Seoul 4A · 서울대 한국어 4A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 4A · Bài 4

84 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    감정이 풍부하다

    Gam-jeong-i phung-bu-ha-da

    Giàu cảm xúc, tình cảm dạt dào

    그녀는 감정이 풍부해서 슬픈 영화를 보면 쉽게 눈물을 흘린다.

    Geu-nyeo-neun gam-jeong-i phung-bu-hae-seo seul-pheun yeong-hwa-reul bo-myeon swip-ge nun-mul-eul heul-rin-da.

    Cô ấy là người giàu cảm xúc nên khi xem phim buồn rất dễ rơi nước mắt.

  • 2
    거울

    Geo-ul

    Tấm gương, gương soi

    외출하기 전에 거울을 보며 옷차림과 머리 모양을 단정히 정돈했다.

    Oe-chul-ha-gi jeon-e geo-ul-eul bo-myeo ot-cha-rim-gwa meo-ri mo-yang-eul dan-jeong-hi jeong-don-haet-da.

    Trước khi ra ngoài, anh ấy soi gương chỉnh trang lại y phục và đầu tóc gọn gàng.

  • 3
    걱정스럽다

    Geok-jeong-seu-reop-da

    Lo lắng, đầy âu lo ái ngại

    늦은 밤까지 연락이 닿지 않는 딸 때문에 어머니는 무척 걱정스러웠다.

    Neuj-eun bam-kka-ji yeon-rak-i dah-ji anh-neun ttal ttae-mun-e eo-meo-ni-neun mu-cheok geok-jeong-seu-reo-wot-da.

    Vì con gái đến đêm muộn vẫn chưa liên lạc về nên người mẹ vô cùng lo lắng.

  • 4
    계획성이 없다

    Gye-hoek-seong-i eop-da

    Không có tính kế hoạch, tùy hứng thiếu trù tính

    그는 매사에 계획성이 없어서 충동구매를 하거나 약속 시간을 자주 어긴다.

    Geu-neun mae-sa-e gye-hoek-seong-i eop-seo-seo chung-dong-gu-mae-reul ha-geo-na yak-sok si-gan-eul ja-ju eo-gin-da.

    Anh ấy làm việc gì cũng không có tính kế hoạch nên hay mua sắm bốc đồng và trễ hẹn.

  • 5
    고르다

    Go-reu-da

    Lựa chọn, chọn lựa

    여자친구의 생일 선물로 어울릴 만한 향수를 정성껏 골랐습니다.

    Yeo-ja-chin-gu-ui saeng-il seon-mul-ro eo-ul-ril man-han hyang-su-reul jeong-seong-kkeot gol-rat-seum-ni-da.

    Tôi đã cẩn thận chọn lựa một lọ nước hoa thật hợp làm quà sinh nhật cho bạn gái.

  • 6
    고집이 세다

    Go-jib-i se-da

    Cứng đầu, bướng bỉnh, bảo thủ

    그는 고집이 세서 남의 충고를 귀담아듣지 않고 자기 뜻대로만 밀어붙인다.

    Geu-neun go-jib-i se-seo nam-ui chung-go-reul gwi-dam-a-deut-ji anh-go ja-gi tteut-dae-ro-man mil-eo-bu-chin-da.

    Anh ta tính khí rất bướng bỉnh, không chịu nghe lời khuyên của người khác mà cứ khăng khăng theo ý mình.

  • 7
    광고

    Gwang-go

    Quảng cáo

    남성과 여성의 소비 심리를 겨냥한 맞춤형 화장품 광고가 늘고 있다.

    Nam-seong-gwa yeo-seong-ui so-bi sim-ri-reul gyeo-nyang-han mat-chum-hyeong hwa-jang-pum gwang-go-ga neul-go it-da.

    Các quảng cáo mỹ phẩm được thiết kế riêng nhắm vào tâm lý tiêu dùng của nam và nữ giới ngày càng tăng.

  • 8
    근거

    Geun-geo

    Căn cứ, cơ sở vững chắc

    남녀의 성격 차이가 뇌 구조에서 비롯된다는 과학적 근거가 제시되었다.

    Nam-nyeo-ui seong-gyeok cha-i-ga noe gu-jo-e-seo bi-rot-doen-da-neun gwa-hak-jeok geun-geo-ga je-si-doe-eot-da.

    Cơ sở khoa học cho thấy sự khác biệt tính cách giữa nam và nữ xuất phát từ cấu trúc não bộ đã được đưa ra.

  • 9
    기념

    Gi-nyeom

    Kỷ niệm

    우리가 처음 만난 지 1주년이 된 것을 기념하기 위해 근사한 저녁을 먹었다.

    U-ri-ga cheo-um man-nan ji il-ju-nyeon-i doen geos-eul gi-nyeom-ha-gi wi-hae geun-sa-han jeo-nyeok-eul meok-eot-da.

    Để kỷ niệm một năm ngày đầu tiên gặp gỡ, chúng tôi đã cùng nhau ăn một bữa tối tuyệt vời.

  • 10
    기능

    Gi-neung

    Chức năng, tính năng

    요즘 스마트워치는 심박수 측정과 수면 분석 등 건강 관리 기능이 뛰어나다.

    Yo-jeum seu-ma-theu-wo-chi-neun sim-bak-su cheuk-jeong-gwa su-myeon bun-seok deung geon-gang gwan-ri gi-neung-i tttwi-eo-na-da.

    Đồng hồ thông minh ngày nay có các tính năng theo dõi sức khỏe vượt trội như đo nhịp tim và phân tích giấc ngủ.

  • 11
    기대하다

    Gi-dae-ha-da

    Kỳ vọng, mong đợi

    서로에게 너무 큰 변화를 기대하기보다 있는 그대로의 모습을 인정해야 한다.

    Seo-ro-e-ge neo-mu kheun byeon-hwa-reul gi-dae-ha-gi-bo-da it-neun geu-dae-ro-ui mo-seub-eul in-jeong-hae-ya han-da.

    Thay vì kỳ vọng đối phương thay đổi quá nhiều, ta nên chấp nhận con người vốn có của nhau.

  • 12
    기분이 나다

    Gi-bun-i na-da

    Có hứng khởi, thấy vui vẻ phấn chấn

    예쁜 옷을 차려입고 데이트를 나가니 모처럼 기분이 제대로 났다.

    Ye-ppeun os-eul cha-ryeo-ip-go de-i-theu-reul na-ga-ni mo-cheo-reom gi-bun-i je-dae-ro nat-da.

    Khoác lên mình bộ cánh xinh đẹp đi hẹn hò, tôi thấy tâm trạng thực sự phấn chấn sau bao ngày.

  • 13
    기장

    Gi-jang

    Cơ trưởng máy bay

    그 여성 기장은 침착하고 탁월한 조종 실력으로 승객들의 신뢰를 한몸에 받았다.

    Geu yeo-seong gi-jang-eun chim-chak-ha-go tak-wol-han jo-jong sil-ryeok-eu-ro seung-gaek-deul-ui sin-roe-reul han-mom-e bat-at-da.

    Nữ cơ trưởng ấy nhận được trọn vẹn niềm tin của hành khách nhờ bản lĩnh điềm tĩnh và kỹ năng lái máy bay xuất chúng.

  • 14
    기저귀를 갈다

    Gi-jeo-gwi-reul gal-da

    Thay tã, thay bỉm cho em bé

    남편도 가사와 육아를 분담하여 아기의 기저귀를 능숙하게 갈아 준다.

    Nam-pyeon-do ga-sa-wa yuk-a-reul bun-dam-ha-yeo a-gi-ui gi-jeo-gwi-reul neung-suk-ha-ge gal-a jun-da.

    Người chồng cũng san sẻ việc nhà và con cái, anh thay tã cho em bé vô cùng thành thạo.

  • 15
    남자답다

    Nam-ja-dap-da

    Nam tính, đậm chất đàn ông ga-lăng

    위기 상황에서도 당황하지 않고 솔선수범하는 그의 모습이 참 남자다웠다.

    Wi-gi sang-hwang-e-seo-do dang-hwang-ha-ji anh-go sol-seon-su-beom-ha-neun geu-ui mo-seub-i cham nam-ja-da-wot-da.

    Hình ảnh anh ấy không hề nao núng mà gương mẫu đi đầu trong nghịch cảnh trông thật nam tính.

  • 16
    눈치가 없다

    Nun-chi-ga eop-da

    Vô tâm, chậm hiểu ý, không biết nhìn sắc mặt

    여자친구가 화가 났는데도 눈치가 없이 계속 장난만 치다가 혼이 났다.

    Yeo-ja-chin-gu-ga hwa-ga nat-neun-de-do nun-chi-ga eop-si gye-sok jang-nan-man chi-da-ga hon-i nat-da.

    Bạn gái đang giận dỗi thế mà anh chàng vô tâm không biết nhìn sắc mặt cứ đùa dai để rồi bị mắng te tua.

  • 17
    늘

    Neul

    Luôn luôn, lúc nào cũng

    바쁜 일상 속에서도 서로를 배려하는 따뜻한 말 한마디를 늘 잊지 않는다.

    Ba-ppeun il-sang sok-e-seo-do seo-ro-reul bae-ryeo-ha-neun tta-tteut-han mal han-ma-di-reul neul it-ji anh-neun-da.

    Dù bộn bề công việc thường nhật, họ luôn không quên dành cho nhau những lời quan tâm ấm áp.

  • 18
    다림질

    Da-rim-jil

    Việc là ủi quần áo

    출근하기 전 와이셔츠의 구김을 빳빳하게 펴기 위해 다림질을 했다.

    Chul-geun-ha-gi jeon wa-i-syeo-cheu-ui gu-gim-eul ppat-ppat-ha-ge pyeo-gi wi-hae da-rim-jil-eul haet-da.

    Trước khi đi làm, anh ấy đã là ủi chiếc áo sơ mi phẳng phiu để xóa sạch các nếp nhăn.

  • 19
    달래다

    Dal-rae-da

    Dỗ dành, xoa dịu nỗi buồn

    서운한 마음에 토라진 아내를 따뜻하게 안아주며 다정하게 달래주었다.

    Seo-un-han ma-eum-e tho-ra-jin a-nae-reul tta-tteut-ha-ge an-a-ju-myeo da-jeong-ha-ge dal-rae-ju-eot-da.

    Thấy vợ tủi thân dỗi hờn, anh nhẹ nhàng ôm lấy và ân cần dỗ dành.

  • 20
    당황스럽다

    Dang-hwang-seu-reop-da

    Bối rối, lúng túng, ngỡ ngàng

    데이트 도중 지갑을 집에 두고 온 사실을 깨닫고 몹시 당황스러웠다.

    De-i-theu do-jung ji-gab-eul jip-e du-go on sa-sil-eul kkae-dat-go mop-si dang-hwang-seu-reo-wot-da.

    Giữa buổi hẹn hò mới phát hiện để quên ví ở nhà khiến tôi vô cùng bối rối lúng túng.

  • 21
    동시에

    Dong-si-e

    Đồng thời, cùng một lúc

    맞벌이 부부는 직장 생활과 육아를 동시에 해내느라 쉴 틈이 없다.

    Mat-beol-i bu-bu-neun jik-jang saeng-hwal-gwa yuk-a-reul dong-si-e hae-nae-neu-ra swil theum-i eop-da.

    Các cặp vợ chồng cùng đi làm không có lấy một phút nghỉ ngơi vì phải gánh vác việc cơ quan và nuôi con cùng một lúc.

  • 22
    뒤떨어지다

    Dwi-tteol-eo-ji-da

    Tụt hậu, thua kém, kém cỏi hơn

    여성들의 사회 진출이 활발해지면서 남성 중심 문화는 점차 뒤떨어지게 되었다.

    Yeo-seong-deul-ui sa-hoe jin-chul-i hwal-bal-hae-ji-myeon-seo nam-seong jung-sim mun-hwa-neun jeom-cha dwi-tteol-eo-ji-ge doe-eot-da.

    Khi phụ nữ tích cực tham gia xã hội, văn hóa lấy nam giới làm trung tâm dần trở nên tụt hậu.

  • 23
    드라이브를 가다

    Deu-ra-i-beu-reul ga-da

    Đi hóng gió bằng ô tô, lái xe dạo mát

    주말 저녁 연인과 함께 야경이 아름다운 한강 변으로 드라이브를 갔다.

    Ju-mal jeo-nyeok yeon-in-gwa ham-kke ya-gyeong-i a-reum-da-un Han-gang byeon-eu-ro deu-ra-i-beu-reul gat-da.

    Tối cuối tuần, tôi cùng người yêu lái xe dạo mát ngắm cảnh đêm thơ mộng ven sông Hàn.

  • 24
    따지다

    Tta-ji-da

    Bắt bẻ, so đo, tính toán chi li

    사랑하는 사이에서는 사소한 잘잘못을 일일이 따지지 않는 법이다.

    Sa-rang-ha-neun sa-i-e-seo-neun sa-so-han jal-jal-mot-eul il-il-i tta-ji-ji anh-neun beob-i-da.

    Giữa những người yêu nhau, người ta không bắt bẻ so đo từng lỗi lầm nhỏ nhặt.

  • 25
    뛰어나다

    Ttwwi-eo-na-da

    Xuất sắc, vượt trội

    공감 능력과 소통 기술에 있어서 여성이 남성보다 뛰어난 경향이 있다.

    Gong-gam neung-ryeok-gwa so-tong gi-sul-e it-seo-seo yeo-seong-i nam-seong-bo-da tttwi-eo-nan gyeong-hyang-i it-da.

    Về khả năng thấu cảm và kỹ năng giao tiếp, phụ nữ thường có xu hướng vượt trội hơn nam giới.

  • 26
    록 콘서트

    Rok khon-seo-theu

    Buổi hòa nhạc Rock, liveshow nhạc rock

    음악 취향이 같은 우리는 주말마다 열정적인 록 콘서트장을 찾는다.

    Eum-ak chwi-hyang-i gat-eun u-ri-neun ju-mal-ma-da yeol-jeong-jeok-in rok khon-seo-theu-jang-eul chat-neun-da.

    Có cùng gu âm nhạc nên cuối tuần nào chúng tôi cũng rủ nhau đi xem các buổi hòa nhạc rock cuồng nhiệt.

  • 27
    말다툼하다

    Mal-da-thum-ha-da

    Cãi vã, to tiếng tranh cãi

    서로의 자존심을 세우다 사소한 오해로 연인과 심하게 말다툼했다.

    Seo-ro-ui ja-jon-sim-eul se-u-da sa-so-han o-hae-ro yeon-in-gwa sim-ha-ge mal-da-thum-haet-da.

    Vì ai cũng giữ cái tôi quá lớn nên từ một hiểu lầm vụn vặt tôi đã to tiếng cãi vã dữ dội với người yêu.

  • 28
    메뉴판

    Me-nyu-phan

    Thực đơn, cuốn menu

    레스토랑에 들어서자마자 웨이터가 정중하게 메뉴판을 건네주었다.

    Re-seu-tho-rang-e deul-eo-seo-ja-ma-ja we-i-theo-ga jeong-jung-ha-ge me-nyu-phan-eul geon-ne-ju-eot-da.

    Vừa bước chân vào nhà hàng, người phục vụ đã lịch sự đưa cuốn thực đơn cho chúng tôi.

  • 29
    면허

    Myeon-heo

    Giấy phép, bằng lái

    주말 드라이브 데이트를 위해 방학 동안 운전면허를 취득했습니다.

    Ju-mal deu-ra-i-beu de-i-theu-reul wi-hae bang-hak dong-an un-jeon-myeon-heo-reul chwi-deuk-haet-seum-ni-da.

    Để phục vụ những chuyến lái xe hẹn hò cuối tuần, tôi đã thi lấy bằng lái xe trong kỳ nghỉ.

  • 30
    모처럼

    Mo-cheo-reom

    Hiếm hoi lắm mới có dịp, bấy lâu nay mới lại

    바쁜 일상에서 벗어나 모처럼 둘만의 오붓한 데이트를 즐겼다.

    Ba-ppeun il-sang-e-seo beot-eo-na mo-cheo-reom dul-man-ui o-but-han de-i-theu-reul jeul-gyeot-da.

    Gác lại chuỗi ngày bận rộn, hiếm hoi lắm chúng tôi mới có một buổi hẹn hò riêng tư ấm cúng.

  • 31
    몸매

    Mom-mae

    Vóc dáng, thân hình

    건강하고 균형 잡힌 몸매를 유지하기 위해 매일 필라테스를 한다.

    Geon-gang-ha-go gyun-hyeong jab-hin mom-mae-reul yu-ji-ha-gi wi-hae mae-il phil-ra-the-seu-reul han-da.

    Để duy trì một vóc dáng khỏe khoắn và cân đối, cô ấy tập Pilates mỗi ngày.

  • 32
    발급되다

    Bal-geup-doe-da

    Được cấp phát, được phát hành

    신분증과 자격 증명서가 정상적으로 심사를 거쳐 발급되었습니다.

    Sin-bun-jeung-gwa ja-gyeok jeung-myeong-seo-ga jeong-sang-jeok-eu-ro sim-sa-reul geo-chyeo bal-geup-doe-eot-seum-ni-da.

    Thẻ căn cước và chứng nhận tư cách đã được thẩm định và cấp phát hợp lệ.

  • 33
    발끈하다

    Bal-kkeun-ha-da

    Nổi đóa, nổi giận đùng đùng, sừng sộ

    농담 삼아 던진 말에 상대방이 발끈하며 정색을 해서 무안했다.

    Nong-dam sam-a deon-jin mal-e sang-dae-bang-i bal-kkeun-ha-myeon-seo jeong-saek-eul hae-seo mu-an-haet-da.

    Chỉ là một câu nói đùa mà đối phương nổi đóa sừng sộ khiến tôi vô cùng sượng sùng.

  • 34
    부기장

    Bu-gi-jang

    Cơ phó, phi công phụ

    그녀는 수천 시간의 비행 경력을 쌓아 대형 여객기의 부기장이 되었다.

    Geu-nyeo-neun su-cheon si-gan-ui bi-haeng gyeong-nyeok-eul ssa-a dae-hyeong yeo-gaek-gi-ui bu-gi-jang-i doe-eot-da.

    Tích lũy hàng nghìn giờ bay kinh nghiệm, cô đã trở thành cơ phó của chiếc máy bay chở khách cỡ lớn.

  • 35
    불만이다

    Bul-man-i-da

    Bất mãn, không hài lòng

    가사 노동을 공평하게 나누지 않는 배우자에게 큰 불만을 품게 되었다.

    Ga-sa no-dong-eul gong-pyeong-ha-ge na-nu-ji anh-neun bae-u-ja-e-ge kheun bul-man-eul pum-ge doe-eot-da.

    Tôi nảy sinh nỗi bất mãn lớn với người bạn đời vì không cùng san sẻ việc nhà một cách công bằng.

  • 36
    사랑스럽다

    Sa-rang-seu-reop-da

    Đáng yêu, dễ thương vô cùng

    수줍게 미소를 지으며 꽃다발을 건네는 모습이 한없이 사랑스러웠다.

    Su-jup-ge mi-so-reul ji-eu-myeo kkot-da-bal-eul geon-ne-neun mo-seub-i han-eop-si sa-rang-seu-reo-wot-da.

    Dáng vẻ bẽn lẽn mỉm cười trao tặng bó hoa trông thật đáng yêu vô ngần.

  • 37
    사용법

    Sa-yong-beop

    Cách sử dụng, hướng dẫn sử dụng

    새로 산 가전제품의 사용법을 꼼꼼히 읽어본 뒤 작동시켰다.

    Sae-ro san ga-jeon-je-pum-ui sa-yong-beob-eul kkom-kkom-hi ilk-eo-bon dwi jak-dong-si-kyeot-da.

    Tôi đã đọc kỹ hướng dẫn sử dụng món đồ gia dụng mới mua rồi mới cho vận hành.

  • 38
    사우나

    Sa-u-na

    Phòng xông hơi sauna

    피로가 누적된 주말에 사우나에 가서 땀을 흠뻑 빼며 힐링했다.

    Phi-ro-ga nu-jeok-doen ju-mal-e sa-u-na-e ga-seo ttam-eul heum-ppeok ppae-myeo hil-ring-haet-da.

    Cuối tuần mệt mỏi tích tụ, tôi vào phòng xông hơi toát mồ hôi đầm đìa để thư giãn.

  • 39
    상사

    Sang-sa

    Cấp trên, sếp trực tiếp

    직장 상사와의 원활한 소통은 업무 스트레스를 줄이는 첫걸음이다.

    Jik-jang sang-sa-wa-ui won-hwal-han so-tong-eun eom-mu seu-theu-re-seu-reul jul-i-neun cheot-geol-eum-i-da.

    Giao tiếp suôn sẻ với cấp trên là bước đầu tiên để giảm thiểu căng thẳng trong công việc.

  • 40
    상임

    Sang-im

    Thường trực, chuyên trách lâu dài

    여성 인권 보호를 위한 상임 위원회 위원으로 위촉되어 활동 중이다.

    Yeo-seong in-gwon bo-ho-reul wi-han sang-im wi-won-hoe wi-won-eu-ro wi-chok-doe-eo hwal-dong jung-i-da.

    Bà được bổ nhiệm làm ủy viên thường trực của Ủy ban Bảo vệ Quyền Phụ nữ và đang tích cực hoạt động.

  • 41
    속상하다

    Sok-sang-ha-da

    Buồn phiền, đau lòng, xót ruột

    오랜 시간 준비한 기념일 깜짝 파티가 무산되어 몹시 속상했다.

    O-raen si-gan jun-bi-han gi-nyeom-il kkam-jjak pha-thi-ga mu-san-doe-eo mop-si sok-sang-haet-da.

    Bữa tiệc bất ngờ kỷ niệm ngày yêu chuẩn bị bấy lâu bị hủy bỏ khiến tôi vô cùng buồn phiền.

  • 42
    수준

    Su-jun

    Trình độ, mặt bằng tiêu chuẩn

    서로의 생각과 대화 수준이 잘 통하는 사람과 연애하고 싶다.

    Seo-ro-ui saeng-gak-gwa dae-hwa su-jun-i jal thong-ha-neun sa-ram-gwa yeon-ae-ha-go sip-da.

    Tôi muốn yêu một người có chung tư tưởng và hợp nhau về trình độ trò chuyện.

  • 43
    순서

    Sun-seo

    Thứ tự, tuần tự

    가사를 분담할 때는 우선순위를 정하고 순서에 맞춰 진행해야 효율적이다.

    Ga-sa-reul bun-dam-hal ttae-neun u-seon-sun-wi-reul jeong-ha-go sun-seo-e mat-chwo jin-haeng-hae-ya hyo-yul-jeok-i-da.

    Khi chia sẻ việc nhà, cần định ra mức ưu tiên và làm theo thứ tự thì mới đạt hiệu quả cao.

  • 44
    시키다

    Si-khi-da

    Sai bảo, bắt làm / Gọi món

    집안일을 남편에게 일방적으로 시키기보다 함께 상의해서 나눈다.

    Jib-an-il-eul nam-pyeon-e-ge il-bang-jeok-eu-ro si-khi-gi-bo-da ham-kke sang-ui-hae-seo na-nun-da.

    Thay vì đơn phương sai bảo chồng làm việc nhà, hai người cùng bàn bạc và chia nhau làm.

  • 45
    식빵

    Sik-ppang

    Bánh mì gối (sandwich)

    주말 아침 남편이 구워준 토스트 식빵과 커피로 여유로운 식사를 했다.

    Ju-mal a-chim nam-pyeon-i gu-wo-jun tho-seu-theu sik-ppang-gwa kheo-phi-ro yeo-yu-ro-un sik-sa-reul haet-da.

    Sáng cuối tuần, tôi thong thả thưởng thức bữa sáng với bánh mì gối nướng và cà phê do chính tay chồng chuẩn bị.

  • 46
    실제

    Sil-je

    Thực tế, thực tiễn

    이상형에 대한 조건과 실제 사랑에 빠지는 대상은 크게 다를 수 있다.

    I-sang-hyeong-e dae-han jo-geon-gwa sil-je sa-rang-e ppa-ji-neun dae-sang-eun kheu-ge da-reul su it-da.

    Tiêu chuẩn về mẫu người lý tưởng và người mà ta thực sự rơi vào lưới tình có thể khác xa nhau.

  • 47
    실험

    Sil-heom

    Thí nghiệm, khảo sát thử nghiệm

    남성과 여성의 뇌 반응 차이를 밝혀내기 위한 인지 심리 실험이 진행되었다.

    Nam-seong-gwa yeo-seong-ui noe ban-eung cha-i-reul bal-khyeo-nae-gi wi-han in-ji sim-ri sil-heom-i jin-haeng-doe-eot-da.

    Một thí nghiệm tâm lý nhận thức nhằm làm sáng tỏ sự khác biệt trong phản ứng não bộ của nam và nữ đã được tiến hành.

  • 48
    심각하다

    Sim-gak-ha-da

    Nghiêm trọng, trầm trọng

    연인 사이의 잦은 갈등을 방치하면 심각한 이별 위기로 이어질 수 있다.

    Yeon-in sa-i-ui jaj-eun gal-deung-eul bang-chi-ha-myeon sim-gak-han i-byeol wi-gi-ro i-eo-jil su it-da.

    Nếu phớt lờ những xung đột liên miên giữa đôi lứa, nó có thể dẫn đến nguy cơ chia tay nghiêm trọng.

  • 49
    여성스럽다

    Yeo-seong-seu-reop-da

    Nữ tính, dịu dàng thục nữ

    그녀는 섬세한 손길과 따뜻한 말투로 주변 사람들을 편안하게 해주는 여성스러운 매력이 있다.

    Geu-nyeo-neun seom-se-han son-gil-gwa tta-tteut-han mal-thu-ro ju-byeon sa-ram-deul-eul pyeon-an-ha-ge hae-ju-neun yeo-seong-seu-ro-un mae-ryeok-i it-da.

    Cô ấy toát lên nét quyến rũ nữ tính khi mang lại cảm giác thoải mái cho mọi người bằng sự tinh tế và giọng nói ấm áp.

  • 50
    옷장

    Ot-jang

    Tủ quần áo

    계절이 바뀌어 부부가 함께 옷장을 정리하고 두꺼운 겨울옷을 넣었다.

    Gye-jeol-i ba-kkwi-eo bu-bu-ga ham-kke ot-jang-eul jeong-ri-ha-go du-kkeo-un gyeo-ul-ot-eul neo-eot-da.

    Mùa thay đổi nên hai vợ chồng cùng nhau dọn dẹp tủ quần áo và cất đi những chiếc áo khoác mùa đông dày dặn.

  • 51
    우왕좌왕하다

    U-wang-jwa-wang-ha-da

    Lúng túng rối loạn, chạy đôn chạy đáo không biết làm gì

    처음 아이를 돌보는 아빠는 아기가 울자 우왕좌왕하며 어쩔 줄을 몰랐다.

    Cheo-um a-i-reul dol-bo-neun a-ppa-neun a-gi-ga ul-ja u-wang-jwa-wang-ha-myeon-seo eo-jjeol jul-eul mol-rat-da.

    Người cha lần đầu trông con nhỏ thấy bé khóc liền cuống cuồng chạy đôn chạy đáo chẳng biết phải làm sao.

  • 52
    원만하다

    Won-man-ha-da

    Hòa nhã, êm đẹp, viên mãn

    서로의 차이를 인정하고 배려할 때 부부 관계는 더욱 원만해진다.

    Seo-ro-ui cha-i-reul in-jeong-ha-go bae-ryeo-hal ttae bu-bu gwan-gye-neun deo-uk won-man-hae-jin-da.

    Khi biết chấp nhận và thấu hiểu những khác biệt của nhau, mối quan hệ vợ chồng sẽ càng thêm hòa nhã êm đẹp.

  • 53
    의논하다

    Ui-non-ha-da

    Bàn bạc, thảo luận, trao đổi ý kiến

    결혼 준비 비용과 신혼집 마련 문제는 두 사람이 깊이 의논해 결정해야 한다.

    Gyeol-hon jun-bi bi-yong-gwa sin-hon-jip ma-ryeon mun-je-neun du sa-ram-i gip-i ui-non-hae gyeol-jeong-hae-ya han-da.

    Chi phí chuẩn bị đám cưới và chuyện mua nhà tân hôn là vấn đề mà hai người phải bàn bạc thật kỹ trước khi quyết định.

  • 54
    의상 디자이너

    Ui-sang di-ja-i-neo

    Nhà thiết kế thời trang

    그는 남녀의 체형 특성을 완벽히 살려내는 독창적인 의상 디자이너로 활약하고 있다.

    Geu-neun nam-nyeo-ui che-hyeong theuk-seong-eul wan-byeok-hi sal-ryeo-nae-neun dok-chang-jeok-in ui-sang di-ja-i-neo-ro hwal-yak-ha-go it-da.

    Anh ấy đang hoạt động với tư cách một nhà thiết kế thời trang độc đáo, tôn vinh trọn vẹn nét đẹp thể hình của cả nam và nữ.

  • 55
    의상실

    Ui-sang-sil

    Tiệm may, nhà may thời trang cao cấp

    결혼식 피로연에서 입을 맞춤 예복을 맞추기 위해 유명 의상실을 방문했다.

    Gyeol-hon-sik phi-ro-yeon-e-seo ib-eul mat-chum ye-bok-eul mat-chu-gi wi-hae yu-myeong ui-sang-sil-eul bang-mun-haet-da.

    Chúng tôi đã đến thăm một nhà may danh tiếng để đặt may bộ âu phục đón khách trong tiệc cưới.

  • 56
    이벤트

    I-ben-theu

    Sự kiện bất ngờ, Event lãng mạn

    프로포즈를 위해 촛불과 꽃으로 가득 채운 감동적인 깜짝 이벤트를 준비했다.

    Pheu-ro-pho-jeu-reul wi-hae chot-bul-gwa kkot-eu-ro ga-deuk chae-un gam-dong-jeok-in kkam-jjak i-ben-theu-reul jun-bi-haet-da.

    Để cầu hôn, anh ấy đã chuẩn bị một sự kiện bất ngờ đầy xúc động ngập tràn ánh nến và hoa tươi.

  • 57
    임명되다

    Im-myeong-doe-da

    Được bổ nhiệm

    공정한 인사 평가를 거쳐 그녀가 창사 이래 최초의 여성 임원으로 임명되었다.

    Gong-jeong-han in-sa pyeong-ga-reul geo-chyeo geu-nyeo-ga chang-sa i-rae choe-cho-ui yeo-seong im-won-eu-ro im-myeong-doe-eot-da.

    Qua đợt đánh giá nhân sự công tâm, cô đã được bổ nhiệm làm nữ giám đốc điều hành đầu tiên kể từ ngày thành lập công ty.

  • 58
    자랑스럽다

    Ja-rang-seu-reop-da

    Tự hào, hãnh diện

    자신의 일에 열정을 다하며 당당하게 살아가는 아내가 무척 자랑스럽다.

    Ja-sin-ui il-e yeol-jeong-eul da-ha-myeon-seo dang-dang-ha-ge sal-a-ga-neun a-nae-ga mu-cheok ja-rang-seu-reop-da.

    Tôi vô cùng tự hào về người vợ luôn hết mình vì công việc và sống một cách đầy kiêu hãnh.

  • 59
    자존심이 강하다

    Ja-jon-sim-i gang-ha-da

    Lòng tự ái cao, cái tôi lớn

    두 사람 모두 자존심이 워낙 강해서 먼저 사과하지 못하고 냉전을 이어갔다.

    Du sa-ram mo-du ja-jon-sim-i wo-nak gang-hae-seo meon-jeo sa-gwa-ha-ji mot-ha-go naeng-jeon-eul i-eo-gat-da.

    Cả hai đều có lòng tự ái quá lớn nên không ai chịu xin lỗi trước, khiến chiến tranh lạnh cứ thế kéo dài.

  • 60
    저축

    Jeo-chuk

    Tiết kiệm tiền, tích lũy tài chính

    결혼 후 두 사람은 미래의 내 집 마련을 위해 매달 수입의 절반을 저축하고 있다.

    Gyeol-hon hu du sa-ram-eun mi-rae-ui nae jip ma-ryeon-eul wi-hae mae-dal su-ip-ui jeol-ban-eul jeo-chuk-ha-go it-da.

    Sau khi cưới, hai người dành dụm một nửa thu nhập hàng tháng để tiết kiệm mua ngôi nhà riêng trong tương lai.

  • 61
    전문적

    Jeon-mun-jeok

    Mang tính chuyên môn, chuyên nghiệp

    여성들의 섬세함은 전문적인 심리 상담이나 인사 관리 분야에서 큰 강점이 된다.

    Yeo-seong-deul-ui seom-se-ham-eun jeon-mun-jeok-in sim-ri sang-dam-i-na in-sa gwan-ri bun-ya-e-seo kheun gang-jeom-i doen-da.

    Nét tinh tế của phái nữ là thế mạnh lớn trong các lĩnh vực chuyên môn như tư vấn tâm lý hay quản trị nhân sự.

  • 62
    정식

    Jeong-sik

    Suất ăn trọn gói, bữa ăn chuẩn set

    데이트 코스로 한옥 식당에서 정갈하게 차려진 한정식을 맛보았다.

    De-i-theu kho-seu-ro han-ok sik-dang-e-seo jeong-gal-ha-ge cha-ryeo-jin han-jeong-sik-eul mat-bo-at-da.

    Trong lịch trình hẹn hò, chúng tôi đã thưởng thức bữa cơm truyền thống Hanjeongsik tinh tươm tại một nhà hàng nhà cổ Hanok.

  • 63
    조종사

    Jo-jong-sa

    Phi công

    어릴 적부터 하늘을 나는 조종사가 되는 것이 그의 일생의 꿈이었다.

    Eo-ril jeok-bu-teo ha-neul-eul na-neun jo-jong-sa-ga doe-neun geos-i geu-ui il-saeng-ui kkum-i-eot-da.

    Từ thuở bé, trở thành một phi công bay lượn giữa bầu trời đã là giấc mơ cả đời của anh.

  • 64
    주년

    Ju-nyeon

    Năm kỷ niệm, chu niên

    결혼 10주년을 맞아 둘만의 오붓한 리마인드 웨딩 여행을 떠났다.

    Gyeol-hon sip-ju-nyeon-eul ma-ja dul-man-ui o-but-han ri-ma-in-deu we-ding yeo-haeng-eul tteo-nat-da.

    Nhân dịp kỷ niệm 10 năm ngày cưới, hai người đã cùng nhau đi một chuyến du lịch trăng mật ngọt ngào.

  • 65
    주어지다

    Ju-eo-ji-da

    Được trao cho, được ấn định

    가정과 직장 모두에서 여성에게 주어지는 역할의 무게는 결코 가볍지 않다.

    Ga-jeong-gwa jik-jang mo-du-e-seo yeo-seong-e-ge ju-eo-ji-neun yeok-hal-ui mu-ge-neun gyeol-kho ga-byeop-ji anh-da.

    Gánh nặng của những vai trò được trao cho phụ nữ ở cả gia đình lẫn công sở thực sự không hề nhẹ nhàng.

  • 66
    주차하다

    Ju-cha-ha-da

    Đỗ xe, đỗ ô tô

    약속 장소인 레스토랑 지하 주차장에 차를 안전하게 주차했다.

    Yak-sok jang-so-in re-seu-tho-rang ji-ha ju-cha-jang-e cha-reul an-jeon-ha-ge ju-cha-haet-da.

    Tôi đã đỗ xe an toàn tại bãi đỗ xe tầng hầm của nhà hàng nơi hẹn gặp.

  • 67
    지적하다

    Ji-jeok-ha-da

    Chỉ trích, phê bình, chỉ ra khuyết điểm

    상대의 결점만 지적하기보다 장점을 칭찬해 주는 것이 신뢰를 쌓는 비결이다.

    Sang-dae-ui gyeol-jeom-man ji-jeok-ha-gi-bo-da jang-jeom-eul ching-chan-hae ju-neun geos-i sin-roe-reul ssa-neun bi-gyeol-i-da.

    Bí quyết gây dựng niềm tin là hãy khen ngợi điểm tốt thay vì suốt ngày chỉ trích khuyết điểm của đối phương.

  • 68
    지휘자

    Ji-hwi-ja

    Nhạc trưởng chỉ huy dàn nhạc

    세계적인 오케스트라를 이끄는 첫 여성 상임 지휘자의 탄생은 큰 화제가 되었다.

    Se-gye-jeok-in o-khe-seu-theu-ra-reul i-kkeu-neun cheot yeo-seong sang-im ji-hwi-ja-ui than-saeng-eun kheun hwa-je-ga doe-eot-da.

    Sự ra đời của nữ nhạc trưởng thường trực đầu tiên dẫn dắt dàn nhạc giao hưởng tầm cỡ thế giới đã trở thành tâm điểm bàn tán.

  • 69
    차지하다

    Cha-ji-ha-da

    Chiếm lĩnh, giữ vị trí

    그녀는 내 마음속에서 그 누구와도 바꿀 수 없는 가장 소중한 자리를 차지하고 있다.

    Geu-nyeo-neun nae ma-eum-sok-e-seo geu nu-gu-wa-do ba-kkul su eop-neun ga-jang so-jung-han ja-ri-reul cha-ji-ha-go it-da.

    Trong trái tim tôi, cô ấy chiếm một vị trí trân quý nhất mà không ai có thể thay thế.

  • 70
    최근

    Choe-geun

    Dạo gần đây, thời gian gần đây

    최근에는 가사와 육아에 적극적으로 참여하는 '라떼파파' 아빠들이 늘어났다.

    Choe-geun-e-neun ga-sa-wa yuk-a-e jeok-geuk-jeok-eu-ro cham-yeo-ha-neun 'ra-tte-pha-pha' a-ppa-deul-i neul-eo-nat-da.

    Dạo gần đây, hình ảnh những ông bố tích cực tham gia gánh vác việc nhà và chăm sóc con nhỏ ngày càng phổ biến.

  • 71
    최상

    Choe-sang

    Tốt nhất, thượng hạng đỉnh cao

    고객들에게 최상의 서비스를 제공하기 위해 사원 친절 교육을 실시했다.

    Go-gaek-deul-e-ge choe-sang-ui seo-bi-seu-reul je-gong-ha-gi wi-hae sa-won chin-jeol gyo-yuk-eul sil-si-haet-da.

    Để mang đến chất lượng phục vụ tốt nhất cho khách hàng, công ty đã tiến hành khóa đào tạo sự nhã nhặn cho nhân viên.

  • 72
    최신식

    Choe-sin-sik

    Tối tân nhất, đời mới nhất

    신혼부부는 편리한 생활을 위해 최신식 스마트 가전제품들로 살림을 장만했다.

    Sin-hon-bu-bu-neun pyeon-ri-han saeng-hwal-eul wi-hae choe-sin-sik seu-ma-theu ga-jeon-je-pum-deul-ro sal-rim-eul jang-man-haet-da.

    Để cuộc sống thêm tiện nghi, đôi vợ chồng son đã sắm sửa đồ đạc với những thiết bị gia dụng thông minh đời mới nhất.

  • 73
    최초

    Choe-cho

    Đầu tiên, khởi thủy

    그녀는 대한민국 최초로 우주 비행선에 탑승한 여성 우주인으로 기록되었다.

    Geu-nyeo-neun Dae-han-min-guk choe-cho-ro u-ju bi-haeng-seon-e thap-seung-han yeo-seong u-ju-in-eu-ro gi-rok-doe-eot-da.

    Cô được ghi nhận là nữ phi hành gia đầu tiên của Hàn Quốc bước lên tàu vũ trụ.

  • 74
    취향

    Chwi-hyang

    Thị hiếu, gu sở thích

    서로의 패션 취향과 여가 취향이 잘 맞아서 함께 쇼핑하고 여행하는 것이 즐겁다.

    Seo-ro-ui phae-syeon chwi-hyang-gwa yeo-ga chwi-hyang-i jal mat-a-seo ham-kke syo-phing-ha-go yeo-haeng-ha-neun geos-i jeul-geop-da.

    Gu thời trang và sở thích giải trí rất hợp nhau nên việc cùng đi mua sắm và du lịch là một niềm vui lớn.

  • 75
    침착하다

    Chim-chak-ha-da

    Điềm đạm, bình tĩnh

    갑작스러운 위기 앞에서도 침착하게 대처하는 남편의 태도에 깊은 든든함을 느꼈다.

    Gap-jak-seu-ro-un wi-gi ap-e-seo-do chim-chak-ha-ge dae-cheo-ha-neun nam-pyeon-ui tae-do-e gip-eun deun-deun-ham-eul neu-kyeot-da.

    Trước tình huống nguy khốn bất ngờ, thái độ bình tĩnh ứng phó của người chồng mang lại cảm giác vô cùng vững tâm.

  • 76
    커피를 내리다

    Kheo-phi-reul nae-ri-da

    Pha cà phê phin, chiết xuất cà phê

    주말 아침 향긋한 원두 커피를 내려 아내와 함께 마시며 대화를 나눈다.

    Ju-mal a-chim hyang-geut-han won-du kheo-phi-reul nae-ryeo a-nae-wa ham-kke ma-si-myeo dae-hwa-reul na-nun-da.

    Mỗi sớm cuối tuần, tôi tự tay pha ly cà phê nguyên chất thơm lừng để cùng vợ thưởng thức và trò chuyện.

  • 77
    토론을 하다

    Tho-ron-eul ha-da

    Tranh luận, thảo luận chuyên sâu

    성 역할 고정관념을 없애기 위해 대학생들이 열띤 토론을 벌였다.

    Seong yeok-hal go-jeong-gwan-nyeom-eul eop-sae-gi wi-hae dae-hak-saeng-deul-i yeol-ttin tho-ron-eul beol-yeot-da.

    Để xóa bỏ định kiến về vai trò giới, các bạn sinh viên đã tổ chức một buổi tranh luận sôi nổi.

  • 78
    판매점

    Phan-mae-jeom

    Điểm bán hàng, cửa hàng phân phối

    화이트데이를 맞아 사탕과 꽃을 사려는 남성들로 선물 판매점이 붐볐다.

    Hwa-i-theu-de-i-reul ma-ja sa-thang-gwa kkot-eul sa-ryeo-neun nam-seong-deul-ro seon-mul phan-mae-jeom-i bum-byeot-da.

    Nhân dịp ngày lễ White Day, các cửa hàng quà tặng đông nghịt cánh mày râu đến mua kẹo và hoa tươi.

  • 79
    평균

    Pyeong-gyun

    Mức trung bình, bình quân

    최근 한국 남녀의 평균 초혼 연령이 30대 초중반으로 점차 높아지고 있다.

    Choe-geun Han-guk nam-nyeo-ui pyeong-gyun cho-hon yeon-ryeong-i sam-sip-dae cho-jung-ban-eu-ro jeom-cha nop-a-ji-go it-da.

    Độ tuổi kết hôn lần đầu trung bình của nam nữ Hàn Quốc dạo gần đây đang dần tăng lên mức ngoài 30 tuổi.

  • 80
    포기하다

    Pho-gi-ha-da

    Từ bỏ, bỏ cuộc

    가정과 육아 때문에 자신의 오랜 꿈과 커리어를 결코 쉽게 포기해서는 안 된다.

    Ga-jeong-gwa yuk-a ttae-mun-e ja-sin-ui o-raen kkum-gwa kheo-ri-eo-reul gyeol-kho swip-ge pho-gi-hae-seo-neun an doen-da.

    Không nên vì gia đình và con cái mà dễ dàng từ bỏ giấc mơ và sự nghiệp bấy lâu của mình.

  • 81
    한꺼번에

    Han-kkeo-beon-e

    Cùng một lúc, một lượt tất cả

    밀린 집안일을 주말에 한꺼번에 몰아서 하려니 너무 힘들다.

    Mil-rin jib-an-il-eul ju-mal-e han-kkeo-beon-e mol-a-seo ha-ryeo-ni neo-mu him-deul-da.

    Dồn việc nhà tích tụ cả tuần lại làm một lượt vào ngày cuối tuần khiến tôi thấy quá mệt mỏi.

  • 82
    허둥대다

    Heo-dung-dae-da

    Cuống quýt, lúng túng mất bình tĩnh

    첫 데이트 약속 시간에 늦을까 봐 준비하면서 아침부터 허둥댔다.

    Cheot de-i-theu yak-sok si-gan-e neuj-eul-kka bwa jun-bi-ha-myeon-seo a-chim-bu-teo heo-dung-daet-da.

    Sợ trễ hẹn buổi gặp đầu tiên nên từ sáng tôi đã cuống cuồng hết cả lên.

  • 83
    현금

    Hyeon-geum

    Tiền mặt

    데이트 비용을 계산할 때 카드가 고장 나서 지갑에 있던 비상 현금으로 결제했다.

    De-i-theu bi-yong-eul gye-san-hal ttae kha-deu-ga go-jang na-seo ji-gab-e it-deon bi-sang hyeon-geum-eu-ro gyeol-je-haet-da.

    Khi thanh toán chi phí hẹn hò, thẻ bị lỗi nên tôi đã dùng số tiền mặt dự phòng trong ví để trả.

  • 84
    회원

    Hoe-won

    Hội viên, thành viên

    두 사람은 주말 등산 동호회 회원으로 활동하다가 연인으로 발전했습니다.

    Du sa-ram-eun ju-mal deung-san dong-ho-hoe hoe-won-eu-ro hwal-dong-ha-da-ga yeon-in-eu-ro bal-jeon-haet-seum-ni-da.

    Hai người từng sinh hoạt với tư cách hội viên câu lạc bộ leo núi cuối tuần rồi dần tiến triển thành người yêu.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.