Yonsei 1 · 연세 한국어 1

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 1 · Bài 4

110 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    음식

    eumsik

    thức ăn, món ăn

    전통 시장 야시장에서 한국의 다양한 길거리 음식을 맛보았습니다.

    Jeontong sijang yasijang-eseo hanguk-ui dayanghan gilgeori eumsigeul matboatseumnida.

    Tôi đã thưởng thức nhiều món ăn đường phố phong phú của Hàn Quốc tại chợ đêm truyền thống.

  • 2
    식당

    sikdang

    nhà hàng, quán ăn

    점심시간에 회사 근처 단골 식당에 가서 따뜻한 찌개를 먹었습니다.

    Jeomsimsigane hoesa geuncheo dangol sikdange gaseo ttatteuthan jjigaereul meogeotseumnida.

    Giờ trưa tôi ghé quán ăn quen gần công ty thưởng thức món canh nóng hổi.

  • 3
    한식

    hansik

    món ăn Hàn Quốc

    외국인 친구들에게 인기가 많은 대표적인 한식은 불고기와 비빔밥입니다.

    Oegukin chingudeurege ingiga maneun daepyojoegin hansigeun bulgogiwa bibimbab-imnida.

    Món ăn Hàn Quốc tiêu biểu được đông đảo bạn bè quốc tế yêu thích là bulgogi và bibimbap.

  • 4
    한식집

    hansikjip

    quán ăn món Hàn

    전통 기와집으로 꾸며진 유명한 한식집에서 가족 모임을 가졌습니다.

    Jeontong giwajibeuro kkumyeojin yumyeonghan hansikjib-eseo gajok moimeul gajyeotseumnida.

    Chúng tôi họp mặt gia đình tại quán ăn Hàn Quốc nổi tiếng mang phong cách nhà ngói cổ.

  • 5
    양식

    yangsik

    món ăn kiểu Tây, món Âu

    생일 저녁 식사로 분위기 좋은 레스토랑에서 고급 양식을 즐겼습니다.

    Saeng-il jeonyeok siksaro bunwigi joeun reseutorang-eseo gogeup yangsigeul jeulgyeotseumnida.

    Bữa tối sinh nhật tôi thưởng thức món Âu sang trọng tại một nhà hàng ấm cúng.

  • 6
    양식집

    yangsikjip

    quán ăn món Tây

    파스타와 화덕 피자가 맛있는 정통 양식집에 친구와 함께 갔습니다.

    Paseutawa hwadeok pijaga masinneun jeongtong yangsikjibe chinguwa hamkke gatseumnida.

    Tôi cùng bạn tới một quán ăn món Tây nổi tiếng với món mỳ Ý và pizza lò nướng.

  • 7
    일식

    ilsik

    món ăn Nhật Bản

    담백하고 신선한 초밥과 메밀소바로 대표되는 일식을 참 좋아합니다.

    Dambaekhago sinseonhan chobapgwa memilsobaro daepyodoeneun ilsigeul cham joahamnida.

    Tôi rất chuộng món ăn Nhật Bản đặc trưng với sushi thanh mát và mỳ soba thanh đạm.

  • 8
    일식집

    ilsikjip

    quán ăn món Nhật

    싱싱한 생선 모둠회를 전문으로 하는 고급 일식집을 예약했습니다.

    Singsinghan saengseon modumhoereul jeonmuneuro haneun gogeup ilsikjibeul yeyakhaetseumnida.

    Tôi đã đặt bàn tại quán ăn Nhật Bản cao cấp chuyên về món gỏi cá hồi cá ngừ tươi ngon.

  • 9
    중국 음식

    jungguk eumsik

    món ăn Trung Quốc

    바삭하고 새콤달콤한 탕수육은 한국인이 가장 즐겨 찾는 중국 음식입니다.

    Basakhago saekomdalkomhan tangsuyugeun hangukini gajang jeulgyeo channeun jungguk eumsik-imnida.

    Thịt heo chua ngọt giòn rụm là món ăn Trung Quốc được người Hàn Quốc ưa thích nhất.

  • 10
    중국집

    junggukjip

    quán ăn Trung Hoa

    이사하는 날 점심에는 동네 중국집에서 자장면을 배달시켜 먹습니다.

    Isahaneun nal jeomsimeneun dongne junggukjib-eseo jajangmyeoneul baedalsikyeo meokseumnida.

    Ngày chuyển nhà bữa trưa mọi người thường gọi mì tương đen từ quán ăn Trung Hoa về ăn.

  • 11
    학생식당

    haksaengsikdang

    căng tin sinh viên, nhà ăn sinh viên

    대학교 학생식당은 가격이 저렴하고 메뉴가 다양해서 매일 이용합니다.

    Daehakgyo haksaengsikdangeun gagyeogi jeoryeomhago menyuga dayanghaeseo maeil iyonghamnida.

    Căng tin sinh viên đại học giá cả phải chăng và thực đơn phong phú nên tôi ăn mỗi ngày.

  • 12
    불고기

    bulgogi

    thịt bò xào ướp gia vị, bulgogi

    달콤 짭조름한 양념장에 잰 소 불고기를 상추에 싸서 한입 먹습니다.

    Dalkom jjapjoreumhan yangnyeomjange jaen so bulgogireul sangchue ssaseo hanip meokseumnida.

    Tôi gói miếng thịt bò bulgogi đậm đà vào lá xà lách rồi thưởng thức.

  • 13
    비빔밥

    bibimbap

    cơm trộn

    갖가지 신선한 나물과 고추장, 참기름을 듬뿍 넣고 비빔밥을 비빕니다.

    Gatgaji sinseonhan namulgwa gochujang, chamgireumeul deumpuk neotgo bibimbabeul bibimnida.

    Tôi trộn đều bát cơm trộn với đủ loại rau xanh tươi, tương ớt gochujang và dầu mè thơm phức.

  • 14
    갈비

    galbi

    sườn nướng, sườn

    참숯 불판 위에 양념 소갈비를 지글지글 맛있게 굽습니다.

    Chamssut bulpan wie yangnyeom sogalbireul jigeuljigeul masitge gupseumnida.

    Chúng tôi nướng sườn bò ướp gia vị xèo xèo thơm nức trên vỉ than củi.

  • 15
    갈비탕

    galbitang

    canh sườn bò

    푹 고아 낸 맑고 깊은 국물의 갈비탕에 밥을 말아 깍두기와 먹습니다.

    Puk goa naen malpgo gipeun gukmurui galbitange babeul mara kkakdugiwa meokseumnida.

    Tôi chan cơm vào bát canh sườn bò hầm đậm đà ngọt nước ăn kèm kim chi củ cải.

  • 16
    삼겹살

    samgyeopsal

    thịt ba chỉ heo nướng

    노릇하게 구운 삼겹살에 구운 마늘과 쌈장을 얹어 먹으면 일품입니다.

    Noreuthage guun samgyeopsare guun maneulgwa ssamjangeul eonjeo meogeumyeon ilpum-imnida.

    Thịt ba chỉ nướng vàng ruộm kẹp tỏi nướng và sốt ssamjang là ngon tuyệt hảo.

  • 17
    삼계탕

    sam-gye-tang

    gà hầm sâm

    무더운 여름철 복날에는 원기 회복을 위해 뜨끈한 삼계탕을 챙겨 먹습니다.

    Mudeoun yeoreumcheol bongnareneun wongi hoebogeul wihae tteukkeunhan samgyetangeul chaenggyeo meokseumnida.

    Vào những ngày oi ả nhất mùa hè, người ta ăn bát gà hầm sâm nóng hổi để bồi bổ sinh lực.

  • 18
    김치찌개

    gimchijjigae

    canh kim chi

    돼지고기와 잘 익은 신 김치를 듬뿍 넣고 얼큰한 김치찌개를 끓였습니다.

    Dwaejigogiwa jal igeun sin gimchireul deumpuk neotgo eolkeunhan gimchijjigaereul kkeuryeotseumnida.

    Tôi nấu nồi canh kim chi cay nồng với thịt heo và kim chi muối chín ngấu chua ngon.

  • 19
    된장찌개

    doenjangjjigae

    canh tương đậu

    구수한 재래 된장에 두부와 애호박, 바지락을 넣은 된장찌개가 완성되었습니다.

    Gusuhan jaerae doenjange dubuwa aehobak, bajirageul neoeun doenjangjjigaega wanseongdoe-eotseumnida.

    Nồi canh tương đậu thơm lừng nấu cùng đậu phụ, bí ngòi và nghêu tươi đã hoàn thành.

  • 20
    순두부찌개

    sundubujjigae

    canh đậu hũ non

    뚝배기에서 보글보글 끓는 매콤한 순두부찌개에 날달걀을 하나 톡 깨 넣습니다.

    Ttukbaegieseo bogeulbogeul kkeulneun maekomhan sundubujjigaee naldalgyareul hana tok kkae neotseumnida.

    Tôi đập một quả trứng tươi vào niêu đất canh đậu hũ non cay nồng đang sôi sùng sục.

  • 21
    냉면

    naengmyeon

    mỳ lạnh

    살얼음이 동동 뜬 시원한 육수에 쫄깃한 면발의 물냉면을 말아 먹었습니다.

    Sareoreumi dongdong tteun siwonhan yuksue jjolgit-han myeonbarui mulnaengmyeoneul mara meogeotseumnida.

    Tôi thưởng thức tô mỳ lạnh chan nước dùng mát lạnh lấp lánh đá bào và sợi mỳ dai ngon.

  • 22
    물냉면

    mul-naeng-myeon

    mỳ lạnh nước

    식초와 겨자를 살짝 곁들인 물냉면 한 그릇으로 여름 더위를 씻어 냅니다.

    Sikchowa gyeojareul saljjak gyeotdeurin mulnaengmyeon han geureuseuro yeoreum deowireul ssiseo naemnida.

    Một bát mỳ lạnh nước thêm chút giấm và mù tạt xua tan đi cái nóng nực ngày hè.

  • 23
    비빔냉면

    bi-bim-naeng-myeon

    mỳ lạnh trộn sốt cay

    매콤달콤한 비빔 양념장에 비벼 먹는 함흥 비빔냉면은 감칠맛이 빼어납니다.

    Maekomdalkomhan bibim yangnyeomjange bibyeo meongneun Hamheung bibimnaengmyeoneun gamchilmasi ppaeeonamnida.

    Món mỳ lạnh trộn sốt ớt cay ngọt kiểu Hamheung mang lại hương vị đậm đà khó cưỡng.

  • 24
    칼국수

    kalguksu

    mỳ sợi cắt nấu canh thịt/hải sản

    비 오는 쌀쌀한 날에는 바지락을 듬뿍 넣은 뜨끈한 칼국수가 생각납니다.

    Bi oneun ssalssalhan nareneun bajirageul deumpuk neoeun tteukkeunhan kalguksuga saenggangnamnida.

    Vào ngày mưa se lạnh, tôi thèm một tô mỳ sợi cắt nóng hổi nấu cùng nhiều nghêu tươi.

  • 25
    국수

    guksu

    mỳ, bún

    멸치로 진하게 우려낸 맑은 국물에 삶은 소면 국수를 말았습니다.

    Myeolchiro jinhage uryeonaen malgeun gukmure salmeun somyeon guksureul maratseumnida.

    Tôi chan nước dùng ninh cá cơm đậm đà vào bát mỳ sợi trắng vừa luộc chín.

  • 26
    라면

    ramyeon

    mỳ tôm, mỳ ăn liền Hàn Quốc

    야식으로 냄비에 물을 올리고 계란과 파를 넣어 매콤한 라면을 끓였습니다.

    Yasigeuro naembie mureul olligo gyerangwa pareul neoeo maekomhan ramyeoneul kkeuryeotseumnida.

    Làm bữa khuya, tôi bắc nồi nấu gói mỳ tôm cay thơm lừng thêm hành lá và trứng gà.

  • 27
    떡볶이

    tteok-bok-ki

    bánh gạo cay

    학교 앞 분식집에서 쫄깃한 쌀 떡볶이와 바삭한 튀김을 함께 주문했습니다.

    Hakgyo ap bunsikjib-eseo jjolgit-han ssal tteokbokkiwa basakhan twigimeul hamkke jumunhaetseumnida.

    Tại quán ăn vặt cổng trường tôi gọi bánh gạo cay dẻo dai cùng đĩa đồ chiên giòn tan.

  • 28
    자장면

    ja-jang-myeon

    mỳ tương đen

    달콤하고 구수한 춘장 소스를 쫄깃한 면발에 골고루 비벼 자장면을 먹습니다.

    Dalkomhago gusuhan chunjang soseureul jjolgit-han myeonbare golgoru bibyeo jajangmyeoneul meokseumnida.

    Tôi trộn đều nước sốt tương đen thơm ngọt lên sợi mỳ dai để thưởng thức bát mỳ tương đen.

  • 29
    짬뽕

    jjamppong

    mỳ hải sản cay

    오징어와 홍합이 푸짐하게 들어간 얼큰하고 시원한 국물의 짬뽕을 들이켭니다.

    Ojingeowa honghabi pujimhage deureogan eolkeunhago siwonhan gukmurui jjamppongeul deurikyeomnida.

    Tôi húp xì xụp bát mỳ hải sản cay nồng ngập tràn mực và vẹm tươi ngọt nước.

  • 30
    탕수육

    tangsuyuk

    thịt heo chiên sốt chua ngọt

    갓 튀겨 낸 바삭한 돼지고기 탕수육 위에 새콤달콤한 소스를 부었습니다.

    Gat twigyeo naen basakhan dwaejigogi tangsuyuk wie saekomdalkomhan soseureul bueotseumnida.

    Tôi rưới nước sốt chua ngọt bóng bẩy lên đĩa thịt heo chiên giòn rụm vừa vớt.

  • 31
    초밥

    chobap

    sushi, cơm nắm hải sản

    신선한 광어와 연어를 얹은 초밥을 고추냉이 간장에 살짝 찍어 먹습니다.

    Sinseonhan gwangeowa yeoneoreul eonjeun chobabeul gochunaeng-i ganjange saljjak jjigeo meokseumnida.

    Tôi chấm miếng sushi cá bơn và cá hồi tươi vào nước tương mù tạt rồi thưởng thức.

  • 32
    스테이크

    seuteikeu

    món bít tết bò

    육즙이 풍부한 소고기 등심 스테이크를 미디엄 굽기로 주문했습니다.

    Yukjeubi pungbuhan sogogi deungsim seuteikeureul midieom gupgiro jumunhaetseumnida.

    Tôi gọi món bít tết thăn bò mọng nước nướng ở mức vừa chín tới.

  • 33
    스파게티

    seupageti

    mỳ Ý, spaghetti

    토마토소스에 신선한 해산물을 듬뿍 넣고 해물 스파게티를 요리했습니다.

    Tomatososeue sinseonhan haesanmureul deumpuk neotgo haemul seupagetireul yorihaetseumnida.

    Tôi nấu món mỳ Ý hải sản thơm ngon với sốt cà chua và tôm mực tươi.

  • 34
    피자

    pija

    bánh pizza

    치즈가 쭉 늘어나는 콤비네이션 피자를 오븐에서 갓 구워 냈습니다.

    Chijeuga jjuk neureonaneun kombineisyeon pijareul obuneoseo gat guwo naetseumnida.

    Chiếc bánh pizza thập cẩm ngập phô mai kéo sợi vừa được nướng chín trong lò.

  • 35
    콤비네이션

    kombineisyeon

    thập cẩm, kết hợp (pizza)

    다양한 토핑이 골고루 올라간 콤비네이션 피자 라지 사이즈를 배달시켰습니다.

    Dayanghan toping-i golgoru ollagan kombineisyeon pija raji saijeureul baedalsikyeotseumnida.

    Tôi gọi giao hàng một chiếc pizza thập cẩm cỡ lớn phủ ngập tràn topping.

  • 36
    볶음밥

    bokkeumbap

    cơm chiên, cơm rang

    각종 다진 채소와 햄, 달걀을 넣고 센 불에서 고슬고슬 볶음밥을 만듭니다.

    Gakjong dajin chaesowa haem, dalgyareul neotgo sen bureseo goseulgoseul bokkeumbabeul mandeumnida.

    Tôi xào cơm rang tơi hạt trên lửa lớn cùng rau củ băm, thịt nguội và trứng gà.

  • 37
    김밥

    gimbap

    cơm cuộn rong biển

    소풍 가는 날 아침 어머니께서 단무지와 시금치를 넣고 김밥을 말아 주셨습니다.

    Sopung ganeun nal achim eomeonikkeseo danmujiwa sigeumchireul neotgo gimbabeul mara jusyeotseumnida.

    Sáng ngày đi dã ngoại mẹ cuộn cho tôi những thanh cơm cuộn rong biển nhân củ cải muối và rau chân vịt.

  • 38
    맛

    mat

    mùi vị, hương vị

    할머니가 끓여 주신 찌개는 깊고 구수한 고향의 맛이 납니다.

    Halmeoniga kkeuryeo jusin jjigaeneun gipgo gusuhan gohyang-ui masi namnida.

    Nồi canh bà nấu mang đậm hương vị quê hương nồng ấm và thơm lành.

  • 39
    맛있다

    masitda

    ngon, thơm ngon

    오늘 점심에 먹은 불고기 정식이 양도 푸짐하고 정말 맛있었습니다.

    Oneul jeomsime meogeun bulgogi jeongsigi yangdo pujimhago jeongmal masisseotseumnida.

    Bữa trưa nay tôi ăn suất cơm bulgogi vừa nhiều vừa rất ngon miệng.

  • 40
    맛없다

    maseopda

    dở, không ngon

    간이 전혀 맞지 않아 국물이 밍밍하고 맛없었습니다.

    Gani jeonhyeo matji ana gukmuri mingminghago maseopseotseumnida.

    Nêm nếm không vừa miệng nên nước canh nhạt toẹt và chẳng ngon chút nào.

  • 41
    맵다

    maepda

    cay

    청양고추가 들어간 떡볶이라 입안이 얼얼할 정도로 맵습니다.

    Cheongyanggochuga deureogan tteokbokkira iban-i eoreolhal jeongdoro maepseumnida.

    Món bánh gạo có ớt cay nồng khiến trong miệng cay xè tê cả lưỡi.

  • 42
    달다

    dalda

    ngọt

    잘 익은 꿀수박 한 조각을 베어 물자 시원하고 답니다.

    Jal igeun kkulsubak han jogageul beeo mulja siwonhago damnida.

    Cắn một miếng dưa hấu chín mọng nước tôi thấy ngọt lịm mát lòng.

  • 43
    짜다

    jja-da

    mặn

    소금이 많이 들어가서 국물 요리가 너무 짜니 물을 더 부으세요.

    Sogeumi mani deureogaseo gukmul yoriga neomu jjani mureul deo bu-useyo.

    Nêm nhiều muối quá nên canh mặn chát, hãy đổ thêm ít nước vào nhé.

  • 44
    시다

    sida

    chua

    노란 레몬 즙을 입에 넣었더니 침이 고일 만큼 십니다.

    Noran remon jeubeul ibe neotdeoni chimi go-il mankeum simnida.

    Nhấp ngụm nước cốt chanh vàng vào miệng vị chua làm ứa cả nước miếng.

  • 45
    쓰다

    sseu-da

    đắng

    한약은 입에 쓰지만 몸의 원기를 돋우는 데에는 아주 좋습니다.

    Hanyageun ibe sseujiman mom-ui wongireul doduneun de-eneun aju jotseumnida.

    Thuốc bắc đắng miệng nhưng lại rất tốt cho việc bồi bổ thể lực.

  • 46
    싱겁다

    singgeopda

    nhạt, lạt

    국에 소금을 넣지 않아서 맛이 조금 싱거우니 간장을 치십시오.

    Guge sogeumeul neotji anaseo masi jogeum singgeouni ganjangeul chisipsio.

    Canh chưa cho muối nên hơi nhạt, bạn hãy nêm thêm chút nước tương vào nhé.

  • 47
    간장

    ganjang

    nước tương, xì dầu

    부침개를 바삭하게 부쳐서 양파 간장 소스에 찍어 먹습니다.

    Buchimgaereul basakhage buchyeoseo yangpa ganjang soseue jjigeo meokseumnida.

    Tôi rán bánh xèo giòn tan rồi chấm vào bát nước tương ngâm hành tây.

  • 48
    고추

    gochu

    quả ớt

    붉은 고추를 햇볕에 말려 곱게 빻아 고춧가루를 만듭니다.

    Bulgeun gochureul haetbyeote mallyeo gopge ppaha gochutgarureul mandeumnida.

    Người ta phơi ớt đỏ dưới nắng rồi xay mịn làm bột ớt.

  • 49
    상추

    sangchu

    rau xà lách

    고기를 먹을 때는 신선한 상추 잎에 고기와 쌈장을 얹어 쌉니다.

    Gogireul meogeul ttaeneun sinseonhan sangchu ipe gogiwa ssamjangeul eonjeo ssamnida.

    Khi ăn thịt nướng người ta đặt thịt và sốt lên lá xà lách tươi rồi cuộn lại.

  • 50
    값

    gap

    giá cả, giá tiền

    재래시장에서는 품질 좋은 과일을 저렴한 값에 살 수 있습니다.

    Jaeraesijang-eseoneun pumjil joeun gwaireul jeoryeomhan gapse sal su itseumnida.

    Ở chợ truyền thống bạn có thể mua hoa quả tươi ngon với giá cả phải chăng.

  • 51
    싸다

    ssada

    rẻ, giá thấp

    학교 구내식당은 학생들을 위해 밥값이 무척 쌉니다.

    Hakgyo gunaesikdangeun haksaengdeureul wihae bapgapsi mucheok ssamnida.

    Nhà ăn trường đại học có giá cơm rất rẻ nhằm hỗ trợ sinh viên.

  • 52
    가깝다

    gakkapda

    gần (khoảng cách)

    제가 사는 하숙집은 대학교 정문에서 걸어서 3분 거리로 무척 가깝습니다.

    Jega saneun hasukjibeun daehakgyo jeongmun-eseo georeoseo 3bun georiro mucheok gakkapseumnida.

    Nhà trọ tôi ở cách cổng trường đại học chỉ 3 phút đi bộ nên rất gần.

  • 53
    멀다

    meolda

    xa xôi

    고향 집은 서울에서 기차로 세 시간이나 걸릴 정도로 멉니다.

    Gohyang jibeun Seoul-eseo gicharo se sigan-ina geollil jeongdoro meomnida.

    Nhà ở quê xa xôi, đi tàu hỏa từ Seoul mất tới ba tiếng đồng hồ.

  • 54
    만들다

    mandeulda

    làm, nấu nướng, chế biến

    주말 오후에 어머니와 함께 만두와 송편을 정성껏 만들었습니다.

    Jumal ohue eomeoniwa hamkke manduwa songpyeoneul jeongseongkkeot mandeureotseumnida.

    Chiều cuối tuần tôi cùng mẹ khéo léo làm bánh xếp và bánh gạo songpyeon.

  • 55
    시키다

    sikida

    gọi món, đặt đồ

    중국집 메뉴판을 보고 자장면 두 그릇과 탕수육 소자를 시켰습니다.

    Junggukjip menyupaneul bogo jajangmyeon du geureutgwa tangsuyuk sojareul sikyeotseumnida.

    Nhìn vào menu tiệm món Trung tôi đã gọi hai bát mì tương đen và một đĩa thịt chua ngọt nhỏ.

  • 56
    주다

    juda

    cho, đưa cho

    생일을 맞은 동생에게 평소 갖고 싶어 하던 필통을 선물로 주었습니다.

    Saeng-ireul majeun dongsaengege pyeongso gatgo sipeo hadeon piltongeul seonmullo jueotseumnida.

    Tôi tặng em chiếc hộp bút mà em hằng ao ước nhân ngày sinh nhật.

  • 57
    드리다

    deurida

    kính dâng, biếu, gửi (kính ngữ của 주다)

    어버이날을 맞아 부모님 가슴에 붉은 카네이션 꽃을 달아 드렸습니다.

    Eobeoinaleul maja bumonim gaseume bulgeun kaneisyeon kkocheul dara deuryeotseumnida.

    Nhân Ngày Cha Mẹ tôi cài bông hoa cẩm chướng đỏ lên ngực áo bố mẹ.

  • 58
    마시다

    masida

    uống

    아침에 일어나자마자 미지근한 물 한 컵을 천천히 마십니다.

    Achime ireonajamaja mijigeunhan mul han keobeul cheoncheonhi masimnida.

    Vừa thức dậy vào buổi sáng tôi uống chầm chậm một cốc nước ấm.

  • 59
    물

    mul

    nước, nước lọc

    목이 타서 냉장고에서 시원한 보리차 물을 꺼내 마셨습니다.

    Mogi taseo naengjanggo-eseo siwonhan boricha mureul kkeonae masyeotseumnida.

    Cổ họng khát khô nên tôi lấy chai nước lúa mạch mát lạnh trong tủ lạnh ra uống.

  • 60
    차

    cha

    trà

    식사 후에 향긋한 녹차 한 잔을 마시며 담소를 나눕니다.

    Siksa hue hyanggeuthan nokcha han janeul masimyeo damsoreul nanumnida.

    Sau bữa cơm tôi nhâm nhi tách trà xanh thơm ngát và trò chuyện.

  • 61
    커피

    keopi

    cà phê

    점심을 먹은 뒤 동료들과 함께 시원한 아이스 아메리카노 커피를 마십니다.

    Jeomsimeul meogeun dwi dongryodeulgwa hamkke siwonhan aiseu amerigano keopireul masimnida.

    Sau giờ ăn trưa tôi cùng đồng nghiệp uống ly cà phê Americano đá mát lạnh.

  • 62
    소주

    so-ju

    rượu soju

    퇴근 후 삼겹살 식당에서 동료들과 소주잔을 기울였습니다.

    Toegeun hu samgyeopsal sikdang-eseo dongryodeulgwa sojujaneul giuryeotseumnida.

    Sau giờ làm tôi cùng đồng nghiệp nâng chén rượu soju bên quán thịt nướng.

  • 63
    사과

    sagwa

    quả táo

    빨갛게 잘 익은 영주 사과를 아침마다 하나씩 깎아 먹습니다.

    Ppalgatge jal igeun Yeongju sagwareul achimmada hanassik kkakka meokseumnida.

    Mỗi sáng tôi gọt ăn một quả táo Yeongju đỏ mọng chín ngon.

  • 64
    오렌지

    orenji

    quả cam

    비타민이 풍부한 달콤한 캘리포니아 오렌지를 간식으로 먹었습니다.

    Bitamini pungbuhan dalkomhan Kaelliponia orenjireul gansigeuro meogeotseumnida.

    Tôi ăn bữa phụ với những quả cam California mọng nước giàu vitamin.

  • 65
    사탕

    satang

    kẹo ngọt

    주머니에서 달콤한 딸기 맛 사탕을 꺼내어 아이에게 건넸습니다.

    Jumeonieseo dalkomhan ttalgi mat satangeul kkeonaeeo aiege geonnetseumnida.

    Tôi lấy chiếc kẹo vị dâu tây ngọt ngào từ trong túi ra đưa cho em bé.

  • 66
    초콜릿

    chokollit

    sô cô la, chocolate

    발렌타인데이에 친구에게 정성스레 포장한 다크 초콜릿을 주었습니다.

    Ballentaindeie chingu-ege jeongseongseure pojanghan dakeu chokolliseul jueotseumnida.

    Ngày lễ tình nhân tôi tặng bạn hộp sô cô la đen được gói ghém cẩn thận.

  • 67
    케이크

    keikeu

    bánh gato, bánh kem

    생일 파티 축하를 위해 촛불을 켠 딸기 생크림 케이크를 준비했습니다.

    Saeng-il pati chukhareul wihae chotbureul kyeon ttalgi saengkeurim keikeureul junbihaetseumnida.

    Để chúc mừng tiệc sinh nhật tôi chuẩn bị chiếc bánh kem dâu tây thắp nến lung linh.

  • 68
    식혜

    sik-hye

    nước gạo lên men truyền thống Hàn Quốc

    명절 밥상을 물린 후 달콤하고 시원한 엿기름 식혜를 한 대접 마셨습니다.

    Myeongjeol bapsangeul mullin hu dalkomhago siwonhan yeotgireum sikhyereul han daejeop masyeotseumnida.

    Sau bữa cỗ ngày lễ tôi uống cạn một bát nước gạo rang ngọt mát thơm lừng.

  • 69
    인분

    inbun

    phần ăn, suất ăn cho người

    친구와 둘이서 고깃집에 가서 삼겹살 3인분을 푸짐하게 시켰습니다.

    Chinguwa duriseo gogitjibe gaseo samgyeopsal 3inbuneul pujimhage sikyeotseumnida.

    Hai đứa chúng tôi vào quán thịt nướng gọi liền 3 suất thịt ba chỉ ăn thỏa thích.

  • 70
    병

    byeong

    chai, bình (đơn vị đếm chất lỏng)

    슈퍼마켓에서 시원한 사이다 두 병과 과자를 샀습니다.

    Syupeomaket-eseo siwonhan saida du byeong-gwa gwajareul satseumnida.

    Tôi mua hai chai nước ngọt mát lạnh và bánh kẹo ở siêu thị.

  • 71
    잔

    jan

    tách, ly, chén (đơn vị đếm đồ uống)

    식사 후 따뜻한 유자차 한 잔을 마시며 여유를 즐깁니다.

    Siksa hu ttatteuthan yujacha han janeul masimyeo yeoyureul jeulgimnida.

    Sau bữa cơm tôi thưởng thức một tách trà thanh yên ấm áp đầy thư thái.

  • 72
    그릇

    geureut

    bát, tô, chén (đơn vị đếm phần ăn bát tô)

    점심으로 국물이 진한 칼국수 한 그릇을 깨끗이 비웠습니다.

    Jeomsimeuro gukmuri jinhan kalguksu han geureuseul kkaekkeusi biwotseumnida.

    Bữa trưa tôi ăn hết veo cả một tô mỳ cắt nước dùng đậm đà.

  • 73
    일

    il

    một (số Hán Hàn: 1)

    달력의 일월 일일은 새해 첫날인 신정입니다.

    Dallyeog-ui ilwol irireun saehae cheonnarin sinjeong-imnida.

    Ngày mùng một tháng một trên tờ lịch là ngày đầu năm mới Tết dương lịch.

  • 74
    이

    i

    hai (số Hán Hàn: 2)

    엘리베이터를 타고 강의실이 있는 이 층으로 올라갑니다.

    Ellibeiteoreul tago gang-uisiri inneun i cheung-euro ollagamnida.

    Tôi đi thang máy lên tầng hai nơi có phòng giảng đường.

  • 75
    삼

    sam

    ba (số Hán Hàn: 3)

    대학교 삼 학년이 되면 전공 심화 과목을 수강합니다.

    Daehakgyo sam haknyeon-i doemyeon jeongong simhwa gwamogeul suganghamnida.

    Khi lên sinh viên năm thứ ba người ta học các môn chuyên ngành nâng cao.

  • 76
    사

    sa

    bốn (số Hán Hàn: 4)

    봄, 여름, 가을, 겨울의 사 계절은 저마다 독특한 매력이 있습니다.

    Bom, yeoreum, gaeul, gyeoul-ui sa gyejeoreun jeomada dokteukhan maeryeogi itseumnida.

    Bốn mùa xuân, hạ, thu, đông mùa nào cũng có nét cuốn hút riêng biệt.

  • 77
    오

    o

    năm (số Hán Hàn: 5)

    오 월에는 어린이날과 어버이날 등 가족 기념일이 많습니다.

    O woreneun eorininal-gwa eobeoinal deung gajok ginyeomiri manseumnida.

    Vào tháng năm có rất nhiều ngày lễ gia đình như ngày thiếu nhi, ngày cha mẹ.

  • 78
    육

    yuk

    sáu (số Hán Hàn: 6)

    육 월이 시작되면 초여름의 푸른 신록이 짙어집니다.

    Yung wori sijakdoemyeon choyeoreum-ui pureun sinrogi jiteojimnida.

    Khi bước sang tháng sáu màu xanh tươi đầu hạ càng thêm rậm rạp.

  • 79
    칠

    chil

    bảy (số Hán Hàn: 7)

    칠 월 중순부터 각급 학교가 신나는 여름 방학에 들어갑니다.

    Chil wol jungsunbuteo gakgeup hakgyoga sinnaneun yeoreum banghage deureogamnida.

    Từ giữa tháng bảy các cấp trường bắt đầu bước vào kỳ nghỉ hè sôi động.

  • 80
    팔

    pal

    tám (số Hán Hàn: 8)

    팔 월 한여름에는 무더위를 피해 많은 피서객이 바다로 향합니다.

    Pal wol hanyeoreum-eneun mudeowireul pihae maneun piseogaegi badaro hyanghamnida.

    Vào giữa hè tháng tám nhiều người đổ ra biển để trốn cái nóng nực.

  • 81
    구

    gu

    chín (số Hán Hàn: 9)

    구 월이 오면 아침저녁으로 선선한 가을바람이 솔솔 붑니다.

    Gu wori omyeon achimjeonyeog-euro seonseonhan gaeulbarami solsol bumnida.

    Khi tháng chín đến, từng đợt gió heo may dịu mát lại thổi về sớm hôm.

  • 82
    십

    sip

    mười (số Hán Hàn: 10)

    십 월에는 전국의 명산마다 울긋불긋 단풍 축제가 열립니다.

    Sib woreneun jeonguk-ui myeongsanmada ulgeutbulgeut danpung chukjega yeollimnida.

    Tháng mười các danh sơn trên cả nước rộn ràng lễ hội lá đỏ rực rỡ.

  • 83
    손님

    sonnim

    khách hàng, khách quý

    식당 점원이 문을 열고 들어서는 손님을 깍듯이 맞이합니다.

    Sikdang jeomwoni muneul yeolgo deureoseoneun sonnimeul kkakdeusi majihamnida.

    Nhân viên quán ăn lễ phép cúi chào đón khách bước vào cửa.

  • 84
    종업원

    jongeobwon

    nhân viên phục vụ

    친절한 식당 종업원이 주문받은 따뜻한 음식을 테이블에 놓습니다.

    Chinjeolhan sikdang jongeobwoni jumunbadeun ttatteuthan eumsigeul teibure notseumnida.

    Người nhân viên phục vụ niềm nở bưng thức ăn nóng hổi đặt lên bàn khách.

  • 85
    고프다

    gopeuda

    đói bụng

    아침을 거르고 수업을 들었더니 점심때 배가 몹시 고픕니다.

    Achimeul georeugo sueobeul deureotdeoni jeomsimttae baega mopsi gopeumnida.

    Bỏ bữa sáng đi học nên tới giờ trưa bụng tôi đói cồn cào.

  • 86
    배

    bae

    bụng (cơ thể)

    과식을 했더니 배가 불러서 근처 공원을 한 바퀴 걸었습니다.

    Gwasigeul haetdeoni baega bulleoseo geuncheo gongwoneul han bakwi georeotseumnida.

    Ăn no căng bụng nên tôi đi dạo một vòng quanh công viên gần nhà.

  • 87
    혼자

    honja

    một mình, đơn độc

    주말 오후에 혼자 방에서 조용히 책을 읽으며 음악을 감상했습니다.

    Jumal ohue honja bang-eseo joyonghi chaegeul ilgeumyeo eumageul gamsanghaetseumnida.

    Chiều cuối tuần tôi một mình yên tĩnh đọc sách và nghe nhạc trong phòng.

  • 88
    다리

    dari

    chân (cơ thể)

    하루 종일 시내를 걸어 다녔더니 다리가 뻐근하게 아픕니다.

    Haru jong-il sinaereul georeo danyeotdeoni dariga ppeogeunhage apeumnida.

    Đi bộ khắp phố suốt cả ngày khiến đôi chân tôi mỏi nhừ.

  • 89
    아프다

    apeuda

    đau, ốm, mệt

    환절기 감기 기운 때문에 아침부터 머리가 지끈지끈 아픕니다.

    Hwanjeolgi gamgi giun ttaemune achimbuteo meoriga jikkeunjikkeun apeumnida.

    Do thời tiết giao mùa dễ cảm nên từ sáng sớm đầu tôi đã đau nhức buốt.

  • 90
    알다

    alda

    biết, hiểu rõ

    교수님의 명쾌한 설명을 듣고 어려운 공식의 원리를 잘 알게 되었습니다.

    Gyosunimui myeongkwaehan seolmyeongeul deutgo eoryeoun gongsik-ui wonrireul jal alge doe-eotseumnida.

    Nghe lời giảng khúc chiết của thầy giáo tôi đã hiểu rõ nguyên lý công thức khó.

  • 91
    모르다

    moreuda

    không biết, chưa hiểu

    외국어로 쓰인 안내문이라 단어의 정확한 뜻을 잘 모르겠습니다.

    Oegugeoro ssein annaemun-ira daneo-ui jeonghwakhan tteuseul jal moreugetseumnida.

    Bản hướng dẫn viết bằng ngoại ngữ nên tôi không hiểu rõ nghĩa chính xác của từ vựng.

  • 92
    알겠습니다

    algetseumnida

    tôi hiểu rồi, tôi rõ rồi

    선생님의 주의 사항을 잘 들었습니다. 네, 잘 알겠습니다.

    Seonsaengnimui ju-ui sahangeul jal deureotseumnida. Ne, jal algetseumnida.

    Tôi đã nghe kỹ các lưu ý của cô giáo. Vâng, tôi đã hiểu rõ rồi ạ.

  • 93
    참다

    chamda

    nhịn, chịu đựng, kiềm chế

    수업 중에 기침이 나오려고 해서 물을 마시며 억지로 참았습니다.

    Sueop jung-e gichimi naoryeogo haeseo mureul masimyeo eokjiro chamatseumnida.

    Trong giờ học buồn ho quá nên tôi uống hớp nước cố nén lại.

  • 94
    올라가다

    ollagada

    đi lên, bước lên

    엘리베이터가 고장 나서 계단을 걸어서 5층으로 올라갔습니다.

    Ellibeiteoga gojang naseo gyedaneul georeoseo ocheung-euro ollagatseumnida.

    Thang máy hỏng nên tôi cuốc bộ theo cầu thang bộ đi lên tầng 5.

  • 95
    내려오다

    naeryeooda

    đi xuống, bước xuống

    수업을 마치고 동기들과 함께 3층 강의실에서 1층 로비로 내려왔습니다.

    Sueobeul machigo donggideulgwa hamkke samcheung gang-uisireseo ilcheung robiro naeryeowatseumnida.

    Tan học xong tôi cùng các bạn từ giảng đường tầng 3 bước xuống sảnh tầng 1.

  • 96
    들어오다

    deureooda

    đi vào, bước vào

    현관문을 열자마자 귀여운 강아지가 꼬리를 흔들며 방으로 들어옵니다.

    Hyeongwanmuneul yeoljamaja gwiyeoun gang-ajiga kkorireul heundeulmyeo bangeuro deureoomnida.

    Vừa mở cửa chính là chú cún cưng vẫy đuôi rối rít chạy ùa vào phòng.

  • 97
    나가다

    nagada

    đi ra ngoài, bước ra

    날씨가 화창해서 친구들과 함께 캠퍼스 잔디밭으로 나갔습니다.

    Nalssiga hwachanghaeseo chingudeulgwa hamkke kaempeoseu jandibateuro nagatseumnida.

    Trời nắng đẹp nên tôi cùng bè bạn bước ra ngoài bãi cỏ khuôn viên trường.

  • 98
    정문

    jeongmun

    cổng chính

    우리는 약속 시간인 정오에 대학교 정문 대형 시계탑 아래서 만납니다.

    Urineun yaksok siganin jeong-oe daehakgyo jeongmun daehyeong sigyetap araeseo mannamnida.

    Chúng tôi hẹn gặp nhau đúng giữa trưa dưới tháp đồng hồ lớn ở cổng chính trường.

  • 99
    보통

    botong

    thông thường, bình thường

    저는 아침 식사로 보통 사과 반 쪽과 따뜻한 우유를 챙겨 먹습니다.

    Jeoneun achim siksaro botong sagwa ban jjokgwa ttatteuthan uyureul chaenggyeo meokseumnida.

    Thông thường tôi ăn sáng với nửa quả táo và một ly sữa ấm.

  • 100
    단어

    daneo

    từ, từ vựng

    매일 한국어 단어장을 넘기며 새로운 어휘 열 개씩을 외웁니다.

    Maeil hangugeo daneojangeul neomgimyeo saeroun eohwi yeol gaessigeul oeumnida.

    Mỗi ngày tôi lật cuốn sổ từ vựng tiếng Hàn học thuộc mười từ mới.

  • 101
    중에서

    jung-eseo

    trong số, trong khoảng

    탁자 위의 여러 과일 중에서 가장 크고 싱싱한 사과를 골랐습니다.

    Takja wi-ui yeoreo gwail jung-eseo gajang keugo singsinghan sagwareul gollatseumnida.

    Trong số các loại quả trên bàn tôi đã chọn quả táo to và tươi nhất.

  • 102
    외국

    oeguk

    nước ngoài

    방학 동안 견문을 넓히기 위해 배낭을 메고 외국으로 여행을 떠났습니다.

    Banghak dong-an gyeonmuneul neolpigi wihae baenangeul mego oegugeuro yeohaengeul tteonatseumnida.

    Suốt kỳ nghỉ tôi vác ba lô du lịch nước ngoài để mở rộng tầm mắt.

  • 103
    외국인

    oegukin

    người nước ngoài

    한국어학당 교실에는 세계 각국에서 온 외국인 학생들이 모여 있습니다.

    Hangugeohakdang gyosireneun segye gakgug-eseo on oegukin haksaengdeuri moyeo itseumnida.

    Trong phòng học viện ngôn ngữ tụ họp đông đảo học viên người nước ngoài từ khắp nơi.

  • 104
    놀다

    nolda

    chơi đùa, giải trí

    주말에 시험이 끝나자 친구들과 한강 공원에서 신나게 놀았습니다.

    Jumare siheomi kkeunnaja chingudeulgwa hangang gongwoneseo sinnage noratseumnida.

    Cuối tuần thi cử xong xuôi tôi cùng nhóm bạn chơi đùa xả láng ở công viên sông Hàn.

  • 105
    잘

    jal

    giỏi, tốt, rành

    꾸준히 연습했더니 이제 한국 사람과 한국어로 대화를 잘합니다.

    Kkujunhi yeonseuphaetdeoni ije hanguk saramgwa hangugeoro daehwareul jalhamnida.

    Chăm chỉ rèn luyện nên giờ đây tôi nói chuyện bằng tiếng Hàn với người bản xứ rất lưu loát.

  • 106
    좀

    jom

    chút, một chút (lịch sự)

    날씨가 쌀쌀하니 창문 좀 닫아 주시겠습니까?

    Nalssiga ssalssalhani changmun jom dada jusigetseumnikka?

    Trời se lạnh rồi, bạn có thể làm phiền đóng giùm tôi cánh cửa sổ một chút được không?

  • 107
    설악산

    seoraksan

    núi Seorak (danh sơn Hàn Quốc)

    단풍이 절정인 가을에 설악산 대청봉에 올라 일출을 감상했습니다.

    Danpungi jeoljeong-in gaeure Seoraksan Daecheongbonge olla ilchureul gamsanghaetseumnida.

    Vào mùa thu lá đỏ rực rỡ tôi leo lên đỉnh Daecheongbong núi Seorak đón bình minh.

  • 108
    아침

    achim

    buổi sáng, bữa sáng

    맑은 새소리를 들으며 상쾌한 아침 공기를 깊이 들이마십니다.

    Malgeun saesorireul deureumyeo sangkwaehan achim gonggireul gipi deurimasimnida.

    Nghe tiếng chim hót tôi hít thở sâu bầu không khí buổi sáng trong lành.

  • 109
    점심

    jeomsim

    buổi trưa, bữa trưa

    정오가 되자 동료들과 함께 점심을 먹으러 식당가로 향했습니다.

    Jeong-oga doeja dongryodeulgwa hamkke jeomsimeul meogeureo sikdanggaro hyanghaetseumnida.

    Đến đúng giữa trưa tôi cùng các đồng nghiệp tới khu ẩm thực ăn bữa trưa.

  • 110
    저녁

    jeonyeok

    buổi tối, bữa tối

    하루 일과를 마치고 가족과 함께 둘러앉아 따뜻한 저녁을 먹습니다.

    Haru ilgwareul machigo gajokgwa hamkke dulleo-anja ttatteuthan jeonyeogeul meokseumnida.

    Xong xuôi công việc một ngày tôi quây quần bên gia đình ăn bữa tối đầm ấm.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.