Yonsei 1 · 연세 한국어 1

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 1 · Bài 6

103 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    선물

    seonmul

    món quà, quà tặng

    생일을 맞은 친구를 위해 예쁜 찻잔 세트를 선물로 준비했습니다.

    Saeng-ireul majeun chingureul wihae yeppeun chatjan seteureul seonmullo junbihaetseumnida.

    Tôi chuẩn bị bộ tách trà xinh xắn làm quà mừng sinh nhật bạn.

  • 2
    선물하다

    seonmulhada

    tặng quà, biếu quà

    어버이날에 부모님께 따뜻한 카네이션 꽃바구니를 선물했습니다.

    Eobeoinale bumonimkke ttatteuthan kaneisyeon kkotbagunireul seonmulhaetseumnida.

    Nhân Ngày Cha Mẹ tôi đã tặng giỏ hoa cẩm chướng tươi thắm cho bố mẹ.

  • 3
    사다

    sada

    mua, sắm

    백화점 의류 매장에서 따뜻한 겨울 롱패딩을 한 벌 샀습니다.

    Baekhwajeom uiryu maejang-eseo ttatteuthan gyeoul rongpaeding-eul han beol satseumnida.

    Tôi mua một chiếc áo phao dáng dài ấm áp tại quầy thời trang trung tâm thương mại.

  • 4
    가게

    gage

    cửa hàng, tiệm buôn

    골목 모퉁이에 있는 작은 과일 가게에 싱싱한 사과가 가득합니다.

    Golmok motung-ie inneun jageun gwail gage-e singsinghan sagwaga gadeukhamnida.

    Tiệm hoa quả nhỏ ở góc ngõ bày đầy những quả táo tươi rói.

  • 5
    꽃

    kkot

    bông hoa, hoa

    봄바람이 살랑살랑 불어오자 들판에 알록달록한 야생화 꽃이 피었습니다.

    Bombarami sallangsallang bureooja deulpane allokdallokhan yasaenghwa kkoti pieotseumnida.

    Gió xuân thoang thoảng thổi làm muôn hoa dại rực rỡ sắc màu bừng nở trên cánh đồng.

  • 6
    꽃 가게

    kkot gage

    tiệm hoa, cửa hàng hoa

    스승의 날을 앞두고 동네 꽃 가게에 꽃다발을 예약했습니다.

    Seuseung-ui nareul apdugo dongne kkot gage-e kkotdabareul yeyakhaetseumnida.

    Sắp tới Ngày Nhà giáo nên tôi đã đặt bó hoa tại tiệm hoa khu phố.

  • 7
    꽃다발

    kkotdabal

    bó hoa tươi

    졸업식 축하를 위해 붉은 장미와 안개꽃으로 엮은 꽃다발을 샀습니다.

    Joreopsik chukhareul wihae bulgeun jangmiwa angaekkocheuro yeogkeun kkotdabareul satseumnida.

    Tôi mua bó hoa kết từ hoa hồng đỏ và hoa baby mừng lễ tốt nghiệp.

  • 8
    장미

    jangmi

    hoa hồng

    향기가 그윽한 붉은 장미 한 송이를 화병에 꽂아 두었습니다.

    Hyanggiga geueukhan bulgeun jangmi han song-ireul hwabyeonge kkoja du-eotseumnida.

    Tôi cắm một bông hoa hồng đỏ thơm ngát vào bình hoa.

  • 9
    장미꽃

    jangmikkot

    hoa hồng, bông hoa hồng

    기념일에 연인에게 향기로운 붉은 장미꽃 스무 송이를 건넸습니다.

    Ginyeomile yeoninege hyanggiroun bulgeun jangmikkot seumu song-ireul geonnetseumnida.

    Ngày kỷ niệm tôi trao tặng người yêu hai mươi bông hoa hồng đỏ thắm thơm nồng.

  • 10
    튤립

    tyullip

    hoa tulip

    에버랜드 봄 축제장에 형형색색의 튤립 화단이 화려하게 펼쳐졌습니다.

    Ebeoraendeu bom chukjejange hyeonghyeongsaeksaegui tyullip hwadani hwaryeohage pyeolchyeojyeotseumnida.

    Vườn hoa tulip đủ màu sắc bung nở rực rỡ tại lễ hội hoa xuân Everland.

  • 11
    빵

    ppang

    bánh mì

    아침에 갓 구워 낸 따끈하고 고소한 크루아상 빵을 맛보았습니다.

    Achime gat guwo naen ttakkeunhago gosohan keuruasang ppangeul matboatseumnida.

    Buổi sáng tôi thưởng thức chiếc bánh sừng bò thơm ngậy nóng hổi mới ra lò.

  • 12
    빵가게

    ppanggage

    tiệm bánh mì, lò bánh

    퇴근길에 골목 빵가게에 들러 부드러운 단팥빵과 우유를 샀습니다.

    Toegeunkkire golmok ppanggage-e deulleo budeureoun danpatppanggwa uyureul satseumnida.

    Trên đường đi làm về tôi ghé tiệm bánh mua chiếc bánh đậu đỏ mềm xốp và sữa tươi.

  • 13
    빵집

    ppangjip

    tiệm bánh, hiệu bánh mì

    동네 유명한 수제 빵집 앞에는 아침부터 손님들이 줄을 섭니다.

    Dongne yumyeonghan suje ppangjip apeneun achimbuteo sonnimdeuri jureul seomnida.

    Trước tiệm bánh thủ công nổi tiếng trong khu phố, khách đứng xếp hàng từ sáng sớm.

  • 14
    식빵

    sikppang

    bánh mì lát, bánh mì gối

    바삭하게 토스트한 식빵 위에 달콤한 딸기잼을 얇게 발랐습니다.

    Basakhage toseuteuhan sikppang wie dalkomhan ttalgi-jaemeul yalpge ballatseumnida.

    Tôi phết lớp mứt dâu tây ngọt ngào lên lát bánh mì gối nướng giòn rụm.

  • 15
    책 가게

    chaek gage

    tiệm sách, hiệu bán sách

    대학가 골목 책 가게에서 중고 전공 서적을 저렴하게 구했습니다.

    Daehakga golmok chaek gage-eseo junggo jeongong seojeogeul jeoryeomhage guhaetseumnida.

    Tôi mua được cuốn giáo trình cũ giá rẻ ở tiệm sách con hẻm khu đại học.

  • 16
    옷 가게

    ot gage

    tiệm quần áo, shop thời trang

    홍대 앞 트렌디한 옷 가게에서 멋스러운 봄 재킷을 입어 보았습니다.

    Hongdae ap teurendihan ot gage-eseo meotseureoun bom jaekiseul ibeo boatseumnida.

    Tôi thử chiếc áo khoác mùa xuân sành điệu tại cửa hàng quần áo trước trường Hongdae.

  • 17
    문방구

    munbanggu

    tiệm văn phòng phẩm

    학교 앞 문방구에서 예쁜 필통과 공책, 스티커를 샀습니다.

    Hakgyo ap munbanggueseo yeppeun piltong-gwa gongchaek, seutikeoreul satseumnida.

    Tôi mua hộp bút xinh, tập vở và nhãn dán ở tiệm văn phòng phẩm trước trường.

  • 18
    슈퍼마켓

    syupeomaket

    siêu thị

    저녁 식사 준비를 위해 집 앞 슈퍼마켓에서 달걀과 두부를 샀습니다.

    Jeonyeok siksa junbireul wihae jip ap syupeomakete seo dalgyalgwa dubureul satseumnida.

    Chuẩn bị nấu bữa tối tôi ra siêu thị trước nhà mua trứng và đậu phụ.

  • 19
    편의점

    pyeon-uijeom

    cửa hàng tiện lợi (24/7)

    늦은 밤 출출할 때 가까운 편의점에 가서 컵라면과 삼각김밥을 먹습니다.

    Neujeun bam chulchulhal ttae gakkaun pyeon-uijeome gaseo keopramyeongwa samgakgimbabeul meokseumnida.

    Đêm muộn bụng đói tôi ra cửa hàng tiện lợi gần nhà ăn mỳ ly và cơm nắm tam giác.

  • 20
    과일

    gwail

    trái cây, hoa quả

    비타민 섭취를 위해 매일 신선한 제철 과일을 챙겨 먹습니다.

    Bitamin seopchwireul wihae maeil sinseonhan jecheol gwaireul chaenggyeo meokseumnida.

    Để bổ sung vitamin, mỗi ngày tôi đều ăn hoa quả tươi đúng mùa.

  • 21
    과일가게

    gwailgage

    tiệm bán hoa quả

    과일가게 아주머니께서 덤으로 새콤한 귤 몇 개를 더 넣어 주셨습니다.

    Gwailgage ajumeonikkeseo deomeuro saekomhan gyul myeot gaereul deo neoeo jusyeotseumnida.

    Bác bán hoa quả tốt bụng cho thêm mấy quả quýt chua ngọt làm quà tặng kèm.

  • 22
    사과

    sagwa

    quả táo

    아침에 깎아 먹는 빨간 사과는 보약이라는 말이 있습니다.

    Achime kkakka meongneun ppalgan sagwaneun boyag-iraneun mari itseumnida.

    Người ta bảo rằng quả táo đỏ gọt ăn buổi sáng quý tựa vị thuốc bổ.

  • 23
    포도

    podo

    chùm nho, quả nho

    달콤한 보랏빛 포도 한 송이를 흐르는 물에 깨끗이 씻었습니다.

    Dalkomhan boratbit podo han song-ireul heureuneun mure kkaekkeusi ssiseotseumnida.

    Tôi rửa sạch chùm nho tím ngọt lịm dưới vòi nước chảy.

  • 24
    바나나

    banana

    quả chuối

    노랗게 잘 익어 달콤한 바나나 한 송이를 마트에서 샀습니다.

    Noratge jal igeo dalkomhan banana han song-ireul mateueseo satseumnida.

    Tôi mua một nải chuối chín vàng ươm ngọt thơm ở siêu thị.

  • 25
    귤

    gyul

    quả quýt

    겨울철 따뜻한 방에 앉아 새콤달콤한 제주 귤을 까 먹습니다.

    Gyeoulcheol ttatteuthan bange anja saekomdalkomhan Jeju gyureul kka meokseumnida.

    Mùa đông ngồi trong căn phòng ấm bóc ăn từng múi quýt Jeju chua ngọt.

  • 26
    바지

    baji

    chiếc quần

    활동하기 편한 헐렁한 면바지를 입고 산책을 나섰습니다.

    Hwaldonghagi pyeonhan heolleonghan myeonbajireul ipgo sanchaegeul naseotseumnida.

    Tôi mặc chiếc quần kaki cotton rộng rãi thoải mái rồi đi dạo.

  • 27
    치마

    chima

    váy, chân váy

    바람에 살랑거리는 시원한 플리츠 주름치마를 입었습니다.

    Barame sallanggeorineun siwonhan peullicheu jureumchimareul ibeotseumnida.

    Tôi diện chiếc chân váy xếp ly mát mẻ tung bay trong gió nhẹ.

  • 28
    셔츠

    syeocheu

    áo sơ mi

    면접시험을 보러 가기 위해 다림질한 하얀 셔츠를 입었습니다.

    Myeonjeopsiheomeul boreo gagi wihae darimjilhan hayan syeocheureul ibeotseumnida.

    Tôi mặc chiếc áo sơ mi trắng tinh là lượt phẳng phiu đi phỏng vấn.

  • 29
    티셔츠

    tisyeocheu

    áo phông, áo thun

    청바지에 편안한 반소매 면 티셔츠를 맞춰 입었습니다.

    Cheongbajie pyeon-anhan bansomae myeon tisyeocheureul matchwo ibeotseumnida.

    Tôi phối quần bò với chiếc áo thun cộc tay cotton năng động.

  • 30
    스웨터

    seuweteo

    áo len

    날씨가 쌀쌀해지자 포근한 두꺼운 털 스웨터를 꺼내 입었습니다.

    Nalssiga ssalssalhaejija pogeunhan duggeoun teol seuweteoreul kkeonae ibeotseumnida.

    Trời trở lạnh tôi lấy chiếc áo len ấm áp dày dặn ra mặc.

  • 31
    코트

    koteu

    áo khoác dạ, măng tô

    겨울바람을 막아 주는 단정한 모직 코트를 입고 출근했습니다.

    Gyeoulbarameul maga juneun danjeonghan mojik koteureul ipgo chulgeunhaetseumnida.

    Tôi mặc chiếc áo măng tô dạ đứng dáng cản gió đông đi làm.

  • 32
    신발

    sinbal

    giày dép

    오래 걸어도 발이 편안한 쿠션 신발을 새로 샀습니다.

    Orae georeodo bari pyeon-anhan kusyeon sinbareul saero satseumnida.

    Tôi mua đôi giày đệm êm ái đi lâu mà chân không hề bị đau.

  • 33
    슬리퍼

    seullipeo

    dép lê, dép đi trong nhà

    현관에 들어서자마자 푹신한 실내 슬리퍼로 갈아 신었습니다.

    Hyeongwane deureoseojamaja puksinhan silnae seullipeoro gara sineotseumnida.

    Vừa bước vào huyền quan tôi liền thay ngay đôi dép lê đi trong nhà êm ái.

  • 34
    모자

    moja

    mũ, nón

    뜨거운 햇살을 가리기 위해 챙이 넓은 모자를 썼습니다.

    Tteugeoun haetsareul garigi wihae chaengi neolpeun mojareul sseotseumnida.

    Tôi đội chiếc mũ rộng vành để che bớt ánh nắng gay gắt.

  • 35
    선글라스

    seongeullaseu

    kính râm, kính mát

    눈부신 해변에서 자외선을 차단해 주는 선글라스를 착용했습니다.

    Nunbusin haebyeon-eseo ja-oeseoneul chadanhae juneun seongeullaseureul chagyonghaetseumnida.

    Tại bãi biển chói chang tôi đeo kính râm chống tia cực tím.

  • 36
    넥타이

    nektai

    cà vạt

    정장 차림에 어울리는 감청색 실크 넥타이를 맸습니다.

    Jeongjang charime eoullineun gamcheongsaek silkeu nektaireul maetseumnida.

    Tôi thắt chiếc cà vạt lụa màu xanh lam thẫm ăn ý với bộ âu phục.

  • 37
    넥타이핀

    nektaipin

    kẹp cà vạt

    넥타이가 흐트러지지 않도록 은색 넥타이핀을 꽂았습니다.

    Nektaiga heuteureojiji antorok eunsaek nektaipineul kkojatseumnida.

    Tôi kẹp chiếc kẹp cà vạt màu bạc giữ cho cà vạt luôn ngay ngắn.

  • 38
    손수건

    sonsugeon

    khăn tay

    재채기가 나올 때 주머니에서 손수건을 꺼내 입을 가렸습니다.

    Jaechaegiga naol ttae jumeonieseo sonsugeoneul kkeonae ibeul garyeotseumnida.

    Lúc sắp hắt hơi tôi rút chiếc khăn tay trong túi ra che miệng.

  • 39
    목걸이

    mokgeori

    dây chuyền, vòng cổ

    반짝이는 작은 펜던트가 달린 은 목걸이를 목에 걸었습니다.

    Banjjagineun jageun pendeonteuga dallin eun mokgeorireul moge georeotseumnida.

    Tôi đeo chiếc dây chuyền bạc có mặt dây nhỏ nhắn lấp lánh quanh cổ.

  • 40
    향수

    hyangsu

    nước hoa

    외출하기 직전 손목과 귀 뒤에 은은한 꽃향기 향수를 뿌렸습니다.

    Oechulhagi jikjeon sonmokgwa gwi dwie euneunhan kkot-hyanggi hyangsureul ppuryeotseumnida.

    Ngay trước khi ra ngoài tôi xịt chút nước hoa hương hoa thoang thoảng lên cổ tay.

  • 41
    화장품

    hwajangpum

    mỹ phẩm

    세안을 마친 후 피부를 촉촉하게 가꿔 주는 기초 화장품을 발랐습니다.

    Se-aneul machin hu pibureul chokchokhage gakkwo juneun gicho hwajangpumeul ballatseumnida.

    Sau khi rửa mặt tôi thoa bộ mỹ phẩm dưỡng da cơ bản giúp da luôn ẩm mượt.

  • 42
    액세서리

    aekseseori

    phụ kiện thời trang

    단정한 옷차림에 세련된 귀걸이와 반지 등 액세서리로 포인트를 주었습니다.

    Danjeonghan otcharime seryeondoen gwigeoriwa banji deung aekseseoriro pointeureul jueotseumnida.

    Tôi tạo điểm nhấn cho bộ trang phục thanh lịch bằng phụ kiện khuyên tai và nhẫn tinh tế.

  • 43
    인형

    inhyeong

    búp bê, gấu bông

    침대 머리맡에 귀여운 곰 인형을 나란히 놓아두었습니다.

    Chimdae meorimate gwiyeoun gom inhyeongeul naranhi nohadueotseumnida.

    Tôi đặt chú gấu bông dễ thương ngay ngắn ở đầu giường ngủ.

  • 44
    상품권

    sangpumgwon

    phiếu quà tặng, voucher mua hàng

    명절 선물로 받은 백화점 상품권으로 새 코트를 구입했습니다.

    Myeongjeol seonmullo badeun baekhwajeom sangpumgwoneuro sae koteureul gu-iphaetseumnida.

    Tôi dùng phiếu mua hàng trung tâm thương mại được tặng dịp lễ để sắm chiếc áo dạ mới.

  • 45
    한복

    hanbok

    trang phục truyền thống Hanbok

    설날 아침에 온 가족이 고운 한복을 곱게 차려입고 세배를 드렸습니다.

    Seollal achime on gajogi goun hanbogeul gopge charyeo-ipgo sebaereul deuryeotseumnida.

    Sáng mùng một Tết cả nhà diện Hanbok truyền thống rực rỡ và chúc Tết người lớn.

  • 46
    만년필

    mannyeonpil

    bút máy

    입학 기념으로 선물받은 고급 만년필로 일기를 씁니다.

    Iphak ginyeomeuro seonmulbadeun gogeup mannyeonpillo ilgireul sseumnida.

    Tôi dùng cây bút máy cao cấp được tặng mừng nhập học để viết nhật ký.

  • 47
    색

    saek

    màu sắc

    화사한 봄에 어울리는 밝고 따뜻한 색의 옷을 골랐습니다.

    Hwasahan bome eoullineun balkgo ttatteuthan saegui oseul gollatseumnida.

    Tôi chọn bộ trang phục có màu sắc tươi sáng ấm áp hợp với tiết trời xuân rực rỡ.

  • 48
    빨간색

    ppalgansaek

    màu đỏ

    새해를 맞아 열정과 복을 상징하는 빨간색 다이어리를 샀습니다.

    Saehaereul maja yeoljeong-gwa bogeul sangjinghaneun ppalgansaek daieorireul satseumnida.

    Đón năm mới tôi mua cuốn sổ nhật ký bìa màu đỏ tượng trưng cho nhiệt huyết và may mắn.

  • 49
    빨갛다

    ppalgata

    đỏ, có màu đỏ

    가을바람에 설악산 단풍잎이 곱게 물들어 온 산이 빨갛습니다.

    Gaeulbarame Seoraksan danpung-ipi gopge muldeureo on sani ppalgatseumnida.

    Gió thu thổi khiến lá phong núi Seorak chuyển màu rực rỡ nhuộm đỏ cả ngọn núi.

  • 50
    노란색

    noransaek

    màu vàng

    봄을 가장 먼저 알리는 꽃인 개나리의 노란색이 참 곱습니다.

    Bomeul gajang meonjeo allineun kkot-in gaenariui noransaegi cham gopseumnida.

    Sắc màu vàng tươi của hoa nghênh xuân báo hiệu mùa xuân sớm thật là đằm thắm.

  • 51
    노랗다

    norata

    vàng, có màu vàng

    가을 들판에 벼 이삭이 탐스럽게 익어 온통 노랗습니다.

    Gaeul deulpane byeo isagi tamseureopge igeo ontong noratseumnida.

    Trên cánh đồng mùa thu bông lúa chín trĩu hạt ánh lên màu vàng óng ả.

  • 52
    파란색

    paransaek

    màu xanh lam, xanh da trời

    구름 한 점 없이 맑고 청명한 가을 하늘의 파란색을 바라봅니다.

    Gureum han jeom eopsi malpgo cheongmyeonghan gaeul haneurui paransaegeul barabomnida.

    Tôi ngắm nhìn sắc màu xanh lam của bầu trời thu trong vắt không một gợn mây.

  • 53
    파랗다

    parata

    xanh biếc, có màu xanh ngắt

    제주도 해변의 맑고 깊은 바닷물이 에메랄드빛으로 파랗습니다.

    Jejudo haebyeon-ui malpgo gipeun badatmuri emeraldeubiteuro paratseumnida.

    Nước biển trong sâu ở bờ biển Jeju trong vắt một màu xanh biếc như ngọc bích.

  • 54
    검은색

    geomeunsaek

    màu đen

    공식적인 행사에 참석하기 위해 단정한 검은색 정장을 입었습니다.

    Gongsingjeogin haengsae chamseokhagi wihae danjeonghan geomeunsaek jeongjangeul ibeotseumnida.

    Tôi mặc bộ âu phục màu đen chỉn chu để tham dự buổi lễ trang trọng.

  • 55
    까맣다

    kkamata

    đen tuyền, đen nhánh

    밤하늘이 칠흑같이 까맣고 은하수 별빛만 초롱초롱 빛납니다.

    Bamhaneuri chilhukgachi kkamako eunhasu byeolbitman chorongchorong binnamnida.

    Bầu trời đêm đen tuyền kịt tối chỉ có dải ngân hà ngàn sao lấp lánh soi sáng.

  • 56
    하얀색

    hayansaek

    màu trắng

    어떤 옷에도 무난하게 잘 어울리는 하얀색 운동화를 골랐습니다.

    Eotteon osedo munanha-ge jal eoullineun hayansaek undonghwareul gollatseumnida.

    Tôi chọn đôi giày thể thao màu trắng dễ dàng phối với bất kỳ trang phục nào.

  • 57
    하얗다

    hayata

    trắng tinh, trắng muốt

    밤새 내린 함박눈으로 온 세상이 눈부시게 하얗습니다.

    Bamsae naerin hambangnuneuro on sesang-i nunbusige hayatseumnida.

    Trận tuyết rơi suốt đêm khiến cả thế gian bừng lên một màu trắng muốt lóa mắt.

  • 58
    크다

    keuda

    to lớn, rộng rãi

    이 코트는 제 어깨 치수보다 한 치수 커서 넉넉합니다.

    I koteuneun je eokkae chisuboda han chisu keoseo neongneokhamnida.

    Chiếc áo măng tô này to hơn vai tôi một cỡ nên mặc rất rộng rãi.

  • 59
    작다

    jakda

    nhỏ, chật bé

    신발 치수가 발에 비해 작아서 오래 걸으면 발이 아픕니다.

    Sinbal chisuga bare bihae jagaseo orae georeumyeon bari apumnida.

    Cỡ giày hơi nhỏ so với bàn chân nên đi bộ lâu là bị đau chân.

  • 60
    길다

    gilda

    dài

    치마 길이가 무릎 아래까지 길어서 단정하고 우아해 보입니다.

    Chima giriga mureup araekkaji gireoseo danjeonghago u-ahae boimnida.

    Độ dài chân váy chạm qua gối nên trông rất trang nhã và quý phái.

  • 61
    짧다

    jjalda

    ngắn

    여름에 입는 반바지는 통풍이 잘되고 길이가 짧아서 시원합니다.

    Yeoreume imneun banbajineun tongpung-i jaldoego giriga jjalbaseo siwonhamnida.

    Chiếc quần soóc mặc mùa hè thoáng khí và có chiều dài ngắn nên rất mát.

  • 62
    두껍다

    dukkeopda

    dày cộp

    한겨울 칼바람을 막아 주는 두꺼운 오리털 패딩을 입었습니다.

    Hangyeoul kalbarameul maga juneun duggeoun oriteol paeding-eul ibeotseumnida.

    Tôi mặc chiếc áo lông vũ dày cộp ngăn cơn gió đông buốt giá.

  • 63
    얇다

    yalpda

    mỏng manh

    여름 셔츠는 땀이 잘 마르는 얇은 린넨 원단으로 만듭니다.

    Yeoreum syeocheuneun ttami jal mareuneun yalbeun rinnen wondaneuro mandeumnida.

    Áo sơ mi mùa hè được may bằng chất liệu vải lanh mỏng nhanh khô mồ hôi.

  • 64
    무겁다

    mugeopda

    nặng nề

    두꺼운 전공 서적이 다섯 권이나 들어 있어서 배낭이 무겁습니다.

    Duggeoun jeongong seojeogi daseot gwon-ina deureo isseoseo baenangi mugeopseumnida.

    Có tới năm cuốn giáo trình dày bên trong khiến chiếc ba lô rất nặng.

  • 65
    가볍다

    gabyeopda

    nhẹ nhàng

    최신형 초경량 노트북은 무게가 일 킬로그램 미만이라 아주 가볍습니다.

    Choesinhyeong chogyeongryang noteubugeun mugega il killogeuraem miman-ira aju gabyeopseumnida.

    Chiếc máy tính xách tay siêu nhẹ đời mới nặng chưa tới một cân nên rất nhẹ.

  • 66
    튼튼하다

    teunteunhada

    bền chắc, kiên cố

    통가죽으로 꼼꼼히 바느질해 만든 여행용 가방이라 아주 튼튼합니다.

    Tonggajugeuro kkomkkomhi baneujilhae mandeun yeohaeng-yong gabang-ira aju teunteunhamnida.

    Chiếc túi du lịch may tỉ mỉ bằng da nguyên tấm nên vô cùng bền chắc.

  • 67
    약하다

    yakhada

    yếu, mỏng manh dễ vỡ

    얇은 유리컵은 조그만 충격에도 깨지기 쉬우니 다룰 때 조심하십시오.

    Yalbeun yurikenpeun jogeuman chunggyeogedo kkaejigi swiuni darul ttae josimhasipsio.

    Chiếc cốc thủy tinh mỏng rất dễ nứt vỡ trước va đập nhẹ nên hãy cẩn thận khi cầm.

  • 68
    비싸다

    bissada

    đắt, giá cao

    유명 디자이너의 명품 가방은 품질이 뛰어나지만 가격이 너무 비쌉니다.

    Yumyeong dijaineoui myeongpum gabangeun pumjiri ttwieonajiman gagyeogi neomu bissamnida.

    Chiếc túi hàng hiệu của nhà thiết kế nổi tiếng chất lượng tuyệt hảo nhưng giá quá đắt.

  • 69
    싸다

    ssada

    rẻ, giá thấp

    도매시장에서 과일을 상자째 구입하니 시중가보다 훨씬 쌉니다.

    Domaesijang-eseo gwaireul sangjajjae gu-iphani sijunggaboda hwolssin ssamnida.

    Mua hoa quả theo thùng tại chợ đầu mối rẻ hơn ngoài thị trường rất nhiều.

  • 70
    깎다

    kkakda

    giảm giá, bớt tiền, gọt

    단골 과일가게 주인아저씨가 학생이라며 천 원을 깎아 주셨습니다.

    Dangol gwailgage ju-in-ajeossiga haksaeng-iramyeo cheon woneul kkakka jusyeotseumnida.

    Bác chủ sạp hoa quả quen bảo là sinh viên nên đã bớt cho tôi một nghìn won.

  • 71
    얼마

    eolma

    bao nhiêu (tiền, số lượng)

    마음에 드는 재킷의 가격표를 보며 점원에게 이게 얼마인지 물었습니다.

    Maeume deuneun jaekisui gagyeokpyoreul bomyeo jeomwonege ige eolmainji mureotseumnida.

    Nhìn mác giá chiếc áo khoác ưng ý, tôi hỏi nhân viên món này giá bao nhiêu.

  • 72
    벌

    beol

    bộ, chiếc (đơn vị đếm quần áo)

    면접을 앞두고 몸에 딱 맞는 단정한 정장 한 벌을 맞췄습니다.

    Myeonjeobeul apdugo mome ttak manneun danjeonghan jeongjang han beoreul matchwotseumnida.

    Chuẩn bị đi phỏng vấn tôi đặt may một bộ âu phục vừa vặn chỉnh tề.

  • 73
    켤레

    kyeolle

    đôi (đơn vị đếm giày, tất, găng tay)

    조깅할 때 신을 푹신한 운동화 한 켤레를 매장에서 골랐습니다.

    Joginghal ttae sineul puksinhan undonghwa han kyeollereul maejang-eseo gollatseumnida.

    Tôi chọn một đôi giày thể thao êm ái ở cửa hàng để đi chạy bộ.

  • 74
    마리

    mari

    con (đơn vị đếm động vật)

    마당에서 꼬리를 흔들며 반갑게 반겨 주는 강아지 두 마리가 있습니다.

    Madang-eseo kkorireul heundeulmyeo bangapge bangyeo juneun gang-aji du mariga itseumnida.

    Ngoài sân có hai chú cún con đang vẫy đuôi mừng rỡ đón tôi về.

  • 75
    송이

    song-i

    bông, chùm, nải (đơn vị đếm hoa, nho, chuối)

    어머니 가슴에 달아 드릴 붉은 카네이션 한 송이를 정성스레 골랐습니다.

    Eomeoni gaseume dara deuril bulgeun kaneisyeon han song-ireul jeongseongseure gollatseumnida.

    Tôi cẩn thận chọn một bông hoa cẩm chướng đỏ để cài lên ngực áo mẹ.

  • 76
    자루

    jaru

    cây, chiếc (đơn vị đếm bút, dao)

    필통에 부드럽게 잘 써지는 검정 젤펜 세 자루를 꽂아 두었습니다.

    Piltong-e budeureopge jal sseojineun geomjeong jelpen se jarureul kkoja du-eotseumnida.

    Tôi cắm ba cây bút gel mực đen viết êm tay vào hộp bút.

  • 77
    대

    dae

    chiếc, cỗ (đơn vị đếm xe cộ, máy móc, điện thoại)

    사무실 책상 위에 업무용 최신형 데스크톱 컴퓨터 한 대를 설치했습니다.

    Samusil chaeksang wie eommuyong choesinhyeong deseukeutop keompyuteo han daereul seolchihaetseumnida.

    Tôi lắp đặt một chiếc máy tính để bàn đời mới phục vụ công việc lên bàn văn phòng.

  • 78
    장

    jang

    tờ, tấm, vé (đơn vị đếm giấy tờ, vé xem phim)

    친구와 함께 볼 주말 저녁 영화 티켓 두 장을 인터넷으로 예매했습니다.

    Chinguwa hamkke bol jumal jeonyeok yeonghwa tiket du jangeul inteoneseuro yemaehaetseumnida.

    Tôi đặt trực tuyến hai tấm vé xem phim tối cuối tuần để đi xem cùng bạn.

  • 79
    표

    pyo

    vé, phiếu

    명절 귀성길 KTX 열차 표를 구하기 위해 아침 일찍 예매 창구에 접속했습니다.

    Myeongjeol gwiseongkkil KTX yeolcha pyoreul guhagi wihae achim iljjik yemae changgue jeopsokhaetseumnida.

    Để mua vé tàu KTX về quê dịp lễ tôi đã truy cập cổng bán vé từ sáng sớm.

  • 80
    입어 보다

    ibeo boda

    mặc thử (quần áo)

    옷 가게 탈의실에서 마음에 드는 원피스를 거울 앞에서 입어 보았습니다.

    Ot gage tar-uisireseo maeume deuneun wonpiseureul geoul apeseo ibeo boatseumnida.

    Trong phòng thay đồ tiệm quần áo tôi đứng trước gương mặc thử chiếc đầm liền ưng ý.

  • 81
    보여 주다

    boyeo juda

    cho xem, xuất trình

    점원에게 진열장 안에 놓인 은반지를 꺼내 보여 달라고 부탁했습니다.

    Jeomwonege jinyeoljang ane noin eunbanjireul kkeonae boyeo dallago butakhaetseumnida.

    Tôi nhờ nhân viên lấy chiếc nhẫn bạc trong tủ kính ra cho tôi xem.

  • 82
    구경하다

    gugyeonghada

    ngắm nhìn, tham quan

    인사동 골목길을 거닐며 아기자기한 한국 전통 공예품들을 구경했습니다.

    Insadong golmokgireul geonilmyeo agijagihan hanguk jeontong gong-yepumdeureul gugyeonghaetseumnida.

    Dạo bước trên ngõ phố Insadong tôi ngắm nhìn các món đồ thủ công truyền thống Hàn Quốc tinh xảo.

  • 83
    닫다

    datda

    đóng lại, khép lại

    바깥바람이 쌀쌀하게 불어 들어와서 방 창문을 꼭 닫았습니다.

    Bakkatbarami ssalssalha-ge bureo deureowaseo bang changmuneul kkok dadatseumnida.

    Gió ngoài trời thổi vào se lạnh nên tôi khép chặt cánh cửa sổ phòng lại.

  • 84
    빌리다

    billida

    mượn, vay

    과제를 준비하기 위해 대학교 도서관에서 참고 서적 세 권을 빌렸습니다.

    Gwajereul junbihagi wihae daehakgyo doseogwan-eseo chamgo seojeok se gwoneul billyeotseumnida.

    Để làm bài tập lớn tôi đã mượn ba cuốn sách tham khảo ở thư viện trường đại học.

  • 85
    주인

    ju-in

    chủ tiệm, chủ nhà

    동네 서점 주인아저씨는 항상 손님들에게 따뜻한 미소로 인사하십니다.

    Dongne seojeom ju-in-ajeossineun hangsang sonnimdeurege ttatteuthan misoro insahasimnida.

    Bác chủ hiệu sách khu phố lúc nào cũng tươi cười ấm áp chào đón khách.

  • 86
    아줌마

    ajumma

    bác gái, cô, thím

    시장 떡볶이집 아줌마께서 푸짐한 인심으로 어묵 국물을 덤으로 주셨습니다.

    Sijang tteokbokkijip ajummakkeseo pujimhan insimeuro eomuk gukmureul deomeuro jusyeotseumnida.

    Bác gái quán bánh gạo cay trong chợ hào phóng múc thêm bát nước canh chả cá cho tôi.

  • 87
    여러 가지

    yeoreo gaji

    nhiều loại, đủ loại

    선물 세트 상자 안에 여러 가지 고급 전통 과자가 골고루 담겨 있습니다.

    Seonmul seteu sangja ane yeoreo gaji gogeup jeontong gwajaga golgoru damgyeo itseumnida.

    Trong hộp quà có chứa đủ loại bánh kẹo truyền thống cao cấp thơm ngon.

  • 88
    이유

    iyu

    lý do, nguyên cớ

    약속 시간에 늦은 타당한 이유를 친구에게 솔직하게 설명했습니다.

    Yaksok sigane neujeun tadanghan iyureul chingu-ege soljikhage seolmyeonghaetseumnida.

    Tôi thành thật giải thích lý do chính đáng vì sao bị muộn hẹn cho người bạn nghe.

  • 89
    장소

    jangso

    địa điểm, nơi chốn

    동창 모임 장소를 교통이 편리한 강남역 근처 식당으로 정했습니다.

    Dongchang moim jangsoreul gyotong-i pyeonlihan Gangnamyeok geuncheo sikdangeuro jeonghaetseumnida.

    Địa điểm họp lớp được ấn định tại một quán ăn gần ga Gangnam giao thông thuận tiện.

  • 90
    피곤하다

    pigonhada

    mệt mỏi, kiệt sức

    밤늦게까지 시험공부를 했더니 아침에 눈을 떴을 때 온몸이 피곤했습니다.

    Bamneutgekkaji siheomgongbureul haetdeoni achime nuneul tteosseul ttae onmomi pigonhaetseumnida.

    Thức khuya ôn thi nên sáng nay thức giấc tôi thấy toàn thân mệt mỏi rã rời.

  • 91
    주말

    jumal

    cuối tuần

    기다리던 주말이 오면 밀린 잠을 푹 자고 좋아하는 취미 생활을 즐깁니다.

    Gidarideon jumari omyeon millin jameul puk jago joahaneun chwimi saenghwareul jeulgimnida.

    Cuối tuần mong đợi đến tôi ngủ bù một giấc thật sâu rồi thư giãn với sở thích riêng.

  • 92
    다시

    dasi

    lại, một lần nữa

    소리가 잘 들리지 않아서 안내 방송을 다시 한번 주의 깊게 들었습니다.

    Soriga jal deulliji anaseo annae bangsongeul dasi hanbeon ju-ui gipge deureotseumnida.

    Âm thanh không rõ nên tôi chú ý lắng nghe lại thông báo phát thanh một lần nữa.

  • 93
    다르다

    dareuda

    khác biệt, khác nhau

    사람마다 개성과 취향이 저마다 달라서 서로를 존중해야 합니다.

    Sarammada gaeseong-gwa chwihyang-i jeomada dallaseo seororeul jonjunghaeya hamnida.

    Mỗi người đều có cá tính và sở thích khác biệt nên cần tôn trọng lẫn nhau.

  • 94
    또

    tto

    lại, thêm vào đó, vả lại

    비가 그치더니 또다시 먹구름이 몰려와 세찬 소나기가 쏟아집니다.

    Biga geuchideoni ttodasi meokgureumi mollyeowa sechan sonagiga ssodajimnida.

    Trời vừa tạnh mưa thì mây đen lại kéo đến trút xuống cơn mưa rào dữ dội.

  • 95
    먼저

    meonjeo

    trước tiên, đi trước

    출발하기 전에 먼저 가방 속에 필요한 소지품이 다 있는지 점검합니다.

    Chulbalhagi jeone meonjeo gabang soge piryohan sojipumi da inneunji jeomgeomhamnida.

    Trước khi xuất phát trước tiên tôi kiểm tra xem đồ dùng cần thiết trong túi đã đủ chưa.

  • 96
    돌아가다

    doragada

    trở về, quay về

    유학 생활을 무사히 마치고 다음 달에 그리운 고향 집으로 돌아갑니다.

    Yuhak saenghwareul musahi machigo daeum dare geuriun gohyang jibeuro doragamnida.

    Hoàn thành chuyến du học thuận lợi, tháng sau tôi sẽ quay trở về với mái ấm quê nhà.

  • 97
    죄송하다

    joesonghada

    xin lỗi (lịch sự)

    회의에 늦어서 참석자분들께 머리 숙여 대단히 죄송하다고 사과했습니다.

    Hoe-uie neujeoseo chamseokjabundeulkke meori sugyeo daedanhi joesonghadago sagwahaetseumnida.

    Đến muộn buổi họp tôi cúi đầu chân thành xin lỗi toàn thể quý vị tham dự.

  • 98
    바쁘다

    bappeuda

    bận rộn

    연말 마감 업무가 겹쳐서 눈코 뜰 새 없이 하루 종일 바쁩니다.

    Yeonmal magam eommuga gyeopchyeoseo nunko tteul sae eopsi haru jong-il bappeumnida.

    Công việc quyết toán cuối năm dồn dập khiến tôi tối tăm mặt mũi bận rộn suốt cả ngày.

  • 99
    치즈

    chijeu

    phô mai, cheese

    갓 구운 따끈한 토스트 사이에 고소하고 짭짤한 체다 치즈를 넣었습니다.

    Gat guun ttakkeunhan toseuteu saie gosohago jjapjjalhan cheda chijeureul neoeotseumnida.

    Tôi kẹp lát phô mai cheddar béo ngậy mằn mặn vào giữa hai lát bánh mì nướng nóng giòn.

  • 100
    콜라

    kolla

    nước ngọt coca cola

    기름진 피자를 먹을 때 톡 쏘는 탄산이 시원한 얼음 콜라를 곁들입니다.

    Gireumjin pijareul meogul ttae tok ssoneun tansani siwonhan eoreum kollareul gyeotdeurimnida.

    Khi ăn pizza ngấy mỡ tôi uống kèm ly coca cola đá có ga sủi bọt mát lạnh.

  • 101
    케이크

    keikeu

    bánh gato, bánh kem sinh nhật

    친구의 생일을 축하하기 위해 촛불을 켠 달콤한 생크림 케이크를 준비했습니다.

    Chingu-ui saeng-ireul chukhahagi wihae chotbureul kyeon dalkomhan saengkeurim keikeureul junbihaetseumnida.

    Tôi chuẩn bị chiếc bánh kem tươi ngọt ngào thắp nến lung linh để mừng sinh nhật bạn.

  • 102
    프랑스

    peurangseu

    nước Pháp

    파리의 에펠탑과 루브르 박물관을 구경하기 위해 프랑스로 여행을 떠났습니다.

    Pari-ui Epeeltapgwa Rubeureu bangmulgwaneul gugyeonghagi wihae Peurangseuro yeohaengeul tteonatseumnida.

    Tôi lên đường sang Pháp du lịch để chiêm ngưỡng tháp Eiffel và bảo tàng Louvre ở Paris.

  • 103
    프로그램

    peurogeuraem

    chương trình, tiết mục

    외국인 유학생들을 위한 한국 문화 체험 프로그램에 적극 참여했습니다.

    Oegukin yuhaksaengdeureul wihan hanguk munhwa cheheom peurogeuraeme jeokgeuk cham-yeohaetseumnida.

    Tôi tích cực tham gia chương trình trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc dành cho du học sinh quốc tế.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.