Yonsei 1 · 연세 한국어 1
Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 1 · Bài 5
90 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1지금
jigeum
bây giờ, hiện tại
지금 시계를 보니 정확히 오후 두 시 반을 가리키고 있습니다.
Jigeum sigyereul boni jeonghwakhi ohu du si baneul garikigo itseumnida.
Bây giờ nhìn đồng hồ tôi thấy kim chỉ đúng hai giờ rưỡi chiều.
- 2시
si
giờ (khi nói mốc giờ)
우리는 매일 아침 아홉 시에 시작하는 수업을 듣습니다.
Urineun maeil achim ahop sie sijakhaneun sueobeul deutseumnida.
Chúng tôi tham gia lớp học bắt đầu vào lúc chín giờ sáng mỗi ngày.
- 3분
bun
phút (khi nói thời gian)
지하철이 삼 분 후에 승강장에 도착한다는 안내 방송이 나옵니다.
Jihacheori sam bun hue seunggangjange dochakhandaneun annae bangsong-i naomnida.
Có tiếng loa thông báo tàu điện ngầm sẽ cập bến sau ba phút nữa.
- 4반
ban
rưỡi, nửa (30 phút)
오전 열 시 반에 도서관 세미나실에서 스터디 모임이 있습니다.
Ojeon yeol si bane doseogwan seminasi-reseo seoteodi moimi itseumnida.
Mười giờ rưỡi sáng có buổi họp nhóm học tập tại phòng hội thảo thư viện.
- 5시간
sigan
thời gian, tiếng đồng hồ
서울에서 부산까지 KTX 고속열차로 약 두 시간 반이 걸립니다.
Seoul-eseo Busankkaji KTX gosogyeolcharo yak du sigan bani geollimnida.
Từ Seoul đến Busan đi tàu cao tốc KTX mất chừng hai tiếng rưỡi.
- 6시계
sigye
đồng hồ
손목에 찬 가죽 손목시계의 초침이 부지런히 움직입니다.
Sonmoge chan gajuk sonmoksigye-ui chochimi bujireonhi umjigimnida.
Kim giây của chiếc đồng hồ đeo tay dây da chuyển động nhịp nhàng.
- 7오전
ojeon
buổi sáng, trước 12h trưa (AM)
오전 시간에는 맑은 정신으로 집중해서 논문을 읽습니다.
Ojeon siganeneun malgeun jeongsineuro jipjunghaeseo nonmuneul ikseumnida.
Vào buổi sáng tôi tập trung cao độ với tinh thần minh mẫn để đọc bài luận.
- 8오후
ohu
buổi chiều, sau 12h trưa (PM)
오후에는 나른함을 깨우기 위해 시원한 냉커피 한 잔을 마십니다.
Ohueneun nareunhameul kkaeugi wihae siwonhan naengkeopi han janeul masimnida.
Vào buổi chiều tôi nhâm nhi ly cà phê đá mát lạnh để xua đi cơn uể oải.
- 9일어나다
ireonada
thức dậy, ngủ dậy
매일 아침 일곱 시에 알람 소리를 듣고 번쩍 일어납니다.
Maeil achim ilgop sie allam sorireul deutgo beonjjeok ireonamnida.
Mỗi sáng đúng bảy giờ tôi bật dậy ngay khi nghe chuông báo thức.
- 10세수하다
sesuhada
rửa mặt
잠자리에서 일어나 욕실에서 시원한 물로 깨끗이 세수합니다.
Jamjarieseo ireona yoksireseo siwonhan mullo kkaekkeusi sesuhamnida.
Rời khỏi giường tôi vào phòng tắm rửa mặt sạch sẽ bằng nước mát.
- 11닦다
dakda
chải (răng), lau chùi
아침 식사를 마친 후 치약을 묻혀 양치질을 하며 이를 닦습니다.
Achim siksareul machin hu chiyageul muthyeo yangchijireul hamyeo ireul dakseumnida.
Sau bữa điểm tâm sáng tôi lấy kem đánh răng chải răng sạch bóng.
- 12수업
sueop
tiết học, giờ học
한국어 말하기 수업 시간에 짝과 함께 묻고 답하는 연습을 합니다.
Hangugeo malhagi sueop sigane jjakgwa hamkke mutgo daphaneun yeonseubeul hamnida.
Trong giờ học nói tiếng Hàn tôi cùng bạn cùng bàn luyện hỏi đáp.
- 13식사
siksa
bữa ăn, dùng bữa
규칙적인 시간에 균형 잡힌 식사를 하는 것이 건강에 이롭습니다.
Gyuchikjeogin sigane gyunhyeong japhin siksareul haneun geosi geon-gange iropseumnida.
Ăn uống đúng bữa và đủ dinh dưỡng rất có lợi cho sức khỏe.
- 14잠
jam
giấc ngủ
피곤한 하루를 끝내고 침대에 누워 깊은 잠에 빠져듭니다.
Pigonhan harureul kkeunnaego chimdaee nuwo gipeun jame ppajyeodeumnida.
Khép lại một ngày mệt nhoài tôi ngả lưng xuống giường chìm vào giấc ngủ sâu.
- 15내리다
naerida
xuống (xe, tàu)
목적지인 신촌역에 도착하자 서둘러 지하철에서 내렸습니다.
Mokjeokji-in Sinchonyeoge dochakhaja seodulleo jihacheoreseo naeryeotseumnida.
Tới ga điểm đến Sinchon tôi vội vã bước xuống tàu điện ngầm.
- 16타다
tada
lên (xe, tàu), đi (phương tiện)
아침 등교 시간에 학교 정문으로 가는 순환버스를 탔습니다.
Achim deunggyo sigane hakgyo jeongmuneuro ganeun sunhwanbeoseureul tatseumnida.
Giờ đến trường buổi sáng tôi lên chuyến xe buýt vòng tới cổng trường.
- 17술
sul
rượu, đồ uống có cồn
과도한 음주는 건강을 해치므로 적당히 술을 마셔야 합니다.
Gwadohan eumjuneun geon-gangeul haechimeuro jeokdanghi sureul masyeoya hamnida.
Uống rượu quá độ hại sức khỏe nên chỉ nên thưởng thức chừng mực.
- 18오늘
oneul
hôm nay
오늘은 날씨가 화창해서 친구들과 한강으로 소풍을 가기로 했습니다.
Oneureun nalssiga hwachanghaeseo chingudeulgwa hangang-euro sopungeul gagiro haetseumnida.
Hôm nay trời nắng đẹp nên tôi đã hẹn cùng bạn bè đi dã ngoại sông Hàn.
- 19어제
eoje
hôm qua
어제 저녁에는 퇴근 후에 서점에 들러 소설책을 한 권 샀습니다.
Eoje jeonyeogeneun toegeun hue seojeome deulleo soseolchaegeul han gwon satseumnida.
Tối hôm qua sau giờ làm tôi ghé hiệu sách mua một cuốn tiểu thuyết.
- 20어저께
eojeokke
hôm qua (từ đồng nghĩa của 어제)
어저께 만난 동창과 학창 시절의 추억을 떠올리며 웃었습니다.
Eojeokke mannan dongchanggwa hakchang sijeorui chueogeul tteoollimyeo useotseumnida.
Gặp người bạn cùng lớp hôm qua chúng tôi cười rôm rả ôn lại kỷ niệm trường xưa.
- 21그저께
geujeokke
hôm kia
그저께 주문한 택배 상자가 오늘 아침 일찍 문 앞에 도착했습니다.
Geujeokke jumunhan taekbae sangjaga oneul achim iljjik mun ape dochakhaetseumnida.
Kiện hàng bưu phẩm đặt từ hôm kia sáng nay đã giao tới trước cửa.
- 22그제
geuje
hôm kia (dạng rút gọn của 그저께)
그제 내린 첫눈이 아직 녹지 않아 길가에 하얗게 쌓여 있습니다.
Geuje naerin cheonnuni ajik nokji ana gilgae hayatge ssahyeo itseumnida.
Đợt tuyết đầu mùa rơi hôm kia chưa tan vẫn đọng trắng xóa ven đường.
- 23내일
naeil
ngày mai
내일 오후에는 대학교 강당에서 축제 오프닝 행사가 열립니다.
Naeil ohueneun daehakgyo gangdang-eseo chukje opeuning haengsaga yeollimnida.
Chiều mai lễ khai mạc ngày hội trường sẽ diễn ra tại hội trường lớn.
- 24모레
more
ngày kia
모레부터는 기다리던 겨울방학이 본격적으로 시작됩니다.
Morebuteoneun gidarideon gyeoulbanghagi bongyeokjeogeuro sijakdoemnida.
Từ ngày kia kỳ nghỉ đông hằng mong đợi sẽ chính thức bắt đầu.
- 25올해
olhae
năm nay
올해는 한국어 능력 시험 고급 자격증을 꼭 취득하고 싶습니다.
Olhaeneun hangugeo neungryeok siheom gogeup jagyeokjeungeul kkok chwideukhago sipseumnida.
Năm nay tôi rất muốn thi đỗ chứng chỉ năng lực tiếng Hàn cao cấp.
- 26작년
jangnyeon
năm ngoái
작년 겨울에 친구들과 함께 강원도 스키장으로 여행을 다녀왔습니다.
Jangnyeon gyeoure chingudeulgwa hamkke Gangwondo skijang-euro yeohaengeul danyeowatseumnida.
Mùa đông năm ngoái tôi cùng nhóm bạn đã đi du lịch khu trượt tuyết Gangwon.
- 27내년
naenyeon
năm sau, sang năm
내년 봄에는 교환학생으로 한국 대학교에서 한 학기 동안 공부합니다.
Naenyeon bomeneun gyohwanhaksaeng-euro hanguk daehakgyo-eseo han hakgi dong-an gongbuhamnida.
Mùa xuân năm sau tôi sẽ sang Hàn Quốc học tập một học kỳ diện sinh viên trao đổi.
- 28년
nyeon
năm (danh từ chỉ đơn vị năm)
이천이십육 년 새해를 맞아 새로운 목표를 다이어리에 적었습니다.
Icheon-isib-yuk nyeon saehaereul maja saeroun mokpyoreul daieorie jeogeotseumnida.
Bước sang năm 2026 tôi ghi chép những mục tiêu mới vào cuốn nhật ký.
- 29월
wol
tháng (khi gọi tên tháng)
시월이 되면 가을바람과 함께 산마다 고운 단풍이 듭니다.
Siwori doemyeon gaeulbaramgwa hamkke sanmada goun danpungi deumnida.
Khi tháng mười về gió heo may thổi làm lá phong trên núi chuyển sắc thắm.
- 30일
il
ngày (khi gọi ngày trong tháng)
오월 오일은 어린이를 위한 공휴일인 어린이날입니다.
Owol o-ireun eorinireul wihan gonghyuil-in eorininar-imnida.
Ngày năm tháng năm là ngày Tết thiếu nhi ngày nghỉ lễ dành cho các em nhỏ.
- 31날짜
naljja
ngày tháng, thời điểm
시험 날짜를 잊지 않으려고 스마트폰 캘린더에 알림을 등록했습니다.
Siheom naljjareul itji aneuryeogo seumateupon kaellindeoe allimeul deungrokhaetseumnida.
Để không quên ngày thi tôi cài đặt chuông nhắc trên lịch điện thoại.
- 32요일
yoil
thứ trong tuần
일주일 중 어떤 요일을 가장 좋아하시는지 궁금합니다.
Iljuil jung eotteon yoireul gajang joahasineunji gunggeumhamnida.
Tôi tò mò không biết bạn thích thứ mấy nhất trong tuần.
- 33월요일
woryoil
thứ hai
월요일 아침 출근길 지하철은 직장인들로 항상 만원입니다.
Woryoil achim chulgeunkkil jihacheoreun jikjang-indeullo hangsang manwon-imnida.
Sáng thứ hai giờ đi làm tàu điện ngầm lúc nào cũng chật ních dân công sở.
- 34화요일
hwayoil
thứ ba
화요일 오후에는 전공 세미나 토론 수업이 예정되어 있습니다.
Hwayoil ohueneun jeongong semina toron sueobi yejeongdoe-eo itseumnida.
Chiều thứ ba có tiết thảo luận chuyên đề theo lịch đã định.
- 35수요일
suyoil
thứ tư
수요일 저녁에는 동아리 친구들과 교내 체육관에서 배드민턴을 칩니다.
Suyoil jeonyeogeneun dong-ari chingudeulgwa gyonae cheyukkwan-eseo baedeuminteoneul chimnida.
Tối thứ tư tôi chơi cầu lông cùng nhóm bạn câu lạc bộ ở nhà thi đấu.
- 36목요일
mogyoil
thứ năm
목요일마다 도서관에서 최신 학술지를 빌려 읽습니다.
Mogyoilmada doseogwan-eseo choesin haksuljireul billyeo ikseumnida.
Cứ thứ năm hàng tuần tôi lại mượn đọc tạp chí học thuật mới nhất ở thư viện.
- 37금요일
geumyoil
thứ sáu
금요일 저녁이 되면 한 주를 마무리하는 기쁨에 마음이 설렙니다.
Geumyoil jeonyeogi doemyeon han jureul mamurihaneun gippeume maeumi seolremnida.
Cứ chiều thứ sáu lòng tôi lại háo hức rộn ràng khép lại một tuần làm việc.
- 38토요일
toyoil
thứ bảy
토요일 아침에는 늦잠을 자고 일어나 브런치를 만들어 먹습니다.
Toyoil achimeneun neutjameul jago ireona beureonchireul mandeureo meokseumnida.
Sáng thứ bảy tôi ngủ nướng dậy rồi tự tay làm bữa sáng muộn thưởng thức.
- 39일요일
iryoil
chủ nhật
일요일에는 온 가족이 모여 공원으로 산책을 다녀옵니다.
Iryoil-eneun on gajogi moyeo gongwoneuro sanchaegeul danyeoomnida.
Vào chủ nhật cả nhà tôi quây quần dạo bước ở công viên.
- 40주
ju
tuần (đơn vị chỉ tuần lễ)
이번 학기는 십육 주 동안 알차게 진행됩니다.
Ibeon hakgineun sib-yuk ju dong-an alchage jinhaengdoemnida.
Học kỳ này diễn ra sôi nổi đầy bổ ích trong vòng mười sáu tuần.
- 41이번 주
ibeon ju
tuần này
이번 주말에는 친구와 시내 미술관 전시회를 보러 가기로 했습니다.
Ibeon jumareneun chinguwa sinae misulgwan jeonsihoereul boreo gagiro haetseumnida.
Cuối tuần này tôi hẹn cùng bạn đi xem triển lãm ở bảo tàng mỹ thuật.
- 42지난 주
jinan ju
tuần trước
지난주 금요일에 한국어 중간고사를 치렀습니다.
Jinanju geumyoire hangugeo jung-gangosareul chireotseumnida.
Thứ sáu tuần trước tôi đã hoàn thành bài thi giữa kỳ tiếng Hàn.
- 43다음 주
daeum ju
tuần sau, tuần tới
다음 주부터는 날씨가 영하로 떨어져 본격적인 추위가 찾아옵니다.
Daeum jubuteoneun nalssiga yeongharo tteoreojyeo bongyeokjeogin chuwiga chajaomnida.
Từ tuần tới thời tiết giảm xuống dưới âm độ trời trở rét buốt.
- 44달
dal
tháng (đơn vị chỉ tháng)
한국에 온 지 벌써 세 달이 훌쩍 지났습니다.
Hanguge on ji beolsseo se dari huljjeok jinatseumnida.
Thấm thoát đã ba tháng trôi qua kể từ ngày tôi đặt chân tới Hàn Quốc.
- 45이번 달
ibeon dal
tháng này
이번 달 말에 대학교 동아리 축제가 교정에서 열립니다.
Ibeon dal mare daehakgyo dong-ari chukjega gyojeong-eseo yeollimnida.
Cuối tháng này lễ hội câu lạc bộ sinh viên sẽ diễn ra trong khuôn viên trường.
- 46지난 달
jinan dal
tháng trước
지난달에 고향 부모님께서 보내 주신 따뜻한 옷을 받았습니다.
Jinandare gohyang bumonimkkeseo bonae jusin ttatteuthan oseul badatseumnida.
Tháng trước tôi đã nhận được kiện quần áo ấm bố mẹ gửi từ quê sang.
- 47다음 달
daeum dal
tháng sau, tháng tới
다음 달 초에 한국어 말하기 대회가 열려 준비하고 있습니다.
Daeum dal choe hangugeo malhagi daehoega yeollyeo junbihago itseumnida.
Đầu tháng tới có cuộc thi hùng biện tiếng Hàn nên tôi đang tích cực ôn luyện.
- 48방학
banghak
kỳ nghỉ học, nghỉ hè/nghỉ đông
여름방학 동안 한국의 유서 깊은 유적지를 여행할 계획입니다.
Yeoreumbanghak dong-an hanguk-ui yuseo gipeun yujeokjireul yeohaenghal gyehoek-imnida.
Kỳ nghỉ hè tôi lên kế hoạch đi tham quan các di tích lịch sử lâu đời của Hàn Quốc.
- 49시험
siheom
kỳ thi, bài kiểm tra
기말시험이 끝나면 친구들과 홀가분하게 여행을 떠나고 싶습니다.
Gimalsiheomi kkeunnamyeon chingudeulgwa holgabunhage yeohaengeul tteonago sipseumnida.
Thi cuối kỳ xong tôi muốn xách ba lô đi du lịch thảnh thơi cùng bạn bè.
- 50여행
yeohaeng
chuyến du lịch, đi chơi xa
제주도로 삼 박 사 일 동안 힐링 여행을 다녀왔습니다.
Jejudoro sam bak sa il dong-an hilling yeohaengeul danyeowatseumnida.
Tôi vừa có chuyến du lịch nghỉ dưỡng bốn ngày ba đêm tuyệt vời tại đảo Jeju.
- 51제주도
jejudo
đảo Jeju
제주도는 푸른 바다와 한라산의 경치가 어우러진 한국 최고의 관광지입니다.
Jejudoneun pureun badawa Hallasanui gyeongchiga eoureojin hanguk choego-ui gwangwangji-imnida.
Đảo Jeju là điểm du lịch nổi tiếng nhất Hàn Quốc với biển xanh và cảnh núi Halla hòa quyện.
- 52쇼핑
syoping
mua sắm, shopping
동대문 야시장에서 옷과 신발을 구경하며 쇼핑을 즐겼습니다.
Dongdaemun yasijang-eseo otgwa sinbareul gugyeonghamyeo syoping-eul jeulgyeotseumnida.
Tôi dạo ngắm quần áo và giày dép thỏa thích mua sắm tại chợ đêm Dongdaemun.
- 53기다리다
gidarida
chờ đợi, ngóng chờ
정류장에서 십 분째 오지 않는 버스를 기다리고 있습니다.
Jeongryujang-eseo sip buntjjae oji anneun beoseureul gidarigo itseumnida.
Tôi đứng chờ ở bến xe buýt mười phút ròng mà xe vẫn chưa tới.
- 54돕다
dopda
giúp đỡ, tương trợ
무거운 짐을 들고 계단을 오르는 할머니를 친절하게 도왔습니다.
Mugeoun jimeul deulgo gyedaneul oreuneun halmeonireul chinjeolhage dowatseumnida.
Tôi ân cần giúp cụ bà xách hành lý nặng bước lên bậc cầu thang.
- 55쉽다
swipda
dễ, đơn giản
기초 문법을 차근차근 익히면 한국어 읽기가 한결 쉽습니다.
Gicho munbeobeul chageunchageun ikhimyeon hangugeo ilkgiga hangyeol swipseumnida.
Học vững ngữ pháp cơ bản thì việc đọc tiếng Hàn sẽ trở nên dễ dàng hơn nhiều.
- 56어렵다
eoryeopda
khó, phức tạp
한자어 어휘가 많이 나오는 신문 기사는 초보자에게 조금 어렵습니다.
Hanjaeo eohwiga mani naoneun sinmun gisaneun chobojayege jogeum eoryeopseumnida.
Các bài báo có nhiều từ gốc Hán hơi khó đối với người mới học.
- 57아름답다
areumdapda
đẹp, tươi đẹp
남산 타워에서 내려다본 서울의 야경은 보석처럼 아름답습니다.
Namsan tawo-eseo naeryeodabon Seourui yagyeongeun boseokcheoreom areumdapsseumnida.
Ngắm cảnh đêm Seoul từ tháp Namsan lấp lánh đẹp tựa muôn viên ngọc quý.
- 58기분
gibun
tâm trạng, cảm xúc
맑은 날씨에 좋아하는 음악을 들으니 아침부터 기분이 상쾌합니다.
Malgeun nalssie joahaneun eumageul deureuni achimbuteo gibuni sangkwaehamnida.
Trời trong xanh lại được nghe bản nhạc yêu thích khiến tâm trạng tôi phơi phới từ sớm mai.
- 59쉬다
swida
nghỉ ngơi, an dưỡng
주말에는 아무 약속도 잡지 않고 집에서 푹 쉬었습니다.
Jumareneun amu yaksokdo japji anko jib-eseo puk swieotseumnida.
Cuối tuần tôi không nhận lịch hẹn nào mà ở nhà nghỉ ngơi xả hơi trọn vẹn.
- 60회의
hoe-ui
cuộc họp, hội nghị
오전 열 시에 대회의실에서 신제품 기획 회의가 열립니다.
Ojeon yeol sie daehoe-uisireseo sinjepum gihoek hoe-uiga yeollimnida.
Mười giờ sáng có cuộc họp lên kế hoạch sản phẩm mới tại phòng hội nghị lớn.
- 61아르바이트
areubaiteu
việc làm thêm (part-time)
방과 후에 학교 앞 편의점에서 주 3일 아르바이트를 합니다.
Banggwa hue hakgyo ap pyeon-uijeom-eseo ju 3il areubaiteureul hamnida.
Sau giờ học tôi làm thêm ba buổi mỗi tuần tại cửa hàng tiện lợi trước trường.
- 62청소
cheongso
dọn dẹp, vệ sinh
봄맞이 대청소를 하며 창문을 열고 환기를 시켰습니다.
Bommaji daecheongsoreul hamyeo changmuneul yeolgo hwangireul sikyeotseumnida.
Dọn dẹp tổng vệ sinh đón xuân, tôi mở toang các cửa sổ đón gió thông thoáng.
- 63선물
seonmul
món quà, quà tặng
생일을 맞은 친구를 위해 정성스레 포장한 선물을 건넸습니다.
Saeng-ireul majeun chingureul wihae jeongseongseure pojanghan seonmureul geonnetseumnida.
Tôi trao món quà gói ghém đẹp đẽ mừng sinh nhật người bạn thân.
- 64파티
pati
bữa tiệc, dạ tiệc
금요일 저녁 동기들과 모여 종강 기념 파티를 열었습니다.
Geumyoil jeonyeok donggideulgwa moyeo jonggang ginyeom patireul yeoreotseumnida.
Tối thứ sáu các bạn cùng khóa tụ họp tổ chức tiệc mừng bế giảng học kỳ.
- 65졸업식
joreopsik
lễ tốt nghiệp
대학교 졸업식에서 학사모를 던지며 친구들과 석별의 정을 나눴습니다.
Daehakgyo joreopsig-eseo haksamoreul deonjimyeo chingudeulgwa seokbyeorui jeongeul nanwotseumnida.
Tại lễ tốt nghiệp đại học, chúng tôi tung mũ cử nhân chia tay lưu luyến bạn bè.
- 66하숙집
hasukjip
nhà trọ có nấu ăn, nhà trọ gia đình
친절한 아주머니께서 삼시 세끼 따뜻한 밥을 챙겨 주시는 하숙집에 삽니다.
Chinjeolhan ajumeonikkeseo samsi sekki ttatteuthan babeul chaenggyeo jusineun hasukjibe samnida.
Tôi ở trọ nhà bác gái tốt bụng luôn chu đáo nấu cho ngày ba bữa cơm ấm nóng.
- 67운동장
undongjang
sân vận động, bãi tập thể thao
방과 후에 학생들이 운동장에 모여 힘차게 축구를 합니다.
Banggwa hue haksaengdeuri undongjange moyeo himchage chukgureul hamnida.
Sau giờ tan trường các bạn học sinh tụ họp ở sân vận động đá bóng sôi nổi.
- 68한국어
hangugeo
tiếng Hàn Quốc
한국어를 유창하게 구사하여 한국 기업에 취업하는 것이 저의 꿈입니다.
Hangugeoreul yuchanghage gusahayeo hanguk gieobe chwieophaneun geosi jeoui kkum-imnida.
Nói trôi chảy tiếng Hàn để làm việc trong doanh nghiệp Hàn Quốc là ước mơ của tôi.
- 69요즘
yojeum
dạo này, dạo gần đây
요즘은 환절기라 일교차가 심하니 감기에 걸리지 않도록 조심하세요.
Yojeumeun hwanjeolgira ilgyochaga simhani gamgie geolliji antorok josimhaseyo.
Dạo này đang mùa giao mùa chênh lệch nhiệt độ lớn nên bạn nhớ cẩn thận đừng để bị cảm nhé.
- 70고맙다
gomapda
cảm ơn, biết ơn
어려울 때 곁에서 따뜻한 위로와 도움을 준 친구에게 정말 고맙습니다.
Eoryeoul ttae gyeot-eseo ttatteuthan wirowa doumeul jun chingu-ege jeongmal gomapseumnida.
Tôi vô cùng biết ơn người bạn đã luôn ở bên động viên giúp đỡ khi gặp khó khăn.
- 71싫어하다
sireohada
ghét, không thích
동생은 채소를 싫어해서 식탁의 당근과 피망을 골라냅니다.
Dongsaengeun chaesoreul sireohaeseo siktak-ui danggeungwa pimangeul gollanaemnida.
Em tôi không thích rau xanh nên cứ nhặt bỏ cà rốt và ớt chuông ra khỏi đĩa.
- 72잠깐
jamkkan
chốc lát, một thoáng
바쁜 친구를 복도에서 만나 잠깐 안부를 묻고 헤어졌습니다.
Bappeun chingureul bokdo-eseo manna jamkkan anbureul mutgo he-eojyeotseumnida.
Gặp bạn vội vã ở hành lang tôi chỉ kịp hỏi thăm một thoáng rồi chia tay.
- 73쯤
jjeum
khoảng chừng, tầm
내일 오후 세 시쯤 도서관 정문 앞 벤치에서 만납시다.
Naeil ohu se sijjeum doseogwan jeongmun ap benchieseo mannapsida.
Tầm ba giờ chiều mai chúng ta gặp nhau ở băng ghế trước cổng thư viện nhé.
- 74언제
eonje
khi nào, bao giờ
한국어 어학연수 과정을 마치고 고향으로 언제 돌아가십니까?
Hangugeo eohak-yeonsu gwajeongeul machigo gohyang-euro eonje doragasimnikka?
Hoàn thành khóa du học tiếng Hàn bao giờ bạn sẽ trở về quê hương?
- 75어서
eoseo
mau mau, nhanh lên, xin mời
날씨가 추우니 어서 따뜻한 방 안으로 들어오십시오.
Nalssiga chuuni eoseo ttatteuthan bang aneuro deureoosipsio.
Ngoài trời lạnh lắm mời bạn mau bước vào trong căn phòng ấm này.
- 76때
ttae
khi, lúc, thời điểm
비가 쏟아질 때는 외출을 삼가고 실내에 머무르는 것이 안전합니다.
Biga ssodajil ttaeneun oechureul samgago silnaee meomureuneun geosi anjeonhamnida.
Khi trời mưa xối xả không nên ra ngoài mà ở lại trong nhà sẽ an toàn hơn.
- 77만
man
mười nghìn (10.000)
서점에서 새 전공 교재 한 권을 이만 원에 구입했습니다.
Seojeom-eseo sae jeongong gyojae han gwoneul iman wone gu-iphaetseumnida.
Tôi mua cuốn giáo trình chuyên ngành mới ở hiệu sách với giá hai mươi nghìn won.
- 78백
baek
một trăm (100)
기숙사 앞 문구점에서 줄 공책 한 권을 팔백 원에 샀습니다.
Gisuksa ap mungujeom-eseo jul gongchaek han gwoneul palbaek wone satseumnida.
Tại tiệm văn phòng phẩm trước ký túc tôi mua cuốn vở kẻ dòng với giá tám trăm won.
- 79천
cheon
một nghìn (1.000)
따뜻한 캔커피 한 개가 자판기에서 천이백 원에 판매됩니다.
Ttatteuthan kaenkeopi han gaega japangieseo cheon-ibaek wone panmaedoemnida.
Một lon cà phê ấm bán ở máy bán hàng tự động có giá một nghìn hai trăm won.
- 80원
won
đồng Won (tiền tệ Hàn Quốc)
지하철 기본요금은 교통카드로 천사백 원입니다.
Jihacheol gibon-yogeumeun gyotongkadeuro cheonsabaek won-imnida.
Giá vé tàu điện ngầm cơ bản thanh toán bằng thẻ giao thông là một nghìn bốn trăm won.
- 81이십
isip
hai mươi (20)
수업 시작 이십 분 전에 강의실에 미리 도착해 자리를 잡았습니다.
Sueop sijak isip bun jeone gang-uisire miri dochakhae jarireul jabatseumnida.
Trước giờ vào lớp hai mươi phút tôi đã tới giảng đường sớm nhận chỗ ngồi.
- 82삼십
samsip
ba mươi (30)
한 시간은 육십 분이고, 삼십 분은 반 시간에 해당합니다.
Han siganeun yuksip bunigo, samsip buneun ban sigane haedanghamnida.
Một tiếng bằng sáu mươi phút, còn ba mươi phút tương đương nửa tiếng đồng hồ.
- 83사십
sasip
bốn mươi (40)
우리 한국어 학당에서는 한 반에 최대 사십 명이 함께 배웁니다.
Uri hangugeo hakdang-eseoneun han bane choedae sasip myeong-i hamkke baeumnida.
Tại viện ngôn ngữ tiếng Hàn mỗi lớp có tối đa bốn mươi học viên theo học.
- 84오십
osip
năm mươi (50)
시험 문제 오십 개를 꼼꼼하게 다 풀고 답안지를 제출했습니다.
Siheom munje osip gaereul kkomkkomhage da pulgo dabanwireul jechulhaetseumnida.
Tôi đã làm cẩn thận toàn bộ năm mươi câu hỏi thi rồi nộp bài thi.
- 85육십
yuksip
sáu mươi (60)
할아버지의 육십 번째 생신을 맞아 온 가족이 환갑 잔치를 열었습니다.
Harabeoji-ui yuksip beontjjae saengsineul maja on gajogi hwan-gap janchireul yeoreotseumnida.
Mừng thọ sáu mươi tuổi của ông cả nhà đã tổ chức tiệc mừng hoa giáp.
- 86칠십
chilsip
bảy mươi (70)
산림이 울창한 국립공원 면적의 칠십 퍼센트가 푸른 소나무 숲입니다.
Sanrimi ulchanghan gungnipgongwon myeonjeogui chilsip peosenteuga pureun sonamu sup-imnida.
Bảy mươi phần trăm diện tích vườn quốc gia cây cối rậm rạp là rừng thông xanh mướt.
- 87팔십
palsip
tám mươi (80)
할머니께서는 올해 여든, 즉 팔십 세의 연세에도 건강하십니다.
Halmeonikkeseoneun olhae yeodeun, jeuk palsip se-ui yeonse-edo geon-ganghasimnida.
Bà tôi năm nay tròn tám mươi tuổi nhưng vẫn rất tráng kiện.
- 88구십
gusip
chín mươi (90)
열심히 공부한 덕분에 이번 한국어 듣기 시험에서 구십 점을 받았습니다.
Yeolsimhi gongbuhan deokbune ibeon hangugeo deutgi siheom-eseo gusip jeomeul badatseumnida.
Nhờ chăm chỉ học hành tôi đã đạt chín mươi điểm trong kỳ thi nghe tiếng Hàn.
- 89안녕히
annyeonghi
bình an, an lành
수업을 마치고 교실을 나서며 선생님께 안녕히 계십시오 하고 인사했습니다.
Sueobeul machigo gyosireul naseomyeo seonsaengnimkke annyeonghi gyesipsio hago insahaetseumnida.
Tan giờ học bước ra khỏi lớp tôi cúi đầu chào cô giáo ở lại bình an.
- 90매주
maeju
hàng tuần, mỗi tuần
매주 토요일 오전에는 한강 시민공원에 가서 가볍게 조깅을 합니다.
Maeju toyoil ojeon-eneun hangang simingongwone gaseo gabyeopge jogingeul hamnida.
Sáng thứ bảy hàng tuần tôi lại ra công viên sông Hàn chạy bộ thể dục.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.