Seoul 4A · 서울대 한국어 4A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 4A · Bài 9

70 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가창력

    Ga-chang-ryeok

    Nội lực giọng hát, thực lực thanh nhạc

    그 아이돌 가수는 폭발적인 가창력과 안정된 라이브 실력으로 대중을 사로잡았다.

    Geu a-i-dol ga-su-neun phok-bal-jeok-in ga-chang-ryeok-gwa an-jeong-doen ra-i-beu sil-ryeok-eu-ro dae-jung-eul sa-ro-jab-at-da.

    Nữ ca sĩ thần tượng ấy đã hớp hồn công chúng nhờ nội lực giọng hát bùng nổ cùng phong độ hát live vững vàng.

  • 2
    갈등

    Gal-deung

    Xung đột, mâu thuẫn kịch tính

    드라마 속 주인공들 사이의 팽팽한 갈등과 오해가 시청자들의 몰입도를 극대화했다.

    Deu-ra-ma sok ju-in-gong-deul sa-i-ui phaeng-phaeng-han gal-deung-gwa o-hae-ga si-cheong-ja-deul-ui mol-ip-do-reul geuk-dae-hwa-haet-da.

    Mâu thuẫn căng thẳng và hiểu lầm gay gắt giữa các nhân vật chính trong phim đã đẩy cảm xúc lôi cuốn của người xem lên tột đỉnh.

  • 3
    경쾌하다

    Gyeong-kwae-ha-da

    Vui tươi rộn rã, nhịp nhàng thanh thoát

    경쾌한 댄스 비트와 중독성 강한 멜로디의 K-POP 신곡이 전 세계 차트를 석권했다.

    Gyeong-kwae-han daen-seu bi-theu-wa jung-dok-seong gang-han mel-ro-di-ui khei-phap sin-gog-i jeon se-gye cha-theu-reul seok-gwon-haet-da.

    Ca khúc mới K-POP với nhịp nhảy rộn rã và giai điệu bắt tai gây nghiện đã càn quét khắp các bảng xếp hạng âm nhạc thế giới.

  • 4
    관계자

    Gwan-gye-ja

    Người có trách nhiệm liên quan, giới chuyên môn trong ngành

    영화계 관계자들은 이번 한국 영화의 칸 영화제 수상을 한목소리로 축하했다.

    Yeong-hwa-gye gwan-gye-ja-deul-eun i-beon Han-guk yeong-hwa-ui Khan yeong-hwa-je su-sang-eul han-mok-so-ri-ro chuk-ha-haet-da.

    Giới chuyên môn trong ngành điện ảnh đã đồng thanh chúc mừng chiến thắng vang dội của bộ phim Hàn Quốc tại Liên hoan phim Cannes.

  • 5
    귀하다

    Gwi-ha-da

    Quý hiếm, trân quý

    오랜 세월 동안 팬들의 한결같은 사랑을 받는 롱런 스타는 대중문화계에서 참으로 귀한 존재다.

    O-raen se-wol dong-an phaen-deul-ui han-gyeol-gat-eun sa-rang-eul bat-neun rong-reon seu-tha-neun dae-jung-mun-hwa-gye-e-seo cham-eu-ro gwi-han jon-jae-da.

    Một ngôi sao duy trì phong độ bền bỉ nhận được tình cảm son sắt của người hâm mộ suốt năm tháng dài là sự hiện diện vô cùng quý hiếm trong làng giải trí.

  • 6
    그리

    Geu-ri

    Đến thế, đến mức như vậy

    기대했던 것에 비해 영화의 결말은 그리 신선하지 않아 다소 아쉬웠다.

    Gi-dae-haet-deon geos-e bi-hae yeong-hwa-ui gyeol-mal-eun geu-ri sin-seon-ha-ji anh-a da-so a-swi-wot-da.

    So với những gì kỳ vọng, cái kết của bộ phim không đến mức mới mẻ như vậy nên có phần hơi tiếc nuối.

  • 7
    급히

    Geup-hi

    Gấp gáp, vội vã

    인기 배우의 팬 사인회 현장에 수많은 인파가 몰려 경찰이 급히 질서 유지에 나섰다.

    In-gi bae-u-ui phaen sa-in-hoe hyeon-jang-e su-manh-eun in-pha-ga mol-ryeo gyeong-chal-i geup-hi jil-seo yu-ji-e na-seot-da.

    Biển người đổ xô về buổi ký tặng của nam diễn viên đình đám khiến cảnh sát phải vội vã vào cuộc để giữ trật tự.

  • 8
    기립 박수

    Gi-rip bak-su

    Tràng pháo tay đứng dậy tôn vinh

    영화 시사회가 끝나자 전 세계 영화인들이 일제히 자리에서 일어나 10분간 기립 박수를 보냈다.

    Yeong-hwa si-sa-hoe-ga kkeut-na-ja jeon se-gye yeong-hwa-in-deul-i il-je-hi ja-ri-e-seo il-eo-na sip-bun-gan gi-rip bak-su-reul bo-naet-da.

    Buổi chiếu ra mắt bộ phim vừa khép lại, các nhà làm phim khắp thế giới đã đồng loạt đứng dậy dành tràng pháo tay tôn vinh suốt 10 phút.

  • 9
    꿈만 같다

    Kkum-man gat-da

    Cứ ngỡ như một giấc mơ

    학창 시절부터 열렬히 동경하던 K-POP 우상의 콘서트 티켓을 손에 쥐다니 꿈만 같다.

    Hak-chang si-jeol-bu-teo yeol-ryeol-hi dong-gyeong-ha-deon khei-phap u-sang-ui khon-seo-theu thi-khet-eul son-e jwi-da-ni kkum-man gat-da.

    Cầm trên tay tấm vé concert của thần tượng K-POP hằng ngưỡng mộ từ thuở cắp sách tới trường, tôi thấy cứ ngỡ như một giấc mơ.

  • 10
    노부부

    No-bu-bu

    Đôi vợ chồng già

    평생의 사랑과 이별을 다룬 다큐멘터리 영화 속 노부부의 애틋한 이야기가 온 국민을 울렸다.

    Pyeong-saeng-ui sa-rang-gwa i-byeol-eul da-run da-khyu-men-theo-ri yeong-hwa sok no-bu-bu-ui ae-theut-han i-ya-gi-ga on guk-min-eul ul-ryeot-da.

    Câu chuyện tình yêu và ly biệt trọn kiếp của đôi vợ chồng già trong bộ phim tài liệu đã lấy đi nước mắt của hàng triệu khán giả cả nước.

  • 11
    놓치다

    Noh-chi-da

    Bỏ lỡ, tuột mất

    좋아하는 한류 스타가 출연하는 특별 생방송을 놓치지 않으려고 알람을 맞춰 두었다.

    Jo-a-ha-neun han-ryu seu-tha-ga chul-yeon-ha-neun theuk-byeol saeng-bang-song-eul noh-chi-ji anh-eu-ryeo-go al-ram-eul mat-chwo du-eot-da.

    Để không bỏ lỡ buổi phát sóng trực tiếp đặc biệt có ngôi sao Hallyu mình yêu thích tham gia, tôi đã cài chuông báo thức sẵn.

  • 12
    눈치를 채다

    Nun-chi-reul chae-da

    Đánh hơi thấy, tinh ý nhận ra

    날카로운 관객들은 드라마 초반의 복선을 보고 범인의 정체를 일찌감치 눈치를 챘다.

    Nal-kha-ro-un gwan-gaek-deul-eun deu-ra-ma cho-ban-ui bok-seon-eul bo-go beom-in-ui jeong-che-reul il-jji-gam-chi nun-chi-reul chaet-da.

    Những khán giả tinh mắt đã nhận ra manh mối từ sớm và nhanh nhạy đoán biết được thân phận kẻ thủ ác.

  • 13
    당연히

    Dang-yeon-hi

    Đương nhiên, dĩ nhiên tất yếu

    세계적인 신드롬을 일으킨 드라마인 만큼 당연히 시즌 2 제작이 확정되었다.

    Se-gye-jeok-in sin-deu-rom-eul il-eu-khin deu-ra-ma-in man-kheum dang-yeon-hi si-jeun i je-jak-i hwak-jeong-doe-eot-da.

    Tạo nên cơn sốt toàn cầu nên dĩ nhiên việc sản xuất phần 2 của bộ phim đã được chính thức xác nhận.

  • 14
    대

    Dae

    Thập niên, thế hệ lứa tuổi (30s, 40s)

    그 트로트 오디션 프로그램은 50대 이상 중장년층 시청자들의 폭발적인 지지를 받았다.

    Geu theu-ro-theu o-di-syeon peu-ro-geu-raem-eun o-sip-dae i-sang jung-jang-nyeon-cheung si-cheong-ja-deul-ui phok-bal-jeok-in ji-ji-reul bat-at-da.

    Chương trình thử giọng nhạc Trot đó đã nhận được sự ủng hộ cuồng nhiệt bùng nổ từ lớp khán giả trung niên ngoài 50 tuổi.

  • 15
    대표 곡

    Dae-pyo gok

    Ca khúc tiêu biểu, bản hit thương hiệu

    전 세계 팬들이 떼창으로 함께 부른 그 노래는 명실상부한 그룹의 대표 곡이다.

    Jeon se-gye phaen-deul-i tte-chang-eu-ro ham-kke bu-reun geu no-rae-neun myeong-sil-sang-bu-han geu-rub-ui dae-pyo gok-i-da.

    Bài hát mà người hâm mộ khắp năm châu cùng đồng thanh hòa giọng chính là ca khúc tiêu biểu danh bất hư truyền của nhóm nhạc.

  • 16
    데뷔하다

    De-bwi-ha-da

    Ra mắt, Debut chính thức

    수년간의 혹독한 연습생 생활을 거쳐 마침내 꿈에 그리던 아이돌 그룹으로 데뷔했다.

    Su-nyeon-gan-ui hok-dok-han yeon-seup-saeng saeng-hwal-eul geo-chyeo ma-chim-nae kkum-e geu-ri-deon a-i-dol geu-rub-eu-ro de-bwi-haet-da.

    Trải qua những năm tháng làm thực tập sinh khổ luyện gian truân, cuối cùng cậu ấy đã chính thức debut trong nhóm nhạc thần tượng mơ ước.

  • 17
    동기

    Dong-gi

    Động lực thúc đẩy, nguyên do

    한국 드라마를 즐겨 보던 것이 한국어와 한국 문화를 전공하게 된 결정적 동기였다.

    Han-guk deu-ra-ma-reul jeul-gyeo bo-deon geos-i Han-guk-eo-wa Han-guk mun-hwa-reul jeon-gong-ha-ge doen gyeol-jeong-jeok dong-gi-yeot-da.

    Xem phim truyền hình Hàn Quốc say mê chính là động lực quyết định thôi thúc tôi theo học chuyên ngành Ngôn ngữ và Văn hóa Hàn.

  • 18
    리듬

    Ri-deum

    Nhịp điệu, tiết tấu âm nhạc

    중독성 강한 힙합 비트와 경쾌한 리듬에 맞춰 전 세계 젊은이들이 댄스 챌린지에 동참했다.

    Jung-dok-seong gang-han hip-hap bi-theu-wa gyeong-kwae-han ri-deum-e mat-chwo jeon se-gye jeolm-eun-i-deul-i daen-seu chael-rin-ji-e dong-cham-haet-da.

    Theo nhịp đập Hip-hop gây nghiện và tiết tấu sôi động, giới trẻ khắp hành tinh đã cùng tham gia trào lưu thử thách nhảy vũ đạo.

  • 19
    막내딸

    Mak-nae-ttal

    Cô con gái út

    인기 주말 가족 드라마에서 애교 만점인 귀여운 막내딸 역할을 맡아 국민 여동생으로 등극했다.

    In-gi ju-mal ga-jok deu-ra-ma-e-seo ae-gyo man-jeom-in gwi-yeo-un mak-nae-ttal yeok-hal-eul mas-a guk-min yeo-dong-saeng-eu-ro deung-geuk-haet-da.

    Đảm nhận vai cô con gái út nhí nhảnh đáng yêu trong bộ phim gia đình cuối tuần ăn khách, cô đã trở thành 'em gái quốc dân'.

  • 20
    말리다

    Mal-ri-da

    Can ngăn, ngăn cản

    부모님의 극심한 반대와 만류에도 불구하고 그는 가수가 되기 위해 오디션에 지원했다.

    Bu-mo-nim-ui geuk-sim-han ban-dae-wa man-ryu-e-do bul-gu-ha-go geu-neun ga-su-ga doe-gi wi-hae o-di-syeon-e ji-won-haet-da.

    Bất chấp sự phản đối và can ngăn quyết liệt của bố mẹ, anh vẫn đăng ký tham gia thử giọng để trở thành ca sĩ.

  • 21
    멜로드라마

    Mel-ro-deu-ra-ma

    Phim tâm lý tình cảm (Melodrama)

    가슴 절절한 첫사랑을 그린 정통 멜로드라마가 아시아 전역에서 뜨거운 한류 열풍을 일으켰다.

    Ga-seum jeol-jeol-han cheot-sa-rang-eul geu-rin jeong-thong mel-ro-deu-ra-ma-ga A-si-a jeon-yeok-e-seo tteu-geo-un han-ryu yeol-phung-eul il-eu-khyeot-da.

    Bộ phim tâm lý tình cảm lãng mạn khắc họa mối tình đầu tha thiết đã tạo nên cơn sốt Hallyu bùng nổ trên toàn cõi châu Á.

  • 22
    믿기지 않다

    Mit-gi-ji anh-da

    Không thể tin nổi, khó tin vô cùng

    신인 영화감독의 독립영화가 세계 유수 영화제에서 최고상을 받았다는 사실이 믿기지 않는다.

    Sin-in yeong-hwa-gam-dok-ui dong-rip-yeong-hwa-ga se-gye yu-su yeong-hwa-je-e-seo choe-go-sang-eul bat-at-da-neun sa-sil-i mit-gi-ji anh-neun-da.

    Thật khó tin nổi khi bộ phim độc lập của một đạo diễn tân binh lại ẵm giải thưởng cao nhất tại liên hoan phim hàng đầu thế giới.

  • 23
    번역

    Beon-yeok

    Biên dịch, dịch phụ đề

    한국 웹툰과 웹소설이 10개국 이상의 언어로 번역되어 글로벌 독자들을 사로잡고 있다.

    Han-guk wep-thun-gwa wep-so-seol-i sip-gae-guk i-sang-ui eon-eo-ro beon-yeok-doe-eo geul-ro-beol dok-ja-deul-eul sa-ro-jab-go it-da.

    Webtoon và tiểu thuyết mạng Hàn Quốc được biên dịch ra hơn 10 thứ tiếng, thu hút hàng triệu độc giả trên toàn cầu.

  • 24
    벌이다

    Beol-i-da

    Mở ra, phát động chiến dịch

    한류 팬클럽 회원들이 스타의 생일을 축하하기 위해 대규모 자선 모금 운동을 벌였다.

    Han-ryu phaen-kheul-reop hoe-won-deul-i seu-tha-ui saeng-il-eul chuk-ha-ha-gi wi-hae dae-gyu-mo ja-seon mo-geum un-dong-eul beol-yeot-da.

    Các thành viên câu lạc bộ fan hâm mộ Hallyu đã phát động một chiến dịch quyên góp từ thiện quy mô lớn mừng sinh nhật thần tượng.

  • 25
    복수하다

    Bok-su-ha-da

    Trả thù, báo thù rửa hận

    학창 시절 학교폭력 가해자들에게 치밀하게 복수하는 주인공의 서사가 큰 통쾌함을 선사했다.

    Hak-chang si-jeol hak-gyo-phok-ryeok ga-hae-ja-deul-e-ge chi-mil-ha-ge bok-su-ha-neun ju-in-gong-ui seo-sa-ga kheun thong-kwae-ham-eul seon-sa-haet-da.

    Mạch truyện nhân vật chính lên kế hoạch trả thù tỉ mỉ những kẻ từng bạo lực học đường mình đem lại sự hả hê sảng khoái tột độ cho người xem.

  • 26
    사소하다

    Sa-so-ha-da

    Nhỏ nhặt, vụn vặt

    디테일이 강한 한국 영화는 인물의 사소한 손짓과 표정 하나에도 깊은 복선을 숨겨둔다.

    Di-the-il-i gang-han Han-guk yeong-hwa-neun in-mul-ui sa-so-han son-jit-gwa phyo-jeong ha-na-e-do gip-eun bok-seon-eul sum-gyeo-dun-da.

    Phim điện ảnh Hàn Quốc đề cao chi tiết luôn khéo léo cài cắm những ẩn ý sâu xa ngay trong từng cử chỉ nhỏ nhặt và nét mặt nhân vật.

  • 27
    상금

    Sang-geum

    Tiền thưởng giải đấu

    서바이벌 오디션 프로그램의 최종 우승자는 수억 원의 음반 제작 상금을 거머쥐었다.

    Seo-ba-i-beol o-di-syeon peu-ro-geu-raem-ui choe-jong u-seung-ja-neun su-eok won-ui eum-ban je-jak sang-geum-eul geo-meo-jwi-eot-da.

    Quán quân cuộc thi sống còn đã ẵm trọn giải thưởng tiền mặt trị giá hàng trăm triệu won để sản xuất album.

  • 28
    솔직하다

    Sol-jik-ha-da

    Chân thật, bộc trực không màu mè

    예능 토크쇼에 출연한 톱스타의 솔직하고 꾸밈없는 입담이 시청자들의 큰 호감을 샀다.

    Ye-neung tho-kheu-syo-e chul-yeon-han thop-seu-tha-ui sol-jik-ha-go kku-mim-eop-neun ip-dam-i si-cheong-ja-deul-ui kheun ho-gam-eul sat-da.

    Sự bộc trực và lối nói chuyện chân thành không màu mè của ngôi sao hạng A khi lên talkshow đã chiếm trọn cảm tình người xem.

  • 29
    솔직히

    Sol-jik-hi

    Thành thật mà nói, thẳng thắn chia sẻ

    처음에는 이렇게까지 전 세계적으로 큰 반향을 일으킬 줄은 솔직히 예상하지 못했다.

    Cheo-um-e-neun i-reoh-ge-kka-ji jeon se-gye-jeok-eu-ro kheun ban-hyang-eul il-eu-khil jul-eun sol-jik-hi ye-sang-ha-ji mot-haet-da.

    Thành thật mà nói, ban đầu chúng tôi không thể ngờ tác phẩm lại tạo nên tiếng vang lớn đến nhường này trên toàn cầu.

  • 30
    숨이 멎는 줄 알았다

    Sum-i meon-neun jul al-at-da

    Tưởng như nín thở, thót tim chết lặng

    드라마 클라이맥스 반전 장면에서 주인공이 진실을 마주할 때 숨이 멎는 줄 알았다.

    Deu-ra-ma kheul-ra-i-maek-seu ban-jeon jang-myeon-e-seo ju-in-gong-i jin-sil-eul ma-ju-hal ttae sum-i meon-neun jul al-at-da.

    Ở phân cảnh nút thắt cao trào khi nhân vật chính đối diện với sự thật, tôi cứ ngỡ như tim mình ngừng đập nghẹt thở.

  • 31
    승부를 펼치다

    Seung-bu-reul pyeol-chi-da

    So tài đọ sức, tranh tài kịch tính

    세계적인 댄스 크루들이 명예를 걸고 불꽃 튀는 댄스 배틀 승부를 펼쳤다.

    Se-gye-jeok-in daen-seu kheu-ru-deul-i myeong-ye-reul geol-go bul-kkot twi-neun daen-seu bae-theul seung-bu-reul pyeol-chyeot-da.

    Các nhóm nhảy tầm cỡ thế giới đã đặt cược danh dự để mở ra màn so tài vũ đạo tóe lửa kịch tính.

  • 32
    시나리오

    Si-na-ri-o

    Kịch bản phim, kịch bản điện ảnh

    탄탄한 구성과 반전이 돋보이는 시나리오 덕분에 촬영 전부터 큰 기대를 모았다.

    Than-than-han gu-seong-gwa ban-jeon-i dot-bo-i-neun si-na-ri-o deok-bun-e chwal-yeong jeon-bu-teo kheun gi-dae-reul mo-at-da.

    Nhờ kịch bản phim chặt chẽ với những cú twist ngoạn mục mà bộ phim đã thu hút sự kỳ vọng lớn ngay từ trước khi bấm máy.

  • 33
    시사회

    Si-sa-hoe

    Buổi chiếu ra mắt phim (Premiere)

    영화 개봉에 앞서 열린 언론 시사회에서 평론가들의 극찬이 쏟아져 흥행을 예고했다.

    Yeong-hwa gae-bong-e ap-seo yeol-rin eon-ron si-sa-hoe-e-seo pyeong-ron-ga-deul-ui geuk-chan-i sso-da-jyeo heung-haeng-eul ye-go-haet-da.

    Trong buổi chiếu ra mắt báo giới trước ngày khởi chiếu, cơn mưa lời khen từ các nhà phê bình đã báo trước thành công phòng vé.

  • 34
    실감이 안 나다

    Sil-gam-i an na-da

    Chưa cảm thấy chân thực, ngỡ ngàng như mơ

    세계적인 음악 차트 1위에 올랐다는 소식을 듣고도 한동안 전혀 실감이 안 났다.

    Se-gye-jeok-in eum-ak cha-theu il-wi-e ol-rat-da-neun so-sik-eul deut-go-do han-dong-an jeon-hyeo sil-gam-i an nat-da.

    Nghe tin ca khúc lọt đỉnh bảng xếp hạng âm nhạc thế giới, suốt một lúc lâu tôi vẫn thấy ngỡ ngàng chưa tin đó là sự thật.

  • 35
    실감하다

    Sil-gam-ha-da

    Cảm nhận chân thực sâu sắc, thấm thía

    해외 공항을 가득 메운 현지 팬들의 뜨거운 함성을 들으며 한류의 인기를 온몸으로 실감했다.

    Hae-oe gong-hang-eul ga-deuk me-un hyeon-ji phaen-deul-ui tteu-geo-un ham-seong-eul deul-eu-myeo han-ryu-ui in-gi-reul on-mom-eu-ro sil-gam-haet-da.

    Nghe tiếng reo hò cuồng nhiệt của các fan bản địa chật kín sân bay quốc tế, tôi đã thấm thía sâu sắc sức hút của làn sóng Hallyu.

  • 36
    실제로

    Sil-je-ro

    Trên thực tế, đích thực

    화면으로만 보던 아이돌 스타를 실제로 가까이서 보니 감탄이 절로 나왔다.

    Hwa-myeon-eu-ro-man bo-deon a-i-dol seu-tha-reul sil-je-ro ga-kka-i-seo bo-ni gam-than-i jeol-ro na-wat-da.

    Tận mắt nhìn thấy ngôi sao thần tượng vốn chỉ xem qua màn hình ở cự ly gần, tôi bất giác thốt lên ngỡ ngàng.

  • 37
    심장이 터질 것 같다

    Sim-jang-i theo-jil geos gat-da

    Tim như muốn nổ tung lồng ngực

    생방송 오디션 최종 우승자 발표를 앞두고 긴장감에 심장이 터질 것 같았다.

    Saeng-bang-song o-di-syeon choe-jong u-seung-ja bal-phyo-reul ap-du-go gin-jang-gam-e sim-jang-i theo-jil geos gat-at-da.

    Trước giây phút công bố người thắng cuộc trong buổi phát sóng trực tiếp, sự hồi hộp khiến tim tôi như muốn nổ tung ra khỏi lồng ngực.

  • 38
    안개가 끼다

    An-gae-ga kki-da

    Sương mù giăng kín (tạo bối cảnh phim ma mị)

    신비로운 스릴러 드라마의 분위기를 살리기 위해 안개가 짙게 낀 호숫가에서 촬영했다.

    Sin-bi-ro-un seu-ril-reo deu-ra-ma-ui bun-wi-gi-reul sal-ri-gi wi-hae an-gae-ga jit-ge kkin ho-sut-ga-e-seo chwal-yeong-haet-da.

    Để tôn lên bầu không khí ma mị của bộ phim giật gân, đoàn phim đã ghi hình bên bờ hồ phủ kín sương mù dày đặc.

  • 39
    애교가 많다

    Ae-gyo-ga manh-da

    Rất nhõng nhẽo đáng yêu, ngọt ngào dễ thương

    그녀는 특유의 밝은 눈웃음과 애교가 많아서 예능 프로그램에서 큰 사랑을 받고 있다.

    Geu-nyeo-neun theuk-yu-ui balg-eun nun-ut-eum-gwa ae-gyo-ga manh-a-seo ye-neung peu-ro-geu-raem-e-seo kheun sa-rang-eul bat-go it-da.

    Với nụ cười tít mắt rạng rỡ và vẻ nhõng nhẽo đáng yêu trời phú, cô ấy nhận được sự yêu mến nồng nhiệt trên các show giải trí.

  • 40
    애를 쓰다

    Ae-reul sseu-da

    Dốc cạn tâm huyết, gắng hết sức mình

    배우들은 완벽한 사투리 연기를 구사하기 위해 몇 달간 현지 주민들과 생활하며 애를 썼다.

    Bae-u-deul-eun wan-byeok-han sa-thu-ri yeon-gi-reul gu-sa-ha-gi wi-hae myeot dal-gan hyeon-ji ju-min-deul-gwa saeng-hwal-ha-myeo ae-reul sseot-da.

    Các diễn viên đã dốc cạn tâm huyết, sống cùng người dân địa phương suốt nhiều tháng ròng để nói giọng địa phương một cách hoàn hảo nhất.

  • 41
    야간 대학교

    Ya-gan dae-hak-gyo

    Trường đại học hệ vừa học vừa làm / lớp tối

    낮에는 아르바이트를 하고 밤에는 야간 대학교 연극영화과에서 연기 연습에 매진했다.

    Nat-e-neun a-reu-ba-i-theu-reul ha-go bam-e-neun ya-gan dae-hak-gyo yeon-geuk-yeong-hwa-gwa-e-seo yeon-gi yeon-seup-e mae-jin-haet-da.

    Ban ngày đi làm thêm còn tối đến cậu miệt mài luyện diễn xuất tại lớp học buổi tối của khoa Sân khấu Điện ảnh.

  • 42
    얼떨떨하다

    Eol-tteol-tteol-ha-da

    Ngỡ ngàng, sững sờ ngạc nhiên

    데뷔하자마자 신인상을 수상하게 되어 기쁘면서도 어안이 벙벙하고 얼떨떨했다.

    De-bwi-ha-ja-ma-ja sin-in-sang-eul su-sang-ha-ge doe-eo gi-ppeu-myeon-seo-do eo-an-i beong-beong-ha-go eol-tteol-tteol-haet-da.

    Vừa mới ra mắt đã đoạt ngay giải tân binh khiến tôi vừa mừng rỡ lại vừa ngỡ ngàng sững sờ chẳng tin vào mắt mình.

  • 43
    역

    Yeok

    Vai diễn

    그는 카리스마 넘치는 악역을 완벽하게 소화하여 역대급 찬사를 받았다.

    Geu-neun kha-ri-seu-ma neom-chi-neun ak-yeok-eul wan-byeok-ha-ge so-hwa-ha-yeo yeok-dae-geup chan-sa-reul bat-at-da.

    Hóa thân xuất thần vào vai phản diện đầy ma mị quyền lực, anh đã nhận được những lời tán dương xuất chúng chưa từng có.

  • 44
    역할을 맡다

    Yeok-hal-eul mat-da

    Đảm nhận vai diễn, gánh vác vai trò

    시대극 드라마에서 지혜로운 조선의 왕 역할을 맡아 열연을 펼쳤다.

    Si-dae-geuk deu-ra-ma-e-seo ji-hye-ro-un Jo-seon-ui wang yeok-hal-eul mat-a yeol-yeon-eul pyeol-chyeot-da.

    Đảm nhận vai vị vua Joseon anh minh trong bộ phim cổ trang, anh đã cống hiến một màn diễn xuất đỉnh cao.

  • 45
    열띠다

    Yeol-tti-da

    Sôi nổi, gay cấn nảy lửa

    연말 연기대상의 주인공을 둘러싸고 팬들 사이에 열띤 응원전과 토론이 벌어졌다.

    Yeon-mal yeon-gi-dae-sang-ui ju-in-gong-eul dul-reo-ssa-go phaen-deul sa-i-e yeol-ttin eung-won-jeon-gwa tho-ron-i beol-eo-jyeot-da.

    Xoay quanh chủ nhân giải thưởng diễn xuất cuối năm, những màn cổ vũ và tranh luận sôi nổi nảy lửa đã nổ ra giữa các hội fan hâm mộ.

  • 46
    예능 프로그램

    Ye-neung peu-ro-geu-raem

    Chương trình giải trí, show truyền hình thực tế

    한국의 예능 프로그램들은 기발한 게임과 친근한 매력으로 해외 시청자들에게 큰 인기다.

    Han-guk-ui ye-neung peu-ro-geu-raem-deul-eun gi-bal-han ge-im-gwa chin-geun-han mae-ryeok-eu-ro hae-oe si-cheong-ja-deul-e-ge kheun in-gi-da.

    Các show giải trí thực tế của Hàn Quốc rất được khán giả nước ngoài yêu thích nhờ format trò chơi độc đáo và sức hút gần gũi.

  • 47
    오해

    O-hae

    Hiểu lầm, ngộ nhận

    극 중 남녀 주인공 사이의 얽힌 오해가 풀리면서 감동적인 재회가 이루어졌다.

    Geuk jung nam-nyeo ju-in-gong sa-i-ui eolk-hin o-hae-ga pul-ri-myeon-seo gam-dong-jeok-in jae-hoe-ga i-ru-eo-jyeot-da.

    Khi những hiểu lầm trắc trở giữa đôi nam nữ chính trong phim được hóa giải, màn hội ngộ đầy xúc động đã diễn ra.

  • 48
    우연히

    U-yeon-hi

    Tình cờ, ngẫu nhiên

    길거리에서 우연히 연예 기획사 관계자의 눈에 띄어 캐스팅된 비하인드 스토리가 있다.

    Gil-geo-ri-e-seo u-yeon-hi yeon-ye gi-hoek-sa gwan-gye-ja-ui nun-e ttwi-eo khae-seu-thing-doen bi-ha-in-deu seu-tho-ri-ga it-da.

    Có câu chuyện hậu trường thú vị rằng cô ấy tình cờ lọt vào mắt xanh của chuyên viên công ty giải trí ngay trên phố và được tuyển chọn.

  • 49
    원작

    Won-jak

    Tác phẩm nguyên tác (truyện tranh/tiểu thuyết gốc)

    인기 웹툰을 원작으로 한 드라마가 원작의 매력을 100% 살려내며 시청률 1위를 달성했다.

    In-gi wep-thun-eul won-jak-eu-ro han deu-ra-ma-ga won-jak-ui mae-ryeok-eul baek-pheo-sen-theu sal-ryeo-nae-myeo si-cheong-ryul il-wi-reul dal-seong-haet-da.

    Bộ phim chuyển thể từ webtoon ăn khách nguyên tác đã giữ trọn 100% sức hút ban đầu và leo lên đỉnh bảng xếp hạng người xem.

  • 50
    은근히

    Eun-geun-hi

    Âm thầm, ngấm ngầm cuốn hút

    그 가수의 노래는 들으면 들을수록 은근히 중독되는 묘한 매력을 지니고 있다.

    Geu ga-su-ui no-rae-neun deul-eu-myeon deul-eul-su-rok eun-geun-hi jung-dok-doe-neun myo-han mae-ryeok-eul ji-ni-go it-da.

    Bài hát của người ca sĩ ấy càng nghe lại càng ngấm ngầm gây nghiện với một sức hút kỳ lạ.

  • 51
    입대하다

    Ip-dae-ha-da

    Nhập ngũ, đi nghĩa vụ quân sự

    한류 스타가 군대에 입대하자 전 세계 팬들이 건강한 전역을 기원하며 응원했다.

    Han-ryu seu-tha-ga gun-dae-e ip-dae-ha-ja jeon se-gye phaen-deul-i geon-gang-han jeon-yeok-eul gi-won-ha-myeon eung-won-haet-da.

    Khi ngôi sao Hallyu lên đường nhập ngũ, người hâm mộ khắp thế giới đã cùng gửi lời chúc anh hoàn thành nghĩa vụ quân sự mạnh khỏe bình an.

  • 52
    작품에 출연하다

    Jak-pum-e chul-yeon-ha-da

    Tham gia diễn xuất trong tác phẩm

    세계적인 명감독의 신작 영화 작품에 당당히 주연으로 출연하게 되었습니다.

    Se-gye-jeok-in myeong-gam-dok-ui sin-jak yeong-hwa jak-pum-e dang-dang-hi ju-yeon-eu-ro chul-yeon-ha-ge doe-eot-seum-ni-da.

    Anh ấy đã vinh dự được tham gia diễn xuất với vai nam chính trong bộ phim mới của đạo diễn danh tiếng thế giới.

  • 53
    장사

    Jang-sa

    Công việc buôn bán kinh doanh

    드라마 촬영지로 유명해진 골목의 식당들은 밀려드는 관광객 덕분에 장사가 아주 잘된다.

    Deu-ra-ma chwal-yeong-ji-ro yu-myeong-hae-jin gol-mok-ui sik-dang-deul-eun mil-ryeo-deu-neun gwan-gwang-gaek deok-bun-e jang-sa-ga a-ju jal-doen-da.

    Các nhà hàng trong con ngõ nổi tiếng nhờ làm bối cảnh quay phim làm ăn buôn bán rất phát đạt nhờ lượng du khách nườm nượp kéo đến.

  • 54
    절대로

    Jeol-dae-ro

    Tuyệt đối không, nhất định không

    팬들의 성원과 사랑에 보답하기 위해 초심을 절대로 잃지 않겠다고 다짐했다.

    Phaen-deul-ui seong-won-gwa sa-rang-e bo-dap-ha-gi wi-hae cho-sim-eul jeol-dae-ro ilh-ji anh-get-da-go da-jim-haet-da.

    Để đền đáp tình yêu thương và sự cổ vũ của người hâm mộ, anh tự hứa sẽ tuyệt đối không bao giờ đánh mất tâm nguyện thuở ban đầu.

  • 55
    절정

    Jeol-jeong

    Đỉnh điểm, đỉnh cao cực điểm

    K-POP 열풍은 전 세계 스타디움 월드 투어를 성공적으로 마치며 인기의 절정에 달했다.

    Khei-phap yeol-phung-eun jeon se-gye seu-tha-di-um wol-deu thu-eo-reul seong-gong-jeok-eu-ro ma-chi-myeo in-gi-ui jeol-jeong-e dal-haet-da.

    Cơn sốt K-POP đã chạm tới đỉnh cao danh vọng khi khép lại chuyến lưu diễn vòng quanh các sân vận động lớn trên toàn thế giới.

  • 56
    좋은 반응을 얻다

    Jo-eun ban-eung-eul eot-da

    Nhận được phản hồi rất tốt

    한국의 전통미를 현대적으로 재해석한 의상이 해외 패션위크에서 폭발적인 좋은 반응을 얻었다.

    Han-guk-ui jeon-tong-mi-reul hyeon-dae-jeok-eu-ro jae-hae-seok-han ui-sang-i hae-oe phae-syeon-wi-kheu-e-seo phok-bal-jeok-in jo-eun ban-eung-eul eot-eot-da.

    Những bộ trang phục tái hiện nét đẹp truyền thống Hàn Quốc theo phong cách hiện đại đã nhận được phản hồi bùng nổ vô cùng tích cực tại tuần lễ thời trang quốc tế.

  • 57
    주목을 받다

    Ju-mok-eul bat-da

    Thu hút sự chú ý, được dõi theo

    독창적인 세계관과 음악성을 겸비한 신인 걸그룹이 데뷔와 동시에 전 세계의 주목을 받았다.

    Dok-chang-jeok-in se-gye-gwan-gwa eum-ak-seong-eul gyeom-bi-han sin-in geol-geu-rub-i de-bwi-wa dong-si-e jeon se-gye-ui ju-mok-eul bat-at-da.

    Nhóm nhạc nữ tân binh hội tụ thế giới quan độc đáo và thực lực âm nhạc đã lập tức thu hút mọi ánh nhìn chú ý của toàn thế giới ngay khi vừa ra mắt.

  • 58
    주인공

    Ju-in-gong

    Nhân vật chính

    어려운 역경을 딛고 성공을 일구어내는 드라마 속 주인공의 성장 스토리는 큰 감동을 준다.

    Eo-ryeo-un yeok-gyeong-eul dit-go seong-gong-eul il-gu-eo-nae-neun deu-ra-ma sok ju-in-gong-ui seong-jang seu-tho-ri-neun kheun gam-dong-eul jun-da.

    Câu chuyện vượt lên nghịch cảnh để chạm tới thành công của nhân vật chính trong phim truyền hình mang lại nguồn cảm hứng và niềm xúc động to lớn.

  • 59
    질투심

    Jil-thu-sim

    Lòng đố kỵ, sự ghen ghét ghen tuông

    주인공의 성공을 시기하는 라이벌의 질투심이 극의 긴장감을 한층 고조시켰다.

    Ju-in-gong-ui seong-gong-eul si-gi-ha-neun ra-i-beol-ui jil-thu-sim-i geuk-ui gin-jang-gam-eul han-cheung go-jo-si-kyeot-da.

    Lòng đố kỵ ghen ghét của đối thủ trước thành công của nhân vật chính đã đẩy kịch tính của bộ phim lên cao trào nghẹt thở.

  • 60
    진지하다

    Jin-ji-ha-da

    Nghiêm túc, chân thành sâu sắc

    배우는 캐릭터의 내면을 깊이 이해하기 위해 촬영 내내 진지한 태도로 몰입했다.

    Bae-u-neun khae-rik-theo-ui nae-myeon-eul gip-i i-hae-ha-gi wi-hae chwal-yeong nae-nae jin-ji-han tae-do-ro mol-ip-haet-da.

    Để thấu hiểu chiều sâu nội tâm nhân vật, người diễn viên đã nhập tâm với thái độ vô cùng nghiêm túc suốt quá trình ghi hình.

  • 61
    추천하다

    Chu-cheon-ha-da

    Gợi ý, đề xuất giới thiệu

    친구에게 감동적인 스토리와 아름다운 영상미를 자랑하는 한국 웰메이드 영화를 강력히 추천했다.

    Chin-gu-e-ge gam-dong-jeok-in seu-tho-ri-wa a-reum-da-un yeong-sang-mi-reul ja-rang-ha-neun Han-guk wel-me-i-deu yeong-hwa-reul gang-ryeok-hi chu-cheon-haet-da.

    Tôi đã nhiệt tình giới thiệu cho bạn bè một bộ phim điện ảnh Hàn Quốc chất lượng cao với cốt truyện cảm động và khung hình duy mỹ.

  • 62
    출연자

    Chul-yeon-ja

    Khách mời tham gia, người xuất hiện trên show

    예능 프로그램에 출연한 출연자들의 재치 있는 입담이 안방극장에 큰 웃음을 안겼다.

    Ye-neung peu-ro-geu-raem-e chul-yeon-han chul-yeon-ja-deul-ui jae-chi it-neun ip-dam-i an-bang-geuk-jang-e kheun ut-eum-eul an-gyeot-da.

    Lối đối đáp dí dỏm của những khách mời tham gia show giải trí đã đem lại tiếng cười sảng khoái cho khán giả màn ảnh nhỏ.

  • 63
    출연작

    Chul-yeon-jak

    Tác phẩm từng tham gia diễn xuất

    그는 출연작마다 천의 얼굴로 새로운 변신을 선보이며 믿고 보는 배우로 자리매김했다.

    Geu-neun chul-yeon-jak-ma-da cheon-ui eol-gul-ro sae-ro-un byeon-sin-eul seon-bo-i-myeo mit-go bo-neun bae-u-ro ja-ri-mae-gim-haet-da.

    Trong từng tác phẩm góp mặt, anh đều biến hóa khôn lường với muôn vàn sắc thái và trở thành cái tên bảo chứng chất lượng diễn xuất.

  • 64
    팬 미팅

    Phaen mi-thing

    Buổi họp mặt người hâm mộ (Fan meeting)

    전 세계 팬들과 직접 소통하고 감사를 전하기 위해 아시아 5개국 팬 미팅 투어를 열었다.

    Jeon se-gye phaen-deul-gwa jik-jeop so-tong-ha-go gam-sa-reul jeon-ha-gi wi-hae A-si-a o-gae-guk phaen mi-thing thu-eo-reul yeol-eot-da.

    Để trực tiếp giao lưu và gửi lời tri ân tới người hâm mộ, thần tượng đã tổ chức tour fan meeting tại 5 quốc gia châu Á.

  • 65
    향후

    Hyang-hu

    Sau này, trong tương lai sắp tới

    K-콘텐츠의 글로벌 영향력은 향후 더욱 확대되어 세계 대중문화의 중심으로 도약할 것이다.

    Khei-khon-then-cheu-ui geul-ro-beol yeong-hyang-ryeok-eun hyang-hu deo-uk hwak-dae-doe-eo se-gye dae-jung-mun-hwa-ui jung-sim-eu-ro do-yak-hal geos-i-da.

    Sức ảnh hưởng toàn cầu của nội dung giải trí K-Contents trong tương lai sắp tới sẽ còn bành trướng mạnh mẽ hơn nữa để vươn lên thành tâm điểm văn hóa đại chúng thế giới.

  • 66
    험하다

    Heom-ha-da

    Gian nan trắc trở, hiểm trở chông gai

    스타가 되기까지의 길은 험하고 멀었지만 포기하지 않는 열정이 마침내 꽃을 피웠다.

    Seu-tha-ga doe-gi-kka-ji-ui gil-eun heom-ha-go meol-eot-ji-man pho-gi-ha-ji anh-neun yeol-jeong-i ma-chim-nae kkot-eul phi-wot-da.

    Con đường bước tới đỉnh cao ngôi sao tuy hiểm trở chông gai nhưng ngọn lửa đam mê không bỏ cuộc cuối cùng đã nở hoa rực rỡ.

  • 67
    혜택

    Hye-thaek

    Đặc quyền, lợi ích ưu đãi

    공식 글로벌 팬클럽에 가입하면 콘서트 선예매와 비공개 영상 감상 등 특별한 혜택이 주어진다.

    Gong-sik geul-ro-beol phaen-kheul-reob-e ga-ip-ha-myeon khon-seo-theu seon-ye-mae-wa bi-gong-gae yeong-sang gam-sang deung theuk-byeol-han hye-thaek-i ju-eo-jin-da.

    Gia nhập hội fan quốc tế chính thức sẽ được hưởng những đặc quyền như ưu tiên mua vé concert sớm và thưởng thức các video độc quyền.

  • 68
    화해하다

    Hwa-hae-ha-da

    Làm lành, hòa giải bất hòa

    오랜 갈등 끝에 눈물로 서로를 용서하고 화해하는 드라마 장면이 시청자들의 눈시울을 붉혔다.

    O-raen gal-deung kkeut-e nun-mul-ro seo-ro-reul yong-seo-ha-go hwa-hae-ha-neun deu-ra-ma jang-myeon-i si-cheong-ja-deul-ui nun-si-ul-eul bulg-hyeot-da.

    Sau chuỗi ngày xung đột dai dẳng, phân cảnh hai nhân vật tha thứ và làm lành trong nước mắt đã làm cay xè khóe mắt bao khán giả.

  • 69
    효도

    Hyo-do

    Hiếu thảo, đền đáp ơn nghĩa sinh thành

    어려운 시절 헌신하신 부모님께 첫 출연료 전액을 선물하며 진정한 효도를 실천했다.

    Eo-ryeo-un si-jeol heon-sin-ha-sin bu-mo-nim-kke cheot chul-yeon-ryo jeon-aek-eul seon-mul-ha-myeo jin-jeong-han hyo-do-reul sil-cheon-haet-da.

    Dành trọn toàn bộ khoản cát-xê đầu tiên biếu cha mẹ đã tảo tần hy sinh thuở hàn vi, anh đã thực hiện trọn vẹn chữ hiếu thiêng liêng.

  • 70
    흔히

    Heun-hi

    Thông thường, hay thường thấy

    한류 팬들은 흔히 한국 드라마를 보면서 자연스럽게 한국어 회화와 생활 문화를 배운다.

    Han-ryu phaen-deul-eun heun-hi Han-guk deu-ra-ma-reul bo-myeon-seo ja-yeon-seu-reop-ge Han-guk-eo hoe-hwa-wa saeng-hwal mun-hwa-reul bae-un-da.

    Người hâm mộ làn sóng Hàn Quốc thường vừa xem phim truyền hình vừa tự nhiên học hỏi được các câu giao tiếp và nét đẹp văn hóa đời sống Hàn.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.