Yonsei 1 · 연세 한국어 1

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 1 · Bài 10

51 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    휴일

    hyuil

    ngày nghỉ, ngày lễ

    바쁜 일상에서 벗어나 편안한 휴일에는 집에서 좋아하는 책을 읽습니다.

    Bappeun ilsang-eseo beoseona pyeon-anhan hyuireneun jib-eseo joahaneun chaegeul ikseumnida.

    Tạm gác lại nhịp sống bận rộn, vào ngày nghỉ thảnh thơi tôi ở nhà đọc sách.

  • 2
    공휴일

    gonghyuil

    ngày nghỉ lễ quốc gia

    달력의 붉은 숫자로 표시된 공휴일에는 관공서와 은행이 모두 쉽니다.

    Dallyeog-ui bulgeun sutjaro pyosidoen gonghyuireneun gwangongseowa eunhaeng-i modu swimnida.

    Vào các ngày nghỉ lễ đỏ trên lịch, công sở và ngân hàng đều đóng cửa nghỉ.

  • 3
    연휴

    yeonhyu

    kỳ nghỉ dài ngày liên tiếp

    추석 명절 황금 연휴를 맞아 모처럼 가족들과 함께 제주도 여행을 다녀왔습니다.

    Chuseok myeongjeol hwanggeum yeonhyureul maja mocheoreom gajokdeulgwa hamkke Jejudo yeohaengeul danyeowatseumnida.

    Nhân kỳ nghỉ vàng dịp Tết Trung thu tôi cùng cả nhà đi du lịch đảo Jeju.

  • 4
    휴가

    hyuga

    kỳ nghỉ phép, đợt nghỉ

    여름 정기 휴가를 내어 한적한 동해안 바닷가 펜션에서 푹 쉬었습니다.

    Yeoreum jeong-gi hyugareul naeeo hanjeokhan donghean badatka pensyeoneseo puk swieotseumnida.

    Xin nghỉ phép định kỳ mùa hè, tôi về nghỉ dưỡng tại homestay ven biển Đông Hải yên ả.

  • 5
    휴가철

    hyugacheol

    mùa nghỉ mát, mùa đi nghỉ

    본격적인 8월 피서 휴가철이 되자 전국 고속도로가 피서 차량으로 붐빕니다.

    Bongyeokjeogin parwol piseo hyugacheori doeja jeonguk gosokdoroga piseo charyang-euro bumbimnida.

    Đến mùa nghỉ mát cao điểm tháng 8, các tuyến cao tốc toàn quốc đông nghẹt xe cộ.

  • 6
    방학

    banghak

    kỳ nghỉ học của học sinh/sinh viên

    여름방학 동안 한국어 회화 실력을 한 단계 끌어올리기 위해 특강을 듣습니다.

    Yeoreumbanghak dong-an hangugeo hoehwa sillyeogeul han dangye kkeureoolligi wihae teukgangeul deutseumnida.

    Kỳ nghỉ hè tôi tham gia khóa học tăng cường để nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Hàn.

  • 7
    계획

    gyehoek

    kế hoạch, dự định

    새해가 시작되면 다이어리 첫 장에 한 해 동안 실천할 계획을 세웁니다.

    Saehaega sijakdoemyeon daieori cheot jange han hae dong-an silcheonhal gyehoegeul seumnida.

    Năm mới bắt đầu tôi ghi vào trang đầu cuốn sổ tay những kế hoạch thực hiện trong năm.

  • 8
    계획을 세우다

    gyehoegeul seuda

    lập kế hoạch, lên lịch trình

    방학을 알차게 보내기 위해 독서와 운동 일정을 꼼꼼히 계획을 세웠습니다.

    Banghageul alchage bonaegi wihae dokseowa undong iljeongeul kkomkkomhi gyehoegeul sewotseumnida.

    Để có kỳ nghỉ bổ ích tôi lập kế hoạch tỉ mỉ lịch đọc sách và tập luyện thể thao.

  • 9
    계획이 있다

    gyehoegi itda

    có kế hoạch

    이번 주말에 친구들과 북한산으로 가을 등산을 떠날 계획이 있습니다.

    Ibeon jumare chingudeulgwa Bukhansaneuro gaeul deungsaneul tteonal gyehoegi itseumnida.

    Cuối tuần này tôi có kế hoạch đi leo núi Bukhansan mùa thu cùng bạn bè.

  • 10
    계획이 없다

    gyehoegi eopda

    không có kế hoạch gì

    이번 토요일에는 특별한 계획이 없어서 집에서 밀린 청소를 하려고 합니다.

    Ibeon toyoireneun teukbyeolhan gyehoegi eopseoseo jib-eseo millin cheongsoreul haryeogo hamnida.

    Thứ bảy này tôi không có kế hoạch đặc biệt nào nên định ở nhà dọn dẹp phòng ốc.

  • 11
    취미

    chwimi

    sở thích, thú vui

    스트레스를 해소하고 여가를 즐기기 위한 저의 취미는 통기타 연주입니다.

    Seuteureseureul haesohago yeogareul jeulgigi wihan jeoui chwimineun tonggita yeonju-imnida.

    Sở thích để giải tỏa áp lực và tận hưởng thì giờ rảnh của tôi là chơi đàn ghi-ta.

  • 12
    독서

    dokseo

    việc đọc sách

    마음의 양식을 쌓고 시야를 넓히기 위해 주말마다 도서관에서 독서를 합니다.

    Maeum-ui yangsigeul ssatgo siyareul neolpigi wihae jumalmada doseogwan-eseo dokseoreul hamnida.

    Cuối tuần nào tôi cũng tới thư viện đọc sách để bồi đắp tâm hồn và mở mang tầm mắt.

  • 13
    음악 감상

    eumak gamsang

    thưởng thức âm nhạc, nghe nhạc

    조용한 방에서 차 한 잔을 마시며 잔잔한 클래식 음악 감상을 즐깁니다.

    Joyonghan bang-eseo cha han janeul masimyeo janjanhan keullaesik eumak gamsangeul jeulgimnida.

    Trong căn phòng tĩnh lặng tôi nhâm nhi tách trà thưởng thức giai điệu nhạc cổ điển êm đềm.

  • 14
    영화 감상

    yeonghwa gamsang

    xem phim, thưởng thức điện ảnh

    휴일 저녁 소파에 편히 앉아 대형 화면으로 영화 감상을 하는 것이 큰 즐거움입니다.

    Hyuil jeonyeok sopae pyeonhi anja daehyeong hwamyeoneuro yeonghwa gamsangeul haneun geosi keun jeulgeoum-imnida.

    Tối ngày nghỉ ngồi thư thái trên sô pha thưởng thức phim trên màn hình lớn là niềm vui lớn.

  • 15
    영화 보기

    yeonghwa bogi

    việc xem phim

    주말마다 새로 개봉한 화제작 영화 보기를 취미로 삼고 있습니다.

    Jumalmada saero gaebonghan hwajejak yeonghwa bogireul chwimiro samgo itseumnida.

    Tôi có thú vui xem những tác phẩm điện ảnh mới công chiếu gây sốt vào mỗi dịp cuối tuần.

  • 16
    사진 찍기

    sajin jjikgi

    chụp ảnh, nhiếp ảnh

    여행지의 아름다운 자연 풍경과 사람들의 표정을 사진 찍기로 기록합니다.

    Yeohaengji-ui areumdaun jayeon punggyeong-gwa saramdeurui pyojeongeul sajin jjikgiro girokhamnida.

    Tôi ghi lại cảnh sắc thiên nhiên tươi đẹp và ánh mắt nụ cười người dân bằng việc chụp ảnh.

  • 17
    그림 그리기

    geurim geurigi

    vẽ tranh, hội họa

    화실에서 수채화 물감으로 계절의 꽃들을 화폭에 그림 그리기를 배웁니다.

    Hwasireseo suchaehwa mulgam-euro gyejeorui kkotdeureul hwapoge geurim geurigireul baeumnida.

    Tại xưởng vẽ tôi học vẽ tranh màu nước phác họa những đóa hoa theo mùa lên khung vẽ.

  • 18
    요리

    yori

    nấu nướng, món ăn

    주말에 가족들을 위해 신선한 재료로 맛있는 파스타 요리를 직접 만들었습니다.

    Jumare gajokdeureul wihae sinseonhan jaeryoro masinneun paseuta yorireul jikjeop mandeureotseumnida.

    Cuối tuần tôi tự tay nấu món mỳ Ý thơm ngon bằng nguyên liệu tươi phục vụ cả nhà.

  • 19
    운동

    undong

    thể thao, tập luyện thể lực

    체력을 기르고 활력을 유지하기 위해 매일 아침 규칙적인 유산소 운동을 합니다.

    Cheryeogeul gireugo hwallyeogeul yujihagi wihae maeil achim gyuchikjeogin yusanso undongeul hamnida.

    Tôi duy trì thói quen tập thể dục nhịp điệu đều đặn mỗi sáng để tăng cường thể lực.

  • 20
    등산

    deungsan

    leo núi

    상쾌한 숲 공기를 마시며 주말마다 서울 근교 산으로 가벼운 등산을 갑니다.

    Sangkwaehan sup gonggireul masimyeo jumalmada Seoul geungyo saneuro gabyeoun deungsaneul gamnida.

    Cuối tuần tôi leo núi nhẹ nhàng các ngọn núi ngoại ô Seoul hít thở bầu không khí rừng tươi mát.

  • 21
    낚시

    naksi

    câu cá

    한적한 호숫가에 낚싯대를 드리우고 세월을 낚는 여유로운 낚시를 즐깁니다.

    Hanjeokhan hosutgae naksitdaereul deuriugo seoworeul nanneun yeoyuroun naksireul jeulgimnida.

    Thả cần bên bờ hồ thanh vắng tôi tận hưởng thú câu cá tao nhã quên hết muộn phiền.

  • 22
    바둑

    baduk

    cờ vây

    할아버지와 마주 앉아 흑돌과 백돌을 번갈아 놓으며 진지하게 바둑을 둡니다.

    Harabeojiwa maju anja heukdolgwa baekdoreul beon-gara noeumyeo jinjihage badugeul dumnida.

    Ngồi đối diện ông tôi chăm chú so tài cờ vây với những quân cờ đen trắng luân phiên.

  • 23
    축구

    chukgu

    bóng đá

    동네 조기 축구회 회원들과 주말 아침 인조잔디 구장에서 힘차게 축구를 했습니다.

    Dongne jogi chukguhoe hoewondeulgwa jumal achim injojandi gujang-eseo himchage chukgureul haetseumnida.

    Sáng cuối tuần tôi cùng các thành viên hội bóng đá phong trào đá bóng sôi nổi trên sân cỏ nhân tạo.

  • 24
    농구

    nonggu

    bóng rổ

    방과 후에 친구들과 공원 야외 농구 코트에서 세 판의 농구 경기를 펼쳤습니다.

    Banggwa hue chingudeulgwa gongwon yaoe nonggu koteueseo se panui nonggu gyeonggireul pyeolchyeotseumnida.

    Sau giờ tan trường tôi cùng nhóm bạn thi đấu ba hiệp bóng rổ ở sân ngoài trời công viên.

  • 25
    배구

    baegu

    bóng chuyền

    해변 모래사장에서 친구들과 네트를 치고 신나는 비치 배구 게임을 즐겼습니다.

    Haebyeon moraesajang-eseo chingudeulgwa neteureul chigo sinnaneun bichi baegu geimeul jeulgyeotseumnida.

    Trên bãi cát bờ biển chúng tôi căng lưới cùng chơi bóng chuyền bãi biển thật sôi động.

  • 26
    야구

    yagu

    bóng chày

    주말에 잠실 야구장을 찾아 응원가를 부르며 열정적으로 프로 야구를 관람했습니다.

    Jumare Jamsil yagujangeul chaja eungwongareul bureumyeo yeoljeongjeogeuro peuro yagureul gwallamhaetseumnida.

    Cuối tuần tôi tới sân vận động Jamsil hát vang bài ca cổ vũ bóng chày chuyên nghiệp.

  • 27
    테니스

    teniseu

    quần vợt, tennis

    주 2회 퇴근길에 코치님께 라켓 그립 잡는 법부터 테니스 레슨을 받습니다.

    Ju i-hoe toegeunkkire kochinimkke raket geurip jamneun beopbuteo teniseu reseuneul batseumnida.

    Mỗi tuần hai buổi sau giờ làm tôi theo lớp học tennis từ cách cầm vợt chuẩn.

  • 28
    탁구

    takgu

    bóng bàn

    기숙사 지하 휴게실 탁구대에서 룸메이트와 땀 흘리며 탁구 시합을 벌였습니다.

    Gisuksa jiha hyugesil takgudaeeso rummeituwa ttam heullimyeo takgu sihabeul beoryeotseumnida.

    Dưới phòng giải trí ký túc xá tôi cùng bạn cùng phòng đánh bóng bàn toát mồ hôi.

  • 29
    골프

    golpeu

    môn đánh gôn, golf

    주말 아침 푸른 잔디가 시원하게 펼쳐진 골프장에서 라운딩을 즐겼습니다.

    Jumal achim pureun jandiga siwonhage pyeolchyeojin golpeujang-eseo raunding-eul jeulgyeotseumnida.

    Sáng cuối tuần tôi ra sân gôn thảm cỏ xanh mướt trải dài thi đấu một vòng gôn.

  • 30
    수영

    suyeong

    bơi lội

    매일 아침 일찍 구립 체육센터 수영장에서 자유형과 배영 연습을 합니다.

    Maeil achim iljjik gurip cheyuksenteo suyeongjang-eseo jayuhyeonggwa baeyeong yeonseubeul hamnida.

    Mỗi sớm mai tôi tập bơi sải và bơi ngửa tại hồ bơi trung tâm thể thao quận.

  • 31
    태권도

    taegwondo

    võ Taekwondo

    한국 전통 무예인 태권도 도장에서 품새와 발차기 동작을 절도 있게 수련합니다.

    Hanguk jeontong muyein taegwondo dojang-eseo pumsaewa balchagi dongjageul jeoldo itge suryanhamnida.

    Tại võ đường Taekwondo tôi rèn luyện các đòn đá và bài quyền truyền thống uy dũng.

  • 32
    노래방

    noraebang

    quán karaoke, phòng hát

    회식을 마친 뒤 동료들과 함께 노래방에 가서 신나게 노래를 불렀습니다.

    Hoesigeul machin dwi dongryodeulgwa hamkke noraebange gaseo sinnage noraereul bulleotseumnida.

    Tan tiệc liên hoan tôi cùng các đồng nghiệp tới quán karaoke hát hò xả láng.

  • 33
    극장

    geukjang

    rạp chiếu phim, nhà hát

    주말 오후에 시내 대형 멀티플렉스 극장에서 영화표를 예매했습니다.

    Jumal ohue sinae daehyeong meoltipeullekseu geukjang-eseo yeonghwapyoreul yemaehaetseumnida.

    Chiều cuối tuần tôi đặt vé xem phim tại cụm rạp chiếu bóng lớn nội thành.

  • 34
    영화

    yeonghwa

    bộ phim, phim ảnh

    감동적인 스토리와 아름다운 영상미가 돋보이는 독립 영화를 보았습니다.

    Gamdongjeogin seutoriwa areumdaun yeongsangmiga dotboineun dongnip yeonghwareul boatseumnida.

    Tôi đã xem một bộ phim độc lập có cốt truyện xúc động và khung hình tuyệt đẹp.

  • 35
    배우

    baeu

    diễn viên

    주연 배우의 뛰어난 눈물 연기가 관객들의 마음을 깊이 사로잡았습니다.

    Juyeon baeu-ui ttwieonan nunmul yeongiga gwangwaekdeurui maeumeul gipi sarojabatseumnida.

    Diễn xuất rơi lệ đỉnh cao của diễn viên chính đã chạm sâu tới trái tim khán giả.

  • 36
    감독

    gamdok

    đạo diễn

    세계 유수 영화제에서 큰 상을 수상한 거장 영화감독의 신작입니다.

    Segye yusu yeonghwaje-eseo keun sangeul susanghan geojang yeonghwagamdogui sinjag-imnida.

    Đây là tác phẩm mới của vị đạo diễn lừng danh từng đoạt giải thưởng điện ảnh quốc tế.

  • 37
    주인공

    ju-in-gong

    nhân vật chính

    영화 속 주인공이 온갖 역경을 딛고 꿈을 이루는 과정이 뭉클했습니다.

    Yeonghwa sok ju-in-gong-i ongat yeokgyeongeul ditgo kkumeul iruneun gwajeong-i mungkeulhaetseumnida.

    Hành trình nhân vật chính vượt muôn vàn nghịch cảnh để chạm tới ước mơ thật xúc động.

  • 38
    액션 영화

    aeksyeon yeonghwa

    phim hành động

    숨 막히는 추격전과 화려한 무술 장면이 가득한 액션 영화에 열광했습니다.

    Sum makhineun chugyeokjeongwa hwaryeohan musul jangmyeoni gadeukhan aeksyeon yeonghwae yeolgwanghaetseumnida.

    Tôi mê mẩn bộ phim hành động ngập tràn cảnh rượt đuổi nghẹt thở và võ thuật mãn nhãn.

  • 39
    코미디 영화

    komidi yeonghwa

    phim hài hước

    주말에 가족과 함께 유쾌하고 배꼽 빠지게 웃긴 코미디 영화를 보았습니다.

    Jumare gajokgwa hamkke yukwaehago baekkop ppajige utgin komidi yeonghwareul boatseumnida.

    Cuối tuần tôi cùng gia đình xem một bộ phim hài hước vui nhộn cười nghiêng ngả.

  • 40
    공포 영화

    gongpo yeonghwa

    phim kinh dị

    무더운 여름밤 더위를 날려 버리기 위해 등골이 서늘한 공포 영화를 골랐습니다.

    Mudeoun yeoreumbam deowireul nallyeo beorigi wihae deunggori seoneulhan gongpo yeonghwareul gollatseumnida.

    Đêm hè oi ả tôi chọn xem phim kinh dị rợn tóc gáy để xua tan cái nóng.

  • 41
    멜로 영화

    mello yeonghwa

    phim lãng mạn, phim tâm lý tình cảm

    첫사랑의 아련한 추억과 애틋한 그리움을 담아낸 서정적인 멜로 영화입니다.

    Cheotsarang-ui aryeonhan chueokgwa aeteuthan geurium-eul damanaen seojeongjeogin mello yeonghwa-imnida.

    Bộ phim tình cảm lãng mạn khắc họa nỗi nhớ da diết và kỷ niệm ngọt ngào mối tình đầu.

  • 42
    만화 영화

    manhwa yeonghwa

    phim hoạt hình

    아이들과 함께 다채로운 색감과 동심이 가득한 장편 애니메이션 만화 영화를 보았습니다.

    Aideulgwa hamkke dachae-roun saekgamgwa dongsim-i gadeukhan jangpyeon enimteisyeon manhwa yeonghwareul boatseumnida.

    Tôi cùng các em nhỏ xem bộ phim hoạt hình dài tập đậm chất tuổi thơ với muôn sắc màu rực rỡ.

  • 43
    슬프다

    seulpeuda

    buồn bã, đau lòng

    주인공의 안타까운 이별 장면에 마음이 너무 아프고 슬펐습니다.

    Ju-in-gong-ui antakkaun ibyeol jangmyeone maeum-i neomu apeugo seulpeotseumnida.

    Trước cảnh chia ly đau đớn của nhân vật chính lòng tôi thấy quặn thắt và buồn bã.

  • 44
    무섭다

    museopda

    đáng sợ, ghê rợn

    어두운 골목길에서 갑자기 튀어나온 검은 그림자가 무서웠습니다.

    Eoduun golmokgireseo gapjagi twieonaon geomeun geurimjaga museowotseumnida.

    Bóng đen bất ngờ lao ra từ con ngõ tối om làm tôi thấy sợ hãi khiếp vía.

  • 45
    귀엽다

    gwiyeopda

    dễ thương, đáng yêu

    짧은 다리로 아장아장 걸어오는 아기 강아지가 정말 귀엽습니다.

    Jjalbeun dariro ajang-ajang georeo-oneun agi gang-ajiga jeongmal gwiyeopseumnida.

    Chú cún con chập chững bước đi bằng đôi chân ngắn tũn trông đáng yêu làm sao.

  • 46
    편하다

    pyeonhada

    tiện lợi, thoải mái

    등받이 각도를 자유롭게 조절할 수 있는 리클라이너 좌석이라 아주 편합니다.

    Deungbaji gakdoreul jayurobge jojeolhal su inneun rikeullaineo jwaseog-ira aju pyeonhamnida.

    Chiếc ghế ngả tùy chỉnh góc tựa lưng êm ái nên ngồi vô cùng thoải mái.

  • 47
    예매하다

    yemaehada

    đặt mua trước (vé)

    인기 뮤지컬 공연 티켓이 오픈되자마자 좋은 앞자리로 서둘러 예매했습니다.

    Ingi myujikeol gong-yeon tikesi opeundoejamaja joeun apjariro seodulleo yemaehaetseumnida.

    Vừa mở bán vé nhạc kịch đình đám tôi đã nhanh tay đặt trước chỗ ngồi đẹp phía trước.

  • 48
    예약하다

    yeyakhada

    đặt trước (phòng, bàn, chuyến đi)

    성수기 연휴를 맞아 제주도 특급 호텔 오션뷰 객실을 미리 예약했습니다.

    Seongsugi yeonhyureul maja Jejudo teukgeup hotel osyeonbyu gaeksireul miri yeyakhaetseumnida.

    Kỳ nghỉ mùa cao điểm tôi đã đặt trước phòng hướng biển tại khách sạn cao cấp đảo Jeju.

  • 49
    온천

    oncheon

    suối nước nóng

    겨울철 눈 덮인 설경을 바라보며 따뜻한 야외 노천온천에 몸을 담갔습니다.

    Gyeoulcheol nun deopin seolgyeongeul barabomyeo ttatteuthan yaoe nocheon-oncheone momeul damgatseumnida.

    Ngắm cảnh tuyết phủ mùa đông tôi ngâm mình sảng khoái trong suối nước nóng ngoài trời.

  • 50
    관광지

    gwangwangji

    điểm tham quan du lịch

    경주는 불국사와 석굴암 등 유네스코 세계문화유산이 가득한 역사 관광지입니다.

    Gyeongjuneun Bulguksawa Seokguram deung Yunesuko segyemunhwayusani gadeukhan yeoksa gwangwangji-imnida.

    Gyeongju là điểm du lịch lịch sử nổi tiếng lưu giữ nhiều di sản UNESCO như chùa Bulguksa.

  • 51
    설날

    seollal

    Tết Nguyên Đán, Tết âm lịch

    민족 최대 명절인 설날 아침에 떡국을 먹고 어른들께 세배를 올렸습니다.

    Minjok choedae myeongjeorin Seollal achime tteokgugeul meokgo eoreundeulkke sebaereul ollyeotseumnida.

    Sáng mùng một Tết Nguyên đán cổ truyền tôi ăn canh bánh gạo tteokguk và chúc thọ bề trên.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.