Seoul 4A · 서울대 한국어 4A
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 4A · Bài 1
102 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1거절 당하다
Geo-jeol dang-ha-da
Bị từ chối, bị khước từ
입사 지원서류를 여러 군데 냈지만 모두 거절 당했어요.
Ip-sa ji-won seo-ryu-reul yeo-reo gun-de naet-ji-man mo-du geo-jeol dang-haet-seo-yo.
Tôi đã nộp hồ sơ xin việc ở nhiều nơi nhưng đều bị từ chối.
- 2결국
Gyeol-guk
Rốt cuộc, kết cục, cuối cùng thì
오랜 고민 끝에 결국 그는 원래 전공하던 길을 선택했다.
O-raen go-min kkeut-e gyeol-guk geu-neun won-rae jeon-gong-ha-deon gil-eul seon-taek-haet-da.
Sau thời gian dài đắn đo, rốt cuộc anh ấy đã chọn con đường theo đúng chuyên ngành ban đầu.
- 3관련되다
Gwan-ryeon-doe-da
Liên quan đến, gắn liền với
저는 컴퓨터와 관련된 분야에서 일하고 싶습니다.
Jeo-neun keom-pyu-teo-wa gwan-ryeon-doen bun-ya-e-seo il-ha-go sip-seum-ni-da.
Tôi muốn làm việc trong lĩnh vực liên quan đến máy tính.
- 4교수
Gyo-su
Giáo sư, giảng viên đại học
진로 상담을 받기 위해 지도 교수님 연구실을 찾아갔어요.
Jin-ro sang-dam-eul bat-gi wi-hae ji-do gyo-su-nim yeon-gu-sil-eul cha-ja-gat-seo-yo.
Tôi đã đến phòng nghiên cứu của giáo sư hướng dẫn để nhận tư vấn định hướng tương lai.
- 5그만두다
Geu-man-du-da
Nghỉ việc, từ bỏ, thôi làm
적성에 맞지 않는 직장을 과감히 그만두고 새 출발을 했다.
Jeok-seong-e mat-ji an-neun jik-jang-eul gwa-gam-hi geu-man-du-go sae chul-bal-eul haet-da.
Anh ấy đã dứt khoát nghỉ công việc không hợp sở trường để bắt đầu một khởi đầu mới.
- 6근무하다
Geun-mu-ha-da
Làm việc, công tác, trực nhiệm vụ
졸업 후 유명한 무역 회사 해외 마케팅부에서 근무하고 있다.
Jol-eop hu yu-myeong-han mu-yeok hoe-sa hae-oe ma-ke-ting-bu-e-seo geun-mu-ha-go it-da.
Sau khi tốt nghiệp, cô ấy đang làm việc tại phòng Marketing quốc tế của một công ty thương mại danh tiếng.
- 7글을 쓰다
Geul-eul sseu-da
Viết văn, sáng tác bài viết
어릴 때부터 글을 쓰는 재주가 남달라 작가의 꿈을 키웠다.
Eo-ril ttae-bu-teo geul-eul sseu-neun jae-ju-ga nam-dal-ra jak-ga-ui kkum-eul ki-wot-da.
Từ nhỏ năng khiếu viết văn đã vượt trội nên anh ấy đã nuôi ước mơ trở thành nhà văn.
- 8금방
Geum-bang
Ngay lập tức, chẳng mấy chốc
자신이 좋아하는 일에 몰두하면 시간이 금방 지나가 버린다.
Ja-sin-i jo-a-ha-neun il-e mol-du-ha-myeon si-gan-i geum-bang ji-na-ga beo-rin-da.
Khi đắm chìm vào công việc mình yêu thích thì thời gian trôi qua chẳng mấy chốc.
- 9긍정적
Geung-jeong-jeok
Tích cực, mang tính lạc quan
취업 준비 과정에서 늘 긍정적인 마음가짐을 갖는 것이 중요하다.
Chwi-eop jun-bi gwa-jeong-e-seo neul geung-jeong-jeok-in ma-eum-ga-jim-eul gat-neun geos-i jung-yo-ha-da.
Trong quá trình chuẩn bị xin việc, giữ tâm thế tích cực luôn là điều quan trọng.
- 10기회
Gi-hoe
Cơ hội, dịp may
이번 인턴십은 실무 경험을 쌓을 수 있는 아주 좋은 기회예요.
I-beon in-teon-sip-eun sil-mu gyeong-heom-eul ssa-eul su it-neun a-ju jo-eun gi-hoe-ye-yo.
Kỳ thực tập lần này là cơ hội rất tốt để tích lũy kinh nghiệm thực tế.
- 11기획하다
Gi-hoek-ha-da
Lập kế hoạch, quy hoạch, lên ý tưởng dự án
신제품 홍보 행사를 성공적으로 기획하여 인정을 받았습니다.
Sin-je-pum hong-bo haeng-sa-reul seong-gong-jeok-eu-ro gi-hoek-ha-yeo in-jeong-eul bat-at-seum-ni-da.
Nhờ lên kế hoạch thành công cho sự kiện quảng bá sản phẩm mới mà tôi đã nhận được sự công nhận.
- 12꿈을 이루다
Kkum-eul i-ru-da
Hiện thực hóa ước mơ, đạt được ước nguyện
피나는 노력 끝에 마침내 외교관의 꿈을 이루었습니다.
Phi-na-neun no-ryeok kkeut-e ma-chim-nae oe-gyo-gwan-ui kkum-eul i-ru-eot-seum-ni-da.
Sau bao nỗ lực gian khổ, cuối cùng anh ấy đã hiện thực hóa ước mơ làm nhà ngoại giao.
- 13나중에는
Na-jung-e-neun
Về sau, sau này thì
처음에는 서툴렀지만 나중에는 누구보다 능숙하게 일을 처리했다.
Cheo-eum-e-neun seo-tul-reot-ji-man na-jung-e-neun nu-gu-bo-da neung-suk-ha-ge il-eul cheo-ri-haet-da.
Ban đầu còn vụng về nhưng về sau cô ấy xử lý công việc thành thạo hơn bất kỳ ai.
- 14놀랍다
Nol-rap-da
Đáng kinh ngạc, bất ngờ, sửng sốt
신입 사원의 문제 해결 능력이 기대 이상으로 놀라웠어요.
Sin-ip sa-won-ui mun-je hae-gyeol neung-ryeok-i gi-dae i-sang-eu-ro nol-ra-wot-eo-yo.
Khả năng giải quyết vấn đề của nhân viên mới đáng kinh ngạc vượt ngoài mong đợi.
- 15늘리다
Neul-ri-da
Mở rộng, gia tăng, nâng cao
전문성을 키우기 위해 외국어 공부 시간을 점차 늘리고 있다.
Jeon-mun-seong-eul ki-u-gi wi-hae oe-guk-eo gong-bu si-gan-eul jeom-cha neul-ri-go it-da.
Để nâng cao tính chuyên môn, tôi đang dần tăng thời lượng học ngoại ngữ.
- 16능력
Neung-ryeok
Năng lực, khả năng, thực lực
직무를 훌륭히 수행할 수 있는 탁월한 능력을 갖추고 있습니다.
Jik-mu-reul hul-ryung-hi su-haeng-hal su it-neun tak-wol-han neung-ryeok-eul gat-chu-go it-seum-ni-da.
Anh ấy có năng lực xuất chúng để đảm đương tốt nhiệm vụ công việc.
- 17다른 점
Da-reun jeom
Điểm khác biệt, nét phân biệt
지원자들과 구별되는 자신만의 다른 점을 부각시켜야 합니다.
Ji-won-ja-deul-gwa gu-byeol-doe-neun ja-sin-man-ui da-reun jeom-eul bu-gak-si-kyeo-ya ham-ni-da.
Bạn cần làm nổi bật điểm khác biệt riêng của bản thân so với các ứng viên khác.
- 18돈을 내다
Don-eul nae-da
Chi tiền, trả phí
자격증 시험을 보기 위해 접수처에 전형료로 돈을 냈다.
Ja-gyeok-jeung si-heom-eul bo-gi wi-hae jeop-su-cheo-e jeon-hyeong-ryo-ro don-eul naet-da.
Tôi đã nộp tiền lệ phí thi tại quầy đăng ký để tham dự kỳ thi chứng chỉ.
- 19두렵다
Du-ryeop-da
Sợ hãi, e ngại, lo sợ
새로운 직무에 도전하는 것이 처음에는 몹시 두려웠어요.
Sae-ro-un jik-mu-e do-jeon-ha-neun geos-i cheo-eum-e-neun mop-si du-ryeo-wot-eo-yo.
Thử sức với nhiệm vụ mới ban đầu khiến tôi vô cùng e ngại.
- 20들어주다
Deul-eo-ju-da
Lắng nghe, thấu suốt, đáp ứng
멘토 선배는 후배들의 취업 고민을 귀담아 친절히 들어주었다.
Men-to seon-bae-neun hu-bae-deul-ui chwi-eop go-min-eul gwi-dam-a chin-jeol-hi deul-eo-ju-eot-da.
Tiền bối cố vấn đã ân cần lắng nghe tâm sự lo lắng về việc làm của các đàn em.
- 21따라 하다
Tta-ra ha-da
Làm theo, bắt chước làm theo
선배의 업무 방식을 그대로 따라 하면서 기초를 다졌습니다.
Seon-bae-ui eom-mu bang-sik-eul geu-dae-ro tta-ra ha-myeon-seo gi-cho-reul da-jyeot-seum-ni-da.
Tôi vừa làm theo y hệt cách làm việc của tiền bối vừa củng cố kiến thức nền tảng.
- 22따르다
Tta-reu-da
Tuân theo, noi theo, đi cùng
적성에 맞는 진로를 선택하면 자연스럽게 성공이 뒤따른다.
Jeok-seong-e mat-neun jin-ro-reul seon-taek-ha-myeon ja-yeon-seu-reop-ge seong-gong-i dwi-tta-reun-da.
Nếu chọn con đường phù hợp với sở trường thì thành công sẽ tự nhiên theo sau.
- 23떨어지다
Tteol-eo-ji-da
Thi trượt, bị loại, giảm sút
원하던 회사 면접에서 떨어졌지만 좌절하지 않고 다시 준비했다.
Won-ha-deon hoe-sa myeon-jeob-e-seo tteol-eo-jyeot-ji-man jwa-jeol-ha-ji an-ko da-si jun-bi-haet-da.
Dù bị trượt phỏng vấn ở công ty mong ước nhưng tôi không nản lòng mà chuẩn bị lại.
- 24리더십
Ri-deo-sip
Năng lực lãnh đạo, tố chất chỉ huy
팀 프로젝트를 성공으로 이끌기 위해서는 강력한 리더십이 요구된다.
Tim peu-ro-jek-teu-reul seong-gong-eu-ro i-kkeul-gi wi-hae-seo gang-ryeok-han ri-deo-sib-i yo-gu-doen-da.
Để dẫn dắt dự án nhóm tới thành công đòi hỏi tố chất lãnh đạo mạnh mẽ.
- 25마음이 맞다
Ma-eum-i mat-da
Hợp tính, tâm đầu ý hợp
마음이 잘 맞는 동료들과 함께 일하니 업무 능률이 쑥쑥 오른다.
Ma-eum-i jal mat-neun dong-ryo-deul-gwa ham-kke il-ha-ni eom-mu neung-ryul-i ssuk-ssuk o-reun-da.
Làm việc cùng những đồng nghiệp hợp tính nên hiệu suất công việc tăng vùn vụt.
- 26말을 잘하다
Mal-eul jal-ha-da
Ăn nói khéo léo, lưu loát, hoạt ngôn
그는 말을 조리 있게 잘해서 고객 상담 업무에 적격이다.
Geu-neun mal-eul jo-ri it-ge jal-hae-seo go-gaek sang-dam eom-mu-e jeok-gyeok-i-da.
Anh ấy ăn nói rành mạch gãy gọn nên rất hợp với công việc tư vấn khách hàng.
- 27매력에 빠지다
Mae-ryeok-e ppa-ji-da
Bị cuốn hút, say mê sức hấp dẫn
한국 전통 공예의 깊은 매력에 빠져 장인의 길을 걷게 되었습니다.
Han-guk jeon-tong gong-ye-ui gip-eun mae-ryeok-e ppa-jyeo jang-in-ui gil-eul geot-ge doe-eot-seum-ni-da.
Say mê trước sức hút sâu lắng của thủ công truyền thống Hàn Quốc, tôi đã dấn thân vào con đường nghệ nhân.
- 28목소리
Mok-so-ri
Giọng nói, tiếng nói
아나운서가 되려면 발음이 정확하고 신뢰감 주는 목소리가 필수다.
A-na-un-seo-ga doe-ryeo-myeon bal-eum-i jeong-hwak-ha-go sin-roe-gam ju-neun mok-so-ri-ga pil-su-da.
Để làm phát thanh viên thì phát âm chuẩn xác và chất giọng tạo sự tin cậy là điều tất yếu.
- 29문제가 풀리다
Mun-je-ga pul-ri-da
Vấn đề được giải tỏa, tháo gỡ khó khăn
선배의 조언을 듣고 나니 복잡했던 진로 고민의 문제가 술술 풀렸다.
Seon-bae-ui jo-eon-eul deut-go na-ni bok-jap-haet-deon jin-ro go-min-ui mun-je-ga sul-sul pul-ryeot-da.
Sau khi nghe lời khuyên của tiền bối, vướng mắc định hướng nghề nghiệp phức tạp đã được tháo gỡ suôn sẻ.
- 30반대하다
Ban-dae-ha-da
Phản đối, không đồng tình
부모님께서는 내가 위험한 직업을 갖는 것에 대해 극구 반대하셨다.
Bu-mo-nim-kke-seo-neun nae-ga wi-heom-han jik-eob-eul gan-neun geos-e dae-hae geuk-gu ban-dae-ha-syeot-da.
Bố mẹ đã kịch liệt phản đối việc tôi theo đuổi một nghề nghiệp đầy nguy hiểm.
- 31반찬
Ban-chan
Món ăn phụ, món ăn kèm
요리사 시험 실기 평가에서는 기본 반찬 조리법도 심사 대상이다.
Yo-ri-sa si-heom sil-gi pyeong-ga-e-seo-neun gi-bon ban-chan jo-ri-beop-do sim-sa dae-sang-i-da.
Trong bài thi thực hành nghề đầu bếp, cách chế biến các món ăn kèm cơ bản cũng là đối tượng chấm điểm.
- 32밥을 사다
Bap-eul sa-da
Mời cơm, đãi bữa ăn
첫 월급을 타자마자 나를 응원해 준 친구들에게 따뜻한 밥을 샀다.
Cheot wol-geub-eul tha-ja-ma-ja na-reul eung-won-hae jun chin-gu-deul-e-ge tta-tteut-han bap-eul sat-da.
Vừa nhận tháng lương đầu tiên, tôi đã lập tức mời cơm những người bạn từng ủng hộ mình.
- 33방송
Bang-song
Phát thanh, truyền hình, truyền thông
졸업 후 방송 분야에서 PD로 활약하고 싶은 포부를 밝혔습니다.
Jol-eop hu bang-song bun-ya-e-seo pi-di-ro hwal-yak-ha-go si-peun pho-bu-reul bal-khyeot-seum-ni-da.
Cô ấy bày tỏ hoài bão muốn hoạt động với tư cách là đạo diễn sản xuất PD trong ngành truyền hình sau khi ra trường.
- 34보람을 느끼다
Bo-ram-eul neu-kki-da
Cảm nhận ý nghĩa sâu sắc, thấy tâm đắc
어려운 환자를 성심껏 돌보며 일에 대한 큰 보람을 느낍니다.
Eo-ryeo-un hwan-ja-reul seong-sim-kkeot dol-bo-myeo il-e dae-han kheun bo-ram-eul neu-kkim-ni-da.
Hết lòng chăm sóc bệnh nhân nghèo khó, tôi cảm nhận được ý nghĩa cao đẹp từ công việc.
- 35분야
Bun-ya
Lĩnh vực, ngành nghề, mảng chuyên môn
자신의 전공과 관련된 전문 분야에서 경력을 쌓아 나가고 있다.
Ja-sin-ui jeon-gong-gwa gwan-ryeon-doen jeon-mun bun-ya-e-seo gyeong-nyeok-eul ssa-a na-ga-go it-da.
Anh ấy đang tích lũy bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn liên quan đến ngành học của mình.
- 36붙다
But-da
Thi đỗ, trúng tuyển
치열한 경쟁률을 뚫고 마침내 대기업 공채 시험에 붙었다.
Chi-yeol-han gyeong-jaeng-ryul-eul tttul-ko ma-chim-nae dae-gi-eop gong-chae si-heom-e but-eot-da.
Vượt qua tỷ lệ chọi khốc liệt, cuối cùng tôi đã thi đỗ kỳ thi tuyển dụng công khai của tập đoàn lớn.
- 37뽑히다
Ppop-hi-da
Được tuyển chọn, được trúng tuyển
수백 명의 쟁쟁한 지원자들 중에서 최종 합격자로 뽑혔습니다.
Su-baek myeong-ui jaeng-jaeng-han ji-won-ja-deul jung-e-seo choe-jong hap-gyeok-ja-ro ppop-hyeot-seum-ni-da.
Tôi đã được tuyển chọn trở thành ứng viên trúng tuyển sau cùng giữa hàng trăm đối thủ sáng giá.
- 38사교적
Sa-gyo-jeok
Hòa đồng, hướng ngoại, có tài giao thiệp
성격이 사교적인 사람은 대인 관계가 중요한 직무에서 빛을 발한다.
Seong-gyeok-i sa-gyo-jeok-in sa-ram-eun dae-in gwan-gye-ga jung-yo-han jik-mu-e-seo bic-eul bal-han-da.
Người có tính cách hòa đồng giao thiệp rộng sẽ tỏa sáng trong các vị trí đề cao quan hệ con người.
- 39상담하다
Sang-dam-ha-da
Tư vấn, tham vấn, trao đổi ý kiến
진로 선택에 확신이 서지 않을 때는 전문가와 상담하는 것이 좋다.
Jin-ro seon-taek-e hwak-sin-i seo-ji anh-eul ttae-neun jeon-mun-ga-wa sang-dam-ha-neun geos-i jo-ta.
Khi chưa vững tin vào sự lựa chọn nghề nghiệp, tốt nhất nên tham vấn chuyên gia.
- 40서너 번
Seo-neo beon
Ba bốn lần, dăm ba lượt
서류 전형에서 서너 번 떨어졌지만 포기하지 않고 계속 도전했다.
Seo-ryu jeon-hyeong-e-seo seo-neo beon tteol-eo-jyeot-ji-man pho-gi-ha-ji an-ko gye-sok do-jeon-haet-da.
Tuy trượt vòng hồ sơ ba bốn lần nhưng anh ấy không bỏ cuộc mà tiếp tục thử sức.
- 41서비스업
Seo-bi-seu-eop
Ngành dịch vụ
서비스업 종사자는 친절한 태도와 뛰어난 소통 능력이 요구됩니다.
Seo-bi-seu-eop jong-sa-ja-neun chin-jeol-han tae-do-wa tttwi-eo-nan so-tong neung-ryeok-i yo-gu-doem-ni-da.
Người làm việc trong ngành dịch vụ đòi hỏi thái độ nhã nhặn và năng lực giao tiếp xuất sắc.
- 42선택하다
Seon-taek-ha-da
Lựa chọn, tuyển chọn
남의 시선에 얽매이지 말고 자신이 진정 좋아하는 길을 선택하세요.
Nam-ui si-seon-e eolk-mae-i-ji mal-go ja-sin-i jin-jeong jo-a-ha-neun gil-eul seon-taek-ha-se-yo.
Đừng trói buộc mình bởi ánh nhìn của người khác, hãy lựa chọn con đường mà bản thân thực sự đam mê.
- 43설득력이 있다
Seol-deuk-ryeok-i it-da
Có sức thuyết phục, giàu tính thuyết phục
그의 발표는 명확한 통계 자료를 바탕으로 해 설득력이 있었다.
Geu-ui bal-phyo-neun myeong-hwak-han thong-gye ja-ryo-reul ba-thang-eu-ro hae seol-deuk-ryeok-i it-eot-da.
Bài thuyết trình của anh ấy dựa trên số liệu thống kê rõ ràng nên rất có sức thuyết phục.
- 44설득하다
Seol-deuk-ha-da
Thuyết phục, giãi bày làm cho tin
자신의 미래 비전을 논리적으로 설명하며 부모님을 끈질기게 설득했다.
Ja-sin-ui mi-rae bi-jeon-eul non-ri-jeok-eu-ro seol-myeong-ha-myeon-seo bu-mo-nim-eul kkeun-jil-gi-ge seol-deuk-haet-da.
Anh ấy giải thích rành mạch tầm nhìn tương lai của mình và kiên trì thuyết phục cha mẹ.
- 45성공하다
Seong-gong-ha-da
Thành công, đạt thắng lợi
실패를 두려워하지 않고 꾸준히 노력하는 사람만이 결국 성공한다.
Sil-phae-reul du-ryeo-wo-ha-ji an-ko kku-jun-hi no-ryeok-ha-neun sa-ram-man-i gyeol-guk seong-gong-han-da.
Chỉ những ai không sợ thất bại và bền bỉ nỗ lực thì sau cùng mới gặt hái thành công.
- 46소리
So-ri
Âm thanh, tiếng động
음악 분야에서 일하려면 미세한 소리의 차이도 잘 구별해야 한다.
Eum-ak bun-ya-e-seo il-ha-ryeo-myeon mi-se-han so-ri-ui cha-i-do jal gu-byeol-hae-ya han-da.
Làm việc trong lĩnh vực âm nhạc thì ngay cả khác biệt tinh tế của âm thanh cũng phải phân biệt rõ.
- 47소리를 내다
So-ri-reul nae-da
Phát ra âm thanh, lên tiếng
자신의 의견을 당당하게 소리 내어 말할 수 있는 용기가 필요하다.
Ja-sin-ui ui-gyeon-eul dang-dang-ha-ge so-ri nae-eo mal-hal su it-neun yong-gi-ga phil-yo-ha-da.
Cần có dũng khí để cất tiếng nói đàng hoàng, dõng dạc bộc lộ quan điểm của bản thân.
- 48소질이 있다
So-jil-i it-da
Có năng khiếu, có tố chất bẩm sinh
어릴 적부터 그림 그리기에 남다른 소질이 있다는 칭찬을 들었다.
Eo-ril jeok-bu-teo geu-rim geu-ri-gi-e nam-da-reun so-jil-i it-da-neun ching-chan-eul deul-eot-da.
Từ thuở nhỏ cô ấy đã được khen là có tố chất vẽ tranh khác biệt.
- 49속도
Sok-do
Tốc độ, nhịp độ
남들과 비교하지 말고 자신만의 속도로 차근차근 꿈을 향해 나아가라.
Nam-deul-gwa bi-gyo-ha-ji mal-go ja-sin-man-ui sok-do-ro cha-geun-cha-geun kkum-eul hyang-hae na-a-ga-ra.
Đừng so sánh với thiên hạ, hãy vững bước tiến về phía ước mơ theo tốc độ của chính mình.
- 50손재주가 있다
Son-jae-ju-ga it-da
Khéo tay, có hoa tay khéo léo
손재주가 남달리 좋아서 디자인이나 공예 분야에 딱 맞는다.
Son-jae-ju-ga nam-dal-ri jo-a-seo di-ja-in-i-na gong-ye bun-ya-e ttak man-neun-da.
Với đôi bàn tay vô cùng khéo léo, bạn ấy rất thích hợp với mảng thiết kế hoặc thủ công mỹ nghệ.
- 51수학 교육
Su-hak gyo-yuk
Sư phạm Toán học, Giáo dục toán học
그는 사범대 수학 교육과를 졸업하고 고등학교 수학 교사가 되었다.
Geu-neun sa-beom-dae su-hak gyo-yuk-gwa-reul jol-eop-ha-go go-deung-hak-gyo su-hak gyo-sa-ga doe-eot-da.
Tốt nghiệp khoa Sư phạm Toán học, anh ấy đã trở thành giáo viên toán cấp ba.
- 52쉽게
Swip-ge
Dễ dàng, một cách đơn giản
목표를 너무 쉽게 포기하지 말고 끝까지 최선을 다해 보세요.
Mok-pyo-reul neo-mu swip-ge pho-gi-ha-ji mal-go kkeut-kka-ji choe-seon-eul da-hae bo-se-yo.
Đừng dễ dàng từ bỏ mục tiêu, hãy cố gắng hết mình cho đến phút cuối.
- 53스스로
Seu-seu-ro
Tự bản thân, tự mình
자신의 미래는 다른 누구도 아닌 스스로 결정하고 개척해야 한다.
Ja-sin-ui mi-rae-neun da-reun nu-gu-do a-nin seu-seu-ro gyeol-jeong-ha-go gae-cheok-hae-ya han-da.
Tương lai của bản thân phải do chính mình quyết định và khai phá chứ không phải ai khác.
- 54승객
Seung-gaek
Hành khách
승무원은 비행기 안에서 승객들의 안전과 편안함을 책임집니다.
Seung-mu-won-eun bi-haeng-gi an-e-seo seung-gaek-deul-ui an-jeon-gwa pyeon-an-ham-eul chaek-im-jim-ni-da.
Tiếp viên chịu trách nhiệm về an toàn và sự thoải mái của các hành khách trên máy bay.
- 55승무원
Seung-mu-won
Tiếp viên hàng không / Đoàn viên phục vụ tàu xe
외국어 실력과 밝은 미소를 겸비한 그는 항공기 승무원이 되었다.
Oe-guk-eo sil-ryeok-gwa balg-eun mi-so-reul gyeom-bi-han geu-neun hang-gong-gi seung-mu-won-i doe-eot-da.
Sở hữu năng lực ngoại ngữ cùng nụ cười rạng rỡ, cô ấy đã trở thành tiếp viên hàng không.
- 56식품 영양학
Sik-pum yeong-yang-hak
Khoa Dinh dưỡng & Khoa học Thực phẩm
건강한 식문화를 연구하고 싶어서 식품 영양학을 전공으로 택했다.
Geon-gang-han sik-mun-hwa-reul yeon-gu-ha-go si-peo-seo sik-pum yeong-yang-hak-eul jeon-gong-eu-ro thaek-haet-da.
Vì muốn nghiên cứu văn hóa ẩm thực lành mạnh nên tôi đã chọn học chuyên ngành Dinh dưỡng học thực phẩm.
- 57신문방송학과
Sin-mun-bang-song-hak-gwa
Khoa Báo chí & Truyền thông
언론인이 되기 위해 대학교에서 신문방송학과를 지원하기로 했다.
Eon-ron-in-i doe-gi wi-hae dae-hak-gyo-e-seo sin-mun-bang-song-hak-gwa-reul ji-won-ha-gi-ro haet-da.
Để trở thành nhà báo, tôi đã quyết định đăng ký dự tuyển vào khoa Báo chí và Truyền thông ở trường đại học.
- 58실용적
Sil-yong-jeok
Thực dụng, mang tính ứng dụng thực tế cao
이론만 가르치기보다 실제 현장에서 쓸 수 있는 실용적인 기술을 익혀야 한다.
I-ron-man ga-reu-chi-gi-bo-da sil-je hyeon-jang-e-seo sseul su it-neun sil-yong-jeok-in gi-sul-eul ik-hyeo-ya han-da.
Thay vì chỉ học lý thuyết, cần trau dồi các kỹ năng mang tính ứng dụng thực tế để dùng ngay tại hiện trường.
- 59악보
Ak-bo
Bản nhạc, khuông nhạc
작곡가가 되려면 복잡한 오케스트라 악보도 막힘없이 읽어내야 한다.
Jak-gok-ga-ga doe-ryeo-myeon bok-jap-han o-khe-seu-teu-ra ak-bo-do mak-him-eop-si ilk-eo-nae-ya han-da.
Để làm nhạc sĩ sáng tác, phải đọc vanh vách ngay cả những bản nhạc giao hưởng phức tạp.
- 60알아듣다
Al-a-deut-da
Nghe hiểu, thấu hiểu ngọn ngành
현장 실무자의 설명을 한 번만 듣고도 핵심을 척척 알아들었다.
Hyeon-jang sil-mu-ja-ui seol-myeong-eul han beon-man deut-go-do haek-sim-eul cheok-cheok al-a-deul-eot-da.
Chỉ nghe nhân viên thực địa giải thích một lần mà cậu ấy đã thấu hiểu vanh vách trọng tâm.
- 61앞두다
Ap-du-da
Đứng trước, sắp sửa đối mặt, cận kề
중요한 최종 면접을 코앞에 앞두고 긴장감이 최고조에 달했다.
Jung-yo-han choe-jong myeon-jeob-eul kho-ap-e ap-du-go gin-jang-gam-i choe-go-jo-e dal-haet-da.
Đứng trước buổi phỏng vấn cuối cùng cận kề, sự căng thẳng đã lên tới đỉnh điểm.
- 62언젠가는
Eon-jen-ga-neun
Một ngày nào đó, rồi sẽ có lúc
포기하지 않고 묵묵히 걷다 보면 언젠가는 꿈의 정상에 서게 될 것이다.
Pho-gi-ha-ji an-ko muk-muk-hi geot-da bo-myeon eon-jen-ga-neun kkum-ui jeong-sang-e seo-ge doel geos-i-da.
Nếu không bỏ cuộc mà âm thầm tiến bước thì rồi một ngày nào đó ta sẽ đứng trên đỉnh cao mơ ước.
- 63업무
Eom-mu
Nhiệm vụ, tác vụ công việc, phận sự
신입 사원 교육을 통해 전반적인 회사 업무 흐름을 파악했습니다.
Sin-ip sa-won gyo-yuk-eul thong-hae jeon-ban-jeok-in hoe-sa eom-mu heu-reum-eul pha-ak-haet-seum-ni-da.
Thông qua khóa đào tạo nhân viên mới, tôi đã nắm bắt được quy trình công việc tổng thể của công ty.
- 64여행 가이드
Yeo-haeng ga-i-deu
Hướng dẫn viên du lịch
외국어에 능통하고 여행을 좋아해서 국제 여행 가이드로 일하고 있다.
Oe-guk-eo-e neung-tong-ha-go yeo-haeng-eul jo-a-hae-seo guk-je yeo-haeng ga-i-deu-ro il-ha-go it-da.
Nhờ thông thạo ngoại ngữ và đam mê du lịch nên bạn ấy đang làm hướng dẫn viên du lịch quốc tế.
- 65여행객
Yeo-haeng-gaek
Du khách, khách lữ hành
친절하고 박식한 설명으로 많은 외국인 여행객들에게 큰 호평을 받았다.
Chin-jeol-ha-go bak-sik-han seol-myeong-eu-ro manh-eun oe-guk-in yeo-haeng-gaek-deul-e-ge kheun ho-pyeong-eul bat-at-da.
Nhờ lời thuyết minh ân cần và uyên bác, anh ấy nhận được sự ngợi khen lớn từ đông đảo du khách nước ngoài.
- 66연극영화과
Yeon-geuk-yeong-hwa-gwa
Khoa Sân khấu & Điện ảnh
배우가 되려는 열정으로 높은 경쟁률을 뚫고 연극영화과에 입학했다.
Bae-u-ga doe-ryeo-neun yeol-jeong-eu-ro nop-eun gyeong-jaeng-ryul-eul tttul-ko yeon-geuk-yeong-hwa-gwa-e ip-hak-haet-da.
Với ngọn lửa đam mê trở thành diễn viên, cô đã vượt qua tỷ lệ chọi gay gắt để đỗ vào khoa Sân khấu Điện ảnh.
- 67예술적
Ye-sul-jeok
Mang tính nghệ thuật, giàu thẩm mỹ
그의 작품은 뛰어난 예술적 감각과 깊은 철학을 함께 담고 있다.
Geu-ui jak-pum-eun tttwi-eo-nan ye-sul-jeok gam-gak-gwa gip-eun cheol-hak-eul ham-kke dam-go it-da.
Tác phẩm của anh mang đậm cảm quan nghệ thuật vượt trội cùng chiều sâu triết lý.
- 68예전
Ye-jeon
Trước đây, thời xưa, dạo trước
예전에는 평생직장이 당연시되었지만 요즘은 이직이 보편화되었다.
Ye-jeon-e-neun pyeong-saeng-jik-jang-i dang-yeon-si-doe-eot-ji-man yo-jeum-eun i-jik-i bo-pyeon-hwa-doe-eot-da.
Trước đây gắn bó một nơi làm trọn đời là điều hiển nhiên, nhưng dạo này chuyện chuyển việc đã phổ biến.
- 69오디션
O-di-syeon
Buổi thử vai, cuộc tuyển chọn diễn viên/ca sĩ
치열한 뮤지컬 오디션에 합격하여 드디어 주연 배우로 무대에 섰다.
Chi-yeol-han myu-ji-kheol o-di-syeon-e hap-gyeok-ha-yeo deu-di-eo ju-yeon bae-u-ro mu-dae-e seot-da.
Đỗ qua kỳ thi thử vai nhạc kịch khốc liệt, cuối cùng cô đã bước lên sàn diễn với vai nữ chính.
- 70올해
Ol-hae
Năm nay
올해 안에 목표로 하던 전문 자격증을 반드시 취득할 계획이다.
Ol-hae an-e mok-pyo-ro ha-deon jeon-mun ja-gyeok-jeung-eul ban-deu-si chwi-deuk-hal gye-hoek-i-da.
Tôi có kế hoạch nhất định phải lấy được chứng chỉ chuyên môn mục tiêu trong năm nay.
- 71요리법
Yo-ri-beop
Công thức nấu ăn, bí quyết ẩm thực
전통 요리법을 현대인의 입맛에 맞게 재해석하여 큰 성공을 거두었다.
Jeon-tong yo-ri-beop-eul hyeon-dae-in-ui ip-mat-e mat-ge jae-hae-seok-ha-yeo kheun seong-gong-eul geo-du-eot-da.
Bằng việc tái định nghĩa công thức nấu ăn truyền thống theo khẩu vị người hiện đại, anh đã thu được thắng lợi rực rỡ.
- 72음감
Eum-gam
Khả năng cảm thụ âm thanh, nhạc cảm
선천적으로 음감이 뛰어나서 어떤 악기든 금세 배워 연주한다.
Seon-cheon-jeok-eu-ro eum-gam-i tttwi-eo-na-seo eo-tteon ak-gi-deun geum-se bae-wo yeon-ju-han-da.
Nhờ có nhạc cảm thiên phú xuất chúng, cậu ấy học chơi nhạc cụ nào cũng nhanh thoăn thoắt.
- 73이해가 빠르다
I-hae-ga ppa-reu-da
Tiếp thu nhanh, nhạy bén nắm bắt
그 신입 사원은 일머리가 좋고 이해가 빨라 업무를 금방 익힌다.
Geu sin-ip sa-won-eun il-meo-ri-ga jo-ko i-hae-ga ppal-ra eom-mu-reul geum-bang ik-hin-da.
Cậu nhân viên mới đó nhanh ý và tiếp thu rất nhanh nên nắm bắt việc làm chỉ trong chốc lát.
- 74인사
In-sa
Chào hỏi, giao lễ / Nhân sự
새 직장에 첫 출근하여 상사와 동료들에게 깍듯이 인사를 드렸다.
Sae jik-jang-e cheot chul-geun-ha-yeo sang-sa-wa dong-ryo-deul-e-ge kkak-deut-i in-sa-reul deu-ryeot-da.
Ngày đầu tiên đi làm ở chỗ mới, tôi đã kính cẩn chào hỏi cấp trên và đồng nghiệp.
- 75인턴사원
In-teon-sa-won
Thực tập sinh
그는 6개월 동안 인턴사원으로 성실히 근무한 뒤 정규직으로 전환되었다.
Geu-neun yuk-gae-wol dong-an in-teon-sa-won-eu-ro seong-sil-hi geun-mu-han dwi jeong-gyu-jik-eu-ro jeon-hwan-doe-eot-da.
Sau 6 tháng chăm chỉ công tác với vai trò thực tập sinh, anh ấy đã được chuyển thành nhân viên chính thức.
- 76장점
Jang-jeom
Ưu điểm, thế mạnh sở trường
자신의 장점을 정확히 파악하여 자기소개서에 설득력 있게 적으세요.
Ja-sin-ui jang-jeom-eul jeong-hwak-hi pha-ak-ha-yeo ja-gi-so-gae-seo-e seol-deuk-ryeok it-ge jeok-eu-se-yo.
Hãy xác định chính xác ưu thế của mình để trình bày thuyết phục trong bản tự giới thiệu.
- 77적극적
Jeok-geuk-jeok
Chủ động, tích cực năng nổ
회사에서는 주어진 일만 하기보다 적극적으로 아이디어를 내는 인재를 선호한다.
Hoe-sa-e-seo-neun ju-eo-jin il-man ha-gi-bo-da jeok-geuk-jeok-eu-ro a-i-di-eo-reul nae-neun in-jae-reul seon-ho-han-da.
Các công ty thường chuộng những nhân tài năng nổ đóng góp ý tưởng thay vì chỉ làm việc thụ động được giao.
- 78적성에 맞다
Jeok-seong-e mat-da
Hợp với năng khiếu/sở trường
자신의 적성에 꼭 맞는 직업을 찾은 사람은 일하는 것이 즐겁다.
Ja-sin-ui jeok-seong-e kkok mat-neun jik-eob-eul cha-jeun sa-ram-eun il-ha-neun geos-i jeul-geop-da.
Người tìm được nghề nghiệp hoàn toàn hợp sở trường của mình thì đi làm mỗi ngày là một niềm vui.
- 79적응하다
Jeok-eung-ha-da
Thích nghi, hòa nhập
새로운 근무 환경에 빠르게 적응하기 위해 부단히 노력했습니다.
Sae-ro-un geun-mu hwan-gyeong-e ppa-reu-ge jeok-eung-ha-gi wi-hae bu-dan-hi no-ryeok-haet-seum-ni-da.
Tôi đã không ngừng nỗ lực để nhanh chóng thích nghi với môi trường làm việc mới.
- 80전공을 살리다
Jeon-gong-eul sal-ri-da
Phát huy chuyên ngành đã học
대학에서 배운 전공을 살려 연구소의 선임 연구원으로 취업했다.
Dae-hak-e-seo bae-un jeon-gong-eul sal-ryeo yeon-gu-so-ui seon-im yeon-gu-won-eu-ro chwi-eop-haet-da.
Phát huy chuyên ngành đã học ở đại học, cô ấy đã xin được vào làm nghiên cứu viên thâm niên tại viện nghiên cứu.
- 81전공하다
Jeon-gong-ha-da
Theo học chuyên ngành, học chuyên sâu
대학교에서 경영학을 전공한 덕분에 기업 경영의 큰 그림을 읽을 수 있다.
Dae-hak-gyo-e-seo gyeong-yeong-hak-eul jeon-gong-han deok-bun-e gi-eop gyeong-yeong-ui kheun geu-rim-eul ilk-eul su it-da.
Nhờ theo học chuyên ngành Quản trị kinh doanh nên anh ấy có thể nhìn nhận bức tranh tổng thể về vận hành doanh nghiệp.
- 82점점
Jeom-jeom
Dần dần, ngày càng
꾸준히 연습하고 경험을 쌓아갈수록 실력이 점점 늘어났다.
Kku-jun-hi yeon-seup-ha-go gyeong-heom-eul ssa-a-gal-su-rok sil-ryeok-i jeom-jeom neul-eo-nat-da.
Càng kiên trì rèn luyện và tích lũy trải nghiệm thì tay nghề càng dần dần tiến bộ.
- 83젓가락
Jeot-ga-rak
Đôi đũa
한식 요리사가 되려면 젓가락을 사용하는 정교한 손놀림 훈련도 필요하다.
Han-sik yo-ri-sa-ga doe-ryeo-myeon jeot-ga-rag-eul sa-yong-ha-neun jeong-gyo-han son-nol-rim hun-ryeon-do pil-yo-ha-da.
Muốn làm bếp trưởng món Hàn cần rèn luyện thao tác dùng đũa vô cùng tinh xảo.
- 84정치학
Jeong-chi-hak
Khoa Chính trị học
정치학을 깊이 공부하여 사회 정의를 실현하는 정책 전문가가 되고 싶다.
Jeong-chi-hak-eul gip-i gong-bu-ha-yeo sa-hoe jeong-ui-reul sil-hyeon-ha-neun jeong-chaek jeon-mun-ga-ga doe-go sip-da.
Tôi muốn học sâu về Chính trị học để trở thành chuyên gia chính sách phụng sự công lý xã hội.
- 85조언하다
Jo-eon-ha-da
Khuyên bảo, góp ý chỉ dẫn
선배는 나에게 실무 면접 때 긴장하지 않는 노하우를 정성스레 조언해 주었다.
Seon-bae-neun na-e-ge sil-mu myeon-jeop ttae gin-jang-ha-ji an-neun no-ha-u-reul jeong-seong-seu-re jo-eon-hae ju-eot-da.
Tiền bối đã tận tình khuyên bảo tôi bí quyết để không bị bối rối khi phỏng vấn nghiệp vụ.
- 86진로를 정하다
Jin-ro-reul jeong-ha-da
Quyết định hướng đi tương lai, định hướng sự nghiệp
자신의 흥미와 가치관을 면밀히 분석한 후 마침내 진로를 정했다.
Ja-sin-ui heung-mi-wa ga-chi-gwan-eul myeon-mil-hi bun-seok-han hu ma-chim-nae jin-ro-reul jeong-haet-da.
Sau khi phân tích cặn kẽ sở thích và hệ giá trị bản thân, cuối cùng tôi đã chọn được hướng đi nghề nghiệp.
- 87진학하다
Jin-hak-ha-da
Học lên bậc cao hơn, học tiếp lên đại học/cao học
학문에 뜻을 두고 학부 졸업 후 대학원에 진학하기로 결심했다.
Hak-mun-e tteut-eul du-go hak-bu jol-eop hu dae-hak-won-e jin-hak-ha-gi-ro gyeol-sim-haet-da.
Hướng trọn chí hướng vào nghiên cứu, cô quyết định sau khi tốt nghiệp đại học sẽ học tiếp lên cao học.
- 88집중하다
Jip-jung-ha-da
Tập trung cao độ, dồn tâm trí
원하는 목표를 이루기 위해 모든 에너지를 자격증 취득에 집중하고 있다.
Won-ha-neun mok-pyo-reul i-ru-gi wi-hae mo-deun e-neo-ji-reul ja-gyeok-jeung chwi-deuk-e jip-jung-ha-go it-da.
Để đạt được mục tiêu mong ước, anh ấy dồn hết tâm lực tập trung vào việc lấy chứng chỉ.
- 89차이점
Cha-i-jeom
Điểm khác nhau, nét dị biệt
국내 기업과 외국계 기업의 채용 문화 사이에는 몇 가지 차이점이 존재한다.
Guk-nae gi-eop-gwa oe-guk-gye gi-eop-ui chae-yong mun-hwa sa-i-e-neun myeot ga-ji cha-i-jeom-i jon-jae-han-da.
Giữa văn hóa tuyển dụng của công ty trong nước và doanh nghiệp nước ngoài tồn tại một vài điểm khác biệt.
- 90책임감이 강하다
Chaek-im-gam-i gang-ha-da
Có tinh thần trách nhiệm cao
그 직원은 책임감이 워낙 강해서 맡은 프로젝트를 완벽하게 끝마친다.
Geu jik-won-eun chaek-im-gam-i wo-nak gang-hae-seo ma-jeun peu-ro-jek-teu-reul wan-byeok-ha-ge kkeut-ma-chin-da.
Nhân viên đó có tinh thần trách nhiệm rất cao nên luôn hoàn thành dự án được giao một cách hoàn hảo.
- 91컴퓨터 공학
Keom-pyu-teo gong-hak
Khoa Kỹ thuật máy tính
인공지능 개발자가 되기 위해 컴퓨터 공학을 전공하고 있습니다.
In-gong-ji-neung gae-bal-ja-ga doe-gi wi-hae keom-pyu-teo gong-hak-eul jeon-gong-ha-go it-seum-ni-da.
Để trở thành kỹ sư phát triển trí tuệ nhân tạo, tôi đang theo học ngành Kỹ thuật máy tính.
- 92큰일이다
Kheun-il-i-da
Đại sự, nguy to, gay go rồi
내일 중요한 인터뷰인데 목이 쉬어서 말이 안 나오니 큰일이다.
Nae-il jung-yo-han in-teo-byu-in-de mok-i swi-eo-seo mal-i an na-o-ni kheun-il-i-da.
Ngày mai có buổi phỏng vấn sống còn mà khản cả cổ không nói ra hơi, gay to rồi.
- 93패션 감각
Pae-syeon gam-gak
Gu thời trang, óc thẩm mỹ ăn mặc
그녀는 남다른 패션 감각을 인정받아 유명 의류 브랜드 스타일리스트로 발탁되었다.
Geu-nyeo-neun nam-da-reun phae-syeon gam-gak-eul in-jeong-bat-a yu-myeong ui-ryu beu-raen-deu seu-tha-il-ri-seu-teu-ro bal-thak-doe-eot-da.
Nhờ gu thời trang vượt trội được công nhận, cô đã được chọn làm stylist cho một thương hiệu thời trang nổi tiếng.
- 94프로그램
Peu-ro-geu-raem
Chương trình (đào tạo/truyền hình/phần mềm)
취업 지원 센터에서 주관하는 청년 취업 멘토링 프로그램에 등록했다.
Chwi-eop ji-won sen-teo-e-seo ju-gwan-ha-neun cheong-nyeon chwi-eop men-to-ring peu-ro-geu-raem-e deung-rok-haet-da.
Tôi đã đăng ký tham gia chương trình cố vấn việc làm cho thanh niên do Trung tâm hỗ trợ việc làm tổ chức.
- 95하루 종일
Ha-ru jong-il
Cả ngày, suốt một ngày
자격증 시험을 앞두고 도서관에서 하루 종일 책과 씨름했다.
Ja-gyeok-jeung si-heom-eul ap-du-go do-seo-gwan-e-seo ha-ru jong-il chaek-gwa ssi-reum-haet-da.
Trước kỳ thi chứng chỉ, tôi đã vật lộn với đống sách vở suốt cả ngày trong thư viện.
- 96학점
Hak-jeom
Tín chỉ, điểm số học phần
그는 4년 내내 우수한 학점을 유지하여 수석으로 졸업장을 받았다.
Geu-neun sa-nyeon nae-nae u-su-han hak-jeom-eul yu-ji-ha-yeo su-seok-eu-ro jol-eop-jang-eul bat-at-da.
Duy trì số điểm học phần xuất sắc suốt 4 năm, anh đã nhận bằng tốt nghiệp thủ khoa.
- 97한국학과
Han-guk-hak-gwa
Khoa Hàn Quốc học
한국 문화와 언어를 깊이 이해하기 위해 한국학과에 입학한 외국인 유학생들이 많다.
Han-guk mun-hwa-wa eon-eo-reul gip-i i-hae-ha-gi wi-hae Han-guk-hak-gwa-e ip-hak-han oe-guk-in yu-hak-saeng-deul-i manh-da.
Nhiều du học sinh nước ngoài đã vào khoa Hàn Quốc học để hiểu sâu sắc văn hóa và ngôn ngữ Hàn Quốc.
- 98합격하다
Hap-gyeok-ha-da
Đỗ, trúng tuyển, đạt tiêu chuẩn
필기시험과 실기시험을 모두 우수한 성적으로 통과하여 최종 합격했다.
Phil-gi-si-heom-gwa sil-gi-si-heom-eul mo-du u-su-han seong-jeok-eu-ro thong-gwa-ha-yeo choe-jong hap-gyeok-haet-da.
Vượt qua cả bài thi viết lẫn thực hành với thành tích xuất sắc, tôi đã chính thức trúng tuyển.
- 99항공사
Hang-gong-sa
Hãng hàng không
국내 대표 대형 항공사에 객실 승무원으로 당당히 입사했습니다.
Guk-nae dae-pyo dae-hyeong hang-gong-sa-e gaek-sil seung-mu-won-eu-ro dang-dang-hi ip-sa-haet-seum-ni-da.
Cô ấy đã tự hào gia nhập hãng hàng không lớn tiêu biểu trong nước với tư cách tiếp viên khoang khách.
- 100해결하다
Hae-gyeol-ha-da
Giải quyết, dàn xếp, xử lý ổn thỏa
팀원들 간의 이견을 경청하고 원만하게 문제를 해결해 냈습니다.
Tim-won-deul gan-ui i-gyeon-eul gyeong-cheong-ha-go won-man-ha-ge mun-je-reul hae-gyeol-hae naet-seum-ni-da.
Lắng nghe những bất đồng giữa các thành viên, anh đã dàn xếp giải quyết vấn đề êm đẹp.
- 101해내다
Hae-nae-da
Làm được, hoàn thành xuất sắc công việc gian khó
모두가 불가능하다고 여겼던 대형 프로젝트를 우리 팀이 기어이 해냈다.
Mo-du-ga bul-ga-neung-ha-da-go yeo-gyeot-deon dae-hyeong peu-ro-jek-teu-reul u-ri tim-i gi-eo-i hae-naet-da.
Dự án quy mô lớn mà ai nấy đều cho là bất khả thi, đội ngũ chúng tôi rốt cuộc đã làm nên chuyện.
- 102화학
Hwa-hak
Khoa Hóa học / Ngành Hóa học
화학을 전공한 그녀는 신약 개발 제약 회사의 핵심 연구원으로 일한다.
Hwa-hak-eul jeon-gong-han geu-nyeo-neun sin-yak gae-bal je-yak hoe-sa-ui haek-sim yeon-gu-won-eu-ro il-han-da.
Tốt nghiệp chuyên ngành Hóa học, cô đang làm nghiên cứu viên chủ chốt tại công ty dược phát triển tân dược.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.