Seoul 3B · 서울대 한국어 3B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 3B · Bài 18

31 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    대본

    Dae-bon

    Kịch bản (phim, kịch sân khấu)

    배우들이 모여 대본 리딩 연습을 진지하게 진행했습니다.

    Bae-u-deul-i mo-yeo dae-bon ri-ding yeon-seub-eul jin-ji-ha-ge jin-haeng-haet-seum-ni-da.

    Các diễn viên tụ họp và nghiêm túc tập dượt đọc kịch bản.

  • 2
    대사

    Dae-sa

    Lời thoại của nhân vật

    감동적인 대사 한마디가 관객들의 심금을 울렸어요.

    Gam-dong-jeok-in dae-sa han-ma-di-ga gwan-gaek-deul-ui sim-geum-eul ul-lyeot-seo-yo.

    Một câu thoại xúc động đã chạm đến sâu thẳm trái tim của khán giả.

  • 3
    들여다보다

    Deul-yeo-da-bo-da

    Nhìn vào trong, soi vào (gương, khe cửa)

    깨진 거울 조각을 가만히 들여다보며 자신의 얼굴을 비춰 보았어요.

    Kkae-jin geo-ul jo-gag-eul ga-man-hi deul-yeo-da-bo-myeo ja-sin-ui eol-gul-eul bi-chwo bo-at-seo-yo.

    Người ấy chăm chú soi vào mảnh gương vỡ và ngắm nhìn khuôn mặt mình.

  • 4
    무대

    Mu-dae

    Sân khấu kịch, sàn diễn

    조명이 켜지고 배우가 화려한 무대 위로 등장했습니다.

    Jo-myeong-i kheo-ji-go bae-u-ga hwa-ryeo-han mu-dae wi-ro deung-jang-haet-seum-ni-da.

    Đèn rọi sáng lên và diễn viên bước ra sân khấu lộng lẫy.

  • 5
    빼앗다

    Ppae-at-da

    Tước đoạt, cướp lấy, giật lấy

    욕심쟁이 형은 동생의 소중한 물건을 강제로 빼앗았어요.

    Yok-sim-jaeng-i hyeong-eun dong-saeng-ui so-jung-han mul-geon-eul gang-je-ro ppae-as-at-seo-yo.

    Người anh tham lam đã cưỡng đoạt lấy món đồ quý giá của người em.

  • 6
    숨기다

    Sum-gi-da

    Giấu giếm, che giấu

    귀중한 거울을 아무도 찾지 못하게 장롱 깊숙한 곳에 숨겼어요.

    Gwi-jung-han geo-ul-eul a-mu-do chat-ji mot-ha-ge jang-rong gip-suk-han gos-e sum-gyeot-seo-yo.

    Người ấy đã giấu chiếc gương quý vào sâu trong tủ quần áo để không ai tìm thấy.

  • 7
    연극

    Yeon-geuk

    Vở kịch sân khấu

    주말에 대학로 소극장에서 감동적인 연극을 한 편 보았습니다.

    Ju-mal-e Dae-hak-ro so-geuk-jang-e-seo gam-dong-jeok-in yeon-geug-eul han phyeon bo-at-seum-ni-da.

    Cuối tuần tôi đã xem một vở kịch cảm động tại nhà hát nhỏ ở Daehangno.

  • 8
    깨뜨리다

    Kkae-tteu-ri-da

    Đập vỡ, làm vỡ tan tành

    실수로 거울을 바닥에 떨어뜨려 와장창 깨뜨리고 말았어요.

    Sil-su-ro geo-ul-eul ba-dag-e tteol-eo-tteu-ryeo wa-jang-chang kkae-tteu-ri-go mal-at-seo-yo.

    Tôi lỡ tay làm rơi chiếc gương xuống sàn nhà vỡ tan tành.

  • 9
    관객

    Gwan-gaek

    Khán giả

    공연이 끝나자 객석의 관객들이 일제히 기립 박수를 쳤어요.

    Gong-yeon-i kkeut-na-ja gaek-seog-ui gwan-gaek-deul-i il-je-hi gi-rip bak-su-reul chyeot-seo-yo.

    Khi buổi diễn kết thúc, khán giả dưới khán phòng đồng loạt đứng dậy vỗ tay vang dội.

  • 10
    고개를 가로젓다

    Go-gae-reul ga-ro-jeot-da

    Lắc đầu (tỏ ý không đồng ý, phủ định)

    그 제안에 대해 단호하게 고개를 좌우로 가로저었습니다.

    Geu je-an-e dae-hae dan-ho-ha-ge go-gae-reul jwa-u-ro ga-ro-jeo-eot-seum-ni-da.

    Đối với đề xuất đó, người ấy đã kiên quyết lắc đầu từ chối.

  • 11
    고개를 끄덕이다

    Go-gae-reul kkeu-deok-i-da

    Gật đầu (đồng tình, tán thành)

    선생님의 말씀에 공감하며 모두가 고개를 끄덕였어요.

    Seon-saeng-nim-ui mal-ssum-e gong-gam-ha-myeo mo-du-ga go-gae-reul kkeu-deog-yeot-seo-yo.

    Đồng cảm với lời dạy của thầy giáo, mọi người đều gật đầu tán thành.

  • 12
    깜짝 놀라다

    Kkam-jjak nol-ra-da

    Bất ngờ giật mình sửng sốt

    갑작스러운 거울 깨지는 소리에 가슴이 철렁 내려앉으며 깜짝 놀랐어요.

    Gap-jak-seu-reo-un geo-ul kkae-ji-neun so-ri-e ga-seum-i cheol-reong nae-ryeo-an-jeu-myeo kkam-jjak nol-rat-seo-yo.

    Tiếng gương vỡ bất thình lình làm tôi thót tim giật nảy cả mình.

  • 13
    벌떡 일어나다

    Beol-tteok il-eo-na-da

    Bật dậy, choàng tỉnh dậy đột ngột

    악몽을 꾸다가 식은땀을 흘리며 자리에서 벌떡 일어났어요.

    Ang-mong-eul kku-da-ga sig-eun-ttam-eul heul-ri-myeo ja-ri-e-seo beol-tteok il-eo-nat-seo-yo.

    Gặp ác mộng khiến tôi toát mồ hôi hột và choàng bật dậy khỏi giường.

  • 14
    소리를 지르다

    So-ri-reul ji-reu-da

    Hét lên, gào to

    어둠 속에서 무서운 그림자를 보고 비명을 지르며 소리를 질렀어요.

    Eo-dum sok-e-seo mu-seo-un geu-rim-ja-reul bo-go bi-myeong-eul ji-reu-myeo so-ri-reul ji-reot-seo-yo.

    Nhìn thấy bóng đen đáng sợ trong bóng tối, cô ấy đã hét toáng lên kinh hãi.

  • 15
    홱 돌아보다

    Hwaek dol-a-bo-da

    Ngoảnh phắt lại nhìn

    누군가 뒤에서 옷자락을 잡아당기자 홱 돌아보았습니다.

    Nu-gun-ga dwi-e-seo ot-ja-rag-eul ja-ba-dang-gi-ja hwaek dol-a-bo-at-seum-ni-da.

    Có ai đó giật vạt áo sau lưng khiến tôi ngoảnh phắt lại nhìn.

  • 16
    (눈을) 뜨다

    (Nun-eul) tteu-da

    Mở mắt, bừng tỉnh mắt

    아침 햇살이 창가에 비추자 서서히 눈을 떴어요.

    A-chim haet-sal-i chang-ga-e bi-chu-ja seo-seo-hi nun-eul tteot-seo-yo.

    Khi ánh nắng ban mai chiếu qua khung cửa sổ, tôi từ từ mở mắt.

  • 17
    치타

    Chi-tha

    Báo hoa mai, báo gê-pa (Cheetah)

    치타는 지상에서 가장 빠른 속도로 달리는 맹수예요.

    Chi-tha-neun ji-sang-e-seo ga-jang ppa-reun sok-do-ro dal-li-neun maeng-su-ye-yo.

    Báo Cheetah là loài thú săn mồi chạy nhanh nhất trên mặt đất.

  • 18
    툭하면

    Thuk-ha-myeon

    Động một tí là, hở một chút là lại

    그 사람은 성격이 예민해서 툭하면 화를 내곤 해요.

    Geu sa-ram-eun seong-gyeog-i ye-min-hae-seo thuk-ha-myeon hwa-reul nae-gon hae-yo.

    Người đó tính tình nhạy cảm nên hở một tí là lại nổi giận.

  • 19
    마루

    Ma-ru

    Sàn gỗ nhà truyền thống Hanok

    시원한 대청마루에 누워 솔솔 불어오는 여름 바람을 맞았어요.

    Si-won-han dae-cheong-ma-ru-e nu-wo sol-sol bul-eo-o-neun yeo-reum ba-ram-eul ma-jat-seo-yo.

    Nằm trên sàn gỗ mát rượi, tôi đón làn gió mùa hè hiu hiu thổi tới.

  • 20
    반달

    Ban-dal

    Trăng bán nguyệt, nửa vầng trăng

    밤하늘에 떠 있는 은빛 반달이 참 영롱하고 아름다워요.

    Bam-ha-neul-e tteo it-neun eun-bit ban-dal-i cham yeong-rong-ha-go a-reum-da-wo-yo.

    Nửa vầng trăng ánh bạc treo lơ lửng trên trời đêm trông thật long lanh tuyệt đẹp.

  • 21
    빗

    Bit

    Cái lược chải đầu

    옛날 여인들은 옻칠한 참빗으로 긴 머리를 정갈하게 빗었어요.

    Yen-nal yeo-in-deul-eun ot-chil-han cham-bis-eu-ro gin meo-ri-reul jeong-gal-ha-ge bis-eot-seo-yo.

    Phụ nữ thời xưa dùng chiếc lược bí sơn mài chải mái tóc dài thật tươm tất.

  • 22
    바로

    Ba-ro

    Ngay lập tức / Chính là

    그 소식을 듣자마자 바로 고향으로 달려갔습니다.

    Geu so-sig-eul deut-ja-ma-ja ba-ro go-hyang-eu-ro dal-lyeo-gat-seum-ni-da.

    Vừa nghe tin đó xong là tôi lập tức chạy ngay về quê hương.

  • 23
    신기하다

    Sin-gi-ha-da

    Kỳ lạ, thần kỳ, kỳ thú

    처음 거울을 본 옛사람들은 자기 얼굴이 비치는 것을 신기해했어요.

    Cheo-eum geo-ul-eul bon yet-sa-ram-deul-eun ja-gi eol-gul-i bi-chi-neun geot-eul sin-gi-hae-haet-seo-yo.

    Người xưa lần đầu nhìn thấy gương đều thấy vô cùng kỳ lạ trước việc khuôn mặt mình hiện rõ trong đó.

  • 24
    웬

    Wen

    Cái gì mà, sao lại... (tỏ ý bất ngờ lạ lùng)

    대문 앞에 웬 낯선 사람이 서 있어서 깜짝 놀랐어요.

    Dae-mun amp-e wen nat-seon sa-ram-i seo it-seo-seo kkam-jjak nol-rat-seo-yo.

    Trước cổng nhà có người lạ nào đó đứng đấy khiến tôi giật cả mình.

  • 25
    도대체

    Do-dae-che

    Rốt cuộc, rốt cuộc là chuyện gì

    도대체 거울 속의 저 사람은 누구란 말인가?

    Do-dae-che geo-ul sok-ui jeo sa-ram-eun nu-gu-ran mal-in-ga?

    Rốt cuộc thì con người ở trong chiếc gương kia là ai cơ chứ?

  • 26
    시어머니

    Si-eo-meo-ni

    Mẹ chồng

    시어머니께서는 며느리가 가져온 신기한 물건을 들여다보셨어요.

    Si-eo-meo-ni-kke-seo-neun myeo-neu-ri-ga ga-jyeo-on sin-gi-han mul-geon-eul deul-yeo-da-bo-syeot-seo-yo.

    Người mẹ chồng ngắm nghía món đồ kỳ lạ mà cô con dâu mang về.

  • 27
    장롱

    Jang-rong

    Tủ quần áo gỗ truyền thống

    안방 장롱 문을 열고 귀한 혼수품을 꺼냈습니다.

    An-bang jang-rong mun-eul yeol-go gwi-han hon-su-pum-eul kkeo-naet-seum-ni-da.

    Mở cánh cửa tủ gỗ trong gian phòng chính ra và lấy món hồi môn quý giá.

  • 28
    놈

    Nom

    Thằng, gã, tên (từ xưng hô sắc thái dân dã/thô)

    저 괘씸한 놈이 내 물건을 몰래 훔쳐 달아났구나!

    Jeo gwae-ssim-han nom-i nae mul-geon-eul mol-rae hum-chyeo dal-a-nat-gu-na!

    Tên đáng ghét kia đã lén thó đồ của ta rồi chuồn mất rồi!

  • 29
    며느리

    Myeo-neu-ri

    Con dâu

    시어머니와 며느리가 거울을 보며 서로 오해를 빚었어요.

    Si-eo-meo-ni-wa myeo-neu-ri-ga geo-ul-eul bo-myeo seo-ro o-hae-reul bij-eot-seo-yo.

    Mẹ chồng và con dâu soi gương rồi nảy sinh hiểu lầm dở khóc dở cười.

  • 30
    바닥

    Ba-dak

    Sàn nhà, nền đất

    손에서 미끄러진 거울이 방바닥에 부딪혀 산산조각 났습니다.

    Son-e-seo mi-kkeu-reo-jin geo-ul-i bang-ba-dag-e bu-dit-hyeo san-san-jo-gak nat-seum-ni-da.

    Chiếc gương tuột khỏi tay đập xuống sàn phòng vỡ tan thành từng mảnh vụn.

  • 31
    영감

    Yeong-gam

    Ông lão, cụ ông / Cảm hứng

    이야기 속 영감님은 장터에 갔다가 처음으로 거울을 사 왔어요.

    I-ya-gi sok yeong-gam-nim-eun jang-theo-e gat-da-ga cheo-eum-eu-ro geo-ul-eul sa wat-seo-yo.

    Ông lão trong truyện đi chợ phiên và lần đầu tiên mua được chiếc gương mang về.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.