Seoul 3B · 서울대 한국어 3B
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 3B · Bài 15
55 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1난방이 안 되다
Nan-bang-i an doe-da
Hệ thống sưởi ấm không hoạt động, mất sưởi
보일러가 고장 나서 한겨울에 방에 난방이 안 돼요.
Bo-il-reo-ga go-jang na-seo han-gyeo-ul-e bang-e nan-bang-i an dwae-yo.
Nồi hơi bị hỏng nên giữa mùa đông trong phòng không có sưởi ấm.
- 2물이 새다
Mul-i sae-da
Rò rỉ nước, chảy nước
화장실 세면대 아래 파이프에서 물이 뚝뚝 새고 있어요.
Hwa-jang-sil se-myeon-dae a-rae pha-i-pheu-e-seo mul-i ttuk-ttuk sae-go it-seo-yo.
Nước đang rò rỉ tí tách từ ống nước dưới bồn rửa mặt nhà vệ sinh.
- 3물이 안 내려가다
Mul-i an nae-ryeo-ga-da
Nước không thoát, nghẹt đường thoát nước
머리카락이 배수구를 막아서 하수구에 물이 안 내려가요.
Meo-ri-kha-rag-i bae-su-gu-reul mag-a-seo ha-su-gu-e mul-i an nae-ryeo-ga-yo.
Tóc làm nghẹt miệng cống nên nước không thoát xuống được.
- 4변기가 막히다
Byeon-gi-ga mak-hi-da
Bồn cầu bị nghẹt, tắc bồn cầu
휴지를 한꺼번에 많이 넣었더니 변기가 막혀 버렸어요.
Hyu-ji-reul han-kkeo-beon-e man-i neo-eot-deo-ni byeon-gi-ga mak-hyeo beo-ryeot-seo-yo.
Cho quá nhiều giấy vệ sinh cùng một lúc làm bồn cầu bị tắc nghẹt.
- 5소음이 심하다
So-eum-i sim-ha-da
Tiếng ồn quá lớn, quá ồn ào
위층에서 쿵쾅거리는 층간 소음이 심해서 잠을 잘 수 없어요.
Wi-cheung-e-seo khung-khwang-geo-ri-neun cheung-gan so-eum-i sim-hae-seo jam-eul jal su eop-seo-yo.
Tiếng ồn từ tầng trên dội xuống quá lớn khiến tôi không thể nào ngủ được.
- 6수돗물이 안 나오다
Su-dot-mul-i an na-o-da
Mất nước máy, vòi không chảy nước
아파트 단지 배관 공사로 오늘 오후 내내 수돗물이 안 나와요.
A-pha-theu dan-ji bae-gwan gong-sa-ro o-neul o-hu nae-nae su-dot-mul-i an na-o-yo.
Do công trường sửa ống nước khu chung cư nên cả chiều nay bị mất nước máy.
- 7이상한 냄새가 나다
I-sang-han naem-sae-ga na-da
Bốc ra mùi lạ, có mùi hôi lạ
싱크대 배수구 쪽에서 퀴퀴하고 이상한 냄새가 나요.
Sing-kheu-dae bae-su-gu jjog-e-seo khwi-khwi-ha-go i-sang-han naem-sae-ga na-yo.
Từ đường thoát nước bồn rửa bát bốc ra mùi ẩm mốc kỳ lạ.
- 8전기가 나가다
Jeon-gi-ga na-ga-da
Mất điện, cúp điện
갑자기 퓨즈가 끊어지면서 집 안 전체의 전기가 나갔어요.
Gap-ja-gi phyu-jeu-ga kkeun-eo-ji-myeon-seo jip an jeon-che-ui jeon-gi-ga na-gat-seo-yo.
Đột nhiên cầu chì bị đứt khiến toàn bộ điện trong nhà bị ngắt phụt.
- 9계약 기간
Gye-yak gi-gan
Thời hạn hợp đồng
원룸 임대차 계약 기간은 보통 1년에서 2년이에요.
Won-rum im-dae-cha gye-yak gi-gan-eun bo-thong il-nyeon-e-seo i-nyeon-i-e-yo.
Thời hạn hợp đồng thuê phòng đơn thường là từ 1 đến 2 năm.
- 10계약서
Gye-yak-seo
Bản hợp đồng
도장을 찍기 전에 계약서의 세부 조항을 꼼꼼히 확인하세요.
Do-jang-eul jjik-gi jeon-e gye-yak-seo-ui se-bu jo-hang-eul kkom-kkom-hi hwag-in-ha-se-yo.
Trước khi đóng dấu, hãy kiểm tra kỹ các điều khoản chi tiết trong hợp đồng.
- 11계약하다
Gye-yak-ha-da
Ký hợp đồng
마음에 쏙 드는 집을 발견해서 부동산에서 바로 계약했어요.
Ma-eum-e ssok deu-neun jib-eul bal-gyeon-hae-seo bu-dong-san-e-seo ba-ro gye-yak-haet-seo-yo.
Tìm được căn nhà ưng ý nên tôi đã ký hợp đồng ngay tại văn phòng bất động sản.
- 12공과금
Gong-gwa-geum
Phí tiện ích, tiền hóa đơn công cộng (điện, nước, gas)
매달 월세 외에 수도세, 전기세 등 공과금을 따로 납부해요.
Mae-dal weol-se oe-e su-do-se, jeon-gi-se deung gong-gwa-geum-eul tta-ro nap-bu-hae-yo.
Hàng tháng ngoài tiền thuê nhà, tôi còn phải thanh toán riêng các khoản tiền điện nước công ích.
- 13납부하다
Nap-bu-ha-da
Nộp tiền, thanh toán phí
은행 앱을 이용하면 세금과 관리비를 간편하게 납부할 수 있습니다.
Eun-haeng aeb-eul i-yong-ha-myeon se-geum-gwa gwan-ri-bi-reul gan-phyeon-ha-ge nap-bu-hal su it-seum-ni-da.
Dùng ứng dụng ngân hàng có thể nộp thuế và phí quản lý một cách tiện lợi.
- 14낭비하다
Nang-bi-ha-da
Lãng phí
빈 방에 불을 켜 두고 나가는 것은 에너지를 낭비하는 행동이에요.
Bin bang-e bul-eul kheo du-go na-ga-neun geot-eun e-neo-ji-reul nang-bi-ha-neun haeng-dong-i-e-yo.
Để đèn sáng trong phòng trống khi ra ngoài là hành vi lãng phí năng lượng.
- 15늘다
Neul-da
Tăng lên
여름철에 에어컨을 많이 틀어서 전기 요금이 크게 늘었어요.
Yeo-reum-cheol-e e-eo-kheon-eul man-i theul-eo-seo jeon-gi yo-geum-i kheu-ge neul-eot-seo-yo.
Mùa hè bật điều hòa nhiều làm tiền điện tăng vọt lên đáng kể.
- 16보증금
Bo-jeung-geum
Tiền đặt cọc thuê nhà
이사할 때 집주인에게 맡겨 둔 보증금을 전액 돌려받았습니다.
I-sa-hal ttae jip-ju-in-e-ge mat-gyeo dun bo-jeung-geum-eul jeon-aek dol-ryeo-ba-dat-seum-ni-da.
Khi chuyển nhà, tôi đã nhận lại toàn bộ số tiền đặt cọc đã gửi chủ nhà.
- 17수입
Su-ip
Thu nhập
가계부를 쓰면서 매달 들어오는 수입과 지출을 꼼꼼히 기록해요.
Ga-gye-bu-reul sseu-myeon-seo mae-dal deu-reo-o-neun su-ip-gwa ji-chul-eul kkom-kkom-hi gi-rok-hae-yo.
Viết sổ chi tiêu gia đình giúp tôi ghi chép tỉ mỉ khoản thu nhập và chi tiêu mỗi tháng.
- 18아끼다
A-kki-da
Tiết kiệm, chắt chiu
에너지를 아끼기 위해 사용하지 않는 가전제품 코드를 뽑아요.
E-neo-ji-reul a-kki-gi wi-hae sa-yong-ha-ji an-neun ga-jeon-je-phum kho-deu-reul ppob-a-yo.
Để tiết kiệm năng lượng, tôi rút phích cắm của các thiết bị gia dụng không sử dụng.
- 19연체료
Yeon-che-ryo
Tiền phạt trả chậm, phí quá hạn
납부 마감일을 넘기면 연체료가 추가되니 기한 내에 내세요.
Nap-bu ma-gam-il-eul neom-gi-myeon yeon-che-ryo-ga chu-ga-doe-ni gi-han nae-e nae-se-yo.
Quá hạn nộp sẽ bị tính thêm phí trả chậm nên hãy đóng đúng thời hạn.
- 20저축하다
Jeo-chuk-ha-da
Tiết kiệm tiền, gửi tích lũy
미래를 위해 월급의 30%를 매달 정기적금에 저축하고 있어요.
Mi-rae-reul wi-hae weol-geub-ui sam-sip-pheo-sen-theu-reul mae-dal jeong-gi-jeok-geum-e jeo-chuk-ha-go it-seo-yo.
Vì tương lai, mỗi tháng tôi tiết kiệm 30% lương gửi vào tài khoản tích lũy định kỳ.
- 21절약하다
Jeol-yak-ha-da
Tiết kiệm (chi phí, điện nước)
물을 절약하기 위해 설거지할 때 물을 받아서 써요.
Mul-eul jeol-yak-ha-gi wi-hae seol-geo-ji-hal ttae mul-eul ba-da-seo sseo-yo.
Để tiết kiệm nước, khi rửa bát tôi hứng nước vào chậu rồi mới dùng.
- 22줄다
Jul-da
Giảm xuống, bớt đi
외식을 줄였더니 이번 달 생활비 지출이 눈에 띄게 줄었습니다.
Oe-sig-eul jul-yeot-deo-ni i-beon dal saeng-hwal-bi ji-chul-i nun-e ttwi-ge jul-eot-seum-ni-da.
Bớt ăn ngoài nên chi tiêu sinh hoạt tháng này giảm đi rõ rệt.
- 23지출
Ji-chul
Chi tiêu, khoản chi
불필요한 지출을 막으려면 장보기 전에 구매 목록을 적어야 해요.
Bul-phil-yo-han ji-chul-eul mag-eu-ryeo-myeon jang-bo-gi jeon-e gu-mae mok-rog-eul jeog-eo-ya hae-yo.
Để tránh các khoản chi tiêu không cần thiết, trước khi đi chợ phải ghi danh sách đồ cần mua.
- 24포함되다
Pho-ham-doe-da
Được bao gồm trong đó
이 원룸 월세에는 인터넷과 수도 요금이 포함되어 있어요.
I won-rum weol-se-e-neun in-theo-net-gwa su-do yo-geum-i pho-ham-doe-eo it-seo-yo.
Tiền thuê hàng tháng của căn phòng này đã bao gồm tiền internet và tiền nước.
- 25밀리다
Mil-li-da
Bị dồn lại, bị ứ đọng, chậm trễ
바빠서 청소를 미뤘더니 빨랫감이 잔뜩 밀렸어요.
Ba-ppa-seo cheong-so-reul mi-rwot-deo-ni ppal-raet-gam-i jan-tteuk mil-lyeot-seo-yo.
Bận rộn nên trì hoãn dọn dẹp làm quần áo giặt ứ đọng một đống.
- 26뛰어다니다
Ttwi-eo-da-ni-da
Chạy nhảy lung tung, chạy lăng xăng
아파트 실내에서 아이들이 뛰어다니면 층간 소음이 발생해요.
A-pha-theu sil-nae-e-seo a-i-deul-i ttwi-eo-da-ni-myeon cheung-gan so-eum-i bal-saeng-hae-yo.
Trong nhà chung cư mà trẻ nhỏ chạy nhảy sẽ gây ra tiếng ồn tầng dưới.
- 27자동이체
Ja-dong-i-che
Chuyển khoản tự động (ngân hàng)
통신비와 아파트 관리비를 자동이체로 신청해 두었습니다.
Thong-sin-bi-wa a-pha-theu gwan-ri-bi-reul ja-dong-i-che-ro sin-cheong-hae du-eot-seum-ni-da.
Tôi đã cài đặt thanh toán cước viễn thông và phí quản lý chung cư bằng chuyển khoản tự động.
- 28자취
Ja-chwi
Tự lập nấu nướng thuê trọ ở riêng
대학교 근처에서 혼자 자취를 시작한 지 벌써 1년이 되었어요.
Dae-hak-gyo geun-cheo-e-seo hon-ja ja-chwi-reul si-jak-han ji beol-sseo il-nyeon-i doe-eot-seo-yo.
Đã được 1 năm kể từ khi tôi bắt đầu cuộc sống tự lập thuê trọ ở riêng gần trường đại học.
- 29집안일
Jib-an-il
Việc nhà, việc nội trợ
청소, 빨래, 설거지 등 매일 해야 할 집안일이 참 많아요.
Cheong-so, ppal-rae, seol-geo-ji deung mae-il hae-ya hal jib-an-il-i cham man-a-yo.
Quét dọn, giặt giũ, rửa bát... mỗi ngày có biết bao nhiêu việc nhà phải làm.
- 30고지서
Go-ji-seo
Giấy thông báo đóng tiền, hóa đơn cước
우편함에서 이번 달 전기 요금 고지서를 확인했습니다.
U-phyeon-ham-e-seo i-beon dal jeon-gi yo-geum go-ji-seo-reul hwag-in-haet-seum-ni-da.
Tôi đã nhận giấy báo tiền điện tháng này trong hòm thư.
- 31따로
Tta-ro
Riêng biệt, tách riêng
음식물 쓰레기는 일반 쓰레기와 따로 분리해서 배출해야 해요.
Eum-sik-mul sseu-re-gi-neun il-ban sseu-re-gi-wa tta-ro bun-ri-hae-seo bae-chul-hae-ya hae-yo.
Rác thải thực phẩm phải phân loại vứt riêng rẽ với rác thải thông thường.
- 32설치하다
Seol-chi-ha-da
Lắp đặt (thiết bị)
방 창문에 단열 에어캡을 설치해서 찬바람을 막았어요.
Bang chang-mun-e dan-yeol e-eo-khaeb-eul seol-chi-hae-seo chan-ba-ram-eul mag-at-seo-yo.
Tôi lắp màng xốp khí cách nhiệt lên cửa sổ phòng để ngăn gió lạnh.
- 33과목
Gwa-mok
Môn học
이번 학기 교양 과목으로 '환경과 삶'을 수강하고 있어요.
I-beon hak-gi gyo-yang gwa-mog-eu-ro 'hwan-gyeong-gwa salm'-eul su-gang-ha-go it-seo-yo.
Học kỳ này tôi đăng ký môn học đại cương 'Môi trường và Cuộc sống'.
- 34마스크
Ma-seu-kheu
Khẩu trang
미세먼지가 심한 날에는 외출할 때 마스크를 꼭 착용하세요.
Mi-se-meon-ji-ga sim-han nal-e-neun oe-chul-hal ttae ma-seu-kheu-reul kkok chak-yong-ha-se-yo.
Vào những ngày bụi mịn nồng độ cao, khi ra ngoài nhất định phải đeo khẩu trang.
- 35봄철
Bom-cheol
Tiết trời mùa xuân, độ mùa xuân
봄철에는 건조하고 바람이 많이 불어 산불을 각별히 조심해야 해요.
Bom-cheol-e-neun geon-jo-ha-go ba-ram-i man-i bul-eo san-bul-eul gak-byeol-hi jo-sim-hae-ya hae-yo.
Mùa xuân khô hanh và gió lớn nên đặc biệt phải cẩn thận cháy rừng.
- 36제출
Je-chul
Nộp (bài, đơn từ, tài liệu)
과제 제출 마감 시간이 오늘 자정까지입니다.
Gwa-je je-chul ma-gam si-gan-i o-neul ja-jeong-kka-ji-im-ni-da.
Hạn chót nộp bài tập là đến nửa đêm nay.
- 37종류별로
Jong-ryu-byeol-ro
Theo từng chủng loại
재활용 쓰레기를 캔, 유리, 플라스틱 등 종류별로 분리수거해요.
Jae-hwal-yong sseu-re-gi-reul khaen, yu-ri, pheul-ra-seu-thik deung jong-ryu-byeol-ro bun-ri-su-geo-hae-yo.
Thu gom rác tái chế phân loại theo từng chủng loại như lon, thủy tinh, nhựa.
- 38황사
Hwang-sa
Bão cát vàng (hiện tượng bụi vàng sa mạc mùa xuân)
봄바람을 타고 날아온 황사 때문에 하늘이 뿌옇게 흐려졌어요.
Bom-ba-ram-eul tha-go nal-a-on hwang-sa ttae-mun-e ha-neul-i ppu-yeoh-ge heu-ryeo-jyeot-seo-yo.
Bão cát vàng theo gió xuân bay tới khiến bầu trời mờ mịt xám xịt.
- 39A4 용지
E-i-pho yong-ji
Giấy in A4
이면지 A4 용지를 활용해 메모지로 재사용하고 있어요.
I-myeon-ji e-i-pho yong-ji-reul hwal-yong-hae me-mo-ji-ro jae-sa-yong-ha-go it-seo-yo.
Tôi tận dụng mặt sau giấy in A4 để làm giấy ghi chép tái sử dụng.
- 40경비실
Gyeong-bi-sil
Phòng bảo vệ (chung cư, tòa nhà)
부재중에 도착한 택배 상자를 아파트 경비실에서 찾아왔어요.
Bu-jae-jung-e do-chak-han thaek-bae sang-ja-reul a-pha-theu gyeong-bi-sil-e-seo cha-ja-wat-seo-yo.
Tôi đã xuống phòng bảo vệ chung cư lấy bưu kiện giao đến khi vắng nhà.
- 41면세점
Myeon-se-jeom
Cửa hàng miễn thuế
해외여행을 가기 전에 공항 면세점에서 향수를 샀습니다.
Hae-oe-yeo-haeng-eul ga-gi jeon-e gong-hang myeon-se-jeom-e-seo hyang-su-reul sat-seum-ni-da.
Trước khi bay ra nước ngoài, tôi đã mua nước hoa tại cửa hàng miễn thuế sân bay.
- 42무슨 일이 있어도
Mu-seun il-i it-eo-do
Dù có bất cứ chuyện gì xảy ra chăng nữa
무슨 일이 있어도 이번 달 공과금은 기한 내에 내야 해요.
Mu-seun il-i it-eo-do i-beon dal gong-gwa-geum-eun gi-han nae-e nae-ya hae-yo.
Dù có bất cứ chuyện gì xảy ra chăng nữa thì tiền phí tiện ích tháng này cũng phải nộp đúng hạn.
- 43수선하다
Su-seon-ha-da
Sửa lại, may sửa chữa (quần áo, đồ dùng)
길이가 긴 바지를 동네 세탁소에 맡겨 수선했습니다.
Gil-i-ga gin ba-ji-reul dong-ne se-thak-so-e mat-gyeo su-seon-haet-seum-ni-da.
Tôi đã đem chiếc quần dài ra tiệm giặt là trong khu phố để sửa bớt chiều dài.
- 44단추를 달다
Dan-chu-reul dal-da
Đính cúc áo, may đơm khuy áo
셔츠에서 떨어진 단추를 실과 바늘로 튼튼하게 달았어요.
Syeo-cheu-e-seo tteol-eo-jin dan-chu-reul sil-gwa ba-neul-ro theun-theun-ha-ge dal-at-seo-yo.
Tôi lấy kim chỉ đơm lại chiếc cúc áo bị rụng thật chắc chắn.
- 45상하다
Sang-ha-da
Bị ôi thiu, hỏng (thức ăn)
여름철에는 찌개가 쉽게 상하니 반드시 냉장고에 보관하세요.
Yeo-reum-cheol-e-neun jji-gae-ga swip-ge sang-ha-ni ban-deu-si naeng-jang-go-e bo-gwan-ha-se-yo.
Vào mùa hè canh rất dễ bị ôi thiu nên nhất định phải bảo quản trong tủ lạnh.
- 46방을 빼다
Bang-eul ppae-da
Trả phòng, dọn phòng dọn đi nơi khác
계약 기간이 만료되어 다음 달 말에 방을 빼기로 했어요.
Gye-yak gi-gan-i man-ryo-doe-eo da-eum dal mal-e bang-eul ppae-gi-ro haet-seo-yo.
Hết thời hạn hợp đồng nên cuối tháng sau tôi sẽ trả phòng.
- 47내복
Nae-bok
Quần áo giữ nhiệt mặc lót bên trong
겨울에 실내에서 내복을 입으면 난방비를 크게 절약할 수 있어요.
Gyeo-ul-e sil-nae-e-seo nae-bog-eul ib-eu-myeon nan-bang-bi-reul kheu-ge jeol-yak-hal su it-seo-yo.
Mùa đông mặc đồ lót giữ nhiệt trong nhà sẽ tiết kiệm được rất nhiều tiền sưởi.
- 48목표
Mok-phyo
Mục tiêu
올해 안에 천만 원을 모으는 것을 재정 목표로 세웠습니다.
Ol-hae an-e cheon-man won-eul mo-eu-neun geot-eul jae-jeong mok-phyo-ro se-wot-seum-ni-da.
Tôi đã đặt mục tiêu tài chính là tiết kiệm 10 triệu won trong năm nay.
- 49알뜰하다
Al-tteul-ha-da
Tiết kiệm, tằn tiện chi tiêu hợp lý
할인 쿠폰을 챙겨 쓰는 알뜰한 소비 습관이 몸에 배었어요.
Hal-in khu-phon-eul chaeng-gyeo sseu-neun al-tteul-han so-bi seup-gwan-i mom-e bae-eot-seo-yo.
Thói quen tiêu dùng tằn tiện săn phiếu giảm giá đã ngấm vào nếp sinh hoạt của tôi.
- 50티끌 모아 태산
Thi-kkeul mo-a thae-san
Tích tiểu thành đại (hạt bụi gom lại thành núi Thái Sơn)
작은 돈도 꾸준히 저축하면 티끌 모아 태산이 돼요.
Jag-eun don-do kku-jun-hi jeo-chuk-ha-myeon thi-kkeul mo-a thae-san-i dwae-yo.
Số tiền nhỏ mà tích cóp đều đặn thì tích tiểu thành đại cũng thành số tiền lớn.
- 51막
Mak
Vừa mới xong / Cẩu thả, bừa bãi
외출에서 막 돌아와서 손을 깨끗이 씻었어요.
Oe-chul-e-seo mak dol-a-wa-seo son-eul kkae-kkeut-i ssit-eot-seo-yo.
Tôi vừa mới đi ra ngoài về và đã rửa tay thật sạch sẽ.
- 52돌리다
Dol-li-da
Bật cho chạy (máy giặt, lò vi sóng)
빨랫감을 한꺼번에 모아서 주말에 세탁기를 돌려요.
Ppal-raet-gam-eul han-kkeo-beon-e mo-a-seo ju-mal-e se-thak-gi-reul dol-lyeo-yo.
Gom quần áo bẩn một thể rồi cuối tuần mới bật máy giặt chạy.
- 53막다
Mak-da
Ngăn chặn, bịt kín (gió lùa, khe hở)
문틈으로 들어오는 찬바람을 문풍지로 막았어요.
Mun-theum-eu-ro deu-reo-o-neun chan-ba-ram-eul mun-phung-ji-ro mag-at-seo-yo.
Tôi dán giấy dán khe cửa để chắn gió lạnh lùa qua khe cửa.
- 54팥
Phat
Hạt đậu đỏ
겨울철에 달콤한 팥이 듬뿍 들어간 붕어빵을 사 먹었어요.
Gyeo-ul-cheol-e dal-khom-han phat-i deum-ppuk deu-reo-gan bung-eo-ppang-eul sa meog-eot-seo-yo.
Mùa đông tôi mua bánh cá nhân đầy đậu đỏ ngọt ngào để ăn.
- 55풍습
Phung-seup
Phong tục tập quán
동짓날 붉은 팥죽을 쑤어 먹는 것은 한국의 오랜 풍습입니다.
Dong-jit-nal bulg-eun phat-jug-eul ssu-eo meok-neun geot-eun Han-guk-ui o-raen phung-seub-im-ni-da.
Nấu cháo đậu đỏ ăn vào ngày Đông chí là một phong tục lâu đời của người Hàn Quốc.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.