Seoul 4B · 서울대 한국어 4B
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 4B · Bài 10
79 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1(아기를) 달래다
(A-gi-reul) dal-rae-da
Dỗ dành, xoa dịu, an ủi (em bé)
어머니는 우는 아기를 품에 안고 다정하게 달래 주셨다.
Eo-meo-ni-neun u-neun a-gi-reul phum-e an-go da-jeong-ha-ge dal-rae ju-syeot-da.
Người mẹ ôm đứa trẻ đang khóc vào lòng và ân cần dỗ dành.
- 2강연
Gang-yeon
Bài giảng, buổi thuyết trình
그 교수님은 한국 전통 신화에 관한 특별 강연을 하셨다.
Geu gyo-su-nim-eun han-guk jeon-tong sin-hwa-e gwan-han theuk-byeol gang-yeon-eul ha-syeot-da.
Giáo sư đó đã có một buổi thuyết trình đặc biệt về thần thoại truyền thống Hàn Quốc.
- 3겁이 많다
Geob-i manh-da
Nhút nhát, sợ sệt, nhiều nỗi sợ
동생은 겁이 많아서 어두운 방에 혼자 들어가지 못한다.
Dong-saeng-eun geob-i manh-a-seo eo-du-un bang-e hon-ja deul-eo-ga-ji mot-han-da.
Em tôi nhút nhát nên không dám vào phòng tối một mình.
- 4곰 같다
Gom gat-da
Chậm chạp/hiền lành như gấu
그 친구는 겉보기에는 곰 같지만 실제로는 매우 영리하다.
Geu chin-gu-neun geot-bo-gi-e-neun gom gat-ji-man sil-je-ro-neun mae-u yeong-ri-ha-da.
Cậu bạn đó vẻ ngoài trông chậm chạp như gấu nhưng thực tế lại rất thông minh.
- 5곶감
Got-gam
Quả hồng khô (hồng ngâm phơi khô)
호랑이와 곶감 이야기에서 호랑이는 곶감을 무서운 괴물로 착각했다.
Ho-rang-i-wa got-gam i-ya-gi-e-seo ho-rang-i-neun got-gam-eul mu-seo-un goe-mul-ro chak-gak-haet-da.
Trong câu chuyện Hổ và Quả hồng khô, hổ đã nhầm hồng khô là một con quái vật đáng sợ.
- 6관리
Gwal-li
Quan lại, viên chức triều đình
조선 시대 관리들은 백성의 삶을 보살펴야 했다.
Jo-seon si-dae gwal-li-deul-eun baek-seong-ui salm-eul bo-sal-phyeo-ya haet-da.
Các quan lại thời Joseon có trách nhiệm chăm lo đời sống của bách tính.
- 7괴롭히다
Goe-rop-hi-da
Quấy rầy, bắt nạt, làm phiền
동물들을 함부로 괴롭히면 벌을 받게 된다.
Dong-mul-deul-eul ham-bu-ro goe-rop-hi-myeon beol-eul bat-ge doen-da.
Nếu tùy tiện quấy rầy, làm khổ động vật thì sẽ bị trừng phạt.
- 8구멍에 빠지다
Gu-meong-e ppa-ji-da
Rơi vào cái hố, sụp hố
길을 걷다가 발을 헛디뎌 깊은 구멍에 빠지고 말았다.
Gil-eul geot-da-ga bal-eul heot-di-dyeo gip-eun gu-meong-e ppa-ji-go mal-at-da.
Đang đi bộ thì bước hụt chân nên tôi đã bị sụp xuống một cái hố sâu.
- 9국회의사당
Guk-hoe-ui-sa-dang
Tòa nhà Quốc hội
여의도에 위치한 국회의사당에는 해치 석상이 세워져 있다.
Yeo-ui-do-e wi-chi-han guk-hoe-ui-sa-dang-e-neun hae-chi seok-sang-i se-wo-jyeo it-da.
Tại Tòa nhà Quốc hội ở Yeouido có tượng đá Haechi được dựng lên.
- 10깊다
Gip-da
Sâu, sâu thẳm, sâu sắc
이 숲속 연못은 물이 아주 깊으니 조심해야 한다.
I sup-sok yeon-mot-eun mul-i a-ju gip-eu-ni jo-sim-hae-ya han-da.
Cái ao trong rừng này nước rất sâu nên phải cẩn thận.
- 11깡충깡충
Kkang-chung-kkang-chung
Tung tăng nhảy, nhảy thoăn thoắt (thỏ, cóc)
토끼가 풀밭 위를 깡충깡충 뛰어다녔다.
Tho-kki-ga phul-bat wi-reul kkang-chung-kkang-chung ttwieo-da-nyeot-da.
Chú thỏ nhảy tung tăng thoăn thoắt trên bãi cỏ.
- 12꺼내다
Kkeo-nae-da
Lấy ra, rút ra, móc ra
가방에서 옛날이야기 책을 한 권 꺼냈다.
Ga-bang-e-seo yet-nal-i-ya-gi chaek-eul han gwon kkeo-naet-da.
Tôi đã lấy ra một cuốn sách truyện cổ tích từ trong túi.
- 13나그네
Na-geu-ne
Khách bộ hành, lữ khách, người đi đường
지나가던 나그네가 목이 말라 우물물을 청했다.
Ji-na-ga-deon na-geu-ne-ga mok-i mal-ra u-mul-mul-eul cheong-haet-da.
Một lữ khách đi ngang qua vì khát nước nên đã xin nước giếng.
- 14내려다보다
Nae-ryeo-da-bo-da
Nhìn xuống từ trên cao, trông xuống
산꼭대기에서 온 세상을 평화롭게 내려다보았다.
San-kkok-dae-gi-e-seo on se-sang-eul pyeong-hwa-rop-ge nae-ryeo-da-bo-at-da.
Từ trên đỉnh núi tôi nhìn xuống toàn bộ thế giới đầy thanh bình.
- 15놀림을 받다
Nol-rim-eul bat-da
Bị trêu chọc, bị chế giễu
어릴 적에는 키가 작아서 친구들에게 놀림을 받기도 했다.
Eo-ril jeok-e-neun khi-ga jak-a-seo chin-gu-deul-e-ge nol-rim-eul bat-gi-do haet-da.
Hồi nhỏ vì thấp bé nên tôi từng bị bạn bè trêu chọc.
- 16농사짓다
Nong-sa-jit-da
Làm nông, canh tác nông nghiệp
조상들은 봄이 되면 씨를 뿌리고 정성껏 농사를 지었다.
Jo-sang-deul-eun bom-i doe-myeon ssi-reul ppu-ri-go jeong-seong-kkeot nong-sa-reul ji-eot-da.
Tổ tiên ngày xưa cứ đến mùa xuân là gieo hạt và chăm chỉ làm nông.
- 17다스리다
Da-seu-ri-da
Cai trị, thống trị, điều hành quốc gia
환웅은 비, 바람, 구름을 다스리며 인간 세상을 교화했다.
Hwan-ung-eun bi, ba-ram, gu-reum-eul da-seu-ri-myeo in-gan se-sang-eul gyo-hwa-haet-da.
Hwanung đã cai quản mưa, gió, mây và giáo hóa thế giới loài người.
- 18동굴
Dong-gul
Hang động
곰과 호랑이는 사람이 되기 위해 어두운 동굴로 들어갔다.
Gom-gwa ho-rang-i-neun sa-ram-i doe-gi wi-hae eo-du-un dong-gul-ro deul-eo-gat-da.
Gấu và hổ đã đi vào hang động tối tăm để trở thành con người.
- 19동전
Dong-jeon
Tiền xu, đồng xu
주머니에서 짤랑거리는 동전 몇 개를 꺼냈다.
Ju-meo-ni-e-seo jjal-rang-geo-ri-neun dong-jeon myeot gae-reul kkeo-naet-da.
Tôi rút mấy đồng xu kêu leng keng trong túi ra.
- 20등장하다
Deung-jang-ha-da
Xuất hiện, lên sân khấu, bước vào câu chuyện
이 전설에는 신비로운 능력을 가진 호랑이가 등장한다.
I jeon-seol-e-neun sin-bi-ro-un neung-ryeok-eul ga-jin ho-rang-i-ga deung-jang-han-da.
Trong truyền thuyết này, một con hổ mang năng lực thần bí xuất hiện.
- 21뛰어내리다
Ttwieo-nae-ri-da
Nhảy xuống
위험을 피하기 위해 높은 곳에서 재빨리 뛰어내렸다.
Wi-heom-eul phi-ha-gi wi-hae nop-eun got-e-seo jae-ppal-ri ttwieo-nae-ryeot-da.
Để tránh nguy hiểm, anh ấy đã nhanh chóng nhảy xuống từ trên cao.
- 22마늘
Ma-neul
Củ tỏi
단군 신화에서 곰은 쑥과 마늘을 먹으며 백 일을 버텼다.
Dan-gun sin-hwa-e-seo gom-eun ssuk-gwa ma-neul-eul meog-eu-myeo baek il-eul beo-tyeot-da.
Trong thần thoại Dangun, gấu đã ăn ngải cứu và tỏi để kiên trì chịu đựng suốt một trăm ngày.
- 23마침내
Ma-chim-nae
Cuối cùng thì, rốt cuộc thì
수많은 역경을 이겨내고 마침내 왕위에 올랐다.
Su-manh-eun yeok-gyeong-eul i-gyeo-nae-go ma-chim-nae wang-wi-e ol-rat-da.
Vượt qua muôn vàn nghịch cảnh, cuối cùng thì ông ấy đã lên ngôi vua.
- 24모범생
Mo-beom-saeng
Học sinh gương mẫu
그 아이는 예의가 바르고 공부도 잘하는 전형적인 모범생이다.
Geu a-i-neun ye-ui-ga ba-reu-go gong-bu-do jal-ha-neun jeon-hyeong-jeok-in mo-beom-saeng-i-da.
Đứa trẻ đó là một học sinh gương mẫu điển hình, vừa lễ phép vừa học giỏi.
- 25모범적이다
Mo-beom-jeog-i-da
Mang tính gương mẫu, kiểu mẫu
그의 근면하고 성실한 태도는 모든 사람들에게 모범적이다.
Geu-ui geun-myeon-ha-go seong-sil-han thae-do-neun mo-deun sa-ram-deul-e-ge mo-beom-jeog-i-da.
Thái độ cần cù và chăm chỉ của anh ấy là tấm gương cho mọi người.
- 26무사히
Mu-sa-hi
Bình an vô sự, an toàn, suôn sẻ
험난한 여정을 마치고 가족의 품으로 무사히 돌아왔다.
Heom-nan-han yeo-jeong-eul ma-chi-go ga-jok-ui phum-eu-ro mu-sa-hi dol-a-wat-da.
Kết thúc hành trình gian nan, anh ấy đã bình an vô sự trở về trong vòng tay gia đình.
- 27버티다
Beo-ti-da
Kiên trì chịu đựng, bám trụ
어려운 환경 속에서도 끝까지 포기하지 않고 꿋꿋하게 버텼다.
Eo-ryeo-un hwan-gyeong sok-e-seo-do kkeut-kka-ji pho-gi-ha-ji an-ko kkut-kkut-ha-ge beo-tyeot-da.
Dù trong hoàn cảnh khó khăn, anh ấy vẫn kiên trì chịu đựng đến cùng mà không bỏ cuộc.
- 28벌을 받다
Beol-eul bat-da
Nhận hình phạt, bị trừng phạt
악행을 저지른 주인공은 결국 하늘로부터 엄한 벌을 받았다.
Ak-haeng-eul jeo-ji-reun ju-in-gong-eun gyeol-guk ha-neul-ro-bu-teo eom-han beol-eul bat-at-da.
Nhân vật làm điều ác rốt cuộc đã phải nhận hình phạt nghiêm khắc từ trời cao.
- 29복수를 하다
Bok-su-reul ha-da
Báo thù, trả thù
원한을 갚기 위해 십 년 동안 무술을 연마하여 복수를 했다.
Won-han-eul gap-gi wi-hae sip nyeon dong-an mu-sul-eul yeon-ma-ha-yeo bok-su-reul haet-da.
Để trả mối thù, anh ấy đã luyện tập võ thuật suốt mười năm rồi tiến hành báo thù.
- 30상
Sang
Bức tượng (tượng đá, tượng đồng)
마을 입구에는 액운을 막아주는 돌로 만든 상이 서 있다.
Ma-eul ip-gu-e-neun aek-un-eul mag-a-ju-neun dol-ro man-deun sang-i seo it-da.
Ở lối vào làng có một bức tượng bằng đá dựng lên để xua đuổi vận rủi.
- 31상징
Sang-jing
Biểu tượng
호랑이는 예로부터 용맹함과 위엄의 상징으로 여겨졌다.
Ho-rang-i-neun ye-ro-bu-teo yong-maeng-ham-gwa wi-eom-ui sang-jing-eu-ro yeo-gyeo-jyeot-da.
Hổ từ ngàn xưa đã được coi là biểu tượng của lòng dũng cảm và uy nghiêm.
- 32상징하다
Sang-jing-ha-da
Tượng trưng cho, biểu thị
흰 옷은 순결과 평화를 사랑하는 한민족의 정신을 상징한다.
Huin ot-eun sun-gyeol-gwa pyeong-hwa-reul sa-rang-ha-neun han-min-jok-ui jeong-sin-eul sang-jing-han-da.
Trang phục màu trắng tượng trưng cho tinh thần yêu chuộng hòa bình và thuần khiết của dân tộc Hàn.
- 33선정하다
Seon-jeong-ha-da
Lựa chọn, tuyển chọn
위원회는 국가를 대표할 문화 상징물 열 가지를 선정했다.
Wi-won-hoe-neun guk-ga-reul dae-phyo-hal mun-hwa sang-jing-mul yeol ga-ji-reul seon-jeong-haet-da.
Ủy ban đã lựa chọn mười biểu tượng văn hóa tiêu biểu cho đất nước.
- 34세우다
Se-u-da
Dựng lên, thành lập, lập nên
단군은 백두산 아래에 아사달을 도읍으로 삼아 고조선을 세웠다.
Dan-gun-eun baek-du-san a-rae-e a-sa-dal-eul do-eub-eu-ro sam-a go-jo-seon-eul se-wot-da.
Dangun đã lấy Asadal dưới chân núi Baekdu làm kinh đô và lập nên triều đại Cổ Triều Tiên.
- 35소나무
So-na-mu
Cây thông
겨울의 혹독한 추위 속에서도 푸르름을 잃지 않는 소나무가 숲을 지켰다.
Gyeo-ul-ui hok-dok-han chu-wi sok-e-seo-do phu-reu-reum-eul ilh-ji anh-neun so-na-mu-ga sup-eul ji-kyeot-da.
Cây thông không hề mất đi sắc xanh ngay giữa giá rét mùa đông đã đứng canh giữ khu rừng.
- 36수놓다
Su-noh-da
Thêu dệt, điểm xuyết, thêu thùa
밤하늘을 수놓은 무수한 별들이 은하수처럼 빛났다.
Bam-ha-neul-eul su-noh-eun mu-su-han byeol-deul-i eun-ha-su-cheo-reom bit-nat-da.
Muôn vàn vì sao thêu dệt bầu trời đêm đã tỏa sáng lấp lánh tựa dòng ngân hà.
- 37신화
Sin-hwa
Thần thoại
단군 신화는 한민족의 건국 기원을 담고 있는 가장 대표적인 신화이다.
Dan-gun sin-hwa-neun han-min-jok-ui geon-guk gi-won-eul dam-go it-neun ga-jang dae-phyo-jeok-in sin-hwa-i-da.
Thần thoại Dangun là thần thoại tiêu biểu nhất chứa đựng nguồn gốc lập quốc của dân tộc Hàn.
- 38쌍
Ssang
Đôi, cặp
국회의사당 정문 양쪽에 암수 한 쌍의 해치상이 서 있다.
Guk-hoe-ui-sa-dang jeong-mun yang-jjok-e am-su han ssang-ui hae-chi-sang-i seo it-da.
Ở hai bên cổng chính tòa nhà Quốc hội có một cặp tượng Haechi một đực một cái.
- 39쑥
Ssuk
Cây ngải cứu
봄철이 되면 들판에서 향긋한 쑥을 캐어 떡을 만들어 먹는다.
Bom-cheol-i doe-myeon deul-phan-e-seo hyang-geut-han ssuk-eul khae-eo tteok-eul man-deul-eo meong-neun-da.
Vào mùa xuân, người ta đào ngải cứu thơm ngát ngoài đồng để làm bánh thưởng thức.
- 40아이콘
A-i-khon
Biểu tượng đại chúng, icon
호랑이는 한국 문화를 세계에 알리는 친근한 문화 아이콘이 되었다.
Ho-rang-i-neun han-guk mun-hwa-reul se-gye-e al-ri-neun chin-geun-han mun-hwa a-i-khon-i doe-eot-da.
Hổ đã trở thành một biểu tượng văn hóa gần gũi quảng bá văn hóa Hàn Quốc ra thế giới.
- 41앙앙
Ang-ang
Oa oa (tiếng trẻ con khóc ré lên)
방 안에서 갓난아기가 앙앙 소리를 내며 울기 시작했다.
Bang an-e-seo gat-nan-a-gi-ga ang-ang so-ri-reul nae-myeo ul-gi si-jak-haet-da.
Trong phòng, đứa bé sơ sinh bắt đầu cất tiếng khóc oa oa.
- 42어리석다
Eo-ri-seok-da
Ngớ ngẩn, dại dột, khờ khạo
호랑이는 자신의 꼬리가 얼어붙는 줄도 모른 채 어리석은 행동을 했다.
Ho-rang-i-neun ja-sin-ui kko-ri-ga eol-eo-but-neun jul-do mo-reun chae eo-ri-seok-eun haeng-dong-eul haet-da.
Con hổ đã hành động ngớ ngẩn mà không hề biết đuôi mình đang bị đóng băng.
- 43여우 같다
Yeo-u gat-da
Xảo quyệt/lanh lợi như cáo
그 인물은 꾀가 많고 약삭빨라서 꼭 여우 같다.
Geu in-mul-eun kkwoe-ga manh-go yak-sak-ppal-ra-seo kkok yeo-u gat-da.
Nhân vật đó lắm mưu mẹo và khôn lanh nên y hệt như loài cáo.
- 44영리하다
Yeong-ri-ha-da
Lanh lợi, thông minh, tháo vát
토끼는 위기의 순간마다 영리하게 꾀를 내어 목숨을 건졌다.
Tho-kki-neun wi-gi-ui sun-gan-ma-da yeong-ri-ha-ge kkwoe-reul nae-eo mok-sum-eul geon-jyot-da.
Chú thỏ mỗi lần đối mặt với nguy cơ đều lanh lợi nghĩ ra mưu kế thoát nạn.
- 45완벽하다
Wan-byeok-ha-da
Hoàn hảo, trọn vẹn, không tì vết
그는 주어진 임무를 빈틈없이 완벽하게 완수했다.
Geu-neun ju-eo-jin im-mu-reul bin-theum-eop-si wan-byeok-ha-ge wan-su-haet-da.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ được giao một cách hoàn hảo và chu toàn.
- 46왕
Wang
Vua, đức vua
어진 왕이 나라를 다스리니 백성들의 삶이 평안했다.
Eo-jin wang-i na-ra-reul da-seu-ri-ni baek-seong-deul-ui salm-i pyeong-an-haet-da.
Vị vua nhân từ cai quản đất nước nên đời sống muôn dân ấm no thanh bình.
- 47욕심이 많다
Yok-sim-i manh-da
Tham lam, nhiều lòng tham
욕심이 많은 사람은 가진 것에 만족하지 못하고 더 큰 화를 부른다.
Yok-sim-i manh-eun sa-ram-eun ga-jin geot-e man-jok-ha-ji mot-ha-go deo kheun hwa-reul bu-reun-da.
Người có lòng tham vô đáy không biết bằng lòng với cái mình có và chuốc lấy họa lớn.
- 48울음을 그치다
Ul-eum-eul geu-chi-da
Ngừng khóc, nín khóc
달콤한 사탕을 손에 쥐여 주자 아이는 곧 울음을 그쳤다.
Dal-khom-han sa-thang-eul son-e jwi-yeo ju-ja a-i-neun got ul-eum-eul geu-chyeot-da.
Khi được đưa cho viên kẹo ngọt vào tay, đứa bé liền nín khóc ngay.
- 49유니콘
Yu-ni-khon
Kỳ lân (trong thần thoại phương Tây)
동화 속에는 이마에 뿔이 달린 전설의 유니콘이 나온다.
Dong-hwa sok-e-neun i-ma-e ppul-i dal-rin jeon-seol-ui yu-ni-khon-i na-on-da.
Trong truyện cổ tích xuất hiện chú kỳ lân truyền thuyết có một sừng trên trán.
- 50은혜를 갚다
Eun-hye-reul gap-da
Đền đáp ơn nghĩa, trả ơn
선비에게 도움을 받은 까치는 목숨을 바쳐 은혜를 갚았다.
Seon-bi-e-ge do-um-eul bat-eun kka-chi-neun mok-sum-eul ba-chyeo eun-hye-reul gap-at-da.
Con chim ác là được chàng thư sinh giúp đỡ đã liều mạng đền đáp ơn nghĩa.
- 51의리가 있다
Ui-ri-ga it-da
Có nghĩa khí, thủy chung, trọng tình trọng nghĩa
그 친구는 친구가 곤경에 처했을 때 배신하지 않고 의리가 있다.
Geu chin-gu-neun chin-gu-ga gon-gyeong-e cheo-haet-seul ttae bae-sin-ha-ji anh-go ui-ri-ga it-da.
Cậu bạn ấy rất trọng nghĩa khí, không bao giờ phản bội khi bạn bè gặp hoạn nạn.
- 52이기적이다
I-gi-jeog-i-da
Ích kỷ, chỉ biết nghĩ đến bản thân
남을 전혀 배려하지 않고 자기 이익만 챙기는 것은 대단히 이기적이다.
Nam-eul jeon-hyeo bae-ryeo-ha-ji anh-go ja-gi i-ik-man chaeng-gi-neun geot-eun dae-dan-hi i-gi-jeog-i-da.
Không nghĩ cho người khác mà chỉ chăm chăm vụ lợi cho mình là việc hết sức ích kỷ.
- 53입장
Ip-jang
Lập trường, vị thế, hoàn cảnh đứng nhìn nhận
서로의 입장을 바꾸어 생각해 보면 오해를 풀 수 있다.
Seo-ro-ui ip-jang-eul ba-kku-eo saeng-gak-hae bo-myeon o-hae-reul phul su it-da.
Nếu đặt mình vào lập trường của đối phương để suy nghĩ thì có thể hóa giải hiểu lầm.
- 54자르다
Ja-reu-da
Cắt đứt, chặt đứt
밧줄을 칼로 단숨에 잘라내어 짐승을 풀어 주었다.
Bat-jul-eul khal-ro dan-sum-e jal-ra-nae-eo jim-seung-eul phul-eo ju-eot-da.
Anh ấy đã dùng dao cắt đứt sợi dây thừng chỉ trong một nhát để thả con vật ra.
- 55자연스럽다
Ja-yeon-seu-reop-da
Tự nhiên, nhuần nhuyễn, không gượng gạo
그의 부드러운 말투는 상대방에게 매우 자연스럽게 다가왔다.
Geu-ui bu-deu-reoun mal-thu-neun sang-dae-bang-e-ge mae-u ja-yeon-seu-reop-ge da-ga-wat-da.
Cách nói chuyện nhẹ nhàng của anh ấy tạo cảm giác hết sức tự nhiên cho đối phương.
- 56자원봉사
Ja-won-bong-sa
Công việc thiện nguyện, tình nguyện
휴일마다 독거노인들을 돕는 자원봉사에 꾸준히 참여하고 있다.
Hyu-il-ma-da dok-geo-no-in-deul-eul dop-neun ja-won-bong-sa-e kku-jun-hi cham-yeo-ha-go it-da.
Cứ vào ngày nghỉ anh ấy lại đều đặn tham gia tình nguyện giúp đỡ người già neo đơn.
- 57잔뜩
Jan-tteuk
Đầy ắp, ngập tràn, rất nhiều
하늘에 먹구름이 잔뜩 끼더니 곧 세찬 소나기가 쏟아졌다.
Ha-neul-e meok-gu-reum-i jan-tteuk kki-deo-ni got se-chan so-na-gi-ga ssod-a-jyeot-da.
Bầu trời giăng kín đầy mây đen rồi chẳng mấy chốc cơn mưa rào dữ dội đổ xuống.
- 58잡아먹다
Jab-a-meok-da
Bắt ăn thịt
배고픈 늑대는 숲속에서 만난 작은 동물들을 잡아먹으려 했다.
Bae-go-pheun neuk-dae-neun sup-sok-e-seo man-nan jak-eun dong-mul-deul-eul jab-a-meog-eu-ryeo haet-da.
Con sói đói bụng toan săn bắt những loài thú nhỏ trong rừng để ăn thịt.
- 59장만하다
Jang-man-ha-da
Sắm sửa, chuẩn bị mua sắm
오랫동안 열심히 저축해서 마침내 내 집을 장만했다.
O-raet-dong-an yeol-sim-hi jeo-chuk-hae-seo ma-chim-nae nae jib-eul jang-man-haet-da.
Sau thời gian dài chăm chỉ tích cóp, cuối cùng tôi đã sắm được ngôi nhà của riêng mình.
- 60전설
Jeon-seol
Truyền thuyết
이 산에는 백 년 전부터 전해 내려오는 신비한 전설이 있다.
I san-e-neun baek nyeon jeon-bu-teo jeon-hae nae-ryeo-o-neun sin-bi-han jeon-seol-i it-da.
Trên ngọn núi này có một truyền thuyết thần bí được lưu truyền từ một trăm năm trước.
- 61절대
Jeol-dae
Tuyệt đối, nhất quyết không
어떠한 유혹이 있더라도 절대 거짓말을 해서는 안 된다.
Eo-tteo-han yu-hok-i it-deo-ra-do jeol-dae geo-jit-mal-eul hae-seo-neun an doen-da.
Dù có bất kỳ cám dỗ nào cũng tuyệt đối không được nói dối.
- 62정의로움
Jeong-ui-ro-um
Lòng chính nghĩa, sự quang minh chính đại
그 영웅은 불의에 맞서 정의로움을 지키기 위해 싸웠다.
Geu yeong-ung-eun bul-ui-e mat-seo jeong-ui-ro-um-eul ji-khi-gi wi-hae ssa-wot-da.
Vị anh hùng ấy đã đứng lên chống lại điều phi nghĩa để bảo vệ lòng chính nghĩa.
- 63제발
Je-bal
Làm ơn, xin hãy (khẩn thiết)
이번 한 번만 제발 제 이야기를 끝까지 들어주세요.
I-beon han beon-man je-bal je i-ya-gi-reul kkeut-kka-ji deul-eo-ju-se-yo.
Xin làm ơn nghe câu chuyện của tôi đến cùng chỉ một lần này thôi.
- 64조선
Jo-seon
Triều đại Joseon (hoặc Cổ Triều Tiên)
조선 시대에는 유교 사상이 사회 전반의 바탕이 되었다.
Jo-seon si-dae-e-neun yu-gyo sa-sang-i sa-hoe jeon-ban-ui ba-thang-i doe-eot-da.
Vào thời đại Joseon, tư tưởng Nho giáo là nền tảng của toàn bộ xã hội.
- 65지폐
Ji-phye
Tiền giấy
한국의 지폐에는 세종대왕과 이황 등 위인들의 초상화가 그려져 있다.
Han-guk-ui ji-phye-e-neun se-jong-dae-wang-gwa i-hwang deung wi-in-deul-ui cho-sang-hwa-ga geu-ryeo-jyeo it-da.
Trên các tờ tiền giấy Hàn Quốc có in chân dung các bậc vĩ nhân như Vua Sejong và Yi Hwang.
- 66진열하다
Jin-yeol-ha-da
Trưng bày, sắp đặt bày biện
박물관 전시실에는 삼국 시대의 유물들이 보기 좋게 진열되어 있다.
Bang-mul-gwan jeon-si-sil-e-neun sam-guk si-dae-ui yu-mul-deul-i bo-gi joh-ge jin-yeol-doe-eo it-da.
Trong phòng trưng bày viện bảo tàng, các hiện vật thời Tam Quốc được bày biện rất đẹp mắt.
- 67참을성이 많다
Cham-eul-seong-i manh-da
Có đức tính kiên nhẫn, sức chịu đựng cao
그는 참을성이 많아서 힘든 훈련도 묵묵히 버텨냈다.
Geu-neun cham-eul-seong-i manh-a-seo him-deun hun-ryeon-do muk-muk-hi beo-thyeo-naet-da.
Cậu ấy có sức chịu đựng rất cao nên lặng lẽ vượt qua cả những bài huấn luyện gian khổ.
- 68챙기다
Chaeng-gi-da
Thu dọn, mang theo, quan tâm chuẩn bị
여행을 떠나기 전에 여권과 필수품을 꼼꼼히 챙겼다.
Yeo-haeng-eul tteo-na-gi jeon-e yeo-gwon-gwa phil-su-phum-eul kkom-kkom-hi chaeng-gyeot-da.
Trước khi đi du lịch, tôi đã kiểm tra và chuẩn bị chu đáo hộ chiếu cùng các đồ dùng thiết yếu.
- 69철이 없다
Cheol-i eop-da
Nông nổi, chưa hiểu chuyện, trẻ con khờ dại
나이가 들었지만 여전히 철이 없는 행동을 해서 걱정이다.
Na-i-ga deul-eot-ji-man yeo-jeon-hi cheol-i eop-neun haeng-dong-eul hae-seo geok-jeong-i-da.
Đã lớn tuổi rồi mà cậu ấy vẫn có những hành vi nông nổi trẻ con khiến ai nấy đều lo lắng.
- 70청개구리 같다
Cheong-gae-gu-ri gat-da
Ương bướng, hay làm ngược lại lời dặn
동생은 부모님이 말씀하시는 것과 항상 반대로만 해서 청개구리 같다.
Dong-saeng-eun bu-mo-nim-i mal-sseum-ha-si-neun geot-gwa hang-sang ban-dae-ro-man hae-seo cheong-gae-gu-ri gat-da.
Đứa em lúc nào cũng làm ngược lại lời bố mẹ dặn nên ương bướng hệt như con ếch xanh.
- 71캄캄하다
Kham-kham-ha-da
Tối om, tối mịt mù
동굴 안으로 깊이 들어가자 앞이 전혀 보이지 않을 만큼 캄캄했다.
Dong-gul an-eu-ro gip-i deul-eo-ga-ja ap-i jeon-hyeo bo-i-ji anh-eul man-kheum kham-kham-haet-da.
Càng đi sâu vào hang thì càng tối mịt mù đến mức không nhìn thấy gì phía trước.
- 72판단하다
Phan-dan-ha-da
Phán đoán, nhận định, đánh giá
눈앞의 상황만 보고 섣불리 남을 판단해서는 안 된다.
Nun-ap-ui sang-hwang-man bo-go seot-bul-ri nam-eul phan-dan-hae-seo-neun an doen-da.
Không nên chỉ nhìn vào tình huống trước mắt mà vội vàng nhận định về người khác.
- 73품질
Phum-jil
Chất lượng sản phẩm
가격이 다소 비싸더라도 품질이 우수한 전통 공예품을 샀다.
Ga-gyeok-i da-so bi-ssa-deo-ra-do phum-jil-i u-su-han jeon-tong gong-ye-phum-eul sat-da.
Dù giá hơi đắt một chút nhưng tôi đã mua món đồ thủ công truyền thống có chất lượng hảo hạng.
- 74함부로
Ham-bu-ro
Tùy tiện, bừa bãi, thiếu suy nghĩ
다른 사람의 물건을 주인 허락 없이 함부로 건드려서는 안 된다.
Da-reun sa-ram-ui mul-geon-eul ju-in heo-rak eop-si ham-bu-ro geon-deul-yeo-seo-neun an doen-da.
Không được tùy tiện động vào đồ đạc của người khác khi chưa có sự đồng ý của chủ nhân.
- 75해치
Hae-chi
Kỳ lân thần thú Haechi (phân biệt đúng sai, xua trừ hỏa hoạn)
해치는 선악을 구별하고 화재를 막아주는 상상의 동물이다.
Hae-chi-neun seon-ak-eul gu-byeol-ha-go hwa-jae-reul mag-a-ju-neun sang-sang-ui dong-mul-i-da.
Haechi là con vật trong tưởng tượng có khả năng phân biệt thiện ác và ngăn ngừa hỏa hoạn.
- 76햇빛
Haet-bit
Ánh nắng mặt trời, ánh dương
따스한 봄 햇빛이 얼어붙었던 대지를 포근하게 녹여 주었다.
Tta-seu-han bom haet-bit-i eol-eo-but-eot-deon dae-ji-reul pho-geun-ha-ge nok-yeo ju-eot-da.
Ánh nắng mùa xuân ấm áp đã dịu dàng sưởi tan mảnh đất từng bị băng giá đóng băng.
- 77호랑이 같다
Ho-rang-i gat-da
Dữ dằn/oai nghiêm như cọp
선생님은 화가 나시면 호랑이 같아서 아무도 말을 건네지 못한다.
Seon-saeng-nim-eun hwa-ga na-si-myeon ho-rang-i gat-a-seo a-mu-do mal-eul geon-ne-ji mot-han-da.
Thầy giáo mỗi khi nổi giận thì dữ dằn như cọp nên không ai dám bắt chuyện.
- 78환웅
Hwan-ung
Hoàn Hùng (Hwanung - con trời, cha của Dangun)
환웅은 세상을 널리 이롭게 하고자 인간 세상으로 내려왔다.
Hwan-ung-eun se-sang-eul neol-ri i-rop-ge ha-go-ja in-gan se-sang-eu-ro nae-ryeo-wat-da.
Hwanung đã giáng trần xuống thế gian với tâm niệm đem lại lợi ích rộng khắp cho muôn loài.
- 79황소
Hwang-so
Bò mộng, trâu bò khỏe mạnh
농부의 밭을 묵묵히 갈아주는 황소는 가족처럼 소중한 존재였다.
Nong-bu-ui bat-eul muk-muk-hi gal-a-ju-neun hwang-so-neun ga-jok-cheo-reom so-jung-han jon-jae-yeot-da.
Con bò mộng cặm cụi cày bừa mảnh ruộng của bác nông dân là thành viên quý giá như người trong nhà.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.