Seoul 4B · 서울대 한국어 4B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 4B · Bài 14

72 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    (~는 것으로) 나타나다

    (~neun geot-eu-ro) na-tha-na-da

    Cho thấy rằng, xuất hiện kết quả là

    설문조사 결과 직장인의 과반수가 이직을 고려하는 것으로 나타났다.

    Seol-mun-jo-sa gyeol-gwa jik-jang-in-ui gwa-ban-su-ga i-jik-eul go-ryeo-ha-neun geot-eu-ro na-tha-nat-da.

    Kết quả khảo sát cho thấy hơn một nửa số nhân viên văn phòng đang cân nhắc việc chuyển việc.

  • 2
    (~는지에 대해) 질문하다

    (~neun-ji-e dae-hae) jil-mun-ha-da

    Đặt câu hỏi về việc liệu rằng...

    연구원은 응답자들에게 하루 평균 스마트폰 사용 시간이 얼마인지에 대해 질문했다.

    Yeon-gu-won-eun eung-dap-ja-deul-e-ge ha-ru pyeong-gyun seu-ma-theu-phon sa-yong si-gan-i eol-ma-in-ji-e dae-hae jil-mun-haet-da.

    Nghiên cứu viên đã đặt câu hỏi cho những người tham gia khảo sát về việc thời gian sử dụng điện thoại trung bình mỗi ngày là bao nhiêu.

  • 3
    (~다고) 응답하다

    (~da-go) eung-dap-ha-da

    Hồi đáp/trả lời rằng...

    참여자의 70% 이상이 근무 시간 단축 정책에 찬성한다고 응답했다.

    Cham-yeo-ja-ui chil-sip pheo-sen-theu i-sang-i geun-mu si-gan dan-chuk jeong-chaek-e chan-seong-han-da-go eung-dap-haet-da.

    Hơn 70% người tham gia đã trả lời rằng họ đồng tình với chính sách cắt giảm giờ làm việc.

  • 4
    (~다는 대답이 ~을) 차지하다

    (~da-neun dae-dap-i ~eul) cha-ji-ha-da

    Câu trả lời rằng... chiếm tỷ lệ...

    여가 시간에 주로 영화를 본다는 대답이 전체의 45%를 차지했다.

    Yeo-ga si-gan-e ju-ro yeong-hwa-reul bon-da-neun dae-dap-i jeon-che-ui sa-sip-o pheo-sen-theu-reul cha-ji-haet-da.

    Câu trả lời rằng chủ yếu xem phim vào thời gian rảnh rỗi đã chiếm tới 45% tổng số.

  • 5
    (~을 대상으로) 조사하다

    (~eul dae-sang-eu-ro) jo-sa-ha-da

    Điều tra/khảo sát đối tượng là...

    전국 20대 대학생 천 명을 대상으로 진로 및 취업 의식을 조사했다.

    Jeon-guk i-sip-dae dae-hak-saeng cheon myeong-eul dae-sang-eu-ro jin-ro mit chwi-eop ui-sik-eul jo-sa-haet-da.

    Người ta đã tiến hành khảo sát nhận thức về hướng nghiệp và xin việc với đối tượng là một ngàn sinh viên độ tuổi 20 trên toàn quốc.

  • 6
    (부담이) 늘다

    (Bu-dam-i) neul-da

    Gánh nặng gia tăng

    물가와 금리가 동시에 오르면서 서민들의 생계비 부담이 크게 늘었다.

    Mul-ga-wa geum-ri-ga dong-si-e ol-ra-myeon-seo seo-min-deul-ui saeng-gye-bi bu-dam-i kheu-ge neul-eot-da.

    Vật giá và lãi suất đồng thời tăng lên khiến gánh nặng chi phí sinh hoạt của người dân nghèo gia tăng đáng kể.

  • 7
    (사회성을) 기르다

    (Sa-hoe-seong-eul) gi-reu-da

    Nuôi dưỡng/rèn luyện kỹ năng xã hội

    어릴 때 다양한 또래 친구들과 어울리는 활동은 원만한 사회성을 기르는 데 필수적이다.

    Eo-ril ttae da-yang-han tto-rae chin-gu-deul-gwa eo-ul-ri-neun hwal-dong-eun won-man-han sa-hoe-seong-eul gi-reu-neun de phil-su-jeog-i-da.

    Lúc nhỏ, các hoạt động hòa nhập cùng bạn bè đồng trang lứa là điều thiết yếu để rèn luyện tính hòa đồng xã hội.

  • 8
    (지식을) 쌓다

    (Ji-sik-eul) ssah-da

    Tích lũy tri thức

    독서와 강의를 통해 폭넓은 전문 지식을 꾸준히 쌓아 나갔다.

    Dok-seo-wa gang-ui-reul thong-hae phok-neolb-eun jeon-mun ji-sik-eul kku-jun-hi ssah-a na-gat-da.

    Thông qua việc đọc sách và nghe giảng, anh ấy đã không ngừng tích lũy vốn tri thức chuyên môn sâu rộng.

  • 9
    가로

    Ga-ro

    Chiều ngang, hàng ngang

    이 사진의 규격은 가로 3센티미터, 세로 4센티미터 크기이다.

    I sa-jin-ui gyu-gyeok-eun ga-ro sam sen-thi-mi-theo, se-ro sa sen-thi-mi-theo kheu-gi-i-da.

    Quy cách của bức ảnh này là chiều ngang 3 cm và chiều dọc 4 cm.

  • 10
    가정

    Ga-jeong

    Gia đình, hộ gia đình (hoặc giả định)

    맞벌이 가정이 늘어나면서 자녀 양육 지원 제도의 중요성이 더욱 커지고 있다.

    Mat-beol-i ga-jeong-i neul-eo-na-myeon-seo ja-nyeo yang-yuk ji-won je-do-ui jung-yo-seong-i deo-uk kheo-ji-go it-da.

    Số lượng các hộ gia đình cả hai vợ chồng cùng đi làm gia tăng khiến tầm quan trọng của chế độ hỗ trợ nuôi dạy con ngày càng lớn.

  • 11
    감소하다

    Gam-so-ha-da

    Giảm sút, sụt giảm số lượng

    저출산의 여파로 전국의 초등학교 입학생 수가 매년 큰 폭으로 감소하고 있다.

    Jeo-chul-san-ui yeo-pha-ro jeon-guk-ui cho-deung-hak-gyo ip-hak-saeng su-ga mae-nyeon kheun phok-eu-ro gam-so-ha-go it-da.

    Do ảnh hưởng của tỷ lệ sinh thấp, số lượng học sinh nhập học tiểu học trên cả nước sụt giảm mạnh qua từng năm.

  • 12
    경쟁률

    Gyeong-jaeng-ryul

    Tỷ lệ chọi cạnh tranh

    인기 공기업의 이번 하반기 공채 경쟁률이 무려 100대 1에 달했다.

    In-gi gong-gi-eop-ui i-beon ha-ban-gi gong-chae gyeong-jaeng-ryul-i mu-ryeo baek dae il-e dal-haet-da.

    Tỷ lệ chọi tuyển dụng đợt cuối năm của doanh nghiệp nhà nước nổi tiếng lên tới tận 100 chọi 1.

  • 13
    계산하다

    Gye-san-ha-da

    Tính toán (con số, hóa đơn)

    물건값을 치르기 전에 할인 혜택을 꼼꼼하게 다시 계산해 보았다.

    Mul-geon-gaps-eul chi-reu-gi jeon-e hal-in hye-thaek-eul kkom-kkom-ha-ge da-si gye-san-hae bo-at-da.

    Trước khi thanh toán tiền hàng, tôi đã tính toán lại cẩn thận các ưu đãi giảm giá.

  • 14
    고아원

    Go-a-won

    Trại trẻ mồ côi, viện mồ côi

    그 독지가(篤志家)는 매년 연말이 되면 고아원을 찾아 장학금을 후원한다.

    Geu dok-ji-ga-neun mae-nyeon yeon-mal-i doe-myeon go-a-won-eul chat-a jang-hak-geum-eul hu-won-han-da.

    Nhà hảo tâm đó cứ vào dịp cuối năm lại tìm đến trại trẻ mồ côi để tài trợ học bổng.

  • 15
    공경하다

    Gong-gyeong-ha-da

    Kính trọng, tôn kính người bề trên

    어른을 공경하고 부모에게 효도하는 것은 동방예의지국의 으뜸 덕목이다.

    Eo-reun-eul gong-gyeong-ha-go bu-mo-e-ge hyo-do-ha-neun geot-eun dong-bang-ye-ui-ji-guk-ui eut-teum deok-mok-i-da.

    Kính trọng người lớn và hiếu thảo với cha mẹ là phẩm hạnh hàng đầu của đất nước trọng lễ nghĩa.

  • 16
    구성

    Gu-seong

    Cơ cấu, thành phần cấu tạo

    이 합창단은 남녀노소 다양한 연령대의 단원들로 조화롭게 구성되어 있다.

    I hap-chang-dan-eun nam-nyeo-no-so da-yang-han yeon-ryeong-dae-ui dan-won-deul-ro jo-hwa-rop-ge gu-seong-doe-eo it-da.

    Dàn hợp xướng này có cơ cấu hài hòa gồm các thành viên ở nhiều lứa tuổi khác nhau từ già trẻ gái trai.

  • 17
    기름값

    Gi-reum-gap

    Giá xăng dầu

    국제 유가가 급등하면서 주유소의 휘발유 기름값이 연일 최고치를 경신하고 있다.

    Guk-je yu-ga-ga geup-deung-ha-myeon-seo ju-yu-so-ui hwi-bal-yu gi-reum-gap-i yeon-il choe-go-chi-reul gyeong-sin-ha-go it-da.

    Giá dầu thế giới tăng vọt khiến giá xăng dầu tại các cây xăng liên tục lập đỉnh mới từng ngày.

  • 18
    꼽다

    Kkop-da

    Chỉ ra, xếp vào hàng, đếm ngón tay

    전문가들은 한국 경제 성장의 가장 큰 원동력으로 높은 교육열을 꼽는다.

    Jeon-mun-ga-deul-eun han-guk gyeong-je seong-jang-ui ga-jang kheun won-dong-ryeok-eu-ro nop-eun gyo-yuk-yeol-eul kkop-neun-da.

    Các chuyên gia chỉ ra rằng tinh thần hiếu học cao chính là động lực lớn nhất cho sự tăng trưởng kinh tế Hàn Quốc.

  • 19
    내리다

    Nae-ri-da

    Hạ xuống, giảm giá

    소비 진작을 위해 정부가 대형 가전제품의 특별소비세를 전격 내렸다.

    So-bi jin-jak-eul wi-hae jeong-bu-ga dae-hyeong ga-jeon-je-phum-ui theuk-byeol-so-bi-se-reul jeon-gyeok nae-ryeot-da.

    Để kích cầu tiêu dùng, chính phủ đã bất ngờ hạ thuế tiêu thụ đặc biệt đối với các thiết bị gia dụng lớn.

  • 20
    늘어나다

    Neul-eo-na-da

    Gia tăng, tăng trưởng về số lượng

    온라인 쇼핑몰의 이용자가 폭발적으로 늘어나면서 택배 물동량이 급증했다.

    On-ra-in syo-phing-mol-ui i-yong-ja-ga phok-bal-jeok-eu-ro neul-eo-na-myeon-seo thaek-bae mul-dong-ryang-i geup-jeung-haet-da.

    Số lượng người dùng mua sắm trực tuyến tăng bùng nổ kéo theo lượng hàng vận chuyển chuyển phát nhanh tăng vọt.

  • 21
    돌아다니다

    Dol-a-da-ni-da

    Đi đi lại lại, đi vòng quanh khảo sát

    더 저렴하고 좋은 물건을 사기 위해 온 시장을 반나절 동안 돌아다녔다.

    Deo jeo-ryeom-ha-go joh-eun mul-geon-eul sa-gi wi-hae on si-jang-eul ban-na-jeol dong-an dol-a-da-nyeot-da.

    Để mua được món đồ tốt với giá rẻ hơn, tôi đã đi quanh khắp khu chợ suốt nửa ngày.

  • 22
    동그랗다

    Dong-geu-rah-da

    Tròn trịa, có hình tròn

    동그란 파이 차트를 활용하면 각 항목의 점유율을 한눈에 파악하기 쉽다.

    Dong-geu-ran pha-i cha-theu-reul hwal-yong-ha-myeon gak hang-mok-ui jeom-yu-yul-eul han-nun-e pha-ak-ha-gi swip-da.

    Sử dụng biểu đồ tròn giúp ta dễ dàng nắm bắt thị phần chiếm giữ của từng hạng mục chỉ trong một ánh nhìn.

  • 23
    만만치 않다

    Man-man-chi anh-da

    Không hề đơn giản, không dễ đối phó, nan giải

    치솟는 물가 속에서 한 달 생활비를 감당하기가 결코 만만치 않다.

    Chi-sot-neun mul-ga sok-e-seo han dal saeng-hwal-bi-reul gam-dang-ha-gi-ga gyeol-kho man-man-chi anh-da.

    Giữa bão giá leo thang, việc trang trải chi phí sinh hoạt một tháng quả thực không hề đơn giản chút nào.

  • 24
    문화재

    Mun-hwa-jae

    Di sản văn hóa

    역사적 가치가 높은 국보급 문화재를 잘 보존하여 후손에게 물려주어야 한다.

    Yeok-sa-jeok ga-chi-ga nop-eun guk-bo-geup mun-hwa-jae-reul jal bo-jon-ha-yeo hu-son-e-ge mul-ryeo-ju-eo-ya han-da.

    Chúng ta cần bảo tồn nguyên vẹn các di sản văn hóa tầm cỡ quốc bảo có giá trị lịch sử cao để truyền lại cho đời sau.

  • 25
    미남형

    Mi-nam-hyeong

    Kiểu đàn ông đẹp trai, mẫu người tuấn tú

    그 배우는 뚜렷한 이목구비를 지닌 전형적인 미남형 얼굴로 인기가 높다.

    Geu bae-u-neun ttu-ryeot-han i-mok-gu-bi-reul ji-nin jeon-hyeong-jeok-in mi-nam-hyeong eol-gul-ro in-gi-ga nop-da.

    Nam diễn viên đó rất được yêu thích nhờ gương mặt tuấn tú điển hình với các đường nét ngũ quan sắc sảo.

  • 26
    미인형

    Mi-in-hyeong

    Kiểu phụ nữ xinh đẹp, mẫu người kiều diễm

    단아하고 부드러운 인상을 풍기는 동양적인 미인형 외모가 주목을 받았다.

    Dan-a-ha-go bu-deu-reoun in-sang-eul phung-gi-neun dong-yang-jeok-in mi-in-hyeong oe-mo-ga ju-mok-eul bat-at-da.

    Ngoại hình kiều diễm mang nét đẹp Á Đông toát lên vẻ đoan trang dịu dàng đã thu hút nhiều sự chú ý.

  • 27
    박자에 맞추다

    Bak-ja-e mat-chu-da

    Bắt nhịp, theo đúng tiết tấu nhịp điệu

    음악의 경쾌한 박자에 맞추어 손뼉을 치며 신나게 노래를 불렀다.

    Eum-ak-ui gyeong-khwae-han bak-ja-e mat-chu-eo son-ppyeok-eul chi-myeo sin-na-ge no-rae-reul bul-reot-da.

    Theo đúng nhịp điệu rộn rã của bài nhạc, mọi người vừa vỗ tay vừa cất tiếng hát sôi nổi.

  • 28
    반영하다

    Ban-yeong-ha-da

    Phản ánh (ý kiến, thực tế, số liệu)

    이번 신제품 개발에는 소비자들의 다양한 피드백과 요구가 적극 반영되었다.

    I-beon sin-je-phum gae-bal-e-neun so-bi-ja-deul-ui da-yang-han phi-deu-baek-gwa yo-gu-ga jeok-geuk ban-yeong-doe-eot-da.

    Việc phát triển sản phẩm mới lần này đã phản ánh tích cực các yêu cầu và phản hồi phong phú của người tiêu dùng.

  • 29
    배꼽

    Bae-kkop

    Rốn, lỗ rốn

    개그맨의 포복절도할 익살스러운 연기에 관객들은 배꼽을 잡고 웃었다.

    Gae-geu-maen-ui pho-bok-jeol-do-hal ik-sal-seu-reoun yeon-gi-e gwan-gaek-deul-eun bae-kkop-eul jab-go ut-eot-da.

    Trước màn diễn xuất hài hước cười nghiêng ngả của nghệ sĩ tấu hài, khán giả ôm rốn cười nắc nẻ.

  • 30
    법대

    Beop-dae

    Trường đại học luật, khoa luật

    그는 억울한 사람들을 변호하는 정의로운 법조인이 되기 위해 법대에 진학했다.

    Geu-neun eok-ul-han sa-ram-deul-eul byeon-ho-ha-neun jeong-ui-ro-un beop-jo-in-i doe-gi wi-hae beop-dae-e jin-hak-haet-da.

    Anh ấy đã thi vào khoa luật để trở thành một người làm luật công minh bảo vệ cho những người oan ức.

  • 31
    베이스

    Be-i-seu

    Giọng nam trầm (bass trong thanh nhạc)

    그 성악가는 웅장하고 깊은 울림을 자랑하는 베이스 파트를 훌륭히 소화했다.

    Geu seong-ak-ga-neun ung-jang-ha-go gip-eun ul-rim-eul ja-rang-ha-neun be-i-seu pha-theu-reul hul-ryung-hi so-hwa-haet-da.

    Nghệ sĩ thanh nhạc ấy đã thể hiện xuất sắc bè trầm nam mang âm hưởng trầm hùng sâu thẳm.

  • 32
    복수 응답

    Bok-su eung-dap

    Chọn nhiều đáp án, câu trả lời phức hợp

    가장 선호하는 여가 활동을 묻는 질문은 세 개까지 복수 응답이 가능했다.

    Ga-jang seon-ho-ha-neun yeo-ga hwal-dong-eul mut-neun jil-mun-eun se gae-kka-ji bok-su eung-dap-i ga-neung-haet-da.

    Câu hỏi về hoạt động giải trí được yêu thích nhất cho phép người tham gia chọn tối đa 3 đáp án.

  • 33
    비율

    Bi-yul

    Tỷ lệ, tỷ số phần trăm

    전체 인구 중 고령층이 차지하는 비율이 해마다 가파르게 증가하고 있다.

    Jeon-che in-gu jung go-ryeong-cheung-i cha-ji-ha-neun bi-yul-i hae-ma-da ga-pha-reu-ge jeung-ga-ha-go it-da.

    Tỷ lệ người cao tuổi trong toàn bộ cơ cấu dân số đang tăng vọt qua từng năm.

  • 34
    상당수

    Sang-dang-su

    Đa phần, một số lượng đáng kể

    설문에 참여한 청년들 중 상당수가 내 집 마련의 어려움을 호소했다.

    Seol-mun-e cham-yeo-han cheong-nyeon-deul jung sang-dang-su-ga nae jip ma-ryeon-ui eo-ryeo-um-eul ho-so-haet-da.

    Một số lượng đáng kể thanh niên tham gia khảo sát đã bày tỏ nỗi khó khăn trong việc mua nhà riêng.

  • 35
    세로

    Se-ro

    Chiều dọc, hàng dọc

    문서의 양식을 가로 방향에서 세로 방향으로 변경하여 출력했다.

    Mun-seo-ui yang-sik-eul ga-ro bang-hyang-e-seo se-ro bang-hyang-eu-ro byeon-gyeong-ha-yeo chul-ryeok-haet-da.

    Tôi đã chuyển định dạng tài liệu từ chiều ngang sang chiều dọc rồi mới in ra.

  • 36
    소프라노

    So-pheu-ra-no

    Giọng nữ cao (soprano)

    오페라의 주연을 맡은 성악가는 맑고 청아한 소프라노 음색으로 찬사를 받았다.

    O-phe-ra-ui ju-yeon-eul mat-eun seong-ak-ga-neun malg-go cheong-a-han so-pheu-ra-no eum-saek-eu-ro chan-sa-reul bat-at-da.

    Nữ ca sĩ diễn chính vở nhạc kịch opera nhận được cơn mưa lời khen nhờ chất giọng nữ cao trong trẻo thanh khiết.

  • 37
    순

    Sun

    Thứ tự, theo trật tự

    지원자들의 명단을 성적순과 접수순으로 각각 정렬하여 게시판에 공지했다.

    Ji-won-ja-deul-ui myeong-dan-eul seong-jeok-sun-gwa jeop-su-sun-eu-ro gak-gak jeong-ryeol-ha-yeo ge-si-phan-e gong-ji-haet-da.

    Danh sách các ứng viên được sắp xếp theo thứ tự điểm số và thứ tự nộp hồ sơ rồi thông báo lên bảng tin.

  • 38
    시간 가는 줄 모르다

    Si-gan ga-neun jul mo-reu-da

    Quên cả thời gian, thời gian trôi vèo

    흥미진진한 숫자 퍼즐 게임에 푹 빠져서 시간 가는 줄 몰랐다.

    Heung-mi-jin-jin-han sut-ja pheo-jeul ge-im-e phuk ppa-jyeo-seo si-gan ga-neun jul mol-rat-da.

    Mải mê đắm chìm vào trò chơi giải đố con số thú vị, tôi quên bẵng cả thời gian đang trôi qua.

  • 39
    신체 구조

    Sin-che gu-jo

    Cấu trúc cơ thể

    인간의 신체 구조는 직립 보행에 최적화되도록 진화해 왔다.

    In-gan-ui sin-che gu-jo-neun jik-rip bo-haeng-e choe-jeok-hwa-doe-do-rok jin-hwa-hae wat-da.

    Cấu trúc cơ thể của loài người đã tiến hóa để tối ưu hóa cho dáng đi đứng thẳng.

  • 40
    씀씀이

    Sseum-sseum-i

    Mức độ chi tiêu, cách tiêu xài

    소득에 맞추어 평소의 헤픈 씀씀이를 줄이고 알뜰하게 가계부를 작성해야 한다.

    So-deuk-e mat-chu-eo phyeong-so-ui he-pheun sseum-sseum-i-reul jul-i-go al-tteul-ha-ge ga-gye-bu-reul jak-seong-hae-ya han-da.

    Cần căn cứ vào thu nhập để cắt giảm mức chi tiêu hoang phí thường ngày và ghi chép sổ chi tiêu gia đình một cách tiết kiệm.

  • 41
    안정적이다

    An-jeong-jeog-i-da

    Ổn định, bền vững

    취업 준비생들은 급여가 다소 적더라도 정년이 보장되는 안정적인 직장을 선호한다.

    Chwi-eop jun-bi-saeng-deul-eun geup-yeo-ga da-so jeok-deo-ra-do jeong-nyeon-i bo-jang-doe-neun an-jeong-jeok-in jik-jang-eul seon-ho-han-da.

    Những người chuẩn bị xin việc thích nơi làm việc ổn định bảo đảm tuổi nghỉ hưu dẫu mức lương có hơi thấp.

  • 42
    알토

    Al-tho

    Giọng nữ trầm (alto)

    합창에서 알토 파트는 화음을 풍성하게 받쳐주는 중요한 역할을 맡는다.

    Hap-chang-e-seo al-tho pha-theu-reul hwa-eum-eul phung-seong-ha-ge bat-chyeo-ju-neun jung-yo-han yeok-hal-eul mat-neun-da.

    Trong dàn hợp xướng, bè nữ trầm đảm nhận vai trò trọng yếu nâng đỡ làm dày thêm các hòa âm.

  • 43
    엄하다

    Eom-ha-da

    Nghiêm khắc, khắt khe

    아버지는 예절 교육에 있어서만큼은 매우 엄하고 단호한 분이셨다.

    A-beo-ji-neun ye-jeol gyo-yuk-e it-seo-seo-man-kheum-eun mae-u eom-ha-go dan-ho-han bun-i-syeot-da.

    Riêng về khoản dạy bảo lễ phép, bố tôi là một người hết sức nghiêm khắc và dứt khoát.

  • 44
    오르다

    O-reu-da

    Tăng lên, leo thang (giá cả, con số)

    물가가 가파르게 오르자 소비자들은 장보기가 겁난다고 입을 모은다.

    Mul-ga-ga ga-pha-reu-ge ol-reu-ja so-bi-ja-deul-eun jang-bo-gi-ga geop-nan-da-go ip-eul mo-eun-da.

    Khi vật giá leo thang chóng mặt, người tiêu dùng đồng thanh than vãn rằng đi chợ mà thấy sợ.

  • 45
    웃어른

    Ut-eo-reun

    Bậc bề trên, người lớn tuổi hơn trong dòng họ/xã hội

    식사 자리에서 웃어른이 수저를 드신 후에 밥을 먹는 것이 한국의 기본 예절이다.

    Sik-sa ja-ri-e-seo ut-eo-reun-i su-jeo-reul deu-sin hu-e bap-eul meong-neun geot-i han-guk-ui gi-bon ye-jeol-i-da.

    Trên bàn ăn, đợi bậc bề trên nâng thìa đũa trước rồi mình mới ăn là phép lịch sự cơ bản ở Hàn Quốc.

  • 46
    위치

    Wi-chi

    Vị trí, tọa độ địa lý

    지하철역과 가까운 편리한 위치에 자리 잡은 아파트가 시세가 높다.

    Ji-ha-cheol-yeok-gwa ga-kka-un phyeon-ri-han wi-chi-e ja-ri jab-eun a-pha-theu-ga si-se-ga nop-da.

    Căn hộ chung cư tọa lạc ở vị trí thuận tiện gần ga tàu điện ngầm thường có giá thị trường cao.

  • 47
    의대

    Ui-dae

    Trường y, khoa y dược

    생명을 살리는 훌륭한 외과의사가 되기 위해 수년간 치열하게 공부해 의대에 입학했다.

    Saeng-myeong-eul sal-ri-neun hul-ryung-han oe-gwa-ui-sa-ga doe-gi wi-hae su-nyeon-gan chi-yeol-ha-ge gong-bu-hae ui-dae-e ip-hak-haet-da.

    Để trở thành bác sĩ ngoại khoa giỏi cứu sống người bệnh, anh ấy đã học tập miệt mài suốt nhiều năm và thi đỗ vào trường y.

  • 48
    이상적이다

    I-sang-jeog-i-da

    Lý tưởng, hoàn hảo kiểu mẫu

    일과 삶의 균형이 완벽하게 맞춰진 근무 환경은 모든 직장인에게 가장 이상적이다.

    Il-gwa salm-ui gyun-hyeong-i wan-byeok-ha-ge mat-chwo-jin geun-mu hwan-gyeong-eun mo-deun jik-jang-in-e-ge ga-jang i-sang-jeog-i-da.

    Môi trường làm việc cân bằng hoàn hảo giữa công việc và cuộc sống là điều lý tưởng nhất với mọi người đi làm.

  • 49
    인건비

    In-geon-bi

    Chi phí nhân công, chi phí tiền lương

    최저임금 인상으로 인해 자영업자들의 인건비 부담이 가중되고 있다.

    Choe-jeo-im-geum in-sang-eu-ro in-hae ja-yeong-eop-ja-deul-ui in-geon-bi bu-dam-i ga-jung-doe-go it-da.

    Việc tăng lương tối thiểu khiến gánh nặng chi phí nhân công của các hộ kinh doanh tự do ngày càng nặng nề hơn.

  • 50
    인상(이) 깊다

    In-sang(-i) gip-da

    Để lại ấn tượng sâu sắc

    통계 수치를 시각화하여 설득력 있게 발표한 그의 프레젠테이션이 매우 인상 깊었다.

    Thong-gye su-chi-reul si-gak-hwa-ha-yeo seol-deuk-ryeok it-ge bal-phyo-han geu-ui pheu-re-jen-the-i-syeon-i mae-u in-sang gip-eot-da.

    Bài thuyết trình thuyết phục trực quan hóa các số liệu thống kê của anh ấy đã để lại ấn tượng vô cùng sâu sắc.

  • 51
    인상되다

    In-sang-doe-da

    Được tăng lên (giá cả, thuế, cước phí)

    원자재 가격 급등으로 인해 시내버스 요금이 다음 달부터 200원 인상된다.

    Won-ja-jae ga-gyeok geup-deung-eu-ro in-hae si-nae-beo-seu yo-geum-i da-eum dal-bu-teo i-baek-won in-sang-doen-da.

    Do giá nguyên vật liệu tăng vọt, giá vé xe buýt nội đô sẽ được tăng thêm 200 won từ tháng sau.

  • 52
    인상률

    In-sang-ryul

    Tỷ lệ tăng giá, tỷ lệ tăng trưởng

    올해 소비자물가 인상률이 당초 정부의 예상치를 크게 웃돌았다.

    Ol-hae so-bi-ja-mul-ga in-sang-ryul-i dang-cho jeong-bu-ui ye-sang-chi-reul kheu-ge ut-dol-at-da.

    Tỷ lệ tăng giá tiêu dùng năm nay đã vượt xa mức dự báo ban đầu của chính phủ.

  • 53
    인상을 받다

    In-sang-eul bat-da

    Nhận được ấn tượng, có cảm nhận

    그 면접관은 솔직하고 자신감 넘치는 답변을 한 지원자에게 매우 호의적인 인상을 받았다.

    Geu myeon-jeop-gwan-eun sol-jik-ha-go ja-sin-gam neom-chi-neun dap-byeon-eul han ji-won-ja-e-ge mae-u ho-ui-jeok-in in-sang-eul bat-at-da.

    Người phỏng vấn đó đã nhận được ấn tượng rất thiện cảm từ ứng viên có câu trả lời chân thành và tràn đầy tự tin.

  • 54
    인하되다

    In-ha-doe-da

    Được hạ xuống, được giảm giá

    유류세가 한시적으로 20% 인하되면서 운전자들의 주유비 부담이 다소 줄었다.

    Yu-ryu-se-ga han-si-jeok-eu-ro i-sip pheo-sen-theu in-ha-doe-myeon-seo un-jeon-ja-deul-ui ju-yu-bi bu-dam-i da-so jul-eot-da.

    Nhờ thuế xăng dầu được giảm 20% có thời hạn, gánh nặng tiền đổ xăng của các tài xế đã vơi đi phần nào.

  • 55
    일반적이다

    Il-ban-jeog-i-da

    Phổ biến, thông thường mang tính phổ quát

    소득이 증가할수록 문화생활 지출 비중이 높아지는 것이 일반적인 현상이다.

    So-deuk-i jeung-ga-hal-su-rok mun-hwa-saeng-hwal ji-chul bi-jung-i nop-a-ji-neun geot-i il-ban-jeok-in hyeon-sang-i-da.

    Thu nhập càng tăng thì tỷ trọng chi tiêu cho đời sống văn hóa càng cao là một hiện tượng phổ biến.

  • 56
    자격증을 따다

    Ja-gyeok-jeung-eul tta-da

    Lấy chứng chỉ, thi đỗ chứng chỉ nghề

    취업 경쟁력을 높이기 위해 방학 동안 컴퓨터 활용 자격증을 땄다.

    Chwi-eop gyeong-jaeng-ryeok-eul nop-i-gi wi-hae bang-hak dong-an kheom-phyu-theo hwal-yong ja-gyeok-jeung-eul ttat-da.

    Để nâng cao khả năng cạnh tranh xin việc, trong kỳ nghỉ tôi đã thi lấy chứng chỉ tin học ứng dụng.

  • 57
    재다

    Jae-da

    Đo đạc, cân đo đong đếm (kích thước, cân nặng)

    새 가구를 들여놓기 전에 방의 정확한 치수를 줄자로 꼼꼼히 쟀다.

    Sae ga-gu-reul deul-yeo-noh-gi jeon-e bang-ui jeong-hwak-han chi-su-reul jul-ja-ro kkom-kkom-hi jaet-da.

    Trước khi kê món đồ nội thất mới vào, tôi dùng thước dây đo đạc cẩn thận kích thước chính xác của căn phòng.

  • 58
    제대로

    Je-dae-ro

    Đúng bài bản, chuẩn xác, chu đáo

    통계 자료를 수집할 때는 표본 조사가 제대로 이루어졌는지 검증해야 한다.

    Thong-gye ja-ryo-reul su-jip-hal ttae-neun phyo-bon jo-sa-ga je-dae-ro i-ru-eo-jyeot-neun-ji geom-jeung-hae-ya han-da.

    Khi thu thập dữ liệu thống kê, cần kiểm chứng xem cuộc điều tra mẫu đã được thực hiện bài bản chuẩn xác hay chưa.

  • 59
    조화를 이루다

    Jo-hwa-reul i-ru-da

    Tạo nên sự hài hòa

    수치와 그래프, 텍스트 설명이 절묘한 조화를 이루어 보고서의 완성도를 높였다.

    Su-chi-wa geu-rae-pheu, thek-seu-theu seol-myeong-i jeol-myo-han jo-hwa-reul i-ru-eo bo-go-seo-ui wan-seong-do-reul nop-yeot-da.

    Các con số, đồ thị và lời thuyết minh bằng chữ tạo nên sự kết hợp hài hòa tuyệt vời nâng cao chất lượng bản báo cáo.

  • 60
    존댓말

    Jon-daen-mal

    Kính ngữ, lời nói tôn kính

    한국어에서는 대화 상대의 연령과 사회적 지위에 따라 정확한 존댓말을 써야 한다.

    Han-guk-eo-e-seo-neun dae-hwa sang-dae-ui yeon-ryeong-gwa sa-hoe-jeok ji-wi-e tta-ra jeong-hwak-han jon-daen-mal-eul sseo-ya han-da.

    Trong tiếng Hàn, tùy theo tuổi tác và vị thế xã hội của đối tượng giao tiếp mà phải dùng kính ngữ chuẩn xác.

  • 61
    줄어들다

    Jul-eo-deul-da

    Bị giảm bớt, co hẹp lại

    경기 침체가 장기화되면서 가계의 가처분소득이 현저히 줄어들었다.

    Gyeong-gi chim-che-ga jang-gi-hwa-doe-myeon-seo ga-gye-ui ga-cheo-bun-so-deuk-i hyeon-jeo-hi jul-eo-deul-eot-da.

    Tình trạng suy thoái kinh tế kéo dài khiến thu nhập khả dụng của các hộ gia đình bị giảm đi thấy rõ.

  • 62
    증가하다

    Jeung-ga-ha-da

    Gia tăng, tăng thêm

    반려동물을 가족처럼 키우는 1인 가구의 수가 최근 몇 년간 가파르게 증가했다.

    Ban-ryeo-dong-mul-eul ga-jok-cheo-reom khi-u-neun il-in ga-gu-ui su-ga choe-geun myeot nyeon-gan ga-pha-reu-ge jeung-ga-haet-da.

    Số lượng các hộ gia đình một người nuôi thú cưng như người nhà đã gia tăng nhanh chóng trong vài năm gần đây.

  • 63
    쾌활하다

    Khwae-hwal-ha-da

    Vui vẻ, hoạt bát xởi lởi

    그녀는 성격이 매우 쾌활하여 어딜 가나 주변 사람들을 유쾌하게 만든다.

    Geu-nyeo-neun seong-gyeok-i mae-u khwae-hwal-ha-yeo eo-dil ga-na ju-byeon sa-ram-deul-eul yu-khwae-ha-ge man-deun-da.

    Cô ấy có tính cách rất hoạt bát xởi lởi nên đi đâu cũng mang lại niềm vui cho mọi người xung quanh.

  • 64
    테너

    The-neo

    Giọng nam cao (tenor)

    세계적인 테너 가수가 부르는 감미로운 아리아에 관객들이 기립 박수를 보냈다.

    Se-gye-jeok-in the-neo ga-su-ga bu-reu-neun gam-mi-ro-un a-ri-a-e gwan-gaek-deul-i gi-rip bak-su-reul bo-naet-da.

    Khán giả đồng loạt đứng dậy vỗ tay tán thưởng trước giai điệu aria ngọt ngào do nam danh ca giọng cao thế giới thể hiện.

  • 65
    포털 사이트

    Pho-thol sa-i-theu

    Cổng thông tin điện tử (portal site)

    대부분의 네티즌들은 인터넷 포털 사이트의 검색 순위를 통해 실시간 뉴스를 확인한다.

    Dae-bu-bun-ui ne-thi-jeun-deul-eun in-theo-net pho-thol sa-i-theu-ui geom-saek sun-wi-reul thong-hae sil-si-gan nyu-seu-reul hwak-in-han-da.

    Đa số cư dân mạng cập nhật tin tức thời sự thông qua bảng xếp hạng tìm kiếm trên các cổng thông tin điện tử.

  • 66
    표시하다

    Phyo-si-ha-da

    Đánh dấu, biểu thị, ghi chú

    설문지에서 자신에게 가장 해당된다고 생각하는 보기에 체크 표시를 해 주십시오.

    Seol-mun-ji-e-seo ja-sin-e-ge ga-jang hae-dang-doen-da-go saeng-gak-ha-neun bo-gi-e che-kheu phyo-si-reul hae ju-sip-si-o.

    Xin vui lòng tích dấu chọn vào phương án mà quý vị cho là phù hợp với mình nhất trên phiếu khảo sát.

  • 67
    피하다

    Phi-ha-da

    Tránh, né tránh

    손실을 최소화하기 위해서는 변동성이 극심한 고위험 금융 상품 투자를 피해야 한다.

    Son-sil-eul choe-so-hwa-ha-gi wi-hae-seo-neun byeon-dong-seong-i geuk-sim-han go-wi-heom geum-yung sang-phum thu-ja-reul phi-hae-ya han-da.

    Để giảm thiểu tổn thất, cần né tránh việc đầu tư vào các sản phẩm tài chính rủi ro cao biến động dữ dội.

  • 68
    한

    Han

    Khoảng chừng, ước chừng (tiền tố số lượng)

    이번 설문조사를 완료하는 데는 한 15분 정도의 시간이 소요될 예정입니다.

    I-beon seol-mun-jo-sa-reul wan-ryo-ha-neun de-neun han sip-o-bun jeong-do-ui si-gan-i so-yo-doel ye-jeong-im-ni-da.

    Dự kiến sẽ mất khoảng chừng 15 phút để hoàn thành bảng câu hỏi khảo sát lần này.

  • 69
    합창단

    Hap-chang-dan

    Đoàn hợp xướng, dàn đồng ca

    다문화 가정 어린이들로 구성된 합창단이 감동적인 희망의 노래를 선사했다.

    Da-mun-hwa ga-jeong eo-rin-i-deul-ro gu-seong-doen hap-chang-dan-i gam-dong-jeok-in hui-mang-ui no-rae-reul seon-sa-haet-da.

    Dàn đồng ca gồm các em thiếu nhi gia đình đa văn hóa đã mang đến một khúc ca hy vọng đầy cảm động.

  • 70
    현실

    Hyeon-sil

    Hiện thực, thực tế

    통계 숫자에만 매몰되지 말고 서민들이 체감하는 팍팍한 삶의 현실을 직시해야 한다.

    Thong-gye sut-ja-e-man mae-mol-doe-ji mal-go seo-min-deul-i che-gam-ha-neun phak-phak-han salm-ui hyeon-sil-eul jik-si-hae-ya han-da.

    Đừng chỉ vùi đầu vào các con số thống kê mà hãy nhìn thẳng vào hiện thực đời sống chật vật mà người dân đang cảm nhận.

  • 71
    확률

    Hwak-ryul

    Xác suất, tỷ lệ khả năng xảy ra

    로또 1등에 당첨될 확률은 벼락을 맞을 확률보다 훨씬 낮다고 한다.

    Ro-tto il-deung-e dang-cheom-doel hwak-ryul-eun byeo-rak-eul mat-eul hwak-ryul-bo-da hwol-ssin nat-da-go han-da.

    Xác suất trúng giải độc đắc xổ số được cho là thấp hơn rất nhiều so với xác suất bị sét đánh.

  • 72
    환율

    Hwan-yul

    Tỷ giá hối đoái

    원/달러 환율 변동 추이는 수출입 기업들의 경영 실적에 막대한 영향을 미친다.

    Won/dal-reo hwan-yul byeon-dong chu-i-neun su-chul-ip gi-eop-deul-ui gyeong-yeong sil-jeok-e mak-dae-han yeong-hyang-eul mi-chin-da.

    Xu hướng biến động tỷ giá hối đoái Won/USD ảnh hưởng rất lớn đến kết quả kinh doanh của các doanh nghiệp xuất nhập khẩu.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.