Seoul 4A · 서울대 한국어 4A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 4A · Bài 6

90 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가사

    Ga-sa

    Lời bài hát, ca từ

    노래의 서정적인 가사가 마음을 깊이 울려서 눈시울이 붉어졌다.

    No-rae-ui seo-jeong-jeok-in ga-sa-ga ma-eum-eul gip-i ul-ryeo-seo nun-si-ul-i bulg-eo-jyeot-da.

    Ca từ trữ tình của bài hát đã chạm tới tận đáy lòng khiến khóe mắt tôi cay cay.

  • 2
    가슴이 찡하다

    Ga-seum-i jjing-ha-da

    Thắt lòng xúc động, nhói lòng nghẹn ngào

    뮤지컬의 마지막 이별 장면을 보는데 가슴이 찡하고 눈물이 핑 돌았다.

    Myu-ji-kheol-ui ma-ji-mak i-byeol jang-myeon-eul bo-neun-de ga-seum-i jjing-ha-go nun-mul-i phing dol-at-da.

    Xem cảnh ly biệt cuối cùng của vở nhạc kịch mà lòng tôi thắt lại nghẹn ngào và ứa nước mắt.

  • 3
    감동적이다

    Gam-dong-jeok-i-da

    Đầy cảm động, rung động lòng người

    장애를 딛고 무대에 선 합창단의 화음은 모든 관객에게 깊은 감동을 주었다.

    Jang-ae-reul dit-go mu-dae-e seon hap-chang-dan-ui hwa-eum-eun mo-deun gwan-gaek-e-ge gip-eun gam-dong-eul ju-eot-da.

    Hợp âm của dàn hợp xướng vượt lên nghịch cảnh tật nguyền bước lên sân khấu mang lại niềm xúc động sâu sắc cho toàn thể khán giả.

  • 4
    감상하다

    Gam-sang-ha-da

    Thưởng thức nghệ thuật, thưởng lãm

    주말에 미술관을 방문하여 거장의 유화 작품들을 조용히 감상했다.

    Ju-mal-e mi-sul-gwan-eul bang-mun-ha-yeo geo-jang-ui yu-hwa jak-pum-deul-eul jo-yong-hi gam-sang-haet-da.

    Cuối tuần tôi đến bảo tàng mỹ thuật để tĩnh lặng thưởng thức các tác phẩm tranh sơn dầu của bậc danh họa.

  • 5
    강강술래

    Gang-gang-sul-rae

    Điệu múa vòng tròn Ganggangsullae truyền thống

    추석 보름달 아래에서 한복을 곱게 차려입고 손을 잡으며 강강술래를 추었다.

    Chu-seok bo-reum-dal a-rae-e-seo han-bok-eul gop-ge cha-ryeo-ip-go son-eul jab-eu-myeo gang-gang-sul-rae-reul chu-eot-da.

    Dưới ánh trăng rằm Trung thu, các cô gái mặc Hanbok rực rỡ nắm tay nhau múa điệu Ganggangsullae cổ truyền.

  • 6
    거지

    Geo-ji

    Kẻ ăn mày, kẻ hành khất

    연극 무대에서 남루한 옷차림으로 거지 역할을 능청스럽게 소화해 냈다.

    Yeon-geuk mu-dae-e-seo nam-ru-han ot-cha-rim-eu-ro geo-ji yeok-hal-eul neung-cheong-seu-reop-ge so-hwa-hae naet-da.

    Trên sân khấu kịch, trong bộ quần áo rách rưới anh ấy đã hóa thân xuất sắc vào vai kẻ ăn mày.

  • 7
    걱정거리

    Geok-jeong-geo-ri

    Mối bận tâm lo lắng, nỗi âu lo

    신나는 축제 음악과 춤에 흠뻑 빠져 일상의 모든 걱정거리를 잊어버렸다.

    Sin-na-neun chuk-je eum-ak-gwa chum-e heum-ppeok ppa-jyeo il-sang-ui mo-deun geok-jeong-geo-ri-reul ij-eo-beo-ryeot-da.

    Đắm chìm vào âm nhạc lễ hội sôi động và những vũ điệu, tôi quên sạch mọi mối âu lo của cuộc sống thường nhật.

  • 8
    경기

    Gyeong-gi

    Tỉnh Gyeonggi (vùng đất bao quanh thủ đô Seoul)

    경기도 일대에서 열리는 도자기 축제에는 매년 수많은 관광객이 몰려든다.

    Gyeong-gi-do il-dae-e-seo yeol-ri-neun do-ja-gi chuk-je-e-neun mae-nyeon su-manh-eun gwan-gwang-gaek-i mol-ryeo-deun-da.

    Lễ hội gốm sứ tổ chức trên khắp vùng tỉnh Gyeonggi hàng năm đều thu hút đông đảo du khách đổ về.

  • 9
    곳곳

    Got-got

    Khắp nơi, mọi ngóc ngách chốn chốn

    거리 축제가 열리자 도심 곳곳에서 다채로운 버스킹 공연이 펼쳐졌다.

    Geo-ri chuk-je-ga yeol-ri-ja do-sim got-got-e-seo da-chae-ro-un beo-seu-khing gong-yeon-i pyeol-chyeo-jyeot-da.

    Khi lễ hội đường phố diễn ra, khắp các nẻo đường góc phố đều rộn ràng các buổi biểu diễn nghệ thuật đường phố đa sắc màu.

  • 10
    관광객

    Gwan-gwang-gaek

    Du khách, khách thập phương

    한국 전통 민속 축제를 체험하기 위해 모여든 외국인 관광객들로 북적였다.

    Han-guk jeon-tong min-sok chuk-je-reul che-hyeom-ha-gi wi-hae mo-yeo-deun oe-guk-in gwan-gwang-gaek-deul-ro buk-jeok-yeot-da.

    Không khí náo nhiệt với lượng du khách nước ngoài đông đảo đổ về để trải nghiệm lễ hội dân gian truyền thống Hàn Quốc.

  • 11
    관심거리

    Gwan-sim-geo-ri

    Đề tài thu hút chú ý, tâm điểm quan tâm

    이번 국제 영화제에서 과연 어떤 작품이 대상을 받을지가 최대의 관심거리다.

    I-beon guk-je yeong-hwa-je-e-seo gwa-yeon eo-tteon jak-pum-i dae-sang-eul bat-eul-ji-ga choe-dae-ui gwan-sim-geo-ri-da.

    Tác phẩm nào sẽ đoạt giải thưởng lớn tại liên hoan phim quốc tế lần này là tâm điểm quan tâm hàng đầu.

  • 12
    교포

    Gyo-pho

    Kiều bào, người Hàn định cư hải ngoại

    세계 각국의 교포 예술가들이 고국 무대에 초청되어 특별 합동 공연을 가졌다.

    Se-gye gak-guk-ui gyo-pho ye-sul-ga-deul-i go-guk mu-dae-e cho-cheong-doe-eo theuk-byeol hap-dong gong-yeon-eul ga-jyeot-da.

    Các nghệ sĩ kiều bào từ khắp nơi trên thế giới đã được mời về sân khấu quê hương biểu diễn buổi hòa nhạc chung đặc biệt.

  • 13
    국내외

    Guk-nae-oe

    Trong và ngoài nước

    하이서울페스티벌은 국내외 유명 공연팀들이 대거 참가하는 글로벌 축제다.

    Ha-i-seo-ul phe-seu-thi-beol-eun guk-nae-oe yu-myeong gong-yeon-thim-deul-i dae-geo cham-ga-ha-neun geul-ro-beol chuk-je-da.

    Lễ hội Hi! Seoul là lễ hội toàn cầu quy tụ đông đảo các đoàn biểu diễn danh tiếng trong và ngoài nước tham gia.

  • 14
    국립국악단

    Guk-rip guk-ak-dan

    Đoàn Ca múa nhạc Dân tộc Quốc gia Hàn Quốc

    국립국악단의 정기 연주회에서 웅장하고 깊이 있는 종묘제례악이 연주되었다.

    Guk-rip guk-ak-dan-ui jeong-gi yeon-ju-hoe-e-seo ung-jang-ha-go gip-i it-neun Jong-myo je-rye-ak-i yeon-ju-doe-eot-da.

    Trong buổi hòa nhạc định kỳ của Đoàn Ca múa nhạc Dân tộc Quốc gia, khúc Nhã nhạc Tế lễ Tông Miếu trầm hùng tôn nghiêm đã được tấu lên.

  • 15
    궁중 음악

    Gung-jung eum-ak

    Nhã nhạc cung đình, nhạc hoàng cung

    조선 왕실의 품격과 위엄을 간직한 궁중 음악은 세계적으로도 예술성을 인정받았다.

    Jo-seon wang-sil-ui pum-gyeok-gwa wi-eom-eul gan-jik-han gung-jung eum-ak-eun se-gye-jeok-eu-ro-do ye-sul-seong-eul in-jeong-bat-at-da.

    Nhã nhạc cung đình lưu giữ phẩm cách và uy nghi của hoàng thất Joseon đã được thế giới công nhận đỉnh cao nghệ thuật.

  • 16
    기대만 못하다

    Gi-dae-man mot-ha-da

    Không hay như kỳ vọng, dưới mức mong đợi

    홍보가 대단했던 대작 뮤지컬이었지만 실제 관람해 보니 기대만 못했다.

    Hong-bo-ga dae-dan-haet-deon dae-jak myu-ji-kheol-i-eot-ji-man sil-je gwan-ram-hae bo-ni gi-dae-man mot-haet-da.

    Vở nhạc kịch bom tấn được quảng bá rầm rộ nhưng khi đi xem thực tế thì lại không hay như kỳ vọng.

  • 17
    기회를 놓치다

    Gi-hoe-reul noh-chi-da

    Bỏ lỡ cơ hội

    예매 오픈 시간을 깜빡 잊는 바람에 인기 아이돌의 콘서트 티켓팅 기회를 놓쳤다.

    Ye-mae o-pheun si-gan-eul kkam-ppak it-neun ba-ram-e in-gi a-i-dol-ui khon-seo-theu thi-khet-ting gi-hoe-reul noh-chyeot-da.

    Đãng trí quên mất giờ mở bán vé nên tôi đã bỏ lỡ cơ hội săn vé concert của thần tượng đình đám.

  • 18
    대단하다

    Dae-dan-ha-da

    Tuyệt vời, phi thường, đáng nể

    배우들의 폭발적인 가창력과 현란한 무대 연출은 정말 대단했다.

    Bae-u-deul-ui phok-bal-jeok-in ga-chang-ryeok-gwa hyeon-ran-han mu-dae yeon-chul-eun jeong-mal dae-dan-haet-da.

    Nội lực giọng hát bùng nổ cùng khâu dàn dựng sân khấu biến hóa của các diễn viên thực sự quá đỗi phi thường.

  • 19
    대천

    Dae-cheon

    Khu du lịch bãi biển Daecheon (Boryeong)

    여름마다 대천 해수욕장에서는 온몸에 진흙을 바르고 즐기는 머드 축제가 열린다.

    Yeo-reum-ma-da Dae-cheon hae-su-yok-jang-e-seo-neun on-mom-e jin-heulk-eul ba-reu-go jeul-gi-neun meo-deu chuk-je-ga yeol-rin-da.

    Mỗi độ hè về, tại bãi biển Daecheon lại diễn ra Lễ hội Bùn khoáng nơi người ta trát bùn khắp người vui đùa.

  • 20
    대표하다

    Dae-pyo-ha-da

    Đại diện tiêu biểu cho

    판소리와 아리랑은 한국 전통 공연 예술을 대표하는 불후의 명작이다.

    Phan-so-ri-wa A-ri-rang-eun Han-guk jeon-tong gong-yeon ye-sul-eul dae-pyo-ha-neun bul-hu-ui myeong-jak-i-da.

    Hát kể chuyện Pansori và dân ca Arirang là những kiệt tác bất hủ đại diện tiêu biểu cho nghệ thuật biểu diễn truyền thống Hàn Quốc.

  • 21
    댄스곡

    Daen-seu-gok

    Ca khúc nhạc nhảy vũ đạo sôi động

    경쾌하고 신나는 비트의 K-POP 댄스곡이 흘러나오자 모두가 자리에서 일어나 춤을 췄다.

    Gyeong-kwae-ha-go sin-na-neun bi-theu-ui khei-phap daen-seu-gog-i heul-reo-na-o-ja mo-du-ga ja-ri-e-seo il-eo-na chum-eul chwot-da.

    Khi giai điệu ca khúc nhạc dance K-POP sôi động vang lên, mọi người đều đồng loạt đứng dậy nhún nhảy.

  • 22
    동지섣달

    Dong-ji-seot-dal

    Tháng mười một và chạp âm lịch, ngày đông giá rét nhất

    동지섣달 매서운 칼바람 속에서도 전통 등불 축제의 불빛은 따스하게 타올랐다.

    Dong-ji-seot-dal mae-seo-un khal-ba-ram sok-e-seo-do jeon-tong deung-bul chuk-je-ui bul-bic-eun tta-seu-ha-ge tha-ol-rat-da.

    Giữa những ngọn gió bấc cắt da cắt thịt của mùa đông giá rét, ánh sáng từ lễ hội đèn lồng truyền thống vẫn ấm áp bừng lên.

  • 23
    리

    Ri

    Dặm (đơn vị đo chiều dài cổ, 1 dặm Triều Tiên ≈ 0.393 km)

    아리랑 노래 가사에는 '십 리도 못 가서 발병 난다'는 애절한 구절이 담겨 있다.

    A-ri-rang no-rae ga-sa-e-neun 'sip ri-do mot ga-seo bal-byeong nan-da'neun ae-jeol-han gu-jeol-i dam-gyeo it-da.

    Trong ca từ bài dân ca Arirang có câu hát xót xa day dứt: 'chưa đi hết mười dặm đường chân đã mỏi đau'.

  • 24
    마술

    Ma-sul

    Ảo thuật

    눈앞에서 비둘기가 날아오르고 카드가 사라지는 환상적인 마술 쇼가 펼쳐졌다.

    Nun-ap-e-seo bi-dul-gi-ga nal-a-o-reu-go kha-deu-ga sa-ra-ji-neun hwan-sang-jeok-in ma-sul syo-ga pyeol-chyeo-jyeot-da.

    Một màn trình diễn ảo thuật huyền ảo với chim bồ câu bay vút lên và các lá bài biến mất ngay trước mắt đã diễn ra.

  • 25
    만수산

    Man-su-san

    Núi Vạn Thọ (ngọn núi lịch sử tại Gaeseong)

    고려 충신의 절개를 노래한 시조에는 '만수산 드렁칡이 얽혀진들 어떠하리'라는 구절이 나온다.

    Go-ryeo chung-sin-ui jeol-gae-reul no-rae-han si-jo-e-neun 'Man-su-san deu-reong-chik-i eolk-hyeo-jin-deul eo-tteo-ha-ri'ra-neun gu-jeol-i na-on-da.

    Trong bài thơ Sijo ngợi ca khí tiết trung thần thời Cao Ly có câu thơ nhắc tới rễ sắn dây chằng chịt trên núi Vạn Thọ Mansusan.

  • 26
    머드 축제

    Meo-deu chuk-je

    Lễ hội Bùn khoáng Boryeong

    보령 머드 축제는 세계 각국의 젊은이들이 함께 뒹굴며 즐기는 열광의 도가니다.

    Bo-ryeong meo-deu chuk-je-neun se-gye gak-guk-ui jeolm-eun-i-deul-i ham-kke dwing-gul-myeo jeul-gi-neun yeol-gwang-ui do-ga-ni-da.

    Lễ hội bùn Boryeong là chảo lửa cuồng nhiệt nơi giới trẻ khắp năm châu cùng nhau lăn xả vui đùa.

  • 27
    몰려들다

    Mol-ryeo-deul-da

    Kéo đến nườm nượp, đổ xô vào

    개막 축하 불꽃놀이를 보기 위해 수십만 인파가 한강 시민공원으로 몰려들었다.

    Gae-mak chuk-ha bul-kkot-nol-i-reul bo-gi wi-hae su-sip-man in-pha-ga Han-gang si-min-gong-won-eu-ro mol-ryeo-deul-eot-da.

    Hàng chục vạn người đã nườm nượp đổ về công viên bờ sông Hàn để chiêm ngưỡng màn pháo hoa mừng khai mạc.

  • 28
    문경 새재

    Mun-gyeong sae-jae

    Đèo Mungyeong Saejae (con đèo hiểm trở thời Joseon)

    선비들이 과거를 보러 넘던 험준한 문경 새재 길목에서 역사 축제가 성황리에 열렸다.

    Seon-bi-deul-i gwa-geo-reul bo-reo neom-deon heom-jun-han Mun-gyeong sae-jae gil-mok-e-seo yeok-sa chuk-je-ga seong-hwang-ri-e yeol-ryeot-da.

    Tại cửa ngõ đèo Mungyeong Saejae hiểm trở nơi các sĩ tử xưa từng vượt đèo đi thi khoa cử, lễ hội lịch sử đã diễn ra tưng bừng.

  • 29
    문자

    Mun-ja

    Chữ viết, văn tự

    한글은 백성을 가르치기 위해 창제된 과학적이고 독창적인 문자이다.

    Han-geul-eun baek-seong-eul ga-reu-chi-gi wi-hae chang-je-doen gwa-hak-jeok-i-go dok-chang-jeok-in mun-ja-i-da.

    Chữ Hangeul là hệ văn tự khoa học và độc đáo bậc nhất được sáng tạo ra nhằm giáo dục bách tính muôn dân.

  • 30
    미끄럼틀

    Mi-kkeu-reom-theul

    Cầu trượt nước, máng trượt

    머드 축제장 한가운데 설치된 거대한 머드 미끄럼틀을 타며 환호성을 질렀다.

    Meo-deu chuk-je-jang han-ga-un-de seol-chi-doen geo-dae-han meo-deu mi-kkeu-reom-theul-eul tha-myeo hwan-ho-seong-eul jil-reot-da.

    Mọi người hò reo thích thú khi lao xuống chiếc máng trượt bùn khổng lồ dựng giữa khuôn viên lễ hội.

  • 31
    민속 공연

    Min-sok gong-yeon

    Biểu diễn nghệ thuật dân gian

    흥겨운 꽹과리와 장구 장단에 맞춘 민속 공연이 관객들의 어깨를 들썩이게 했다.

    Heung-gyeo-un kkwaeng-gwa-ri-wa jang-gu jang-dan-e mat-chun min-sok gong-yeon-i gwan-gaek-deul-ui eo-kkae-reul deul-sseok-i-ge haet-da.

    Tiết mục biểu diễn nghệ thuật dân gian hòa cùng nhịp chiêng ggwaenggwari và trống phách janggu làm vai khán giả lắc lư nhịp nhàng.

  • 32
    민요

    Min-yo

    Dân ca truyền thống

    각 지방마다 전해 내려오는 고유한 가락의 민요를 들으며 옛 선조들의 삶을 엿보았다.

    Gak ji-bang-ma-da jeon-hae nae-ryeo-o-neun go-yu-han ga-rak-ui min-yo-reul deul-eu-myeo yet seon-jo-deul-ui salm-eul yeot-bo-at-da.

    Lắng nghe những khúc dân ca mang giai điệu đặc trưng truyền đời ở mỗi địa phương, tôi phần nào thấu cảm đời sống tiền nhân thuở trước.

  • 33
    밀양

    Mil-yang

    Thành phố Miryang (nơi ra đời khúc ca Miryang Arirang)

    밀양 아리랑 축제에서는 웅장한 밀양강 야경을 배경으로 화려한 실경 뮤지컬이 펼쳐진다.

    Mil-yang A-ri-rang chuk-je-e-seo-neun ung-jang-han Mil-yang-gang ya-gyeong-eul bae-gyeong-eu-ro hwa-ryeo-han sil-gyeong myu-ji-kheol-i pyeol-chyeo-jin-da.

    Tại lễ hội Miryang Arirang, vở nhạc kịch thực cảnh hoành tráng được dàn dựng lung linh trên nền cảnh đêm dòng sông Miryang.

  • 34
    반응

    Ban-eung

    Phản hồi, sự đón nhận nồng nhiệt

    공연이 끝나자 관객들은 우레와 같은 기립 박수로 뜨거운 반응을 보였다.

    Gong-yeon-i kkeut-na-ja gwan-gaek-deul-eun u-re-wa gat-eun gi-rip bak-su-ro tteu-geo-un ban-eung-eul bo-yeot-da.

    Vừa kết thúc màn trình diễn, khán giả đã nồng nhiệt hưởng ứng bằng những tràng pháo tay đứng dậy rền vang như sấm dội.

  • 35
    발라드

    Bal-ra-deu

    Khúc tình ca Ballad

    감미로운 목소리의 가수가 부르는 서정적인 발라드가 공연장 전체를 감쌌다.

    Gam-mi-ro-un mok-so-ri-ui ga-su-ga bu-reu-neun seo-jeong-jeok-in bal-ra-deu-ga gong-yeon-jang jeon-che-reul gam-ssat-da.

    Bản tình ca ballad trữ tình qua giọng hát ngọt ngào của người ca sĩ đã bao trùm lấy toàn thể khán phòng.

  • 36
    발병

    Bal-byeong

    Đau chân, cước chân (trong bài hát Arirang)

    '나를 버리고 가시는 님은 십 리도 못 가서 발병 난다'는 민요의 노랫말이다.

    'Na-reul beo-ri-go ga-si-neun nim-eun sip ri-do mot ga-seo bal-byeong nan-da'neun min-yo-ui no-raen-mal-i-da.

    'Người bỏ thiếp mà ra đi thì chưa tới mười dặm chân đã chùn đau' là lời ca ai oán của khúc dân ca.

  • 37
    방식

    Bang-sik

    Phương thức, phong cách thể hiện

    전통 판소리를 서양 오케스트라와 협연하는 새로운 방식의 크로스오버 공연을 시도했다.

    Jeon-tong phan-so-ri-reul seo-yang o-khe-seu-theu-ra-wa heop-yeon-ha-neun sae-ro-un bang-sik-ui kheu-ro-seu-o-beo gong-yeon-eul si-do-haet-da.

    Họ đã thử nghiệm phong cách biểu diễn giao thoa mới lạ khi kết hợp hát kể Pansori truyền thống cùng dàn nhạc giao hưởng phương Tây.

  • 38
    보령

    Bo-ryeong

    Thành phố Boryeong (tỉnh Chungcheongnam-do)

    충남 보령시는 매년 여름 전 세계인이 주목하는 해양 머드 축제의 도시다.

    Chung-nam Bo-ryeong-si-neun mae-nyeon yeo-reum jeon se-gye-in-i ju-mok-ha-neun hae-yang meo-deu chuk-je-ui do-si-da.

    Thành phố Boryeong thuộc tỉnh Chungnam là thành phố của lễ hội bùn biển được toàn thế giới dõi theo mỗi dịp hè.

  • 39
    볼거리

    Bol-geo-ri

    Cảnh tượng đáng xem, nét đặc sắc mãn nhãn

    거리 퍼레이드와 민속 서커스 등 축제장에는 남녀노소 즐길 만한 볼거리가 넘쳐났다.

    Geo-ri pheo-re-i-deu-wa min-sok seo-kheo-seu deung chuk-je-jang-e-neun nam-nyeo-no-so jeul-gil man-han bol-geo-ri-ga neom-chyeo-nat-da.

    Tại lễ hội ngập tràn những tiết mục mãn nhãn cho mọi lứa tuổi thưởng lãm như diễu hành đường phố và xiếc dân gian.

  • 40
    부채춤

    Bu-chae-chum

    Điệu múa quạt Buchechum

    화려한 한복을 입은 무용수들이 커다란 깃털 부채로 파도와 꽃 모양을 만드는 부채춤은 환상적이었다.

    Hwa-ryeo-han han-bok-eul ib-eun mu-yong-su-deul-i kheo-da-ran git-theol bu-chae-ro pha-do-wa kkot mo-yang-eul man-deu-neun bu-chae-chum-eun hwan-sang-jeok-i-eot-da.

    Vũ điệu múa quạt nơi các vũ công mặc Hanbok rực rỡ dùng những chiếc quạt lông vũ lớn tạo hình hoa sóng thật kỳ ảo mê hồn.

  • 41
    불꽃놀이

    Bul-kkot-nol-i

    Bắn pháo hoa

    축제의 대미를 장식하는 화려한 불꽃놀이가 밤하늘을 오색찬란하게 수놓았다.

    Chuk-je-ui dae-mi-reul jang-sik-ha-neun hwa-ryeo-han bul-kkot-nol-i-ga bam-ha-neul-eul o-saek-chan-ran-ha-ge su-noh-at-da.

    Màn bắn pháo hoa rực rỡ khép lại lễ hội đã thêu dệt lên bầu trời đêm muôn sắc lung linh.

  • 42
    비보이

    Bi-bo-i

    Vũ công breakdance, B-boy

    한국의 비보이 댄스팀은 세계 최고 권위의 브레이크댄스 대회에서 연이어 우승을 차지했다.

    Han-guk-ui bi-bo-i daen-seu-thim-eun se-gye choe-go gwon-wi-ui beu-re-i-kheu-daen-seu dae-hoe-e-seo yeon-i-eo u-seung-eul cha-ji-haet-da.

    Đội vũ công B-boy Hàn Quốc đã liên tiếp đăng quang ngôi vô địch tại các giải đấu Breakdance uy tín số một hành tinh.

  • 43
    빙등제

    Bing-deung-je

    Lễ hội Băng đăng (Lễ hội đèn băng Cáp Nhĩ Tân)

    하얼빈 빙등제에 전시된 정교하고 거대한 얼음 궁전들은 감탄을 자아낸다.

    Ha-eol-bin bing-deung-je-e jeon-si-doen jeong-gyo-ha-go geo-dae-han eol-eum gung-jeon-deul-eun gam-than-eul ja-a-naen-da.

    Những tòa lâu đài băng tuyết khổng lồ và tinh xảo trưng bày tại Lễ hội Băng đăng Cáp Nhĩ Tân khiến du khách trầm trồ thán phục.

  • 44
    사물놀이

    Sa-mul-no-ri

    Nghệ thuật gõ 4 nhạc cụ truyền thống Samulnori

    꽹과리, 징, 장구, 북의 네 가지 악기가 어우러지는 사물놀이의 신명 나는 리듬에 심장이 쿵쾅거렸다.

    Kkwaeng-gwa-ri, jing, jang-gu, buk-ui ne ga-ji ak-gi-ga eo-u-reo-ji-neun sa-mul-no-ri-ui sin-myeong na-neun ri-deum-e sim-jang-i khung-khwang-geo-ryeot-da.

    Hòa tấu Samulnori gồm 4 nhạc cụ chiêng nhỏ, phèng la, trống janggu và trống buk tạo nên giai điệu hân hoan làm tim tôi rộn ràng náo nức.

  • 45
    삼바

    Sam-ba

    Vũ điệu Samba

    브라질 리우 카니발에서는 화려한 의상을 입은 무용수들이 열정적인 삼바 춤을 선보인다.

    Beu-ra-jil Ri-u kha-ni-bal-e-seo-neun hwa-ryeo-han ui-sang-eul ib-eun mu-yong-su-deul-i yeol-jeong-jeok-in sam-ba chum-eul seon-bo-in-da.

    Tại lễ hội Carnival Rio của Brazil, các vũ công trong trang phục rực rỡ phô diễn những bước nhảy Samba đầy bốc lửa.

  • 46
    새롭다

    Sae-rop-da

    Mới mẻ, tươi mới

    전통 국악을 현대적인 힙합 비트와 접목한 시도는 관객들에게 무척 새롭게 다가왔다.

    Jeon-tong guk-ak-eul hyeon-dae-jeok-in hip-hap bi-theu-wa jeop-mok-han si-do-neun gwan-gaek-deul-e-ge mu-cheok sae-rop-ge da-ga-wat-da.

    Thể nghiệm kết hợp âm nhạc truyền thống với nhịp điệu Hip-hop hiện đại mang đến cảm giác vô cùng mới mẻ cho người thưởng thức.

  • 47
    설명이 필요 없다

    Seol-myeong-i phil-yo eop-da

    Không cần phải giải thích thêm, hay đến mức khỏi bàn

    세계적인 테너의 압도적인 성량과 무대 장악력은 더 이상 어떤 설명도 필요 없었다.

    Se-gye-jeok-in the-neo-ui ap-do-jeok-in seong-ryang-gwa mu-dae jang-ak-ryeok-eun deo i-sang eo-tteon seol-myeong-do phil-yo eop-seot-da.

    Chất giọng opera vang dội và khả năng làm chủ sân khấu của giọng nam cao lừng danh thế giới tuyệt đến mức chẳng cần thêm lời giải thích nào.

  • 48
    수준이 높다

    Su-jun-i nop-da

    Đạt trình độ cao, đẳng cấp cao

    국제 콩쿠르에서 입상한 피아니스트들의 수준 높은 연주는 청중을 매료시켰다.

    Guk-je khong-khu-reu-e-seo ip-sang-han phi-a-ni-seu-theu-deul-ui su-jun nop-eun yeon-ju-neun cheong-jung-eul mae-ryo-si-kyeot-da.

    Màn độc tấu đạt trình độ điêu luyện của các nghệ sĩ dương cầm đoạt giải quốc tế đã hoàn toàn mê hoặc thính giả.

  • 49
    신경 쓰다

    Sin-gyeong sseu-da

    Để tâm, chăm chút cẩn trọng

    연출가는 완벽한 무대를 만들기 위해 조명과 음향의 작은 디테일까지 신경을 썼다.

    Yeon-chul-ga-neun wan-byeok-han mu-dae-reul man-deul-gi wi-hae jo-myeong-gwa eum-hyang-ui jak-eun di-the-il-kka-ji sin-gyeong-eul sseot-da.

    Để tạo nên một sân khấu hoàn hảo, đạo diễn đã chăm chút kỹ lưỡng tới từng chi tiết nhỏ của ánh sáng và âm thanh.

  • 50
    신선하다

    Sin-seon-ha-da

    Tươi mới, độc đáo lạ mắt

    관객과 무대의 경계를 허물고 관객이 직접 극에 참여하는 관객 참여형 연극은 매우 신선했다.

    Gwan-gaek-gwa mu-dae-ui gyeong-gye-reul heo-mul-go gwan-gaek-i jik-jeop geuk-e cham-yeo-ha-neun gwan-gaek cham-yeo-hyeong yeon-geuk-eun mae-u sin-seon-haet-da.

    Vở kịch xóa nhòa ranh giới sân khấu để khán giả cùng nhập vai tương tác trực tiếp đem lại cảm giác vô cùng mới lạ.

  • 51
    신이 나다

    Sin-i na-da

    Hào hứng, phấn chấn cao độ

    신명 나는 풍물놀이 장단에 맞춰 축제 참가자들 모두가 신이 나서 춤을 덩실덩실 췄다.

    Sin-myeong na-neun phung-mul-no-ri jang-dan-e mat-chwo chuk-je cham-ga-ja-deul mo-du-ga sin-i na-seo chum-eul deong-sil-deong-sil chwot-da.

    Theo nhịp trống múa Pungmul rộn ràng, tất cả những người tham gia lễ hội đều phấn chấn hào hứng nhảy múa tưng bừng.

  • 52
    쏭크란

    Ssong-kheu-ran

    Lễ hội té nước Songkran (Thái Lan)

    태국의 전통 새해 맞이 쏭크란 축제에서는 거리에 나온 모든 이들이 서로에게 물을 뿌리며 복을 빈다.

    Thae-guk-ui jeon-tong sae-hae maj-i ssong-kheu-ran chuk-je-e-seo-neun geo-ri-e na-on mo-deun i-deul-i seo-ro-e-ge mul-eul ppu-ri-myeo bok-eul bin-da.

    Tại lễ hội đón năm mới Songkran cổ truyền của Thái Lan, mọi người đổ ra phố té nước vào nhau để chúc phúc bình an.

  • 53
    어우러지다

    Eo-u-reo-ji-da

    Hòa quyện, quyện lẫn hài hòa

    전통 악기의 아련한 음색과 서양 현악기의 선율이 절묘하게 어우러져 깊은 울림을 주었다.

    Jeon-tong ak-gi-ui a-ryeon-han eum-saek-gwa seo-yang hyeon-ak-gi-ui seon-yul-i jeol-myo-ha-ge eo-u-reo-jyeo gip-eun ul-rim-eul ju-eot-da.

    Âm sắc da diết của nhạc cụ dân tộc hòa quyện tuyệt diệu cùng giai điệu dây phương Tây tạo nên độ vang sâu lắng.

  • 54
    억수 장마

    Eok-su jang-ma

    Mùa mưa ngâu tầm tã, mưa như trút nước

    억수 장마가 쏟아지는 궂은 날씨 속에서도 야외 음악회를 관람하려는 관객들의 열기는 식지 않았다.

    Eok-su jang-ma-ga sso-da-ji-neun gu-jeun nal-ssi sok-e-seo-do ya-oe eum-ak-hoe-reul gwan-ram-ha-ryeo-neun gwan-gaek-deul-ui yeol-gi-neun sik-ji anh-at-da.

    Dù trời mưa ngâu tầm tã trút nước, ngọn lửa đam mê của khán giả đến thưởng thức đêm nhạc ngoài trời vẫn không hề nguội lạnh.

  • 55
    연주팀

    Yeon-ju-thim

    Ban nhạc biểu diễn, đoàn hòa tấu

    실력파 재즈 연주팀의 감미로운 즉흥 연주에 카페 손님들이 매료되었다.

    Sil-ryeok-pha jae-jeu yeon-ju-thim-ui gam-mi-ro-un jeuk-heung yeon-ju-e kha-phe son-nim-deul-i mae-ryo-doe-eot-da.

    Màn biểu diễn ngẫu hứng ngọt ngào của ban nhạc Jazz đầy nội lực đã hớp hồn toàn bộ thực khách quán cà phê.

  • 56
    예술품

    Ye-sul-pum

    Tác phẩm nghệ thuật

    장인이 한 땀 한 땀 정성을 기울여 빚어낸 고려청자는 국보급 예술품이다.

    Jang-in-i han ttam han ttam jeong-seong-eul gi-ul-yeo bij-eo-naen Go-ryeo cheong-ja-neun guk-bo-geup ye-sul-pum-i-da.

    Chiếc bình gốm men ngọc Goryeo do nghệ nhân dồn trọn tâm huyết nặn nên từng đường nét là một tác phẩm nghệ thuật tầm cỡ quốc bảo.

  • 57
    왠지 모르게

    Waen-ji mo-reu-ge

    Không hiểu sao, một cách vô thức

    옛 선조들의 애환이 담긴 아리랑 선율을 들으면 왠지 모르게 코끝이 찡해진다.

    Yet seon-jo-deul-ui ae-hwan-i dam-gin A-ri-rang seon-yul-eul deul-eu-myeo waen-ji mo-reu-ge kho-kkeut-i jjing-hae-jin-da.

    Nghe giai điệu Arirang chất chứa nỗi niềm sướng vui khổ đau của tổ tiên xưa, chẳng hiểu sao nơi sống mũi tôi lại thấy cay cay.

  • 58
    요트

    Yo-theu

    Du thuyền Yacht

    부산 바다 축제에서는 푸른 파도를 가르며 질주하는 화려한 요트 퍼레이드가 장관을 이룬다.

    Bu-san ba-da chuk-je-e-seo-neun phu-reun pha-do-reul ga-reu-myeo jil-ju-ha-neun hwa-ryeo-han yo-theu pheo-re-i-deu-ga jang-gwan-eul i-run-da.

    Tại Lễ hội Biển Busan, đoàn diễu hành du thuyền rẽ sóng lướt đi trên mặt biển xanh tạo nên một quang cảnh vô cùng kỳ vĩ.

  • 59
    우아하다

    U-a-ha-da

    Tao nhã, thanh thoát quý phái

    하얀 한복 자락을 날리며 춤추는 무용수의 자태가 티 없이 우아했다.

    Ha-yan han-bok ja-rak-eul nal-ri-myeo chum-chu-neun mu-yong-su-ui ja-thae-ga thi eop-si u-a-haet-da.

    Dáng vẻ vũ công tà áo Hanbok trắng tung bay trong điệu múa thanh thoát trang nhã khôn tả.

  • 60
    웃음거리

    Ut-eum-geo-ri

    Trò cười, đề tài gây cười

    마당놀이 극중 인물이 권력자의 위선을 풍자하며 관객들에게 시원한 웃음거리를 선사했다.

    Ma-dang-no-ri geuk-jung in-mul-i gwon-ryeok-ja-ui wi-seon-eul phung-ja-ha-myeo gwan-gaek-deul-e-ge si-won-han ut-eum-geo-ri-reul seon-sa-haet-da.

    Nhân vật trong vở kịch Madangnoli châm biếm thói đạo đức giả của kẻ cầm quyền, mang lại cho khán giả những tràng cười sảng khoái.

  • 61
    유네스코

    Yu-ne-seu-kho

    UNESCO (Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa LHQ)

    한국의 전통 민요 판소리와 김장 문화는 유네스코 인류무형문화유산으로 등재되었다.

    Han-guk-ui jeon-tong min-yo phan-so-ri-wa gim-jang mun-hwa-neun Yu-ne-seu-kho in-ryu mu-hyeong mun-hwa yu-san-eu-ro deung-jae-doe-eot-da.

    Nghệ thuật hát Pansori và văn hóa muối kim chi Gimjang của Hàn Quốc đã được ghi danh là Di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại UNESCO.

  • 62
    유튜브

    Yu-thyu-beu

    Kênh mạng xã hội video YouTube

    축제 현장의 하이라이트 영상이 유튜브에 공개되자마자 수백만 조회수를 기록했다.

    Chuk-je hyeon-jang-ui ha-i-ra-i-theu yeong-sang-i Yu-thyu-beu-e gong-gae-doe-ja-ma-ja su-baek-man jo-hoe-su-reul gi-rok-haet-da.

    Đoạn video ghi lại khoảnh khắc nổi bật của lễ hội vừa đăng tải lên YouTube đã thu hút hàng triệu lượt xem.

  • 63
    이야깃거리

    I-ya-git-geo-ri

    Đề tài bàn tán, chủ đề câu chuyện

    깜짝 게스트로 깜짝 등장한 톱스타의 축하 무대는 축제 내내 큰 이야깃거리가 되었다.

    Kkam-jjak ge-seu-theu-ro kkam-jjak deung-jang-han thop-seu-tha-ui chuk-ha mu-dae-neun chuk-je nae-nae kheun i-ya-git-geo-ri-ga doe-eot-da.

    Màn biểu diễn chúc mừng bất ngờ của ngôi sao hạng A với tư cách khách mời đã trở thành đề tài bàn tán rôm rả suốt kỳ lễ hội.

  • 64
    이해가 안 되다

    I-hae-ga an doe-da

    Không thể hiểu nổi, khó hiểu

    난해하고 전위적인 현대 예술 공연이라서 일반 관객의 눈높이로는 도무지 이해가 안 되었다.

    Nan-hae-ha-go jeon-wi-jeok-in hyeon-dae ye-sul gong-yeon-i-ra-seo il-ban gwan-gaek-ui nun-nop-i-ro-neun do-mu-ji i-hae-ga an doe-eot-da.

    Vở kịch thể nghiệm tiên phong quá khó hiểu nên khán giả thông thường khó lòng nắm bắt được nội dung.

  • 65
    인류 무형 유산

    In-ryu mu-hyeong yu-san

    Di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại

    수백 년 세월을 이어온 민속놀이 줄다리기는 유네스코 인류 무형 유산의 보물이다.

    Su-baek nyeon se-wol-eul i-eo-on min-sok-no-ri jul-da-ri-gi-neun Yu-ne-seu-kho in-ryu mu-hyeong yu-san-ui bo-mul-i-da.

    Trò chơi kéo co dân gian lưu truyền suốt mấy trăm năm là báu vật thuộc Di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại.

  • 66
    인상적이다

    In-sang-jeok-i-da

    Đầy ấn tượng, để lại dấu ấn khó quên

    역동적인 춤사위와 강렬한 북소리가 어우러진 오프닝 공연은 대단히 인상적이었다.

    Yeok-dong-jeok-in chum-sa-wi-wa gang-ryeol-han buk-so-ri-ga eo-u-reo-jin o-pheu-ning gong-yeon-eun dae-dan-hi in-sang-jeok-i-eot-da.

    Tiết mục mở màn kết hợp giữa vũ điệu sôi động và tiếng trống dồn dập đã để lại ấn tượng vô cùng sâu sắc.

  • 67
    임

    Im

    Người thương, ý trung nhân kính yêu

    떠나간 임을 향한 애틋한 그리움을 절절하게 담아낸 판소리 대목에 관객들이 탄식했다.

    Tteo-na-gan im-eul hyang-han ae-theut-han geu-ri-um-eul jeol-jeol-ha-ge dam-a-naen phan-so-ri dae-mok-e gwan-gaek-deul-i than-sik-haet-da.

    Đoạn hát Pansori trút trọn nỗi nhớ thương da diết hướng về người thương phương xa khiến người nghe không khỏi thở dài cảm khái.

  • 68
    잔치

    Jan-chi

    Bữa tiệc, ngày hội liên hoan

    풍년을 기원하며 마을 사람들이 한데 모여 맛있는 음식을 나누는 대동잔치가 벌어졌다.

    Phung-nyeon-eul gi-won-ha-myeon ma-eul sa-ram-deul-i han-de mo-yeo mas-it-neun eum-sik-eul na-nu-neun dae-dong-jan-chi-ga beol-eo-jyeot-da.

    Dân làng quây quần cùng nhau cầu mong mùa màng bội thu và mở tiệc liên hoan linh đình chia sẻ thức ăn ngon.

  • 69
    장기 자랑

    Jang-gi ja-rang

    Màn thi thố tài năng, trình diễn tài lẻ

    축제 전야제 행사에서 동아리 학생들이 저마다 갈고닦은 장기 자랑을 뽐냈다.

    Chuk-je jeon-ya-je haeng-sa-e-seo dong-a-ri hak-saeng-deul-i jeo-ma-da gal-go-dak-eun jang-gi ja-rang-eul ppom-naet-da.

    Trong đêm hội tiền lễ hội, sinh viên các câu lạc bộ đã hào hứng thi thố những tài năng đặc sắc mà mình đã dày công tập luyện.

  • 70
    재즈

    Jae-jeu

    Nhạc Jazz

    선선한 가을밤 자라섬에서 열리는 국제 재즈 페스티벌은 음악 애호가들의 성지다.

    Seon-seon-han ga-eul-bam Ja-ra-seom-e-seo yeol-ri-neun guk-je jae-jeu phe-seu-thi-beol-eun eum-ak ae-ho-ga-deul-ui seong-ji-da.

    Lễ hội nhạc Jazz quốc tế tổ chức tại đảo Jarasum vào những đêm thu mát lành là thánh địa của những tín đồ yêu âm nhạc.

  • 71
    정서

    Jeong-seo

    Tâm hồn, tình cảm dân tộc, xúc cảm

    판소리에는 한국 민족 특유의 '한'과 '흥'이라는 깊은 정서가 녹아들어 있다.

    Phan-so-ri-e-neun Han-guk min-jok theuk-yu-ui 'han'-gwa 'heung'-i-ra-neun gip-eun jeong-seo-ga nok-a-deul-eo it-da.

    Trong nghệ thuật hát Pansori ẩn chứa chiều sâu tâm thức với nỗi niềm u uất 'Han' cùng xúc cảm thăng hoa 'Heung' đặc trưng của người Hàn.

  • 72
    정선

    Jeong-seon

    Huyện Jeongseon (vùng đất của khúc hát Jeongseon Arirang)

    강원도 정선은 구슬프고도 그윽한 정선 아리랑의 발상지로 유명하다.

    Gang-won-do Jeong-seon-eun gu-seul-pheu-go-do geu-euk-han Jeong-seon A-ri-rang-ui bal-sang-ji-ro yu-myeong-ha-da.

    Vùng Jeongseon thuộc tỉnh Gangwon nổi tiếng là cái nôi sản sinh ra khúc hát Jeongseon Arirang da diết trầm mặc.

  • 73
    존경하다

    Jon-gyeong-ha-da

    Kính trọng, tôn sùng, ngưỡng mộ

    평생을 국악 발전에 바친 원로 명창을 모든 후배 예술가들이 깊이 존경한다.

    Pyeong-saeng-eul guk-ak bal-jeon-e ba-chin won-ro myeong-chang-eul mo-deun hu-bae ye-sul-ga-deul-i gip-i jon-gyeong-han-da.

    Toàn thể các nghệ sĩ thế hệ sau đều vô cùng kính trọng bậc nghệ nhân danh ca lão thành đã cống hiến trọn đời cho âm nhạc truyền thống.

  • 74
    지루하다

    Ji-ru-ha-da

    Buồn ngủ, tẻ nhạt chán ngắt

    전통 공연이라 지루할 줄 알았는데 현대적인 유머가 더해져 시간 가는 줄 몰랐다.

    Jeon-tong gong-yeon-i-ra ji-ru-hal jul al-at-neun-de hyeon-dae-jeok-in yu-meo-ga deo-hae-jyeo si-gan ga-neun jul mol-rat-da.

    Cứ ngỡ biểu diễn cổ truyền sẽ tẻ nhạt chán ngắt, ai dè pha trộn thêm yếu tố hài hước hiện đại khiến tôi quên cả thời gian.

  • 75
    지역

    Ji-yeok

    Vùng miền, địa phương

    각 지역의 고유한 풍습과 특산물을 알리는 지역 축제가 전국 각지에서 열린다.

    Gak ji-yeok-ui go-yu-han phung-seup-gwa theuk-san-mul-eul al-ri-neun ji-yeok chuk-je-ga jeon-guk gak-ji-e-seo yeol-rin-da.

    Các lễ hội vùng miền quảng bá phong tục tập quán và đặc sản riêng biệt được tổ chức khắp nơi trên toàn quốc.

  • 76
    진도

    Jin-do

    Huyện đảo Jindo (Jeollanam-do)

    전라남도 진도는 남도 민요와 진도 씻김굿 등 풍부한 민속 문화유산을 간직한 섬이다.

    Jeol-ra-nam-do Jin-do-neun Nam-do min-yo-wa Jin-do ssit-gim-gut deung phung-bu-han min-sok mun-hwa yu-san-eul gan-jik-han seom-i-da.

    Đảo Jindo thuộc tỉnh Jeollanam-do là hòn đảo lưu giữ kho tàng di sản dân gian phong phú như điệu dân ca Namdo và nghi lễ Ssitgimgut.

  • 77
    진행되다

    Jin-haeng-doe-da

    Được tiến hành, diễn ra tuần tự

    축제 행사는 사회자의 유쾌한 진행에 맞춰 순조롭게 진행되었다.

    Chuk-je haeng-sa-neun sa-hoe-ja-ui yu-kwae-han jin-haeng-e mat-chwo sun-jo-rop-ge jin-haeng-doe-eot-da.

    Chương trình lễ hội được diễn ra suôn sẻ tuần tự theo sự điều phối duyên dáng của người dẫn chương trình.

  • 78
    체험 프로그램

    Che-hyeom peu-ro-geu-raem

    Chương trình trải nghiệm thực tế

    도자기 빚기와 전통 탈 만들기 등 다채로운 체험 프로그램이 큰 인기를 끌었다.

    Do-ja-gi bij-gi-wa jeon-tong thal man-deul-gi deung da-chae-ro-un che-hyeom peu-ro-geu-raem-i kheun in-gi-reul kkeul-eot-da.

    Các hoạt động trải nghiệm đa dạng như nặn gốm và làm mặt nạ truyền thống đã thu hút sự hưởng ứng nồng nhiệt.

  • 79
    춤동작

    Chum-dong-jak

    Động tác vũ đạo, thế múa

    태평무의 절제되고 섬세한 발 디딤과 우아한 춤동작은 보는 이를 숨죽이게 한다.

    Thae-pyeong-mu-ui jeol-je-doe-go seom-se-han bal di-dim-gwa u-a-han chum-dong-jak-eun bo-neun i-reul sum-juk-i-ge han-da.

    Những bước di chân điềm đạm tinh tế và động tác múa trang nhã của điệu múa Thái Bình khiến người xem phải nín thở dõi theo.

  • 80
    충남

    Chung-nam

    Tỉnh Chungcheongnam-do

    충남 공주와 부여 일대에서는 찬란했던 백제 문화를 기리는 백제문화제가 개최된다.

    Chung-nam Gong-ju-wa Bu-yeo il-dae-e-seo-neun chan-ran-haet-deon Baek-je mun-hwa-reul gi-ri-neun Baek-je mun-hwa-je-ga gae-choe-doen-da.

    Tại khu vực Gongju và Buyeo tỉnh Chungnam, Lễ hội Văn hóa Baekje tôn vinh nền văn hóa Bách Tế rực rỡ thuở xưa được long trọng tổ chức.

  • 81
    탭 댄스

    Thaep daen-seu

    Vũ điệu gõ giày Tap dance

    경쾌한 구두 굽 소리로 리듬을 만들어내는 역동적인 탭 댄스 무대에 환호가 쏟아졌다.

    Gyeong-kwae-han gu-du gup so-ri-ro ri-deum-eul man-deul-eo-nae-neun yeok-dong-jeok-in thaep daen-seu mu-dae-e hwan-ho-ga sso-da-jyeot-da.

    Tiếng gõ gót giày rộn rã tạo nên tiết tấu nhịp nhàng trong màn vũ đạo Tap dance bốc lửa đã nhận được vô số tiếng reo hò.

  • 82
    판매

    Phan-mae

    Việc buôn bán, thương mại

    축제 부스에서는 지역 특산물과 수공예 기념품의 현장 판매가 활발히 이루어졌다.

    Chuk-je bu-seu-e-seo-neun ji-yeok theuk-san-mul-gwa su-gong-ye gi-nyeom-pum-ui hyeon-jang phan-mae-ga hwal-bal-hi i-ru-eo-jyeot-da.

    Tại các gian hàng lễ hội, hoạt động bày bán trực tiếp các đặc sản địa phương và đồ lưu niệm thủ công mỹ nghệ diễn ra vô cùng sôi nổi.

  • 83
    판소리

    Phan-so-ri

    Nghệ thuật hát kể chuyện truyền thống Pansori

    소리꾼 한 명과 고수 한 명이 북장단에 맞춰 서사적인 이야기를 노래하는 판소리는 한국의 정수다.

    So-ri-kkun han myeong-gwa go-su han myeong-i buk-jang-dan-e mat-chwo seo-sa-jeok-in i-ya-gi-reul no-rae-ha-neun phan-so-ri-neun Han-guk-ui jeong-su-da.

    Nghệ thuật hát kể kịch tính Pansori nơi nghệ nhân ca xướng cùng một tay trống gõ nhịp là tinh hoa văn hóa truyền thống Hàn Quốc.

  • 84
    펼쳐지다

    Pyeol-chyeo-ji-da

    Mở ra, diễn ra trước mắt

    야외 원형 무대 위에서 화려한 전통 무용과 현대 음악이 어우러진 갈라쇼가 펼쳐졌다.

    Ya-oe won-hyeong mu-dae wi-e-seo hwa-ryeo-han jeon-tong mu-yong-gwa hyeon-dae eum-ak-i eo-u-reo-jin gal-ra-syo-ga pyeol-chyeo-jyeot-da.

    Trên sân khấu ngoài trời hình tròn, một đêm diễn Gala kết hợp giữa múa cổ truyền lộng lẫy và âm nhạc hiện đại đã được mở ra đầy ấn tượng.

  • 85
    하얼빈

    Ha-eol-bin

    Thành phố Cáp Nhĩ Tân (Trung Quốc)

    겨울철 중국 하얼빈에서는 세계 3대 겨울 축제 중 하나인 얼음 축제가 성대하게 열린다.

    Gyeo-ul-cheol Jung-guk Ha-eol-bin-e-seo-neun se-gye sam-dae gyeo-ul chuk-je jung ha-na-in eol-eum chuk-je-ga seong-dae-ha-ge yeol-rin-da.

    Vào mùa đông, tại thành phố Cáp Nhĩ Tân của Trung Quốc diễn ra lễ hội băng tuyết hoành tráng - một trong ba lễ hội mùa đông lớn nhất hành tinh.

  • 86
    하이서울페스티벌

    Ha-i-seo-ul phe-seu-thi-beol

    Lễ hội Hi! Seoul Festival

    서울 도심 광장에서 열리는 하이서울페스티벌은 시민과 예술가가 하나 되는 축제의 장이다.

    Seo-ul do-sim gwang-jang-e-seo yeol-ri-neun Ha-i-seo-ul phe-seu-thi-beol-eun si-min-gwa ye-sul-ga-ga ha-na doe-neun chuk-je-ui jang-i-da.

    Tổ chức tại các quảng trường trung tâm thủ đô, Hi! Seoul Festival là ngày hội nơi người dân và các nghệ sĩ hòa làm một.

  • 87
    한자리

    Han-ja-ri

    Chung một nơi, cùng một chỗ

    전국 각지의 명창들이 한자리에 모여 기량을 겨루는 국악 대제전이 열렸다.

    Jeon-guk gak-ji-ui myeong-chang-deul-i han-ja-ri-e mo-yeo gi-ryang-eul gyeo-ru-neun guk-ak dae-je-jeon-i yeol-ryeot-da.

    Các danh ca từ khắp mọi miền đất nước đã hội tụ tại cùng một nơi để so tài đọ sức trong đại nhạc hội dân tộc.

  • 88
    해수욕장

    Hae-su-yok-jang

    Bãi tắm biển

    뜨거운 햇살 아래 해수욕장 모래사장에서 펼쳐지는 비치 페스티벌은 여름의 낭만이다.

    Tteu-geo-un haet-sal a-rae hae-su-yok-jang mo-rae-sa-jang-e-seo pyeol-chyeo-ji-neun bi-chi phe-seu-thi-beol-eun yeo-reum-ui nang-man-i-da.

    Dưới ánh nắng hè rực rỡ, lễ hội bãi biển diễn ra trên bờ cát trắng là nét lãng mạn thi vị của mùa hạ.

  • 89
    화려하다

    Hwa-ryeo-ha-da

    Lộng lẫy, rực rỡ xa hoa

    오색 깃발과 화려한 전통 등불로 장식된 축제 거리는 마치 조선 시대로 시간 여행을 온 듯했다.

    O-saek git-bal-gwa hwa-ryeo-han jeon-tong deung-bul-ro jang-sik-doen chuk-je geo-ri-neun ma-chi Jo-seon si-dae-ro si-gan yeo-haeng-eul on deut-haet-da.

    Khu phố lễ hội trang hoàng cờ ngũ sắc và đèn lồng rực rỡ nguy nga khiến người ta ngỡ như đang du hành ngược thời gian về thời Joseon.

  • 90
    힙합

    Hip-hap

    Nhạc Hip-hop / Nhảy Hip-hop

    젊음의 열기로 가득 찬 거리 무대에서 파워풀한 힙합 댄스 배틀이 펼쳐졌다.

    Jeolm-eum-ui yeol-gi-ro ga-deuk chan geo-ri mu-dae-e-seo pha-wo-phul-han hip-hap daen-seu bae-theul-i pyeol-chyeo-jyeot-da.

    Trên sân khấu đường phố ngập tràn sức trẻ, trận đấu vũ đạo Hip-hop nảy lửa đầy uy lực đã diễn ra bùng nổ.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.