Yonsei 1 · 연세 한국어 1

Từ vựng tiếng Hàn Yonsei 1 · Bài 2

107 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    이것

    igeot

    cái này, vật này (gần người nói)

    이것은 수업 시간에 필요한 한국어 교재입니다.

    Igeoseun sueop sigane piryohan hangugeo gyojae-imnida.

    Cái này là giáo trình tiếng Hàn cần thiết cho giờ học.

  • 2
    그것

    geugeot

    cái đó, vật đó (gần người nghe)

    그것은 책상 위에 놓인 전자사전입니다.

    Geugeoseun chaeksang wie noin jeonjasajeon-imnida.

    Cái đó là quyển từ điển điện tử đặt ở trên bàn.

  • 3
    저것

    jeogeot

    cái kia (xa cả hai người)

    저것은 벽에 걸려 있는 세계지도입니다.

    Jeogeoseun byeoge geollyeo inneun segyejido-imnida.

    Cái kia là tấm bản đồ thế giới đang treo trên tường.

  • 4
    저건

    jeogeon

    cái kia thì (viết tắt của 저것은)

    저건 우리 학교 도서관 본관 건물입니다.

    Jeogeon uri hakgyo doseogwan bongwan geonmul-imnida.

    Cái kia là tòa nhà chính của thư viện trường chúng tôi.

  • 5
    교과서

    gyogwaseo

    sách giáo khoa

    학생들이 가방에서 두꺼운 교과서를 꺼냅니다.

    Haksaengdeuri gabang-eseo duggeoun gyogwaseoreul kkeonaemnida.

    Các bạn học sinh lấy cuốn sách giáo khoa dày dặn ra khỏi cặp.

  • 6
    사전

    sajeon

    từ điển

    모르는 단어가 나오면 즉시 사전을 찾습니다.

    Moreuneun daneoga naomyeon jeuksi sajeoneul chatsseumnida.

    Khi gặp từ vựng không biết, tôi tra cứu ngay trong từ điển.

  • 7
    잡지

    japji

    tạp chí

    휴게실 탁자 위에 패션 잡지가 여러 권 놓여 있습니다.

    Hyugesil takja wie paesyeon japjiga yeoreo gwon noyeo itseumnida.

    Trên bàn phòng nghỉ có đặt mấy cuốn tạp chí thời trang.

  • 8
    읽기책

    ilkgichaek

    sách đọc, sách luyện đọc

    매일 아침 쉬운 한국어 읽기책을 세 장씩 읽습니다.

    Maeil achim swiun hangugeo ilkgichaegeul se jangssik ikseumnida.

    Mỗi sáng tôi đọc đều đặn ba trang sách luyện đọc tiếng Hàn dễ hiểu.

  • 9
    책

    chaek

    sách

    주말마다 서점에 가서 베스트셀러 책을 고릅니다.

    Jumalma-da seojeome gaseo beseuteuselleo chaegeul goreumnida.

    Cứ mỗi cuối tuần tôi lại ra hiệu sách chọn mua sách bán chạy.

  • 10
    책상

    chaeksang

    bàn học, bàn làm việc

    넓은 책상 위에 스탠드 조명과 노트북이 놓여 있습니다.

    Neolpeun chaeksang wie seutaendeu jomyeong-gwa noteubugi noyeo itseumnida.

    Trên chiếc bàn học rộng rãi có đặt đèn bàn và chiếc laptop.

  • 11
    필통

    piltong

    hộp bút, bóp viết

    동생이 귀여운 캐릭터 필통에 형광펜을 넣습니다.

    Dongsaengi gwiyeoun kaerikteo piltong-e hyeonggwangpeneul neotseumnida.

    Em tôi cất những chiếc bút dạ quang vào chiếc hộp bút hình nhân vật dễ thương.

  • 12
    지갑

    jigap

    ví tiền, bóp tiền

    바지 주머니에서 가죽 지갑을 꺼내어 요금을 냅니다.

    Baji jumeonieseo gajuk jigabeul kkeonaeeo yogeumeul naemnida.

    Tôi lấy chiếc ví da từ trong túi quần ra để trả tiền cước.

  • 13
    돈

    don

    tiền, tiền bạc

    물건을 사고 남은 거스름돈을 지갑에 넣습니다.

    Mulgeoneul sago nameun geoseureumdoneul jigabe neotseumnida.

    Tôi cất tiền thừa sau khi mua sắm vào trong ví.

  • 14
    카드

    kadeu

    thẻ (ngân hàng, tín dụng, xe buýt)

    요즘은 현금 대신 교통카드로 지하철 요금을 결제합니다.

    Yojeumeun hyeongeum daesin gyotongkadeuro jihacheol yogeumeul gyeoljehamnida.

    Dạo này người ta thanh toán cước tàu điện ngầm bằng thẻ giao thông thay cho tiền mặt.

  • 15
    여권

    yeogwon

    hộ chiếu

    해외여행을 떠나기 전에 여권 유효기간을 확인합니다.

    Haeoeyeohaengeul tteonagi jeone yeogwon yuhyogiganeul hwaginhamnida.

    Trước khi đi du lịch nước ngoài tôi kiểm tra lại thời hạn hộ chiếu.

  • 16
    신분증

    sinbunjeung

    chứng minh thư, thẻ căn cước

    은행 창구에서 직원에게 주민등록증 신분증을 보여줍니다.

    Eunhaeng changgueseo jikwonege jumindeungnokjeung sinbunjeungeul boyeojumnida.

    Tại quầy ngân hàng, tôi xuất trình thẻ căn cước công dân cho nhân viên.

  • 17
    가방

    gabang

    cặp sách, túi xách, ba lô

    어깨에 메는 튼튼한 배낭 가방을 새로 샀습니다.

    Eokkaee meneun teunteunhan baenang gabangeul saero satseumnida.

    Tôi vừa mua mới một chiếc ba lô túi đeo vai rất chắc chắn.

  • 18
    연필

    yeonpil

    bút chì

    시험 볼 때는 지우개와 흑연 연필이 꼭 필요합니다.

    Siheom bol ttaeneun jiugaewa heung-yeon yeonpiri kkok piryohamnida.

    Khi đi thi nhất định cần có cục tẩy và chiếc bút chì đen.

  • 19
    자

    ja

    thước kẻ

    종이 위에 반듯한 직선을 긋기 위해 자를 댑니다.

    Jong-i wie bandeuthan jikseoneul geutgi wihae jareul daemnida.

    Tôi đặt chiếc thước kẻ lên tờ giấy để kẻ một đường thẳng tắp.

  • 20
    지우개

    jiugae

    cục tẩy, gôm tẩy

    잘못 쓴 글씨를 부드러운 지우개로 깨끗이 지웁니다.

    Jalmot sseun geulssireul budeureoun jiugaero kkaekkeusi jiumnida.

    Tôi dùng cục tẩy mềm xóa sạch dòng chữ đã viết sai.

  • 21
    볼펜

    bolpen

    bút bi

    중요한 계약서 서명란에 검정 볼펜으로 서명합니다.

    Jung-yohan gyeyakseo seomyeongnane geomjeong bolpeneuro seomyeonghamnida.

    Tôi ký tên bằng cây bút bi mực đen vào mục chữ ký hợp đồng quan trọng.

  • 22
    손수건

    sonsugeon

    khăn tay

    주머니에서 하얀 면 손수건을 꺼내 땀을 닦습니다.

    Jumeonieseo hayan myeon sonsugeoneul kkeonae ttameul dakseumnida.

    Tôi rút chiếc khăn tay cotton trắng từ trong túi ra lau mồ hôi.

  • 23
    모자

    moja

    mũ, nón

    햇빛이 강한 날에는 챙이 넓은 모자를 씁니다.

    Haetbichi ganghan nareneun chaengi neolpeun mojareul sseumnida.

    Vào những ngày nắng gắt, tôi đội chiếc mũ vành rộng.

  • 24
    거울

    geoul

    gương soi

    외출하기 전에 벽에 걸린 전신 거울을 봅니다.

    Oechulhagi jeone byeoge geollin jeonsin geoureul bomnida.

    Trước khi ra ngoài tôi nhìn ngắm mình trước chiếc gương toàn thân treo tường.

  • 25
    열쇠

    yeolsoe

    chìa khóa

    아침에 집을 나서며 현관문 열쇠를 챙겼습니다.

    Achime jibeul naseomyeo hyeongwanmun yeolsoereul chaenggyeotseumnida.

    Sáng nay bước ra khỏi nhà tôi đã mang theo chìa khóa cửa chính.

  • 26
    수첩

    sucheop

    sổ tay bỏ túi

    약속 시간과 메모를 작은 가죽 수첩에 적어 둡니다.

    Yaksok sigangwa memoreul jageun gajuk sucheobe jeogeo dumnida.

    Tôi ghi chép giờ hẹn và lưu ý vào cuốn sổ tay da nhỏ gọn.

  • 27
    과자

    gwaja

    bánh kẹo, đồ ăn vặt

    오후에 출출해서 바삭한 감자 과자를 간식으로 먹습니다.

    Ohue chulchulhaeseo basakhan gamja gwajareul gansigeuro meokseumnida.

    Buổi chiều bụng hơi đói nên tôi ăn món bánh khoai tây giòn rụm làm bữa phụ.

  • 28
    휴지

    hyuji

    giấy ăn, khăn giấy

    식탁 위에 흘린 물을 롤 휴지로 닦아 냅니다.

    Siktak wie heullin mureul rol hyujiro dakka naemnida.

    Tôi dùng cuộn giấy lau sạch vũng nước làm đổ trên bàn ăn.

  • 29
    공책

    gongchaek

    vở, tập ghi chép

    선생님의 설명을 줄 공책에 빠짐없이 필기합니다.

    Seonsaengnimui seolmyeongeul jul gongchaege ppajimeopsi pilgihamnida.

    Tôi ghi chép không sót lời giải thích của cô vào cuốn vở kẻ dòng.

  • 30
    종이

    jong-i

    giấy

    프린터에 인쇄할 A4 복사용 종이를 채워 넣습니다.

    Peurinteoe inswoehal ei-po boksayong jong-ireul chaeweo neotseumnida.

    Tôi nạp thêm giấy photo A4 vào khay máy in.

  • 31
    점원

    jeomwon

    nhân viên bán hàng

    가게 점원이 손님에게 미소로 인사하며 물건을 권합니다.

    Gage jeomwoni sonnimege misoro insahamyeo mulgeoneul gwonhamnida.

    Nhân viên bán hàng tươi cười chào đón và tư vấn đồ cho khách.

  • 32
    그렇다

    geureota

    đúng vậy, đúng như thế

    오늘이 마감일입니까? 네, 정말 그렇습니다.

    Oneuri magamiripnikka? Ne, jeongmal geureotseumnida.

    Hôm nay là hạn chót đúng không? Vâng, đúng là như vậy đấy.

  • 33
    달력

    dallyeok

    lịch, tờ lịch

    벽 달력에 다음 주 친구 생일 날짜를 동그라미 칩니다.

    Byeok dallyeoge daeum ju chingu saeng-il naljjareul donggeurami chimnida.

    Tôi khoanh tròn ngày sinh nhật người bạn vào tuần tới trên cuốn lịch tường.

  • 34
    지도

    jido

    bản đồ

    낯선 도시를 여행할 때 스마트폰 지도를 보며 걷습니다.

    Natseon dosireul yeohaenghal ttae seumateupon jidoreul bomyeo geotseumnida.

    Khi đi du lịch ở thành phố lạ tôi vừa xem bản đồ điện thoại vừa rảo bước.

  • 35
    있다

    itda

    có, ở tại

    제 필통 안에는 삼색 볼펜과 연필이 있습니다.

    Je piltong aneneun samsaek bolpengwa yeonpiri itseumnida.

    Bên trong hộp bút của tôi có cây bút bi ba màu và bút chì.

  • 36
    없다

    eopda

    không có, vắng mặt

    지금 교실에는 아무도 없고 불이 꺼져 있습니다.

    Jigeum gyosireneun amudo eopgo buri kkeojyeo itseumnida.

    Bây giờ trong phòng học không có ai và đèn đã tắt.

  • 37
    창문

    changmun

    cửa sổ

    맑은 공기를 마시기 위해 거실 창문을 활짝 엽니다.

    Malgeun gonggireul masigi wihae geosil changmuneul hwaljjak yeomnida.

    Tôi mở toang cửa sổ phòng khách để đón không khí trong lành.

  • 38
    문

    mun

    cửa chính, cánh cửa

    바람이 세게 불어서 방문이 쾅 닫혔습니다.

    Barami sege bureoseo bangmuni kwang dachyeotseumnida.

    Gió thổi mạnh làm cánh cửa phòng đóng sầm một tiếng.

  • 39
    텔레비전

    tellebijeon

    ti vi, vô tuyến

    저녁 식사 후에 가족과 거실에서 텔레비전을 봅니다.

    Jeonyeok siksa hue gajokgwa geosireseo tellebijeoneul bomnida.

    Sau bữa cơm tối tôi cùng gia đình xem ti vi ở phòng khách.

  • 40
    분필

    bunpil

    phấn viết bảng

    선생님께서 흰 분필로 칠판에 단어를 적으십니다.

    Seonsaengnimkkeseo huin bunpillo chilpane daneoreul jeogeusimnida.

    Thầy giáo dùng viên phấn trắng viết từ vựng lên bảng đen.

  • 41
    칠판

    chilpan

    bảng đen, bảng lớp học

    반장이 쉬는 시간에 칠판을 깨끗하게 지웁니다.

    Banjangi swineun sigane chilpaneul kkaekkeuthage jiumnida.

    Lớp trưởng lau sạch chiếc bảng trong giờ nghỉ giải lao.

  • 42
    그림

    geurim

    bức tranh, bức vẽ

    미술관 벽에 걸린 유화 그림이 무척 아름답습니다.

    Misulgwan byeoge geollin yuhwa geurimi mucheok areumdapsseumnida.

    Bức tranh sơn dầu treo trên tường bảo tàng mỹ thuật vô cùng đẹp mắt.

  • 43
    옷걸이

    otgeori

    móc treo quần áo

    외출하고 돌아와 외투를 현관 옷걸이에 걸었습니다.

    Oechulhago dorawa oetureul hyeongwan otgeorie georeotseumnida.

    Đi ra ngoài về tôi liền móc chiếc áo khoác lên giá treo ở cửa.

  • 44
    의자

    uija

    cái ghế

    컴퓨터 앞의 푹신한 회전의자에 편안히 앉습니다.

    Keompyuteo apui puksinhan hoejeonuijae pyeon-anhi antseumnida.

    Tôi ngồi thoải mái trên chiếc ghế xoay êm ái trước máy tính.

  • 45
    많다

    manta

    nhiều

    점심시간이라 학생식당에 줄을 선 사람이 많습니다.

    Jeomsimsiganira haksaengsikdange jureul seon sarami manseumnida.

    Vì là giờ ăn trưa nên người xếp hàng ở căng tin sinh viên rất đông.

  • 46
    적다

    jeokda

    ít

    비가 오는 날이라 공원에 산책 나온 사람이 적습니다.

    Biga oneun narira gongwone sanchaek naon sarami jeokseumnida.

    Vì trời đổ mưa nên người ra công viên đi dạo rất ít.

  • 47
    크다

    keuda

    to, lớn

    대학교 정문 앞에 아주 크고 웅장한 시계탑이 있습니다.

    Daehakgyo jeongmun ape aju keugo ungjanghan sigyetabi itseumnida.

    Trước cổng chính trường đại học có một tháp đồng hồ rất to và hùng vĩ.

  • 48
    작다

    jakda

    nhỏ, bé

    아기 손에 꼭 맞는 작고 귀여운 장갑을 골랐습니다.

    Agi sone kkok manneun jakgo gwiyeoun janggabeul gollatseumnida.

    Tôi đã chọn đôi găng tay nhỏ nhắn vừa vặn với bàn tay em bé.

  • 49
    좋다

    jota

    tốt, đẹp, thích

    요즘 날씨가 맑고 선선해서 야외 활동하기에 참 좋습니다.

    Yojeum nalssiga malpgo seonseonhaeseo yaoe hwaldonghagie cham jotseumnida.

    Thời tiết dạo này quang đãng mát mẻ nên rất tuyệt cho các hoạt động ngoài trời.

  • 50
    나쁘다

    nappeuda

    xấu, tồi tệ

    황사가 심한 날에는 공기가 나쁘니 마스크를 씁니다.

    Hwangsaga simhan nareneun gonggiga nappeuni maseukeureul sseumnida.

    Vào ngày bụi vàng mù mịt không khí rất xấu nên tôi đeo khẩu trang.

  • 51
    은행

    eunhaeng

    ngân hàng

    어머니께서 송금을 위해 근처 은행에 가셨습니다.

    Eomeonikkeseo songgeumeul wihae geuncheo eunhaeng-e gasyeotseumnida.

    Mẹ tôi đã ghé ngân hàng gần nhà để chuyển tiền.

  • 52
    어디

    eodi

    ở đâu (đại từ hỏi nơi chốn)

    실례지만 이 근처에서 화장실이 어디에 있습니까?

    Sillyejiman i geuncheo-eseo hwajangsiri eodie itseumnikka?

    Xin lỗi làm phiền, nhà vệ sinh quanh khu vực này nằm ở đâu vậy ạ?

  • 53
    학생회관

    haksaenghoegwan

    nhà sinh hoạt sinh viên, hội quán sinh viên

    동아리 모임은 학생회관 3층 세미나실에서 열립니다.

    Dong-ari moimeun haksaenghoegwan 3cheung seminasi-reseo yeollimnida.

    Buổi sinh hoạt câu lạc bộ được tổ chức tại phòng hội thảo tầng 3 nhà sinh viên.

  • 54
    도서관

    doseogwan

    thư viện

    시험 기간 동안 도서관 열람실에서 밤늦게까지 공부합니다.

    Siheom gigan dong-an doseogwan yeollamsireseo bamneutgekkaji gongbuhamnida.

    Suốt đợt thi cử tôi học bài tới tận khuya trong phòng đọc thư viện.

  • 55
    앞

    ap

    phía trước

    우리는 정오에 정문 앞 횡단보도에서 만나기로 했습니다.

    Urineun jeong-oe jeongmun ap hoengdanbodoseo mannagiro haetseumnida.

    Chúng tôi hẹn gặp nhau vào lúc giữa trưa trước vạch qua đường cổng chính.

  • 56
    뒤

    dwi

    phía sau

    건물 뒤 주차장에 차를 안전하게 주차했습니다.

    Geonmul dwi juchajange chareul anjeonhage juchahaetseumnida.

    Tôi đã đỗ xe an toàn tại bãi đậu xe phía sau tòa nhà.

  • 57
    옆

    yeop

    bên cạnh

    우체국 바로 옆 건물에 약국과 편의점이 있습니다.

    Ucheguk baro yeop geonmure yakgukgwa pyeon-uijeomi itseumnida.

    Tòa nhà ngay sát bên cạnh bưu điện có hiệu thuốc và cửa hàng tiện lợi.

  • 58
    위

    wi

    phía trên, ở trên

    선반 위에 예쁜 유리 화병을 조심스럽게 올려놓습니다.

    Seonban wie yeppeun yuri hwabyeongeul josimseureopge ollyeonotseumnida.

    Tôi cẩn thận đặt chiếc bình hoa thủy tinh xinh xắn lên trên kệ.

  • 59
    밑

    mit

    phía dưới, đáy

    소파 밑으로 굴러 들어간 동전을 손으로 꺼냅니다.

    Sopa miteuro gulleo deureogan dongjeoneul soneuro kkeonaemnida.

    Tôi dùng tay móc đồng xu lăn lọt xuống phía dưới gầm ghế sô pha.

  • 60
    아래

    arae

    phía dưới, bên dưới

    시원한 나무 그늘 아래 벤치에서 잠시 땀을 식힙니다.

    Siwonhan namu geuneul arae benchieseo jamsi ttameul sikhimnida.

    Tôi ngồi nghỉ cho ráo mồ hôi trên băng ghế dưới bóng cây râm mát.

  • 61
    안

    an

    bên trong

    비가 쏟아져서 서둘러 건물 안 로비로 들어갔습니다.

    Biga ssodajyeoseo seodulleo geonmul an robiro deureogatseumnida.

    Trời đổ mưa rào nên tôi vội vã chạy vào bên trong sảnh tòa nhà.

  • 62
    밖

    bak

    bên ngoài

    날씨가 쌀쌀하니 방 밖으로 나갈 때 겉옷을 입으세요.

    Nalssiga ssalssalhani bang bakkeuro nagal ttae geodoseul ibeuseyo.

    Trời se se lạnh nên khi bước ra bên ngoài phòng nhớ khoác áo vào nhé.

  • 63
    교실

    gyosil

    lớp học, phòng học

    수업 종이 울리자 학생들이 각자 교실 자리로 돌아갑니다.

    Sueop jong-i ullija haksaengdeuri gakja gyosil jariro doragamnida.

    Khi chuông vào lớp vang lên, học sinh liền trở về chỗ ngồi trong lớp.

  • 64
    화장실

    hwajangsil

    nhà vệ sinh

    식사 전에는 화장실에서 비누로 손을 깨끗이 씻습니다.

    Siksa jeoneneun hwajangsireseo binuro soneul kkaekkeusi ssitseumnida.

    Trước bữa ăn tôi vào nhà vệ sinh rửa tay thật sạch bằng xà phòng.

  • 65
    식당

    sikdang

    nhà hàng, quán ăn

    점심시간에 학교 앞 한식 식당에서 비빔밥을 주문했습니다.

    Jeomsimsigane hakgyo ap hansik sikdangeseo bibimbabeul jumunhaetseumnida.

    Giờ trưa tôi đã gọi món cơm trộn ở quán ăn Hàn Quốc trước cổng trường.

  • 66
    서점

    seojeom

    hiệu sách, nhà sách

    퇴근길에 대형 서점에 들러 새로 나온 소설책을 샀습니다.

    Toegeunkkire daehyeong seojeome deulleo saero naon soseolchaegeul satseumnida.

    Trên đường đi làm về tôi ghé hiệu sách lớn mua cuốn tiểu thuyết mới xuất bản.

  • 67
    우체국

    ucheguk

    bưu điện

    고향에 있는 부모님께 선물을 부치러 우체국에 들릅니다.

    Gohyang-e inneun bumonimkke seonmureul buchireo ucheguge deulleumnida.

    Tôi ghé bưu điện để gửi kiện quà về cho bố mẹ ở quê nhà.

  • 68
    사무실

    samusil

    văn phòng

    과장님께서 조용한 사무실에서 서류를 검토하십니다.

    Gwajangnimkkeseo joyonghan samusireseo seoryureul geomtohasimnida.

    Trưởng phòng đang kiểm tra tài liệu trong văn phòng yên tĩnh.

  • 69
    컴퓨터

    keompyuteo

    máy tính

    최신형 컴퓨터를 켜고 인터넷 강의를 시청합니다.

    Choesinhyeong keompyuteoreul kyeogo inteonet gang-uireul sicheonghamnida.

    Tôi bật máy tính đời mới nhất lên để xem bài giảng trực tuyến.

  • 70
    컵

    keop

    cái cốc, tách, ly

    유리 컵에 얼음과 시원한 보리차를 가득 채웁니다.

    Yuri keobe eoreumgwa siwonhan borichareul gadeuk chaeumnida.

    Tôi rót đầy đá và nước trà lúa mạch mát lạnh vào chiếc cốc thủy tinh.

  • 71
    우유

    uyu

    sữa tươi

    아침 식사로 따뜻하게 데운 우유 한 잔과 빵을 먹습니다.

    Achim siksaro ttatteuthage deun uyu han jangwa ppangeul meokseumnida.

    Tôi ăn sáng bằng một ly sữa tươi hâm nóng cùng lát bánh mì.

  • 72
    신문

    sinmun

    báo, tờ báo

    할아버지께서는 매일 아침 안경을 쓰고 조간신문을 읽으십니다.

    Harabeojikkeseoneun maeil achim angyeongeul sseugo jogansinmuneul ilgeusimnida.

    Ông tôi mỗi sáng đều đeo kính và đọc tờ báo buổi sáng.

  • 73
    전화

    jeonhwa

    điện thoại, cuộc gọi

    중요한 업무 전화가 와서 회의실 밖으로 나왔습니다.

    Jung-yohan eommu jeonhwaga waseo hoe-uisil bakkeuro naoatseumnida.

    Có cuộc gọi công việc quan trọng nên tôi bước ra ngoài phòng họp.

  • 74
    맥주

    maekju

    bia

    퇴근 후 친구들과 시원한 생맥주를 한잔 마셨습니다.

    Toegeun hu chingudeulgwa siwonhan saengmaekjureul hanjan masyeotseumnida.

    Tan ca tôi cùng bạn bè uống một ly bia tươi mát lạnh giải khát.

  • 75
    옷

    ot

    quần áo, y phục

    계절이 바뀌어 옷장 안의 두꺼운 겨울옷을 정리합니다.

    Gyejeori bakkwieo otjang anui duggeoun gyeourodeul jeongrihamnida.

    Mùa thay đổi nên tôi thu dọn lại quần áo mùa đông dày cộp trong tủ.

  • 76
    침대

    chimdae

    giường ngủ

    포근한 침대에 누워 하루의 피로를 풉니다.

    Pogeunhan chimdaee nuwo haru-ui piroreul pumnida.

    Tôi ngả lưng trên chiếc giường êm ái xua tan mệt mỏi sau cả ngày.

  • 77
    냉장고

    naengjanggo

    tủ lạnh

    신선한 과일과 채소를 냉장고 야채 칸에 보관합니다.

    Sinseonhan gwailgwa chaesoreul naengjanggo yachae kane bogwanhamnida.

    Tôi bảo quản hoa quả và rau xanh tươi trong ngăn mát tủ lạnh.

  • 78
    1층

    ilcheung

    tầng 1

    건물 1층 로비에 안내 데스크와 카페가 마련되어 있습니다.

    Geonmul 1cheung robi-e annae deseukeuwa kapega maryeondoeeo itseumnida.

    Tầng 1 tòa nhà bố trí bàn hướng dẫn và quán cà phê phục vụ khách.

  • 79
    지하

    jiha

    dưới lòng đất, tầng hầm

    대형 마트는 건물 지하 1층에 위치하고 있습니다.

    Daehyeong mateuneun geonmul jiha 1cheung-e wichiha-go itseumnida.

    Đại siêu thị nằm tại tầng hầm 1 của tòa nhà thương mại.

  • 80
    집

    jip

    ngôi nhà, tổ ấm

    수업이 끝나면 곧바로 편안한 집으로 돌아갑니다.

    Sueobi kkeunnamyeon gotbaro pyeon-anhan jibeuro doragamnida.

    Tan học xong là tôi trở về ngay ngôi nhà ấm cúng của mình.

  • 81
    근처

    geuncheo

    khu vực lân cận, gần đây

    우리 집 근처에는 아름다운 호수 공원이 있습니다.

    Uri jip geuncheo-eneun areumdaun hosu gongwoni itseumnida.

    Gần khu vực nhà tôi có một công viên bờ hồ rất đẹp.

  • 82
    약국

    yakguk

    hiệu thuốc, nhà thuốc tây

    감기 기운이 있어서 동네 약국에서 종합감기약을 샀습니다.

    Gamgi giuni isseoseo dongne yakgug-eseo jonghapgamgiyageul satseumnida.

    Thấy chớm cảm sốt nên tôi ra hiệu thuốc gần nhà mua liều thuốc cảm tổng hợp.

  • 83
    병원

    byeongwon

    bệnh viện

    아이가 열이 심하게 나서 가까운 대학병원 응급실에 갔습니다.

    Aiga yeori simhage naseo gakkaun daehakbyeongwon eunggeupsire gatseumnida.

    Bé bị sốt cao nên gia đình đưa tới phòng cấp cứu bệnh viện đại học gần nhất.

  • 84
    백화점

    baekhwajeom

    trung tâm thương mại, bách hóa

    어머니 생신 선물을 사기 위해 시내 백화점에 들렀습니다.

    Eomeoni saengsin seonmureul sagi wihae sinae baekhwajeome deulleotseumnida.

    Tôi ghé trung tâm bách hóa nội thành mua quà mừng sinh nhật mẹ.

  • 85
    슈퍼마켓

    syupeomaket

    siêu thị

    저녁 반찬거리를 사러 골목 슈퍼마켓에 다녀왔습니다.

    Jeonyeok banchangeorireul sareo golmok syupeomakete danyeowatseumnida.

    Tôi vừa ra siêu thị đầu ngõ mua ít thực phẩm tươi về nấu bữa tối.

  • 86
    공원

    gongwon

    công viên

    휴일 아침에 온 가족이 손을 잡고 동네 공원을 걷습니다.

    Hyuil achime on gajogi soneul japgo dongne gongwoneul geotseumnida.

    Sáng ngày nghỉ cả nhà nắm tay nhau dạo bước ở công viên khu phố.

  • 87
    극장

    geukjang

    nhà hát, rạp chiếu phim

    주말 저녁에 시내 극장에서 최신 한국 영화를 관람했습니다.

    Jumal jeonyeoge sinae geukjang-eseo choesin hanguk yeonghwareul gwallamhaetseumnida.

    Tối cuối tuần tôi đã xem phim điện ảnh Hàn Quốc mới nhất tại rạp chiếu trung tâm.

  • 88
    교회

    gyohoe

    nhà thờ, giáo đường

    일요일 아침에 동네 교회에서 경건하게 예배를 드립니다.

    Iryoil achime dongne gyohoeseo gyeonggeonhage yebaereul deurimnida.

    Sáng chủ nhật tôi đi lễ nhà thờ trong khu phố một cách trang nghiêm.

  • 89
    가게

    gage

    cửa hàng, tiệm buôn

    할머니께서 골목 어귀에서 작은 문구 가게를 운영하십니다.

    Halmeonikkeseo golmok eoguieseo jageun mungu gagereul un-yeonghasimnida.

    Bà tôi quản lý một cửa hàng văn phòng phẩm nhỏ ở góc ngõ.

  • 90
    방

    bang

    căn phòng

    제 방 창문으로 아침마다 따스한 햇살이 비쳐 듭니다.

    Je bang changmuneuro achimmada ttaseuhan haetsari bichyeo deumnida.

    Cứ mỗi sớm mai ánh nắng ấm áp lại rọi qua khung cửa sổ phòng tôi.

  • 91
    거실

    geosil

    phòng khách

    저녁이면 온 가족이 거실 소파에 모여 담소를 나눕니다.

    Jeonyeogimyeon on gajogi geosil sopae moyeo damsoreul nanumnida.

    Mỗi tối cả nhà lại tụ họp bên ghế sô pha phòng khách trò chuyện rôm rả.

  • 92
    부엌

    bueok

    nhà bếp, phòng bếp

    어머니께서 부엌에서 구수한 된장찌개를 끓이고 계십니다.

    Eomeonikkeseo bueog-eseo gusuhan doenjangjjigaereul kkeurigo gyesimnida.

    Mẹ đang nấu món canh tương đậu thơm lừng trong gian bếp.

  • 93
    베란다

    beranda

    ban công, hiên nhà

    베란다 화분에 심어 놓은 꽃들이 활짝 피었습니다.

    Beranda hwabune simeo noin kkotdeuri hwaljjak pieotseumnida.

    Những khóm hoa trồng ngoài chậu ban công đã bung nở rực rỡ.

  • 94
    현관

    hyeongwan

    cửa vào, tiền sảnh lối vào

    현관 입구에 신발을 단정하게 정리해 놓았습니다.

    Hyeongwan ipgue sinbareul danjeonghage jeongrihae noatseumnida.

    Tôi xếp ngay ngắn các đôi giày ở thềm lối vào huyền quan.

  • 95
    오른쪽

    oreunjjok

    bên phải

    사거리에서 오른쪽으로 돌면 큰 우체국이 바로 보입니다.

    Sageorieseo oreunjjog-euro dolmyeon keun uchegugi baro boimnida.

    Rẽ phải ở ngã tư bạn sẽ thấy ngay bưu điện lớn sừng sững.

  • 96
    왼쪽

    oenjjok

    bên trái

    지하철 출구에서 나와 왼쪽 골목으로 100미터쯤 걸어가세요.

    Jihacheol chulgueseo nawa oenjjok golmogeuro baengmiteojjeum georeogaseyo.

    Bước ra từ lối ra tàu điện, bạn rẽ vào con ngõ bên trái đi chừng 100 mét nhé.

  • 97
    시장

    sijang

    chợ, khu chợ

    주말 아침 재래시장에서 신선한 채소와 생선을 샀습니다.

    Jumal achim jaeraesijang-eseo sinseonhan chaesowa saengseoneul satseumnida.

    Sáng cuối tuần tôi ra khu chợ truyền thống mua rau và cá tươi ngon.

  • 98
    회사

    hoesa

    công ty

    삼촌은 시내 IT 소프트웨어 회사에 다니고 계십니다.

    Samchoneun sinae ai-ti sopeuteuwe-eo hoesae danigo gyesimnida.

    Chú tôi đang công tác tại một công ty phần mềm IT ở trung tâm thành phố.

  • 99
    지하철

    jihacheol

    tàu điện ngầm

    출퇴근 시간에는 도로가 막혀서 지하철이 가장 빠릅니다.

    Chulttoegeun siganeneun doroga makhyeoseo jihacheori gajang ppareumnida.

    Vào giờ cao điểm tắc đường nên đi tàu điện ngầm là nhanh nhất.

  • 100
    버스

    beoseu

    xe buýt

    학교 앞 정류장에서 마을버스를 타고 역으로 향합니다.

    Hakgyo ap jeongryujang-eseo maeulbeoseureul tago yeogeuro hyanghamnida.

    Tôi đón chuyến xe buýt tuyến ngắn tại trạm trước trường để tới ga tàu.

  • 101
    정류장

    jeongryujang

    trạm dừng, bến dừng (xe buýt)

    추운 날씨에 버스 정류장에서 버스를 기다리고 있습니다.

    Chuun nalssie beoseu jeongryujang-eseo beoseureul gidarigo itseumnida.

    Dưới tiết trời lạnh buốt, tôi đang đứng đợi xe tại trạm dừng xe buýt.

  • 102
    역

    yeok

    nhà ga, ga tàu

    지하철역 입구 앞 만남의 광장에서 친구를 기다립니다.

    Jihacheolyeok ipgu ap mannam-ui gwangjang-eseo chingureul gidarimnida.

    Tôi đứng chờ bạn tại quảng trường hẹn gặp trước cửa ga tàu điện ngầm.

  • 103
    커피숍

    keopisyop

    quán cà phê

    분위기 좋은 커피숍 창가 자리에 앉아 음악을 듣습니다.

    Bunwigi joeun keopisyop changga jarie anja eumageul deutseumnida.

    Tôi ngồi cạnh khung cửa kính quán cà phê thơ mộng và lắng nghe điệu nhạc.

  • 104
    참

    cham

    thật sự, quả thật

    오늘 서울의 푸른 가을 하늘이 참 높고 아름답습니다.

    Oneul Seourui pureun gaeul haneuri cham nopgo areumdapsseumnida.

    Bầu trời mùa thu xanh ngắt của Seoul hôm nay quả thật cao và tuyệt đẹp.

  • 105
    물건

    mulgeon

    đồ vật, hàng hóa

    가방 가게에서 품질 좋고 튼튼한 물건을 골랐습니다.

    Gabang gage-eseo pumjil joko teunteunhan mulgeoneul gollatseumnida.

    Tôi chọn mua một món hàng bền chắc chất lượng tốt ở tiệm túi xách.

  • 106
    주머니

    jumeoni

    túi áo, túi quần

    외투 주머니에 손을 넣으니 따뜻한 온기가 느껴집니다.

    Oetu jumeonie soneul neoeuni ttatteuthan ong-giga neukkyeojimnida.

    Đút tay vào túi áo khoác tôi cảm nhận được hơi ấm dễ chịu.

  • 107
    주스

    juseu

    nước ép hoa quả, nước hoa quả

    목이 말라서 편의점에서 시원한 오렌지 주스를 샀습니다.

    Mogi mallaseo pyeon-uijeom-eseo siwonhan orenji juseureul satseumnida.

    Khát nước quá nên tôi ghé cửa hàng tiện lợi mua chai nước cam mát lạnh.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.