Seoul 4B · 서울대 한국어 4B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 4B · Bài 11

62 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    거짓말쟁이

    Geo-jit-mal-jaeng-i

    Kẻ hay nói dối, người dối trá

    거짓말을 밥 먹듯 하던 아이는 결국 마을 사람들로부터 거짓말쟁이라는 소리를 들었다.

    Geo-jit-mal-eul bap meok-deut ha-deon a-i-neun gyeol-guk ma-eul sa-ram-deul-ro-bu-teo geo-jit-mal-jaeng-i-ra-neun so-ri-reul deul-eot-da.

    Đứa trẻ quen thói dối trá rốt cuộc đã bị dân làng gọi là kẻ hay nói dối.

  • 2
    결과

    Gyeol-gwa

    Kết quả

    신조어 사용 실태에 관한 설문 조사의 결과가 오늘 발표되었다.

    Sin-jo-eo sa-yong sil-thae-e gwan-han seol-mun jo-sa-ui gyeol-gwa-ga o-neul bal-phyo-doe-eot-da.

    Kết quả khảo sát thực trạng sử dụng từ lóng mới đã được công bố hôm nay.

  • 3
    굳어지다

    Gud-eo-ji-da

    Cố định lại, định hình cứng lại, hóa thói quen

    청소년기에 형성된 잘못된 언어 습관은 성인이 되어서도 쉽게 굳어진다.

    Cheong-so-nyeon-gi-e hyeong-seong-doen jal-mot-doen eon-eo seup-gwan-eun seong-in-i doe-eo-seo-do swip-ge gud-eo-jin-da.

    Thói quen ngôn ngữ sai lệch hình thành thời thanh thiếu niên rất dễ bị đóng khung cứng nhắc kể cả khi đã trưởng thành.

  • 4
    굳이

    Gud-i

    Cố tình, nhất thiết phải (khăng khăng)

    다들 알고 있는 쉬운 우리말을 굳이 어려운 외래어로 바꿀 필요는 없다.

    Da-deul al-go it-neun swi-un u-ri-mal-eul gud-i eo-ryeo-un oe-rae-eo-ro ba-kkul phyil-yo-neun eop-da.

    Không nhất thiết phải khăng khăng đổi từ thuần Hàn dễ hiểu mà ai cũng biết sang từ mượn ngoại lai khó hiểu.

  • 5
    기계

    Gi-gye

    Máy móc, thiết bị kỹ thuật

    음성 인식 기계의 발전으로 말로 기기를 조작할 수 있게 되었다.

    Eum-seong in-sik gi-gye-ui bal-jeon-eu-ro mal-ro gi-gi-reul jo-jak-hal su it-ge doe-eot-da.

    Nhờ sự phát triển của máy móc nhận diện giọng nói, ta đã có thể thao tác thiết bị bằng lời nói.

  • 6
    기분이 상하다

    Gi-bun-i sang-ha-da

    Mất vui, phật ý, cảm thấy tổn thương tự ái

    친구가 무심코 던진 날카로운 말 한마디에 몹시 기분이 상했다.

    Chin-gu-ga mu-sim-kho deon-jin nal-kha-ro-un mal han-ma-di-e mop-si gi-bun-i sang-haet-da.

    Tôi cảm thấy vô cùng tổn thương bởi một lời nói sắc mỏng vô tình của bạn mình.

  • 7
    기억력

    Gi-eok-ryeok

    Trí nhớ, khả năng ghi nhớ

    외국어를 꾸준히 학습하면 뇌가 자극되어 기억력 향상에 큰 도움이 된다.

    Oe-guk-eo-reul kku-jun-hi hak-seup-ha-myeon noe-ga ja-geuk-doe-eo gi-eok-ryeok hyang-sang-e kheun do-um-i doen-da.

    Học ngoại ngữ đều đặn kích thích não bộ và giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trí nhớ.

  • 8
    남친

    Nam-chin

    Bạn trai (từ viết tắt của 남자 bạn)

    내 단짝 친구는 주말마다 남친과 함께 데이트를 즐긴다.

    Nae dan-jjak chin-gu-neun ju-mal-ma-da nam-chin-gwa ham-kke de-i-theu-reul jeul-gin-da.

    Bạn thân của tôi cứ mỗi dịp cuối tuần lại đi hẹn hò cùng bạn trai.

  • 9
    노출되다

    No-chul-doe-da

    Bị phơi bày, tiếp xúc liên tục với môi trường

    어린아이들이 욕설과 자극적인 언어에 무방비로 노출되지 않도록 해야 한다.

    Eo-rin-a-i-deul-i yok-seol-gwa ja-geuk-jeok-in eon-eo-e mu-bang-bi-ro no-chul-doe-ji anh-do-rok hae-ya han-da.

    Cần ngăn chặn việc trẻ nhỏ bị tiếp xúc một cách thiếu phòng bị với ngôn từ thô tục và mang tính kích động.

  • 10
    뇌

    Noe

    Bộ não, não bộ

    다양한 언어를 구사할수록 뇌의 언어 중추 영역이 활성화된다.

    Da-yang-han eon-eo-reul gu-sa-hal-su-rok noe-ui eon-eo jung-chu yeong-yeok-i hwal-seong-hwa-doen-da.

    Càng sử dụng được nhiều thứ tiếng thì vùng trung khu ngôn ngữ của não bộ càng được kích hoạt tích cực.

  • 11
    당신

    Dang-sin

    Anh/Em/Bạn (xưng hô vợ chồng hoặc trang trọng/đối chất)

    부부 사이에서는 서로를 존중하며 '당신'이라는 호칭을 자주 쓴다.

    Bu-bu sa-i-e-seo-neun seo-ro-reul jon-jung-ha-myeo 'dang-sin'-i-ra-neun ho-ching-eul ja-ju sseun-da.

    Giữa vợ chồng thường tôn trọng nhau và hay dùng cách xưng hô 'mình/anh/em' (당신).

  • 12
    대화가 끊기다

    Dae-hwa-ga kkeunh-gi-da

    Cuộc trò chuyện bị ngắt quãng, đứt mạch nói chuyện

    서로 어색한 침묵이 흐르면서 대화가 끊기고 말았다.

    Seo-ro eo-saek-han chim-muk-i heu-reu-myeon-seo dae-hwa-ga kkeunh-gi-go mal-at-da.

    Bầu không khí im lặng ngượng ngùng bao trùm khiến câu chuyện bị đứt mạch.

  • 13
    도대체

    Do-dae-che

    Rốt cuộc thì, rốt cuộc là (nhấn mạnh băn khoăn)

    네가 줄임말로 쓴 그 단어가 도대체 무슨 뜻인지 전혀 모르겠다.

    Ne-ga jul-im-mal-ro sseun geu dan-eo-ga do-dae-che mu-seun tteut-in-ji jeon-hyeo mo-reu-get-da.

    Rốt cuộc từ viết tắt mà cậu dùng mang nghĩa là gì vậy, tớ hoàn toàn không hiểu nổi.

  • 14
    동영상

    Dong-yeong-sang

    Video, đoạn phim ngắn

    요즘 청소년들은 글보다 인터넷 동영상을 통해 정보를 습득하는 편이다.

    Yo-jeum cheong-so-nyeon-deul-eun geul-bo-da in-theo-net dong-yeong-sang-eul thong-hae jeong-bo-reul seup-deuk-ha-neun phyeon-i-da.

    Thanh thiếu niên ngày nay có xu hướng tiếp thu thông tin qua video trên mạng hơn là đọc chữ.

  • 15
    딱

    Ttak

    Vừa vặn, đích xác, chuẩn xác

    그 표현은 지금 내 심정을 나타내기에 딱 어울리는 말이다.

    Geu phyo-hyeon-eun ji-geum nae sim-jeong-eul na-tha-nae-gi-e ttak eo-ul-ri-neun mal-i-da.

    Cách diễn đạt đó đích xác là câu nói phù hợp nhất để bộc lộ tâm trạng của tôi lúc này.

  • 16
    머릿속

    Meo-rit-sok

    Trong đầu, tâm trí, suy nghĩ thầm kín

    하고 싶은 말은 많은데 머릿속이 복잡해서 제대로 표현하기 어렵다.

    Ha-go sip-eun mal-eun manh-eun-de meo-rit-sok-i bok-jap-hae-seo je-dae-ro phyo-hyeon-ha-gi eo-ryeop-da.

    Có rất nhiều điều muốn nói nhưng tâm trí rối bời nên khó lòng biểu đạt rành mạch.

  • 17
    부정적이다

    Bu-jeong-jeog-i-da

    Tiêu cực, bi quan

    비속어의 무분별한 사용은 대인 관계에 부정적인 영향을 미친다.

    Bi-sog-eo-ui mu-bun-byeol-han sa-yong-eun dae-in gwan-gye-e bu-jeong-jeok-in yeong-hyang-eul mi-chin-da.

    Việc lạm dụng tiếng lóng thô tục bừa bãi sẽ đem lại tác động tiêu cực đến quan hệ giao tiếp.

  • 18
    사라지다

    Sa-ra-ji-da

    Biến mất, mai một dần

    새로운 신조어들이 끊임없이 생겨나는 반면 고유어 단어들은 점차 사라지고 있다.

    Sae-ro-un sin-jo-eo-deul-i kkeunh-im-eop-si saeng-gyeo-na-neun ban-myeon go-yu-eo dan-eo-deul-eun jeom-cha sa-ra-ji-go it-da.

    Trong khi các từ lóng mới không ngừng ra đời thì các từ thuần Hàn cổ lại dần biến mất.

  • 19
    사생활

    Sa-saeng-hwal

    Đời sống riêng tư, chuyện đời tư

    온라인에서 대화할 때도 타인의 사생활을 침해하지 않도록 주의해야 한다.

    On-ra-in-e-seo dae-hwa-hal ttae-do tha-in-ui sa-saeng-hwal-eul chim-hae-ha-ji anh-do-rok ju-ui-hae-ya han-da.

    Kể cả khi trò chuyện trên mạng cũng phải chú ý không xâm phạm vào đời tư của người khác.

  • 20
    상상력

    Sang-sang-ryeok

    Trí tưởng tượng, óc phong phú sáng tạo

    책을 많이 읽는 습관은 풍부한 어휘력과 뛰어난 상상력을 키워 준다.

    Chaek-eul manh-i ilk-neun seup-gwan-eun phung-bu-han eo-hwi-ryeok-gwa tti-eo-nan sang-sang-ryeok-eul khi-wo jun-da.

    Thói quen chăm đọc sách giúp bồi đắp vốn từ phong phú cùng trí tưởng tượng vượt trội.

  • 21
    셀프

    Sel-pheu

    Tự phục vụ (self-service)

    이 식당에서는 물과 기본 반찬을 손님이 직접 가져다 먹는 셀프 방식을 쓴다.

    I sik-dang-e-seo-neun mul-gwa gi-bon ban-chan-eul son-nim-i jik-jeop ga-jyeo-da meong-neun sel-pheu bang-sik-eul sseun-da.

    Nhà hàng này dùng hình thức tự phục vụ: khách tự lấy nước và món phụ ăn kèm.

  • 22
    소용이 없다

    So-yong-i eop-da

    Vô ích, không có tác dụng gì

    이미 엎질러진 물이니 지나간 일에 대해 후회해 봤자 소용이 없다.

    I-mi eop-jil-reo-jin mul-i-ni ji-na-gan il-e dae-hae hu-hoe-hae bwat-ja so-yong-i eop-da.

    Bát nước đổ đi rồi, giờ có hối tiếc về chuyện đã qua cũng chẳng ích gì.

  • 23
    실시하다

    Sil-si-ha-da

    Thực thi, tiến hành triển khai

    학교에서는 올바른 국어 생활을 권장하기 위해 언어 순화 교육을 실시했다.

    Hak-gyo-e-seo-neun ol-ba-reun guk-eo saeng-hwal-eul gwon-jang-ha-gi wi-hae eon-eo sun-hwa gyo-yuk-eul sil-si-haet-da.

    Nhà trường đã tiến hành giáo dục giữ gìn sự trong sáng của tiếng Hàn để khuyến khích dùng từ chuẩn mực.

  • 24
    실험

    Sil-heom

    Thí nghiệm, thử nghiệm

    언어 사용이 인간의 뇌 활동에 미치는 영향을 과학적 실험을 통해 증명했다.

    Eon-eo sa-yong-i in-gan-ui noe hwal-dong-e mi-chi-neun yeong-hyang-eul gwa-hak-jeok sil-heom-eul thong-hae jeung-myeong-haet-da.

    Tác động của việc dùng ngôn ngữ đối với hoạt động não người đã được chứng minh qua thí nghiệm khoa học.

  • 25
    심각하다

    Sim-gak-ha-da

    Nghiêm trọng, gay cấn

    인터넷 악성 댓글로 인한 언어 폭력 문제는 사회적으로 매우 심각하다.

    In-theo-net ak-seong daet-geul-ro in-han eon-eo phok-ryeok mun-je-neun sa-hoe-jeok-eu-ro mae-u sim-gak-ha-da.

    Vấn nạn bạo lực ngôn từ do các bình luận ác ý trên mạng gây ra đang ở mức vô cùng nghiêm trọng.

  • 26
    알바

    Al-ba

    Việc làm thêm (từ viết tắt của 아르바이트)

    대학생들은 방학 동안 학비를 벌기 위해 카페나 편의점에서 알바를 한다.

    Dae-hak-saeng-deul-eun bang-hak dong-an hak-bi-reul beol-gi wi-hae kha-phe-na phyeon-ui-jeom-e-seo al-ba-reul han-da.

    Sinh viên đại học thường đi làm thêm ở quán cà phê hay cửa hàng tiện lợi vào kỳ nghỉ để kiếm tiền học phí.

  • 27
    어린아이

    Eo-rin-a-i

    Trẻ nhỏ, con nít

    어린아이들은 주변 어른들의 말씨와 행동을 그대로 따라 배운다.

    Eo-rin-a-i-deul-eun ju-byeon eo-reun-deul-ui mal-ssi-wa haeng-dong-eul geu-dae-ro tta-ra bae-un-da.

    Trẻ nhỏ thường bắt chước học theo nguyên vẹn cách ăn nói và cử chỉ của người lớn xung quanh.

  • 28
    어휘력

    Eo-hwi-ryeok

    Vốn từ vựng, năng lực từ vựng

    다양한 분야의 책을 꾸준히 읽어야 풍부한 어휘력을 기를 수 있다.

    Da-yang-han bun-ya-ui chaek-eul kku-jun-hi ilk-eo-ya phung-bu-han eo-hwi-ryeok-eul gi-reul su it-da.

    Cần phải đọc sách ở nhiều lĩnh vực khác nhau thì mới bồi đắp được vốn từ vựng phong phú.

  • 29
    여기다

    Yeo-gi-da

    Coi như, xem như, nghĩ rằng

    많은 청소년들이 비속어 사용을 그저 친근함의 표시로 여기는 경향이 있다.

    Manh-eun cheong-so-nyeon-deul-i bi-sog-eo sa-yong-eul geu-jeo chin-geun-ham-ui phyo-si-ro yeo-gi-neun gyeong-hyang-i it-da.

    Nhiều thanh thiếu niên có khuynh hướng xem việc dùng tiếng lóng chỉ đơn thuần là biểu hiện của sự thân thiện.

  • 30
    여보

    Yeo-bo

    Mình ơi, mình à (tiếng gọi thân mật giữa vợ chồng)

    여보, 퇴근길에 마트에 들러 과일 좀 사다 줄 수 있어요?

    Yeo-bo, thoe-geun-gil-e ma-theu-e deul-reogwa-il jom sa-da jul su it-eo-yo?

    Mình ơi, trên đường đi làm về ghé qua siêu thị mua chút hoa quả được không?

  • 31
    여친

    Yeo-chin

    Bạn gái (từ viết tắt của 여자 친구)

    그 친구는 이번 주말에 여친에게 줄 생일 선물을 고르고 있다.

    Geu chin-gu-neun i-beon ju-mal-e yeo-chin-e-ge jul saeng-il seon-mul-eul go-reu-go it-da.

    Cậu bạn đó đang chọn quà sinh nhật để tặng bạn gái vào cuối tuần này.

  • 32
    연결

    Yeon-gyeol

    Kết nối, liên kết

    언어는 사람과 사람의 마음을 이어주는 가장 따뜻한 연결 고리이다.

    Eon-eo-neun sa-ram-gwa sa-ram-ui ma-eum-eul i-eo-ju-neun ga-jang tta-tteut-han yeon-gyeol go-ri-i-da.

    Ngôn ngữ chính là mắt xích liên kết ấm áp nhất nối liền những trái tim con người với nhau.

  • 33
    영향을 미치다

    Yeong-hyang-eul mi-chi-da

    Gây ảnh hưởng, tác động đến

    우리가 평소에 쓰는 말은 자신의 사고방식과 성격 형성에도 큰 영향을 미친다.

    U-ri-ga phyeong-so-e sseu-neun mal-eun ja-sin-ui sa-go-bang-sik-gwa seong-gyeok hyeong-seong-e-do kheun yeong-hyang-eul mi-chin-da.

    Lời nói ta dùng hàng ngày tác động rất lớn đến cả lối tư duy và việc hình thành tính cách.

  • 34
    오해가 생기다

    O-hae-ga saeng-gi-da

    Nảy sinh hiểu lầm

    모호한 단어를 쓰다 보면 상대방과의 사이에 뜻하지 않은 오해가 생길 수 있다.

    Mo-ho-han dan-eo-reul sseu-da bo-myeon sang-dae-bang-gwa-ui sa-i-e tteut-ha-ji anh-eun o-hae-ga saeng-gil su it-da.

    Dùng từ ngữ mập mờ dễ làm nảy sinh những hiểu lầm không đáng có giữa hai bên đối thoại.

  • 35
    옷차림

    Ot-cha-rim

    Trang phục, cách ăn mặc

    단정한 옷차림과 고운 말씨는 상대방에게 좋은 첫인상을 준다.

    Dan-jeong-han ot-cha-rim-gwa go-un mal-ssi-neun sang-dae-bang-e-ge joh-eun cheot-in-sang-eul jun-da.

    Trang phục tươm tất cùng lời ăn tiếng nói nhã nhặn sẽ mang lại ấn tượng đầu tiên tốt đẹp cho đối phương.

  • 36
    외래어를 사용하다

    Oe-rae-eo-reul sa-yong-ha-da

    Sử dụng từ mượn ngoại lai

    불필요하게 지나친 외래어를 사용하는 것보다 고운 우리말을 쓰는 것이 바람직하다.

    Bul-phil-yo-ha-ge ji-na-chin oe-rae-eo-reul sa-yong-ha-neun geot-bo-da go-un u-ri-mal-eul sseu-neun geot-i ba-ram-jik-ha-da.

    Thay vì lạm dụng từ mượn ngoại lai một cách không cần thiết, dùng tiếng mẹ đẻ chuẩn mực sẽ đúng đắn hơn.

  • 37
    욕을 해 대다

    Yog-eul hae dae-da

    Chửi bới tới tấp, văng tục liên tục

    화가 난다고 해서 상대방에게 무차별적으로 욕을 해 대는 것은 옳지 못하다.

    Hwa-ga nan-da-go hae-seo sang-dae-bang-e-ge mu-cha-byeol-jeok-eu-ro yog-eul hae dae-neun geot-eun olh-ji mot-ha-da.

    Không thể vì bực tức mà văng tục chửi bới tới tấp vào mặt người khác được.

  • 38
    유행어를 따라 하다

    Yu-haeng-eo-reul tta-ra ha-da

    Bắt chước dùng từ ngữ thịnh hành/từ hot trend

    젊은 층에서는 방송이나 SNS에서 나온 최신 유행어를 따라 하는 경우가 흔하다.

    Jeolm-eun cheung-e-seo-neun bang-song-i-na SNS-e-seo na-on choe-sin yu-haeng-eo-reul tta-ra ha-neun gyeong-u-ga heun-ha-da.

    Trong giới trẻ, việc bắt chước các từ thịnh hành hot trend trên mạng xã hội và truyền hình là điều rất phổ biến.

  • 39
    의사소통이 잘되다

    Ui-sa-so-thong-i jal-doe-da

    Giao tiếp trôi chảy, thông đạt ý kiến tốt

    상대방의 입장을 경청하고 공감해 줄 때 비로소 원활한 의사소통이 잘된다.

    Sang-dae-bang-ui ip-jang-eul gyeong-cheong-ha-go gong-gam-hae jul ttae bi-ro-so won-hwal-han ui-sa-so-thong-i jal-doen-da.

    Chỉ khi biết lắng nghe và thấu hiểu lập trường của đối phương thì việc giao tiếp mới thực sự thông đạt.

  • 40
    이성

    I-seong

    Lý trí (hoặc người khác giới)

    감정에 휩쓸리기보다는 냉철한 이성을 바탕으로 합리적인 결정을 내려야 한다.

    Gam-jeong-e hwip-sseul-ri-gi-bo-da-neun naeng-cheol-han i-seong-eul ba-thang-eu-ro hap-ri-jeok-in gyeol-jeong-eul nae-ryeo-ya han-da.

    Thay vì bị cuốn theo cảm xúc, ta phải đưa ra quyết định hợp lý dựa trên lý trí điềm tĩnh.

  • 41
    이성적이다

    I-seong-jeog-i-da

    Có lý trí, sáng suốt, tỉnh táo

    그는 아무리 위급한 상황에서도 항상 이성적인 태도를 잃지 않는다.

    Geu-neun a-mu-ri wi-geup-han sang-hwang-e-seo-do hang-sang i-seong-jeok-in thae-do-reul ilh-ji anh-neun-da.

    Dù trong tình huống khẩn cấp thế nào, anh ấy cũng không bao giờ đánh mất thái độ tỉnh táo đầy lý trí.

  • 42
    이해력

    I-hae-ryeok

    Khả năng thấu hiểu, năng lực tiếp thu

    다양한 독서 경험은 문맥을 정확히 파악하는 깊은 이해력을 길러 준다.

    Da-yang-han dok-seo gyeong-heom-eun mun-maek-eul jeong-hwak-hi pha-ak-ha-neun gip-eun i-hae-ryeok-eul gil-reo jun-da.

    Trải nghiệm đọc phong phú sẽ rèn luyện năng lực thấu hiểu sâu sắc ngữ cảnh một cách chuẩn xác.

  • 43
    일리가 있다

    Il-li-ga it-da

    Có lý, có cơ sở hợp lý

    선배의 조언을 곰곰이 들어보니 그의 지적에 충분히 일리가 있었다.

    Seon-bae-ui jo-eon-eul gom-gom-i deul-eo-bo-ni geu-ui ji-jeok-e chung-bun-hi il-li-ga it-eot-da.

    Ngẫm nghĩ kỹ lời khuyên của tiền bối, tôi thấy những góp ý của anh ấy hoàn toàn có lý.

  • 44
    입학시험

    Ip-hak-si-heom

    Kỳ thi tuyển sinh, thi đầu vào

    그는 원하는 대학에 합격하기 위해 열심히 입학시험을 준비하고 있다.

    Geu-neun won-ha-neun dae-hak-e hap-gyeok-ha-gi wi-hae yeol-sim-hi ip-hak-si-heom-eul jun-bi-ha-go it-da.

    Cậu ấy đang nỗ lực ôn luyện kỳ thi tuyển sinh để đỗ vào trường đại học mơ ước.

  • 45
    장난

    Jang-nan

    Trò đùa nghịch, trò đùa giỡn

    친한 사이라도 지나친 장난은 상대방의 기분을 상하게 할 수 있다.

    Chin-han sa-i-ra-do ji-na-chin jang-nan-eun sang-dae-bang-ui gi-bun-eul sang-ha-ge hal su it-da.

    Dù là quan hệ thân thiết, việc đùa nghịch quá trớn cũng có thể làm tổn thương tâm trạng đối phương.

  • 46
    정이 많다

    Jeong-i manh-da

    Giàu tình cảm, nhân hậu, đôn hậu

    한국 사람들은 대체로 정이 많아서 곤란한 처지의 이웃을 보면 발 벗고 돕는다.

    Han-guk sa-ram-deul-eun dae-che-ro jeong-i manh-a-seo gon-ran-han cheo-ji-ui i-ut-eul bo-myeon bal beot-go dop-neun-da.

    Người Hàn Quốc nhìn chung rất giàu tình cảm, hễ thấy người hoạn nạn là xắn tay giúp đỡ nhiệt tình.

  • 47
    조사

    Jo-sa

    Cuộc khảo sát, điều tra nghiên cứu

    국립국어원은 국민들의 언어 의식을 파악하기 위한 조사를 매년 시행한다.

    Guk-rip-guk-eo-won-eun guk-min-deul-ui eon-eo ui-sik-eul pha-ak-ha-gi wi-han jo-sa-reul mae-nyeon si-haeng-han-da.

    Viện Ngôn ngữ Quốc gia hàng năm đều tiến hành cuộc khảo sát nhằm nắm bắt nhận thức ngôn ngữ của người dân.

  • 48
    줄임말을 써 버릇하다

    Jul-im-mal-eul sseo beo-reut-ha-da

    Có thói quen hay dùng từ viết tắt

    문자 메시지를 보낼 때 줄임말을 써 버릇하면 표준어 맞춤법을 잊어버리기 쉽다.

    Mun-ja me-si-ji-reul bo-nael ttae jul-im-mal-eul sseo beo-reut-ha-myeon phyo-jun-eo ma-chum-beop-eul ij-eo-beo-ri-gi swip-da.

    Nếu quen thói hay dùng từ viết tắt khi nhắn tin thì rất dễ quên quy tắc chính tả tiếng chuẩn.

  • 49
    중립적이다

    Jung-rip-jeog-i-da

    Trung lập, vô tư, không thiên vị

    논쟁을 중재할 때는 어느 한쪽에 치우치지 않고 중립적인 입장을 지켜야 한다.

    Non-jaeng-eul jung-jae-hal ttae-neun eo-neu han-jjok-e chi-u-chi-ji anh-go jung-rip-jeok-in ip-jang-eul ji-kyeo-ya han-da.

    Khi hòa giải tranh luận cần giữ lập trường trung lập chứ không được nghiêng về bên nào.

  • 50
    짬짜면

    Jjam-jja-myeon

    Món mì Jjamjjamyeon (nửa tô Jjambbong nửa tô Jajangmyeon)

    짬뽕과 짜장면 중에서 무엇을 먹을지 고민될 때는 짬짜면을 주문하면 된다.

    Jjam-ppong-gwa jja-jang-myeon jung-e-seo mu-eot-eul meog-eul-ji go-min-doel ttae-neun jjam-jja-myeon-eul ju-mun-ha-myeon doen-da.

    Khi phân vân không biết ăn mì cay Jjambbong hay mì đen Jajangmyeon thì cứ gọi bát mì kép Jjamjjamyeon là xong.

  • 51
    청소년

    Cheong-so-nyeon

    Thanh thiếu niên, giới trẻ tuổi teen

    청소년기는 가치관과 언어 습관이 확립되는 매우 중요한 성장 시기이다.

    Cheong-so-nyeon-gi-neun ga-chi-gwan-gwa eon-eo seup-gwan-i hwak-rip-doe-neun mae-u jung-yo-han seong-jang si-gi-i-da.

    Thời thanh thiếu niên là giai đoạn trưởng thành then chốt để định hình nhân sinh quan và nếp ăn nói.

  • 52
    충동적으로

    Chung-dong-jeog-eu-ro

    Một cách bốc đồng, nông nổi theo cảm tính

    화가 난다고 해서 충동적으로 거친 말을 뱉으면 나중에 반드시 후회하게 된다.

    Hwa-ga nan-da-go hae-seo chung-dong-jeok-eu-ro geo-chin mal-eul baet-eu-myeon na-jung-e ban-deu-si hu-hoe-ha-ge doen-da.

    Cứ tức giận là bốc đồng buông lời thô lỗ thì sau này nhất định sẽ phải hối hận.

  • 53
    충분히

    Chung-bun-hi

    Đầy đủ, thỏa đáng, dư dả

    자신의 생각을 차분하게 설명하면 상대방도 충분히 이해해 줄 것이다.

    Ja-sin-ui saeng-gak-eul cha-bun-ha-ge seol-myeong-ha-myeon sang-dae-bang-do chung-bun-hi i-hae-hae jul geot-i-da.

    Nếu bạn điềm tĩnh giải thích suy nghĩ của mình thì đối phương cũng sẽ thấu hiểu đầy đủ.

  • 54
    친근한 느낌이 들다

    Chin-geun-han neu-kkim-i deul-da

    Cảm thấy thân thiện, gần gũi

    고향 사투리로 대화를 나누다 보면 상대방에게 훨씬 친근한 느낌이 든다.

    Go-hyang sa-thu-ri-ro dae-hwa-reul na-nu-da bo-myeon sang-dae-bang-e-ge hwol-ssin chin-geun-han neu-kkim-i deun-da.

    Trò chuyện bằng tiếng địa phương quê nhà mang lại cảm giác gần gũi hơn rất nhiều đối với đối phương.

  • 55
    콩글리시

    Khong-geul-ri-si

    Tiếng Anh kiểu Hàn (Konglish)

    한국에서 통용되는 '스킨십'이나 '핸드폰' 같은 단어는 대표적인 콩글리시이다.

    Han-guk-e-seo thong-yong-doe-neun 'seu-khin-sip'-i-na 'haen-deu-phon' gat-eun dan-eo-neun dae-phyo-jeok-in khong-geul-ri-si-i-da.

    Những từ ngữ thông dụng ở Hàn như skinship hay handphone là tiếng Anh kiểu Hàn đặc trưng.

  • 56
    통제하다

    Thong-je-ha-da

    Kiểm soát, chế ngự, điều tiết

    격한 감정에 사로잡혔을 때일수록 자신의 언행을 엄격히 통제해야 한다.

    Gyeok-han gam-jeong-e sa-ro-jab-hyeot-seul ttae-il-su-rok ja-sin-ui eon-haeng-eul eom-gyeok-hi thong-je-hae-ya han-da.

    Càng khi cảm xúc dâng trào dữ dội thì càng phải kiểm soát nghiêm khắc lời nói và hành vi của bản thân.

  • 57
    퍼지다

    Pheo-ji-da

    Lan truyền, lan rộng, phổ biến

    인터넷 커뮤니티에서 시작된 신조어가 순식간에 전국으로 널리 퍼졌다.

    In-theo-net kheo-myu-ni-thi-e-seo si-jak-doen sin-jo-eo-ga sun-sik-gan-e jeon-guk-eu-ro neol-ri pheo-jyeot-da.

    Từ lóng mới bắt nguồn từ các diễn đàn mạng đã nhanh chóng lan truyền rộng khắp cả nước chỉ trong chớp mắt.

  • 58
    표현력

    Phyo-hyeon-ryeok

    Khả năng diễn đạt, năng lực biểu cảm

    풍부한 문학 작품을 접할수록 다채로운 어휘와 섬세한 표현력이 길러진다.

    Phung-bu-han mun-hak jak-phum-eul jeop-hal-su-rok da-chae-ro-un eo-hwi-wa seom-se-han phyo-hyeon-ryeok-i gil-reo-jin-da.

    Càng tiếp cận nhiều tác phẩm văn học phong phú thì vốn từ ngữ và năng lực diễn đạt tinh tế càng được tôi luyện.

  • 59
    표현이 풍부해지다

    Phyo-hyeon-i phung-bu-hae-ji-da

    Cách diễn đạt trở nên phong phú, sinh động hơn

    다양한 비유와 어휘를 익히면 글을 쓸 때 표현이 훨씬 풍부해진다.

    Da-yang-han bi-yu-wa eo-hwi-reul ik-hi-myeon geul-eul sseul ttae phyo-hyeon-i hwol-ssin phung-bu-hae-jin-da.

    Nếu nắm vững nhiều biện pháp ví von và từ vựng phong phú thì cách diễn đạt khi viết văn sẽ trở nên sinh động hơn rất nhiều.

  • 60
    한국식

    Han-guk-sik

    Kiểu Hàn Quốc, phong cách Hàn Quốc

    서양의 음식 문화가 들어오면서 우리 입맛에 맞춘 한국식 퓨전 요리가 유행했다.

    Seo-yang-ui eum-sik mun-hwa-ga deul-eo-o-myeon-seo u-ri ip-mat-e ma-chun han-guk-sik phyu-jeon yo-ri-ga yu-haeng-haet-da.

    Cùng với văn hóa ẩm thực phương Tây du nhập, các món ăn kết hợp kiểu Hàn Quốc hợp khẩu vị bản xứ đã trở nên thịnh hành.

  • 61
    행동

    Haeng-dong

    Hành động, cử chỉ, việc làm

    말은 그 사람의 마음을 드러내고 행동은 그 사람의 됨됨이를 보여준다.

    Mal-eun geu sa-ram-ui ma-eum-eul deu-reo-nae-go haeng-dong-eun geu sa-ram-ui doem-doem-i-reul bo-yeo-jun-da.

    Lời nói bộc lộ tâm tư còn hành động biểu hiện cốt cách phẩm hạnh của một con người.

  • 62
    흔히

    Heun-hi

    Thông thường, hay thấy, phổ biến

    우리가 일상에서 흔히 쓰는 외래어 중에는 알게 모르게 정착된 말이 많다.

    U-ri-ga il-sang-e-seo heun-hi sseu-neun oe-rae-eo jung-e-neun al-ge mo-reu-ge jeong-chak-doen mal-i manh-da.

    Trong số những từ mượn ngoại lai ta hay dùng thường ngày có rất nhiều từ đã ăn sâu cắm rễ từ lúc nào không hay.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.