Seoul 4A · 서울대 한국어 4A
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 4A · Bài 3
82 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1가득하다
Ga-deuk-ha-da
Tràn ngập, đầy ắp
결승전이 열리는 축구 경기장은 응원 열기로 가득했다.
Gyeol-seung-jeon-i yeol-ri-neun chuk-gu gyeong-gi-jang-eun eung-won yeol-gi-ro ga-deuk-haet-da.
Sân vận động bóng đá nơi diễn ra trận chung kết tràn ngập bầu nhiệt huyết cổ vũ.
- 2각각
Gak-gak
Mỗi, từng, tương ứng
양 팀 선수들은 전반전과 후반전에 각각 한 골씩 주고받았다.
Yang tim seon-su-deul-eun jeon-ban-jeon-gwa hu-ban-jeon-e gak-gak han gol-ssik ju-go-bat-at-da.
Cầu thủ hai đội lần lượt ghi mỗi bên một bàn thắng ở hiệp một và hiệp hai.
- 3결과를 받아들이다
Gyeol-gwa-reul bat-a-deul-i-da
Chấp nhận kết quả
비록 패배했지만 선수들은 판정 결과를 겸허히 받아들였다.
Bi-rok phae-bae-haet-ji-man seon-su-deul-eun phan-jeong gyeol-gwa-reul gyeom-heo-hi bat-a-deul-yeot-da.
Dù chiến bại nhưng các vận động viên đã khiêm tốn chấp nhận kết quả phân định.
- 4결승전에 진출하다
Gyeol-seung-jeon-e jin-chul-ha-da
Tiến vào trận chung kết
준결승에서 강팀을 꺾고 마침내 결승전에 진출했습니다.
Jun-gyeol-seung-e-seo gang-thim-eul kkeok-go ma-chim-nae gyeol-seung-jeon-e jin-chul-haet-seum-ni-da.
Đánh bại đội mạnh ở bán kết, cuối cùng chúng tôi đã tiến vào trận chung kết.
- 5경고를 받다
Gyeong-go-reul bat-da
Nhận thẻ vàng cảnh cáo
수비수가 거친 태클을 시도하다가 심판에게 옐로카드 경고를 받았다.
Su-bi-su-ga geo-chin thae-kheul-eul si-do-ha-da-ga sim-phan-e-ge yel-ro-kha-deu gyeong-go-reul bat-at-da.
Hậu vệ cố tình vào bóng thô bạo nên đã nhận thẻ vàng cảnh cáo từ trọng tài.
- 6골문
Gol-mun
Khung thành, cầu môn
공격수가 찬 강력한 슈팅이 골문을 향해 무섭게 날아갔다.
Gong-gyeok-su-ga chan gang-ryeok-han syu-thing-i gol-mun-eul hyang-hae mu-seop-ge nal-a-gat-da.
Cú sút sấm sét của tiền đạo lao vun vút về phía khung thành.
- 7골을 넣다
Gol-eul neo-ta
Ghi bàn, sút tung lưới
종료 직전 극적인 헤딩으로 결승 골을 넣어 승리를 확정지었다.
Jong-ryo jik-jeon geuk-jeok-in he-ding-eu-ro gyeol-seung gol-eul neo-eo seung-ri-reul hwak-jeong-ji-eot-da.
Cú đánh đầu kịch tính ngay trước hồi còi mãn cuộc đã ghi bàn thắng quyết định mang về chiến thắng.
- 8과정
Gwa-jeong
Quá trình, chặng đường nỗ lực
스포츠에서는 최종 승패보다 최선을 다한 훈련 과정이 더 값지다.
Seu-pho-cheu-e-seo-neun choe-jong seung-phae-bo-da choe-seon-eul da-han hun-ryeon gwa-jeong-i deo gap-ji-da.
Trong thể thao, quá trình khổ luyện dốc toàn lực còn quý giá hơn cả thắng thua chung cuộc.
- 9관람하다
Gwan-ram-ha-da
Xem, thưởng lãm trận đấu
가족들과 함께 야구장에 가서 박진감 넘치는 경기를 관람했다.
Ga-jok-deul-gwa ham-kke ya-gu-jang-e ga-seo bak-jin-gam neom-chi-neun gyeong-gi-reul gwan-ram-haet-da.
Tôi cùng gia đình đến sân vận động bóng chày để thưởng lãm trận đấu kịch tính nghẹt thở.
- 10구성
Gu-seong
Đội hình, cơ cấu tổ chức
우리 팀은 노련한 베테랑과 패기 넘치는 신예 선수들로 조화롭게 구성되어 있다.
U-ri tim-eun no-ryeon-han be-te-rang-gwa phae-gi neom-chi-neun sin-ye seon-su-deul-ro jo-hwa-rop-ge gu-seong-doe-eo it-da.
Đội của chúng tôi được kết hợp hài hòa giữa các cựu binh dạn dày và lớp tân binh tràn trề nhiệt huyết.
- 11규모
Gyu-mo
Quy mô, tầm vóc
이번 올림픽은 사상 최대 규모의 선수단이 참가한 세계적 축제다.
I-beon ol-rim-phik-eun sa-sang choe-dae gyu-mo-ui seon-su-dan-i cham-ga-han se-gye-jeok chuk-je-da.
Thế vận hội lần này là ngày hội mang tầm thế giới với đoàn vận động viên đông đảo nhất lịch sử quy mô.
- 12규칙을 지키다
Gyu-chik-eul ji-ki-da
Tuân thủ luật chơi, giữ đúng quy tắc
승리에 눈이 멀지 않고 정정당당하게 경기 규칙을 지켜야 한다.
Seung-ri-e nun-i meol-ji anh-go jeong-jeong-dang-dang-ha-ge gyeong-gi gyu-chik-eul ji-kyeo-ya han-da.
Không được mờ mắt vì chiến thắng mà phải đường đường chính chính tuân thủ luật thi đấu.
- 13기술을 쓰다
Gi-sul-eul sseu-da
Thi triển tuyệt chiêu, dùng kỹ thuật
유도 선수가 번개 같은 업어치기 기술을 써서 상대를 한판으로 넘겼다.
Yu-do seon-su-ga beon-gae gat-eun eop-eo-chi-gi gi-sul-eul sseo-seo sang-dae-reul han-phan-eu-ro neom-gyeot-da.
Võ sĩ Judo thi triển đòn quật qua vai nhanh như chớp hạ gục đối thủ bằng điểm Ippon.
- 14길고 짧은 건 대 봐야 안다
Gil-go jjalb-eun geon dae bwa-ya an-da
Dài ngắn phải so mới biết (Chưa kết thúc thì chưa biết ai hơn ai)
상대가 아무리 강팀이라도 길고 짧은 건 대 봐야 아니 끝까지 뛰어보자.
Sang-dae-ga a-mu-ri gang-thim-i-ra-do gil-go jjalb-eun geon dae bwa-ya a-ni kkeut-kka-ji tttwi-eo-bo-ja.
Dù đối thủ có mạnh cỡ nào thì 'dài ngắn so mới biết', hãy thi đấu hết mình tới phút chót.
- 15깔리다
Kkal-ri-da
Bị đè bên dưới, trải lót sàn
씨름 경기에서 공격을 막지 못하고 상대 선수의 밑에 깔리고 말았다.
Ssi-reum gyeong-gi-e-seo gong-gyeok-eul mak-ji mot-ha-go sang-dae seon-su-ui mit-e kkal-ri-go mal-at-da.
Trong trận đấu vật Ssireum, không đỡ nổi đòn tấn công nên anh ấy đã bị đè bẹp dưới thân đối thủ.
- 16끈
Kkeun
Dây buộc, giải băng
축구화 끈이 풀리면 경기 중에 걸려 넘어질 수 있으니 꽉 묶어라.
Chuk-gu-hwa kkeun-i pul-ri-myeon gyeong-gi jung-e geol-ryeo neo-meo-jil su it-eu-ni kkwak muk-eo-ra.
Dây giày đá bóng mà tuột thì dễ vấp ngã khi thi đấu nên phải buộc thật chặt.
- 17단짝 친구
Dan-jjak chin-gu
Bạn thân chí cốt, bạn nối khố
두 선수는 초등학교 때부터 운동을 함께해 온 둘도 없는 단짝 친구다.
Du seon-su-neun cho-deung-hak-gyo ttae-bu-teo un-dong-eul ham-kke-hae on dul-do eop-neun dan-jjak chin-gu-da.
Hai vận động viên là đôi bạn thân chí cốt không ai bằng, từng tập luyện thể thao cùng nhau từ thuở tiểu học.
- 18닿다
Dah-da
Chạm vào, tiếp xúc
배구 경기에서 공이 네트에 살짝 닿았지만 득점으로 인정되었다.
Bae-gu gyeong-gi-e-seo gong-i ne-theu-e sal-jjak dah-at-ji-man deuk-jeom-eu-ro in-jeong-doe-eot-da.
Trong trận bóng chuyền bóng chạm nhẹ mép lưới nhưng vẫn được tính điểm hợp lệ.
- 19득점을 하다
Deuk-jeom-eul ha-da
Ghi điểm, lập công ghi bàn
농구 경기 종료 3초 전 3점 슛으로 극적인 득점을 해 역전했다.
Nong-gu gyeong-gi jong-ryo sam-cho jeon sam-jeom syut-eu-ro geuk-jeok-in deuk-jeom-eul hae yeok-jeon-haet-da.
Chỉ 3 giây trước khi trận bóng rổ khép lại, cú ném 3 điểm đã ghi điểm kịch tính lội ngược dòng.
- 20뜻
Tteut
Ý chí, mục đích, tâm nguyện
금메달을 따겠다는 굳은 뜻을 품고 고된 동계 훈련을 견뎠습니다.
Geum-me-dal-eul tta-get-da-neun gut-eun tteut-eul pum-go go-doen dong-gye hun-ryeon-eul gyeon-dyeot-seum-ni-da.
Nuôi ý chí sắt đá phải giành huy chương vàng, anh ấy đã kiên cường vượt qua kỳ huấn luyện mùa đông gian khổ.
- 21막상막하이다
Mak-sang-mak-ha-i-da
Ngang tài ngang sức, một chín một mười
두 라이벌 선수의 실력이 막상막하라서 승패를 예측하기 어렵다.
Du ra-i-beol seon-su-ui sil-ryeok-i mak-sang-mak-ha-ra-seo seung-phae-reul ye-cheuk-ha-gi eo-ryeop-da.
Thực lực của hai đối thủ truyền kiếp ngang tài ngang sức nên rất khó đoán định ai thắng ai thua.
- 22모래판
Mo-rae-phan
Sới vật cát, bãi cát đấu vật Ssireum
두 장사가 거친 숨을 몰아쉬며 씨름 모래판 위에서 힘을 겨루었다.
Du jang-sa-ga geo-chin sum-eul mol-a-swi-myeo ssi-reum mo-rae-phan wi-e-seo him-eul gyeo-ru-eot-da.
Hai đô vật dũng mãnh thở dốc đọ sức kiên cường trên sới cát Ssireum.
- 23무승부
Mu-seung-bu
Hòa điểm, kết quả bất phân thắng bại
양 팀 모두 한 치의 양보도 없이 치열하게 맞붙어 1대 1 무승부로 끝났다.
Yang tim mo-du han chi-ui yang-bo-do eop-si chi-yeol-ha-ge mat-but-eo il-dae-il mu-seung-bu-ro kkeut-nat-da.
Hai đội thi đấu giằng co nảy lửa không bên nào nhường một tấc đất và khép lại với tỷ số hòa 1-1.
- 24바람직하다
Ba-ram-jik-ha-da
Đáng hoan nghênh, đúng đắn, đáng noi theo
패배한 상대 팀 선수에게 다가가 격려의 악수를 건네는 것은 참으로 바람직한 태도다.
Phae-bae-han sang-dae tim seon-su-e-ge da-ga-ga gyeok-ryeo-ui ak-su-reul geon-ne-neun geos-eun cham-eu-ro ba-ram-jik-han tae-do-da.
Chủ động tiến lại bắt tay động viên đội bạn vừa thất bại là phong thái thi đấu vô cùng đáng khen ngợi.
- 25반칙을 하다
Ban-chik-eul ha-da
Phạm quy, chơi xấu phạm luật
상대 선수의 유니폼을 잡아당기며 반칙을 하다가 프리킥을 내주었다.
Sang-dae seon-su-ui yu-ni-phom-eul ja-ba-dang-gi-myeo ban-chik-eul ha-da-ga pheu-ri-khik-eul nae-ju-eot-da.
Kéo áo đối phương phạm quy khiến đội nhà phải chịu quả phạt trực tiếp.
- 26발로 차다
Bal-ro cha-da
Đá bằng chân, sút bóng
페널티킥 기회에서 골키퍼가 손쓸 수 없도록 골 구석으로 강하게 발로 찼다.
Phe-neol-thi-khik gi-hoe-e-seo gol-khi-pheo-ga son-sseul su eop-do-rok gol gu-seok-eu-ro gang-ha-ge bal-ro chat-da.
Trong quả phạt đền penalty, anh ấy đã sút mu bàn chân cực mạnh găm thẳng vào góc chết khiến thủ môn bó tay.
- 27버티다
Beo-thi-da
Trụ vững, kiên cường chịu đựng
상대의 파상 공세를 철통 수비로 경기 종료 휘슬까지 끝까지 버텼다.
Sang-dae-ui pha-sang gong-se-reul cheol-thong su-bi-ro gyeong-gi jong-ryo hwi-seul-kka-ji kkeut-kka-ji beo-tyeot-da.
Nhờ hàng phòng ngự thép, đội bóng đã kiên cường trụ vững trước những đợt tấn công dồn dập cho tới tận tiếng còi kết thúc.
- 28별명
Byeol-myeong
Biệt danh, hỗn danh
그는 경기장을 쉴 새 없이 누비는 활약으로 '산소 탱크'라는 별명을 얻었다.
Geu-neun gyeong-gi-jang-eul swil sae eop-si nu-bi-neun hwal-yak-eu-ro 'san-so thaeng-kheu'ra-neun byeol-myeong-eul eot-eot-da.
Với những bước chạy không biết mệt mỏi khắp mặt sân, anh ấy được phong biệt danh 'Bình oxy'.
- 29부상을 당하다
Bu-sang-eul dang-ha-da
Dính chấn thương, bị thương
주전 스트라이커가 십자인대 부상을 당해 이번 시즌 출전이 좌절되었다.
Ju-jeon seu-theu-ra-i-kheo-ga sip-ja-in-dae bu-sang-eul dang-hae i-beon si-jeun chul-jeon-i jwa-jeol-doe-eot-da.
Tiền đạo chủ lực dính chấn thương dây chằng chéo khiến việc ra sân mùa giải này bị tan thành mây khói.
- 30분명하다
Bun-myeong-ha-da
Rõ ràng, phân minh, hiển nhiên
비디오 판독 결과 공이 골라인을 완전히 넘어선 것이 분명했다.
Bi-di-o phan-dok gyeol-gwa gong-i gol-ra-in-eul wan-jeon-hi neom-eo-seon geos-i bun-myeong-haet-da.
Kết quả xem lại video VAR cho thấy bóng đã lăn qua vạch vôi cầu môn hoàn toàn rõ ràng.
- 31비기다
Bi-gi-da
Hòa trận, bất phân thắng phụ
치열한 90분 공방전 끝에 두 팀은 승부를 가리지 못하고 2대 2로 비겼다.
Chi-yeol-han gu-sip-bun gong-bang-jeon kkeut-e du tim-eun seung-bu-reul ga-ri-ji mot-ha-go i-dae-i-ro bi-gyeot-da.
Sau 90 phút đôi công nảy lửa, hai đội bất phân thắng bại và hòa nhau 2-2.
- 32상대편
Sang-dae-pyeon
Đội đối phương, bên đối thủ
상대편의 허점을 노린 기습 공격이 주효해 전세를 뒤집었다.
Sang-dae-pyeon-ui heo-jeom-eul no-rin gi-seup gong-gyeok-i ju-hyo-hae jeon-se-reul dwi-jib-eot-da.
Đòn đánh úp nhắm thẳng vào sơ hở của đối phương phát huy tác dụng giúp đảo ngược cục diện.
- 33상품
Sang-pum
Phần thưởng hiện vật, giải thưởng
동네 마라톤 대회 완주자 전원에게 기념 티셔츠와 음료를 상품으로 주었다.
Dong-ne ma-ra-thon dae-hoe wan-ju-ja jeon-won-e-ge gi-nyeom thi-syeo-cheu-wa eum-ryo-reul sang-pum-eu-ro ju-eot-da.
Tất cả những người chạy hết cự ly giải marathon khu phố đều nhận được phần thưởng áo phông và nước uống.
- 34샅바
Sat-ba
Dây sạt-ba (đai vải quấn quanh đùi và hông đấu vật Ssireum)
씨름 장사들은 샅바를 굳게 틀어잡고 팽팽하게 힘겨루기에 들어갔다.
Ssi-reum jang-sa-deul-eun sat-ba-reul gut-ge theul-eo-jap-go phaeng-phaeng-ha-ge him-gyeo-ru-gi-e deul-eo-gat-da.
Các đô vật nắm chặt lấy dải đai satba và bắt đầu màn so tài đọ sức căng thẳng.
- 35서울월드컵경기장
Seo-ul wol-deu-kheop gyeong-gi-jang
Sân vận động World Cup Seoul (Sangam)
서울월드컵경기장에서 열린 국가대표 축구 경기에 6만 관중이 운집했다.
Seo-ul wol-deu-kheop gyeong-gi-jang-e-seo yeol-rin guk-ga-dae-pyo chuk-gu gyeong-gi-e yuk-man gwan-jung-i un-jip-haet-da.
6 vạn khán giả đã đổ về chật kín sân vận động World Cup Seoul xem trận bóng đá của đội tuyển quốc gia.
- 36세트
Se-teu
Hiệp đấu, séc (trong bóng chuyền/quần vợt/cầu lông)
마지막 5세트 접전 끝에 극적으로 듀스를 깨고 우승 트로피를 들어올렸다.
Ma-ji-mak o-se-theu jeop-jeon kkeut-e geuk-jeok-eu-ro dyu-seu-reul kkae-go u-seung theu-ro-phi-reul deul-eo-ol-ryeot-da.
Sau màn rượt đuổi nghẹt thở ở séc thứ 5, đội bóng đã phá thế deuce kịch tính để nâng cao cúp vô địch.
- 37소용없다
So-yong-eop-da
Vô ích, chẳng có tác dụng gì
기본 체력이 뒷받침되지 않으면 아무리 화려한 기술도 소용없다.
Gi-bon che-ryeok-i dwit-bat-chim-doe-ji anh-eu-myeon a-mu-ri hwa-ryeo-han gi-sul-do so-yong-eop-da.
Nếu không có nền tảng thể lực tốt thì kỹ thuật hoa mỹ đến mấy cũng thành vô ích.
- 38손잡이
Son-jap-i
Tay cầm, chuôi cầm
탁구 라켓의 손잡이를 바르게 쥐어야 안정적인 서브를 넣을 수 있다.
Thak-gu ra-khet-ui son-jap-i-reul ba-reu-ge jwi-eo-ya an-jeong-jeok-in seo-beu-reul neo-eul su it-da.
Phải cầm chuôi vợt bóng bàn đúng cách mới có thể phát bóng chuẩn xác và ổn định.
- 39순간
Sun-gan
Khoảnh khắc, giây phút
골키퍼가 방심한 찰나의 순간을 놓치지 않고 슛을 날렸다.
Gol-khi-pheo-ga bang-sim-han chal-na-ui sun-gan-eul noh-chi-ji anh-go syut-eul nal-ryeot-da.
Không bỏ lỡ khoảnh khắc lơ là trong chớp mắt của thủ môn, anh đã tung cú sút hiểm hóc.
- 40스포츠 정신
Seu-pho-cheu jeong-sin
Tinh thần thể thao (Sportsmanship)
부상당한 상대 선수를 먼저 배려하는 아름다운 스포츠 정신을 보여주었다.
Bu-sang-dang-han sang-dae seon-su-reul meon-jeo bae-ryeo-ha-neun a-reum-da-un seu-pho-cheu jeong-sin-eul bo-yeo-ju-eot-da.
Vận động viên đã thể hiện tinh thần thể thao cao thượng khi chủ động săn sóc đối thủ bị chấn thương.
- 41승부가 나다
Seung-bu-ga na-da
Phân định thắng thua
연장전에서도 승부가 나지 않아 결국 승부차기까지 이어졌다.
Yeon-jang-jeon-e-seo-do seung-bu-ga na-ji anh-a gyeol-guk seung-bu-cha-gi-kka-ji i-eo-jyeot-da.
Trải qua cả hiệp phụ mà vẫn chưa phân định thắng bại nên cuối cùng phải bước vào loạt sút luân lưu.
- 42승부욕이 강하다
Seung-bu-yog-i gang-ha-da
Máu ăn thua cao, khát khao chiến thắng mãnh liệt
그 선수는 워낙 승부욕이 강해서 경기에서 지면 밤잠을 설친다.
Geu seon-su-neun wo-nak seung-bu-yog-i gang-hae-seo gyeong-gi-e-seo ji-myeon bam-jam-eul seol-chin-da.
Vận động viên đó có khát khao chiến thắng cực kỳ mãnh liệt nên hễ thua trận là lại mất ngủ thâu đêm.
- 43시상대
Si-sang-dae
Bục trao giải, bục vinh quang
태극기를 가슴에 품고 시상대 가장 높은 자리에 올라 애국가를 불렀다.
Thae-geuk-gi-reul ga-seum-e pum-go si-sang-dae ga-jang nop-eun ja-ri-e ol-ra ae-guk-ga-reul bul-reot-da.
Mang theo quốc kỳ trên ngực áo, cô đứng trên bục cao nhất và cất cao tiếng hát quốc ca.
- 44실력 차이가 나다
Sil-ryeok cha-i-ga na-da
Có sự chênh lệch trình độ/thực lực
비록 실력 차이가 많이 나는 상대였지만 우리 팀은 최선을 다해 부딪혔다.
Bi-rok sil-ryeok cha-i-ga manh-i na-neun sang-dae-yeot-ji-man u-ri tim-eun choe-seon-eul da-hae bu-dit-hyeot-da.
Dù đối phương có trình độ chênh lệch vượt trội nhưng toàn đội vẫn dốc hết sức mình so tài.
- 45심장
Sim-jang
Trái tim
승부차기 마지막 키커가 나설 때 관중들의 심장이 멎을 듯 조용해졌다.
Seung-bu-cha-gi ma-ji-mak khi-kheo-ga na-seol ttae gwan-jung-deul-ui sim-jang-i meoj-eul deut jo-yong-hae-jyeot-da.
Khi người sút cuối cùng bước lên chấm luân lưu, cả cầu trường nín thở im bặt như tim ngừng đập.
- 46쓰러뜨리다
Sseu-reo-tteu-ri-da
Quật ngã, hạ gục
배지기 기술로 거구의 상대를 모래판에 단숨에 쓰러뜨렸다.
Bae-ji-gi gi-sul-ro geo-gu-ui sang-dae-reul mo-rae-phan-e dan-sum-e sseu-reo-tteu-ryeot-da.
Bằng thế đánh bụng Baejigi, anh đã quật ngã đối thủ hộ pháp xuống sới cát chỉ trong một đòn.
- 47아깝다
A-kkap-da
Đáng tiếc, suýt chút nữa
골대를 살짝 맞고 튕겨 나온 슈팅이 너무나도 아까웠다.
Gol-dae-reul sal-jjak mat-go thwing-gyeo na-on syu-thing-i neo-mu-na-do a-kka-wot-da.
Cú sút đập trúng xà ngang bật ra thật đáng tiếc biết bao.
- 48아쉽다
A-swip-da
Tiếc nuối, chưa trọn vẹn
경기 내내 우세했음에도 불구하고 한 골 차로 패해 무척 아쉬웠다.
Gyeong-gi nae-nae u-se-haet-eum-e-do bul-gu-ha-go han gol cha-ro phae-hae mu-cheok a-swi-wot-da.
Dù chiếm ưu thế suốt cả trận nhưng để thua sát nút một bàn khiến ai nấy đều tiếc nuối khôn nguôi.
- 49아슬아슬하다
A-seul-a-seul-ha-da
Hú vía, thót tim, nghẹt thở suýt sao
1점 차로 아슬아슬하게 앞서가던 농구 경기가 역전 없이 그대로 끝났다.
Il-jeom cha-ro a-seul-a-seul-ha-ge ap-seo-ga-deon nong-gu gyeong-gi-ga yeok-jeon eop-si geu-dae-ro kkeut-nat-da.
Trận bóng rổ dẫn trước 1 điểm nghẹt thở thót tim đã giữ vững tỷ số mà không bị lật kèo.
- 50얇다
Yalp-da
Mỏng mảnh / Không dày dặn (lớp đệm, kỹ thuật nông)
안전을 위해 지나치게 얇은 보호대 대신 튼튼한 장비를 착용해야 한다.
An-jeon-eul wi-hae ji-na-chi-ge yalb-eun bo-ho-dae dae-sin theun-theun-han jang-bi-reul chak-yong-hae-ya han-da.
Để đảm bảo an toàn, cần trang bị đồ bảo hộ chắc chắn thay vì loại đệm lót quá mỏng manh.
- 51억울하다
Eok-ul-ha-da
Uất ức, oan uổng
명백한 오심으로 골이 취소되자 선수들과 팬들은 억울함을 감추지 못했다.
Myeong-baek-han o-sim-eu-ro gol-i chwi-so-doe-ja seon-su-deul-gwa phaen-deul-eun eok-ul-ham-eul gam-chu-ji mot-haet-da.
Bàn thắng mười mươi bị từ chối do trọng tài nhận định sai khiến các cầu thủ và người hâm mộ không giấu nổi uất ức.
- 52역전패하다
Yeok-jeon-phae-ha-da
Thua ngược, bị lội ngược dòng
전반전에 2대 0으로 앞서가다가 후반전에 내리 3골을 내주며 역전패했다.
Jeon-ban-jeon-e i-dae-yeong-eu-ro ap-seo-ga-da-ga hu-ban-jeon-e nae-ri sam-gol-eul nae-ju-myeo yeok-jeon-phae-haet-da.
Dẫn trước 2-0 ở hiệp một nhưng hiệp hai để thủng lưới liền 3 bàn khiến đội bóng chịu cảnh thua ngược.
- 53연장전을 하다
Yeon-jang-jeon-eul ha-da
Đá hiệp phụ, thi đấu hiệp phụ
정규 시간이 무승부로 끝나 결국 전후반 각 15분의 연장전을 했다.
Jeong-gyu si-gan-i mu-seung-bu-ro kkeut-na gyeol-guk jeon-hu-ban gak sib-o-bun-ui yeon-jang-jeon-eul haet-da.
Thời gian thi đấu chính thức khép lại với tỷ số hòa nên hai đội phải thi đấu hiệp phụ mỗi hiệp 15 phút.
- 54유리하다
Yu-ri-ha-da
Có lợi thế, chiếm ưu thế
홈경기장에서 열리는 시합은 열광적인 팬들의 응원 덕분에 홈팀에게 훨씬 유리하다.
Hom-gyeong-gi-jang-e-seo yeol-ri-neun si-hab-eun yeol-gwang-jeok-in phaen-deul-ui eung-won deok-bun-e hom-thim-e-ge hwol-ssin yu-ri-ha-da.
Trận đấu tổ chức trên sân nhà mang lại lợi thế hơn hẳn cho đội chủ nhà nhờ sự cổ vũ cuồng nhiệt của người hâm mộ.
- 55은메달
Eun-me-dal
Huy chương bạc
비록 결승에서 석패했지만 값진 은메달을 목에 걸고 환하게 웃었다.
Bi-rok gyeol-seung-e-seo seok-phae-haet-ji-man gap-jin eun-me-dal-eul mok-e geol-go hwan-ha-ge ut-eot-da.
Dù để thua đáng tiếc ở chung kết, cô ấy vẫn nở nụ cười rạng rỡ khi đeo tấm huy chương bạc quý giá lên cổ.
- 56응원하다
Eung-won-ha-da
Cổ vũ, tiếp lửa tinh thần
붉은 티셔츠를 입고 경기장이 떠나갈 듯 함성을 지르며 대표팀을 응원했다.
Bulg-eun thi-syeo-cheu-reul ib-go gyeong-gi-jang-i tteo-na-gal deut ham-seong-eul ji-reu-myeo dae-pyo-thim-eul eung-won-haet-da.
Mặc áo đỏ và hò reo như muốn nổ tung sân vận động, các cổ động viên đã hết mình tiếp lửa cho đội tuyển.
- 57의미하다
Ui-mi-ha-da
Có ý nghĩa, biểu thị ý nghĩa
올림픽 오륜기는 세계 5대륙의 평화와 결속을 의미합니다.
Ol-rim-phik o-ryun-gi-neun se-gye o-dae-ryuk-ui pyeong-hwa-wa gyeol-sok-eul ui-mi-ham-ni-da.
Lá cờ 5 vòng tròn Olympic biểu thị cho hòa bình và tinh thần đoàn kết của năm châu bốn biển.
- 58인원
In-won
Số lượng người, quân số thi đấu
풋살 경기는 축구와 달리 각 팀당 5명의 인원으로 진행됩니다.
Phut-sal gyeong-gi-neun chuk-gu-wa dal-ri gak thim-dang da-seot-myeong-ui in-won-eu-ro jin-haeng-doem-ni-da.
Bóng đá Futsal khác với bóng đá sân lớn ở chỗ mỗi đội chỉ thi đấu với quân số 5 người.
- 59일등을 놓치다
Il-deung-eul noh-chi-da
Để tuột mất vị trí thứ nhất / Đánh rơi ngôi vương
마지막 바퀴에서 아쉽게 추월당해 눈앞에서 일등을 놓치고 말았다.
Ma-ji-mak ba-kwi-e-seo a-swip-ge chu-wol-dang-hae nun-ap-e-seo il-deung-eul noh-chi-go mal-at-da.
Bị vượt mặt tiếc nuối ở vòng đua cuối cùng khiến anh ấy để tuột mất vị trí quán quân ngay trước mắt.
- 60자신만만하다
Ja-sin-man-man-ha-da
Tràn đầy tự tin, đắc ý tự tin
충분한 연습을 마친 골잡이는 승리를 확신하며 자신만만한 표정을 지었다.
Chung-bun-han yeon-seub-eul ma-chin gol-jap-i-neun seung-ri-reul hwak-sin-ha-myeon-seo ja-sin-man-man-han phyo-jeong-eul ji-eot-da.
Sau thời gian tập dượt kỹ lưỡng, tay săn bàn tự tin tràn trề nở nụ cười nắm chắc chiến thắng.
- 61잠실야구장
Jam-sil ya-gu-jang
Sân vận động bóng chày Jamsil (Seoul)
잠실야구장은 주말마다 프로야구를 보러 온 야구팬들로 인산인해를 이룬다.
Jam-sil ya-gu-jang-eun ju-mal-ma-da pheu-ro-ya-gu-reul bo-reo on ya-gu-phaen-deul-ro in-san-in-hae-reul i-run-da.
Sân bóng chày Jamsil vào mỗi dịp cuối tuần lại đông nghẹt người hâm mộ đến xem các trận bóng chày chuyên nghiệp.
- 62전반전
Jeon-ban-jeon
Hiệp một, nửa đầu trận đấu
우리 팀은 전반전에만 두 골을 몰아넣으며 기선을 완벽히 제압했다.
U-ri tim-eun jeon-ban-jeon-e-man du gol-eul mol-a-neo-eu-myeo gi-seon-eul wan-byeok-hi je-ap-haet-da.
Đội bóng của chúng tôi ghi liền 2 bàn ngay trong hiệp một và hoàn toàn chiếm lĩnh thế trận.
- 63정정당당하다
Jeong-jeong-dang-dang-ha-da
Đường đường chính chính, sòng phẳng quang minh
승패를 떠나 정정당당하게 경기에 임한 선수들에게 아낌없는 박수를 보냈다.
Seung-phae-reul tteo-na jeong-jeong-dang-dang-ha-ge gyeong-gi-e im-han seon-su-deul-e-ge a-kkim-eop-neun bak-su-reul bo-naet-da.
Bất kể thắng thua, khán giả vẫn dành những tràng pháo tay không ngớt cho các tuyển thủ thi đấu sòng phẳng.
- 64종목
Jong-mok
Bộ môn, nội dung thi đấu
태권도는 올림픽 정식 종목으로 전 세계인들의 뜨거운 사랑을 받고 있다.
Thae-kwon-do-neun ol-rim-phik jeong-sik jong-mok-eu-ro jeon se-gye-in-deul-ui tteu-geo-un sa-rang-eul bat-go it-da.
Taekwondo là môn thi đấu chính thức tại Olympic và nhận được sự yêu mến nồng nhiệt từ người dân toàn cầu.
- 65즉
Jeuk
Tức là, nói cách khác
오프사이드 규칙을 위반하면 반칙, 즉 간접 프리킥이 상대 팀에 선언된다.
O-pheu-sa-i-deu gyu-chik-eul wi-ban-ha-myeon ban-chik, jeuk gan-jeop pheu-ri-khik-i sang-dae tim-e seon-eon-doen-da.
Vi phạm luật việt vị sẽ bị coi là phạm quy, tức là đội đối phương được hưởng quả phạt gián tiếp.
- 66지치다
Ji-chi-da
Kiệt sức, mệt lả
뙤약볕 아래에서 연장전까지 뛰느라 선수들은 완전히 지쳐 쓰러졌다.
Ttwoe-yak-byeot a-rae-e-seo yeon-jang-jeon-kka-ji ttwi-neu-ra seon-su-deul-eun wan-jeon-hi ji-chyeo sseu-reo-jyeot-da.
Phải chạy dưới nắng gắt cho tới hết hiệp phụ nên các cầu thủ kiệt sức ngã gục ra sân.
- 67진행
Jin-haeng
Diễn biến trận đấu, quá trình tổ chức
심판의 매끄러운 경기 진행 덕분에 과열된 분위기 속에서도 불상사가 없었다.
Sim-phan-ui mae-kkeu-ro-un gyeong-gi jin-haeng deok-bun-e gwa-yeol-doen bun-wi-gi sok-e-seo-do bul-sang-sa-ga eop-seot-da.
Nhờ sự điều hành trận đấu nhịp nhàng của trọng tài mà dù không khí căng thẳng cũng không xảy ra sự cố đáng tiếc nào.
- 68천사
Cheon-sa
Thiên thần (người đem lại điều kỳ diệu)
패색이 짙던 팀을 극적인 동점골로 구한 그는 팬들에게 승리의 천사였다.
Phae-saek-i jit-deon thim-eul geuk-jeok-in dong-jeom-gol-ro gu-han geu-neun phaen-deul-e-ge seung-ri-ui cheon-sa-yeot-da.
Người giải cứu đội bóng khỏi bờ vực thất bại bằng bàn gỡ hòa kịch tính chính là thiên thần chiến thắng trong mắt người hâm mộ.
- 69체격
Che-gyeok
Vóc dáng, thể hình
배구 선수들은 블로킹과 스파이크에 유리하도록 대부분 체격이 크고 키가 크다.
Bae-gu seon-su-deul-eun beul-ro-khing-gwa seu-pha-i-kheu-e yu-ri-ha-do-rok dae-bu-bun che-gyeok-i kheu-go khi-ga kheu-da.
Các cầu thủ bóng chuyền hầu hết đều có thể hình vạm vỡ và chiều cao lý tưởng để thuận lợi cho việc chắn bóng và đập bóng.
- 70체력이 떨어지다
Che-ryeok-i tteol-eo-ji-da
Thể lực sa sút, đuối sức
후반전 30분이 넘어가자 체력이 급격히 떨어지며 발걸음이 무거워졌다.
Hu-ban-jeon sam-sip-bun-i neom-eo-ga-ja che-ryeok-i geup-gyeok-hi tteol-eo-ji-myeo bal-geol-eum-i mu-geo-wo-jyeot-da.
Bước qua phút 30 của hiệp hai, thể lực tụt dốc nhanh chóng khiến bước chân trở nên nặng trĩu.
- 71최선을 다하다
Choe-seon-eul da-ha-da
Dốc toàn lực, cố gắng hết sức mình
결과에 연연하지 않고 매 순간 최선을 다하는 선수의 땀방울이 아름답다.
Gyeol-gwa-e yeon-yeon-ha-ji anh-go mae sun-gan choe-seon-eul da-ha-neun seon-su-ui ttam-bang-ul-i a-reum-dap-da.
Giọt mồ hôi của vận động viên luôn dốc hết sức mình trong từng khoảnh khắc mà không màng kết quả thật đẹp đẽ.
- 72축구장
Chuk-gu-jang
Sân bóng đá
비가 쏟아지는 궂은 날씨에도 수만 명의 축구팬들이 축구장을 가득 채웠다.
Bi-ga sso-da-ji-neun gu-jeun nal-ssi-e-do su-man myeong-ui chuk-gu-phaen-deul-i chuk-gu-jang-eul ga-deuk chae-wot-da.
Bất chấp cơn mưa tầm tã, hàng vạn người hâm mộ vẫn lấp kín sân bóng đá.
- 73퇴장당하다
Thoe-jang-dang-ha-da
Bị truất quyền thi đấu, bị phạt thẻ đỏ đuổi khỏi sân
골키퍼와 일대일 상황에서 고의로 손을 써서 막다가 레드카드를 받고 퇴장당했다.
Gol-khi-pheo-wa il-dae-il sang-hwang-e-seo go-ui-ro son-eul sseo-seo mak-da-ga re-deu-kha-deu-reul bat-go thoe-jang-dang-haet-da.
Cố tình dùng tay cản bóng trong pha đối mặt một chọi một với tiền đạo đối phương, anh ấy đã nhận thẻ đỏ và bị đuổi khỏi sân.
- 74팔씨름
Phal-ssi-reum
Vật tay
운동부 친구들과 팔씨름을 겨루어 모두 꺾고 팔씨름 챔피언이 되었다.
Un-dong-bu chin-gu-deul-gwa phal-ssi-reum-eul gyeo-ru-eo mo-du kkeok-go phal-ssi-reum chaem-phi-eon-i doe-eot-da.
Đọ sức vật tay với các bạn trong đội tuyển thể thao, anh đã đánh bại tất cả để trở thành quán quân vật tay.
- 75평가를 받다
Pyeong-ga-reul bat-da
Nhận được đánh giá, được nhìn nhận
그 감독은 탁월한 전술 운용으로 이번 시즌 최고의 지도자로 높은 평가를 받았다.
Geu gam-dok-eun tak-wol-han jeon-sul un-yong-eu-ro i-beon si-jeun choe-go-ui ji-do-ja-ro nop-eun pyeong-ga-reul bat-at-da.
Vị huấn luyện viên đó được đánh giá rất cao là nhà cầm quân xuất sắc nhất mùa giải nhờ tài thao lược chiến thuật.
- 76함성
Ham-seong
Tiếng hò reo, tiếng thét xung trận
결승골이 터지는 순간 관중석에서 터져 나온 우레와 같은 함성이 경기장을 뒤흔들었다.
Gyeol-seung-gol-i theo-ji-neun sun-gan gwan-jung-seok-e-seo theo-jyeo na-on u-re-wa gat-eun ham-seong-i gyeong-gi-jang-eul dwi-heun-deul-eot-da.
Khoảnh khắc bàn thắng vàng xuất hiện, tiếng hò reo như sấm dậy từ khán đài làm rung chuyển cầu trường.
- 77합치다
Hap-chi-da
Hợp lực, gom lại, kết hợp
모든 선수가 힘을 합쳐 한마음으로 뛴 결과 기적 같은 우승을 일구어냈다.
Mo-deun seon-su-ga him-eul hap-chyeo han-ma-eum-eu-ro ttwin gyeol-gwa gi-jeok gat-eun u-seung-eul il-gu-eo-naet-da.
Toàn đội đã hợp lực cùng chung một ý chí thi đấu, mang về chức vô địch kỳ tích.
- 78핸드볼
Haen-deu-bol
Bóng ném
한국 여자 핸드볼 대표팀은 올림픽 무대에서 '우생순'의 신화를 썼다.
Han-guk yeo-ja haen-deu-bol dae-pyo-thim-eun ol-rim-phik mu-dae-e-seo 'u-saeng-sun'-ui sin-hwa-reul sseot-da.
Đội tuyển bóng ném nữ Hàn Quốc đã viết nên huyền thoại kỳ tích tại đấu trường Olympic.
- 79황소
Hwang-so
Bò mộng, trâu mộng (phần thưởng vô địch Ssireum)
천하장사 씨름 대회에서 우승한 장사는 꽃가마를 타고 황소를 부상으로 받았다.
Cheon-ha-jang-sa ssi-reum dae-hoe-e-seo u-seung-han jang-sa-neun kkot-ga-ma-reul tha-go hwang-so-reul bu-sang-eu-ro bat-at-da.
Đô vật vô địch giải Ssireum Cheonhajangsa đã ngồi kiệu hoa và nhận chú bò mộng làm phần thưởng.
- 80후반전
Hu-ban-jeon
Hiệp hai, nửa sau trận đấu
후반전 시작과 동시에 교체 투입된 선수가 귀중한 동점골을 터뜨렸다.
Hu-ban-jeon si-jak-gwa dong-si-e gyo-che thu-ip-doen seon-su-ga gwi-jung-han dong-jeom-gol-eul theo-tteu-ryeot-da.
Vừa bắt đầu hiệp hai, cầu thủ được tung vào sân thay người đã ghi bàn gỡ hòa quý như vàng.
- 81훌륭하다
Hul-ryung-ha-da
Tuyệt vời, xuất sắc, thượng thặng
위기의 순간마다 몸을 날려 골을 막아낸 골키퍼의 선방은 참으로 훌륭했다.
Wi-gi-ui sun-gan-ma-da mom-eul nal-ryeo gol-eul mak-a-naen gol-khi-pheo-ui seon-bang-eun cham-eu-ro hul-ryung-haet-da.
Những pha bay người cứu thua xuất thần của thủ môn trong các thời khắc nguy khốn thật vô cùng tuyệt vời.
- 82흥미진진하다
Heung-mi-jin-jin-ha-da
Hấp dẫn ly kỳ, hào hứng lôi cuốn
역전에 역전을 거듭하는 흥미진진한 경기 흐름에 관중들은 눈을 떼지 못했다.
Yeok-jeon-e yeok-jeon-eul geo-deup-ha-neun heung-mi-jin-jin-han gyeong-gi heu-reum-e gwan-jung-deul-eun nun-eul tte-ji mot-haet-da.
Nhịp độ trận đấu ly kỳ hấp dẫn với những màn rượt đuổi lật kèo liên tục khiến khán giả không thể rời mắt.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.