Seoul 4A · 서울대 한국어 4A
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 4A · Bài 4
84 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1감정이 풍부하다
Gam-jeong-i phung-bu-ha-da
Giàu cảm xúc, tình cảm dạt dào
그녀는 감정이 풍부해서 슬픈 영화를 보면 쉽게 눈물을 흘린다.
Geu-nyeo-neun gam-jeong-i phung-bu-hae-seo seul-pheun yeong-hwa-reul bo-myeon swip-ge nun-mul-eul heul-rin-da.
Cô ấy là người giàu cảm xúc nên khi xem phim buồn rất dễ rơi nước mắt.
- 2거울
Geo-ul
Tấm gương, gương soi
외출하기 전에 거울을 보며 옷차림과 머리 모양을 단정히 정돈했다.
Oe-chul-ha-gi jeon-e geo-ul-eul bo-myeo ot-cha-rim-gwa meo-ri mo-yang-eul dan-jeong-hi jeong-don-haet-da.
Trước khi ra ngoài, anh ấy soi gương chỉnh trang lại y phục và đầu tóc gọn gàng.
- 3걱정스럽다
Geok-jeong-seu-reop-da
Lo lắng, đầy âu lo ái ngại
늦은 밤까지 연락이 닿지 않는 딸 때문에 어머니는 무척 걱정스러웠다.
Neuj-eun bam-kka-ji yeon-rak-i dah-ji anh-neun ttal ttae-mun-e eo-meo-ni-neun mu-cheok geok-jeong-seu-reo-wot-da.
Vì con gái đến đêm muộn vẫn chưa liên lạc về nên người mẹ vô cùng lo lắng.
- 4계획성이 없다
Gye-hoek-seong-i eop-da
Không có tính kế hoạch, tùy hứng thiếu trù tính
그는 매사에 계획성이 없어서 충동구매를 하거나 약속 시간을 자주 어긴다.
Geu-neun mae-sa-e gye-hoek-seong-i eop-seo-seo chung-dong-gu-mae-reul ha-geo-na yak-sok si-gan-eul ja-ju eo-gin-da.
Anh ấy làm việc gì cũng không có tính kế hoạch nên hay mua sắm bốc đồng và trễ hẹn.
- 5고르다
Go-reu-da
Lựa chọn, chọn lựa
여자친구의 생일 선물로 어울릴 만한 향수를 정성껏 골랐습니다.
Yeo-ja-chin-gu-ui saeng-il seon-mul-ro eo-ul-ril man-han hyang-su-reul jeong-seong-kkeot gol-rat-seum-ni-da.
Tôi đã cẩn thận chọn lựa một lọ nước hoa thật hợp làm quà sinh nhật cho bạn gái.
- 6고집이 세다
Go-jib-i se-da
Cứng đầu, bướng bỉnh, bảo thủ
그는 고집이 세서 남의 충고를 귀담아듣지 않고 자기 뜻대로만 밀어붙인다.
Geu-neun go-jib-i se-seo nam-ui chung-go-reul gwi-dam-a-deut-ji anh-go ja-gi tteut-dae-ro-man mil-eo-bu-chin-da.
Anh ta tính khí rất bướng bỉnh, không chịu nghe lời khuyên của người khác mà cứ khăng khăng theo ý mình.
- 7광고
Gwang-go
Quảng cáo
남성과 여성의 소비 심리를 겨냥한 맞춤형 화장품 광고가 늘고 있다.
Nam-seong-gwa yeo-seong-ui so-bi sim-ri-reul gyeo-nyang-han mat-chum-hyeong hwa-jang-pum gwang-go-ga neul-go it-da.
Các quảng cáo mỹ phẩm được thiết kế riêng nhắm vào tâm lý tiêu dùng của nam và nữ giới ngày càng tăng.
- 8근거
Geun-geo
Căn cứ, cơ sở vững chắc
남녀의 성격 차이가 뇌 구조에서 비롯된다는 과학적 근거가 제시되었다.
Nam-nyeo-ui seong-gyeok cha-i-ga noe gu-jo-e-seo bi-rot-doen-da-neun gwa-hak-jeok geun-geo-ga je-si-doe-eot-da.
Cơ sở khoa học cho thấy sự khác biệt tính cách giữa nam và nữ xuất phát từ cấu trúc não bộ đã được đưa ra.
- 9기념
Gi-nyeom
Kỷ niệm
우리가 처음 만난 지 1주년이 된 것을 기념하기 위해 근사한 저녁을 먹었다.
U-ri-ga cheo-um man-nan ji il-ju-nyeon-i doen geos-eul gi-nyeom-ha-gi wi-hae geun-sa-han jeo-nyeok-eul meok-eot-da.
Để kỷ niệm một năm ngày đầu tiên gặp gỡ, chúng tôi đã cùng nhau ăn một bữa tối tuyệt vời.
- 10기능
Gi-neung
Chức năng, tính năng
요즘 스마트워치는 심박수 측정과 수면 분석 등 건강 관리 기능이 뛰어나다.
Yo-jeum seu-ma-theu-wo-chi-neun sim-bak-su cheuk-jeong-gwa su-myeon bun-seok deung geon-gang gwan-ri gi-neung-i tttwi-eo-na-da.
Đồng hồ thông minh ngày nay có các tính năng theo dõi sức khỏe vượt trội như đo nhịp tim và phân tích giấc ngủ.
- 11기대하다
Gi-dae-ha-da
Kỳ vọng, mong đợi
서로에게 너무 큰 변화를 기대하기보다 있는 그대로의 모습을 인정해야 한다.
Seo-ro-e-ge neo-mu kheun byeon-hwa-reul gi-dae-ha-gi-bo-da it-neun geu-dae-ro-ui mo-seub-eul in-jeong-hae-ya han-da.
Thay vì kỳ vọng đối phương thay đổi quá nhiều, ta nên chấp nhận con người vốn có của nhau.
- 12기분이 나다
Gi-bun-i na-da
Có hứng khởi, thấy vui vẻ phấn chấn
예쁜 옷을 차려입고 데이트를 나가니 모처럼 기분이 제대로 났다.
Ye-ppeun os-eul cha-ryeo-ip-go de-i-theu-reul na-ga-ni mo-cheo-reom gi-bun-i je-dae-ro nat-da.
Khoác lên mình bộ cánh xinh đẹp đi hẹn hò, tôi thấy tâm trạng thực sự phấn chấn sau bao ngày.
- 13기장
Gi-jang
Cơ trưởng máy bay
그 여성 기장은 침착하고 탁월한 조종 실력으로 승객들의 신뢰를 한몸에 받았다.
Geu yeo-seong gi-jang-eun chim-chak-ha-go tak-wol-han jo-jong sil-ryeok-eu-ro seung-gaek-deul-ui sin-roe-reul han-mom-e bat-at-da.
Nữ cơ trưởng ấy nhận được trọn vẹn niềm tin của hành khách nhờ bản lĩnh điềm tĩnh và kỹ năng lái máy bay xuất chúng.
- 14기저귀를 갈다
Gi-jeo-gwi-reul gal-da
Thay tã, thay bỉm cho em bé
남편도 가사와 육아를 분담하여 아기의 기저귀를 능숙하게 갈아 준다.
Nam-pyeon-do ga-sa-wa yuk-a-reul bun-dam-ha-yeo a-gi-ui gi-jeo-gwi-reul neung-suk-ha-ge gal-a jun-da.
Người chồng cũng san sẻ việc nhà và con cái, anh thay tã cho em bé vô cùng thành thạo.
- 15남자답다
Nam-ja-dap-da
Nam tính, đậm chất đàn ông ga-lăng
위기 상황에서도 당황하지 않고 솔선수범하는 그의 모습이 참 남자다웠다.
Wi-gi sang-hwang-e-seo-do dang-hwang-ha-ji anh-go sol-seon-su-beom-ha-neun geu-ui mo-seub-i cham nam-ja-da-wot-da.
Hình ảnh anh ấy không hề nao núng mà gương mẫu đi đầu trong nghịch cảnh trông thật nam tính.
- 16눈치가 없다
Nun-chi-ga eop-da
Vô tâm, chậm hiểu ý, không biết nhìn sắc mặt
여자친구가 화가 났는데도 눈치가 없이 계속 장난만 치다가 혼이 났다.
Yeo-ja-chin-gu-ga hwa-ga nat-neun-de-do nun-chi-ga eop-si gye-sok jang-nan-man chi-da-ga hon-i nat-da.
Bạn gái đang giận dỗi thế mà anh chàng vô tâm không biết nhìn sắc mặt cứ đùa dai để rồi bị mắng te tua.
- 17늘
Neul
Luôn luôn, lúc nào cũng
바쁜 일상 속에서도 서로를 배려하는 따뜻한 말 한마디를 늘 잊지 않는다.
Ba-ppeun il-sang sok-e-seo-do seo-ro-reul bae-ryeo-ha-neun tta-tteut-han mal han-ma-di-reul neul it-ji anh-neun-da.
Dù bộn bề công việc thường nhật, họ luôn không quên dành cho nhau những lời quan tâm ấm áp.
- 18다림질
Da-rim-jil
Việc là ủi quần áo
출근하기 전 와이셔츠의 구김을 빳빳하게 펴기 위해 다림질을 했다.
Chul-geun-ha-gi jeon wa-i-syeo-cheu-ui gu-gim-eul ppat-ppat-ha-ge pyeo-gi wi-hae da-rim-jil-eul haet-da.
Trước khi đi làm, anh ấy đã là ủi chiếc áo sơ mi phẳng phiu để xóa sạch các nếp nhăn.
- 19달래다
Dal-rae-da
Dỗ dành, xoa dịu nỗi buồn
서운한 마음에 토라진 아내를 따뜻하게 안아주며 다정하게 달래주었다.
Seo-un-han ma-eum-e tho-ra-jin a-nae-reul tta-tteut-ha-ge an-a-ju-myeo da-jeong-ha-ge dal-rae-ju-eot-da.
Thấy vợ tủi thân dỗi hờn, anh nhẹ nhàng ôm lấy và ân cần dỗ dành.
- 20당황스럽다
Dang-hwang-seu-reop-da
Bối rối, lúng túng, ngỡ ngàng
데이트 도중 지갑을 집에 두고 온 사실을 깨닫고 몹시 당황스러웠다.
De-i-theu do-jung ji-gab-eul jip-e du-go on sa-sil-eul kkae-dat-go mop-si dang-hwang-seu-reo-wot-da.
Giữa buổi hẹn hò mới phát hiện để quên ví ở nhà khiến tôi vô cùng bối rối lúng túng.
- 21동시에
Dong-si-e
Đồng thời, cùng một lúc
맞벌이 부부는 직장 생활과 육아를 동시에 해내느라 쉴 틈이 없다.
Mat-beol-i bu-bu-neun jik-jang saeng-hwal-gwa yuk-a-reul dong-si-e hae-nae-neu-ra swil theum-i eop-da.
Các cặp vợ chồng cùng đi làm không có lấy một phút nghỉ ngơi vì phải gánh vác việc cơ quan và nuôi con cùng một lúc.
- 22뒤떨어지다
Dwi-tteol-eo-ji-da
Tụt hậu, thua kém, kém cỏi hơn
여성들의 사회 진출이 활발해지면서 남성 중심 문화는 점차 뒤떨어지게 되었다.
Yeo-seong-deul-ui sa-hoe jin-chul-i hwal-bal-hae-ji-myeon-seo nam-seong jung-sim mun-hwa-neun jeom-cha dwi-tteol-eo-ji-ge doe-eot-da.
Khi phụ nữ tích cực tham gia xã hội, văn hóa lấy nam giới làm trung tâm dần trở nên tụt hậu.
- 23드라이브를 가다
Deu-ra-i-beu-reul ga-da
Đi hóng gió bằng ô tô, lái xe dạo mát
주말 저녁 연인과 함께 야경이 아름다운 한강 변으로 드라이브를 갔다.
Ju-mal jeo-nyeok yeon-in-gwa ham-kke ya-gyeong-i a-reum-da-un Han-gang byeon-eu-ro deu-ra-i-beu-reul gat-da.
Tối cuối tuần, tôi cùng người yêu lái xe dạo mát ngắm cảnh đêm thơ mộng ven sông Hàn.
- 24따지다
Tta-ji-da
Bắt bẻ, so đo, tính toán chi li
사랑하는 사이에서는 사소한 잘잘못을 일일이 따지지 않는 법이다.
Sa-rang-ha-neun sa-i-e-seo-neun sa-so-han jal-jal-mot-eul il-il-i tta-ji-ji anh-neun beob-i-da.
Giữa những người yêu nhau, người ta không bắt bẻ so đo từng lỗi lầm nhỏ nhặt.
- 25뛰어나다
Ttwwi-eo-na-da
Xuất sắc, vượt trội
공감 능력과 소통 기술에 있어서 여성이 남성보다 뛰어난 경향이 있다.
Gong-gam neung-ryeok-gwa so-tong gi-sul-e it-seo-seo yeo-seong-i nam-seong-bo-da tttwi-eo-nan gyeong-hyang-i it-da.
Về khả năng thấu cảm và kỹ năng giao tiếp, phụ nữ thường có xu hướng vượt trội hơn nam giới.
- 26록 콘서트
Rok khon-seo-theu
Buổi hòa nhạc Rock, liveshow nhạc rock
음악 취향이 같은 우리는 주말마다 열정적인 록 콘서트장을 찾는다.
Eum-ak chwi-hyang-i gat-eun u-ri-neun ju-mal-ma-da yeol-jeong-jeok-in rok khon-seo-theu-jang-eul chat-neun-da.
Có cùng gu âm nhạc nên cuối tuần nào chúng tôi cũng rủ nhau đi xem các buổi hòa nhạc rock cuồng nhiệt.
- 27말다툼하다
Mal-da-thum-ha-da
Cãi vã, to tiếng tranh cãi
서로의 자존심을 세우다 사소한 오해로 연인과 심하게 말다툼했다.
Seo-ro-ui ja-jon-sim-eul se-u-da sa-so-han o-hae-ro yeon-in-gwa sim-ha-ge mal-da-thum-haet-da.
Vì ai cũng giữ cái tôi quá lớn nên từ một hiểu lầm vụn vặt tôi đã to tiếng cãi vã dữ dội với người yêu.
- 28메뉴판
Me-nyu-phan
Thực đơn, cuốn menu
레스토랑에 들어서자마자 웨이터가 정중하게 메뉴판을 건네주었다.
Re-seu-tho-rang-e deul-eo-seo-ja-ma-ja we-i-theo-ga jeong-jung-ha-ge me-nyu-phan-eul geon-ne-ju-eot-da.
Vừa bước chân vào nhà hàng, người phục vụ đã lịch sự đưa cuốn thực đơn cho chúng tôi.
- 29면허
Myeon-heo
Giấy phép, bằng lái
주말 드라이브 데이트를 위해 방학 동안 운전면허를 취득했습니다.
Ju-mal deu-ra-i-beu de-i-theu-reul wi-hae bang-hak dong-an un-jeon-myeon-heo-reul chwi-deuk-haet-seum-ni-da.
Để phục vụ những chuyến lái xe hẹn hò cuối tuần, tôi đã thi lấy bằng lái xe trong kỳ nghỉ.
- 30모처럼
Mo-cheo-reom
Hiếm hoi lắm mới có dịp, bấy lâu nay mới lại
바쁜 일상에서 벗어나 모처럼 둘만의 오붓한 데이트를 즐겼다.
Ba-ppeun il-sang-e-seo beot-eo-na mo-cheo-reom dul-man-ui o-but-han de-i-theu-reul jeul-gyeot-da.
Gác lại chuỗi ngày bận rộn, hiếm hoi lắm chúng tôi mới có một buổi hẹn hò riêng tư ấm cúng.
- 31몸매
Mom-mae
Vóc dáng, thân hình
건강하고 균형 잡힌 몸매를 유지하기 위해 매일 필라테스를 한다.
Geon-gang-ha-go gyun-hyeong jab-hin mom-mae-reul yu-ji-ha-gi wi-hae mae-il phil-ra-the-seu-reul han-da.
Để duy trì một vóc dáng khỏe khoắn và cân đối, cô ấy tập Pilates mỗi ngày.
- 32발급되다
Bal-geup-doe-da
Được cấp phát, được phát hành
신분증과 자격 증명서가 정상적으로 심사를 거쳐 발급되었습니다.
Sin-bun-jeung-gwa ja-gyeok jeung-myeong-seo-ga jeong-sang-jeok-eu-ro sim-sa-reul geo-chyeo bal-geup-doe-eot-seum-ni-da.
Thẻ căn cước và chứng nhận tư cách đã được thẩm định và cấp phát hợp lệ.
- 33발끈하다
Bal-kkeun-ha-da
Nổi đóa, nổi giận đùng đùng, sừng sộ
농담 삼아 던진 말에 상대방이 발끈하며 정색을 해서 무안했다.
Nong-dam sam-a deon-jin mal-e sang-dae-bang-i bal-kkeun-ha-myeon-seo jeong-saek-eul hae-seo mu-an-haet-da.
Chỉ là một câu nói đùa mà đối phương nổi đóa sừng sộ khiến tôi vô cùng sượng sùng.
- 34부기장
Bu-gi-jang
Cơ phó, phi công phụ
그녀는 수천 시간의 비행 경력을 쌓아 대형 여객기의 부기장이 되었다.
Geu-nyeo-neun su-cheon si-gan-ui bi-haeng gyeong-nyeok-eul ssa-a dae-hyeong yeo-gaek-gi-ui bu-gi-jang-i doe-eot-da.
Tích lũy hàng nghìn giờ bay kinh nghiệm, cô đã trở thành cơ phó của chiếc máy bay chở khách cỡ lớn.
- 35불만이다
Bul-man-i-da
Bất mãn, không hài lòng
가사 노동을 공평하게 나누지 않는 배우자에게 큰 불만을 품게 되었다.
Ga-sa no-dong-eul gong-pyeong-ha-ge na-nu-ji anh-neun bae-u-ja-e-ge kheun bul-man-eul pum-ge doe-eot-da.
Tôi nảy sinh nỗi bất mãn lớn với người bạn đời vì không cùng san sẻ việc nhà một cách công bằng.
- 36사랑스럽다
Sa-rang-seu-reop-da
Đáng yêu, dễ thương vô cùng
수줍게 미소를 지으며 꽃다발을 건네는 모습이 한없이 사랑스러웠다.
Su-jup-ge mi-so-reul ji-eu-myeo kkot-da-bal-eul geon-ne-neun mo-seub-i han-eop-si sa-rang-seu-reo-wot-da.
Dáng vẻ bẽn lẽn mỉm cười trao tặng bó hoa trông thật đáng yêu vô ngần.
- 37사용법
Sa-yong-beop
Cách sử dụng, hướng dẫn sử dụng
새로 산 가전제품의 사용법을 꼼꼼히 읽어본 뒤 작동시켰다.
Sae-ro san ga-jeon-je-pum-ui sa-yong-beob-eul kkom-kkom-hi ilk-eo-bon dwi jak-dong-si-kyeot-da.
Tôi đã đọc kỹ hướng dẫn sử dụng món đồ gia dụng mới mua rồi mới cho vận hành.
- 38사우나
Sa-u-na
Phòng xông hơi sauna
피로가 누적된 주말에 사우나에 가서 땀을 흠뻑 빼며 힐링했다.
Phi-ro-ga nu-jeok-doen ju-mal-e sa-u-na-e ga-seo ttam-eul heum-ppeok ppae-myeo hil-ring-haet-da.
Cuối tuần mệt mỏi tích tụ, tôi vào phòng xông hơi toát mồ hôi đầm đìa để thư giãn.
- 39상사
Sang-sa
Cấp trên, sếp trực tiếp
직장 상사와의 원활한 소통은 업무 스트레스를 줄이는 첫걸음이다.
Jik-jang sang-sa-wa-ui won-hwal-han so-tong-eun eom-mu seu-theu-re-seu-reul jul-i-neun cheot-geol-eum-i-da.
Giao tiếp suôn sẻ với cấp trên là bước đầu tiên để giảm thiểu căng thẳng trong công việc.
- 40상임
Sang-im
Thường trực, chuyên trách lâu dài
여성 인권 보호를 위한 상임 위원회 위원으로 위촉되어 활동 중이다.
Yeo-seong in-gwon bo-ho-reul wi-han sang-im wi-won-hoe wi-won-eu-ro wi-chok-doe-eo hwal-dong jung-i-da.
Bà được bổ nhiệm làm ủy viên thường trực của Ủy ban Bảo vệ Quyền Phụ nữ và đang tích cực hoạt động.
- 41속상하다
Sok-sang-ha-da
Buồn phiền, đau lòng, xót ruột
오랜 시간 준비한 기념일 깜짝 파티가 무산되어 몹시 속상했다.
O-raen si-gan jun-bi-han gi-nyeom-il kkam-jjak pha-thi-ga mu-san-doe-eo mop-si sok-sang-haet-da.
Bữa tiệc bất ngờ kỷ niệm ngày yêu chuẩn bị bấy lâu bị hủy bỏ khiến tôi vô cùng buồn phiền.
- 42수준
Su-jun
Trình độ, mặt bằng tiêu chuẩn
서로의 생각과 대화 수준이 잘 통하는 사람과 연애하고 싶다.
Seo-ro-ui saeng-gak-gwa dae-hwa su-jun-i jal thong-ha-neun sa-ram-gwa yeon-ae-ha-go sip-da.
Tôi muốn yêu một người có chung tư tưởng và hợp nhau về trình độ trò chuyện.
- 43순서
Sun-seo
Thứ tự, tuần tự
가사를 분담할 때는 우선순위를 정하고 순서에 맞춰 진행해야 효율적이다.
Ga-sa-reul bun-dam-hal ttae-neun u-seon-sun-wi-reul jeong-ha-go sun-seo-e mat-chwo jin-haeng-hae-ya hyo-yul-jeok-i-da.
Khi chia sẻ việc nhà, cần định ra mức ưu tiên và làm theo thứ tự thì mới đạt hiệu quả cao.
- 44시키다
Si-khi-da
Sai bảo, bắt làm / Gọi món
집안일을 남편에게 일방적으로 시키기보다 함께 상의해서 나눈다.
Jib-an-il-eul nam-pyeon-e-ge il-bang-jeok-eu-ro si-khi-gi-bo-da ham-kke sang-ui-hae-seo na-nun-da.
Thay vì đơn phương sai bảo chồng làm việc nhà, hai người cùng bàn bạc và chia nhau làm.
- 45식빵
Sik-ppang
Bánh mì gối (sandwich)
주말 아침 남편이 구워준 토스트 식빵과 커피로 여유로운 식사를 했다.
Ju-mal a-chim nam-pyeon-i gu-wo-jun tho-seu-theu sik-ppang-gwa kheo-phi-ro yeo-yu-ro-un sik-sa-reul haet-da.
Sáng cuối tuần, tôi thong thả thưởng thức bữa sáng với bánh mì gối nướng và cà phê do chính tay chồng chuẩn bị.
- 46실제
Sil-je
Thực tế, thực tiễn
이상형에 대한 조건과 실제 사랑에 빠지는 대상은 크게 다를 수 있다.
I-sang-hyeong-e dae-han jo-geon-gwa sil-je sa-rang-e ppa-ji-neun dae-sang-eun kheu-ge da-reul su it-da.
Tiêu chuẩn về mẫu người lý tưởng và người mà ta thực sự rơi vào lưới tình có thể khác xa nhau.
- 47실험
Sil-heom
Thí nghiệm, khảo sát thử nghiệm
남성과 여성의 뇌 반응 차이를 밝혀내기 위한 인지 심리 실험이 진행되었다.
Nam-seong-gwa yeo-seong-ui noe ban-eung cha-i-reul bal-khyeo-nae-gi wi-han in-ji sim-ri sil-heom-i jin-haeng-doe-eot-da.
Một thí nghiệm tâm lý nhận thức nhằm làm sáng tỏ sự khác biệt trong phản ứng não bộ của nam và nữ đã được tiến hành.
- 48심각하다
Sim-gak-ha-da
Nghiêm trọng, trầm trọng
연인 사이의 잦은 갈등을 방치하면 심각한 이별 위기로 이어질 수 있다.
Yeon-in sa-i-ui jaj-eun gal-deung-eul bang-chi-ha-myeon sim-gak-han i-byeol wi-gi-ro i-eo-jil su it-da.
Nếu phớt lờ những xung đột liên miên giữa đôi lứa, nó có thể dẫn đến nguy cơ chia tay nghiêm trọng.
- 49여성스럽다
Yeo-seong-seu-reop-da
Nữ tính, dịu dàng thục nữ
그녀는 섬세한 손길과 따뜻한 말투로 주변 사람들을 편안하게 해주는 여성스러운 매력이 있다.
Geu-nyeo-neun seom-se-han son-gil-gwa tta-tteut-han mal-thu-ro ju-byeon sa-ram-deul-eul pyeon-an-ha-ge hae-ju-neun yeo-seong-seu-ro-un mae-ryeok-i it-da.
Cô ấy toát lên nét quyến rũ nữ tính khi mang lại cảm giác thoải mái cho mọi người bằng sự tinh tế và giọng nói ấm áp.
- 50옷장
Ot-jang
Tủ quần áo
계절이 바뀌어 부부가 함께 옷장을 정리하고 두꺼운 겨울옷을 넣었다.
Gye-jeol-i ba-kkwi-eo bu-bu-ga ham-kke ot-jang-eul jeong-ri-ha-go du-kkeo-un gyeo-ul-ot-eul neo-eot-da.
Mùa thay đổi nên hai vợ chồng cùng nhau dọn dẹp tủ quần áo và cất đi những chiếc áo khoác mùa đông dày dặn.
- 51우왕좌왕하다
U-wang-jwa-wang-ha-da
Lúng túng rối loạn, chạy đôn chạy đáo không biết làm gì
처음 아이를 돌보는 아빠는 아기가 울자 우왕좌왕하며 어쩔 줄을 몰랐다.
Cheo-um a-i-reul dol-bo-neun a-ppa-neun a-gi-ga ul-ja u-wang-jwa-wang-ha-myeon-seo eo-jjeol jul-eul mol-rat-da.
Người cha lần đầu trông con nhỏ thấy bé khóc liền cuống cuồng chạy đôn chạy đáo chẳng biết phải làm sao.
- 52원만하다
Won-man-ha-da
Hòa nhã, êm đẹp, viên mãn
서로의 차이를 인정하고 배려할 때 부부 관계는 더욱 원만해진다.
Seo-ro-ui cha-i-reul in-jeong-ha-go bae-ryeo-hal ttae bu-bu gwan-gye-neun deo-uk won-man-hae-jin-da.
Khi biết chấp nhận và thấu hiểu những khác biệt của nhau, mối quan hệ vợ chồng sẽ càng thêm hòa nhã êm đẹp.
- 53의논하다
Ui-non-ha-da
Bàn bạc, thảo luận, trao đổi ý kiến
결혼 준비 비용과 신혼집 마련 문제는 두 사람이 깊이 의논해 결정해야 한다.
Gyeol-hon jun-bi bi-yong-gwa sin-hon-jip ma-ryeon mun-je-neun du sa-ram-i gip-i ui-non-hae gyeol-jeong-hae-ya han-da.
Chi phí chuẩn bị đám cưới và chuyện mua nhà tân hôn là vấn đề mà hai người phải bàn bạc thật kỹ trước khi quyết định.
- 54의상 디자이너
Ui-sang di-ja-i-neo
Nhà thiết kế thời trang
그는 남녀의 체형 특성을 완벽히 살려내는 독창적인 의상 디자이너로 활약하고 있다.
Geu-neun nam-nyeo-ui che-hyeong theuk-seong-eul wan-byeok-hi sal-ryeo-nae-neun dok-chang-jeok-in ui-sang di-ja-i-neo-ro hwal-yak-ha-go it-da.
Anh ấy đang hoạt động với tư cách một nhà thiết kế thời trang độc đáo, tôn vinh trọn vẹn nét đẹp thể hình của cả nam và nữ.
- 55의상실
Ui-sang-sil
Tiệm may, nhà may thời trang cao cấp
결혼식 피로연에서 입을 맞춤 예복을 맞추기 위해 유명 의상실을 방문했다.
Gyeol-hon-sik phi-ro-yeon-e-seo ib-eul mat-chum ye-bok-eul mat-chu-gi wi-hae yu-myeong ui-sang-sil-eul bang-mun-haet-da.
Chúng tôi đã đến thăm một nhà may danh tiếng để đặt may bộ âu phục đón khách trong tiệc cưới.
- 56이벤트
I-ben-theu
Sự kiện bất ngờ, Event lãng mạn
프로포즈를 위해 촛불과 꽃으로 가득 채운 감동적인 깜짝 이벤트를 준비했다.
Pheu-ro-pho-jeu-reul wi-hae chot-bul-gwa kkot-eu-ro ga-deuk chae-un gam-dong-jeok-in kkam-jjak i-ben-theu-reul jun-bi-haet-da.
Để cầu hôn, anh ấy đã chuẩn bị một sự kiện bất ngờ đầy xúc động ngập tràn ánh nến và hoa tươi.
- 57임명되다
Im-myeong-doe-da
Được bổ nhiệm
공정한 인사 평가를 거쳐 그녀가 창사 이래 최초의 여성 임원으로 임명되었다.
Gong-jeong-han in-sa pyeong-ga-reul geo-chyeo geu-nyeo-ga chang-sa i-rae choe-cho-ui yeo-seong im-won-eu-ro im-myeong-doe-eot-da.
Qua đợt đánh giá nhân sự công tâm, cô đã được bổ nhiệm làm nữ giám đốc điều hành đầu tiên kể từ ngày thành lập công ty.
- 58자랑스럽다
Ja-rang-seu-reop-da
Tự hào, hãnh diện
자신의 일에 열정을 다하며 당당하게 살아가는 아내가 무척 자랑스럽다.
Ja-sin-ui il-e yeol-jeong-eul da-ha-myeon-seo dang-dang-ha-ge sal-a-ga-neun a-nae-ga mu-cheok ja-rang-seu-reop-da.
Tôi vô cùng tự hào về người vợ luôn hết mình vì công việc và sống một cách đầy kiêu hãnh.
- 59자존심이 강하다
Ja-jon-sim-i gang-ha-da
Lòng tự ái cao, cái tôi lớn
두 사람 모두 자존심이 워낙 강해서 먼저 사과하지 못하고 냉전을 이어갔다.
Du sa-ram mo-du ja-jon-sim-i wo-nak gang-hae-seo meon-jeo sa-gwa-ha-ji mot-ha-go naeng-jeon-eul i-eo-gat-da.
Cả hai đều có lòng tự ái quá lớn nên không ai chịu xin lỗi trước, khiến chiến tranh lạnh cứ thế kéo dài.
- 60저축
Jeo-chuk
Tiết kiệm tiền, tích lũy tài chính
결혼 후 두 사람은 미래의 내 집 마련을 위해 매달 수입의 절반을 저축하고 있다.
Gyeol-hon hu du sa-ram-eun mi-rae-ui nae jip ma-ryeon-eul wi-hae mae-dal su-ip-ui jeol-ban-eul jeo-chuk-ha-go it-da.
Sau khi cưới, hai người dành dụm một nửa thu nhập hàng tháng để tiết kiệm mua ngôi nhà riêng trong tương lai.
- 61전문적
Jeon-mun-jeok
Mang tính chuyên môn, chuyên nghiệp
여성들의 섬세함은 전문적인 심리 상담이나 인사 관리 분야에서 큰 강점이 된다.
Yeo-seong-deul-ui seom-se-ham-eun jeon-mun-jeok-in sim-ri sang-dam-i-na in-sa gwan-ri bun-ya-e-seo kheun gang-jeom-i doen-da.
Nét tinh tế của phái nữ là thế mạnh lớn trong các lĩnh vực chuyên môn như tư vấn tâm lý hay quản trị nhân sự.
- 62정식
Jeong-sik
Suất ăn trọn gói, bữa ăn chuẩn set
데이트 코스로 한옥 식당에서 정갈하게 차려진 한정식을 맛보았다.
De-i-theu kho-seu-ro han-ok sik-dang-e-seo jeong-gal-ha-ge cha-ryeo-jin han-jeong-sik-eul mat-bo-at-da.
Trong lịch trình hẹn hò, chúng tôi đã thưởng thức bữa cơm truyền thống Hanjeongsik tinh tươm tại một nhà hàng nhà cổ Hanok.
- 63조종사
Jo-jong-sa
Phi công
어릴 적부터 하늘을 나는 조종사가 되는 것이 그의 일생의 꿈이었다.
Eo-ril jeok-bu-teo ha-neul-eul na-neun jo-jong-sa-ga doe-neun geos-i geu-ui il-saeng-ui kkum-i-eot-da.
Từ thuở bé, trở thành một phi công bay lượn giữa bầu trời đã là giấc mơ cả đời của anh.
- 64주년
Ju-nyeon
Năm kỷ niệm, chu niên
결혼 10주년을 맞아 둘만의 오붓한 리마인드 웨딩 여행을 떠났다.
Gyeol-hon sip-ju-nyeon-eul ma-ja dul-man-ui o-but-han ri-ma-in-deu we-ding yeo-haeng-eul tteo-nat-da.
Nhân dịp kỷ niệm 10 năm ngày cưới, hai người đã cùng nhau đi một chuyến du lịch trăng mật ngọt ngào.
- 65주어지다
Ju-eo-ji-da
Được trao cho, được ấn định
가정과 직장 모두에서 여성에게 주어지는 역할의 무게는 결코 가볍지 않다.
Ga-jeong-gwa jik-jang mo-du-e-seo yeo-seong-e-ge ju-eo-ji-neun yeok-hal-ui mu-ge-neun gyeol-kho ga-byeop-ji anh-da.
Gánh nặng của những vai trò được trao cho phụ nữ ở cả gia đình lẫn công sở thực sự không hề nhẹ nhàng.
- 66주차하다
Ju-cha-ha-da
Đỗ xe, đỗ ô tô
약속 장소인 레스토랑 지하 주차장에 차를 안전하게 주차했다.
Yak-sok jang-so-in re-seu-tho-rang ji-ha ju-cha-jang-e cha-reul an-jeon-ha-ge ju-cha-haet-da.
Tôi đã đỗ xe an toàn tại bãi đỗ xe tầng hầm của nhà hàng nơi hẹn gặp.
- 67지적하다
Ji-jeok-ha-da
Chỉ trích, phê bình, chỉ ra khuyết điểm
상대의 결점만 지적하기보다 장점을 칭찬해 주는 것이 신뢰를 쌓는 비결이다.
Sang-dae-ui gyeol-jeom-man ji-jeok-ha-gi-bo-da jang-jeom-eul ching-chan-hae ju-neun geos-i sin-roe-reul ssa-neun bi-gyeol-i-da.
Bí quyết gây dựng niềm tin là hãy khen ngợi điểm tốt thay vì suốt ngày chỉ trích khuyết điểm của đối phương.
- 68지휘자
Ji-hwi-ja
Nhạc trưởng chỉ huy dàn nhạc
세계적인 오케스트라를 이끄는 첫 여성 상임 지휘자의 탄생은 큰 화제가 되었다.
Se-gye-jeok-in o-khe-seu-theu-ra-reul i-kkeu-neun cheot yeo-seong sang-im ji-hwi-ja-ui than-saeng-eun kheun hwa-je-ga doe-eot-da.
Sự ra đời của nữ nhạc trưởng thường trực đầu tiên dẫn dắt dàn nhạc giao hưởng tầm cỡ thế giới đã trở thành tâm điểm bàn tán.
- 69차지하다
Cha-ji-ha-da
Chiếm lĩnh, giữ vị trí
그녀는 내 마음속에서 그 누구와도 바꿀 수 없는 가장 소중한 자리를 차지하고 있다.
Geu-nyeo-neun nae ma-eum-sok-e-seo geu nu-gu-wa-do ba-kkul su eop-neun ga-jang so-jung-han ja-ri-reul cha-ji-ha-go it-da.
Trong trái tim tôi, cô ấy chiếm một vị trí trân quý nhất mà không ai có thể thay thế.
- 70최근
Choe-geun
Dạo gần đây, thời gian gần đây
최근에는 가사와 육아에 적극적으로 참여하는 '라떼파파' 아빠들이 늘어났다.
Choe-geun-e-neun ga-sa-wa yuk-a-e jeok-geuk-jeok-eu-ro cham-yeo-ha-neun 'ra-tte-pha-pha' a-ppa-deul-i neul-eo-nat-da.
Dạo gần đây, hình ảnh những ông bố tích cực tham gia gánh vác việc nhà và chăm sóc con nhỏ ngày càng phổ biến.
- 71최상
Choe-sang
Tốt nhất, thượng hạng đỉnh cao
고객들에게 최상의 서비스를 제공하기 위해 사원 친절 교육을 실시했다.
Go-gaek-deul-e-ge choe-sang-ui seo-bi-seu-reul je-gong-ha-gi wi-hae sa-won chin-jeol gyo-yuk-eul sil-si-haet-da.
Để mang đến chất lượng phục vụ tốt nhất cho khách hàng, công ty đã tiến hành khóa đào tạo sự nhã nhặn cho nhân viên.
- 72최신식
Choe-sin-sik
Tối tân nhất, đời mới nhất
신혼부부는 편리한 생활을 위해 최신식 스마트 가전제품들로 살림을 장만했다.
Sin-hon-bu-bu-neun pyeon-ri-han saeng-hwal-eul wi-hae choe-sin-sik seu-ma-theu ga-jeon-je-pum-deul-ro sal-rim-eul jang-man-haet-da.
Để cuộc sống thêm tiện nghi, đôi vợ chồng son đã sắm sửa đồ đạc với những thiết bị gia dụng thông minh đời mới nhất.
- 73최초
Choe-cho
Đầu tiên, khởi thủy
그녀는 대한민국 최초로 우주 비행선에 탑승한 여성 우주인으로 기록되었다.
Geu-nyeo-neun Dae-han-min-guk choe-cho-ro u-ju bi-haeng-seon-e thap-seung-han yeo-seong u-ju-in-eu-ro gi-rok-doe-eot-da.
Cô được ghi nhận là nữ phi hành gia đầu tiên của Hàn Quốc bước lên tàu vũ trụ.
- 74취향
Chwi-hyang
Thị hiếu, gu sở thích
서로의 패션 취향과 여가 취향이 잘 맞아서 함께 쇼핑하고 여행하는 것이 즐겁다.
Seo-ro-ui phae-syeon chwi-hyang-gwa yeo-ga chwi-hyang-i jal mat-a-seo ham-kke syo-phing-ha-go yeo-haeng-ha-neun geos-i jeul-geop-da.
Gu thời trang và sở thích giải trí rất hợp nhau nên việc cùng đi mua sắm và du lịch là một niềm vui lớn.
- 75침착하다
Chim-chak-ha-da
Điềm đạm, bình tĩnh
갑작스러운 위기 앞에서도 침착하게 대처하는 남편의 태도에 깊은 든든함을 느꼈다.
Gap-jak-seu-ro-un wi-gi ap-e-seo-do chim-chak-ha-ge dae-cheo-ha-neun nam-pyeon-ui tae-do-e gip-eun deun-deun-ham-eul neu-kyeot-da.
Trước tình huống nguy khốn bất ngờ, thái độ bình tĩnh ứng phó của người chồng mang lại cảm giác vô cùng vững tâm.
- 76커피를 내리다
Kheo-phi-reul nae-ri-da
Pha cà phê phin, chiết xuất cà phê
주말 아침 향긋한 원두 커피를 내려 아내와 함께 마시며 대화를 나눈다.
Ju-mal a-chim hyang-geut-han won-du kheo-phi-reul nae-ryeo a-nae-wa ham-kke ma-si-myeo dae-hwa-reul na-nun-da.
Mỗi sớm cuối tuần, tôi tự tay pha ly cà phê nguyên chất thơm lừng để cùng vợ thưởng thức và trò chuyện.
- 77토론을 하다
Tho-ron-eul ha-da
Tranh luận, thảo luận chuyên sâu
성 역할 고정관념을 없애기 위해 대학생들이 열띤 토론을 벌였다.
Seong yeok-hal go-jeong-gwan-nyeom-eul eop-sae-gi wi-hae dae-hak-saeng-deul-i yeol-ttin tho-ron-eul beol-yeot-da.
Để xóa bỏ định kiến về vai trò giới, các bạn sinh viên đã tổ chức một buổi tranh luận sôi nổi.
- 78판매점
Phan-mae-jeom
Điểm bán hàng, cửa hàng phân phối
화이트데이를 맞아 사탕과 꽃을 사려는 남성들로 선물 판매점이 붐볐다.
Hwa-i-theu-de-i-reul ma-ja sa-thang-gwa kkot-eul sa-ryeo-neun nam-seong-deul-ro seon-mul phan-mae-jeom-i bum-byeot-da.
Nhân dịp ngày lễ White Day, các cửa hàng quà tặng đông nghịt cánh mày râu đến mua kẹo và hoa tươi.
- 79평균
Pyeong-gyun
Mức trung bình, bình quân
최근 한국 남녀의 평균 초혼 연령이 30대 초중반으로 점차 높아지고 있다.
Choe-geun Han-guk nam-nyeo-ui pyeong-gyun cho-hon yeon-ryeong-i sam-sip-dae cho-jung-ban-eu-ro jeom-cha nop-a-ji-go it-da.
Độ tuổi kết hôn lần đầu trung bình của nam nữ Hàn Quốc dạo gần đây đang dần tăng lên mức ngoài 30 tuổi.
- 80포기하다
Pho-gi-ha-da
Từ bỏ, bỏ cuộc
가정과 육아 때문에 자신의 오랜 꿈과 커리어를 결코 쉽게 포기해서는 안 된다.
Ga-jeong-gwa yuk-a ttae-mun-e ja-sin-ui o-raen kkum-gwa kheo-ri-eo-reul gyeol-kho swip-ge pho-gi-hae-seo-neun an doen-da.
Không nên vì gia đình và con cái mà dễ dàng từ bỏ giấc mơ và sự nghiệp bấy lâu của mình.
- 81한꺼번에
Han-kkeo-beon-e
Cùng một lúc, một lượt tất cả
밀린 집안일을 주말에 한꺼번에 몰아서 하려니 너무 힘들다.
Mil-rin jib-an-il-eul ju-mal-e han-kkeo-beon-e mol-a-seo ha-ryeo-ni neo-mu him-deul-da.
Dồn việc nhà tích tụ cả tuần lại làm một lượt vào ngày cuối tuần khiến tôi thấy quá mệt mỏi.
- 82허둥대다
Heo-dung-dae-da
Cuống quýt, lúng túng mất bình tĩnh
첫 데이트 약속 시간에 늦을까 봐 준비하면서 아침부터 허둥댔다.
Cheot de-i-theu yak-sok si-gan-e neuj-eul-kka bwa jun-bi-ha-myeon-seo a-chim-bu-teo heo-dung-daet-da.
Sợ trễ hẹn buổi gặp đầu tiên nên từ sáng tôi đã cuống cuồng hết cả lên.
- 83현금
Hyeon-geum
Tiền mặt
데이트 비용을 계산할 때 카드가 고장 나서 지갑에 있던 비상 현금으로 결제했다.
De-i-theu bi-yong-eul gye-san-hal ttae kha-deu-ga go-jang na-seo ji-gab-e it-deon bi-sang hyeon-geum-eu-ro gyeol-je-haet-da.
Khi thanh toán chi phí hẹn hò, thẻ bị lỗi nên tôi đã dùng số tiền mặt dự phòng trong ví để trả.
- 84회원
Hoe-won
Hội viên, thành viên
두 사람은 주말 등산 동호회 회원으로 활동하다가 연인으로 발전했습니다.
Du sa-ram-eun ju-mal deung-san dong-ho-hoe hoe-won-eu-ro hwal-dong-ha-da-ga yeon-in-eu-ro bal-jeon-haet-seum-ni-da.
Hai người từng sinh hoạt với tư cách hội viên câu lạc bộ leo núi cuối tuần rồi dần tiến triển thành người yêu.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.