Seoul 3B · 서울대 한국어 3B
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 3B · Bài 11
50 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1경험이 많다
Gyeong-heom-i man-ta
Có nhiều kinh nghiệm
해외 영업 분야에서 실무 경험이 많은 지원자를 채용합니다.
Hae-oe yeong-eop bun-ya-e-seo sil-mu gyeong-heom-i man-eun ji-won-ja-reul chae-yong-ham-ni-da.
Chúng tôi tuyển dụng ứng viên có nhiều kinh nghiệm thực tế trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế.
- 2과장
Gwa-jang
Trưởng phòng, khoa trưởng
김 과장님께서 오늘 회의를 직접 주재하셨습니다.
Gim gwa-jang-nim-kke-seo o-neul hoe-ui-reul jik-jeop ju-jae-ha-syeot-seum-ni-da.
Trưởng phòng Kim hôm nay đã trực tiếp chủ trì cuộc họp.
- 3근무 시간
Geun-mu si-gan
Giờ làm việc, thời gian làm việc
우리 회사의 정규 근무 시간은 오전 9시부터 오후 6시까지입니다.
U-ri hoe-sa-ui jeong-gyu geun-mu si-gan-eun o-jeon gu-si-bu-theo o-hu yuk-si-kka-ji-im-ni-da.
Giờ làm việc tiêu chuẩn của công ty chúng tôi là từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều.
- 4꼼꼼하다
Kkom-kkom-ha-da
Tỉ mỉ, cẩn thận, chu đáo từng chi tiết
회계 업무는 숫자를 다루기 때문에 성격이 꼼꼼해야 해요.
Hoe-gye eom-mu-neun sut-ja-reul da-ru-gi ttae-mun-e seong-gyeog-i kkom-kkom-hae-ya hae-yo.
Công việc kế toán liên quan đến các con số nên tính cách phải thật tỉ mỉ.
- 5대기업
Dae-gi-eop
Doanh nghiệp lớn, tập đoàn lớn
치열한 경쟁을 뚫고 국내 유수의 대기업에 입사했어요.
Chi-yeol-han gyeong-jaeng-eul tthul-ko guk-nae yu-su-ui dae-gi-eob-e ip-sa-haet-seo-yo.
Vượt qua sự cạnh tranh khốc liệt, anh ấy đã vào làm việc tại một tập đoàn lớn hàng đầu trong nước.
- 6대리
Dae-ri
Trợ lý quản lý, phó phòng (chức danh Daeri)
입사 3년 만에 뛰어난 실적으로 대리로 승진했습니다.
Ip-sa sam-nyeon man-e ttwi-eo-nan sil-jeog-eu-ro dae-ri-ro seung-jin-haet-seum-ni-da.
Chỉ sau 3 năm vào công ty nhờ thành tích vượt trội mà anh ấy đã thăng tiến lên chức Daeri.
- 7대인 관계가 원만하다
Dae-in gwan-gye-ga won-man-ha-da
Quan hệ xã giao hài hòa, đối nhân xử thế tốt
동료들과 잘 어울리며 대인 관계가 아주 원만한 사원이에요.
Dong-ryo-deul-gwa jal eo-ul-li-myeo dae-in gwan-gye-ga a-ju won-man-han sa-won-i-e-yo.
Đó là một nhân viên hòa đồng với đồng nghiệp và có mối quan hệ ứng xử rất hài hòa.
- 8동료
Dong-ryo
Đồng nghiệp
힘든 프로젝트를 동료들과 협력하여 무사히 끝마쳤어요.
Him-deun pheu-ro-jek-theu-reul dong-ryo-deul-gwa heop-ryeok-ha-yeo mu-sa-hi kkeut-ma-chyeot-seo-yo.
Chúng tôi đã cùng các đồng nghiệp phối hợp kết thúc êm đẹp dự án đầy khó khăn.
- 9보고서 작성을 잘하다
Bo-go-seo jak-seong-eul jal-ha-da
Viết báo cáo giỏi, soạn báo cáo tốt
데이터를 깔끔하게 정리해 보고서 작성을 참 잘해요.
De-i-theo-reul kkal-kkeum-ha-ge jeong-ri-hae bo-go-seo jak-seong-eul cham jal-hae-yo.
Anh ấy sắp xếp số liệu rất mạch lạc và soạn thảo báo cáo cực kỳ tốt.
- 10복권에 당첨되다
Bok-gwon-e dang-cheom-doe-da
Trúng số, trúng vé số
복권에 당첨되는 꿈을 꾸었지만 역시 꽝이었어요.
Bok-gwon-e dang-cheom-doe-neun kkum-eul kku-eot-ji-man yeok-si kkwang-i-eot-seo-yo.
Mơ thấy giấc mơ trúng vé số nhưng quả nhiên lại trượt trắng tay.
- 11부장
Bu-jang
Trưởng bộ phận, trưởng ban (Bujang)
부장님께서 팀 전체의 노고를 치하하며 점심을 사 주셨어요.
Bu-jang-nim-kke-seo thim jeon-che-ui no-go-reul chi-ha-ha-myeo jeom-sim-eul sa ju-syeot-seo-yo.
Trưởng bộ phận đã tuyên dương sự nỗ lực của cả đội và chiêu đãi bữa trưa.
- 12부하 직원
Bu-ha jik-won
Nhân viên cấp dưới
좋은 상사는 부하 직원의 고충을 귀담아들을 줄 알아야 해요.
Jo-eun sang-sa-neun bu-ha jik-won-ui go-chung-eul gwi-dam-a-deul jul al-a-ya hae-yo.
Một người cấp trên tốt cần phải biết lắng nghe những nỗi niềm khó khăn của cấp dưới.
- 13서류
Seo-ryu
Giấy tờ, hồ sơ, tài liệu
입사 지원에 필요한 관련 서류들을 우편으로 제출했습니다.
Ip-sa ji-won-e phil-yo-han gwan-ryeon seo-ryu-deul-eul u-phyeon-eu-ro je-chul-haet-seum-ni-da.
Tôi đã nộp các giấy tờ liên quan cần thiết cho việc ứng tuyển qua đường bưu điện.
- 14서적
Seo-jeok
Sách vở, sách báo chuyên ngành
업무 역량을 키우기 위해 전문 서적을 틈틈이 읽고 있어요.
Eom-mu yeok-ryang-eul khi-u-gi wi-hae jeon-mun seo-jeog-eul theum-theum-i ilk-go it-seo-yo.
Để nâng cao năng lực chuyên môn, tôi tranh thủ thời gian đọc thêm sách chuyên ngành.
- 15성별
Seong-byeol
Giới tính (nam/nữ)
채용 과정에서 성별이나 나이에 따른 차별이 없어야 합니다.
Chae-yong gwa-jeong-e-seo seong-byeol-i-na na-i-e tta-reun cha-byeol-i eop-eo-ya ham-ni-da.
Trong quá trình tuyển dụng không được có sự phân biệt theo giới tính hay độ tuổi.
- 16성실하다
Seong-sil-ha-da
Thành thật, cần cù, chăm chỉ tận tụy
매사 성실하게 근무하는 태도가 높은 평가를 받았습니다.
Mae-sa seong-sil-ha-ge geun-mu-ha-neun thae-do-ga nop-eun phyeong-ga-reul ba-dat-seum-ni-da.
Thái độ làm việc cần cù, tận tụy trong mọi việc đã nhận được đánh giá cao.
- 17승진 기회가 많다
Seung-jin gi-hoe-ga man-ta
Có nhiều cơ hội thăng tiến
이 회사는 능력 위주로 평가하여 승진 기회가 많아요.
I hoe-sa-neun neung-ryeok wi-ju-ro phyeong-ga-ha-yeo seung-jin gi-hoe-ga man-a-yo.
Công ty này đánh giá dựa trên năng lực nên có rất nhiều cơ hội thăng tiến.
- 18시급
Si-geup
Lương theo giờ, tiền công theo giờ
올해부터 아르바이트 최저 시급이 인상되었습니다.
Ol-hae-bu-theo a-reu-ba-i-theu choe-jeo si-geub-i in-sang-doe-eot-seum-ni-da.
Từ năm nay mức lương tối thiểu theo giờ cho việc làm thêm đã được tăng lên.
- 19신입 사원
Sin-ip sa-won
Nhân viên mới tuyển dụng
신입 사원들을 위한 직무 연수 프로그램이 진행 중입니다.
Sin-ip sa-won-deul-eul wi-han jik-mu yeon-su pheu-ro-geu-raem-i jin-haeng jung-im-ni-da.
Chương trình đào tạo nghiệp vụ dành cho các nhân viên mới đang được diễn ra.
- 20실력이 있다
Sil-ryeog-i it-da
Có thực lực, có tay nghề cao
디자인 실력이 뛰어난 전문가들이 한 팀으로 뭉쳤어요.
Di-ja-in sil-ryeog-i ttwi-eo-nan jeon-mun-ga-deul-i han thim-eu-ro mung-chyeot-seo-yo.
Những chuyên gia có thực lực thiết kế xuất sắc đã hội tụ thành một đội.
- 21실은
Sil-eun
Thực ra là (사실은)
실은 저도 이번 하반기 공채에 지원해 볼 생각이에요.
Sil-eun jeo-do i-beon ha-ban-gi gong-chae-e ji-won-hae bol saeng-gag-i-e-yo.
Thực ra tôi cũng đang có ý định nộp đơn vào đợt tuyển dụng công khai nửa cuối năm nay.
- 22아르바이트
A-reu-ba-i-theu
Việc làm thêm (Part-time job)
주말에는 카페에서 바리스타 아르바이트를 해요.
Ju-mal-e-neun kha-phe-e-seo ba-ri-seu-tha a-reu-ba-i-theu-reul hae-yo.
Vào cuối tuần, tôi đi làm thêm công việc pha chế ở quán cà phê.
- 23야근
Ya-geun
Làm ca đêm, làm thêm giờ ban đêm (tăng ca)
연말 마감 때문에 이번 주 내내 야근을 했습니다.
Yeon-mal ma-gam ttae-mun-e i-beon ju nae-nae ya-geun-eul haet-seum-ni-da.
Vì kỳ hạn cuối năm nên suốt cả tuần này tôi đều phải tăng ca ban đêm.
- 24업무
Eom-mu
Công việc, nghiệp vụ công sở
새로운 업무 환경에 빠르게 적응하도록 노력하고 있어요.
Sae-ro-un eom-mu hwan-gyeong-e ppa-reu-ge jeog-eung-ha-do-rok no-ryeok-ha-go it-seo-yo.
Tôi đang nỗ lực để nhanh chóng thích nghi với môi trường làm việc mới.
- 25연령
Yeon-ryeong
Độ tuổi, lứa tuổi
이 채용 공고는 지원자의 연령에 제한이 없습니다.
I chae-yong gong-go-neun ji-won-ja-ui yeon-ryeong-e je-han-i eop-seum-ni-da.
Thông báo tuyển dụng này không giới hạn độ tuổi của ứng viên.
- 26연봉이 높다
Yeon-bong-i nop-da
Lương năm cao, thu nhập hàng năm cao
업무 강도는 세지만 연봉이 높은 편이라 인기가 많아요.
Eom-mu gang-do-neun se-ji-man yeon-bong-i nop-eun phyeon-i-ra in-gi-ga man-a-yo.
Dù cường độ công việc cao nhưng lương năm khá cao nên rất thu hút ứng viên.
- 27이해가 빠르다
I-hae-ga ppa-reu-da
Tiếp thu nhanh, nhanh hiểu vấn đề
상사의 지시 사항을 금방 파악할 정도로 이해가 빨라요.
Sang-sa-ui ji-si sa-hang-eul geum-bang pha-ak-hal jeong-do-ro i-hae-ga ppa-ra-yo.
Cậu ấy tiếp thu rất nhanh, nắm bắt ngay được các chỉ đạo của cấp trên.
- 28일자리
Il-ja-ri
Chỗ làm việc, cơ hội việc làm
청년들을 위한 양질의 일자리를 창출하는 것이 중요합니다.
Cheong-nyeon-deul-eul wi-han yang-jil-ui il-ja-ri-reul chang-chul-ha-neun geot-i jung-yo-ham-ni-da.
Tạo ra các việc làm chất lượng cao dành cho giới trẻ là điều hết sức quan trọng.
- 29전공을 살리다
Jeon-gong-eul sal-li-da
Phát huy chuyên ngành đã học
대학 시절 전공을 살려 외국어 번역 회사에 취직했어요.
Dae-hak si-jeol jeon-gong-eul sal-lyeo oe-guk-eo beon-yeok hoe-sa-e chwi-jik-haet-seo-yo.
Phát huy chuyên ngành học thời đại học, tôi đã xin vào một công ty dịch thuật ngoại ngữ.
- 30중소기업
Jung-so-gi-eop
Doanh nghiệp vừa và nhỏ
정부는 유망한 중소기업에 대한 지원을 확대하고 있습니다.
Jeong-bu-neun yu-mang-han jung-so-gi-eob-e dae-han ji-won-eul hwak-dae-ha-go it-seum-ni-da.
Chính phủ đang mở rộng hỗ trợ cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ đầy triển vọng.
- 31지식
Ji-sik
Tri thức, kiến thức hiểu biết
풍부한 전문 지식을 바탕으로 프로젝트를 성공으로 이끌었어요.
Phung-bu-han jeon-mun ji-sig-eul ba-thang-eu-ro pheu-ro-jek-theu-reul seong-gong-eu-ro i-kkeul-eot-seo-yo.
Dựa trên nền tảng kiến thức chuyên môn phong phú, anh ấy đã dẫn dắt dự án đến thành công.
- 32지원자
Ji-won-ja
Ứng viên nộp đơn tuyển dụng
오늘 면접장에는 수많은 우수한 지원자들이 모였습니다.
O-neul myeon-jeop-jang-e-neun su-man-eun u-su-han ji-won-ja-deul-i mo-yeot-seum-ni-da.
Hôm nay tại phòng phỏng vấn đã quy tụ rất nhiều ứng viên xuất sắc.
- 33직장 상사
Jik-jang sang-sa
Cấp trên ở nơi làm việc
직장 상사의 조언은 업무 노하우를 배우는 데 큰 도움이 돼요.
Jik-jang sang-sa-ui jo-eon-eun eom-mu no-ha-u-reul bae-u-neun de keun do-um-i dwae-yo.
Lời khuyên của cấp trên tại nơi làm việc giúp ích rất nhiều trong việc học hỏi bí quyết công việc.
- 34최선을 다하다
Choe-seon-eul da-ha-da
Dốc hết sức mình, cố gắng hết mức
결과에 상관없이 매 순간 최선을 다하는 것이 값집니다.
Gyeol-gwa-e sang-gwan-eop-si mae sun-gan choe-seon-eul da-ha-neun geot-i gap-jim-ni-da.
Bất kể kết quả ra sao, việc nỗ lực hết mình trong từng khoảnh khắc mới là điều đáng quý.
- 35출퇴근 시간이 자유롭다
Chul-thoe-geun si-gan-i ja-yu-rop-da
Giờ giấc đi làm và tan sở linh hoạt, tự do
자율근무제 덕분에 출퇴근 시간이 자유로워서 참 편해요.
Ja-yul-geun-mu-je deok-bun-e chul-thoe-geun si-gan-i ja-yu-ro-wo-seo cham phyeon-hae-yo.
Nhờ chế độ làm việc linh hoạt mà giờ đi làm và tan ca rất tự do nên vô cùng thoải mái.
- 36취업 박람회
Chwi-eop bang-nam-hoe
Hội chợ việc làm, ngày hội tuyển dụng
취업 박람회에 가서 여러 기업의 채용 정보를 수집했어요.
Chwi-eop bang-nam-hoe-e ga-seo yeo-reo gi-eob-ui chae-yong jeong-bo-reul su-jip-haet-seo-yo.
Tôi đã đến hội chợ việc làm và thu thập thông tin tuyển dụng của nhiều doanh nghiệp.
- 37타임머신
Tha-im-meo-sin
Cỗ máy thời gian (Time machine)
타임머신을 타고 과거로 돌아갈 수 있다면 좋겠어요.
Tha-im-meo-sin-eul tha-go gwa-geo-ro dol-a-gal su it-da-myeon jo-khes-eo-yo.
Nếu có thể ngồi cỗ máy thời gian quay về quá khứ thì thật tuyệt.
- 38통역
Thong-yeok
Thông dịch, phiên dịch (nói trực tiếp)
국제 비즈니스 회의에서 한영 동시통역을 맡았습니다.
Guk-je bi-jeu-ni-seu hoe-ui-e-seo han-yeong dong-si-thong-yeog-eul ma-tat-seum-ni-da.
Tôi đã đảm nhận phiên dịch song song Hàn - Anh tại hội nghị kinh doanh quốc tế.
- 39번역
Beon-yeok
Biên dịch, dịch tài liệu văn bản
외국어 계약서류를 한국어로 정확하게 번역했어요.
Oe-guk-eo gye-yak-seo-ryu-reul Han-guk-eo-ro jeong-hwak-ha-ge beon-yeok-haet-seo-yo.
Tôi đã biên dịch chính xác hợp đồng tiếng nước ngoài sang tiếng Hàn.
- 40파스
Pha-seu
Miếng dán giảm đau, cao dán y tế
컴퓨터 작업을 오래 해서 어깨가 결려 파스를 붙였어요.
Kheom-phyu-theo jak-eob-eul o-rae hae-seo eo-kkae-ga gyeol-lyeo pha-seu-reul bu-chyeot-seo-yo.
Làm việc máy tính lâu làm mỏi vai nên tôi đã dán miếng cao dán giảm đau.
- 41포스터
Pho-seu-theo
Áp phích, poster quảng cáo
게시판에 신입 사원 공채 포스터가 붙어 있습니다.
Ge-si-phan-e sin-ip sa-won gong-chae pho-seu-theo-ga bu-theo it-seum-ni-da.
Trên bảng thông báo có dán tấm áp phích tuyển dụng nhân viên mới công khai.
- 42해결하다
Hae-gyeol-ha-da
Giải quyết (vấn đề, khúc mắc)
선배의 조언을 듣고 까다로운 업무 문제를 원만히 해결했어요.
Seon-bae-ui jo-eon-eul deut-go kka-da-ro-un eom-mu mun-je-reul won-man-hi hae-gyeol-haet-seo-yo.
Nghe lời khuyên của tiền bối, tôi đã giải quyết êm đẹp vấn đề công việc hóc búa.
- 43홍보
Hong-bo
Quảng bá, truyền thông (PR)
SNS를 활용하여 신제품 홍보 마케팅을 적극적으로 진행했습니다.
E-seu-en-e-seu-reul hwal-yong-ha-yeo sin-je-phum hong-bo ma-khe-thing-eul jeok-geuk-jeog-eu-ro jin-haeng-haet-seum-ni-da.
Chúng tôi tích cực xúc tiến chiến dịch truyền thông quảng bá sản phẩm mới qua mạng xã hội.
- 44회식
Hoe-sik
Tiệc liên hoan công ty, ăn uống cùng đồng nghiệp
프로젝트 성공을 축하하기 위해 오늘 저녁 팀 전체 회식을 해요.
Pheu-ro-jek-theu seong-gong-eul chuk-ha-ha-gi wi-hae o-neul jeo-nyeok thim jeon-che hoe-sig-eul hae-yo.
Để chúc mừng dự án thành công, tối nay toàn đội sẽ đi ăn liên hoan cùng nhau.
- 45휴가가 길다
Hyu-ga-ga gil-da
Kỳ nghỉ dài ngày
이 회사는 여름휴가가 길어서 해외여행을 다녀오기 좋아요.
I hoe-sa-neun yeo-reum-hyu-ga-ga gil-eo-seo hae-oe-yeo-haeng-eul da-nyeo-o-gi jo-a-yo.
Công ty này kỳ nghỉ hè dài ngày nên rất thuận tiện đi du lịch nước ngoài.
- 46그네
Geu-ne
Xích đu
점심시간에 회사 근처 공원에서 그네를 타며 머리를 식혔어요.
Jeom-sim-si-gan-e hoe-sa geun-cheo gong-won-e-seo geu-ne-reul tha-myeo meo-ri-reul sik-hyeot-seo-yo.
Vào giờ nghỉ trưa, tôi ngồi xích đu ở công viên gần công ty để thư giãn đầu óc.
- 47놀이터
No-ri-theo
Sân chơi trẻ em
퇴근길에 아파트 놀이터에서 아이들이 뛰노는 모습을 보았습니다.
Thoe-geun-gil-e a-pha-theu no-ri-theo-e-seo a-i-deul-i ttwi-no-neun mo-seub-eul bo-at-seum-ni-da.
Trên đường đi làm về, tôi thấy lũ trẻ đang tung tăng vui đùa ở sân chơi chung cư.
- 48능력
Neung-ryeok
Năng lực, khả năng
자신의 능력을 마음껏 펼칠 수 있는 일자리를 찾고 있습니다.
Ja-sin-ui neung-ryeog-eul ma-eum-kkeot phyeol-chil su it-neun il-ja-ri-reul chat-go it-seum-ni-da.
Tôi đang tìm kiếm một công việc mà mình có thể thỏa sức phát huy hết năng lực của bản thân.
- 49장화
Jang-hwa
Ủng đi mưa, ủng cao su
장마철 빗길 출근길에는 바지가 젖지 않게 장화를 신어요.
Jang-ma-cheol bit-gil chul-geun-gil-e-neun ba-ji-ga jeoj-ji an-ge jang-hwa-reul sin-eo-yo.
Đường đi làm ngày mưa vào mùa mưa dầm, tôi mang ủng để quần không bị ướt.
- 50제작
Je-jak
Chế tác, sản xuất (sản phẩm, nội dung)
새로운 기업 홍보 영상 제작 회의를 진행했습니다.
Sae-ro-un gi-eop hong-bo yeong-sang je-jak hoe-ui-reul jin-haeng-haet-seum-ni-da.
Chúng tôi đã tiến hành cuộc họp sản xuất video quảng bá mới cho doanh nghiệp.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.