Seoul 4A · 서울대 한국어 4A
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 4A · Bài 7
75 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1개봉되다
Gae-bong-doe-da
Được công chiếu, khởi chiếu tại rạp
사회적 부조리와 정의를 다룬 영화가 전국 극장에서 일제히 개봉되었다.
Sa-hoe-jeok bu-jo-ri-wa jeong-ui-reul da-run yeong-hwa-ga jeon-guk geuk-jang-e-seo il-je-hi gae-bong-doe-eot-da.
Bộ phim khắc họa nỗi bất công xã hội và công lý đã đồng loạt được công chiếu tại các rạp chiếu phim trên toàn quốc.
- 2개인
Gae-in
Cá nhân, riêng từng người
공공의 이익을 위해 개인의 사소한 불편은 어느 정도 감수해야 한다.
Gong-gong-ui i-ik-eul wi-hae gae-in-ui sa-so-han bul-pyeon-eun eo-neu jeong-do gam-su-hae-ya han-da.
Vì lợi ích chung của cộng đồng, sự bất tiện nhỏ của từng cá nhân cần được chấp nhận ở mức độ nhất định.
- 3건의하다
Geon-ui-ha-da
Kiến nghị, đệ trình đề xuất
주민들은 층간소음 문제 해결을 위해 관리사무소에 엄격한 대책을 건의했다.
Ju-min-deul-eun cheung-gan-so-eum mun-je hae-gyeol-eul wi-hae gwan-ri-sa-mu-so-e eom-gyeok-han dae-chaek-eul geon-ui-haet-da.
Các cư dân đã kiến nghị lên ban quản lý những biện pháp nghiêm ngặt để giải quyết vấn đề tiếng ồn giữa các tầng.
- 4경우
Gyeong-u
Trường hợp, hoàn cảnh, phép tắc lẽ phải
공공장소에서 큰 소리로 통화하는 것은 예의와 경우에 어긋나는 행동이다.
Gong-gong-jang-so-e-seo kheun so-ri-ro thong-hwa-ha-neun geos-eun ye-ui-wa gyeong-u-e eo-geut-na-neun haeng-dong-i-da.
Nói điện thoại oang oang nơi công cộng là hành vi đi ngược lại phép lịch sự và lẽ phải thông thường.
- 5경제적
Gyeong-je-jeok
Mang tính kinh tế, tiết kiệm hiệu quả
음식물 쓰레기를 줄이는 것은 환경 보호뿐만 아니라 경제적으로도 큰 이득이다.
Eum-sik-mul sseu-re-gi-reul jul-i-neun geos-eun hwan-gyeong bo-ho-ppun-man a-ni-ra gyeong-je-jeok-eu-ro-do kheun i-deuk-i-da.
Giảm thiểu rác thải thực phẩm không chỉ bảo vệ môi trường mà còn đem lại lợi ích kinh tế vô cùng lớn.
- 6공공장소
Gong-gong-jang-so
Nơi công cộng, chốn công cộng
지하철이나 도서관 같은 공공장소에서는 휴대전화를 진동 모드로 바꾸어야 한다.
Ji-ha-cheol-i-na do-seo-gwan gat-eun gong-gong-jang-so-e-seo-neun hyu-dae-jeon-hwa-reul jin-dong mo-deu-ro ba-kku-eo-ya han-da.
Tại các nơi công cộng như tàu điện ngầm hay thư viện, phải chuyển điện thoại sang chế độ rung.
- 7관계를 끊다
Gwan-gye-reul kkeun-ta
Cắt đứt quan hệ, đoạn tuyệt
불법적인 비리에 연루된 지인과는 단호하게 관계를 끊어야 마땅하다.
Bul-beop-jeok-in bi-ri-e yeon-ru-doen ji-in-gwa-neun dan-ho-ha-ge gwan-gye-reul kkeun-eo-ya ma-ttang-ha-da.
Cần dứt khoát cắt đứt quan hệ với người quen đã nhúng tay vào các hành vi phi pháp sai trái.
- 8관리 사무소
Gwan-ri sa-mu-so
Văn phòng ban quản lý chung cư
아파트 단지 내 불법 주차 문제를 해결해 달라고 관리 사무소에 민원을 접수했다.
A-pha-theu dan-ji nae bul-beop ju-cha mun-je-reul hae-gyeol-hae dal-ra-go gwan-ri sa-mu-so-e min-won-eul jeop-su-haet-da.
Tôi đã nộp đơn khiếu nại lên ban quản lý yêu cầu xử lý dứt điểm tình trạng đỗ xe trái phép trong khu chung cư.
- 9그르다
Geu-reu-da
Sai trái, sai lệch, không đúng đắn
옳고 그른 것을 명확히 분별할 수 있는 올바른 가치관을 지녀야 한다.
Olh-go geu-reun geos-eul myeong-hwak-hi bun-byeol-hal su it-neun ol-ba-reun ga-chi-gwan-eul ji-nyeo-ya han-da.
Cần phải có hệ giá trị đúng đắn để phân định rạch ròi đâu là đúng và đâu là sai trái.
- 10금지하다
Geum-ji-ha-da
Nghiêm cấm, cấm đoán
영화관 상영관 안에서는 냄새가 심한 외부 음식물 반입을 엄격히 금지하고 있다.
Yeong-hwa-gwan sang-yeong-gwan an-e-seo-neun naem-sae-ga sim-han oe-bu eum-sik-mul ban-ip-eul eom-gyeok-hi geum-ji-ha-go it-da.
Bên trong phòng chiếu phim nghiêm cấm mang các loại thức ăn nặng mùi từ bên ngoài vào.
- 11기대다
Gi-dae-da
Tựa vào, dựa dẫm vào
지하철 출입문에 몸을 기대 서 있으면 열릴 때 끼일 위험이 있습니다.
Ji-ha-cheol chul-ip-mun-e mom-eul gi-dae seo it-eu-myeon yeol-ril ttae kki-il wi-heom-i it-seum-ni-da.
Tựa người vào cửa ra vào tàu điện ngầm sẽ rất nguy hiểm vì có thể bị kẹt khi cửa mở.
- 12냄새가 나다
Naem-sae-ga na-da
Bốc mùi, tỏa ra mùi hôi
밀폐된 버스 안에서 심한 음식 냄새가 나서 승객들이 눈살을 찌푸렸다.
Mil-pye-doen beo-seu an-e-seo sim-han eum-sik naem-sae-ga na-seo seung-gaek-deul-i nun-sal-eul jji-phu-ryeot-da.
Bên trong xe buýt kín mít bốc lên mùi thức ăn nồng nặc khiến các hành khách phải cau mày khó chịu.
- 13논란이 되다
Non-ran-i doe-da
Trở thành tranh cãi, dấy lên tranh cãi
공공장소에서의 반려동물 목줄 미착용 문제가 사회적 논란이 되고 있다.
Gong-gong-jang-so-e-seo-ui ban-ryeo-dong-mul mok-jul mi-chak-yong mun-je-ga sa-hoe-jeok non-ran-i doe-go it-da.
Việc không đeo xích cho thú cưng ở nơi công cộng đang dấy lên những cuộc tranh cãi gay gắt trong xã hội.
- 14늘려가다
Neul-ryeo-ga-da
Gia tăng dần, mở rộng từng bước
시민들의 쾌적한 쉼터를 위해 도시 내 공원과 녹지 공간을 꾸준히 늘려가야 한다.
Si-min-deul-ui kwae-jeok-han swim-theo-reul wi-hae do-si nae gong-won-gwa nok-ji gong-gan-eul kku-jun-hi neul-ryeo-ga-ya han-da.
Cần từng bước mở rộng công viên và mảng không gian xanh trong thành phố để tạo nơi nghỉ ngơi trong lành cho người dân.
- 15달아 놓다
Dal-a noh-da
Treo lên, gắn biển hiệu
소음 피해를 줄이기 위해 아파트 계단마다 정숙을 당부하는 안내문을 달아 놓았다.
So-eum phi-hae-reul jul-i-gi wi-hae a-pha-theu gye-dan-ma-da jeong-suk-eul dang-bu-ha-neun an-nae-mun-eul dal-a noh-at-da.
Để giảm bớt tiếng ồn, người ta đã treo các biển hướng dẫn yêu cầu giữ trật tự tại từng cầu thang chung cư.
- 16당장
Dang-jang
Ngay tức khắc, ngay tại trận
타인에게 피해를 주는 무례한 행동은 당장 멈추고 사과해야 마땅합니다.
Tha-in-e-ge phi-hae-reul ju-neun mu-rye-han haeng-dong-eun dang-jang meom-chu-go sa-gwa-hae-ya ma-ttang-ham-ni-da.
Hành vi thô lỗ gây tổn hại cho người khác phải được chấm dứt ngay tức khắc và cần nói lời xin lỗi.
- 17대궐
Dae-gwol
Hoàng cung, đại điện nguy nga
조선 시대 백성들은 억울한 사연이 있을 때 대궐 문 앞의 신문고를 울렸다.
Jo-seon si-dae baek-seong-deul-eun eok-ul-han sa-yeon-i it-eul ttae dae-gwol mun ap-ui sin-mun-go-reul ul-ryeot-da.
Bách tính thời Joseon khi có nỗi oan ức uất nghẹn đã đến trước cổng hoàng cung gõ trống Shinmungo kêu oan.
- 18대표
Dae-pyo
Người đại diện, đại biểu cư dân
입주민 대표들이 한자리에 모여 아파트 관리 규정 개정안을 심도 있게 논의했다.
Ip-ju-min dae-pyo-deul-i han-ja-ri-e mo-yeo a-pha-theu gwan-ri gyu-jeong gae-jeong-an-eul sim-do it-ge non-ui-haet-da.
Các đại diện cư dân đã nhóm họp để bàn thảo sâu sắc về dự thảo sửa đổi quy chế quản lý tòa nhà.
- 19도둑질
Do-duk-jil
Hành vi trộm cắp
타인의 지식재산권을 무단으로 베끼는 행위 역시 명백한 도둑질에 해당한다.
Tha-in-ui ji-sik-jae-san-gwon-eul mu-dan-eu-ro be-kki-neun haeng-wi yeok-si myeong-baek-han do-duk-jil-e hae-dang-han-da.
Hành vi tự ý sao chép tài sản trí tuệ của người khác cũng chính là một hành vi trộm cắp rõ ràng.
- 20도로
Do-ro
Đường sá, lòng đường giao thông
소방차 전용 도로에 불법 주차를 하면 응급 구조를 방해하는 중대한 위법이다.
So-bang-cha jeon-yong do-ro-e bul-beop ju-cha-reul ha-myeon eung-geup gu-jo-reul bang-hae-ha-neun jung-dae-han wi-beob-i-da.
Đỗ xe trái phép trên phần đường dành riêng cho xe cứu hỏa là hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng cản trở cứu nạn cấp cứu.
- 21들려오다
Deul-ryeo-o-da
Vọng tới tai, văng vẳng nghe thấy
한밤중에 윗집에서 쿵쾅거리는 발소리가 여과 없이 들려와 잠을 설쳤다.
Han-bam-jung-e wit-jib-e-seo khung-khwang-geo-ri-neun bal-so-ri-ga yeo-gwa eop-si deul-ryeo-wa jam-eul seol-chyeot-da.
Nửa đêm tiếng bước chân thình thịch từ tầng trên vọng xuống văng vẳng khiến tôi trằn trọc mất ngủ.
- 22따라서
Tta-ra-seo
Do đó, vì vậy cho nên
공동체 생활에서는 배려가 필수이며, 따라서 타인의 권리를 항상 존중해야 한다.
Gong-dong-che saeng-hwal-e-seo-neun bae-ryeo-ga phil-su-i-myeo, tta-ra-seo tha-in-ui gwon-ri-reul hang-sang jon-jung-hae-ya han-da.
Sống trong tập thể thì sự thấu hiểu là tất yếu, do đó ta luôn phải tôn trọng quyền lợi của người khác.
- 23딸꾹질
Ttal-kkuk-jil
Cơn nấc cụt
조용한 도서관 열람실에서 갑자기 터져 나온 딸꾹질 때문에 얼굴이 붉어졌다.
Jo-yong-han do-seo-gwan yeol-ram-sil-e-seo gap-ja-gi theo-jyeo na-on ttal-kkuk-jil ttae-mun-e eol-gul-i bulg-eo-jyeot-da.
Trong phòng đọc thư viện yên ắng bỗng nhiên phát ra cơn nấc cụt khiến mặt tôi đỏ bừng ngượng ngùng.
- 24말도 안 되다
Mal-do an doe-da
Vô lý, không thể chấp nhận được, phi lý
자신의 편의를 위해 소방도로를 가로막는 것은 상식적으로 말도 안 되는 일이다.
Ja-sin-ui pyeon-ui-reul wi-hae so-bang-do-ro-reul ga-ro-mak-neun geos-eun sang-sik-jeok-eu-ro mal-do an doe-neun il-i-da.
Chỉ vì tiện lợi cho riêng mình mà chặn lối xe cứu hỏa là việc phi lý không thể chấp nhận.
- 25망치질
Mang-chi-jil
Tiếng đóng búa, gõ búa đập đinh
주말 이른 아침부터 들려오는 거친 망치질 소리에 이웃 주민들이 큰 불편을 겪었다.
Ju-mal i-reun a-chim-bu-teo deul-ryeo-o-neun geo-chin mang-chi-jil so-ri-e i-ut ju-min-deul-i kheun bul-pyeon-eul gyeok-eot-da.
Tiếng gõ búa chát chúa từ sáng sớm tinh mơ cuối tuần khiến bà con láng giềng vô cùng khó chịu.
- 26문제가 안 되다
Mun-je-ga an doe-da
Không thành vấn đề, không gây trở ngại
서로 미리 양해를 구하고 주의한다면 사소한 생활 소음은 문제가 안 될 수 있다.
Seo-ro mi-ri yang-hae-reul gu-ha-go ju-ui-han-da-myeon sa-so-han saeng-hwal so-eum-eun mun-je-ga an doel su it-da.
Nếu đôi bên chủ động xin phép và giữ ý trước thì tiếng ồn sinh hoạt nhỏ nhặt sẽ chẳng thành vấn đề.
- 27묻다
Mut-da
Chôn vùi, lấp đi / Hỏi han
과거의 사소한 잘못은 가슴에 묻어두고 앞으로의 상생을 위해 협력하기로 했다.
Gwa-geo-ui sa-so-han jal-mot-eun ga-seum-e mud-eo-du-go ap-eu-ro-ui sang-saeng-eul wi-hae heop-ryeok-ha-gi-ro haet-da.
Chôn vùi những lỗi lầm nhỏ nhặt trong quá khứ, họ quyết định hợp tác vì sự cùng phát triển trong tương lai.
- 28미래
Mi-rae
Tương lai
깨끗한 환경을 후손들에게 물려주는 것은 미래 세대를 위한 우리의 중대한 책무다.
Kkae-kkeut-han hwan-gyeong-eul hu-son-deul-e-ge mul-ryeo-ju-neun geos-eun mi-rae se-dae-reul wi-han u-ri-ui jung-dae-han chaek-mu-da.
Trao lại một môi trường trong lành cho con cháu là nghĩa vụ thiêng liêng đối với các thế hệ tương lai.
- 29민원 창구
Min-won chang-gu
Quầy tiếp nhận ý kiến khiếu nại của người dân
불법 투기 쓰레기를 신속히 수거해 달라고 구청 민원 창구를 찾아가 신고했다.
Bul-beop thu-gi sseu-re-gi-reul sin-sok-hi su-geo-hae dal-ra-go gu-cheong min-won chang-gu-reul cha-ja-ga sin-go-haet-da.
Tôi đã đến quầy tiếp dân của ủy ban quận để phản ánh và yêu cầu thu gom nhanh bãi rác vứt trộm.
- 30반입
Ban-ip
Việc mang đồ vào, đưa vào khu vực
국립공원 내에는 환경 보호를 위해 인화 물질과 취사도구의 반입이 엄격히 통제된다.
Guk-rip-gong-won nae-e-neun hwan-gyeong bo-ho-reul wi-hae in-hwa mul-jil-gwa chwi-sa-do-gu-ui ban-ib-i eom-gyeok-hi thong-je-doen-da.
Trong vườn quốc gia, việc mang các chất dễ cháy và dụng cụ nấu nướng vào bị kiểm soát nghiêm ngặt để bảo vệ rừng.
- 31방해가 되다
Bang-hae-ga doe-da
Gây cản trở, làm phiền người khác
열람실에서 속삭이는 소리도 공부하는 다른 사람들에게는 큰 방해가 된다.
Yeol-ram-sil-e-seo sok-sak-i-neun so-ri-do gong-bu-ha-neun da-reun sa-ram-deul-e-ge-neun kheun bang-hae-ga doen-da.
Ngay cả tiếng thì thầm trong phòng đọc cũng là một sự cản trở lớn đối với những người đang tập trung học tập.
- 32배려를 하다
Bae-ryeo-reul ha-da
Quan tâm thấu hiểu, nghĩ cho người khác
엘리베이터 문이 닫히지 않도록 열림 버튼을 눌러 뒤따라오는 이웃을 배려했다.
El-ri-be-i-theo mun-i dat-hi-ji anh-do-rok yeol-rim beo-theun-eul nul-reo dwi-tta-ra-o-neun i-ut-eul bae-ryeo-haet-da.
Tôi nhấn giữ nút mở thang máy để quan tâm giúp đỡ người hàng xóm đang bước tới sau.
- 33백성
Baek-seong
Bách tính, con dân trong nước
세종대왕은 백성들이 억울한 일을 당하지 않도록 훈민정음을 창제하셨다.
Se-jong-dae-wang-eun baek-seong-deul-i eok-ul-han il-eul dang-ha-ji anh-do-rok Hun-min-jeong-eum-eul chang-je-ha-syeot-da.
Vua Sejong đã sáng tạo nên bộ chữ Huấn Dân Chính Âm để muôn dân trăm họ không còn phải chịu nỗi oan khuất.
- 34북
Buk
Chiếc trống
억울함을 호소하기 위해 궁궐 앞에 매달린 큰 북을 힘껏 두드렸다.
Eok-ul-ham-eul ho-so-ha-gi wi-hae gung-gwol ap-e mae-dal-rin kheun buk-eul him-kkeot du-deul-yeot-da.
Để giãi bày nỗi oan ức, người dân đã dốc sức đánh vào chiếc trống lớn treo trước cổng hoàng cung.
- 35불편을 겪다
Bul-pyeon-eul gyeok-da
Gặp phải sự bất tiện, chịu phiền toái
새벽마다 울리는 공사 소음 때문에 인근 주민들이 수면 부족으로 큰 불편을 겪고 있다.
Sae-byeok-ma-da ul-ri-neun gong-sa so-eum ttae-mun-e in-geun ju-min-deul-i su-myeon bu-jok-eu-ro kheun bul-pyeon-eul gyeok-go it-da.
Tiếng ồn công trường vang lên mỗi rạng sáng khiến cư dân xung quanh mất ngủ và chịu nhiều phiền toái.
- 36불편을 주다
Bul-pyeon-eul ju-da
Gây phiền hà, làm phiền toái người khác
공공장소에서는 자신의 사소한 부주의가 타인에게 큰 불편을 줄 수 있음을 명심해야 한다.
Gong-gong-jang-so-e-seo-neun ja-sin-ui sa-so-han bu-ju-ui-ga tha-in-e-ge kheun bul-pyeon-eul jul su it-eum-eul myeong-sim-hae-ya han-da.
Nơi công cộng cần ghi nhớ rằng sự bất cẩn nhỏ của bản thân cũng có thể gây phiền hà lớn cho người xung quanh.
- 37비용
Bi-yong
Chi phí, tổn phí xử lý
무단 투기된 폐기물을 처리하는 데 막대한 세금과 행정 비용이 낭비된다.
Mu-dan thu-gi-doen phye-gi-mul-eul cheo-ri-ha-neun de mak-dae-han se-geum-gwa haeng-jeong bi-yong-i nang-bi-doen-da.
Thu gom rác thải xả trộm bừa bãi làm lãng phí một khoản tiền thuế và chi phí hành chính khổng lồ.
- 38사연
Sa-yeon
Uẩn khúc nỗi niềm, ngọn nguồn câu chuyện
신문고를 울려 임금님께 전해진 백성의 가슴 아픈 사연이 마침내 해결되었다.
Sin-mun-go-reul ul-ryeo im-geum-nim-kke jeon-hae-jin baek-seong-ui ga-seum a-pheun sa-yeon-i ma-chim-nae hae-gyeol-doe-eot-da.
Nỗi niềm uẩn khúc đau lòng của người dân được truyền tới đức vua qua tiếng trống Shinmungo cuối cùng đã được phân xử thấu đáo.
- 39사회생활
Sa-hoe-saeng-hwal
Đời sống xã hội, quan hệ sinh hoạt cộng đồng
원만한 사회생활을 영위하기 위해서는 기초적인 공공질서와 에티켓 준수가 기본이다.
Won-man-han sa-hoe-saeng-hwal-eul yeong-wi-ha-gi wi-hae-seo-neun gi-cho-jeok-in gong-gong-jil-seo-wa e-thi-khet jun-su-ga gi-bon-i-da.
Để duy trì đời sống xã hội tốt đẹp, tuân thủ các trật tự công cộng và phép xã giao cơ bản là điều cốt lõi.
- 40상영관
Sang-yeong-gwan
Phòng chiếu phim rạp
영화 상영관 내부에서는 스마트폰 화면 밝기를 낮추고 통화를 일체 삼가야 한다.
Yeong-hwa sang-yeong-gwan nae-bu-e-seo-neun seu-ma-theu-phon hwa-myeon balg-gi-reul nat-chu-go thong-hwa-reul il-che sam-ga-ya han-da.
Bên trong phòng chiếu phim, cần hạ độ sáng màn hình điện thoại và tuyệt đối không gọi điện.
- 41생생하다
Saeng-saeng-ha-da
Sống động, chân thực rõ mồn một
블랙박스 영상에 당시 사고의 정황이 생생하게 기록되어 있어 시비가 가려졌다.
Beul-raek-bak-seu yeong-sang-e dang-si sa-go-ui jeong-hwang-i saeng-saeng-ha-ge gi-rok-doe-eo it-seo si-bi-ga ga-ryeo-jyeot-da.
Video camera hành trình ghi lại tình huống vụ tai nạn rõ mồn một giúp phân xử rõ đúng sai.
- 42설치하다
Seol-chi-ha-da
Lắp đặt, trang bị hệ thống
범죄 예방과 쓰레기 불법 투기 단속을 위해 골목길에 CCTV를 추가로 설치했다.
Beom-joe ye-bang-gwa sseu-re-gi bul-beop thu-gi dan-sok-eul wi-hae gol-mok-gil-e ssi-ssi-thi-bi-reul chu-ga-ro seol-chi-haet-da.
Để ngăn ngừa tội phạm và xử lý nạn đổ trộm rác, người ta đã lắp đặt thêm camera an ninh tại các ngõ nhỏ.
- 43세대 차이
Se-dae cha-i
Khoảng cách thế hệ
공공질서에 대한 인식에서도 기성세대와 젊은 층 사이에 세대 차이가 나타나곤 한다.
Gong-gong-jil-seo-e dae-han in-sik-e-seo-do gi-seong-se-dae-wa jeolm-eun cheung sa-i-e se-dae cha-i-ga na-tha-na-gon han-da.
Trong nhận thức về trật tự công cộng cũng xuất hiện khoảng cách thế hệ giữa lớp người đi trước và giới trẻ.
- 44소음
So-eum
Tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh
야간 층간소음은 이웃 간의 심각한 갈등과 분쟁을 유발하는 주된 원인이다.
Ya-gan cheung-gan-so-eum-eun i-ut gan-ui sim-gak-han gal-deung-gwa bun-jaeng-eul yu-bal-ha-neun ju-doen won-in-i-da.
Tiếng ồn giữa các tầng vào ban đêm là nguyên nhân chính gây ra xung đột và tranh chấp gay gắt giữa hàng xóm láng giềng.
- 45손가락질
Son-ga-rak-jil
Chỉ trích dè bỉu, chỉ tay vào mặt
남을 섣불리 손가락질하기 전에 자신의 행동에 부끄러움이 없는지 먼저 돌아보라.
Nam-eul seot-bul-ri son-ga-rak-jil-ha-gi jeon-e ja-sin-ui haeng-dong-e bu-kkeu-reo-um-i eop-neun-ji meon-jeo dol-a-bo-ra.
Trước khi vội vàng chỉ trích dè bỉu người khác, hãy tự soi xét xem bản thân mình có điều gì đáng hổ thẹn hay không.
- 46신문고
Sin-mun-go
Trống gõ kêu oan Shinmungo
신문고 제도는 억울한 백성이 국왕에게 직접 사정을 하소연할 수 있도록 마련된 소통 통로였다.
Sin-mun-go je-do-neun eok-ul-han baek-seong-i guk-wang-e-ge jik-jeop sa-jeong-eul ha-so-yeon-hal su it-do-rok ma-ryeon-doen so-tong thong-ro-yeot-da.
Chế độ trống Shinmungo là kênh giao tiếp được lập ra để bách tính chịu oan khuất có thể trực tiếp thưa kiện lên nhà vua.
- 47악기
Ak-gi
Nhạc cụ
아파트에서 밤늦게 피아노나 기타 등 소리가 큰 악기를 연주하는 것은 삼가야 한다.
A-pha-theu-e-seo bam-neuj-ge phi-a-no-na gi-tha deung so-ri-ga kheun ak-gi-reul yeon-ju-ha-neun geos-eun sam-ga-ya han-da.
Cần tránh chơi các nhạc cụ có âm thanh lớn như đàn piano hay guitar vào đêm muộn trong căn hộ chung cư.
- 48앞뒤가 안 맞다
Ap-dwi-ga an mat-da
Trước sau bất nhất, mâu thuẫn tiền hậu
그의 해명은 앞뒤가 전혀 안 맞아서 오히려 사람들의 의구심만 더 키웠다.
Geu-ui hae-myeong-eun ap-dwi-ga jeon-hyeo an mat-a-seo o-hi-ryeo sa-ram-deul-ui ui-gu-sim-man deo khi-wot-da.
Lời giãi bày trước sau bất nhất của anh ta chỉ càng làm dấy lên thêm sự hoài nghi của mọi người.
- 49양심이 없다
Yang-sim-i eop-da
Vô lương tâm, không có lương tâm
공공시설물을 함부로 파손하고 도망치는 것은 양심이 전혀 없는 부끄러운 짓이다.
Gong-gong-si-seol-mul-eul ham-bu-ro pha-son-ha-go do-mang-chi-neun geos-eun yang-sim-i jeon-hyeo eop-neun bu-kkeu-reo-un jis-i-da.
Tự tiện phá hoại tài sản công cộng rồi bỏ trốn là hành vi trơ trẽn hoàn toàn vô lương tâm.
- 50양해를 구하다
Yang-hae-reul gu-ha-da
Xin lượng thứ, xin thông cảm lượng tình
집수리로 며칠간 소음이 발생하게 되자 이웃 주민들에게 미리 정중히 양해를 구했다.
Jip-su-ri-ro myeot-il-gan so-eum-i bal-saeng-ha-ge doe-ja i-ut ju-min-deul-e-ge mi-ri jeong-jung-hi yang-hae-reul gu-haet-da.
Vì sửa chữa nhà sẽ gây ồn trong vài ngày nên tôi đã lịch sự ngỏ lời xin bà con hàng xóm lượng thứ thông cảm trước.
- 51옳다
Olh-da
Đúng đắn, chính trực hợp lẽ phải
다수가 지지한다고 해서 그 의견이 반드시 옳다고 단정할 수는 없다.
Da-su-ga ji-ji-han-da-go hae-seo geu ui-gyeon-i ban-deu-si olh-da-go dan-jeong-hal su-neun eop-da.
Không thể khẳng định một ý kiến là luôn luôn đúng đắn chỉ vì có số đông ủng hộ.
- 52용기
Yong-gi
Lòng dũng cảm, dũng khí
불의를 목격했을 때 침묵하지 않고 당당하게 맞설 수 있는 진정한 용기가 필요하다.
Bul-ui-reul mok-gyeok-haet-eul ttae chim-muk-ha-ji anh-go dang-dang-ha-ge mat-seol su it-neun jin-jeong-han yong-gi-ga phil-yo-ha-da.
Cần có lòng dũng cảm chân chính để không giữ im lặng mà hiên ngang đấu tranh khi chứng kiến điều bất công.
- 53우선
U-seon
Trước hết, ưu tiên hàng đầu
갈등을 해결하기 위해서는 우선 상대방의 입장을 편견 없이 경청해야 한다.
Gal-deung-eul hae-gyeol-ha-gi wi-hae-seo-neun u-seon sang-dae-bang-ui ip-jang-eul pyeon-gyeon eop-si gyeong-cheong-hae-ya han-da.
Để tháo gỡ xung đột, trước hết cần lắng nghe lập trường của đối phương mà không có định kiến.
- 54육체노동
Yuk-che-no-dong
Lao động chân tay, thể lực
무더위 속에서 환경미화원들이 힘겨운 육체노동을 하며 거리를 깨끗이 청소한다.
Mu-deo-wi sok-e-seo hwan-gyeong-mi-hwa-won-deul-i him-gyeo-un yuk-che-no-dong-eul ha-myeo geo-ri-reul kkae-kkeut-i cheong-so-han-da.
Giữa cái nóng oi ả, các nhân viên vệ sinh môi trường làm công việc lao động chân tay nhọc nhằn để quét sạch đường phố.
- 55음식물
Eum-sik-mul
Thức ăn, thực phẩm
음식물 쓰레기는 물기를 꽉 짠 뒤 전용 종량제 봉투에 담아 배출해야 한다.
Eum-sik-mul sseu-re-gi-neun mul-gi-reul kkwak jjan dwi jeon-yong jong-ryang-je bong-thu-e dam-a bae-chul-hae-ya han-da.
Rác thải thực phẩm phải vắt kiệt nước rồi mới cho vào túi đựng rác theo quy định để vứt bỏ.
- 56음향 시설
Eum-hyang si-seol
Trang thiết bị âm thanh
주민 쉼터에 설치된 음향 시설에서 은은한 클래식 음악이 흘러나와 편안함을 준다.
Ju-min swim-theo-e seol-chi-doen eum-hyang si-seol-e-seo eun-eun-han kheul-rae-sik eum-ak-i heul-reo-na-wa pyeon-an-ham-eul jun-da.
Thiết bị âm thanh lắp tại khu nghỉ ngơi phát ra điệu nhạc cổ điển du dương mang lại cảm giác dễ chịu cho cư dân.
- 57의견
Ui-gyeon
Ý kiến, quan điểm đề xuất
아파트 단지 내 금연 구역 지정을 두고 입주민들 사이에 다양한 의견이 오갔다.
A-pha-theu dan-ji nae geum-yeon gu-yeok ji-jeong-eul du-go ip-ju-min-deul sa-i-e da-yang-han ui-gyeon-i o-gat-da.
Nhiều luồng ý kiến khác nhau đã được các cư dân trao đổi xung quanh việc ấn định khu vực cấm hút thuốc trong tòa nhà.
- 58이웃집
I-ut-jip
Nhà hàng xóm, láng giềng
명절을 맞아 떡과 과일을 넉넉히 준비해 정답게 이웃집과 나누어 먹었다.
Myeong-jeol-eul ma-ja tteok-gwa gwa-il-eul neok-neok-hi jun-bi-hae jeong-dap-ge i-ut-jip-gwa na-nu-eo meok-eot-da.
Nhân dịp lễ Tết, tôi chuẩn bị dư dả bánh gạo và hoa quả để thân ái chia sẻ cùng nhà hàng xóm.
- 59임금님
Im-geum-nim
Đức vua, hoàng thượng
억울한 누명을 쓴 백성이 임금님 행차 길목에 엎드려 무죄를 눈물로 호소했다.
Eok-ul-han nu-myeong-eul sseun baek-seong-i im-geum-nim haeng-cha gil-mok-e eop-deu-ryeo mu-joe-reul nun-mul-ro ho-so-haet-da.
Người dân chịu hàm oan đã quỳ rạp trên đường đức vua vi hành để gạt nước mắt kêu oan.
- 60잔뜩
Jan-tteuk
Ngập tràn, đầy ứ ự
주말 동안 분리수거장에 쓰레기가 잔뜩 쌓여 악취를 풍기고 있었다.
Ju-mal dong-an bun-ri-su-geo-jang-e sseu-re-gi-ga jan-tteuk ssa-yeo ak-chwi-reul phung-gi-go it-eot-da.
Suốt dịp cuối tuần, tại khu phân loại rác chất đống ngập ngụa bốc mùi hôi thối.
- 61젓가락질
Jeot-ga-rak-jil
Cách cầm đũa, gắp đũa
올바른 젓가락질과 식사 예절은 어릴 때 가정에서 몸에 익히는 기본 소양이다.
Ol-ba-reun jeot-ga-rak-jil-gwa sik-sa ye-jeol-eun eo-ril ttae ga-jeong-e-seo mom-e ik-hi-neun gi-bon so-yang-i-da.
Cách cầm đũa đúng và phép lịch sự trên bàn ăn là tố chất căn bản cần được rèn luyện từ bé trong gia đình.
- 62정신노동
Jeong-sin-no-dong
Lao động trí óc, lao tâm khổ tứ
하루 종일 모니터와 씨름하는 프로그래머는 고도의 집중력을 요구하는 정신노동자다.
Ha-ru jong-il mo-ni-theo-wa ssi-reum-ha-neun pheu-ro-geu-rae-meo-neun go-do-ui jip-jung-ryeok-eul yo-gu-ha-neun jeong-sin-no-dong-ja-da.
Lập trình viên vật lộn với màn hình cả ngày là người lao động trí óc đòi hỏi độ tập trung cao độ.
- 63젖히다
Jeot-hi-da
Ngả ra sau, ngả lưng ghế
고속버스에서 뒷사람의 양해 없이 좌석 등받이를 뒤로 젖히면 다툼이 생길 수 있다.
Go-sok-beo-seu-e-seo dwit-sa-ram-ui yang-hae eop-si jwa-seok deung-bad-i-reul dwi-ro jeot-hi-myeon da-thum-i saeng-gil su it-da.
Trên xe buýt đường dài, tự tiện ngả lưng ghế ra sau mà không xin phép người ngồi sau sẽ dễ dẫn đến cãi vã.
- 64좌석
Jwa-seok
Chỗ ngồi, ghế ngồi
대중교통에서는 임산부나 노약자를 위해 배려 좌석을 비워두는 것이 성숙한 시민의식이다.
Dae-jung-gyo-thong-e-seo-neun im-san-bu-na no-yak-ja-reul wi-hae bae-ryeo jwa-seok-eul bi-wo-du-neun geos-eun seong-suk-han si-min-ui-sik-i-da.
Nhường ghế ưu tiên cho phụ nữ mang thai hoặc người già trên phương tiện công cộng là nét đẹp ý thức công dân văn minh.
- 65주민
Ju-min
Cư dân, người dân địa phương
아파트 주민들이 자발적으로 마을 대청소에 동참하여 깨끗한 환경을 가꾸었다.
A-pha-theu ju-min-deul-i ja-bal-jeok-eu-ro ma-eul dae-cheong-so-e dong-cham-ha-yeo kkae-kkeut-han hwan-gyeong-eul ga-kku-eot-da.
Các cư dân khu chung cư đã tự giác cùng nhau tổng vệ sinh xóm làng để tạo dựng môi trường sạch đẹp.
- 66지정하다
Ji-jeong-ha-da
Quy định, chỉ định nơi chốn
구청에서는 쾌적한 보행 환경을 위해 통학로 일대를 금연 거리로 지정했다.
Gu-cheong-e-seo-neun kwae-jeok-han bo-haeng hwan-gyeong-eul wi-hae thong-hak-ro il-dae-reul geum-yeon geo-ri-ro ji-jeong-haet-da.
Ủy ban quận đã ấn định toàn bộ khu vực đường đến trường là tuyến phố cấm hút thuốc vì môi trường đi bộ thông thoáng.
- 67진심
Jin-sim
Chân tâm, tấm lòng chân thành
갈등을 풀기 위해서는 형식적인 변명보다 진심 어린 사과가 선행되어야 한다.
Gal-deung-eul pul-gi wi-hae-seo-neun hyeong-sik-jeok-in byeon-myeong-bo-da jin-sim eor-in sa-gwa-ga seon-haeng-doe-eo-ya han-da.
Để tháo gỡ bất hòa, một lời xin lỗi chân thành từ đáy lòng phải được đặt lên trước những lời ngụy biện sáo rỗng.
- 68진행하다
Jin-haeng-ha-da
Triển khai, tiến hành công việc
주민들의 의견을 공정하게 수렴한 뒤 조심스럽게 재건축 사업을 진행했다.
Ju-min-deul-ui ui-gyeon-eul gong-jeong-ha-ge su-ryeom-han dwi jo-sim-seu-reop-ge jae-geon-chuk sa-eob-eul jin-haeng-haet-da.
Sau khi tiếp thu công tâm ý kiến cư dân, dự án tái thiết đô thị đã được thận trọng triển khai.
- 69집중하다
Jip-jung-ha-da
Tập trung chú ý
도서관에서는 다른 이용자들이 공부에 온전히 집중할 수 있도록 발걸음도 조심해야 한다.
Do-seo-gwan-e-seo-neun da-reun i-yong-ja-deul-i gong-bu-e on-jeon-hi jip-jung-hal su it-do-rok bal-geol-eum-do jo-sim-hae-ya han-da.
Tại thư viện, cần nhẹ chân bước để những người xung quanh có thể hoàn toàn tập trung vào việc học.
- 70초기
Cho-gi
Giai đoạn đầu, thuở ban sơ
갈등 초기 단계에서 솔직하게 대화로 풀지 않으면 걷잡을 수 없이 커진다.
Gal-deung cho-gi dan-gye-e-seo sol-jik-ha-ge dae-hwa-ro pul-ji anh-eu-myeon geot-jab-eul su eop-si kheo-jin-da.
Ngay từ giai đoạn mầm mống xung đột nếu không thẳng thắn giãi bày tháo gỡ thì bất hòa sẽ phình to không cứu vãn nổi.
- 71코를 막다
Kho-reul mak-da
Bịt mũi (tránh mùi hôi)
쓰레기 무단 투기 장소를 지나가던 행인들이 심한 악취에 코를 막았다.
Sseu-re-gi mu-dan thu-gi jang-so-reul ji-na-ga-deon haeng-in-deul-i sim-han ak-chwi-e kho-reul mag-at-da.
Những người bộ hành đi ngang qua bãi đổ trộm rác đều phải bịt chặt mũi trước mùi xú uế nồng nặc.
- 72한밤중
Han-bam-jung
Nửa đêm, đêm khuya thanh vắng
한밤중에 자동차 경적을 길게 울리는 것은 이웃의 수면권을 침해하는 몰상식한 행위다.
Han-bam-jung-e ja-dong-cha gyeong-jeok-eul gil-ge ul-ri-neun geos-eun i-ut-ui su-myeon-gwon-eul chim-hae-ha-neun mol-sang-sik-han haeng-wi-da.
Bấm còi ô tô inh ỏi giữa đêm khuya thanh vắng là hành vi thiếu văn hóa xâm phạm quyền được ngủ của người khác.
- 73항의
Hang-ui
Sự phản đối, khiếu nại kịch liệt
연일 계속되는 공사 소음과 먼지에 분노한 주민들이 건설 현장을 찾아가 강력히 항의했다.
Yeon-il gye-sok-doe-neun gong-sa so-eum-gwa meon-ji-e bun-no-han ju-min-deul-i geon-seol hyeon-jang-eul cha-ja-ga gang-ryeok-hi hang-ui-haet-da.
Bức xúc trước tiếng ồn và khói bụi công trình kéo dài, người dân đã đến tận hiện trường khiếu nại phản đối kịch liệt.
- 74현실성이 없다
Hyeon-sil-seong-i eop-da
Không thực tế, phi thực tế
현장의 여건을 전혀 고려하지 않은 탁상행정 대책은 현실성이 전혀 없다.
Hyeon-jang-ui yeo-kkeon-eul jeon-hyeo go-ryeo-ha-ji anh-eun thak-sang-haeng-jeong dae-chaek-eun hyeon-sil-seong-i jeon-hyeo eop-da.
Chính sách ngồi bàn giấy không hề đoái hoài tới điều kiện thực tế hiện trường là điều hoàn toàn phi thực tế.
- 75훔치다
Hum-chi-da
Ăn trộm, thó trộm
타인의 자전거나 물건을 몰래 훔치는 행위는 형사 처벌을 받는 명백한 범죄다.
Tha-in-ui ja-jeon-geo-na mul-geon-eul mol-rae hum-chi-neun haeng-wi-neun hyeong-sa cheo-beol-eul bat-neun myeong-baek-han beom-joe-da.
Lén lút ăn trộm xe đạp hay đồ đạc của người khác là tội danh rõ ràng bị xử lý hình sự.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.