Seoul 4A · 서울대 한국어 4A
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 4A · Bài 8
95 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1가장
Ga-jang
Chủ gia đình, gia trưởng
모계사회에서는 여성이 실질적인 가장 역할을 하며 가문의 대를 잇는다.
Mo-gye-sa-hoe-e-seo-neun yeo-seong-i sil-jil-jeok-in ga-jang yeok-hal-eul ha-myeo ga-mun-ui dae-reul it-neun-da.
Trong chế độ mẫu hệ, người phụ nữ đảm nhận vai trò chủ gia đình thực thụ và nối dõi tông đường.
- 2가정을 이루다
Ga-jeong-eul i-ru-da
Lập gia đình, xây dựng tổ ấm
서로 다른 문화적 배경을 지닌 남녀가 사랑으로 가정을 이루어 행복하게 산다.
Seo-ro da-reun mun-hwa-jeok bae-gyeong-eul ji-nin nam-nyeo-ga sa-rang-eu-ro ga-jeong-eul i-ru-eo haeng-bok-ha-ge san-da.
Đôi nam nữ với bối cảnh văn hóa khác biệt đã nên duyên bằng tình yêu và xây dựng tổ ấm hạnh phúc.
- 3감다
Gam-da
Cuốn lại, cuộn tròn
전통 실뜨기 놀이를 하려면 털실을 양손에 여러 번 팽팽하게 감아야 한다.
Jeon-tong sil-tteu-gi nol-i-reul ha-ryeo-myeon theol-sil-eul yang-son-e yeo-reo beon phaeng-phaeng-ha-ge gam-a-ya han-da.
Để chơi trò luồn dây bắt hình truyền thống, cần cuộn căng sợi len vào hai bàn tay nhiều lượt.
- 4감탄사
Gam-than-sa
Thán từ, tiếng trầm trồ thốt lên
이국적이고 아름다운 자연경관을 바라보며 저절로 감탄사가 터져 나왔다.
I-guk-jeok-i-go a-reum-da-un ja-yeon-gyeong-gwan-eul ba-ra-bo-myeo jeo-jeol-ro gam-than-sa-ga theo-jyeo na-wat-da.
Chiêm ngưỡng phong cảnh thiên nhiên kỳ thú tuyệt mỹ nơi xứ lạ, thán từ cứ tự nhiên thốt lên ngỡ ngàng.
- 5걸다
Geol-da
Treo móc lên, mắc vào
제주도 전통 가옥 앞에는 집주인의 외출 여부를 알리는 정낭을 걸어 둔다.
Je-ju-do jeon-tong ga-ok ap-e-neun jip-ju-in-ui oe-chul yeo-bu-reul al-ri-neun jeong-nang-eul geol-eo dun-da.
Phía trước ngôi nhà truyền thống đảo Jeju, người ta gác những thanh gỗ Jeongnang để báo chủ nhà đi vắng.
- 6경상도
Gyeong-sang-do
Vùng Gyeongsang-do
경상도 사투리는 억양이 뚜렷하고 강렬해서 웅변하는 듯한 독특한 맛이 있다.
Gyeong-sang-do sa-thu-ri-neun eok-yang-i ttu-ryeot-ha-go gang-ryeol-hae-seo ung-byeon-ha-neun deut-han dok-theuk-han mat-i it-da.
Phương ngữ vùng Gyeongsang có ngữ điệu dứt khoát mạnh mẽ, mang một phong vị độc đáo như đang diễn thuyết.
- 7공통점이 있다
Gong-thong-jeom-i it-da
Có điểm chung tương đồng
겉모습은 서로 달라 보여도 세계 전통 놀이들 사이에는 많은 공통점이 있다.
Geot-mo-seub-eun seo-ro dal-ra bo-yeo-do se-gye jeon-tong nol-i-deul sa-i-e-neun manh-eun gong-thong-jeom-i it-da.
Dù bề ngoài trông có vẻ khác nhau nhưng giữa các trò chơi dân gian trên thế giới có rất nhiều điểm chung tương đồng.
- 8관심을 갖다
Gwan-sim-eul gat-da
Dành sự quan tâm, chú ý
사라져가는 소수민족의 고유한 언어와 풍습에 세계 학계가 깊은 관심을 갖고 있다.
Sa-ra-jyeo-ga-neun so-su-min-jok-ui go-yu-han eon-eo-wa phung-seub-e se-gye hak-gye-ga gip-eun gwan-sim-eul gat-go it-da.
Giới học thuật thế giới đang dành sự quan tâm sâu sắc tới ngôn ngữ và tập tục độc đáo của các dân tộc thiểu số đang dần mai một.
- 9구성하다
Gu-seong-ha-da
Cấu thành, hợp thành cơ cấu
모소족 사회에서는 어머니와 외삼촌, 자녀들이 모여 모계 대가족을 구성한다.
Mo-so-jok sa-hoe-e-seo-neun eo-meo-ni-wa oe-sam-chon, ja-nyeo-deul-i mo-yeo mo-gye dae-ga-jok-eul gu-seong-han-da.
Trong xã hội tộc Mosuo, mẹ, cậu ruột và con cháu cùng nhau cấu thành đại gia đình mẫu hệ.
- 10구슬치기
Gu-seul-chi-gi
Trò bắn bi tròn
골목길 흙바닥에 동그라미를 그리고 구슬치기를 하던 추억은 세계 공통의 동심이다.
Gol-mok-gil heulk-ba-dak-e dong-geu-ra-mi-reul geu-ri-go gu-seul-chi-gi-reul ha-deon chu-eok-eun se-gye gong-thong-ui dong-sim-i-da.
Ký ức vẽ vòng tròn trên nền đất trong ngõ rồi bắn bi là tuổi thơ chung của trẻ em khắp thế giới.
- 11끌다
Kkeul-da
Kéo, lôi cuốn thu hút
방콕 수상 시장의 진귀한 열대 과일들은 전 세계 배낭여행객들의 눈길을 끈다.
Bang-khok su-sang si-jang-ui jin-gwi-han yeol-dae gwa-il-deul-eun jeon se-gye bae-nang-yeo-haeng-gaek-deul-ui nun-gil-eul kkeun-da.
Những loại trái cây nhiệt đới quý hiếm ở chợ nổi Bangkok thu hút mọi ánh nhìn của du khách ba lô quốc tế.
- 12나라별
Na-ra-byeol
Theo từng quốc gia
나라별 전통 결혼 풍습을 비교해 보면 각 민족의 독특한 문화관을 엿볼 수 있다.
Na-ra-byeol jeon-tong gyeol-hon phung-seub-eul bi-gyo-hae bo-myeon gak min-jok-ui dok-theuk-han mun-hwa-gwan-eul yeot-bol su it-da.
So sánh phong tục cưới hỏi theo từng quốc gia giúp ta hiểu được nhân sinh quan văn hóa độc đáo của mỗi dân tộc.
- 13나이별
Na-i-byeol
Theo từng độ tuổi
전통 민속놀이는 나이별 신체 발달 특성에 맞춰 다양하게 발전해 왔다.
Na-i-byeol jeon-tong min-sok-no-ri-neun na-i-byeol sin-che bal-dal theuk-seong-e mat-chwo da-yang-ha-ge bal-jeon-hae wat-da.
Các trò chơi dân gian đã phát triển phong phú phù hợp với đặc điểm thể chất theo từng độ tuổi.
- 14남서부
Nam-seo-bu
Khu vực Tây Nam
중국 남서부 윈난성의 아름다운 루구호 주변에는 모소족이 거주하고 있다.
Jung-guk nam-seo-bu Win-nan-seong-ui a-reum-da-un Ru-gu-ho ju-byeon-e-neun Mo-so-jog-i geo-ju-ha-go it-da.
Quanh hồ Lugu xinh đẹp ở tỉnh Vân Nam vùng tây nam Trung Quốc là nơi sinh sống của tộc người Mosuo.
- 15다수
Da-su
Đa số, số đông
지구촌 다수의 문화권은 부계사회를 따르지만 여전히 모계 전통을 지킨 부족도 있다.
Ji-gu-chon da-su-ui mun-hwa-gwon-eun bu-gye-sa-hoe-reul tta-reu-ji-man yeo-jeon-hi mo-gye jeon-tong-eul ji-khin bu-jok-do it-da.
Dù đa số các nền văn hóa theo chế độ phụ hệ, vẫn có những bộ tộc kiên trì lưu giữ truyền thống mẫu hệ.
- 16다양하다
Da-yang-ha-da
Đa dạng, muôn màu muôn vẻ
세계 각지의 전통 가옥 구조는 기후 환경에 따라 매우 다양하게 발달했다.
Se-gye gak-ji-ui jeon-tong ga-ok gu-jo-neun gi-hu hwan-gyeong-e tta-ra mae-u da-yang-ha-ge bal-dal-haet-da.
Kiến trúc nhà cổ truyền thống khắp các miền đất phát triển vô cùng đa dạng tùy theo môi trường khí hậu.
- 17단순하다
Dan-sun-ha-da
Đơn giản, mộc mạc
규칙은 단순하지만 한 번 시작하면 시간 가는 줄 모르는 전통 민속놀이다.
Gyu-chik-eun dan-sun-ha-ji-man han beon si-jak-ha-myeon si-gan ga-neun jul mo-reu-neun jeon-tong min-sok-no-ri-da.
Luật chơi tuy đơn giản nhưng cứ hễ bắt đầu chơi là quên hết thời gian.
- 18당기다
Dang-gi-da
Kéo về phía mình, giật mạnh
줄다리기 시합에서는 호흡을 맞춰 일제히 줄을 힘껏 당겨야 승리한다.
Jul-da-ri-gi si-hab-e-seo-neun ho-heub-eul mat-chwo il-je-hi jul-eul him-kkeot dang-gyeo-ya seung-ri-han-da.
Trong trận kéo co, toàn đội phải đồng lòng dốc sức giật mạnh sợi dây thừng về phía mình mới giành chiến thắng.
- 19대륙
Dae-ryuk
Châu lục, đại lục
아시아 대륙 곳곳에는 수천 년의 유구한 역사를 간직한 고대 유적지가 숨쉬고 있다.
A-si-a dae-ryuk got-got-e-neun su-cheon nyeon-ui yu-gu-han yeok-sa-reul gan-jik-han go-dae yu-jeok-ji-ga sum-swi-go it-da.
Khắp các ngõ ngách của đại lục châu Á, những di tích cổ xưa lưu giữ bề dày lịch sử ngàn năm vẫn đang trường tồn.
- 20대문
Dae-mun
Cổng chính, cổng lớn
옛 제주도에는 도둑이 없어 대문 대신 세 개의 나무 기둥 정낭으로 표시했다.
Yet Je-ju-do-e-neun do-duk-i eop-seo dae-mun dae-sin se gae-ui na-mu gi-dung jeong-nang-eu-ro phyo-si-haet-da.
Đảo Jeju xưa kia không có trộm cắp nên thay cho cổng lớn, người ta chỉ dùng 3 khúc gỗ Jeongnang để làm dấu.
- 21대표적이다
Dae-pyo-jeok-i-da
Mang tính đại diện tiêu biểu
태국의 수상 시장과 영국의 카부츠는 세계의 대표적인 이색 시장 문화다.
Thae-guk-ui su-sang si-jang-gwa Yeong-guk-ui kha-bu-cheu-neun se-gye-ui dae-pyo-jeok-in i-saek si-jang mun-hwa-da.
Chợ nổi của Thái Lan và chợ cốp xe Car Boot của Anh là những nét văn hóa chợ trời độc đáo tiêu biểu của thế giới.
- 22독특하다
Dok-theuk-ha-da
Độc đáo, có một không hai
모소족의 주혼 제도는 남녀가 결혼하지 않고 자유롭게 사랑을 나누는 독특한 풍습이다.
Mo-so-jok-ui ju-hon je-do-neun nam-nyeo-ga gyeol-hon-ha-ji anh-go ja-yu-rop-ge sa-rang-eul na-nu-neun dok-theuk-han phung-seub-i-da.
Tập tục Tẩu hôn của tộc Mosuo là phong tục độc đáo nơi nam nữ tự do yêu nhau mà không cần kết hôn trói buộc.
- 23돌려 말하다
Dol-ryeo mal-ha-da
Nói vòng vo, nói tránh giảm nhẹ
상대의 기분을 상하게 하지 않으려고 직설적인 비판 대신 완곡하게 돌려 말했다.
Sang-dae-ui gi-bun-eul sang-ha-ge ha-ji anh-eu-ryeo-go jik-seol-jeok-in bi-phan dae-sin wan-gok-ha-ge dol-ryeo mal-haet-da.
Để không làm tổn thương lòng tự ái của người khác, thay vì chỉ trích trực diện tôi đã chọn cách nói tránh vòng vo khéo léo.
- 24두뇌 발달
Du-noe bal-dal
Phát triển trí não, kích thích tư duy
손가락을 세밀하게 움직이는 실뜨기 놀이는 어린이들의 두뇌 발달에 매우 유익하다.
Son-ga-rak-eul se-mil-ha-ge um-jik-i-neun sil-tteu-gi nol-i-neun eo-rin-i-deul-ui du-noe bal-dal-e mae-u yu-ik-ha-da.
Trò chơi luồn sợi chỉ vận động tinh các ngón tay rất có ích cho sự phát triển trí não của trẻ nhỏ.
- 25두리안
Du-ri-an
Quả sầu riêng
동남아 야시장에서 파는 두리안은 특이한 냄새 때문에 호불호가 갈리지만 맛은 달콤하다.
Dong-nam-a ya-si-jang-e-seo pha-neun du-ri-an-eun theuk-i-han naem-sae ttae-mun-e ho-bul-ho-ga gal-ri-ji-man mat-eun dal-khom-ha-da.
Trái sầu riêng bán ở chợ đêm Đông Nam Á có mùi hương nồng khiến người thích kẻ sợ, nhưng vị lại ngọt ngào thơm béo.
- 26디자인
Di-ja-in
Thiết kế, kiểu dáng tạo hình
태국의 수공예 야시장에서는 이국적인 전통 문양을 현대적으로 재해석한 독창적인 디자인 제품이 가득하다.
Thae-guk-ui su-gong-ye ya-si-jang-e-seo-neun i-guk-jeok-in jeon-tong mun-yang-eul hyeon-dae-jeok-eu-ro jae-hae-seok-han dok-chang-jeok-in di-ja-in je-pum-i ga-deuk-ha-da.
Chợ đêm thủ công Thái Lan ngập tràn các sản phẩm thiết kế độc đáo tái hiện hoa văn cổ truyền theo phong cách hiện đại.
- 27로고호
Ro-go-ho
Hồ Lugu (hồ nước thanh bình ở biên giới Tứ Xuyên - Vân Nam)
신비로운 모계 전통이 살아 숨 쉬는 로고호는 수려한 풍광으로 유명하다.
Sin-bi-ro-un mo-gye jeon-tong-i sal-a sum swi-neun Ro-go-ho-neun su-ryeo-han phung-gwang-eu-ro yu-myeong-ha-da.
Hồ Lugu nơi truyền thống mẫu hệ huyền bí vẫn đang hiện hữu nổi tiếng với cảnh sắc sông nước thanh bình thơ mộng.
- 28막대기
Mak-dae-gi
Thanh củi, gậy gỗ
제주도 전통 정낭은 돌담 양쪽에 세운 구멍 뚫린 돌 사이에 나무 막대기를 걸쳐 놓았다.
Je-ju-do jeon-tong jeong-nang-eun dol-dam yang-jjok-e se-un gu-meong ttul-hin dol sa-i-e na-mu mak-dae-gi-reul geol-chyeo noh-at-da.
Cổng Jeongnang đảo Jeju dùng những thanh gỗ gác ngang giữa các hòn đá đục lỗ dựng hai bên tường rào.
- 29말투
Mal-thu
Cách ăn nói, giọng điệu trò chuyện
그 지방 사람들의 말투는 투박하지만 정이 듬뿍 묻어나는 따뜻함이 있다.
Geu ji-bang sa-ram-deul-ui mal-thu-neun thu-bak-ha-ji-man jeong-i deum-ppuk mud-eo-na-neun tta-tteut-ham-i it-da.
Cách ăn nói của người dân xứ ấy tuy mộc mạc thô ráp nhưng lại đượm nồng tình nghĩa ấm áp.
- 30모소족
Mo-so-jok
Tộc người Mosuo
모소족은 중국에서 유일하게 모계 대가족 제도를 오늘날까지 지켜온 소수민족이다.
Mo-so-jog-eun Jung-guk-e-seo yu-il-ha-ge mo-gye dae-ga-jok je-do-reul o-neul-nal-kka-ji ji-khyeo-on so-su-min-jok-i-da.
Tộc người Mosuo là dân tộc thiểu số duy nhất tại Trung Quốc còn lưu giữ chế độ đại gia đình mẫu hệ cho tới ngày nay.
- 31무뚝뚝하다
Mu-ttuk-ttuk-ha-da
Ít nói cộc lốc, vẻ ngoài lạnh lùng
경상도 남자는 겉보기에 무뚝뚝해 보여도 속정이 깊은 경우가 많다.
Gyeong-sang-do nam-ja-neun geot-bo-gi-e mu-ttuk-ttuk-hae bo-yeo-do sok-jeong-i gip-eun gyeong-u-ga manh-da.
Đàn ông vùng Gyeongsang ngoài mặt trông cộc lốc ít nói vậy thôi chứ trong lòng lại rất nặng tình.
- 32물려받다
Mul-ryeo-bat-da
Kế thừa, thừa hưởng gia sản
모계사회에서는 집안의 모든 재산과 가옥을 어머니로부터 딸이 물려받는다.
Mo-gye-sa-hoe-e-seo-neun jib-an-ui mo-deun jae-san-gwa ga-ok-eul eo-meo-ni-ro-bu-theo ttal-i mul-ryeo-ban-neun-da.
Trong xã hội mẫu hệ, toàn bộ của cải gia sản và nhà cửa đều do người mẹ truyền lại cho con gái thừa hưởng.
- 33민속놀이
Min-sok-no-ri
Trò chơi dân gian
윷놀이와 널뛰기, 제기차기는 설날에 온 가족이 함께 즐기는 한국의 민속놀이다.
Yut-no-ri-wa neol-ttwi-gi, je-gi-cha-gi-neun seol-nal-e on ga-jok-i ham-kke jeul-gi-neun Han-guk-ui min-sok-no-ri-da.
Ném gậy Yutnori, bập bênh Neolttwigi và đá cầu Jegichagi là các trò chơi dân gian cả nhà cùng vui đùa dịp Tết.
- 34민속촌
Min-sok-chon
Làng văn hóa dân tộc, làng cổ dân gian
용인 한국민속촌을 거닐며 선조들의 전통 가옥과 생활 양식을 생생하게 체험했다.
Yong-in Han-guk min-sok-chon-eul geo-nil-myeo seon-jo-deul-ui jeon-tong ga-ok-gwa saeng-hwal yang-sik-eul saeng-saeng-ha-ge che-hyeom-haet-da.
Dạo bước trong Làng cổ Dân tộc Yongin, tôi đã trải nghiệm chân thực nếp nhà và phong cách sống của tiền nhân.
- 35반복하다
Ban-bok-ha-da
Lặp đi lặp lại
실뜨기는 상대방과 손 모양을 번갈아 가며 끊임없이 형태를 바꾸는 동작을 반복한다.
Sil-tteu-gi-neun sang-dae-bang-gwa son mo-yang-eul beon-gal-a ga-myeo kkeun-im-eop-si hyeong-thae-reul ba-kku-neun dong-jak-eul ban-bok-han-da.
Trò chơi luồn sợi len lặp đi lặp lại động tác chuyển đổi hình thù không ngừng khi lần lượt đổi tay với đối phương.
- 36벼룩시장
Byeo-ruk-si-jang
Chợ trời, chợ đồ cũ
영국의 카부츠는 자동차 트렁크에 중고 물품을 싣고 와 파는 유서 깊은 벼룩시장이다.
Yeong-guk-ui kha-bu-cheu-neun ja-dong-cha theu-reong-kheu-e jung-go mul-pum-eul sil-go wa pha-neun yu-seo gip-eun byeo-ruk-si-jang-i-da.
Hội chợ Car Boot ở Anh là khu chợ trời lâu đời nơi người dân chở đồ cũ trong cốp ô tô đến bày bán.
- 37보존하다
Bo-jon-ha-da
Bảo tồn, gìn giữ nguyên vẹn
급격한 현대화의 물결 속에서도 소수민족의 고유한 전통문화를 원형 그대로 보존해야 한다.
Geup-gyeok-han hyeon-dae-hwa-ui mul-gyeol sok-e-seo-do so-su-min-jok-ui go-yu-han jeon-tong-mun-hwa-reul won-hyeong geu-dae-ro bo-jon-hae-ya han-da.
Dù giữa làn sóng hiện đại hóa chóng mặt, ta vẫn phải bảo tồn nguyên vẹn bản sắc văn hóa cổ truyền của các dân tộc thiểu số.
- 38분야별
Bun-ya-byeol
Theo từng lĩnh vực
문화 인류학자들은 분야별 민속 풍습을 심도 있게 비교 분석하고 있다.
Mun-hwa in-ryu-hak-ja-deul-eun bun-ya-byeol min-sok phung-seub-eul sim-do it-ge bi-gyo bun-seok-ha-go it-da.
Các nhà nhân chủng học văn hóa đang so sánh và phân tích sâu sắc các phong tục tập quán theo từng lĩnh vực.
- 39사투리
Sa-thu-ri
Tiếng địa phương, phương ngữ
표준어와는 또 다른 구수한 매력을 지닌 팔도 사투리는 소중한 언어 문화유산이다.
Pyo-jun-eo-wa-neun tto da-reun gu-su-han mae-ryeok-eul ji-nin phal-do sa-thu-ri-neun so-jung-han eon-eo mun-hwa-yu-san-i-da.
Phương ngữ các vùng miền mang nét duyên dáng đậm đà riêng biệt so với tiếng chuẩn là di sản văn hóa ngôn ngữ quý báu.
- 40성인식
Seong-in-sik
Lễ trưởng thành
세계 여러 부족에서는 용기와 인내를 시험하는 독특하고 혹독한 성인식을 치른다.
Se-gye yeo-reo bu-jok-e-seo-neun yong-gi-wa in-nae-reul si-heom-ha-neun dok-theuk-ha-go hok-dok-han seong-in-sik-eul chi-reun-da.
Nhiều bộ tộc trên thế giới cử hành nghi lễ trưởng thành độc đáo và khắc nghiệt nhằm thử thách lòng quả cảm và đức kiên trì.
- 41세월
Se-wol
Năm tháng, dòng thời gian
수백 년 세월이 흘러도 변치 않고 이어져 내려온 전통의 숨결에 경외감을 느낀다.
Su-baek nyeon se-wol-i heul-reo-do byeon-chi anh-go i-eo-jyeo nae-ryeo-on jeon-tong-ui sum-gyeol-e gyeong-oe-gam-eul neu-kkin-da.
Tôi cảm thấy kính phục trước hơi thở của truyền thống vẫn được tiếp nối vẹn nguyên dẫu năm tháng hàng thế kỷ đã trôi qua.
- 42소수민족
So-su-min-jok
Dân tộc thiểu số
다양한 소수민족들이 어우러져 살아가는 윈난성은 문화 다양성의 보고이다.
Da-yang-han so-su-min-jok-deul-i eo-u-reo-jyeo sal-a-ga-neun Win-nan-seong-eun mun-hwa da-yang-seong-ui bo-go-i-da.
Tỉnh Vân Nam nơi nhiều dân tộc thiểu số cùng chung sống là kho tàng vô giá về sự đa dạng văn hóa.
- 43손녀
Son-nyeo
Cháu gái
할머니는 손녀의 손을 꼭 쥐고 대대로 전해 내려오는 옛이야기와 민요를 들려주셨다.
Hal-meo-ni-neun son-nyeo-ui son-eul kkok jwi-go dae-dae-ro jeon-hae nae-ryeo-o-neun yet-i-ya-gi-wa min-yo-reul deul-ryeo-ju-syeot-da.
Bà nắm chặt tay cháu gái và kể cho nghe những câu chuyện cổ cùng làn điệu dân ca lưu truyền qua bao đời.
- 44수상 시장
Su-sang si-jang
Chợ nổi trên sông
수로를 따라 나룻배를 타고 과일과 국수를 파는 수상 시장은 활기가 넘쳐난다.
Su-ro-reul tta-ra na-rut-bae-reul tha-go gwa-il-gwa guk-su-reul pha-neun su-sang si-jang-eun hwal-gi-ga neom-chyeo-nan-da.
Men theo các con rạch, khu chợ nổi với những chiếc thuyền con chở đầy hoa quả và hủ tiếu buôn bán luôn rộn ràng sức sống.
- 45술래
Sul-rae
Người đi tìm (trong trò trốn tìm)
나무 기둥에 눈을 가리고 숫자를 센 뒤 숨어 있는 친구들을 찾는 술래가 되었다.
Na-mu gi-dung-e nun-eul ga-ri-go sut-ja-reul sen dwi sum-eo it-neun chin-gu-deul-eul chat-neun sul-rae-ga doe-eot-da.
Bịt mắt vào gốc cây đếm số xong, tôi làm người đi tìm để lùng bắt các bạn đang ẩn nấp.
- 46숨바꼭질
Sum-ba-kkok-jil
Trò chơi trốn tìm
어릴 적 골목길 어스름이 내릴 때까지 동네 친구들과 숨바꼭질을 하곤 했다.
Eo-ril jeok gol-mok-gil eo-seu-reum-i nae-ril ttae-kka-ji dong-ne chin-gu-deul-gwa sum-ba-kkok-jil-eul ha-gon haet-da.
Thuở ấu thơ tôi thường chơi trốn tìm với lũ bạn cùng xóm cho tới tận lúc trời sẩm tối.
- 47실
Sil
Sợi chỉ, sợi len
오색 털실 한 가닥으로 나비, 사다리, 별 모양을 만들어내는 전통 실뜨기 놀이다.
O-saek theol-sil han ga-dak-eu-ro na-bi, sa-da-ri, byeol mo-yang-eul man-deul-eo-nae-neun jeon-tong sil-tteu-gi nol-i-da.
Chỉ với một sợi len ngũ sắc, trò chơi luồn dây truyền thống có thể tạo ra hình cánh bướm, chiếc thang và ngôi sao.
- 48실뜨기
Sil-tteu-gi
Trò chơi luồn dây (cat's cradle)
마주 앉은 두 아이가 실뜨기를 하며 손가락으로 실을 주고받는 모습이 정겹다.
Ma-ju an-jeun du a-i-ga sil-tteu-gi-reul ha-myeon-seo son-ga-rak-eu-ro sil-eul ju-go-bat-neun mo-seub-i jeong-gyeop-da.
Hai đứa trẻ ngồi đối diện chơi trò luồn dây, chuyền cho nhau sợi len bằng những ngón tay trông thật đáng yêu ấm áp.
- 49야시장
Ya-si-jang
Chợ đêm
밤이 깊어질수록 불을 밝힌 야시장에는 길거리 음식을 맛보려는 사람들로 북적거린다.
Bam-i gip-eo-jil-su-rok bul-eul balg-hin ya-si-jang-e-neun gil-geo-ri eum-sik-eul mat-bo-ryeo-neun sa-ram-deul-ro buk-jeok-geo-rin-da.
Càng về khuya, chợ đêm sáng đèn lại càng tấp nập du khách chen chân thưởng thức ẩm thực đường phố.
- 50야크를 치다
Ya-kheu-reul chi-da
Chăn dắt bò Tây Tạng (Yak)
티베트 고원 지대의 유목민들은 높은 초원에서 무리를 지어 야크를 치며 살아간다.
Thi-be-theu go-won ji-dae-ui yu-mok-min-deul-eun nop-eun cho-won-e-seo mu-ri-reul ji-eo ya-kheu-reul chi-myeo sal-a-gan-da.
Người du mục trên cao nguyên Tây Tạng sinh sống bằng nghề chăn dắt đàn bò Yak trên các đồng cỏ vùng cao.
- 51억양
Eok-yang
Ngữ điệu, âm điệu giọng nói
독특한 높낮이의 사투리 억양을 들으면 그 사람이 어느 고향 출신인지 금세 짐작할 수 있다.
Dok-theuk-han nop-nat-i-ui sa-thu-ri eok-yang-eul deul-eu-myeon geu sa-ram-i eo-neu go-hyang chul-sin-in-ji geum-se jim-jak-hal su it-da.
Lắng nghe ngữ điệu bổng trầm đặc trưng của phương ngữ là có thể đoán ngay người ấy xuất thân từ vùng quê nào.
- 52외삼촌
Oe-sam-chon
Cậu ruột (anh em trai của mẹ)
모소족 모계사회에서 아이들의 교육과 양육 책임은 아버지가 아닌 외삼촌이 맡는다.
Mo-so-jok mo-gye-sa-hoe-e-seo a-i-deul-ui gyo-yuk-gwa yang-yuk chaek-im-eun a-beo-ji-ga a-nin oe-sam-chon-i man-neun-da.
Trong xã hội mẫu hệ Mosuo, trách nhiệm giáo dục và nuôi dạy con trẻ do người cậu ruột đảm trách chứ không phải người cha.
- 53외손자
Oe-son-ja
Cháu ngoại trai
할머니는 멀리서 찾아온 사랑스러운 외손자를 위해 정성껏 음식을 차려주셨다.
Hal-meo-ni-neun meol-ri-seo cha-ja-on sa-rang-seu-ro-un oe-son-ja-reul wi-hae jeong-seong-kkeot eum-sik-eul cha-ryeo-ju-syeot-da.
Bà ngoại chu đáo nấu những món ngon thiết đãi đứa cháu ngoại trai yêu quý lặn lội từ phương xa về thăm.
- 54원인
Won-in
Nguyên nhân cội rễ
각 지역의 문화적 차이가 빚어지는 근본 원인은 척박하거나 온난한 자연환경에 있다.
Gak ji-yeok-ui mun-hwa-jeok cha-i-ga bij-eo-ji-neun geun-bon won-in-eun cheok-bak-ha-geo-na on-nan-han ja-yeon-hwan-gyeong-e it-da.
Nguyên nhân căn bản tạo nên sự khác biệt văn hóa giữa các vùng miền bắt nguồn từ môi trường tự nhiên khắc nghiệt hay ôn hòa.
- 55의무
Ui-mu
Nghĩa vụ, bổn phận gia tộc
가문의 명예와 전통 가풍을 지키는 것은 부족 구성원 모두에게 주어진 신성한 의무다.
Ga-mun-ui myeong-ye-wa jeon-tong ga-phung-eul ji-ki-neun geos-eun bu-jok gu-seong-won mo-du-e-ge ju-eo-jin sin-seong-han ui-mu-da.
Gìn giữ danh dự gia tộc và gia phong cổ truyền là nghĩa vụ thiêng liêng trao cho mọi thành viên trong bộ tộc.
- 56이모
I-mo
Dì ruột (chị em gái của mẹ)
모계 대가족에서는 어머니와 이모들이 한집에 모여 살며 함께 아이들을 돌본다.
Mo-gye dae-ga-jok-e-seo-neun eo-meo-ni-wa i-mo-deul-i han-jib-e mo-yeo sal-myeo ham-kke a-i-deul-eul dol-bon-da.
Trong đại gia đình mẫu hệ, người mẹ cùng các dì sống chung dưới một mái nhà và cùng nhau chăm sóc con trẻ.
- 57입이 가볍다
Ip-i ga-byeop-da
Nhẹ dạ hớt lẻo, bép xép không giữ được mồm
입이 가벼운 사람에게 중요한 부족의 비밀을 털어놓았다가는 낭패를 겪는다.
Ip-i ga-byeo-un sa-ram-e-ge jung-yo-han bu-jok-ui bi-mil-eul theol-eo-noh-at-da-ga-neun nang-phae-reul gyeok-neun-da.
Thổ lộ bí mật quan trọng của bộ tộc cho kẻ mồm mép bép xép thì sẽ chuốc lấy tai họa khôn lường.
- 58자기 주장을 내세우다
Ja-gi ju-jang-eul nae-se-u-da
Khăng khăng bảo vệ quan điểm riêng
다른 문화권 사람들과 대화할 때는 자기 주장만 내세우지 말고 열린 마음으로 경청해야 한다.
Da-reun mun-hwa-gwon sa-ram-deul-gwa dae-hwa-hal ttae-neun ja-gi ju-jang-man nae-se-u-ji mal-go yeol-rin ma-eum-eu-ro gyeong-cheong-hae-ya han-da.
Khi trò chuyện với người thuộc nền văn hóa khác, đừng chỉ khăng khăng áp đặt quan điểm của mình mà hãy cởi mở lắng nghe.
- 59장구춤
Jang-gu-chum
Múa trống Janggu
어깨에 장구를 비스듬히 메고 경쾌하게 북편을 치며 돌아가는 장구춤은 흥겨움의 절정이다.
Eo-kkae-e jang-gu-reul bi-seu-deum-hi me-go gyeong-kwae-ha-ge buk-pyeon-eul chi-myeo dol-a-ga-neun jang-gu-chum-eun heung-gyeo-um-ui jeol-jeong-i-da.
Đeo chiếc trống Janggu chéo qua vai vừa đánh nhịp rộn rã vừa xoay vòng múa lượn là đỉnh cao của sự thăng hoa cảm xúc.
- 60재산
Jae-san
Tài sản của cải gia tộc
유목 민족에게 가장 중요한 가문의 재산은 말과 양 같은 가축 떼이다.
Yu-mok min-jok-e-ge ga-jang jung-yo-han ga-mun-ui jae-san-eun mal-gwa yang gat-eun ga-chuk tte-i-da.
Đối với các dân tộc du mục, tài sản gia tộc quý báu nhất chính là những đàn gia súc ngựa và cừu.
- 61전라도
Jeol-ra-do
Vùng Jeolla-do
전라도 지역은 풍성한 남도 한정식과 판소리의 본고장으로 유명하다.
Jeol-ra-do ji-yeok-eun phung-seong-han Nam-do han-jeong-sik-gwa phan-so-ri-ui bon-go-jang-eu-ro yu-myeong-ha-da.
Vùng đất Jeolla-do nức tiếng là cái nôi của ẩm thực bàn tiệc Hanjeongsik thịnh soạn và nghệ thuật hát kể Pansori.
- 62전통을 지키다
Jeon-tong-eul ji-ki-da
Gìn giữ truyền thống
외래문화의 범람 속에서도 꿋꿋하게 조상 대대로 내려온 전통을 지켜 나간다.
Oe-rae-mun-hwa-ui beom-ram sok-e-seo-do kkut-kkut-ha-ge jo-sang dae-dae-ro nae-ryeo-on jeon-tong-eul ji-khyeo na-gan-da.
Bất chấp sự xâm lấn của các luồng văn hóa ngoại lai, họ vẫn kiên định giữ gìn truyền thống tổ tiên để lại qua nhiều thế hệ.
- 63점잖다
Jeom-janh-da
Điềm đạm, trang nhã nho nhã
충청도 어르신들은 느릿느릿한 말투 속에서도 점잖은 품위를 잃지 않으신다.
Chung-cheong-do eo-reu-sin-deul-eun neu-rit-neu-rit-han mal-thu sok-e-seo-do jeom-janh-eun pum-wi-reul ilh-ji anh-eu-sin-da.
Các bậc cao niên vùng Chungcheong tuy ăn nói chậm rãi từ tốn nhưng không hề đánh mất phong thái nho nhã đàng hoàng.
- 64정겹다
Jeong-gyeop-da
Ấm áp tình nghĩa, thân thương
어릴 적 뛰놀던 시골 마을의 돌담길과 흙냄새는 언제 찾아가도 정겹다.
Eo-ril jeok ttwi-nol-deon si-gol ma-eul-ui dol-dam-gil-gwa heulk-naem-sae-neun eon-je cha-ja-ga-do jeong-gyeop-da.
Con đường bờ đá và mùi đất quê nơi từng chạy nhảy thuở bé dẫu ghé lại lúc nào cũng thấy thân thương ấm áp.
- 65정낭
Jeong-nang
Thanh gỗ cổng Jeongnang (đảo Jeju)
정낭 세 개가 모두 걸쳐져 있으면 주인이 먼 곳으로 외출하여 집에 없다는 표시다.
Jeong-nang se gae-ga mo-du geol-chyeo-jyeo it-eu-myeon ju-in-i meon gos-eu-ro oe-chul-ha-yeo jip-e eop-da-neun phyo-si-da.
Nếu cả ba thanh gỗ Jeongnang đều được gác ngang thì đó là dấu hiệu báo chủ nhà đã đi vắng xa.
- 66존재하다
Jon-jae-ha-da
Tồn tại, hiện hữu
문명과 단절된 아마존 밀림 속에는 아직도 알려지지 않은 미지의 부족들이 존재한다.
Mun-myeong-gwa dan-jeol-doen A-ma-jon mil-rim sok-e-neun a-jik-do al-ryeo-ji-ji anh-eun mi-ji-ui bu-jok-deul-i jon-jae-han-da.
Sâu trong rừng già Amazon tách biệt văn minh vẫn còn tồn tại những bộ tộc bí ẩn chưa được biết tới.
- 67좡족
Jwang-jok
Tộc người Choang (Zhuang)
중국 남부 광시좡족자치구에 거주하는 좡족은 독특한 가무 문화를 지니고 있다.
Jung-guk nam-bu Gwang-si Jwang-jok Ja-chi-gu-e geo-ju-ha-neun Jwang-jog-eun dok-theuk-han ga-mu mun-hwa-reul ji-ni-go it-da.
Người Choang sinh sống tại Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây miền nam Trung Quốc sở hữu nét văn hóa ca múa rất đặc sắc.
- 68주변
Ju-byeon
Khu vực xung quanh, vùng phụ cận
전통 시장 주변에는 정겨운 먹거리 포장마차들이 즐비하게 늘어서 있다.
Jeon-tong si-jang ju-byeon-e-neun jeong-gyeo-un meok-geo-ri pho-jang-ma-cha-deul-i jeul-bi-ha-ge neul-eo-seo it-da.
Xung quanh khu chợ truyền thống mọc lên san sát những quán lều ẩm thực dân dã ấm cúng.
- 69준비물
Jun-bi-mul
Dụng cụ chuẩn bị, đồ dùng cần có
민속놀이 체험을 하려면 전통 제기와 팽이 등 간단한 놀이 준비물이 필요하다.
Min-sok-no-ri che-hyeom-eul ha-ryeo-myeon jeon-tong je-gi-wa phaeng-i deung gan-dan-han nol-i jun-bi-mul-i phil-yo-ha-da.
Để trải nghiệm trò chơi dân gian, cần chuẩn bị một vài đồ dùng đơn giản như quả cầu jegi và con quay cổ truyền.
- 70줄넘기
Jul-neom-gi
Trò nhảy dây
긴 밧줄을 양쪽에서 돌리고 여러 명이 함께 뛰어넘는 단체 줄넘기를 즐겼다.
Gin bat-jul-eul yang-jjok-e-seo dol-ri-go yeo-reo myeong-i ham-kke ttwi-eo-neom-neun dan-che jul-neom-gi-reul jeul-gyeot-da.
Hai người quay sợi dây thừng dài ở hai đầu để nhiều người cùng nhảy qua trong trò nhảy dây tập thể hào hứng.
- 71즐겨하다
Jeul-gyeo-ha-da
Ham thích, chuộng làm thường xuyên
유목민들은 말을 타고 초원을 질주하며 활쏘기 시합을 즐겨한다.
Yu-mok-min-deul-eun mal-eul tha-go cho-won-eul jil-ju-ha-myeo hwal-sso-gi si-hab-eul jeul-gyeo-han-da.
Người du mục ham thích cưỡi ngựa phi nước đại trên thảo nguyên và thi tài bắn cung.
- 72지역별
Ji-yeok-byeol
Theo từng vùng miền
지역별 기후와 토양에 따라 주거 형태와 전통 음식 문화가 판이하게 나뉜다.
Ji-yeok-byeol gi-hu-wa tho-yang-e tta-ra ju-geo hyeong-thae-wa jeon-tong eum-sik mun-hwa-ga phan-i-ha-ge na-nwin-da.
Tùy theo khí hậu và thổ nhưỡng từng vùng miền mà hình thái nhà ở và văn hóa ẩm thực truyền thống phân hóa rất rõ rệt.
- 73직업별
Jik-eop-byeol
Theo từng ngành nghề
전통 사회에서는 신분과 직업별로 착용하는 관복과 일상 의복이 엄격히 구분되었다.
Jeon-tong sa-hoe-e-seo-neun sin-bun-gwa jik-eop-byeol-ro chak-yong-ha-neun gwan-bok-gwa il-sang ui-bok-i eom-gyeok-hi gu-bun-doe-eot-da.
Trong xã hội truyền thống, y phục quan lại và thường phục mặc hàng ngày được phân định nghiêm ngặt theo thân phận và ngành nghề.
- 74집안
Jib-an
Trong nhà, gia phong gia đình
모계사회에서는 집안의 대소사를 결정할 때 어머니와 여성 어른들의 발언권이 절대적이다.
Mo-gye-sa-hoe-e-seo-neun jib-an-ui dae-so-sa-reul gyeol-jeong-hal ttae eo-meo-ni-wa yeo-seong eo-reun-deul-ui bal-eon-gwon-i jeol-dae-jeok-i-da.
Trong xã hội mẫu hệ, khi quyết định việc lớn việc nhỏ trong nhà thì tiếng nói của mẹ và các bậc trưởng bối nữ giới mang tính tuyệt đối.
- 75차이가 있다
Cha-i-ga it-da
Có sự khác biệt rõ rệt
언어와 식습관, 종교관에 있어서 민족 간에는 저마다 뚜렷한 차이가 있다.
Eon-eo-wa sik-seup-gwan, jong-gyo-gwan-e it-seo-seo min-jok gan-e-neun jeo-ma-da ttu-ryeot-han cha-i-ga it-da.
Về ngôn ngữ, thói quen ăn uống và thế giới quan tôn giáo, giữa các dân tộc luôn có sự khác biệt rõ rệt.
- 76차투착
Cha-thu-chak
Chợ cuối tuần Chatuchak (Bangkok, Thái Lan)
방콕의 차투착 주말 시장은 만 개가 넘는 점포가 밀집한 세계 최대 규모의 시장이다.
Bang-khok-ui Cha-thu-chak ju-mal si-jang-eun man gae-ga neom-neun jeom-pho-ga mil-jip-han se-gye choe-dae gyu-mo-ui si-jang-i-da.
Chợ cuối tuần Chatuchak ở Bangkok là khu chợ quy mô lớn nhất thế giới tập trung hơn mười nghìn gian hàng san sát.
- 77찻잔
Chat-jan
Chén trà, tách trà
손으로 정성스레 빚어 가마에서 구워낸 투박한 흙 찻잔에서 차 향기가 그윽하게 퍼진다.
Son-eu-ro jeong-seong-seu-re bij-eo ga-ma-e-seo gu-wo-naen thu-bak-han heulk chat-jan-e-seo cha hyang-gi-ga geu-euk-ha-ge pheo-jin-da.
Từ chiếc chén trà gốm mộc mạc nặn bằng tay và nung trong lò củi, hương trà thơm ngát lan tỏa thanh tao.
- 78출신
Chul-sin
Xuất thân, quê quán nguồn cội
어느 고향 출신이든 상관없이 서로의 문화를 편견 없이 포용하는 태도가 바람직하다.
Eo-neu go-hyang chul-sin-i-deun sang-gwan-eop-si seo-ro-ui mun-hwa-reul pyeon-gyeon eop-si pho-yong-ha-neun tae-do-ga ba-ram-jik-ha-da.
Bất kể xuất thân từ vùng quê nào, thái độ bao dung tiếp nhận văn hóa của nhau mà không mang định kiến là điều vô cùng đúng đắn.
- 79충청도
Chung-cheong-do
Vùng Chungcheong-do
충청도 지방은 선비의 고장답게 온화하고 느긋한 성품의 사람들이 많다.
Chung-cheong-do ji-bang-eun seon-bi-ui go-jang-dap-ge on-hwa-ha-go neu-geut-han seong-pum-ui sa-ram-deul-i manh-da.
Vùng đất Chungcheong xứng danh xứ sở của các bậc nho sĩ hiền triết, có nhiều người mang tính cách ôn hòa và ung dung điềm đạm.
- 80카부츠
Kha-bu-cheu
Chợ cốp xe Car Boot Sale (Vương quốc Anh)
영국 사람들은 주말마다 들판에 모여 카부츠 시장을 열고 아끼던 헌 물건을 사고판다.
Yeong-guk sa-ram-deul-eun ju-mal-ma-da deul-phan-e mo-yeo kha-bu-cheu si-jang-eul yeol-go a-kki-deon heon mul-geon-eul sa-go-phan-da.
Người Anh cuối tuần nào cũng tập trung ra bãi cỏ mở chợ cốp xe Car Boot để mua bán trao đổi những món đồ cũ yêu thích.
- 81키우다
Khi-u-da
Nuôi nấng, chăn nuôi gia súc
초원 지대 사람들은 말을 타고 양 떼와 야크를 키우며 대자연과 더불어 살아간다.
Cho-won ji-dae sa-ram-deul-eun mal-eul tha-go yang tte-wa ya-kheu-reul khi-u-myeo dae-ja-yeon-gwa deo-bul-eo sal-a-gan-da.
Người dân vùng thảo nguyên cưỡi ngựa chăn nuôi bầy cừu và bò Yak, sống hòa mình vào thiên nhiên bao la.
- 82탈춤
Thal-chum
Múa mặt nạ Talchum truyền thống
해학적인 탈을 쓰고 양반들의 허세를 풍자하는 안동 하회별신굿탈춤은 배꼽을 잡게 한다.
Hae-hak-jeok-in thal-eul sseu-go yang-ban-deul-ui heo-se-reul phung-ja-ha-neun An-dong Ha-hoe byeol-sin-gut thal-chum-eun bae-kkob-eul jab-ge han-da.
Đeo chiếc mặt nạ hóm hỉnh châm biếm thói khoe mẽ của giới quý tộc Yangban, điệu múa mặt nạ Hahoe ở Andong làm khán giả cười vỡ bụng.
- 83트렁크
Theu-reong-kheu
Cốp sau xe ô tô
자동차 트렁크를 활짝 열고 빈티지 의류와 고서적을 진열해 놓은 모습이 정겹다.
Ja-dong-cha theu-reong-kheu-reul hwal-jjak yeol-go bin-thi-ji ui-ryu-wa go-seo-jeok-eul jin-yeol-hae noh-eun mo-seub-i jeong-gyeop-da.
Mở toang cốp xe ô tô bày bán quần áo cổ điển và sách xưa trông thật thú vị ấm cúng.
- 84파사 말람
Pha-sa mal-ram
Chợ đêm Pasar Malam (Malaysia)
말레이시아의 파사 말람 야시장에 가면 사테 꼬치구이와 열대 과일 향이 진동한다.
Mal-re-i-si-a-ui Pha-sa mal-ram ya-si-jang-e ga-myeon sa-the kko-chi-gu-i-wa yeol-dae gwa-il hyang-i jin-dong-han-da.
Đến chợ đêm Pasar Malam ở Malaysia, hương thơm ngào ngạt của xiên thịt nướng Satay và trái cây nhiệt đới lan tỏa khắp nơi.
- 85평범하다
Pyeong-beom-ha-da
Bình thường, dung dị bình phàm
우리에게는 평범한 일상의 모습이 다른 문화권 여행자에게는 놀라운 문화 충격이 될 수 있다.
U-ri-e-ge-neun pyeong-beom-han il-sang-ui mo-seub-i da-reun mun-hwa-gwon yeo-haeng-ja-e-ge-neun nol-ra-un mun-hwa chung-gyeok-i doel su it-da.
Hình ảnh đời thường dung dị với chúng ta có thể lại là một cú sốc văn hóa đầy kinh ngạc đối với du khách phương xa.
- 86한강시민공원
Han-gang si-min-gong-won
Công viên bờ sông Hàn (Seoul)
화창한 주말 한강시민공원 잔디밭에는 텐트를 치고 전통 연날리기를 하는 가족들로 가득하다.
Hwa-chang-han ju-mal Han-gang si-min-gong-won jan-di-bat-e-neun then-theu-reul chi-go jeon-tong yeon-nal-ri-gi-reul ha-neun ga-jok-deul-ro ga-deuk-ha-da.
Cuối tuần đẹp trời, bãi cỏ công viên sông Hàn chật kín các gia đình cắm lều và thả diều truyền thống.
- 87한족
Han-jok
Người Hán (dân tộc Hán ở Trung Quốc)
중국 전체 인구의 절대다수를 차지하는 한족은 고유의 유교 전통문화를 발전시켜 왔다.
Jung-guk jeon-che in-gu-ui jeol-dae-da-su-reul cha-ji-ha-neun Han-jog-eun go-yu-ui yu-gyo jeon-tong-mun-hwa-reul bal-jeon-si-kyeo wat-da.
Chiếm đa số áp đảo trong dân số Trung Quốc, người Hán đã phát triển nền văn hóa truyền thống Nho giáo đặc trưng.
- 88행사
Haeng-sa
Sự kiện, lễ hội văn hóa
다문화 가정과 세계 시민들이 함께 어우러지는 지구촌 민속 축제 행사가 성대히 열렸다.
Da-mun-hwa ga-jeong-gwa se-gye si-min-deul-i ham-kke eo-u-reo-ji-neun ji-gu-chon min-sok chuk-je haeng-sa-ga seong-dae-hi yeol-ryeot-da.
Sự kiện lễ hội dân gian toàn cầu nơi các gia đình đa văn hóa và công dân quốc tế cùng hội tụ đã diễn ra tưng bừng.
- 89향
Hyang
Hương thơm, mùi hương
방콕의 전통 시장 골목에 들어서자 향신료와 열대 꽃에서 뿜어져 나오는 짙은 향이 코를 찔렀다.
Bang-khok-ui jeon-tong si-jang gol-mok-e deul-eo-seo-ja hyang-sin-ryo-wa yeol-dae kkot-e-seo ppum-eo-jyeo na-o-neun jit-eun hyang-i kho-reul jjil-reot-da.
Vừa bước vào con ngõ chợ truyền thống Bangkok, mùi hương nồng đượm tỏa ra từ các loại gia vị và hoa cỏ nhiệt đới đã xộc thẳng vào mũi.
- 90향초
Hyang-cho
Nến thơm thảo mộc
천연 아로마 오일로 만든 향초를 켜 놓으니 은은한 꽃향기가 방 안 가득 퍼졌다.
Cheon-yeon a-ro-ma o-il-ro man-deul-eun hyang-cho-reul kyeo noh-eu-ni eun-eun-han kkot-hyang-gi-ga bang an ga-deuk pheo-jyeot-da.
Thắp cây nến thơm làm từ tinh dầu thơm tự nhiên lên, hương hoa thoang thoảng dịu nhẹ lan tỏa ngập tràn căn phòng.
- 91현대인
Hyeon-dae-in
Người hiện đại
바쁜 도시 생활에 지친 현대인들은 소박한 전통 공동체의 삶에서 치유를 얻는다.
Ba-ppeun do-si saeng-hwal-e ji-chin hyeon-dae-in-deul-eun so-bak-han jeon-tong gong-dong-che-ui salm-e-seo chi-yu-reul eot-neun-da.
Những người hiện đại mỏi mệt vì nhịp sống đô thị xô bồ tìm thấy sự chữa lành tâm hồn từ nếp sống mộc mạc của các cộng đồng truyền thống.
- 92형태
Hyeong-thae
Hình thái, cấu trúc hình thể
가족의 형태는 시대와 사회 문화적 가치관의 변천에 따라 끊임없이 변화해 왔다.
Ga-jok-ui hyeong-thae-neun si-dae-wa sa-hoe mun-hwa-jeok ga-chi-gwan-ui byeon-cheon-e tta-ra kkeun-im-eop-si byeon-hwa-hae wat-da.
Hình thái gia đình đã liên tục biến đổi theo dòng chảy thời gian và sự chuyển dịch của các hệ giá trị văn hóa xã hội.
- 93효과가 있다
Hyo-gwa-ga it-da
Có tác dụng, đem lại hiệu quả
전통 차를 꾸준히 마시면 심신을 안정시키고 스트레스를 완화하는 데 탁월한 효과가 있다.
Jeon-tong cha-reul kku-jun-hi ma-si-myeon sim-sin-eul an-jeong-si-khi-go seu-theu-re-seu-reul wan-hwa-ha-neun de tak-wol-han hyo-gwa-ga it-da.
Đều đặn uống trà truyền thống mang lại hiệu quả vượt trội trong việc an định tâm trí và xoa dịu căng thẳng mệt mỏi.
- 94흔하다
Heun-ha-da
Phổ biến, thường thấy khắp nơi
열대 지방에서는 길거리 어디에서나 야자수를 흔하게 볼 수 있다.
Yeol-dae ji-bang-e-seo-neun gil-geo-ri eo-di-e-seo-na ya-ja-su-reul heun-ha-ge bol su it-da.
Ở các xứ nhiệt đới, cây dừa là loài cây rất phổ biến dễ bắt gặp ở bất cứ góc phố nẻo đường nào.
- 95흥미롭다
Heung-mi-rop-da
Thú vị, hấp dẫn khơi gợi tò mò
지구 반대편 부족들이 유지해 온 기이하고도 지혜로운 생활 풍습은 참으로 흥미롭다.
Ji-gu ban-dae-pyeon bu-jok-deul-i yu-ji-hae on gi-i-ha-go-do ji-hye-ro-un saeng-hwal phung-seub-eun cham-eu-ro heung-mi-rop-da.
Những tập tục sinh hoạt kỳ thú đầy trí tuệ được các bộ tộc nửa bên kia bán cầu lưu giữ quả thực vô cùng hấp dẫn và lôi cuốn.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.