Yonsei 1 · 연세 한국어 1

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 1 · Bài 3

114 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가족

    gajok

    gia đình

    우리 가족은 주말마다 함께 모여 저녁 식사를 합니다.

    Uri gajogeun jumalmada hamkke moyeo jeonyeok siksareul hamnida.

    Gia đình tôi cứ cuối tuần lại quây quần ăn tối cùng nhau.

  • 2
    부모

    bumo

    cha mẹ, phụ huynh

    자식은 부모의 따뜻한 사랑을 받고 자랍니다.

    Jasigeun bumo-ui ttatteuthan sarangeul batgo jaramnida.

    Con cái lớn lên trong tình yêu thương ấm áp của cha mẹ.

  • 3
    부모님

    bumonim

    bố mẹ, cha mẹ (kính ngữ)

    부모님께서는 지금 고향 시골집에 살고 계십니다.

    Bumonimkkeseoneun jigeum gohyang sigoljibe salgo gyesimnida.

    Bố mẹ tôi hiện đang sinh sống ở ngôi nhà quê.

  • 4
    아버지

    abeoji

    bố, cha

    아버지께서는 주말마다 정원에서 화초를 가꾸십니다.

    Abeojikkeseoneun jumalmada jeongwoneseo hwachoreul gakkusimnida.

    Bố tôi cứ cuối tuần lại chăm sóc hoa cỏ trong vườn.

  • 5
    어머니

    eomeoni

    mẹ

    어머니께서 가족들을 위해 맛있는 된장찌개를 끓이십니다.

    Eomeonikkeseo gajokdeureul wihae masinneun doenjangjjigaereul kkeurisimnida.

    Mẹ đang nấu món canh tương thơm ngon cho cả nhà.

  • 6
    할아버지

    harabeoji

    ông nội, ông ngoại

    할아버지께서는 매일 아침 안경을 쓰시고 신문을 읽으십니다.

    Harabeojikkeseoneun maeil achim angyeongeul sseusigo sinmuneul ilgeusimnida.

    Ông tôi mỗi sáng đều đeo kính và đọc báo.

  • 7
    할머니

    halmeoni

    bà nội, bà ngoại

    할머니께서 따뜻한 털 스웨터를 손수 짜 주셨습니다.

    Halmeonikkeseo ttatteuthan teol seuweteoreul sonsu jja jusyeotseumnida.

    Bà đã tự tay đan tặng tôi chiếc áo len lông ấm áp.

  • 8
    외할아버지

    oeharabeoji

    ông ngoại

    방학 때 외할아버지 댁에 놀러 가서 과일을 따 먹었습니다.

    Banghak ttae oeharabeoji daege nolleo gaseo gwaireul tta meogeotseumnida.

    Kỳ nghỉ tôi về nhà ông ngoại chơi và hái trái cây ăn.

  • 9
    외할머니

    oehalmeoni

    bà ngoại

    외할머니께서 직접 만드신 식혜는 정말 달콤하고 시원합니다.

    Oehalmeonikkeseo jikjeop mandeusin sikhyeneun jeongmal dalkomhago siwonhamnida.

    Nước gạo rang do chính tay bà ngoại nấu ngọt lịm và thanh mát.

  • 10
    형

    hyeong

    anh trai (em trai gọi)

    형은 주말마다 한강 공원에서 자전거를 탑니다.

    Hyeongeun jumalmada hangang gongwoneseo jajeon-georeul tamnida.

    Anh trai tôi cuối tuần nào cũng đạp xe ở công viên sông Hàn.

  • 11
    오빠

    oppa

    anh trai (em gái gọi)

    오빠가 제 생일 선물로 예쁜 머리핀을 사 주었습니다.

    Oppaga je saeng-il seonmullo yeppeun meoripineul sa jueotseumnida.

    Anh trai đã mua tặng tôi chiếc kẹp tóc xinh xắn làm quà sinh nhật.

  • 12
    누나

    nuna

    chị gái (em trai gọi)

    누나는 대학교를 졸업하고 유명한 방송국 기자가 되었습니다.

    Nunaneun daehakgyoreul joreophago yumyeonghan bangsongguk gijaga doe-eotseumnida.

    Chị gái tôi tốt nghiệp đại học và trở thành phóng viên đài truyền hình nổi tiếng.

  • 13
    언니

    eonni

    chị gái (em gái gọi)

    언니와 함께 백화점에 가서 봄 원피스를 골랐습니다.

    Eonniwa hamkke baekhwajeome gaseo bom wonpiseureul gollatseumnida.

    Tôi cùng chị gái đi trung tâm thương mại chọn đầm liền mùa xuân.

  • 14
    남동생

    namdongsaeng

    em trai

    남동생은 축구를 무척 좋아해서 매일 운동장에 갑니다.

    Namdongsaengeun chukgureul mucheok joahaeseo maeil undongjange gamnida.

    Em trai tôi mê bóng đá nên ngày nào cũng ra sân vận động.

  • 15
    여동생

    yeodongsaeng

    em gái

    여동생은 방에서 인형 놀이를 하며 재미있게 놉니다.

    Yeodongsaengeun bang-eseo inhyeong norireul hamyeo jaemi-itge nomnida.

    Em gái tôi chơi đùa cùng búp bê trong phòng rất thích thú.

  • 16
    동생

    dongsaeng

    em (trai hoặc gái)

    동생이 학교 숙제를 하다가 모르는 수학 문제를 물어봅니다.

    Dongsaengi hakgyo sukjereul hadaga moreuneun suhak munjereul mureobomnida.

    Em tôi vừa làm bài tập ở trường vừa hỏi bài toán chưa hiểu.

  • 17
    형제

    hyeongje

    anh chị em, anh em

    우리 집은 형제가 많아서 집 안이 항상 북적거립니다.

    Uri jibeun hyeongjega manaseo jip ani hangsang bukjeokgeorimnida.

    Nhà tôi đông anh chị em nên không khí lúc nào cũng rộn ràng.

  • 18
    나

    na

    tôi, mình (ngôi thứ nhất thân mật)

    나는 방과 후에 친구들과 농구를 하기로 약속했다.

    Naneun banggwa hue chingudeulgwa nonggureul hagiro yaksokhaetda.

    Sau giờ học tôi đã hẹn chơi bóng rổ cùng bạn bè.

  • 19
    우리

    uri

    chúng tôi, chúng ta, của chúng tôi

    우리는 이번 주말에 설악산으로 단풍 구경을 갑니다.

    Urineun ibeon jumare seoraksaneuro danpung gugyeongeul gamnida.

    Cuối tuần này chúng tôi đi ngắm lá đỏ ở núi Seorak.

  • 20
    남

    nam

    người khác, người dưng

    남의 물건을 만질 때는 먼저 양해를 구해야 합니다.

    Nam-ui mulgeoneul manjil ttaeneun meonjeo yanghaereul guhaeya hamnida.

    Khi chạm vào đồ đạc của người khác cần phải xin phép trước.

  • 21
    고향

    gohyang

    quê hương, quê quán

    명절이 되면 수많은 사람들이 고향으로 내려갑니다.

    Myeongjeori doemyeon sumaneun saramdeuri gohyang-euro naeryeogamnida.

    Mỗi dịp lễ Tết có biết bao người trở về quê hương.

  • 22
    서울

    seoul

    thành phố Seoul

    서울은 전통 한옥과 현대적인 빌딩이 잘 어우러진 도시입니다.

    Seoureun jeontong hanokgwa hyeondaejeogin bildingi jal eoureojin dosi-imnida.

    Seoul là thành phố hòa quyện tuyệt vời giữa nhà cổ truyền thống và các tòa cao ốc hiện đại.

  • 23
    하나

    hana

    một (số thuần Hàn)

    사과 하나를 예쁘게 깎아서 접시에 담았습니다.

    Sagwa hanareul yeppeuge kkakkaseo jeopsie damatseumnida.

    Tôi gọt một quả táo xinh xắn rồi xếp ra đĩa.

  • 24
    둘

    dul

    hai (số thuần Hàn)

    책상 위에 커피 잔 둘이 나란히 놓여 있습니다.

    Chaeksang wie keopi jan duri naranhi noyeo itseumnida.

    Trên bàn có hai tách cà phê đặt ngay ngắn cạnh nhau.

  • 25
    셋

    set

    ba (số thuần Hàn)

    가게에서 연필 세 자루와 지우개 하나를 샀습니다.

    Gage-eseo yeonpil se jaruwa jiugae hanareul satseumnida.

    Tôi đã mua ba cây bút chì và một cục gôm ở cửa tiệm.

  • 26
    넷

    net

    bốn (số thuần Hàn)

    식탁 주변에 의자 네 개가 단정하게 놓여 있습니다.

    Siktak jubyeone uija ne gaega danjeonghage noyeo itseumnida.

    Xung quanh bàn ăn có bốn chiếc ghế được xếp gọn gàng.

  • 27
    다섯

    daseot

    năm (số thuần Hàn)

    우체국에서 예쁜 그림 엽서 다섯 장을 골랐습니다.

    Uchegug-eseo yeppeun geurim yeopseo daseot jangeul gollatseumnida.

    Tôi đã chọn năm tấm bưu thiếp phong cảnh đẹp ở bưu điện.

  • 28
    여섯

    yeoseot

    sáu (số thuần Hàn)

    장바구니에 신선한 달걀 여섯 개를 조심조심 담았습니다.

    Jangbagunie sinseonhan dalgyal yeoseot gae-reul josimjosim damatseumnida.

    Tôi cẩn thận đặt sáu quả trứng tươi vào giỏ đi chợ.

  • 29
    일곱

    ilgop

    bảy (số thuần Hàn)

    무지개는 일곱 가지 아름다운 빛깔로 하늘을 수놓습니다.

    Mujigaeneun ilgop gaji areumdaun bitkkallo haneureul sunotseumnida.

    Cầu vồng thêu dệt bầu trời bằng bảy sắc màu lung linh.

  • 30
    여덟

    yeodeolb

    tám (số thuần Hàn)

    매일 아침 여덟 시에 집에서 지하철역으로 출발합니다.

    Maeil achim yeodeolb sie jib-eseo jihacheolyeog-euro chulbalhamnida.

    Mỗi sáng tám giờ tôi xuất phát từ nhà ra ga tàu điện.

  • 31
    아홉

    ahop

    chín (số thuần Hàn)

    서점에서 아이들을 위한 동화책 아홉 권을 샀습니다.

    Seojeom-eseo aideureul wihan donghwachaek ahop gwoneul satseumnida.

    Tôi đã mua chín cuốn truyện cổ tích thiếu nhi tại hiệu sách.

  • 32
    열

    yeol

    mười (số thuần Hàn)

    손가락 열 개를 쫙 펴서 피아노 건반을 누릅니다.

    Songgarak yeol gaereul jjwak pyeoseo piano geonbaneul nureumnida.

    Tôi xòe mười ngón tay lướt trên phím đàn dương cầm.

  • 33
    명

    myeong

    người (đơn vị đếm người)

    우리 한국어 초급 반에는 학생 열두 명이 공부합니다.

    Uri hangugeo chogeup baneneun haksaeng yeoldu myeong-i gongbuhamnida.

    Lớp tiếng Hàn sơ cấp của chúng tôi có mười hai học viên theo học.

  • 34
    몇

    myeot

    mấy, bao nhiêu

    오늘 저녁 모임에 몇 분이나 참석하십니까?

    Oneul jeonyeok moime myeot bunina chamseokhasimnikka?

    Buổi gặp mặt tối nay có mấy vị sẽ tham dự vậy ạ?

  • 35
    개

    gae

    cái, quả (đơn vị đếm đồ vật)

    슈퍼마켓에서 달콤한 오렌지 다섯 개를 샀습니다.

    Syupeomaket-eseo dalkomhan orenji daseot gaereul satseumnida.

    Tôi mua năm quả cam ngọt ở siêu thị.

  • 36
    권

    gwon

    cuốn, quyển (đơn vị đếm sách vở)

    도서관에서 전공 서적 두 권을 대출했습니다.

    Doseogwan-eseo jeongong seojeok du gwoneul daechulhaetseumnida.

    Tôi đã mượn hai cuốn giáo trình chuyên ngành ở thư viện.

  • 37
    살

    sal

    tuổi (đơn vị đếm tuổi thuần Hàn)

    올해 제 막내 여동생은 스무 살 대학생이 되었습니다.

    Olhae je mangnae yeodongsaengeun seumu sal daehaksaeng-i doe-eotseumnida.

    Năm nay em gái út của tôi tròn hai mươi tuổi và đã là sinh viên.

  • 38
    모두

    modu

    tất cả, toàn bộ

    선생님의 질문에 학생들이 모두 손을 번쩍 들었습니다.

    Seonsaengnimui jilmune haksaengdeuri modu soneul beonjjeok deureotseumnida.

    Trước câu hỏi của cô giáo, tất cả học sinh đều giơ tay cao.

  • 39
    살다

    salda

    sống, sinh sống

    저는 지금 학교 근처 원룸에서 하숙하며 삽니다.

    Jeoneun jigeum hakgyo geuncheo wonrum-eseo hasukhayeo samnida.

    Hiện tại tôi đang thuê trọ và sinh sống ở căn phòng đơn gần trường.

  • 40
    계시다

    gyesida

    ở, có mặt (kính ngữ của 있다)

    할머니께서는 지금 안방에서 편안히 쉬고 계십니다.

    Halmeonikkeseoneun jigeum anbang-eseo pyeon-anhi swigo gyesimnida.

    Bà tôi lúc này đang nghỉ ngơi thoải mái trong phòng trong.

  • 41
    드시다

    deusida

    dùng bữa, ăn (kính ngữ của 먹다)

    할아버지께서 아침 일찍 따뜻한 진지를 드십니다.

    Harabeojikkeseo achim iljjik ttatteuthan jinjireul deusimnida.

    Ông tôi dùng bữa cơm ấm nóng từ sáng sớm.

  • 42
    잡수시다

    japsusida

    dùng bữa, xơi cơm (kính ngữ của 먹다)

    어르신, 식사 거르지 마시고 따뜻한 국밥 잡수십시오.

    Eoreusin, siksa georeuji masigo ttatteuthan gukbap japsusipsio.

    Cụ ơi, cụ đừng bỏ bữa mà hãy dùng bát cơm canh nóng này ạ.

  • 43
    주무시다

    jumusida

    ngủ (kính ngữ của 자다)

    부모님께서는 피곤하셔서 일찍 안방에서 주무십니다.

    Bumonimkkeseoneun pigonhasyeoseo iljjik anbang-eseo jumusimnida.

    Bố mẹ thấm mệt nên đã đi ngủ sớm trong phòng.

  • 44
    말씀하시다

    malsseumhasida

    nói, phán bảo (kính ngữ của 말하다)

    교수님께서 다음 주 시험 범위에 대해 친절히 말씀하십니다.

    Gyosunimkkeseo daeum ju siheom beomwie daehae chinjeolhi malsseumhasimnida.

    Giáo sư ân cần dặn dò về phạm vi bài thi tuần tới.

  • 45
    께서

    kkeseo

    kính ngữ của chủ ngữ 이/가

    선생님께서 교단에 서서 학생들의 출석을 부르십니다.

    Seonsaengnimkkeseo gyodane seoseo haksaengdeurui chulseogeul bureusimnida.

    Cô giáo đứng trên bục giảng điểm danh các bạn học sinh.

  • 46
    말하다

    malhada

    nói, trò chuyện

    외국인 친구와 한국어로 천천히 말하며 연습합니다.

    Oegukin chinguwa hangugeoro cheoncheonhi malhamyeo yeonseuphamnida.

    Tôi nói chuyện chậm rãi bằng tiếng Hàn cùng bạn nước ngoài để luyện tập.

  • 47
    좋아하다

    joahada

    thích, yêu thích

    저는 휴일에 집에서 조용히 음악 듣는 것을 좋아합니다.

    Jeoneun hyu-ire jib-eseo joyonghi eumak deunneun geoseul joahamnida.

    Vào ngày nghỉ tôi thích nằm yên tĩnh ở nhà nghe nhạc.

  • 48
    사랑하다

    saranghada

    yêu, thương yêu

    온 가족이 서로를 아끼고 깊이 사랑합니다.

    On gajogi seororeul akkigo gipi saranghamnida.

    Cả gia đình luôn trân trọng và hết lòng thương yêu nhau.

  • 49
    친절하다

    chinjeolhada

    thân thiện, ân cần, niềm nở

    동네 서점 주인아저씨는 항상 손님들에게 무척 친절하십니다.

    Dongne seojeom ju-in-ajeossineun hangsang sonnimdeurege mucheok chinjeolhasimnida.

    Bác chủ hiệu sách trong khu phố lúc nào cũng ân cần niềm nở với khách.

  • 50
    재미있다

    jaemi-itda

    thú vị, hay ho

    어제 넷플릭스에서 새로 본 드라마가 정말 재미있었습니다.

    Eoje Netpeullikseueseo saero bon deuramaga jeongmal jaemi-isseotseumnida.

    Bộ phim truyền hình mới xem hôm qua trên Netflix thật là thú vị.

  • 51
    예쁘다

    yeppeuda

    đẹp, xinh đẹp

    봄이 오니 길가 화단에 분홍빛 진달래꽃이 예쁩니다.

    Bomi oni gilga hwadane bunhongbit jindallaekkoti yeppeumnida.

    Mùa xuân về, khóm hoa đỗ quyên hồng ven đường nở đẹp làm sao.

  • 52
    조용하다

    joyonghada

    yên tĩnh, thanh bình

    도서관 안은 책장 넘기는 소리만 들릴 정도로 조용합니다.

    Doseogwan aneun chaekjang neomgineun soriman deullil jeongdoro joyonghamnida.

    Bên trong thư viện yên tĩnh đến mức chỉ nghe thấy tiếng lật trang sách.

  • 53
    시끄럽다

    sikkeureopda

    ồn ào, huyên náo

    점심시간 번화가 거리는 자동차 경적 소리로 시끄럽습니다.

    Jeomsimsigan beonhwaga georineun jadongcha gyeongjeok soriro sikkeureopseumnida.

    Phố xá trung tâm vào giờ trưa ồn ào inh ỏi bởi tiếng còi xe.

  • 54
    깨끗하다

    kkaekkeuthada

    sạch sẽ, trong trẻo

    주말마다 방 안 구석구석을 먼지 하나 없이 깨끗하게 닦습니다.

    Jumalmada bang an guseokguseogeul meonji hana eopsi kkaekkeuthage dakseumnida.

    Cứ cuối tuần tôi lại lau chùi từng góc phòng sạch sẽ không chút bụi bẩn.

  • 55
    더럽다

    deoreopda

    bẩn thỉu, dơ dáy

    진흙탕 길을 걷고 났더니 운동화 밑창이 더러워졌습니다.

    Jinheuktang gireul geotgo natdeoni undonghwa mitchangi deoreowojyeotseumnida.

    Đi qua đoạn đường bùn lầy khiến đế giày thể thao lấm lem bẩn thỉu.

  • 56
    넓다

    neolpda

    rộng, bao la

    우리 대학교 운동장은 축구장과 트랙이 갖춰져 아주 넓습니다.

    Uri daehakgyo undongjangeun chukgujangwa teuraegi gatchwojyeo aju neolpseumnida.

    Sân trường đại học tôi rất rộng với đầy đủ sân bóng và đường chạy.

  • 57
    좁다

    jopda

    hẹp, chật chội

    기숙사 방이 조금 좁지만 혼자 지내기에는 아늑합니다.

    Gisuksa bang-i jogeum jopjiman honja jinaegieneun aneukhamnida.

    Phòng ký túc xá hơi chật một chút nhưng ở một mình thì rất ấm cúng.

  • 58
    복잡하다

    bokjaphada

    phức tạp, đông đúc nhộn nhịp

    퇴근 시간 강남역 사거리는 언제나 사람들로 무척 복잡합니다.

    Toegeun sigan Gangnamyeok sageorineun eonjena saramdeullo mucheok bokjaphamnida.

    Ngã tư ga Gangnam lúc tan tầm luôn đông nghẹt người qua lại.

  • 59
    공기

    gonggi

    không khí

    비가 내린 후 산속 숲길을 걸으니 공기가 상쾌합니다.

    Biga naerin hu sansok supgireul georeuni gonggiga sangkwaehamnida.

    Sau cơn mưa dạo bước đường rừng ngửi không khí thấy thật sảng khoái.

  • 60
    따뜻하다

    ttatteuthada

    ấm áp

    봄바람이 불어오니 겨우내 얼었던 대지가 따뜻해집니다.

    Bombarami bureooni gyeoune eoreotdeon daejiga ttatteuthaejimnida.

    Ngọn gió xuân thổi về khiến mặt đất lạnh giá suốt mùa đông trở nên ấm áp.

  • 61
    시원하다

    siwonhada

    mát mẻ, sảng khoái

    무더운 여름날 그늘 아래서 마시는 얼음물이 참 시원합니다.

    Mudeoun yeoreumnal geuneul araeseo masineun eoreummuri cham siwonhamnida.

    Uống ngụm nước đá dưới bóng cây ngày hè oi bức thật là mát mẻ sảng khoái.

  • 62
    덥다

    deopda

    nóng nực

    한여름 낮 기온이 삼십오 도까지 올라가 날씨가 덥습니다.

    Hanyeoreum nat gioni samsibo dokkaji ollaga nalssiga deopseumnida.

    Nhiệt độ ban ngày giữa hè lên tới ba mươi lăm độ khiến thời tiết rất nóng.

  • 63
    춥다

    chupda

    lạnh buốt, giá rét

    영하 십 도의 북서풍이 부는 겨울 날씨는 살을 에는 듯 춥습니다.

    Yeongha sip doui bukseopungi buneun gyeoul nalssineun sareul eneun deut chupseumnida.

    Thời tiết mùa đông gió bấc âm mười độ lạnh buốt thấu xương.

  • 64
    산

    san

    núi, đồi núi

    가을이 되면 붉게 물든 단풍을 보러 설악산에 오릅니다.

    Gaeuri doemyeon bulkge muldeun danpungeul boreo Seoraksane oreumnida.

    Mùa thu về tôi lại leo núi Seorak ngắm sắc lá phong đỏ thắm.

  • 65
    바다

    bada

    biển, đại dương

    여름 휴가철에 푸른 파도가 넘실대는 동해 바다로 떠났습니다.

    Yeoreum hyugacheore pureun padoga neomsildaeneun donghae badaro tteonatseumnida.

    Kỳ nghỉ hè tôi lên đường ra bãi biển Đông Hải sóng xanh dập dờn.

  • 66
    여름

    yeoreum

    mùa hè

    여름 방학 동안 해변 휴양지에서 시원하게 물놀이를 즐겼습니다.

    Yeoreum banghak dong-an haebyeon hyuyangjieseo siwonhage mulnorireul jeulgyeotseumnida.

    Suốt kỳ nghỉ hè tôi thỏa thích tắm mát tại khu nghỉ dưỡng ven biển.

  • 67
    겨울

    gyeoul

    mùa đông

    추운 겨울에는 따뜻한 온돌방에 앉아 귤을 까 먹습니다.

    Chuun gyeoureneun ttatteuthan ondolbange anja gyureul kka meokseumnida.

    Vào mùa đông lạnh giá, tôi ngồi trong phòng sưởi ấm bóc quýt ăn.

  • 68
    생선

    saengseon

    cá (đồ ăn)

    어머니께서 저녁 밥상에 노릇노릇하게 구운 생선을 올리셨습니다.

    Eomeonikkeseo jeonyeok bapsange noreutnoreuthage guun saengseoneul ollisyeotseumnida.

    Mẹ dọn đĩa cá nướng vàng ruộm thơm phức lên mâm cơm tối.

  • 69
    김치

    gimchi

    kim chi

    한국 밥상에는 매콤하고 아삭한 배추김치가 빠지지 않습니다.

    Hanguk bapsangeneun maekomhago asakhan baechugimchiga ppajiji anseumnida.

    Trên mâm cơm Hàn Quốc không bao giờ thiếu món kim chi cải thảo giòn cay.

  • 70
    밥

    bap

    cơm, bữa ăn

    가족들이 식탁에 둘러앉아 김이 모락모락 나는 밥을 먹습니다.

    Gajokdeuri siktage dulleo-anja gimi morangmorak naneun babeul meokseumnida.

    Cả nhà quây quần bên bàn ăn bát cơm trắng bốc khói nghi ngút.

  • 71
    보다

    boda

    nhìn, xem, ngắm

    거실 소파에 편히 앉아 저녁 8시 텔레비전 뉴스를 봅니다.

    Geosil sopae pyeonhi anja jeonyeok 8si tellebijeon nyuseureul bomnida.

    Tôi ngồi thoải mái trên ghế sô pha phòng khách xem bản tin thời sự 8 giờ tối.

  • 72
    사다

    sada

    mua

    퇴근길에 동네 빵집에 들러 갓 구운 단팥빵을 샀습니다.

    Toegeunkkire dongne ppangjibe deulleo gat guun danpatppangeul satseumnida.

    Trên đường đi làm về tôi ghé tiệm bánh mua chiếc bánh đậu đỏ mới ra lò.

  • 73
    운동

    undong

    vận động, thể dục thể thao

    건강을 유지하기 위해 매일 저녁 가벼운 유산소 운동을 합니다.

    Geon-gangeul yujihagi wihae maeil jeonyeok gabyeoun yusanso undongeul hamnida.

    Để giữ gìn sức khỏe, mỗi tối tôi đều tập bài thể dục nhịp điệu nhẹ nhàng.

  • 74
    운동하다

    undonghada

    tập thể dục, vận động

    아침 일찍 공원 트랙을 달리며 상쾌하게 운동합니다.

    Achim iljjik gongwon teuraegeul dallimyeo sangkwaehage undonghamnida.

    Sáng sớm tôi chạy trên đường chạy công viên tập thể dục sảng khoái.

  • 75
    산책

    sanchaek

    sự đi dạo, tản bộ

    식사 후 소화를 돕기 위해 강변 산책을 나섰습니다.

    Siksa hu sohwareul dopgi wihae gangbyeon sanchaegeul naseotseumnida.

    Sau bữa cơm tôi ra bờ sông đi dạo để tiêu hóa tốt hơn.

  • 76
    산책하다

    sanchaekhada

    đi dạo, tản bộ

    저녁노을을 바라보며 호수 공원을 여유롭게 산책합니다.

    Jeonyeongnoeureul barabomyeo hosu gongwoneul yeoyurobge sanchaekhamnida.

    Tôi ngắm ráng chiều hoàng hôn và thong thả tản bộ quanh công viên hồ nước.

  • 77
    노래

    norae

    bài hát, ca khúc

    라디오에서 감미로운 멜로디의 한국 발라드 노래가 흘러나옵니다.

    Radioeseo gammiroun mellodiui hanguk balladeu noraega heulleonaomnida.

    Trên radio phát ra giai điệu ngọt ngào của một bài hát ballad Hàn Quốc.

  • 78
    노래하다

    noraehada

    hát ca, ca hát

    합창단원들이 무대 위에서 아름다운 목소리로 노래합니다.

    Hapchangdanwondeuri mudae wieseo areumdaun moksoriro noraehamnida.

    Các thành viên dàn hợp xướng cất giọng hát thánh thót trên sân khấu.

  • 79
    음악

    eumak

    âm nhạc

    공부할 때 집중을 돕는 잔잔한 클래식 음악을 틀어 놓습니다.

    Gongbuhal ttae jipjungeul domneun janjanhan keullaesik eumageul teureo notseumnida.

    Khi học bài tôi bật bản nhạc cổ điển êm dịu giúp tăng tập trung.

  • 80
    영화

    yeonghwa

    phim ảnh, bộ phim

    주말에 친구와 함께 시내 극장에서 액션 영화를 관람했습니다.

    Jumare chinguwa hamkke sinae geukjang-eseo aeksyeon yeonghwareul gwallamhaetseumnida.

    Cuối tuần tôi đi rạp nội thành cùng bạn thưởng thức phim hành động.

  • 81
    사진

    sajin

    bức ảnh, tấm hình

    졸업식 날 교정에서 친구들과 함께 기념사진을 찍었습니다.

    Joreopsik nal gyojeong-eseo chingudeulgwa hamkke ginyeomsajineul jjigeotseumnida.

    Ngày lễ tốt nghiệp tôi đã chụp ảnh kỷ niệm cùng bè bạn trong sân trường.

  • 82
    공부

    gongbu

    sự học tập, việc học

    한국어 능력 시험 준비를 위해 매일 단어 공부를 꾸준히 합니다.

    Hangugeo neungryeok siheom junbireul wihae maeil daneo gongbureul kkujunhi hamnida.

    Để chuẩn bị cho kỳ thi năng lực tiếng Hàn, ngày nào tôi cũng chăm chỉ học từ vựng.

  • 83
    공부하다

    gongbuhada

    học tập, ôn luyện

    시험 전날 밤 친구와 도서관에서 기출문제를 풀며 공부했습니다.

    Siheom jeonnal bam chinguwa doseogwan-eseo gichulmunjereul pulmyeo gongbuhaetseumnida.

    Đêm trước ngày thi tôi cùng bạn giải đề ôn tập ở thư viện.

  • 84
    일

    il

    công việc, việc làm

    회사원들은 매일 정해진 시간 동안 맡은 일에 최선을 다합니다.

    Hoesawondeureun maeil jeonghaejin sigan dong-an mateun ire choeseoneul dahamnida.

    Nhân viên công ty mỗi ngày đều dốc sức hoàn thành công việc được giao.

  • 85
    일하다

    ilhada

    làm việc, lao động

    연구원들이 실험실에서 신약 개발을 위해 밤낮없이 일합니다.

    Yeon-guwondeuri silheomsireseo sinyak gaebareul wihae bamnas-eopsi ilhamnida.

    Các nhà nghiên cứu ngày đêm miệt mài làm việc để phát triển thuốc mới.

  • 86
    숙제

    sukje

    bài tập về nhà

    방과 후에 집에 돌아오자마자 책상에 앉아 숙제를 끝냈습니다.

    Banggwa hue jibe doraojamaja chaeksange anja sukjereul kkeunnaetseumnida.

    Vừa về tới nhà sau giờ học tôi liền ngồi vào bàn làm xong bài tập.

  • 87
    숙제하다

    sukjehada

    làm bài tập về nhà

    내일 제출할 한국어 작문 과제를 위해 거실에서 숙제합니다.

    Naeil jechulhal hangugeo jakmun gwajereul wihae geosireseo sukjehamnida.

    Tôi làm bài tập viết văn tiếng Hàn ở phòng khách để nộp vào ngày mai.

  • 88
    이야기

    iyagi

    câu chuyện, cuộc trò chuyện

    오랜만에 만난 친구와 카페에서 밤늦도록 지난 이야기를 나눴습니다.

    Orenmane mannan chinguwa kape-eseo bamneutdorok jinan iyagireul nanwotseumnida.

    Gặp lại bạn cũ ở quán cà phê, chúng tôi hàn huyên chuyện xưa tới khuya.

  • 89
    이야기하다

    iyagihada

    nói chuyện, tâm sự

    점심을 먹은 후 동료들과 휴게실에서 주말 계획을 이야기합니다.

    Jeomsimeul meogeun hu dongryodeulgwa hyugesireseo jumal gyehoegeul iyagihamnida.

    Sau bữa trưa tôi cùng các đồng nghiệp ngồi phòng nghỉ trò chuyện về kế hoạch cuối tuần.

  • 90
    부르다

    bureuda

    gọi, kêu tên, hát

    멀리서 걸어오는 반가운 친구의 이름을 큰 소리로 불렀습니다.

    Meolliseo georeoo-neun bangaun chingu-ui ireumeul keun soriro bulleotseumnida.

    Tôi cất tiếng gọi thật to tên người bạn thân đang đi từ đằng xa tới.

  • 91
    가끔

    gakkeum

    thỉnh thoảng, đôi khi

    바쁜 일상 속에서도 가끔 근처 공원을 찾아 마음을 달랩니다.

    Bappeun ilsang sogeseodo gakkeum geuncheo gongwoneul chaja maeumeul dallaemnida.

    Dù bận rộn nhưng thỉnh thoảng tôi vẫn ra công viên gần nhà để thư thái tâm hồn.

  • 92
    자주

    jaju

    thường xuyên, hay

    외국 유학 생활 중에도 고향에 계신 부모님께 자주 안부 전화를 드립니다.

    Oeguk yuhak saenghwal jung-eodo gohyange gyesin bumonimkke jaju anbu jeonhwareul deurimnida.

    Dù đi du học nước ngoài tôi vẫn thường xuyên gọi điện hỏi thăm bố mẹ ở quê.

  • 93
    날마다

    nalmada

    mỗi ngày, hằng ngày

    한국어 실력을 키우기 위해 날마다 아침 뉴스를 꼬박꼬박 챙겨 듣습니다.

    Hangugeo sillyeogeul kiugi wihae nalmada achim nyuseureul kkobakkkobak chaenggyeo deutseumnida.

    Để nâng cao năng lực tiếng Hàn, ngày nào tôi cũng chăm chú nghe bản tin sáng.

  • 94
    전공

    jeongong

    chuyên ngành học

    대학교에서 저의 주 전공은 국제통상 및 경제학입니다.

    Daehakgyo-eseo jeoui ju jeongongeun gukjetongsang mit gyeongjehak-imnida.

    Tại trường đại học, chuyên ngành chính của tôi là Thương mại quốc tế và Kinh tế học.

  • 95
    경제학

    gyeongjehak

    ngành kinh tế học

    선배는 시장 원리와 금융을 연구하기 위해 경제학을 공부합니다.

    Seonbaeneun sijang wonriwa geumyungeul yeon-guhagi wihae gyeongjehageul gongbuhamnida.

    Tiền bối theo học ngành Kinh tế học để nghiên cứu quy luật thị trường và tài chính.

  • 96
    경영학

    gyeong-yeonghak

    ngành quản trị kinh doanh

    기업 경영과 마케팅 전략을 배우기 위해 경영학과에 진학했습니다.

    Gieop gyeong-yeong-gwa maketing jeollyageul baeugi wihae gyeong-yeonghakkwae jinhakhaetseumnida.

    Tôi thi vào khoa Quản trị kinh doanh để học về điều hành doanh nghiệp và marketing.

  • 97
    정치학

    jeongchihak

    ngành chính trị học

    외교관이 꿈인 학생은 대학교에서 정치외교학을 깊이 공부합니다.

    Oegyogwani kkumin haksaengeun daehakgyo-eseo jeongchioegyohageul gipi gongbuhamnida.

    Học sinh ấp ủ ước mơ làm nhà ngoại giao theo học sâu ngành Chính trị ngoại giao ở đại học.

  • 98
    법학

    beophak

    ngành luật học

    정의로운 법조인이 되기 위해 법학 전문도서를 열심히 읽습니다.

    Jeong-uiroun beopjoin-i doegi wihae beophak jeonmundoseoreul yeolsimhi ikseumnida.

    Để trở thành người làm luật công chính, anh ấy chăm chỉ đọc các tài liệu luật học chuyên sâu.

  • 99
    의학

    uihak

    ngành y học

    생명을 살리는 훌륭한 의사가 되려고 의학 공부에 매진합니다.

    Saengmyeongeul sallineun hullyunghan uisaga doeryeogo uihak gongbue maejinhamnida.

    Anh ấy dốc lòng theo đuổi ngành y học để trở thành vị bác sĩ cứu người xuất sắc.

  • 100
    생물학

    saengmulhak

    ngành sinh học

    자연 생태계와 세포의 신비를 탐구하기 위해 생물학을 선택했습니다.

    Jayeon saengtaegyewa sepoui sinbireul tamguhagi wihae saengmulhageul seontaekhaetseumnida.

    Tôi chọn ngành sinh học để tìm hiểu hệ sinh thái tự nhiên và bí ẩn của tế bào.

  • 101
    역사학

    yeoksahak

    ngành lịch sử học

    조상의 지혜와 과거 유물을 체계적으로 밝히는 역사학에 관심이 많습니다.

    Josangui jihyewa gwageo yumureul chegyejeogeuro balkhineun yeoksahage gwansimi manseumnida.

    Tôi rất quan tâm tới ngành sử học nhằm làm sáng tỏ trí tuệ tiền nhân và cổ vật xưa.

  • 102
    영문학

    yeongmunhak

    ngành văn học Anh

    영국 고전문학과 셰익스피어 희곡을 배우는 영문학 수업을 듣습니다.

    Yeongguk gojeonmunhakgwa Syeikseupi-eo huigogeul baeuneun yeongmunhak sueobeul deutseumnida.

    Tôi theo học lớp văn học Anh chuyên giảng về văn học cổ điển và kịch Shakespeare.

  • 103
    영어

    yeongeo

    tiếng Anh

    국제 교류 프로그램에 참여하기 위해 매일 영어를 꾸준히 연습합니다.

    Gukje gyoryu peurogeuraeme cham-yeohagi wihae maeil yeongeoreul kkujunhi yeonseuphamnida.

    Tôi luyện tiếng Anh đều đặn mỗi ngày để tham gia chương trình giao lưu quốc tế.

  • 104
    컴퓨터공학

    keompyuteogonghak

    ngành công nghệ máy tính, kỹ thuật máy tính

    소프트웨어 개발자가 되기 위해 컴퓨터공학과에 입학했습니다.

    Sopeutwe-eo gaebaljaga doegi wihae keompyuteogonghakkwae iphakhaetseumnida.

    Tôi nhập học khoa Kỹ thuật máy tính để trở thành nhà phát triển phần mềm.

  • 105
    프로그래머

    peurogeuraemeo

    lập trình viên

    실력 있는 프로그래머가 인공지능 애플리케이션 코드를 작성합니다.

    Sillyeok inneun peurogeuraemeoga ingongjineung aepeullikeisyeon kodeureul jakseonghamnida.

    Lập trình viên tài năng đang viết mã cho ứng dụng trí tuệ nhân tạo.

  • 106
    사장

    sajang

    giám đốc, chủ doanh nghiệp

    회사 사장님께서 창립기념일에 전 직원에게 격려의 말씀을 전하셨습니다.

    Hoesa sajangnimkkeseo changnipginyeomile jeon jikwonege gyeongnyeoui malsseumeul jeonhasyeotseumnida.

    Giám đốc công ty gửi lời động viên tới toàn thể cán bộ nhân viên nhân ngày kỷ niệm thành lập.

  • 107
    고등학생

    godeunghaksaeng

    học sinh cấp 3, học sinh trung học phổ thông

    고등학생 동생은 밤늦게까지 독서실에서 수능 시험을 대비합니다.

    Godeunghaksaeng dongsaengeun bamneutgekkaji dokseosireseo suneung siheomeul daebihamnida.

    Người em học sinh cấp 3 ngồi ôn thi đại học trong phòng tự học tới tận khuya.

  • 108
    주부

    jubu

    người nội trợ

    가정주부인 이모께서는 집안일과 자녀 교육에 정성을 다하십니다.

    Gajeongjubuin imokkeseoneun jibanilgwa janyeo gyoyuge jeongseongeul dahasimnida.

    Dì tôi là một nội trợ mẫu mực, luôn hết lòng vì việc nhà và con cái.

  • 109
    대학교

    daehakgyo

    trường đại học

    서울 신촌에 위치한 연세대학교 캠퍼스는 봄이면 벚꽃으로 아름답습니다.

    Seoul Sinchone wichiha-n Yeonse daehakgyo kaempeoseuneun bomimyeon beotkkocheuro areumdapsseumnida.

    Khuôn viên Đại học Yonsei ở Sinchon Seoul đẹp nao lòng mỗi độ hoa anh đào nở.

  • 110
    한국말

    hangukmal

    tiếng Hàn, lời nói tiếng Hàn

    한국말을 처음 배울 때는 발음과 억양을 정확히 따라 하는 것이 중요합니다.

    Hangukmareul cheoeum baeul ttaeneun bareumgwa eogyangeul jeonghwakhi ttara haneun geosi jung-yohamnida.

    Khi mới học tiếng Hàn, việc phát âm và nhại đúng ngữ điệu là điều tối quan trọng.

  • 111
    어떻다

    eotteota

    thế nào, ra sao

    오늘 바깥 날씨와 기온이 어떤지 창문 밖을 내다봅니다.

    Oneul bakkat nalssiwa gioni eotteonji changmun bakkeul naedabomnida.

    Tôi nhìn ra ngoài cửa sổ xem thời tiết và nhiệt độ hôm nay ra sao.

  • 112
    그래서

    geuraeseo

    vì vậy, do đó

    어제 비가 많이 왔습니다. 그래서 외출하지 않고 집에서 쉬었습니다.

    Eoje biga mani watseumnida. Geuraeseo oechulhaji anko jib-eseo swieotseumnida.

    Hôm qua trời mưa to. Do đó tôi không ra ngoài mà ở nhà nghỉ ngơi.

  • 113
    아주

    aju

    rất, vô cùng

    어머니께서 정성껏 차려 주신 저녁 밥상이 아주 푸짐하고 맛있습니다.

    Eomeonikkeseo jeongseongkkeot charyeo jusin jeonyeok bapsang-i aju pujimhago masitseumnida.

    Mâm cơm tối mẹ dọn bằng cả tấm lòng rất thịnh soạn và ngon miệng.

  • 114
    들

    deul

    các, những (hậu tố số nhiều)

    운동장에서 아이들이 신나게 공놀이를 하며 뛰어놉니다.

    Undongjang-eseo aideuri sinnage gongnorireul hamyeo ttwieonomnida.

    Các bạn nhỏ nô đùa chạy nhảy đá bóng thỏa thích trên sân trường.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.