Seoul 4B · 서울대 한국어 4B
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 4B · Bài 16
86 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1감탄하다
Gam-than-ha-da
Cảm thán, trầm trồ thán phục
관람객들은 첨단 과학 기술이 만들어 낸 놀라운 홀로그램 영상에 감탄했다.
Gwan-ram-gaek-deul-eun cheom-dan gwa-hak gi-sul-i man-deul-eo naen nol-ra-un hol-ro-geu-raem yeong-sang-e gam-than-haet-da.
Khách tham quan trầm trồ thán phục trước hình ảnh hologram kỳ diệu do công nghệ khoa học tiên tiến tạo nên.
- 2개발하다
Gae-bal-ha-da
Phát triển, nghiên cứu phát minh
연구팀은 인간의 뇌파로 작동하는 인공지능 로봇 팔을 성공적으로 개발했다.
Yeon-gu-thim-eun in-gan-ui noe-pha-ro jak-dong-ha-neun in-gong-ji-neung ro-bot phal-eul seong-gong-jeok-eu-ro gae-bal-haet-da.
Nhóm nghiên cứu đã phát triển thành công cánh tay robot trí tuệ nhân tạo điều khiển bằng sóng não người.
- 3결합되다
Gyeol-hap-doe-da
Được kết hợp, liên kết lại
생명공학과 정보통신 기술이 결합되어 새로운 의료 혁신이 일어나고 있다.
Saeng-myeong-gong-hak-gwa jeong-bo-thong-sin gi-sul-i gyeol-hap-doe-eo sae-ro-un ui-ryo hyeok-sin-i il-eo-na-go it-da.
Công nghệ sinh học kết hợp với công nghệ thông tin đang tạo nên bước đột phá y tế mới.
- 4골치가 아프다
Gol-chi-ga a-pheu-da
Nhức đầu, đau đầu, phiền toái
복잡한 물리학 공식과 이론을 이해하려니 머리가 지끈거리고 골치가 아팠다.
Bok-jap-han mul-ri-hak gong-sik-gwa i-ron-eul i-hae-ha-ryeo-ni meo-ri-ga ji-kkeun-geo-ri-go gol-chi-ga a-phaet-da.
Cố hiểu các công thức và lý thuyết vật lý phức tạp khiến tôi nhức hết cả đầu.
- 5곱슬머리
Gop-seul-meo-ri
Tóc xoăn
부모님이 모두 곱슬머리라서 자녀들도 태어날 때부터 자연 곱슬머리를 가졌다.
Bu-mo-nim-i mo-du gop-seul-meo-ri-ra-seo ja-nyeo-deul-do thae-eo-nal ttae-bu-theo ja-yeon gop-seul-meo-ri-reul ga-jyeot-da.
Vì cả bố và mẹ đều tóc xoăn nên các con sinh ra cũng mang mái tóc xoăn tự nhiên.
- 6공상 과학 소설
Gong-sang gwa-hak so-seol
Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng (khoa học viễn tưởng - sci-fi)
어릴 적부터 시간 여행과 외계 생명체를 다룬 공상 과학 소설을 즐겨 읽었다.
Eo-ril jeok-bu-theo si-gan yeo-haeng-gwa oe-gye saeng-myeong-che-reul da-run gong-sang gwa-hak so-seol-eul jeul-gyeo ilg-eot-da.
Từ thuở nhỏ tôi đã rất say mê đọc tiểu thuyết khoa học viễn tưởng về du hành thời gian và sinh vật ngoài hành tinh.
- 7공상 과학 영화
Gong-sang gwa-hak yeong-hwa
Phim khoa học viễn tưởng
화려한 컴퓨터 그래픽으로 우주 전쟁을 묘사한 공상 과학 영화가 큰 흥행을 거두었다.
Hwa-ryeo-han kheom-phyu-theo geu-rae-phik-eu-ro u-ju jeon-jaeng-eul myo-sa-han gong-sang gwa-hak yeong-hwa-ga kheun heung-haeng-eul geo-du-eot-da.
Bộ phim khoa học viễn tưởng mô tả chiến tranh vũ trụ bằng đồ họa máy tính rực rỡ đã đạt doanh thu khổng lồ.
- 8관심이 생기다
Gwan-sim-i saeng-gi-da
Nảy sinh mối quan tâm, có hứng thú
우주 탐사선 발사 다큐멘터리를 본 후 천문학에 깊은 관심이 생겼다.
U-ju tham-sa-seon bal-sa da-khyu-men-theo-ri-reul bon hu cheon-mun-hak-e gip-eun gwan-sim-i saeng-gyeot-da.
Sau khi xem bộ phim tài liệu phóng tàu thám hiểm vũ trụ, tôi đã nảy sinh niềm đam mê sâu sắc với thiên văn học.
- 9괴물
Goe-mul
Quái vật, quái thú
유전자 조작 실험 도중 통제를 벗어나 탄생한 거대한 괴물이 도시를 위협했다.
Yu-jeon-ja jo-jak sil-heom do-jung thong-je-reul beos-eo-na than-saeng-han geo-dae-han goe-mul-i do-si-reul wi-hyeop-haet-da.
Con quái vật khổng lồ sinh ra ngoài tầm kiểm soát trong cuộc thí nghiệm biến đổi gen đã đe dọa thành phố.
- 10구불구불하다
Gu-bul-gu-bul-ha-da
Uốn lượn ngoằn ngoèo, quanh co
산길이 구불구불해서 자동차 운전할 때 속도를 줄이고 각별히 조심해야 한다.
San-gil-i gu-bul-gu-bul-hae-seo ja-dong-cha un-jeon-hal ttae sok-do-reul jul-i-go gak-byeol-hi jo-sim-hae-ya han-da.
Đường núi quanh co ngoằn ngoèo nên khi lái xe ô tô cần giảm tốc độ và hết sức cẩn thận.
- 11굴절시키다
Gul-jeol-si-khi-da
Làm khúc xạ (ánh sáng, sóng)
프리즘은 통과하는 백색광을 굴절시켜 무지개색 스펙트럼으로 나눈다.
Pheu-ri-jeum-eun thong-gwa-ha-neun baek-saek-gwang-eul gul-jeol-si-khyeo mu-ji-gae-saek seu-phek-theu-reom-eu-ro na-nun-da.
Lăng kính làm khúc xạ ánh sáng trắng đi qua để chia tách thành quang phổ bảy sắc cầu vồng.
- 12귓불
Gwit-bul
Dái tai
귓불이 뺨에 붙어 있는 부착형인지 떨어져 있는 분리형인지는 유전 형질에 따른다.
Gwit-bul-i ppyam-e but-eo it-neun bu-chak-hyeong-in-ji tteol-eo-jyeo it-neun bun-ri-hyeong-in-ji-neun yu-jeon hyeong-jil-e tta-reun-da.
Dái tai dính liền vào má hay tách rời tự do là tùy thuộc vào tính trạng di truyền.
- 13그림자
Geu-rim-ja
Bóng, bóng râm, bóng đen
해가 지평선으로 기울어질수록 길가에 비친 사람들의 그림자가 점점 길어졌다.
Hae-ga ji-phyeong-seon-eu-ro gi-ul-eo-jil-su-rok gil-ga-e bi-chin sa-ram-deul-ui geu-rim-ja-ga jeom-jeom gil-eo-jyeot-da.
Mặt trời càng nghiêng về phía đường chân trời thì bóng người in trên đường càng dài ra.
- 14기준
Gi-jun
Tiêu chuẩn, quy chuẩn
실험 결과를 객관적으로 분석하기 위해서는 명확한 평가 기준을 마련해야 한다.
Sil-heom gyeol-gwa-reul gaek-gwan-jeok-eu-ro bun-seok-ha-gi wi-hae-seo myeong-hwak-han pyeong-ga gi-jun-eul ma-ryeon-hae-ya han-da.
Để phân tích kết quả thí nghiệm một cách khách quan, cần lập ra tiêu chuẩn đánh giá rõ ràng.
- 15꾸준히
Kku-jun-hi
Đều đặn, kiên trì, bền bỉ
매일 꾸준히 관찰 일지를 기록한 덕분에 과학 경시대회에서 우수한 성적을 거두었다.
Mae-il kku-jun-hi gwan-chal il-ji-reul gi-rok-han deok-bun-e gwa-hak gyeong-si-dae-hoe-e-seo u-su-han seong-jeok-eul geo-du-eot-da.
Nhờ kiên trì ghi chép nhật ký quan sát mỗi ngày, em đã đạt kết quả xuất sắc trong kỳ thi học sinh giỏi khoa học.
- 16단백질
Dan-baek-jil
Chất đạm, protein
단백질은 근육과 신체 조직을 구성하고 면역 물질을 만드는 필수 영양소이다.
Dan-baek-jil-eun geun-yuk-gwa sin-che jo-jik-eul gu-seong-ha-go myeon-yeok mul-jil-eul man-deul-neun phil-su yeong-yang-so-i-da.
Chất đạm là chất dinh dưỡng thiết yếu cấu tạo nên cơ bắp, các mô cơ thể và tạo ra chất miễn dịch.
- 17뚫다
Ttwul-ta
Xuyên qua, khoan thủng, chọc thủng
단단한 다이아몬드 드릴을 사용하여 두꺼운 암석층을 깊숙이 뚫었다.
Dan-dan-han da-i-a-mon-deu deu-ril-eul sa-yong-ha-yeo du-kkeo-un am-seok-cheung-eul gip-suk-i ttwul-eot-da.
Dùng mũi khoan kim cương cứng cáp để khoan thủng sâu tầng đá dày.
- 18마우스
Ma-u-seu
Chuột máy tính (computer mouse)
컴퓨터 화면의 아이콘을 마우스로 클릭하여 과학 시뮬레이션 프로그램을 실행했다.
Kheom-phyu-theo hwa-myeon-ui a-i-khon-eul ma-u-seu-ro kheul-lik-ha-yeo gwa-hak si-myul-re-i-seon pheu-ro-geu-raem-eul sil-haeng-haet-da.
Nhấp chuột máy tính vào biểu tượng trên màn hình để chạy chương trình mô phỏng khoa học.
- 19마찰력
Ma-chal-ryeok
Lực ma sát
얼음판 위는 마찰력이 매우 작기 때문에 신발이 쉽게 미끄러진다.
Eol-eum-phan wi-neun ma-chal-ryeok-i mae-u jak-gi ttae-mun-e sin-bal-i swip-ge mi-kkeu-reo-jin-da.
Trên mặt băng lực ma sát rất nhỏ nên giày dép rất dễ bị trơn trượt.
- 20말다
Mal-da
Cuộn, cuộn tròn (hoặc: đừng làm)
김밥을 발 위에 얹고 손끝으로 힘을 주어 단단하게 돌돌 말았다.
Gim-bbap-eul bal wi-e eon-go son-kkeut-eu-ro him-eul ju-eo dan-dan-ha-ge dol-dol mal-at-da.
Đặt cuộn kimbap lên tấm mành tre rồi khéo léo dùng đầu ngón tay cuộn tròn chặt lại.
- 21망토
Mang-tho
Áo choàng (cloak / cape)
SF 소설 속 주인공은 몸을 감추어 주는 신비한 투명 망토를 걸치고 사라졌다.
Eseu-ephu so-seol sok ju-in-gong-eun mom-eul gam-chu-eo ju-neun sin-bi-han thu-myeong mang-tho-reul geol-chi-go sa-ra-jyeot-da.
Nhân vật chính trong tiểu thuyết viễn tưởng đã khoác chiếc áo choàng tàng hình kỳ bí rồi biến mất.
- 22목격하다
Mok-gyeok-ha-da
Chứng kiến, tận mắt thấy
천문대에서 망원경을 통해 밤하늘을 가로지르는 밝은 유성을 목격했다.
Cheon-mun-dae-e-seo mang-won-gyeong-eul thong-hae bam-ha-neul-eul ga-ro-ji-reun-neun balg-eun yu-seong-eul mok-gyeok-haet-da.
Tại đài thiên văn, qua kính viễn vọng tôi đã tận mắt chứng kiến một vệt sao băng sáng lóa rạch ngang bầu trời đêm.
- 23무심코
Mu-sim-kho
Vô tình, không để ý, buột miệng/lỡ tay
길을 걷다가 무심코 하늘을 올려다보았는데 신비로운 모양의 구름이 떠 있었다.
Gil-eul geot-da-ga mu-sim-kho ha-neul-eul ol-ryeo-da-bo-at-neun-de sin-bi-ro-un mo-yang-ui gu-reum-i tteo it-seot-da.
Đang đi dạo tôi vô tình ngước nhìn lên bầu trời thì thấy một đám mây hình thù kỳ ảo đang lơ lửng.
- 24물려받다
Mul-ryeo-bat-da
Thừa hưởng, được kế thừa (di truyền, tài sản)
그 아이는 뛰어난 음악적 재능과 커다란 눈망울을 부모님으로부터 물려받았다.
Geu a-i-neun ttwui-eo-nan eum-ak-jeok jae-neung-gwa kheo-da-ran nun-mang-ul-eul bu-mo-nim-eu-ro-bu-theo mul-ryeo-bat-at-da.
Đứa trẻ đó thừa hưởng tài năng âm nhạc vượt trội và đôi mắt to tròn từ cha mẹ.
- 25벌
Beol
Con ong (hoặc: hình phạt)
봄꽃 주변을 날아다니는 꿀벌은 식물의 꽃가루를 옮겨 열매를 맺게 돕는다.
Bom-kkot ju-byeon-eul nal-a-da-ni-neun kkul-beol-eun sik-mul-ui kkot-ga-ru-reul olm-gyeo yeol-mae-reul maet-ge dop-neun-da.
Những chú ong mật bay quanh hoa xuân giúp thụ phấn để cây cối đơm hoa kết trái.
- 26보조개
Bo-jo-gae
Lúm đồng tiền
그녀는 활짝 웃을 때마다 양쪽 뺨에 예쁜 보조개가 쏙 들어간다.
Geu-nyeo-neun hwal-jjak ut-eul ttae-ma-da yang-jjok ppyam-e ye-ppeun bo-jo-gae-ga ssok deul-eo-gan-da.
Mỗi khi cô ấy cười rạng rỡ, hai má lại nở lúm đồng tiền xinh xắn.
- 27부정확하다
Bu-jeong-hwak-ha-da
Không chính xác, sai lệch
측정 장비의 오차로 인해 실험 수치가 부정확하게 측정되었다.
Cheuk-jeong jang-bi-ui o-cha-ro in-hae sil-heom su-chi-ga bu-jeong-hwak-ha-ge cheuk-jeong-doe-eot-da.
Do sai số của thiết bị đo lường nên các số liệu thí nghiệm đã bị đo không chính xác.
- 28불가능하다
Bul-ga-neung-ha-da
Bất khả thi, không thể
현대 과학 기술로도 빛보다 빠른 속도로 이동하는 것은 불가능하다.
Hyeon-dae gwa-hak gi-sul-ro-do bit-bo-da ppa-reun sok-do-ro i-dong-ha-neun geos-eun bul-ga-neung-ha-da.
Ngay cả với công nghệ hiện đại, việc di chuyển nhanh hơn tốc độ ánh sáng là điều bất khả thi.
- 29불공평하다
Bul-gong-phyeong-ha-da
Không công bằng, bất công
노력한 사람에게 정당한 보상이 돌아가지 않는 것은 매우 불공평하다.
No-ryeok-han sa-ram-e-ge jeong-dang-han bo-sang-i dol-a-ga-ji anh-neun geos-eun mae-u bul-gong-phyeong-ha-da.
Việc người nỗ lực không nhận được phần thưởng xứng đáng là vô cùng bất công.
- 30불규칙하다
Bul-gyu-chik-ha-da
Không đều, bất quy tắc, thất thường
불규칙한 식사 습관과 수면 부족은 신체의 면역력을 떨어뜨린다.
Bul-gyu-chik-han sik-sa seup-gwan-gwa su-myeon bu-jok-eun sin-che-ui myeon-yeok-ryeok-eul tteol-eo-tteu-rin-da.
Thói quen ăn uống thất thường và thiếu ngủ sẽ làm suy giảm hệ miễn dịch của cơ thể.
- 31불확실하다
Bul-hwak-sil-ha-da
Không chắc chắn, mơ hồ
기상 예측 모델에 따르면 내일 태풍의 진로는 아직 불확실하다.
Gi-sang ye-cheuk mo-del-e tta-reu-myeon nae-il thae-phung-ui jin-ro-neun a-jik bul-hwak-sil-ha-da.
Theo mô hình dự báo thời tiết, đường đi của cơn bão ngày mai vẫn chưa chắc chắn.
- 32빙빙 돌다
Bing-bing dol-da
Xoay vòng vòng, quay cuồng
놀이기구를 타고 내렸더니 어지러워서 주변 세상이 빙빙 도는 것 같았다.
No-ri-gi-gu-reul tha-go nae-ryeot-deo-ni eo-ji-reo-wo-seo ju-byeon se-sang-i bing-bing do-neun geot gat-at-da.
Bước xuống sau khi chơi trò đu quay, tôi chóng mặt thấy mọi vật xung quanh như đang quay cuồng chóng mặt.
- 33빠져나가다
Ppa-jyeo-na-ga-da
Thoát ra ngoài, luồn lọt ra
좁은 틈새 사이로 공기가 조금씩 빠져나가면서 풍선 크기가 줄어들었다.
Job-eun theum-sae sa-i-ro gong-gi-ga jo-geum-ssik ppa-jyeo-na-ga-myeon-seo phung-seon kheu-gi-ga jul-eo-deul-eot-da.
Không khí rò rỉ thoát ra qua khe hở nhỏ khiến quả bóng bay xẹp dần.
- 34산모
San-mo
Sản phụ, người mẹ mới sinh con
병원 의료진은 출산을 앞둔 산모와 태아의 건강을 면밀히 보살폈다.
Byeong-won ui-ryo-jin-eun chul-san-eul ap-dun san-mo-wa thae-a-ui geon-gang-eul myeon-mil-hi bo-sal-phyeot-da.
Đội ngũ y bác sĩ bệnh viện chăm sóc tỉ mỉ sức khỏe cho sản phụ sắp sinh và thai nhi.
- 35상식
Sang-sik
Thường thức, kiến thức phổ thông
지구가 태양 주위를 공전한다는 사실은 현대인에게 기본적인 과학 상식이다.
Ji-gu-ga thae-yang ju-wi-reul gong-jeon-han-da-neun sa-sil-eun hyeon-dae-in-e-ge gi-bon-jeok-in gwa-hak sang-sik-i-da.
Việc Trái Đất quay quanh Mặt Trời là kiến thức khoa học thường thức cơ bản của người hiện đại.
- 36선출되다
Seon-chul-doe-da
Được bầu chọn, trúng cử
그 저명한 물리학자는 국제 과학 위원회의 새로운 의장으로 선출되었다.
Geu jeo-myeong-han mul-ri-hak-ja-neun guk-je gwa-hak wi-won-hoe-ui sae-ro-un ui-jang-eu-ro seon-chul-doe-eot-da.
Nhà vật lý học lỗi lạc đó đã được bầu chọn làm chủ tịch mới của Ủy ban Khoa học Quốc tế.
- 37세면대
Se-myeon-dae
Bồn rửa mặt, bồn lavabo
외출에서 돌아온 후 화장실 세면대에서 비누로 손과 얼굴을 깨끗이 씻었다.
Oe-chul-e-seo dol-a-on hu hwa-jang-sil se-myeon-dae-e-seo bi-nu-ro son-gwa eol-gul-eul kkae-kkeut-i ssis-eot-da.
Sau khi đi ra ngoài về, tôi vào bồn rửa mặt trong nhà vệ sinh dùng xà phòng rửa sạch tay và mặt.
- 38시각
Si-gak
Thị giác (hoặc: thời khắc, góc nhìn)
인간의 감각 기관 중에서 시각은 사물의 색과 형태를 인식하는 중요한 역할을 한다.
In-gan-ui gam-gak gi-gwan jung-e-seo si-gak-eun sa-mul-ui saek-gwa hyeong-thae-reul in-sik-ha-neun jung-yo-han yeok-hal-eul han-da.
Trong các giác quan của con người, thị giác đóng vai trò quan trọng trong việc nhận biết màu sắc và hình dạng sự vật.
- 39신기하다
Sin-gi-ha-da
Kỳ lạ, kỳ diệu, lạ lùng
자석의 같은 극끼리는 서로 밀어내고 다른 극끼리는 끌어당기는 현상이 신기했다.
Ja-seok-ui gat-eun geuk-kki-ri-neun seo-ro mil-eo-nae-go da-reun geuk-kki-ri-neun kkeul-eo-dang-gi-neun hyeon-sang-i sin-gi-haet-da.
Hiện tượng hai cực cùng tên của nam châm đẩy nhau và khác cực hút nhau thật kỳ diệu.
- 40신비롭게 느껴지다
Sin-bi-rop-ge neu-kkyeo-ji-da
Cảm thấy huyền bí, huyền diệu
수천억 개의 별들이 반짝이는 은하수를 올려다보니 온 우주가 신비롭게 느껴졌다.
Su-cheon-eok gae-ui byeol-deul-i ban-jjak-i-neun eun-ha-su-reul ol-ryeo-da-bo-ni on u-ju-ga sin-bi-rop-ge neu-kkyeo-jyeot-da.
Ngước nhìn dải Ngân hà lấp lánh hàng trăm tỷ vì sao, tôi cảm thấy cả vũ trụ thật huyền bí diệu kỳ.
- 41신체적
Sin-che-jeok
Về mặt thể chất, thuộc về cơ thể
규칙적인 운동은 신체적 건강뿐만 아니라 정신적 안정에도 큰 도움을 준다.
Gyu-chik-jeok-in un-dong-eun sin-che-jeok geon-gang-ppun-man a-ni-ra jeong-sin-jeok an-jeong-e-do kheun do-um-eul jun-da.
Tập thể dục đều đặn không chỉ mang lại sức khỏe thể chất mà còn giúp ích nhiều cho sự thư thái tinh thần.
- 42실감나다
Sil-gam-na-da
Chân thực, sống động như thật
3D 가상현실 안경을 쓰자 마치 눈앞에 공룡이 살아 움직이는 것처럼 실감났다.
Seu-ri-di ga-sang-hyeon-sil an-gyeong-eul sseu-ja ma-chi nun-ap-e gong-ryong-i sal-a um-jik-i-neun geos-cheo-reom sil-gam-nat-da.
Đeo kính thực tế ảo 3D vào, tôi thấy sống động y như khủng long đang sống lại và cử động ngay trước mắt.
- 43실제로 존재하다
Sil-je-ro jon-jae-ha-da
Tồn tại trên thực tế, có thật ngoài đời
깊은 심해 속에는 전설 속 괴물처럼 거대한 대왕오징어가 실제로 존재한다.
Gip-eun sim-hae sok-e-neun jeon-seol sok goe-mul-cheo-reom geo-dae-han dae-wang-o-jing-eo-ga sil-je-ro jon-jae-han-da.
Dưới đáy biển sâu thẳm, mực khổng lồ như quái vật trong truyền thuyết thực sự có tồn tại ngoài đời.
- 44쌍꺼풀
Ssang-kkeo-phul
Mí mắt đôi, hai mí
그녀는 크고 또렷한 눈에 짙은 쌍꺼풀이 있어서 인상이 매우 또렷해 보인다.
Geu-nyeo-neun kheu-go tto-ryeot-han nun-e jit-eun ssang-kkeo-phul-i it-seo-seo in-sang-i mae-u tto-ryeot-hae bo-in-da.
Cô ấy có đôi mắt to rõ với hai mí sâu nên trông diện mạo rất sắc nét.
- 45쌍둥이
Ssang-dung-i
Sinh đôi, cặp song sinh
일란성 쌍둥이 형제는 외모와 목소리뿐 아니라 걸음걸이까지 서로 똑같다.
Il-ran-seong ssang-dung-i hyeong-je-neun oe-mo-wa mok-so-ri-ppun a-ni-ra geol-eum-geol-i-kka-ji seo-ro ttok-gat-da.
Hai anh em sinh đôi cùng trứng giống nhau như đúc từ ngoại hình, giọng nói cho đến cả dáng đi.
- 46앙부일구
Ang-bu-il-gu
Đồng hồ mặt trời Angbuilgu (thời Joseon)
조선 세종 때 발명된 앙부일구는 해의 그림자를 통해 시간과 절기를 알 수 있던 해시계이다.
Jo-seon se-jong ttae bal-myeong-doen ang-bu-il-gu-neun hae-ui geu-rim-ja-reul thong-hae si-gan-gwa jeol-gi-reul al su it-deon hae-si-gye-i-da.
Đồng hồ mặt trời Angbuilgu được chế tạo dưới thời vua Sejong triều Joseon, dùng bóng nắng để xem giờ và tiết khí.
- 47영양소
Yeong-yang-so
Chất dinh dưỡng
신체 성장을 위해서는 탄수화물, 단백질, 비타민 등 다양한 영양소를 골고루 섭취해야 한다.
Sin-che seong-jang-eul wi-hae-seo than-su-hwa-mul, dan-baek-jil, bi-tha-min deung da-yang-han yeong-yang-so-reul gol-go-ru seop-chwi-hae-ya han-da.
Để cơ thể phát triển, cần hấp thụ đầy đủ và đồng đều các chất dinh dưỡng như tinh bột, chất đạm, vitamin.
- 48외계인
Oe-gye-in
Người ngoài hành tinh
과학자들은 머나먼 외계 행성에 물과 산소가 있어 외계인이 살고 있을지 연구 중이다.
Gwa-hak-ja-deul-eun meo-na-meon oe-gye haeng-seong-e mul-gwa san-so-ga it-eo oe-gye-in-i sal-go it-seul-ji yeon-gu jung-i-da.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu xem các hành tinh xa xôi có nước và oxy nuôi sống người ngoài hành tinh hay không.
- 49욕조
Yok-jo
Bồn tắm
추운 겨울날 따뜻한 물을 채운 욕조에 몸을 담그니 피로가 스르르 풀렸다.
Chu-un gyeo-ul-nal tta-tteut-han mul-eul chae-un yok-jo-e mom-eul dam-geu-ni phi-ro-ga seu-reu-reu phul-ryeot-da.
Vào ngày đông giá rét, ngâm mình trong bồn tắm đầy nước ấm khiến bao mệt mỏi tan biến.
- 50우성
U-seong
Tính trội (di truyền học)
유전 법칙에서 우성 형질은 열성 형질보다 자손에게 겉으로 더 잘 발현된다.
Yu-jeon beop-chik-e-seo u-seong hyeong-jil-eun yeol-seong hyeong-jil-bo-da ja-son-e-ge geot-eu-ro deo jal bal-hyeon-doen-da.
Theo quy luật di truyền, tính trạng trội dễ biểu hiện ra bên ngoài ở thế hệ sau hơn tính trạng lặn.
- 51운석
Un-seok
Thiên thạch
수억 년 전 거대한 운석이 지구에 충돌하여 공룡이 멸종했다는 가설이 유력하다.
Su-eok nyeon jeon geo-dae-han un-seok-i ji-gu-e chung-dol-ha-yeo gong-ryong-i myeol-jong-haet-da-neun ga-seol-i yu-ryeok-ha-da.
Giả thuyết cho rằng thiên thạch khổng lồ đâm vào Trái Đất hàng trăm triệu năm trước làm tuyệt chủng khủng long rất thuyết phục.
- 52운영자
Un-yeong-ja
Người điều hành, quản trị viên
인기 과학 커뮤니티의 운영자는 회원들에게 최신 우주 소식을 발 빠르게 전한다.
In-gi gwa-hak kheo-myu-ni-thi-ui un-yeong-ja-neun hoe-won-deul-e-ge choe-sin u-ju so-sik-eul bal ppa-reu-ge jeon-han-da.
Người điều hành cộng đồng khoa học nổi tiếng nhanh chóng chia sẻ tin tức vũ trụ mới nhất cho các thành viên.
- 53원리가 궁금하다
Won-ri-ga gung-geum-ha-da
Tò mò về nguyên lý, thắc mắc nguyên lý hoạt động
스마트폰 터치스크린이 손가락의 정전기를 어떻게 감지하는지 원리가 궁금했다.
Seu-ma-theu-phon theeo-chi-seu-kheu-rin-i son-ga-rak-ui jeong-jeon-gi-reul eot-teoh-ge gam-ji-ha-neun-ji won-ri-ga gung-geum-haet-da.
Tôi tò mò muốn biết nguyên lý màn hình cảm ứng điện thoại thông minh nhận biết tĩnh điện ở đầu ngón tay như thế nào.
- 54유전
Yu-jeon
Di truyền (hoặc: mỏ dầu)
키와 혈액형, 눈동자 색깔은 부모로부터 자식에게 전달되는 대표적인 유전 특징이다.
Khi-wa hyeol-aek-hyeong, nun-dong-ja saek-kkal-eun bu-mo-ro-bu-theo ja-sik-e-ge jeon-dal-doe-neun dae-phyo-jeok-in yu-jeon theuk-jing-i-da.
Chiều cao, nhóm máu và màu mắt là những đặc điểm di truyền tiêu biểu truyền từ cha mẹ sang con cái.
- 55유지
Yu-ji
Duy trì, gìn giữ
생명체는 체온과 수분을 일정하게 유지하는 항상성 메커니즘을 가지고 있다.
Saeng-myeong-che-neun che-on-gwa su-bun-eul il-jeong-ha-ge yu-ji-ha-neun hang-sang-seong me-kheo-ni-jeum-eul ga-ji-go it-da.
Sinh vật sống có cơ chế nội cân bằng để duy trì nhiệt độ và lượng nước cơ thể luôn ổn định.
- 56유지하다
Yu-ji-ha-da
Duy trì, bảo toàn, giữ vững
우주 정거장은 지구 궤도를 안정적으로 돌며 적정 궤도 속도를 계속 유지한다.
U-ju jeong-geo-jang-eun ji-gu gwe-do-reul an-jeong-jeok-eu-ro dol-myeo jeok-jeong gwe-do sok-do-reul gye-sok yu-ji-han-da.
Trạm vũ trụ bay ổn định quanh quỹ đạo Trái Đất và liên tục duy trì tốc độ quỹ đạo thích hợp.
- 57의심하다
Ui-sim-ha-da
Nghi ngờ, ngờ vực
과학자는 기존 학설이라 할지라도 끊임없이 검증하고 의심하는 태도를 지녀야 한다.
Gwa-hak-ja-neun gi-jon hak-seol-i-ra hal-ji-ra-do kkeun-im-eops-i geom-jeung-ha-go ui-sim-ha-neun thae-do-reul ji-nyeo-ya han-da.
Nhà khoa học dù là học thuyết sẵn có cũng cần giữ thái độ không ngừng kiểm chứng và nghi ngờ khoa học.
- 58이론적으로 가능하다
I-ron-jeok-eu-ro ga-neung-ha-da
Khả thi về mặt lý thuyết, trên lý thuyết là có thể
아인슈타인의 상대성 이론에 따르면 웜홀을 통한 시간 여행은 이론적으로 가능하다.
A-in-syu-tha-in-ui sang-dae-seong i-ron-e tta-reu-myeon wom-hol-eul thong-han si-gan yeo-haeng-eun i-ron-jeok-eu-ro ga-neung-ha-da.
Theo thuyết tương đối của Einstein, việc du hành thời gian qua lỗ sâu là hoàn toàn khả thi về mặt lý thuyết.
- 59이어지다
I-eo-ji-da
Được nối tiếp, liên tiếp kéo dài
우주 탐사선이 보내온 자료 분석은 다음 세대 연구자들에게로 이어지고 있다.
U-ju tham-sa-seon-i bo-nae-on ja-ryo bun-seok-eun da-eum se-dae yeon-gu-ja-deul-e-ge-ro i-eo-ji-go it-da.
Việc phân tích dữ liệu do tàu thám hiểm vũ trụ gửi về đang được nối tiếp bởi thế hệ các nhà nghiên cứu tiếp theo.
- 60이유가 밝혀지다
I-yu-ga balg-hyeo-ji-da
Lý do được làm sáng tỏ, nguyên nhân được hé lộ
장기간의 관측 연구 끝에 별이 주기적으로 어두워지는 이유가 명확히 밝혀졌다.
Jang-gi-gan-ui gwan-cheuk yeon-gu kkeut-e byeol-i ju-gi-jeok-eu-ro eo-du-wo-ji-neun i-yu-ga myeong-hwak-hi balg-hyeo-jyeot-da.
Sau thời gian dài nghiên cứu quan sát, lý do ngôi sao định kỳ tối đi đã được làm sáng tỏ rõ ràng.
- 61인류
In-ryu
Nhân loại, loài người
백신의 발명은 전염병으로부터 수많은 인류의 생명을 구한 위대한 과학적 성과이다.
Baek-sin-ui bal-myeong-eun jeon-yeom-byeong-eu-ro-bu-theo su-manh-eun in-ryu-ui saeng-myeong-eul gu-han wi-dae-han gwa-hak-jeok seong-gwa-i-da.
Phát minh ra vắc-xin là thành tựu khoa học vĩ đại đã cứu sống sinh mạng của vô số loài người khỏi bệnh truyền nhiễm.
- 62일정하다
Il-jeong-ha-da
Nhất định, đều đặn, ổn định không đổi
진자의 왕복 운동 주기는 실의 길이가 변하지 않는 한 항상 일정하다.
Jin-ja-ui wang-bok un-dong ju-gi-neun sil-ui gil-i-ga byeon-ha-ji anh-neun han hang-sang il-jeong-ha-da.
Chu kỳ dao động con lắc luôn ổn định không đổi miễn là chiều dài sợi dây không đổi.
- 63자격루
Ja-gyeok-ru
Đồng hồ nước Jagyeokru (tự động gõ chuông thời Joseon)
조선의 과학자 장영실이 만든 자격루는 물의 흐름으로 시간을 측정해 종을 치는 자동 물시계이다.
Jo-seon-ui gwa-hak-ja jang-yeong-sil-i man-deun ja-gyeok-ru-neun mul-ui heu-reum-eu-ro si-gan-eul cheuk-jeong-hae jong-eul chi-neun ja-dong mul-si-gye-i-da.
Jagyeokru do nhà khoa học Joseon Jang Yeong-sil chế tạo là chiếc đồng hồ nước tự động gõ chuông báo giờ nhờ dòng chảy của nước.
- 64적도
Jeok-do
Xích đạo
지구의 적도 부근은 일 년 내내 태양열을 가장 많이 받아 기온이 높다.
Ji-gu-ui jeok-do bu-geun-eun il nyeon nae-nae thae-yang-yeol-eul ga-jang manh-i bat-a gi-on-i nop-da.
Khu vực xích đạo của Trái Đất nhận nhiều bức xạ mặt trời nhất quanh năm nên nhiệt độ rất cao.
- 65적용되다
Jeok-yong-doe-da
Được áp dụng, ứng dụng vào
우주 항공 분야에서 개발된 신소재 기술이 일상 스포츠 용품에도 적용되었다.
U-ju hang-gong bun-ya-e-seo gae-bal-doen sin-so-jae gi-sul-i il-sang seu-pho-cheu yong-phum-e-do jeok-yong-doe-eot-da.
Công nghệ vật liệu mới phát triển trong ngành hàng không vũ trụ đã được ứng dụng vào đồ dùng thể thao hàng ngày.
- 66전달되다
Jeon-dal-doe-da
Được truyền đi, chuyển giao
신경 세포를 통해 감각 정보가 뇌로 신속하게 전달된다.
Sin-gyeong se-pho-reul thong-hae gam-gak jeong-bo-ga noe-ro sin-sok-ha-ge jeon-dal-doen-da.
Thông tin cảm giác được truyền nhanh chóng đến não bộ thông qua các tế bào thần kinh.
- 67존재하다
Jon-jae-ha-da
Tồn tại, hiện hữu
우주에는 우리가 아직 발견하지 못한 수많은 은하와 행성이 존재한다.
U-ju-e-neun u-ri-ga a-jik bal-gyeon-ha-ji mot-han su-manh-eun eun-ha-wa haeng-seong-i jon-jae-han-da.
Trong vũ trụ tồn tại vô số thiên hà và hành tinh mà con người chúng ta vẫn chưa thể khám phá ra.
- 68종이 울리다
Jong-i ul-ri-da
Chuông reo, chuông vang lên
자격루의 쇠구슬이 굴러떨어지며 정각을 알리는 맑은 종이 울렸다.
Ja-gyeok-ru-ui soe-gu-seul-i gul-reo-tteol-eo-ji-myeo jeong-gak-eul al-ri-neun malg-eun jong-i ul-ryeot-da.
Hòn bi sắt của đồng hồ nước lăn xuống và tiếng chuông trong trẻo vang lên báo đúng giờ.
- 69주근깨
Ju-geun-kkae
Tàn nhang
햇빛을 많이 쬐면 얼굴과 콧등에 갈색 주근깨가 짙어지기 쉽다.
Haet-bit-eul manh-i jjoe-myeon eol-gul-gwa khot-deung-e gal-saek ju-geun-kkae-ga jit-eo-ji-gi swip-da.
Nếu phơi nắng nhiều, những đốm tàn nhang màu nâu trên mặt và sống mũi rất dễ đậm màu lên.
- 70지구인
Ji-gu-in
Người Trái Đất
SF 소설에서 외계 행성의 대표단은 지구인들과 평화 조약을 맺기 위해 착륙했다.
Eseu-ephu so-seol-e-seo oe-gye haeng-seong-ui dae-phyo-dan-eun ji-gu-in-deul-gwa pyeong-hwa jo-yak-eul maet-gi wi-hae chak-ryuk-haet-da.
Trong tiểu thuyết viễn tưởng, phái đoàn hành tinh ngoài Trái Đất đã hạ cánh để ký hòa ước với người Trái Đất.
- 71지나치다
Ji-na-chi-da
Đi quá, vượt quá, thái quá
스마트폰 화면을 지나치게 오래 쳐다보면 시력이 나빠지고 눈이 쉽게 피로해진다.
Seu-ma-theu-phon hwa-myeon-eul ji-na-chi-ge o-rae cheo-da-bo-myeon si-ryeok-i na-ppa-ji-go nun-i swip-ge phi-ro-hae-jin-da.
Nếu nhìn màn hình điện thoại thông minh quá lâu, thị lực sẽ kém đi và mắt rất dễ mỏi.
- 72직모
Jik-mo
Tóc thẳng
그녀는 파마를 하지 않고 찰랑거리는 검은 직모를 그대로 유지하고 있다.
Geu-nyeo-neun pha-ma-reul ha-ji anh-go chal-rang-geo-ri-neun geom-eun jik-mo-reul geu-dae-ro yu-ji-ha-go it-da.
Cô ấy không uốn tóc mà giữ nguyên mái tóc đen thẳng mượt bồng bềnh.
- 73체중
Che-jung
Thể trọng, cân nặng
달의 중력은 지구의 6분의 1 수준이어서 달 표면에서는 체중이 훨씬 가볍게 측정된다.
Dal-ui jung-ryeok-eun ji-gu-ui yuk-bun-ui il su-jun-i-eo-seo dal phyo-myeon-e-seo-neun che-jung-i hwol-ssin ga-byeop-ge cheuk-jeong-doen-da.
Trọng lực của Mặt Trăng chỉ bằng một phần sáu Trái Đất nên trên bề mặt Mặt Trăng cân nặng đo được nhẹ hơn nhiều.
- 74타고나다
Tha-go-na-da
Bẩm sinh, trời phú cho
그 수학자는 복잡한 수의 패턴을 한눈에 파악하는 뛰어난 직관력을 타고났다.
Geu su-hak-ja-neun bok-jap-han su-ui phae-theon-eul han-nun-e pha-ak-ha-neun ttwui-eo-nan jik-gwan-ryeok-eul tha-go-nat-da.
Nhà toán học đó bẩm sinh đã có trực giác siêu việt nhìn thấu quy luật của các con số phức tạp.
- 75타임머신
Tha-im-meo-sin
Cỗ máy thời gian (time machine)
과학자들은 타임머신을 타고 과거나 미래로 이동하는 것이 가능한지 오랜 시간 토론해 왔다.
Gwa-hak-ja-deul-eun tha-im-meo-sin-eul tha-go gwa-geo-na mi-rae-ro i-dong-ha-neun geos-i ga-neung-han-ji o-raen si-gan tho-ron-hae wat-da.
Các nhà khoa học từ lâu đã tranh luận xem việc bước lên cỗ máy thời gian đi về quá khứ hay tương lai có khả thi hay không.
- 76탄생하다
Than-saeng-ha-da
Ra đời, sinh ra
망원경의 발명과 함께 우주의 신비를 본격적으로 탐구하는 현대 천문학이 탄생했다.
Mang-won-gyeong-ui bal-myeong-gwa ham-kke u-ju-ui sin-bi-reul bon-gyeok-jeok-eu-ro tham-gu-ha-neun hyeon-dae cheon-mun-hak-i than-saeng-haet-da.
Cùng với việc phát minh ra kính viễn vọng, ngành thiên văn học hiện đại thám hiểm những điều bí ẩn của vũ trụ đã chính thức ra đời.
- 77터치하다
Teo-chi-ha-da
Chạm vào, chạm màn hình (touch)
화면의 버튼을 가볍게 터치하자 로봇이 명령을 인식하고 움직이기 시작했다.
Hwa-myeon-ui beo-theun-eul ga-byeop-ge theo-chi-ha-ja ro-bot-i myeong-nyeong-eul in-sik-ha-go um-jik-i-gi si-jak-haet-da.
Chạm nhẹ vào nút trên màn hình, robot liền nhận lệnh và bắt đầu cử động.
- 78투명인간
Thu-myeong-in-gan
Người tàng hình
공상 과학 소설 속 주인공은 약물을 마시고 몸이 보이지 않는 투명인간이 되었다.
Gong-sang gwa-hak so-seol sok ju-in-gong-eun yak-mul-eul ma-si-go mom-i bo-i-ji anh-neun thu-myeong-in-gan-i doe-eot-da.
Nhân vật chính trong tiểu thuyết khoa học viễn tưởng uống thứ thuốc lạ và biến thành người tàng hình không ai nhìn thấy.
- 79투표
Thu-phyo
Bỏ phiếu, bầu cử
학급 친구들은 가장 창의적인 과학 발명품을 뽑기 위해 스티커 투표를 진행했다.
Hak-geup chin-gu-deul-eun ga-jang chang-ui-jeok-in gwa-hak bal-myeong-phum-eul ppop-gi wi-hae seu-thi-kheo thu-phyo-reul jin-haeng-haet-da.
Cả lớp đã tiến hành bỏ phiếu bằng dán nhãn dán để chọn ra phát minh khoa học sáng tạo nhất.
- 80항아리
Hang-a-ri
Chum, hũ sành
옛날에는 빗물을 모아 두거나 물시계의 물받이 그릇으로 커다란 옹기 항아리를 사용했다.
Yen-nal-e-neun bit-mul-eul mo-a du-geo-na mul-si-gye-ui mul-bat-i geu-reut-eu-ro kheo-da-ran ong-gi hang-a-ri-reul sa-yong-haet-da.
Thời xưa người ta dùng chiếc chum sành to để chứa nước mưa hoặc hứng nước cho đồng hồ nước.
- 81혀
Hyeo
Lưỡi
혀 표면의 미뢰는 단맛, 짠맛, 신맛, 쓴맛 등 다양한 미각을 감지한다.
Hyeo phyo-myeon-ui mi-roe-neun dan-mat, jjan-mat, sin-mat, sseun-mat deung da-yang-han mi-gak-eul gam-ji-han-da.
Các nụ vị giác trên bề mặt lưỡi cảm nhận các vị khác nhau như ngọt, mặn, chua, đắng.
- 82현상
Hyeon-sang
Hiện tượng
오로라는 태양에서 날아온 입자가 지구 자기장과 충돌해 빛을 내는 대기 현상이다.
O-ro-ra-neun thae-yang-e-seo nal-a-on ip-ja-ga ji-gu ja-gi-jang-gwa chung-dol-hae bit-eul nae-neun dae-gi hyeon-sang-i-da.
Cực quang là hiện tượng khí quyển phát sáng khi các hạt từ Mặt Trời va chạm với từ trường Trái Đất.
- 83현실적으로 불가능하다
Hyeon-sil-jeok-eu-ro bul-ga-neung-ha-da
Không thể trong thực tế, không thực tế
광속으로 비행하는 우주선을 단기간에 건조하는 것은 현실적으로 불가능하다.
Gwang-sok-eu-ro bi-haeng-ha-neun u-ju-seon-eul dan-gi-gan-e geon-jo-ha-neun geos-eun hyeon-sil-jeok-eu-ro bul-ga-neung-ha-da.
Việc chế tạo một tàu vũ trụ bay bằng vận tốc ánh sáng trong thời gian ngắn là bất khả thi trong thực tế.
- 84형태
Hyeong-thae
Hình thái, hình dạng
물은 온도 변화에 따라 고체인 얼음, 액체인 물, 기체인 수증기의 세 가지 형태를 띤다.
Mul-eun on-do byeon-hwa-e tta-ra go-che-in eol-eum, aek-che-in mul, gi-che-in su-jeung-gi-ui se ga-ji hyeong-thae-reul tttin-da.
Nước thay đổi theo nhiệt độ mang ba hình thái: rắn là băng đá, lỏng là nước, khí là hơi nước.
- 85흘러나오다
Heul-reo-na-o-da
Chảy ra ngoài, rỉ ra
수도꼭지가 헐거워져 틈새 사이로 맑은 물방울이 뚝뚝 흘러나왔다.
Su-do-kkok-ji-ga heol-geo-wo-jyeo theum-sae sa-i-ro malg-eun mul-bang-ul-i ttuk-ttuk heul-reo-na-wat-da.
Vòi nước bị lỏng khiến từng giọt nước trong vắt rỉ ra ngoài tí tách.
- 86흥미가 없다
Heung-mi-ga eops-da
Không có hứng thú, không quan tâm
그 학생은 추상적인 이론 물리학보다는 직접 손으로 만드는 실험에 흥미를 느꼈다.
Geu hak-saeng-eun chu-sang-jeok-in i-ron mul-ri-hak-bo-da-neun jik-jeop son-eu-ro man-deul-neun sil-heom-e heung-mi-reul neu-kkyeot-da.
Học sinh đó không có hứng thú với vật lý lý thuyết trừu tượng mà thích các thí nghiệm tự tay thực hành hơn.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.