Seoul 3B · 서울대 한국어 3B
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 3B · Bài 12
43 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1강습
Gang-seup
Khóa học thực hành, khóa huấn luyện ngắn hạn
수영장 초급 강습을 등록해서 자유형을 배우고 있어요.
Su-yeong-jang cho-geub gang-seub-eul deung-rok-hae-seo ja-yu-hyeong-eul bae-u-go it-seo-yo.
Tôi đã đăng ký lớp học bơi sơ cấp và đang tập bơi tự do.
- 2거북
Geo-buk
Con rùa
느림보 거북처럼 천천히 꾸준하게 운동하는 것이 중요해요.
Neu-rim-bo geo-buk-cheo-reom cheon-cheon-hi kku-jun-ha-ge un-dong-ha-neun geot-i jung-yo-hae-yo.
Tập thể dục chậm rãi và kiên trì như chú rùa chậm chạp mới là điều quan trọng.
- 3거북목 증후군
Geo-bung-mok jeung-hu-gun
Hội chứng cổ rùa (cổ rụt về phía trước do nhìn màn hình)
스마트폰을 오래 보면 거북목 증후군이 생기기 쉬워요.
Seu-ma-theu-phon-eul o-rae bo-myeon geo-bung-mok jeung-hu-gun-i saeng-gi-gi swi-wo-yo.
Cúi nhìn điện thoại lâu rất dễ mắc hội chứng cổ rùa.
- 4곱다
Gop-da
Đẹp đẽ, mịn màng, thanh nhã
손을 깨끗이 씻고 관리했더니 피부가 한결 곱고 부드러워요.
Son-eul kkae-kkeut-i ssit-go gwan-ri-haet-deo-ni phi-bu-ga han-gyeol gop-go bu-deu-reo-wo-yo.
Rửa tay sạch và chăm sóc đều nên da dẻ mịn màng và đẹp hẳn ra.
- 5교정
Gyo-jeong
Nắn chỉnh, chỉnh sửa (tư thế, răng, dáng vóc)
자세 교정 운동을 꾸준히 했더니 허리 통증이 많이 사라졌어요.
Ja-se gyo-jeong un-dong-eul kku-jun-hi haet-deo-ni heo-ri thong-jeung-i man-i sa-ra-jyeot-seo-yo.
Chăm chỉ tập bài tập chỉnh dáng nên cơn đau lưng đã thuyên giảm nhiều.
- 6(옆구리를) 굽히다
(Yeop-gu-ri-reul) gup-hi-da
Gập người (gập eo sang một bên)
체조할 때 양손을 들고 옆구리를 천천히 굽히세요.
Che-jo-hal ttae yang-son-eul deul-go yeop-gu-ri-reul cheon-cheon-hi gup-hi-se-yo.
Khi tập thể dục, hãy giơ hai tay lên rồi từ từ nghiêng gập eo sang bên.
- 7권유하다
Gwon-yu-ha-da
Khuyên bảo, khích lệ tham gia
의사 선생님께서 매일 30분씩 유산소 운동을 하라고 권유하셨어요.
Ui-sa seon-saeng-nim-kke-seo mae-il sam-sip-bun-ssik yu-san-so un-dong-eul ha-ra-go gwon-yu-ha-syeot-seo-yo.
Bác sĩ đã khuyên tôi nên tập thể dục nhịp điệu 30 phút mỗi ngày.
- 8근육이 뭉치다
Geun-yug-i mung-chi-da
Căng cơ, cơ bắp bị co cứng nhức mỏi
갑자기 무리하게 운동을 했더니 종아리 근육이 심하게 뭉쳤어요.
Gap-ja-gi mu-ri-ha-ge un-dong-eul haet-deo-ni jong-a-ri geun-yug-i sim-ha-ge mung-chyeot-seo-yo.
Đột ngột tập luyện quá sức khiến cơ bắp chân bị căng cứng dữ dội.
- 9근육이 생기다
Geun-yug-i saeng-gi-da
Lên cơ, hình thành cơ bắp cuồn cuộn
헬스장에서 웨이트 트레이닝을 꾸준히 해서 팔에 근육이 생겼어요.
Hel-seu-jang-e-seo we-i-theu theu-re-i-ning-eul kku-jun-hi hae-seo phal-e geun-yug-i saeng-gyeot-seo-yo.
Kiên trì tập tạ ở phòng gym nên bắp tay tôi đã lên cơ rõ rệt.
- 10기분이 상쾌하다
Gi-bun-i sang-khwae-ha-da
Tâm trạng sảng khoái, tinh thần khoan khoái
이른 아침 공원에서 조깅을 하고 나니 기분이 아주 상쾌해요.
I-reun a-chim gong-won-e-seo jo-ging-eul ha-go na-ni gi-bun-i a-ju sang-khwae-hae-yo.
Chạy bộ sáng sớm trong công viên xong cảm thấy tinh thần cực kỳ sảng khoái.
- 11기운이 나다
Gi-un-i na-da
Hồi phục sức lực, có thêm năng lượng
따뜻한 보양식을 먹고 푹 쉬었더니 다시 온몸에 기운이 나요.
Tta-tteut-han bo-yang-sig-eul meok-go phuk swi-eot-deo-ni da-si on-mom-e gi-un-i na-yo.
Ăn món tẩm bổ ấm nóng và nghỉ ngơi đẫy đà nên khắp người lại tràn trề sinh lực.
- 12꾸준히
Kku-jun-hi
Đều đặn, kiên trì, không ngắt quãng
건강을 유지하려면 매일 꾸준히 스트레칭을 해야 합니다.
Geon-gang-eul yu-ji-ha-ryeo-myeon mae-il kku-jun-hi seu-theu-re-ching-eul hae-ya ham-ni-da.
Để duy trì sức khỏe, mỗi ngày cần phải giãn cơ một cách đều đặn.
- 13날씬하다
Nal-ssin-ha-da
Thon thả, mảnh mai
식단 조절과 요가를 병행해서 날씬한 몸매를 가꿨어요.
Sik-dan jo-jeol-gwa yo-ga-reul byeong-haeng-hae-seo nal-ssin-han mom-mae-reul ga-kkwot-seo-yo.
Kết hợp kiểm soát chế độ ăn uống với tập yoga giúp tôi giữ được vóc dáng thon gọn.
- 14(손을 허리에) 대다
(Son-eul heo-ri-e) dae-da
Đặt tay lên hông, chống tay vào eo
양손을 허리에 대고 골반을 천천히 돌려 보세요.
Yang-son-eul heo-ri-e dae-go gol-ban-eul cheon-cheon-hi dol-lyeo bo-se-yo.
Hãy chống hai tay vào eo rồi từ từ xoay khớp hông.
- 15덤벨
Deom-bel
Quả tạ tay (Dumbbell)
가벼운 덤벨을 들고 팔 운동을 반복했습니다.
Ga-byeo-un deom-bel-eul deul-go phal un-dong-eul ban-bok-haet-seum-ni-da.
Tôi cầm quả tạ tay nhỏ và lặp lại bài tập cơ bắp tay.
- 16(목을) 돌리다
(Mog-eul) dol-li-da
Xoay cổ (khởi động xoay khớp)
목이 뻐근할 때 좌우로 목을 천천히 돌려주면 시원해요.
Mog-i ppeo-geun-hal ttae jwa-u-ro mog-eul cheon-cheon-hi dol-lyeo-ju-myeon si-won-hae-yo.
Khi mỏi cổ, từ từ xoay cổ sang trái phải sẽ thấy rất dễ chịu sảng khoái.
- 17동작
Dong-jak
Động tác (thể dục, nhảy múa)
강사의 시범 동작을 주의 깊게 보고 따라 해 보세요.
Gang-sa-ui si-beom dong-jag-eul ju-ui gip-ge bo-go tta-ra hae bo-se-yo.
Hãy chú ý quan sát động tác thị phạm của huấn luyện viên rồi làm theo.
- 18(발뒤꿈치를) 들다
(Bal-dwi-kkum-chi-reul) deul-da
Nhón gót chân, nhấc gót lên
발뒤꿈치를 높이 들었다가 내리는 동작은 종아리 강화에 좋아요.
Bal-dwi-kkum-chi-reul nop-i deul-eot-da-ga nae-ri-neun dong-jag-eun jong-a-ri gang-hwa-e jo-a-yo.
Động tác nhón gót chân lên cao rồi hạ xuống rất tốt cho việc tăng cường cơ bắp chân.
- 19땀이 나다
Ttam-i na-da
Đổ mồ hôi, toát mồ hôi
러닝머신에서 30분을 달리고 나니 이마에 땀이 송골송골 났어요.
Reo-ning-meo-sin-e-seo sam-sip-bun-eul dal-li-go na-ni i-ma-e ttam-i song-gol-song-gol nat-seo-yo.
Chạy bộ trên máy 30 phút xong là mồ hôi túa ra lấm tấm trên trán.
- 20목뼈
Mok-ppyeo
Đốt sống cổ, xương cổ
베개가 너무 높으면 목뼈에 무리가 갈 수 있습니다.
Be-gae-ga neo-mu nop-eu-myeon mok-ppyeo-e mu-ri-ga gal su it-seum-ni-da.
Gối quá cao có thể gây áp lực và ảnh hưởng xấu tới đốt sống cổ.
- 21몸이 무겁다/가볍다
Mom-i mu-geop-da/ga-byeop-da
Người nặng trĩu / Người nhẹ nhõm khỏe khoắn
아침에 일어났을 때는 몸이 무거웠는데 운동을 하니 몸이 가벼워졌어요.
A-chim-e il-eo-nas-eul ttae-neun mom-i mu-geo-wot-neun-de un-dong-eul ha-ni mom-i ga-byeo-wo-jyeot-seo-yo.
Sáng ngủ dậy người thấy nặng nề uể oải, nhưng tập thể dục xong người lại nhẹ nhõm khoan khoái hẳn.
- 22몸이 좋아지다
Mom-i jo-a-ji-da
Cơ thể khỏe ra, thể lực tốt lên
규칙적인 식습관과 유산소 운동 덕분에 몸이 몰라보게 좋아졌어요.
Gyu-chik-jeok-in sik-seup-gwan-gwa yu-san-so un-dong deok-bun-e mom-i mol-ra-bo-ge jo-a-jyeot-seo-yo.
Nhờ ăn uống điều độ và tập thể dục nhịp điệu mà cơ thể tôi khỏe khoắn lên trông thấy.
- 23(다리를) 벌리다
(Da-ri-reul) beol-li-da
Dạng chân, mở rộng hai chân
스쿼트를 할 때는 다리를 어깨너비만큼 벌리고 서세요.
Seu-khwo-theu-reul hal ttae-neun da-ri-reul eo-kkae-neo-bi-man-kheum beol-li-go seo-se-yo.
Khi tập squat, hãy dạng hai chân rộng bằng vai rồi đứng vững.
- 24부족하다
Bu-jok-ha-da
Thiếu, chưa đủ (vận động, thời gian)
현대인들은 앉아서 일하는 시간이 많아 운동량이 부족해요.
Hyeon-dae-in-deul-eun an-ja-seo il-ha-neun si-gan-i man-a un-dong-ryang-i bu-jok-hae-yo.
Người hiện đại ngồi làm việc nhiều nên lượng vận động thể chất thường bị thiếu hụt.
- 25블루베리
Beul-ru-be-ri
Quả việt quất (Blueberry)
눈 건강과 피로 회복을 위해 매일 아침 블루베리를 챙겨 먹어요.
Nun geon-gang-gwa phi-ro hoe-bog-eul wi-hae mae-il a-chim beul-ru-be-ri-reul chaeng-gyeo meog-eo-yo.
Để mắt sáng và phục hồi mệt mỏi, sáng nào tôi cũng ăn quả việt quất.
- 26(팔을) 뻗다
(Phal-eul) ppeot-da
Vươn tay, duỗi thẳng cánh tay
숨을 들이마시면서 양팔을 하늘 높이 쭉 뻗으세요.
Sum-eul deu-ri-ma-si-myeon-seo yang-phal-eul ha-neul nop-i jjuk ppeod-eu-se-yo.
Hãy hít một hơi thật sâu và vươn thẳng hai tay lên trời.
- 27살이 찌다/빠지다
Sal-i jji-da/ppa-ji-da
Tăng cân (béo lên) / Giảm cân (gầy đi)
야식을 끊고 유산소 운동을 매일 했더니 살이 3kg 빠졌어요.
Ya-sig-eul kkeun-ko yu-san-so un-dong-eul mae-il haet-deo-ni sal-i sam-khil-ro ppa-jyeot-seo-yo.
Bỏ ăn khuya và tập thể dục mỗi ngày giúp tôi giảm được 3kg.
- 28숨을 쉬다
Sum-eul swi-da
Hít thở, thở
스트레칭 동작 중에는 숨을 참지 말고 편안하게 숨을 쉬세요.
Seu-theu-re-ching dong-jak jung-e-neun sum-eul cham-ji mal-go phyeon-an-ha-ge sum-eul swi-se-yo.
Trong lúc tập giãn cơ, đừng nín thở mà hãy hít thở một cách nhẹ nhàng đều đặn.
- 29숨이 차다
Sum-i cha-da
Thở hổn hển, đứt hơi hụt hơi
계단을 서둘러 올라갔더니 숨이 턱까지 차올랐어요.
Gye-dan-eul seo-dul-reo ol-ra-gat-deo-ni sum-i theok-kka-ji cha-ol-rat-seo-yo.
Vội vã bước lên cầu thang khiến tôi thở không ra hơi.
- 30안심
An-sim
Sự an tâm, yên lòng
건강 검진 결과 모든 수치가 정상으로 나와서 안심했어요.
Geon-gang geom-jin gyeol-gwa mo-deun su-chi-ga jeong-sang-eu-ro na-wa-seo an-sim-haet-seo-yo.
Kết quả khám sức khỏe cho thấy mọi chỉ số đều bình thường nên tôi rất an tâm.
- 31예방
Ye-bang
Phòng ngừa, ngăn ngừa bệnh tật
올바른 자세를 유지하는 것이 척추 질환 예방에 필수적입니다.
Ol-ba-reun ja-se-reul yu-ji-ha-neun geot-i cheok-chu jil-hwan ye-bang-e phil-su-jeog-im-ni-da.
Giữ tư thế chuẩn xác là điều thiết yếu để ngăn ngừa các bệnh về cột sống.
- 32윗몸 일으키기
Win-mom il-eu-khi-gi
Gập bụng (Sit-up)
복근을 강화하기 위해 매일 저녁 윗몸 일으키기를 50회씩 해요.
Bok-geun-eul gang-hwa-ha-gi wi-hae mae-il jeo-nyeok win-mom il-eu-khi-gi-reul o-sip-hoe-ssik hae-yo.
Để làm săn chắc cơ bụng, mỗi tối tôi gập bụng 50 cái.
- 33자세가 좋다/나쁘다
Ja-se-ga jo-tha/na-ppeu-da
Tư thế tốt (chuẩn) / Tư thế xấu (sai lệch)
의자에 삐딱하게 앉는 나쁜 자세는 허리 건강에 매우 해롭습니다.
Ui-ja-e ppi-ttak-ha-ge an-neun na-ppun ja-se-neun heo-ri geon-gang-e mae-u hae-rop-seum-ni-da.
Tư thế xấu ngồi vẹo vọ trên ghế rất có hại cho sức khỏe của lưng.
- 34(몸을) 젖히다
(Mom-eul) jeot-hi-da
Ngửa người ra sau
가슴을 활짝 열고 상체를 뒤로 젖히며 스트레칭을 하세요.
Ga-seum-eul hwal-jjak yeol-go sang-che-reul dwi-ro jeot-hi-myeo seu-theu-re-ching-eul ha-se-yo.
Hãy mở rộng lồng ngực và ngửa phần thân trên ra sau để giãn cơ.
- 35제자리
Je-ja-ri
Vị trí ban đầu, chỗ cũ
운동기구를 다 사용한 후에는 제자리에 정돈해 놓으세요.
Un-dong-gi-gu-reul da sa-yong-han hu-e-neun je-ja-ri-e jeong-don-hae no-eu-se-yo.
Sau khi dùng xong dụng cụ thể thao, xin hãy cất gọn gàng về vị trí cũ.
- 36줄넘기
Jul-neom-gi
Nhảy dây
줄넘기는 전신 유산소 운동으로 체중 감량에 아주 효과적이에요.
Jul-neom-gi-neun jeon-sin yu-san-so un-dong-eu-ro che-jung gam-ryang-e a-ju hyo-gwa-jeog-i-e-yo.
Nhảy dây là môn thể dục toàn thân đốt mỡ rất hiệu quả trong việc giảm cân.
- 37쥐가 나다
Jwi-ga na-da
Bị chuột rút, co rút gân cơ
수영하기 전에 준비 운동을 하지 않으면 다리에 쥐가 날 수 있어요.
Su-yeong-ha-gi jeon-e jun-bi un-dong-eul ha-ji an-eu-myeon da-ri-e jwi-ga nal su it-seo-yo.
Trước khi bơi nếu không khởi động thì chân rất dễ bị chuột rút.
- 38지치다
Ji-chi-da
Kiệt sức, mệt lả
한 시간 동안 쉼 없이 달렸더니 온몸이 지쳐서 쓰러질 것 같아요.
Han si-gan dong-an swim eop-si dal-ryeot-deo-ni on-mom-i ji-chyeo-seo sseu-reo-jil geot ga-thae-yo.
Chạy bộ liên tục không nghỉ suốt một tiếng làm toàn thân tôi kiệt sức muốn gục ngã.
- 39쫙 펴다
Jjwak phyeo-da
Duỗi thẳng tắp, vươn căng hết cỡ
허리와 무릎을 쫙 펴고 바른 자세로 서세요.
Heo-ri-wa mu-reup-eul jjwak phyeo-go ba-reun ja-se-ro seo-se-yo.
Hãy duỗi thẳng tắp lưng và đầu gối rồi đứng thẳng chuẩn tư thế.
- 40치다
Chi-da
Đánh, chơi (bóng bàn, cầu lông, tennis)
주말마다 동호회 사람들과 함께 배드민턴을 쳐요.
Ju-mal-ma-da dong-ho-hoe sa-ram-deul-gwa ham-kke bae-deu-min-theon-eul chyeo-yo.
Mỗi cuối tuần tôi đều đi đánh cầu lông cùng các thành viên câu lạc bộ.
- 41(가슴을) 펴다
(Ga-seum-eul) phyeo-da
Ưỡn ngực, mở rộng lồng ngực
어깨를 뒤로 젖히고 가슴을 활짝 펴면 자신감이 생겨요.
Eo-kkae-reul dwi-ro jeot-hi-go ga-seum-eul hwal-jjak phyeo-myeon ja-sin-gam-i saeng-gyeo-yo.
Hơi mở vai ra sau và ưỡn ngực thẳng thắn sẽ giúp tăng thêm tự tin.
- 42허벅지
Heo-beok-ji
Đùi, bắp đùi
스쿼트 운동을 꾸준히 하면 탄탄한 허벅지 근육을 만들 수 있어요.
Seu-khwo-theu un-dong-eul kku-jun-hi ha-myeon than-than-han heo-beok-ji geun-yug-eul man-deul su it-seo-yo.
Tập squat đều đặn giúp bạn có cơ bắp đùi săn chắc.
- 43힘이 세다/약하다
Him-i se-da/yak-ha-da
Khỏe mạnh (lực mạnh) / Yếu ớt (lực yếu)
그 선수는 체격이 크고 팔 힘이 아주 세요.
Geu seon-su-neun che-gyeog-i kheu-go phal him-i a-ju se-yo.
Vận động viên đó có vóc dáng to lớn và lực cánh tay rất khỏe.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.