Seoul 4B · 서울대 한국어 4B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 4B · Bài 15

82 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    (물 주기가) 번거롭다

    (Mul ju-gi-ga) beon-geo-rop-da

    Phiền hà, bất tiện (khi phải tưới nước)

    선인장은 물 주기가 번거롭지 않아 바쁜 직장인들이 키우기에 안성맞춤이다.

    Seon-in-jang-eun mul ju-gi-ga beon-geo-rop-ji anh-a ba-ppeun jik-jang-in-deul-i khi-u-gi-e an-seong-ma-chum-i-da.

    Cây xương rồng không phiền hà việc tưới nước nên rất vừa vặn cho người bận rộn trồng chăm sóc.

  • 2
    (집이) 지저분해지다

    (Jip-i) ji-jeo-bun-hae-ji-da

    (Nhà cửa) trở nên bừa bãi, luộm thuộm lông lá

    털이 많이 빠지는 대형견을 실내에서 키우면 집이 지저분해지기 쉽다.

    Theol-i manh-i ppa-ji-neun dae-hyeong-gyeon-eul sil-nae-e-seo khi-u-myeon jip-i ji-jeo-bun-hae-ji-gi swip-da.

    Nuôi chó lớn rụng nhiều lông trong nhà thì nhà cửa rất dễ trở nên luộm thuộm bừa bãi.

  • 3
    갇히다

    Gat-hi-da

    Bị giam giữ, bị nhốt

    좁은 철창 케이지 안에 하루 종일 갇혀 있는 동물들을 보면 안쓰럽다.

    Job-eun cheol-chang khei-i-ji an-e ha-ru jong-il gat-hyeo it-neun dong-mul-deul-eul bo-myeon an-sseu-reop-da.

    Nhìn những con thú bị giam cầm suốt ngày trong lồng sắt chật hẹp, tôi thấy thật xót xa.

  • 4
    경쟁심

    Gyeong-jaeng-sim

    Lòng hiếu thắng, tâm lý cạnh tranh

    동물들도 무리 안에서 먹이나 우두머리 자리를 차지하기 위해 치열한 경쟁심을 보인다.

    Dong-mul-deul-do mu-ri an-e-seo meog-i-na u-du-meo-ri ja-ri-reul cha-ji-ha-gi wi-hae chi-yeol-han gyeong-jaeng-sim-eul bo-in-da.

    Động vật trong bầy đàn cũng bộc lộ tâm lý cạnh tranh khốc liệt để giành giật thức ăn hay vị trí con đầu đàn.

  • 5
    고통을 주다

    Go-thong-eul ju-da

    Gây ra đau đớn, làm đau

    인간의 오락이나 패션을 위해 동물들에게 불필요한 고통을 주어서는 안 된다.

    In-gan-ui o-rak-i-na phae-syeon-eul wi-hae dong-mul-deul-e-ge bul-phil-yo-han go-thong-eul ju-eo-seo-neun an doen-da.

    Không được gây ra đau đớn vô ích cho các loài động vật chỉ vì mục đích giải trí hay thời trang của con người.

  • 6
    과거

    Gwa-geo

    Khoa cử (kỳ thi tuyển chọn quan lại thời phong kiến)

    조선 시대 선비들은 가문의 명예를 높이기 위해 과거 시험 급제를 평생의 목표로 삼았다.

    Jo-seon si-dae seon-bi-deul-eun ga-mun-ui myeong-ye-reul nop-i-gi wi-hae gwa-geo si-heom geup-je-reul phyeong-saeng-ui mok-phyo-ro sam-at-da.

    Các văn nhân thời Joseon coi việc đỗ đạt kỳ thi khoa cử là mục tiêu cả đời để làm rạng danh dòng tộc.

  • 7
    관리가 힘들다

    Gwal-ri-ga him-deul-da

    Khó chăm sóc, quản lý vất vả

    화초는 계절마다 온도와 습도를 세심하게 맞춰 주어야 해서 관리가 힘들다.

    Hwa-cho-neun gye-jeol-ma-da on-do-wa seup-do-reul se-sim-ha-ge mat-chwo ju-eo-ya hae-seo gwal-ri-ga him-deul-da.

    Cây hoa cảnh mỗi mùa lại phải điều chỉnh nhiệt độ và độ ẩm kỹ lưỡng nên chăm sóc rất vất vả.

  • 8
    국화

    Guk-hwa

    Hoa cúc (quốc hoa hoặc hoa cúc mùa thu)

    서늘한 가을바람 속에 은은한 향기를 뽐내는 노란 국화가 정원에 활짝 피었다.

    Seo-neul-han ga-eul-ba-ram sok-e eun-eun-han hyang-gi-reul ppom-nae-neun no-ran guk-hwa-ga jeong-won-e hwal-jjak phi-eot-da.

    Trong làn gió thu se lạnh, những bông cúc vàng tỏa hương thơm dịu nhẹ đã nở rộ khắp vườn.

  • 9
    꽂다

    Kkot-da

    Cắm vào, cài vào (hoa, cờ)

    아침에 정원에서 꺾어 온 싱싱한 장미꽃을 화병에 예쁘게 꽂아 두었다.

    A-chim-e jeong-won-e-seo kkeokk-eo on sing-sing-han jang-mi-kkot-eul hwa-byeong-e ye-ppeu-ge kkot-a du-eot-da.

    Tôi cắm những cành hồng tươi rói vừa hái ngoài vườn sớm vào bình hoa trông rất đẹp mắt.

  • 10
    노약자

    No-yak-ja

    Người già yếu, người yếu thế

    반려동물과의 따뜻한 교감은 외로운 독거노인과 노약자들의 심리 치료에 큰 도움을 준다.

    Ban-ryeo-dong-mul-gwa-ui tta-tteut-han gyo-gam-eun oe-ro-un dok-geo-no-in-gwa no-yak-ja-deul-ui sim-ri chi-ryo-e kheun do-um-eul jun-da.

    Sự giao cảm ấm áp với thú cưng đem lại hiệu quả trị liệu tâm lý to lớn cho người già neo đơn và người đau yếu.

  • 11
    다홍색

    Da-hong-saek

    Màu đỏ thắm, đỏ tươi rực rỡ

    봄 햇살 아래 활짝 피어난 진달래꽃이 고운 다홍색 빛깔을 자랑했다.

    Bom haet-sal a-rae hwal-jjak phi-eo-nan jin-dal-rae-kkot-i go-un da-hong-saek bit-kkal-eul ja-rang-haet-da.

    Những đóa hoa đỗ quyên nở rộ dưới nắng xuân khoe sắc màu đỏ thắm tuyệt đẹp.

  • 12
    닭장

    Dak-jang

    Chuồng gà

    시골 마당 한구석 닭장에서 새벽을 알리는 수탉의 우렁찬 울음소리가 울려 퍼졌다.

    Si-gol ma-dang han-gu-seok dak-jang-e-seo sae-byeok-eul al-ri-neun su-thak-ui u-reong-chan ul-eum-so-ri-ga ul-ryeo pheo-jyeot-da.

    Từ chuồng gà góc sân thôn dã, tiếng gáy dõng dạc của chú gà trống báo hiệu bình minh vang rộn rã.

  • 13
    대담하다

    Dae-dam-ha-da

    Táo bạo, dũng cảm gan dạ

    작은 새 한 마리가 포식자의 위협 앞에서도 물러서지 않고 대담하게 새끼를 지켰다.

    Jak-eun sae han ma-ri-ga pho-sik-ja-ui wi-hyeop ap-e-seo-do mul-reo-seo-ji anh-go dae-dam-ha-ge sae-kki-reul ji-kyeot-da.

    Một chú chim nhỏ trước mối đe dọa của kẻ săn mồi vẫn không hề lùi bước mà táo bạo bảo vệ con thơ.

  • 14
    도도새

    Do-do-sae

    Chim Dodo (loài chim không biết bay đã tuyệt chủng)

    인간의 무분별한 남획으로 인해 모리셔스 섬의 도도새는 완전히 멸종되고 말았다.

    In-gan-ui mu-bun-byeol-han nam-hoek-eu-ro in-hae mo-ri-syeo-seu seom-ui do-do-sae-neun wan-jeon-hi myeol-jong-doe-go mal-at-da.

    Do sự săn bắt bừa bãi của con người, loài chim Dodo trên đảo Mauritius đã bị tuyệt chủng hoàn toàn.

  • 15
    동정심

    Dong-jeong-sim

    Lòng thương cảm, trắc ẩn

    길가에 버려진 가엾은 유기견을 보고 동정심이 생겨 집으로 데려와 정성껏 보살폈다.

    Gil-ga-e beo-ryeo-jin ga-yeop-seun yu-gi-gyeon-eul bo-go dong-jeong-sim-i saeng-gyeo jip-eu-ro de-ryeo-wa jeong-seong-kkeot bo-sal-phyeot-da.

    Thấy chú chó hoang tội nghiệp bị bỏ rơi ven đường, lòng trắc ẩn trỗi dậy nên tôi đã mang về nhà chăm sóc chu đáo.

  • 16
    마구

    Ma-gu

    Bừa bãi, không tiếc tay, điên cuồng

    천적이 없는 환경에서 야생 동물들을 마구 포획하면 생태계의 균형이 깨진다.

    Cheon-jeok-i eop-neun hwan-gyeong-e-seo ya-saeng dong-mul-deul-eul ma-gu pho-hoek-ha-myeon saeng-thae-gye-ui gyun-hyeong-i kkae-jin-da.

    Săn bắt động vật hoang dã một cách bừa bãi sẽ phá vỡ sự cân bằng của hệ sinh thái.

  • 17
    맞아 주다

    Maj-a ju-da

    Chạy ra đón, chào đón niềm nở

    퇴근하고 현관문을 열면 반려견이 꼬리를 세차게 흔들며 반갑게 맞아 준다.

    Thoe-geun-ha-go hyeon-gwan-mun-eul yeol-myeon ban-ryeo-gyeon-i kko-ri-reul se-cha-ge heun-deul-myeo ban-gap-ge maj-a jun-da.

    Mỗi khi tan sở mở cửa bước vào nhà, chú cún cưng lại vẫy đuôi rối rít chạy ra đón mừng.

  • 18
    맹인 안내견

    Maeng-in an-nae-gyeon

    Chó dẫn đường cho người khiếm thị

    엄격한 훈련을 통과한 맹인 안내견은 시각 장애인의 든든한 눈이 되어 준다.

    Eom-gyeok-han hun-ryeon-eul thong-gwa-han maeng-in an-nae-gyeon-eun si-gak jang-ae-in-ui deun-deun-han nun-i doe-eo jun-da.

    Chú chó dẫn đường vượt qua huấn luyện nghiêm ngặt trở thành đôi mắt vững chãi cho người khiếm thị.

  • 19
    먹이

    Meog-i

    Thức ăn của động vật, mồi

    어미 새는 하루에도 수십 번씩 벌레를 물어와 둥지 속 새끼들에게 먹이를 먹였다.

    Eo-mi sae-neun ha-ru-e-do su-sip beon-ssik beol-re-reul mul-eo-wa dung-ji sok sae-kki-deul-e-ge meog-i-reul meog-yeot-da.

    Chim mẹ một ngày tha sâu về hàng chục lần để mớm thức ăn cho đàn con trong tổ.

  • 20
    멸종되다

    Myeol-jong-doe-da

    Bị tuyệt chủng

    환경 파괴와 기후 변화로 인해 지구상에서 영원히 멸종되는 희귀 생물들이 늘고 있다.

    Hwan-gyeong pha-goe-wa gi-hu byeon-hwa-ro in-hae ji-gu-sang-e-seo yeong-won-hi myeol-jong-doe-neun hui-gwi saeng-mul-deul-i neul-go it-da.

    Do tàn phá môi trường và biến đổi khí hậu, các loài sinh vật quý hiếm vĩnh viễn bị tuyệt chủng trên Trái Đất ngày càng nhiều.

  • 21
    명예롭다

    Myeong-ye-rop-da

    Vinh dự, danh giá vẻ vang

    인명을 구조한 공로로 소방관에게 국가 훈장이 수여되는 명예로운 순간이었다.

    In-myeong-eul gu-jo-han gong-ro-ro so-bang-gwan-e-ge guk-ga hun-jang-i su-yeo-doe-neun myeong-ye-ro-un sun-gan-i-eot-da.

    Đó là giây phút vô cùng vinh dự khi tấm huân chương quốc gia được trao cho người lính cứu hỏa vì công lao cứu người.

  • 22
    모리셔스

    Mo-ri-syeo-seu

    Cộng hòa Mauritius (quốc đảo ở Ấn Độ Dương)

    인도양 남서부에 위치한 섬나라 모리셔스는 멸종된 도도새의 유일한 서식지였다.

    In-do-yang nam-seo-bu-e wi-chi-han seom-na-ra mo-ri-syeo-seu-neun myeol-jong-doen do-do-sae-ui yu-il-han seo-sik-ji-yeot-da.

    Quốc đảo Mauritius nằm ở phía tây nam Ấn Độ Dương từng là môi trường sống duy nhất của loài chim Dodo đã tuyệt chủng.

  • 23
    모피

    Mo-phi

    Lông thú (dùng may áo lông thú)

    동물 보호 단체들은 패션을 위해 동물들의 모피를 강제로 벗겨내는 행위에 반대한다.

    Dong-mul bo-ho dan-che-deul-eun phae-syeon-eul wi-hae dong-mul-deul-ui mo-phi-reul gang-je-ro beot-gyeo-nae-neun haeng-wi-e ban-dae-han-da.

    Các tổ chức bảo vệ động vật kịch liệt phản đối hành vi lột lông thú phục vụ cho ngành thời trang.

  • 24
    무궁화

    Mu-gung-hwa

    Hoa Mugunghwa (hoa dâm bụt kép - quốc hoa của Hàn Quốc)

    끊임없이 피고 지는 끈질긴 생명력을 지닌 무궁화는 한국의 국화이다.

    Kkeunh-im-eop-si phi-go ji-neun kkeun-jil-gin saeng-myeong-ryeok-eul ji-nin mu-gung-hwa-neun han-guk-ui guk-hwa-i-da.

    Hoa Mugunghwa với sức sống bền bỉ không ngừng nở rồi lại tàn chính là quốc hoa của Hàn Quốc.

  • 25
    바보

    Ba-bo

    Kẻ ngốc, khờ khạo (ngu ngơ như chim Dodo)

    도도새는 사람을 두려워하지 않고 다가가다가 사냥을 당해 포르투갈어로 '바보'라는 이름을 얻었다.

    Do-do-sae-neun sa-ram-eul du-ryeo-wo-ha-ji anh-go da-ga-ga-da-ga sa-nyang-eul dang-hae pho-reu-thu-gal-eo-ro 'ba-bo'-ra-neun i-reum-eul eot-eot-da.

    Chim Dodo không biết sợ người mà cứ thế tiến lại gần rồi bị săn bắt nên đã bị đặt tên theo tiếng Bồ Đào Nha mang nghĩa là 'kẻ ngốc'.

  • 26
    발휘하다

    Bal-hwi-ha-da

    Phát huy (năng lực, lòng trung thành)

    군견과 경찰견들은 현장에서 탁월한 후각 능력을 발휘하여 범인을 검거한다.

    Gun-gyeon-gwa gyeong-chal-gyeon-deul-eun hyeon-jang-e-seo thak-wol-han hu-gak neung-ryeok-eul bal-hwi-ha-yeo beom-in-eul geom-geo-han-da.

    Chó nghiệp vụ và chó cảnh sát đã phát huy khứu giác vượt trội tại hiện trường để truy bắt tội phạm.

  • 27
    밥상

    Bap-sang

    Mâm cơm

    우리 집 강아지는 식사 시간만 되면 밥상 밑에 얌전히 엎드려 기다린다.

    U-ri jip gang-a-ji-neun sik-sa si-gan-man doe-myeon bap-sang mit-e yam-jeon-hi eop-deu-ryeo gi-da-rin-da.

    Chú cún nhà tôi cứ đến giờ ăn là lại ngoan ngoãn nằm nép dưới mâm cơm chờ đợi.

  • 28
    배설물

    Bae-seol-mul

    Chất thải, phân của thú cưng

    반려견과 함께 공원을 산책할 때는 배설물 봉투를 반드시 지참해야 한다.

    Ban-ryeo-gyeon-gwa ham-kke gong-won-eul san-chaek-hal ttae-neun bae-seol-mul bong-thu-reul ban-deu-si ji-cham-hae-ya han-da.

    Khi dắt thú cưng đi dạo công viên, nhất định phải mang theo túi đựng chất thải.

  • 29
    번식하다

    Beon-sik-ha-da

    Sinh sản, nhân giống nảy nở

    철새들은 따뜻한 봄이 되면 번식하기 위해 수천 킬로미터를 날아온다.

    Cheol-sae-deul-eun tta-tteut-han bom-i doe-myeon beon-sik-ha-gi wi-hae su-cheon khil-ro-mi-theo-reul nal-a-on-da.

    Các loài chim di cư cứ đến mùa xuân ấm áp lại bay hàng ngàn cây số về để sinh sản.

  • 30
    베란다

    Be-ran-da

    Ban công

    햇볕이 잘 드는 아파트 베란다에 초록 화초들을 가꾸며 미니 정원을 만들었다.

    Haet-byeot-i jal deu-neun a-pha-theu be-ran-da-e cho-rok hwa-cho-deul-eul ga-kku-myeo mi-ni jeong-won-eul man-deul-eot-da.

    Nơi ban công chung cư ngập tràn ánh nắng, tôi trồng những chậu cây hoa xanh tươi tạo nên một khu vườn nhỏ.

  • 31
    병아리

    Byeong-a-ri

    Gà con

    알을 깨고 갓 태어난 노란 병아리들이 삐약삐약 울며 어미 닭을 졸졸 따랐다.

    Al-eul kkae-go gat thae-eo-nan no-ran byeong-a-ri-deul-i ppi-yak-ppi-yak ul-myeo eo-mi dak-eul jol-jol tta-rat-da.

    Những chú gà con màu vàng vừa mổ vỏ chui ra kêu chiếp chiếp lũn cũn chạy theo gà mẹ.

  • 32
    본능

    Bon-neung

    Bản năng tự nhiên

    야생 동물들은 위험이 닥치면 도망치거나 방어하는 생존 본능을 가지고 있다.

    Ya-saeng dong-mul-deul-eun wi-heom-i dak-chi-myeon do-mang-chi-geo-na bang-eo-ha-neun saeng-jon bon-neung-eul ga-ji-go it-da.

    Động vật hoang dã đều mang trong mình bản năng sinh tồn biết chạy trốn hoặc tự vệ khi nguy hiểm ập tới.

  • 33
    불경기

    Bul-gyeong-gi

    Suy thoái kinh tế, thời buổi kinh tế ảm đạm

    극심한 불경기 속에서도 반려동물 관련 산업은 꾸준한 성장세를 이어가고 있다.

    Geuk-sim-han bul-gyeong-gi sok-e-seo-do ban-ryeo-dong-mul gwan-ryeon san-eop-eun kku-jun-han seong-jang-se-reul i-eo-ga-go it-da.

    Ngay cả trong thời kỳ kinh tế ảm đạm trầm trọng, ngành công nghiệp thú cưng vẫn duy trì đà tăng trưởng đều đặn.

  • 34
    비행 능력

    Bi-haeng neung-ryeok

    Khả năng bay lượn

    펭귄과 타조는 오랜 진화 과정을 거치며 날개의 비행 능력을 잃어버렸다.

    Pheng-gwin-gwa tha-jo-neun o-raen jin-hwa gwa-jeong-eul geo-chi-myeo nal-gae-ui bi-haeng neung-ryeok-eul ilh-eo-beo-ryeot-da.

    Chim cánh cụt và đà điểu qua quá trình tiến hóa lâu dài đã mất đi khả năng bay lượn của đôi cánh.

  • 35
    사냥개

    Sa-nyang-gae

    Chó săn

    날렵한 몸집과 예리한 감각을 가진 사냥개가 사냥꾼을 도와 숲속을 수색했다.

    Nal-ryeop-han mom-jip-gwa ye-ri-han gam-gak-eul ga-jin sa-nyang-gae-ga sa-nyang-kkun-eul do-wa sup-sok-eul su-saek-haet-da.

    Chú chó săn với thân hình nhanh nhẹn và giác quan sắc bén đã trợ giúp thợ săn lùng sục khắp cánh rừng.

  • 36
    서커스

    Seo-kheo-seu

    Xiếc, rạp xiếc

    최근에는 동물 학대 논란을 피하기 위해 동물이 등장하지 않는 첨단 서커스가 늘고 있다.

    Choe-geun-e-neun dong-mul hak-dae non-ran-eul phi-ha-gi wi-hae dong-mul-i deung-jang-ha-ji anh-neun cheom-dan seo-kheo-seu-ga neul-go it-da.

    Gần đây, để tránh tranh cãi về việc ngược đãi động vật, các rạp xiếc công nghệ cao không dùng thú ngày càng nhiều.

  • 37
    속다

    Sok-da

    Bị lừa, mắc lừa

    꽃의 화려한 색깔과 달콤한 향기에 속아 다가간 곤충이 덫에 걸려들었다.

    Kkot-ui hwa-ryeo-han saek-kkal-gwa dal-khom-han hyang-gi-e sok-a da-ga-gan gon-chung-i deot-e geol-ryeo-deul-eot-da.

    Bị sắc màu rực rỡ và hương thơm ngào ngạt của hoa đánh lừa, chú côn trùng tiến lại gần và mắc bẫy.

  • 38
    수족관

    Su-jok-gwan

    Thủy cung, bể nuôi cá lớn

    대형 수족관의 유리벽 너머로 거대한 상어와 가오리가 유유히 헤엄치고 있었다.

    Dae-hyeong su-jok-gwan-ui yu-ri-byeok neo-meo-ro geo-dae-han sang-eo-wa ga-o-ri-ga yu-yu-hi he-eom-chi-go it-eot-da.

    Bên kia vách kính của thủy cung khổng lồ, những con cá mập và cá đuối lớn đang thong dong bơi lượn.

  • 39
    시각 장애인

    Si-gak jang-ae-in

    Người khiếm thị

    훈련된 안내견은 시각 장애인이 안전하게 길을 건널 수 있도록 돕는다.

    Hun-ryeon-doen an-nae-gyeon-eun si-gak jang-ae-in-i an-jeon-ha-ge gil-eul geon-neol su it-do-rok dop-neun-da.

    Chú chó dẫn đường được huấn luyện giúp người khiếm thị qua đường an toàn.

  • 40
    식물원

    Sik-mul-won

    Vườn bách thảo, vườn thực vật

    온실 식물원에는 전 세계에서 수집한 진귀하고 다양한 열대 식물들이 자라고 있다.

    On-sil sik-mul-won-e-neun jeon se-gye-e-seo su-jip-han jin-gwi-ha-go da-yang-han yeol-dae sik-mul-deul-i ja-ra-go it-da.

    Trong vườn thực vật nhà kính trồng rất nhiều loài thực vật nhiệt đới quý hiếm thu thập từ khắp thế giới.

  • 41
    신선하다

    Sin-seon-ha-da

    Tươi mới, trong lành

    화초들이 내뿜는 맑고 신선한 산소 덕분에 실내 공기가 한결 상쾌해졌다.

    Hwa-cho-deul-i nae-ppum-neun malg-go sin-seon-han san-so deok-bun-e sil-nae gong-gi-ga han-gyeol sang-khwae-hae-jyeot-da.

    Nhờ lượng oxy trong lành và tươi mới do cây hoa tỏa ra, không khí trong phòng trở nên khoan khoái hơn hẳn.

  • 42
    알을 낳다

    Al-eul nah-da

    Đẻ trứng

    바다거북은 어두운 밤 모래사장으로 올라와 구덩이를 파고 수백 개의 알을 낳는다.

    Ba-da-geo-buk-eun eo-du-un bam mo-rae-sa-jang-eu-ro ol-ra-wa gu-deong-i-reul pha-go su-baek gae-ui al-eul nah-neun-da.

    Rùa biển bò lên bãi cát lúc đêm tối, đào hố sâu rồi đẻ hàng trăm quả trứng.

  • 43
    애국심

    Ae-guk-sim

    Lòng yêu nước

    국화인 무궁화는 오랜 세월 우리 민족의 애환을 함께하며 강한 애국심을 불러일으켰다.

    Guk-hwa-in mu-gung-hwa-neun o-raen se-wol u-ri min-jok-ui ae-hwan-eul ham-kke-ha-myeo gang-han ae-guk-sim-eul bul-reo-il-eu-khyeot-da.

    Hoa Mugunghwa - quốc hoa trải qua bao năm tháng gắn liền cùng vui buồn dân tộc khơi dậy lòng yêu nước nồng nàn.

  • 44
    애완견

    Ae-wan-gyeon

    Chó cưng, cún cưng

    예전에는 애완견이라 불렀지만 지금은 가족 구성원으로 여겨 반려견이라 부른다.

    Ye-jeon-e-neun ae-wan-gyeon-i-ra bul-reot-ji-man ji-geum-eun ga-jok gu-seong-won-eu-ro yeo-gyeo ban-ryeo-gyeon-i-ra bu-reun-da.

    Trước kia gọi là chó cảnh (애완견) nhưng giờ người ta coi là thành viên trong nhà nên gọi là thú cưng bạn đồng hành (반려견).

  • 45
    애완동물

    Ae-wan-dong-mul

    Thú cưng, động vật cảnh

    외로움을 달래기 위해 고양이나 강아지 등 애완동물을 키우는 사람들이 많아졌다.

    Oe-ro-um-eul dal-rae-gi wi-hae go-yang-i-na gang-a-ji deung ae-wan-dong-mul-eul khi-u-neun sa-ram-deul-i manh-a-jyeot-da.

    Số người nuôi thú cưng như mèo hay chó để vơi bớt nỗi cô đơn ngày càng nhiều lên.

  • 46
    앵무새

    Aeng-mu-sae

    Con vẹt

    주인의 목소리와 말을 똑같이 흉내 내는 똑똑한 앵무새가 사람들의 사랑을 받았다.

    Ju-in-ui mok-so-ri-wa mal-eul ttok-gat-i hyung-nae nae-neun ttok-ttok-han aeng-mu-sae-ga sa-ram-deul-ui sa-rang-eul bat-at-da.

    Chú vẹt thông minh biết nhại lại y hệt giọng nói của chủ nhân nhận được sự yêu mến của mọi người.

  • 47
    외로움을 달래다

    Oe-ro-um-eul dal-rae-da

    Làm vơi đi nỗi cô đơn, xoa dịu nỗi cô quạnh

    혼자 사는 노인들은 반려동물에게 밥을 주고 교감하며 쓸쓸한 외로움을 달랜다.

    Hon-ja sa-neun no-in-deul-eun ban-ryeo-dong-mul-e-ge bap-eul ju-go gyo-gam-ha-myeo sseul-sseul-han oe-ro-um-eul dal-raen-da.

    Những người già sống một mình cho thú cưng ăn và chuyện trò để làm vơi đi nỗi cô đơn trống trải.

  • 48
    용감하다

    Yong-gam-ha-da

    Dũng cảm, quả cảm

    화재 현장에서 짖어대며 잠든 주인을 깨워 구출해 낸 용감한 진돗개 이야기가 감동을 주었다.

    Hwa-jae hyeon-jang-e-seo jit-eo-dae-myeo jam-deun ju-in-eul kkae-wo gu-chul-hae naen yong-gam-han jin-dot-gae i-ya-gi-ga gam-dong-eul ju-eot-da.

    Câu chuyện chú chó Jindo dũng cảm sủa vang đánh thức cứu người chủ đang ngủ say trong vụ hỏa hoạn đã gây xúc động mạnh.

  • 49
    원산지

    Won-san-ji

    Nơi xuất xứ, quê gốc bản địa

    이 독특한 선인장의 원산지는 남아메리카의 메마른 사막 지대이다.

    I dok-theuk-han seon-in-jang-ui won-san-ji-neun nam-a-me-ri-kha-ui me-ma-reun sa-mak ji-dae-i-da.

    Xuất xứ của loài xương rồng độc đáo này là từ những vùng sa mạc khô cằn ở Nam Mỹ.

  • 50
    위기

    Wi-gi

    Nguy cơ, cơn khủng hoảng

    서식지 파괴와 밀렵으로 인해 수많은 야생동물들이 멸종 위기에 처해 있다.

    Seo-sik-ji pha-goe-wa mil-ryeop-eu-ro in-hae su-manh-eun ya-saeng-dong-mul-deul-i myeol-jong wi-gi-e cheo-hae it-da.

    Do nơi sống bị tàn phá và nạn săn trộm, muôn vàn động vật hoang dã đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.

  • 51
    위협하다

    Wi-hyeop-ha-da

    Đe dọa, uy hiếp

    외래종 동식물의 급격한 번식은 토종 생태계의 서식을 심각하게 위협한다.

    Oe-rae-jong dong-sik-mul-ui geup-gyeok-han beon-sik-eun tho-jong saeng-thae-gye-ui seo-sik-eul sim-gak-ha-ge wi-hyeop-han-da.

    Sự sinh sôi chóng mặt của các loài động thực vật ngoại lai đang đe dọa nghiêm trọng sự sinh tồn của hệ sinh thái bản địa.

  • 52
    유령

    Yu-ryeong

    Bóng ma, linh hồn bóng ma

    과거에 멸종되어 사라진 생물들이 마치 유령처럼 박제되어 박물관에 남아 있다.

    Gwa-geo-e myeol-jong-doe-eo sa-ra-jin saeng-mul-deul-i ma-chi yu-ryeong-cheo-reom bak-je-doe-eo bang-mul-gwan-e nam-a it-da.

    Những loài sinh vật đã tuyệt chủng từ xa xưa nay chỉ còn lại xác ướp tiêu bản như bóng ma trong bảo tàng.

  • 53
    이름이 높다

    I-reum-i nop-da

    Nổi tiếng lẫy lừng, danh tiếng vang xa

    한국의 토종개인 진돗개는 주인에 대한 충성심과 영리함으로 세계적으로 이름이 높다.

    Han-guk-ui tho-jong-gae-in jin-dot-gae-neun ju-in-e dae-han chung-seong-sim-gwa yeong-ri-ham-eu-ro se-gye-jeok-eu-ro i-reum-i nop-da.

    Chó Jindo bản địa của Hàn Quốc nổi tiếng lẫy lừng khắp thế giới bởi lòng trung thành tuyệt đối với chủ và sự thông minh.

  • 54
    인내심

    In-nae-sim

    Tính nhẫn nại, lòng kiên nhẫn

    반려동물의 배변 훈련을 시킬 때는 화내지 않고 인내심을 갖고 가르쳐야 한다.

    Ban-ryeo-dong-mul-ui bae-byeon hun-ryeon-eul si-khil ttae-neun hwa-nae-ji anh-go in-nae-sim-eul gat-go ga-reu-chyeo-ya han-da.

    Khi huấn luyện thú cưng đi vệ sinh đúng chỗ, cần có lòng nhẫn nại chỉ bảo chứ không được nổi giận.

  • 55
    인도양

    In-do-yang

    Ấn Độ Dương

    인도양의 따뜻하고 맑은 산호초 바다에는 형형색색의 열대어들이 서식한다.

    In-do-yang-ui tta-tteut-ha-go malg-eun san-ho-cho ba-da-e-neun hyeong-hyeong-saek-saek-ui yeol-dae-eo-deul-i seo-sik-han-da.

    Vùng biển rạn san hô ấm áp trong vắt ở Ấn Độ Dương là nơi sinh sống của muôn vàn loài cá nhiệt đới sặc sỡ sắc màu.

  • 56
    임산부

    Im-san-bu

    Phụ nữ mang thai, thai phụ

    임산부에게 심리적 안정감을 주기 위해 공기 정화 화초를 침실에 두었다.

    Im-san-bu-e-ge sim-ri-jeok an-jeong-gam-eul ju-gi wi-hae gong-gi jeong-hwa hwa-cho-reul chim-sil-e du-eot-da.

    Để mang lại cảm giác bình yên thư thái cho thai phụ, người ta đã đặt những chậu hoa lọc không khí trong phòng ngủ.

  • 57
    자식

    Ja-sik

    Con cái

    어미 동물은 목숨을 걸고 사나운 맹수로부터 자식을 지켜내는 모성애를 보인다.

    Eo-mi dong-mul-eun mok-sum-eul geol-go sa-na-un maeng-su-ro-bu-teo ja-sik-eul ji-kyeo-nae-neun mo-seong-ae-reul bo-in-da.

    Động vật mẹ luôn thể hiện tình mẫu tử thiêng liêng liều cả mạng sống để bảo vệ con cái khỏi thú dữ.

  • 58
    장식등

    Jang-sik-deung

    Đèn trang trí

    베란다의 화초들 사이에 은은한 장식등을 달아 밤에도 아늑한 정원 분위기를 연출했다.

    Be-ran-da-ui hwa-cho-deul sa-i-e eun-eun-han jang-sik-deung-eul dal-a bam-e-do a-neuk-han jeong-won bun-wi-gi-reul yeon-chul-haet-da.

    Giữa những chậu hoa nơi ban công, tôi treo thêm đèn trang trí dịu nhẹ để ban đêm cũng toát lên không gian sân vườn ấm cúng.

  • 59
    정서적으로 안정되다

    Jeong-seo-jeog-eu-ro an-jeong-doe-da

    Tâm lý/cảm xúc trở nên ổn định, bình an

    아이들이 식물을 직접 키우고 보살피면서 정서적으로 크게 안정되었다.

    A-i-deul-i sik-mul-eul jik-jeop khi-u-go bo-sal-phi-myeon-seo jeong-seo-jeok-eu-ro kheu-ge an-jeong-doe-eot-da.

    Việc tự tay chăm sóc và nuôi nấng cây cối đã giúp cảm xúc của các em nhỏ trở nên ổn định hơn rất nhiều.

  • 60
    줄기

    Jul-gi

    Thân cây, cọng nhánh

    담쟁이덩굴의 질긴 줄기가 붉은 벽돌 담장을 타고 높이 뻗어 올라갔다.

    Dam-jaeng-i-deong-gul-ui jil-gin jul-gi-ga bulk-eun byeok-dol dam-jang-eul tha-go nop-i ppeot-eo ol-ra-gat-da.

    Những nhánh thân dẻo dai của giàn dây thường xuân đã bám vào bức tường gạch đỏ vươn cao tít.

  • 61
    진돗개

    Jin-dot-gae

    Chó Jindo (giống chó săn thông minh trung thành của đảo Jindo Hàn Quốc)

    진돗개는 한 번 맺은 주인을 평생 잊지 않는 충직한 성품으로 널리 알려져 있다.

    Jin-dot-gae-neun han beon maej-eun ju-in-eul phyeong-saeng ij-ji anh-neun chung-jik-han seong-phum-eu-ro neol-ri al-ryeo-jyeo it-da.

    Chó Jindo nổi tiếng gần xa với tính cách trung trực một lòng son sắt suốt đời không bao giờ quên chủ.

  • 62
    진화하다

    Jin-hwa-ha-da

    Tiến hóa

    식물들은 건조한 사막 환경에 적응하기 위해 잎을 가시로 진화시켰다.

    Sik-mul-deul-eun geon-jo-han sa-mak hwan-gyeong-e jeok-eung-ha-gi wi-hae ip-eul ga-si-ro jin-hwa-si-khyeot-da.

    Thực vật đã tiến hóa lá thành những chiếc gai nhọn để thích nghi với môi trường sa mạc khô hạn.

  • 63
    집을 지키다

    Jip-eul ji-khi-da

    Trông nhà, giữ nhà

    시골 마당의 듬직한 개는 낯선 사람이 다가오면 크게 짖어 집을 철저히 지켰다.

    Si-gol ma-dang-ui deum-jik-han gae-neun nat-seon sa-ram-i da-ga-o-myeon kheu-ge jit-eo jib-eul cheol-jeo-hi ji-kyeot-da.

    Chú chó dũng mãnh ngoài sân quê hễ thấy người lạ đến gần là sủa to để canh giữ ngôi nhà cẩn mật.

  • 64
    짖다

    Jit-da

    Sủa (chó sủa)

    낯선 방문객의 발자국 소리가 들리자 대문 앞 강아지가 힘차게 짖기 시작했다.

    Nat-seon bang-mun-gaek-ui bal-ja-guk so-ri-ga deul-ri-ja dae-mun ap gang-a-ji-ga him-cha-ge jit-gi si-jak-haet-da.

    Vừa nghe thấy tiếng bước chân của vị khách lạ, chú cún trước cổng lớn liền cất tiếng sủa dõng dạc.

  • 65
    차츰

    Cha-cheum

    Dần dần, từ từ từng bước

    처음에는 사람을 경계하던 유기묘가 차츰 마음의 문을 열고 다가왔다.

    Cheo-eum-e-neun sa-ram-eul gyeong-gye-ha-deon yu-gi-myo-ga cha-cheum ma-eum-ui mun-eul yeol-go da-ga-wat-da.

    Chú mèo hoang lúc đầu còn cảnh giác với con người nay đã dần dần mở rộng lòng và tiến lại gần.

  • 66
    참고로

    Cham-go-ro

    Nói thêm để tham khảo, để tiện tham khảo

    참고로 이 식물은 직사광선을 싫어하므로 그늘진 곳에서 키우는 것이 좋습니다.

    Cham-go-ro i sik-mul-eun jik-sa-gwang-seon-eul silh-eo-ha-meu-ro geu-neul-jin got-e-seo khi-u-neun geot-i joh-seum-ni-da.

    Để quý vị tiện tham khảo, loài cây này không ưa ánh nắng trực tiếp nên trồng ở nơi râm mát sẽ tốt hơn.

  • 67
    챙겨주다

    Chaeng-gyeo-ju-da

    Chăm lo chu đáo, cho ăn uống quan tâm

    주인은 매일 아침 잊지 않고 신선한 사료와 깨끗한 물을 챙겨주었다.

    Ju-in-eun mae-il a-chim ij-ji anh-go sin-seon-han sa-ryo-wa kkae-kkeut-han mul-eul chaeng-gyeo-ju-eot-da.

    Người chủ mỗi sáng đều không quên chăm lo chu đáo thức ăn tươi và nước sạch cho cún cưng.

  • 68
    충성심

    Chung-seong-sim

    Lòng trung thành

    주인이 세상을 떠난 뒤에도 묘소를 지키는 충견의 눈물겨운 충성심이 보도되었다.

    Ju-in-i se-sang-eul tteo-nan dwi-e-do myo-so-reul ji-khi-neun chung-gyeon-ui nun-mul-gyeo-un chung-seong-sim-i bo-do-doe-eot-da.

    Lòng trung thành đến rơi nước mắt của chú chó canh giữ bên mộ người chủ đã khuất đã được lên báo đài.

  • 69
    타조

    Tha-jo

    Đà điểu

    타조는 날지는 못하지만 시속 70킬로미터가 넘는 엄청난 속도로 달릴 수 있다.

    Tha-jo-neun nal-ji-neun mot-ha-ji-man si-sok chil-sip khil-ro-mi-theo-ga neom-neun eom-cheong-nan sok-do-ro dal-ril su it-da.

    Đà điểu dẫu không biết bay nhưng lại có thể chạy với tốc độ kinh ngạc vượt quá 70 km một giờ.

  • 70
    털

    Theol

    Lông (lông động vật)

    겨울철이 다가오자 동물들은 추위를 견디기 위해 부드럽고 빽빽한 털을 기른다.

    Gyeo-ul-cheol-i da-ga-o-ja dong-mul-deul-eun chu-wi-reul gyeon-di-gi wi-hae bu-deu-reop-go ppaek-ppaek-han theol-eul gi-reun-da.

    Mùa đông tới gần, các loài động vật mọc thêm lớp lông mềm và dày đặc để chống chọi giá rét.

  • 71
    펭귄

    Pheng-gwin

    Chim cánh cụt

    혹독한 남극의 눈보라 속에서 펭귄들은 서로 몸을 밀착하여 체온을 나눈다.

    Hok-dok-han nam-geuk-ui nun-bo-ra sok-e-seo pheng-gwin-deul-eun seo-ro mom-eul mil-chak-ha-yeo che-on-eul na-nun-da.

    Giữa bão tuyết Nam Cực khắc nghiệt, những chú chim cánh cụt đứng nép sát vào nhau để sưởi ấm thân nhiệt.

  • 72
    평생

    Phyeong-saeng

    Suốt đời, cả đời

    반려동물을 입양할 때는 평생 책임을 지겠다는 굳은 각오가 반드시 필요하다.

    Ban-ryeo-dong-mul-eul ip-yang-hal ttae-neun phyeong-saeng chaek-im-eul ji-get-da-neun gut-eun gak-o-ga ban-deu-si phyil-yo-ha-da.

    Khi nhận nuôi thú cưng, nhất định phải có quyết tâm sắt đá sẽ có trách nhiệm với chúng suốt đời.

  • 73
    평화롭다

    Phyeong-hwa-rop-da

    Yên bình, thanh bình

    푸른 초원 위에서 양 떼가 한가롭게 풀을 뜯는 모습이 참으로 평화롭다.

    Phu-reun cho-won wi-e-seo yang tte-ga han-ga-rop-ge phul-eul tteut-neun mo-seup-i cham-eu-ro pyeong-hwa-rop-da.

    Cảnh tượng đàn cừu thong dong gặm cỏ trên đồng cỏ xanh quả thực vô cùng thanh bình.

  • 74
    포르투갈

    Pho-reu-thu-gal

    Bồ Đào Nha

    과거 포르투갈 항해사들은 인도양을 항해하던 중 모리셔스 섬을 발견했다.

    Gwa-geo pho-reu-thu-gal hang-hae-sa-deul-eun in-do-yang-eul hang-hae-ha-deon jung mo-ri-syeo-seu seom-eul bal-gyeon-haet-da.

    Ngày xưa, các nhà hàng hải Bồ Đào Nha trong chuyến thám hiểm Ấn Độ Dương đã phát hiện ra đảo Mauritius.

  • 75
    학대하다

    Hak-dae-ha-da

    Ngược đãi, bạo hành động vật

    말 못 하는 동물을 방치하거나 학대하는 행위는 법적으로 엄히 처벌받는다.

    Mal mot ha-neun dong-mul-eul bang-chi-ha-geo-na hak-dae-ha-neun haeng-wi-neun beop-jeok-eu-ro eom-hi cheo-beol-bat-neun-da.

    Hành vi bỏ mặc hay ngược đãi loài thú không biết nói sẽ bị pháp luật trừng phạt nghiêm khắc.

  • 76
    항해

    Hang-hae

    Hành trình vượt biển, chuyến hải hành

    오랜 항해 끝에 미지의 대륙에 도착한 탐험가들은 진귀한 야생동식물들을 목격했다.

    O-raen hang-hae kkeut-e mi-ji-ui dae-ryuk-e do-chak-han tham-heom-ga-deul-eun jin-gwi-han ya-saeng-dong-sik-mul-deul-eul mok-gyeok-haet-da.

    Sau chuyến hải hành dài đằng đẵng cập bến lục địa mới, các nhà thám hiểm đã tận mắt chứng kiến muôn loài động thực vật kỳ lạ.

  • 77
    해몽

    Hae-mong

    Giải mã giấc mơ, luận giải điềm chiêm bao

    돼지나 용이 나오는 꿈을 꾼 사람들은 재물이 들어올 길몽이라며 해몽을 즐긴다.

    Dwae-ji-na yong-i na-o-neun kkum-eul kkun sa-ram-deul-eun jae-mul-i deul-eo-ol gil-mong-i-ra-myeo hae-mong-eul jeul-gin-da.

    Những người mơ thấy heo hay rồng thường thích thú giải mộng rằng đó là điềm lành báo hiệu tài lộc sắp tới.

  • 78
    호기심

    Ho-gi-sim

    Tính tò mò, sự hiếu kỳ

    호기심이 많은 아기 고양이는 방 안의 모든 물건을 킁킁거리며 냄새를 맡았다.

    Ho-gi-sim-i manh-eun a-gi go-yang-i-neun bang an-ui mo-deun mul-geon-eul kheung-kheung-geo-ri-myeo naem-sae-reul mat-at-da.

    Chú mèo con đầy tính tò mò ngửi hít khắp mọi đồ đạc trong phòng.

  • 79
    화초

    Hwa-cho

    Cây hoa cảnh, hoa cỏ trồng kiểng

    거실 창가에 놓인 화초들은 집 안 분위기를 한층 싱그럽게 만들어 준다.

    Geo-sil chang-ga-e noh-in hwa-cho-deul-eun jip an bun-wi-gi-reul han-cheung sing-geu-reop-ge man-deul-eo jun-da.

    Những chậu hoa cảnh đặt cạnh cửa sổ phòng khách làm cho không gian ngôi nhà thêm phần tươi tắn tràn ngập sức sống.

  • 80
    황색

    Hwang-saek

    Màu vàng

    선명한 황색 깃털을 가진 희귀한 새가 나뭇가지 위에 앉아 지저귀었다.

    Seon-myeong-han hwang-saek git-theol-eul ga-jin hui-gwi-han sae-ga na-mut-ga-ji wi-e an-ja ji-jeo-gwi-eot-da.

    Chú chim quý hiếm mang bộ lông màu vàng óng ả đậu trên cành cây hót líu lo.

  • 81
    훈련시키다

    Hun-ryeon-si-khi-da

    Huấn luyện (thú cưng, nghiệp vụ)

    전문 조련사는 구조견이 재난 현장에서 인명을 신속히 찾을 수 있도록 훈련시켰다.

    Jeon-mun jo-ryeon-sa-neun gu-jo-gyeon-i jae-nan hyeon-jang-e-seo in-myeong-eul sin-sok-hi chat-eul su it-do-rok hun-ryeon-si-khyeot-da.

    Chuyên gia huấn luyện đã đào tạo chú chó cứu hộ có thể nhanh chóng tìm thấy nạn nhân ở hiện trường thiên tai.

  • 82
    훈장

    Hun-jang

    Huân chương, huy chương ghi nhận công lao

    수많은 인명을 구조해 낸 용감한 인명구조견에게 동물 최초로 명예 훈장이 수여되었다.

    Su-manh-eun in-myeong-eul gu-jo-hae naen yong-gam-han in-myeong-gu-jo-gyeon-e-ge dong-mul choe-cho-ro myeong-ye hun-jang-i su-yeo-doe-eot-da.

    Tấm huân chương danh dự đã được trao cho chú chó cứu nạn quả cảm từng cứu sống bao người - con vật đầu tiên nhận vinh dự này.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.