Seoul 3B · 서울대 한국어 3B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 3B · Bài 17

44 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    그럴 리가 없다

    Geu-reol ri-ga eop-da

    Không thể nào có chuyện đó, vô lý

    평소 성실한 그 친구가 그런 실수를 했을 리가 없어요.

    Phyeong-so seong-sil-han geu chin-gu-ga geu-reon sil-su-reul haes-eul ri-ga eop-seo-yo.

    Người bạn vốn dĩ cần cù như cậu ấy không đời nào có chuyện phạm phải sai sót đó.

  • 2
    그럴 수 있다

    Geu-reol su it-da

    Hoàn toàn có thể xảy ra chuyện đó, có thể chứ

    사람마다 사정이 다르니 충분히 그럴 수 있어요.

    Sa-ram-ma-da sa-jeong-i da-reu-ni chung-bun-hi geu-reol su it-seo-yo.

    Mỗi người có một hoàn cảnh riêng nên hoàn toàn có thể hiểu được chuyện đó.

  • 3
    믿어지지 않다

    Mid-eo-ji-ji an-ta

    Không thể tin nổi, khó tin

    두 유명 배우가 비밀리에 결혼했다는 소식이 믿어지지 않아요.

    Du yu-myeong bae-u-ga bi-mil-ri-e gyeol-hon-haet-da-neun so-sig-i mid-eo-ji-ji an-a-yo.

    Tin hai diễn viên nổi tiếng bí mật kết hôn thật không thể tin nổi.

  • 4
    소문을 내다

    So-mun-eul nae-da

    Tung tin đồn, phát tán tin đồn

    확인되지도 않은 사실을 가지고 악의적으로 소문을 내면 안 돼요.

    Hwag-in-doe-ji-do an-eun sa-sil-eul ga-ji-go ag-ui-jeog-eu-ro so-mun-eul nae-myeon an dwae-yo.

    Không được lấy những chuyện chưa được xác thực để ác ý tung tin đồn thổi.

  • 5
    소문을 퍼뜨리다

    So-mun-eul pheo-tteu-ri-da

    Lan truyền tin đồn rộng rãi

    SNS를 통해 근거 없는 헛소문을 퍼뜨리는 행위는 처벌받아요.

    E-seu-en-e-seu-reul thong-hae geun-geo eop-neun heot-so-mun-eul pheo-tteu-ri-neun haeng-wi-neun cheo-beol-ba-da-yo.

    Hành vi lan truyền tin đồn thất thiệt vô căn cứ qua mạng xã hội sẽ bị trừng phạt.

  • 6
    소문이 나다

    So-mun-i na-da

    Có tin đồn, dấy lên tin đồn

    그 식당은 음식이 맛있다고 입소문이 나서 손님이 줄을 서요.

    Geu sik-dang-eun eum-sig-i ma-sit-da-go ip-so-mun-i na-seo son-nim-i jul-eul seo-yo.

    Nhà hàng đó rộ lên tin đồn đồ ăn ngon nên thực khách xếp hàng dài dằng dặc.

  • 7
    소문이 퍼지다

    So-mun-i pheo-ji-da

    Tin đồn lan truyền rộng khắp

    인터넷 기사가 나간 지 10분 만에 소문이 일파만파 퍼졌어요.

    In-theo-net gi-sa-ga na-gan ji sip-bun man-e so-mun-i il-pha-man-pha pheo-jyeot-seo-yo.

    Chỉ 10 phút sau khi bài báo mạng xuất hiện, tin đồn đã lan truyền với tốc độ chóng mặt.

  • 8
    틀림없다

    Theul-rim-eop-da

    Chắc chắn, không sai vào đâu được

    그 사람이 지은 표정을 보니 무슨 좋은 일이 생긴 게 틀림없어요.

    Geu sa-ram-i ji-eun phyo-jeong-eul bo-ni mu-seun jo-eun il-i saeng-gin ge theul-rim-eop-seo-yo.

    Nhìn nét mặt người ấy thì chắc chắn không sai là vừa có chuyện vui xảy ra.

  • 9
    다투다

    Da-thu-da

    Cãi vã, tranh cãi, tranh chấp

    사소한 오해 때문에 절친한 친구와 크게 다투었어요.

    Sa-so-han o-hae ttae-mun-e jeol-chin-han chin-gu-wa keu-ge da-thu-eot-seo-yo.

    Vì một hiểu lầm nhỏ nhặt mà tôi đã cãi nhau to với người bạn thân thiết.

  • 10
    분명히

    Bun-myeong-hi

    Rõ ràng, chắc chắn minh bạch

    제가 그 시각에 약속 장소에 있었다는 사실은 분명해요.

    Je-ga geu si-gag-e yak-sok jang-so-e it-eot-da-neun sa-sil-eun bun-myeong-hae-yo.

    Sự thật là vào giờ đó tôi có mặt tại điểm hẹn là điều hoàn toàn rõ ràng.

  • 11
    실망하다

    Sil-mang-ha-da

    Thất vọng

    기대를 많이 했던 연극인데 생각보다 재미없어서 실망했어요.

    Gi-dae-reul man-i haet-deon yeon-geuk-in-de saeng-gak-bo-da jae-mi-eop-seo-seo sil-mang-haet-seo-yo.

    Vở kịch tôi kỳ vọng rất nhiều nhưng không hay như tưởng tượng nên tôi thất vọng.

  • 12
    오해를 풀다

    O-hae-reul phul-da

    Hóa giải hiểu lầm, tháo gỡ khúc mắc

    서로 솔직한 대화를 통해 그동안 쌓였던 오해를 풀었습니다.

    Seo-ro sol-jik-han dae-hwa-reul thong-hae geu-dong-an ssa-yeot-deon o-hae-reul phul-eot-seum-ni-da.

    Qua cuộc nói chuyện thẳng thắn với nhau, chúng tôi đã hóa giải được hiểu lầm tích tụ bấy lâu.

  • 13
    오해하다

    O-hae-ha-da

    Hiểu lầm, hiểu sai ý

    내 말을 곡해해서 나쁜 뜻으로 오해하지 마세요.

    Nae mal-eul gok-hae-hae-seo na-ppun tteus-eu-ro o-hae-ha-ji ma-se-yo.

    Xin đừng bẻ cong lời nói của tôi rồi hiểu lầm sang ý xấu.

  • 14
    우연히

    U-yeon-hi

    Tình cờ, ngẫu nhiên

    길을 걷다가 길거리에서 우연히 옛 짝꿍을 마주쳤어요.

    Gil-eul geot-da-ga gil-geo-ri-e-seo u-yeon-hi yet jjak-kkung-eul ma-ju-chyeot-seo-yo.

    Đang đi bộ trên đường tôi tình cờ chạm mặt người bạn cùng bàn năm xưa.

  • 15
    자세히

    Ja-se-hi

    Kỹ lưỡng, tường tận, chi tiết

    그 소문의 진실이 무엇인지 자세히 알아볼 필요가 있어요.

    Geu so-mun-ui jin-sil-i mu-eos-in-ji ja-se-hi al-a-bol phil-yo-ga it-seo-yo.

    Cần phải tìm hiểu kỹ xem sự thật đằng sau tin đồn đó là gì.

  • 16
    화해하다

    Hwa-hae-ha-da

    Làm hòa, hòa giải

    싸웠던 친구에게 먼저 다가가 사과하고 좋게 화해했어요.

    Ssa-wot-deon chin-gu-e-ge meon-jeo da-ga-ga sa-gwa-ha-go jo-khe hwa-hae-haet-seo-yo.

    Tôi chủ động tiến lại xin lỗi bạn mình và hai đứa đã làm hòa vui vẻ.

  • 17
    솔직히

    Sol-jik-hi

    Thành thật mà nói, thẳng thắn

    솔직히 말해서 저는 그 소문을 조금도 믿지 않아요.

    Sol-jik-hi mal-hae-seo jeo-neun geu so-mun-eul jo-geum-do mid-ji an-a-yo.

    Thành thật mà nói, tôi chẳng tin mảy may chút nào vào tin đồn đó.

  • 18
    어쩐지

    Eo-jjeon-ji

    Thảo nào, hèn chi, chẳng trách

    어쩐지 두 사람 분위기가 평소와 다르게 다정해 보이더라고요.

    Eo-jjeon-ji du sa-ram bun-wi-gi-ga phyeong-so-wa da-reu-ge da-jeong-hae bo-i-deo-ra-go-yo.

    Thảo nào nhìn bầu không khí giữa hai người họ thấy tình tứ khác hẳn ngày thường.

  • 19
    연기를 잘하다

    Yeon-gi-reul jal-ha-da

    Diễn xuất tốt, đóng phim giỏi

    주연 배우가 감정 연기를 아주 실감 나게 잘해요.

    Ju-yeon bae-u-ga gam-jeong yeon-gi-reul a-ju sil-gam na-ge jal-hae-yo.

    Diễn viên chính diễn xuất nội tâm chân thực và rất tài tình.

  • 20
    인기가 떨어지다

    In-gi-ga tteol-eo-ji-da

    Giảm độ nổi tiếng, tụt dốc danh tiếng

    스캔들에 휘말리면서 그 연예인의 인기가 급격히 떨어졌어요.

    Seu-khaen-deul-e hwi-mal-ri-myeon-seo geu yeon-ye-in-ui in-gi-ga geup-gyeok-hi tteol-eo-jyeot-seo-yo.

    Vướng vào bê bối khiến độ nổi tiếng của nghệ sĩ đó tụt dốc không phanh.

  • 21
    신인

    Sin-in

    Tân binh, gương mặt mới (diễn viên/ca sĩ mới)

    이번 영화에서 뛰어난 연기력을 선보인 신인 배우가 주목받고 있어요.

    I-beon yeong-hwa-e-seo ttwi-eo-nan yeon-gi-ryeog-eul seon-bo-in sin-in bae-u-ga ju-mok-bat-go it-seo-yo.

    Diễn viên mới thể hiện năng lực diễn xuất vượt trội trong bộ phim lần này đang nhận được nhiều chú ý.

  • 22
    실제로

    Sil-je-ro

    Trên thực tế, thực tế ngoài đời

    드라마 속 라이벌이지만 실제로 두 배우는 절친한 사이예요.

    Deu-ra-ma sok ra-i-beol-i-ji-man sil-je-ro du bae-u-neun jeol-chin-han sa-i-ye-yo.

    Trong phim là đối thủ cạnh tranh nhưng ngoài đời thực hai diễn viên lại là bạn bè thân thiết.

  • 23
    캐스팅되다

    Khae-seu-thing-doe-da

    Được chọn giao vai (Casting)

    오디션을 거쳐 대작 드라마 주인공으로 전격 캐스팅되었어요.

    O-di-syeon-eul geo-chyeo dae-jak deu-ra-ma ju-in-gong-eu-ro jeon-gyeok khae-seu-thing-doe-eot-seo-yo.

    Vượt qua buổi thử vai, cô ấy bất ngờ được chọn đóng vai chính trong bộ phim truyền hình bom tấn.

  • 24
    궁중

    Gung-jung

    Cung đình, hoàng cung

    왕과 왕비가 드시던 궁중 요리의 비법을 재현했습니다.

    Wang-gwa wang-bi-ga deu-si-deon gung-jung yo-ri-ui bi-beob-eul jae-hyeon-haet-seum-ni-da.

    Chúng tôi đã tái hiện lại bí quyết các món ẩm thực cung đình mà vua và hoàng hậu từng thưởng thức.

  • 25
    동치미

    Dong-chi-mi

    Kim chi củ cải nước Dongchimi

    시원하고 톡 쏘는 동치미 국물에 국수를 말아 먹었어요.

    Si-won-ha-go thok sso-neun dong-chi-mi guk-mul-e guk-su-reul mal-a meog-eot-seo-yo.

    Tôi chan nước kim chi củ cải Dongchimi thanh mát, chua cay nhẹ vào mì rồi ăn.

  • 26
    흥미롭다

    Heung-mi-rop-da

    Hấp dẫn, thú vị, đầy cuốn hút

    연예계 뒷이야기를 다룬 소설의 줄거리가 매우 흥미로워요.

    Yeon-ye-gye dwit-i-ya-gi-reul da-run so-seol-ui jul-geo-ri-ga mae-u heung-mi-ro-wo-yo.

    Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết xoay quanh hậu trường giới giải trí vô cùng thú vị.

  • 27
    출신

    Chul-sin

    Xuất thân, quê quán gốc gác

    그 유명 가수는 부산 출신으로 고향에 대한 자부심이 커요.

    Geu yu-myeong ga-su-neun Bu-san chul-sin-eu-ro go-hyang-e dae-han ja-bu-sim-i kheo-yo.

    Ca sĩ nổi tiếng đó xuất thân từ Busan và luôn rất tự hào về quê hương mình.

  • 28
    서툴다

    Seo-thul-da

    Vụng về, chưa quen tay

    아직 한국말이 서툴러서 의사소통할 때 오해가 생기기도 해요.

    A-jik Han-guk-mal-i seo-thul-reo-seo ui-sa-so-thong-hal ttae o-hae-ga saeng-gi-gi-do hae-yo.

    Vì tiếng Hàn còn vụng về nên khi giao tiếp đôi lúc cũng nảy sinh hiểu lầm.

  • 29
    상식

    Sang-sik

    Thường thức, kiến thức phổ thông cơ bản

    교양을 쌓기 위해 일반 상식 퀴즈 책을 자주 읽어요.

    Gyo-yang-eul ssa-gi wi-hae il-ban sang-sik khwi-jeu chaeg-eul ja-ju ilk-eo-yo.

    Để trau dồi tri thức, tôi hay đọc sách các câu hỏi thường thức thông thường.

  • 30
    암

    Am

    Bệnh ung thư

    조기 건강 검진을 통해 암을 초기에 발견해 치료했습니다.

    Jo-gi geon-gang geom-jin-eul thong-hae am-eul cho-gi-e bal-gyeon-hae chi-ryo-haet-seum-ni-da.

    Nhờ khám sức khỏe định kỳ sớm nên bệnh ung thư đã được phát hiện và điều trị kịp thời ở giai đoạn đầu.

  • 31
    내쫓다

    Nae-jjot-da

    Đuổi ra ngoài, trục xuất

    규칙을 위반한 사람을 회의실 밖으로 내쫓았어요.

    Gyu-chig-eul wi-ban-han sa-ram-eul hoe-ui-sil bakk-eu-ro nae-jjoj-at-seo-yo.

    Họ đã đuổi kẻ vi phạm quy định ra ngoài phòng họp.

  • 32
    발전시키다

    Bal-jeon-si-khi-da

    Phát triển, đẩy mạnh thúc đẩy

    전통문화를 현대적인 감각으로 새롭게 발전시켰습니다.

    Jeon-thong-mun-hwa-reul hyeon-dae-jeok-in gam-gag-eu-ro sae-rop-ge bal-jeon-si-khyeot-seum-ni-da.

    Chúng tôi đã phát triển nền văn hóa truyền thống theo hơi thở hiện đại mới mẻ.

  • 33
    백제

    Baek-je

    Nước Baekje (thời Tam Quốc Triều Tiên)

    백제는 찬란한 불교 예술과 수준 높은 문화를 꽃피웠어요.

    Baek-je-neun chan-ran-han bul-gyo ye-sul-gwa su-jun nop-eun mun-hwa-reul kkot-phi-wot-seo-yo.

    Nước Baekje đã làm nở rộ nền nghệ thuật Phật giáo xán lạn và văn hóa đỉnh cao.

  • 34
    신라

    Sil-la

    Nước Silla (thời Tam Quốc Triều Tiên)

    경주는 천년 고도 신라의 유적이 고스란히 남아 있는 곳이에요.

    Gyeong-ju-neun cheon-nyeon go-do Sil-la-ui yu-jeog-i go-seu-ran-hi nam-a it-neun gos-i-e-yo.

    Gyeongju là mảnh đất còn lưu giữ vẹn nguyên các di tích của cố đô Silla nghìn năm.

  • 35
    청년

    Cheong-nyeon

    Thanh niên, tuổi trẻ

    꿈과 열정을 가진 청년들이 새로운 도전에 나섰습니다.

    Kkum-gwa yeol-jeong-eul ga-jin cheong-nyeon-deul-i sae-ro-un do-jeon-e na-seot-seum-ni-da.

    Những thanh niên mang theo ước mơ và nhiệt huyết đã bước vào thử thách mới.

  • 36
    마침내

    Ma-chim-nae

    Cuối cùng thì, rốt cuộc

    오랜 갈등 끝에 두 사람은 마침내 진정한 화해를 이루었어요.

    O-raen gal-deung kkeut-e du sa-ram-eun ma-chim-nae jin-jeong-han hwa-hae-reul i-ru-eot-seo-yo.

    Sau những mâu thuẫn kéo dài, cuối cùng hai người cũng đã đạt được sự hòa giải chân thành.

  • 37
    바로잡다

    Ba-ro-jap-da

    Uốn nắn, sửa chữa cho đúng đắn

    잘못 알려진 소문의 진상을 언론 보도를 통해 바로잡았습니다.

    Jal-mot al-ryeo-jin so-mun-ui jin-sang-eul eon-ron bo-do-reul thong-hae ba-ro-jab-at-seum-ni-da.

    Thông qua tin tức báo chí, sự thật của tin đồn bị hiểu sai đã được đính chính lại đúng đắn.

  • 38
    굴뚝

    Gul-ttuk

    Ống khói

    시골 기와집 굴뚝에서 저녁 밥 짓는 하얀 연기가 피어올라요.

    Si-gol gi-wa-jip gul-ttug-e-seo jeo-nyeok bap jit-neun ha-yan yeon-gi-ga phi-eo-ol-ra-yo.

    Từ ống khói ngôi nhà mái ngói làng quê, làn khói trắng nấu cơm chiều lượn bay lên.

  • 39
    낮말

    Nan-mal

    Lời nói ban ngày (lời nói khi có người nghe)

    ‘낮말은 새가 듣고 밤말은 쥐가 듣는다’ 하니 말조심해야 해요.

    ‘Nan-mal-eun sae-ga deut-go bam-mal-eun jwi-ga deut-neun-da’ ha-ni mal-jo-sim-hae-ya hae-yo.

    'Lời ban ngày chim nghe, lời ban đêm chuột nghe' nên phải cẩn trọng lời ăn tiếng nói.

  • 40
    밤말

    Bam-mal

    Lời nói ban đêm

    아무도 없다고 생각해도 밤말조차 새어나갈 수 있으니 주의하세요.

    A-mu-do eop-da-go saeng-gak-hae-do bam-mal-jo-cha sae-eo-na-gal su it-eu-ni ju-ui-ha-se-yo.

    Dù nghĩ không có ai nhưng ngay cả lời nói trong đêm cũng có thể lộ ra ngoài nên hãy chú ý.

  • 41
    때다

    Ttae-da

    Đốt lửa, nhóm lò sưởi

    ‘아니 땐 굴뚝에 연기 나랴’라는 속담처럼 모든 일엔 원인이 있어요.

    ‘A-ni ttaen gul-ttug-e yeon-gi na-rya’ra-neun sok-dam-cheo-reom mo-deun il-en won-in-i it-seo-yo.

    Như câu tục ngữ: 'Không nhóm lửa thì làm sao có khói' (Không có lửa làm sao có khói), việc gì cũng có nguyên nhân của nó.

  • 42
    말조심

    Mal-jo-sim

    Cẩn trọng lời nói, giữ mồm giữ miệng

    남에게 상처를 주지 않으려면 항상 말조심을 해야 합니다.

    Nam-e-ge sang-cheo-reul ju-ji an-eu-ryeo-myeon hang-sang mal-jo-sim-eul hae-ya ham-ni-da.

    Để không làm tổn thương người khác, phải luôn cẩn trọng trong từng lời ăn tiếng nói.

  • 43
    쥐

    Jwi

    Con chuột

    속담에서 쥐는 사소한 비밀도 엿듣는 존재로 비유되곤 해요.

    Sok-dam-e-seo jwi-neun sa-so-han bi-mil-do yeot-deut-neun jon-jae-ro bi-yu-doe-gon hae-yo.

    Trong tục ngữ, chuột thường được ví như thực thể nghe trộm cả những bí mật nhỏ nhất.

  • 44
    천 리

    Cheon ri

    Ngàn dặm (khoảng cách rất xa)

    ‘발 없는 말이 천 리 간다’고 소문은 순식간에 멀리 퍼집니다.

    ‘Bal eop-neun mal-i cheon ri gan-da’go so-mun-eun sun-sik-gan-e meol-ri pheo-jim-ni-da.

    'Lời nói không chân đi ngàn dặm', tin đồn có thể lan truyền đi xa chỉ trong chớp mắt.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.