Seoul 3B · 서울대 한국어 3B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 3B · Bài 13

43 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    (방을) 꾸미다

    (Bang-eul) kku-mi-da

    Trang trí (phòng ốc)

    집들이 손님을 맞이하기 위해 거실을 꽃으로 예쁘게 꾸몄어요.

    Jip-deul-i son-nim-eul maj-i-ha-gi wi-hae geo-sil-eul kkot-eu-ro ye-ppeu-ge kku-myeot-seo-yo.

    Để đón khách đến mừng tân gia, tôi đã trang trí phòng khách thật đẹp bằng hoa tươi.

  • 2
    (손님을) 대접하다

    (Son-nim-eul) dae-jeop-ha-da

    Tiếp đãi, thết đãi khách

    정성껏 만든 한국 전통 음식을 손님들에게 융숭하게 대접했습니다.

    Jeong-seong-kkeot man-deun Han-guk jeon-thong eum-sig-eul son-nim-deul-e-ge yung-sung-ha-ge dae-jeop-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã thết đãi các vị khách thật chu đáo những món ăn truyền thống Hàn Quốc nấu bằng cả tấm lòng.

  • 3
    돌잔치

    Dol-jan-chi

    Tiệc thôi nôi (mừng bé tròn 1 tuổi)

    조카의 첫 번째 생일을 축하하러 가족들과 돌잔치에 갔어요.

    Jo-kha-ui cheot beon-jjae saeng-il-eul chuk-ha-ha-reo ga-jok-deul-gwa dol-jan-chi-e gat-seo-yo.

    Tôi cùng gia đình đến dự tiệc thôi nôi để chúc mừng sinh nhật tròn một tuổi của cháu gái.

  • 4
    동창회

    Dong-chang-hoe

    Họp lớp, hội cựu học sinh

    오랜만에 고등학교 동창회에 나가서 옛 친구들을 만났습니다.

    O-raen-man-e go-deung-hak-gyo dong-chang-hoe-e na-ga-seo yet chin-gu-deul-eul man-nat-seum-ni-da.

    Lâu lắm rồi tôi mới đi họp lớp cấp 3 và gặp lại những người bạn thời xưa.

  • 5
    (선물을) 마련하다

    (Seon-mul-eul) ma-ryeon-ha-da

    Chuẩn bị, sắm sửa (quà tặng)

    친구의 결혼을 축하하기 위해 정성이 담긴 작은 선물을 마련했어요.

    Chin-gu-ui gyeol-hon-eul chuk-ha-ha-gi wi-hae jeong-seong-i dam-gin jag-eun seon-mul-eul ma-ryeon-haet-seo-yo.

    Để chúc mừng đám cưới bạn, tôi đã chuẩn bị một món quà nhỏ chứa chan tấm lòng.

  • 6
    송년회

    Song-nyeon-hoe

    Tiệc tất niên (cuối năm)

    한 해를 마무리하며 회사 동료들과 송년회 모임을 가졌어요.

    Han hae-reul ma-mu-ri-ha-myeo hoe-sa dong-ryo-deul-gwa song-nyeon-hoe mo-im-eul ga-jyeot-seo-yo.

    Khép lại một năm, tôi cùng các đồng nghiệp trong công ty tổ chức buổi tiệc tất niên.

  • 7
    송별회

    Song-byeol-hoe

    Tiệc chia tay, tiệc tiễn bạn

    해외로 유학을 떠나는 친구를 위해 친구들이 송별회를 열어 주었습니다.

    Hae-oe-ro yu-hag-eul tteo-na-neun chin-gu-reul wi-hae chin-gu-deul-i song-byeol-hoe-reul yeol-eo ju-eot-seum-ni-da.

    Nhóm bạn đã tổ chức bữa tiệc chia tay cho người bạn chuẩn bị lên đường đi du học nước ngoài.

  • 8
    (옷을) 차려입다

    (Ot-eul) cha-ryeo-ip-da

    Diện đồ đẹp, ăn mặc chỉnh tề trang trọng

    결혼식에 참석하기 위해 단정하게 정장을 차려입었어요.

    Gyeol-hon-sig-e cham-seok-ha-gi wi-hae dan-jeong-ha-ge jeong-jang-eul cha-ryeo-ib-eot-seo-yo.

    Để tham dự đám cưới, tôi đã diện bộ âu phục thật chỉnh tề trang trọng.

  • 9
    (상을) 차리다

    (Sang-eul) cha-ri-da

    Bày biện mâm cơm, dọn tiệc

    어머니께서는 생일을 맞은 아들을 위해 푸짐하게 상을 차리셨어요.

    Eo-meo-ni-kke-seo-neun saeng-il-eul ma-jeun a-deul-eul wi-hae phu-jim-ha-ge sang-eul cha-ri-syeot-seo-yo.

    Mẹ đã dọn một mâm cơm thịnh soạn để mừng sinh nhật con trai.

  • 10
    집들이

    Jip-deul-i

    Tiệc tân gia, mừng nhà mới

    새 아파트로 이사한 후 친한 이웃들을 초대해 집들이를 했습니다.

    Sae a-pha-theu-ro i-sa-han hu chin-han i-ut-deul-eul cho-dae-hae jip-deul-i-reul haet-seum-ni-da.

    Sau khi chuyển tới căn hộ mới, tôi mời những người hàng xóm thân thiết tới dự tiệc tân gia.

  • 11
    (반지를) 끼다

    (Ban-ji-reul) kki-da

    Đeo nhẫn

    네 번째 손가락에 반짝이는 커플 반지를 꼈어요.

    Ne beon-jjae son-ga-rag-e ban-jjak-i-neun kheo-pheul ban-ji-reul kkyeot-seo-yo.

    Tôi đeo chiếc nhẫn đôi sáng lấp lánh trên ngón tay thứ tư.

  • 12
    남다

    Nam-da

    Còn lại, thừa lại

    음식을 넉넉하게 준비해서 파티가 끝난 후에도 음식이 많이 남았어요.

    Eum-sig-eul neong-neok-ha-ge jun-bi-hae-seo pha-thi-ga kkeut-nan hu-e-do eum-sig-i man-i nam-at-seo-yo.

    Chuẩn bị đồ ăn dư dả nên sau khi tiệc tan vẫn còn thừa lại rất nhiều món ngon.

  • 13
    (가방을) 들다

    (Ga-bang-eul) deul-da

    Xách túi, cầm túi xách

    정장 차림에 어울리는 가죽 서류 가방을 들었습니다.

    Jeong-jang cha-rim-e eo-ul-li-neun ga-juk seo-ryu ga-bang-eul deul-eot-seum-ni-da.

    Tôi xách chiếc cặp tài liệu bằng da rất hợp với bộ âu phục.

  • 14
    (넥타이를) 매다

    (Nek-tha-i-reul) mae-da

    Thắt cà vạt

    흰색 셔츠 위에 남색 넥타이를 깔끔하게 맸어요.

    Huin-saek syeo-cheu wi-e nam-saek nek-tha-i-reul kkal-kkeum-ha-ge maet-seo-yo.

    Tôi thắt chiếc cà vạt màu xanh tím than gọn gàng trên chiếc áo sơ mi trắng.

  • 15
    (배낭을) 메다

    (Bae-nang-eul) me-da

    Đeo ba lô (trên lưng)

    가벼운 배낭을 등에 메고 가을 소풍을 떠났습니다.

    Ga-byeo-un bae-nang-eul deung-e me-go ga-eul so-phung-eul tteo-nat-seum-ni-da.

    Đeo chiếc ba lô nhẹ trên lưng, tôi lên đường đi dã ngoại mùa thu.

  • 16
    모자라다

    Mo-ja-ra-da

    Thiếu hụt, không đủ

    손님이 예상보다 많이 와서 음료수가 모자랐어요.

    Son-nim-i ye-sang-bo-da man-i wa-seo eum-ryo-su-ga mo-ja-rat-seo-yo.

    Khách đến đông hơn dự kiến nên nước ngọt bị thiếu.

  • 17
    부족하다

    Bu-jok-ha-da

    Thiếu thốn, không đầy đủ

    의자가 부족해서 옆 사무실에서 몇 개 더 빌려왔어요.

    Ui-ja-ga bu-jok-hae-seo yeop sa-mu-sil-e-seo myeot gae deo bil-ryeo-wat-seo-yo.

    Vì thiếu ghế ngồi nên tôi đã sang văn phòng bên cạnh mượn thêm vài chiếc.

  • 18
    (시계를) 차다

    (Si-gye-reul) cha-da

    Đeo đồng hồ (ở cổ tay)

    왼쪽 손목에 세련된 은색 메탈 시계를 찼습니다.

    Oen-jjok son-mog-e se-ryeon-doen eun-saek me-thal si-gye-reul chat-seum-ni-da.

    Tôi đeo chiếc đồng hồ kim loại màu bạc tinh tế ở cổ tay trái.

  • 19
    충분하다

    Chung-bun-ha-da

    Đầy đủ, sung túc

    모든 사람이 배불리 먹기에 음식이 충분해요.

    Mo-deun sa-ram-i bae-bul-ri meok-gi-e eum-sig-i chung-bun-hae-yo.

    Lượng thức ăn hoàn toàn đầy đủ để tất cả mọi người có thể ăn no nê.

  • 20
    (귀걸이를) 하다

    (Gwi-geol-i-reul) ha-da

    Đeo hoa tai, đeo khuyên tai

    드레스와 잘 어울리는 반짝이는 진주 귀걸이를 했어요.

    Deu-re-seu-wa jal eo-ul-li-neun ban-jjak-i-neun jin-ju gwi-geol-i-reul haet-seo-yo.

    Tôi đeo đôi khuyên tai ngọc trai lấp lánh rất ăn nhập với chiếc đầm.

  • 21
    사회를 보다

    Sa-hoe-reul bo-da

    Dẫn chương trình (MC đám cưới/sự kiện)

    친구의 부탁으로 결혼식 피로연에서 사회를 보았습니다.

    Chin-gu-ui bu-thak-eu-ro gyeol-hon-sik phi-ro-yeon-e-seo sa-hoe-reul bo-at-seum-ni-da.

    Theo lời nhờ của bạn, tôi đã đảm nhận vai trò dẫn chương trình trong tiệc cưới.

  • 22
    유창하다

    Yu-chang-ha-da

    Lưu loát, trôi chảy (ngôn ngữ)

    외국인인데도 한국어를 아나운서처럼 유창하게 구사해요.

    Oe-guk-in-in-de-do Han-guk-eo-reul a-na-un-seo-cheo-reom yu-chang-ha-ge gu-sa-hae-yo.

    Dù là người nước ngoài nhưng bạn ấy nói tiếng Hàn lưu loát như một phát thanh viên.

  • 23
    출장 보고

    Chul-jang bo-go

    Báo cáo chuyến công tác

    본사 회의에서 이번 부산 출장 보고를 상세히 발표했습니다.

    Bon-sa hoe-ui-e-seo i-beon Bu-san chul-jang bo-go-reul sang-se-hi bal-phyo-haet-seum-ni-da.

    Tại cuộc họp tổng công ty, tôi đã trình bày chi tiết bản báo cáo chuyến công tác Busan.

  • 24
    후회가 되다

    Hu-hoe-ga doe-da

    Cảm thấy hối hận, tiếc nuối

    세일할 때 그 옷을 사지 않은 것이 자꾸 후회가 돼요.

    Se-il-hal ttae geu ot-eul sa-ji an-eun geot-i ja-kku hu-hoe-ga dwae-yo.

    Tôi cứ thấy tiếc nuối và hối hận vì đã không mua bộ đồ đó lúc giảm giá.

  • 25
    덕분에

    Deok-bun-e

    Nhờ có, nhờ ơn

    동료들의 따뜻한 도움 덕분에 행사를 성공적으로 마쳤어요.

    Dong-ryo-deul-ui tta-tteut-han do-um deok-bun-e haeng-sa-reul seong-gong-jeog-eu-ro ma-chyeot-seo-yo.

    Nhờ sự giúp đỡ nhiệt tình của các đồng nghiệp mà sự kiện đã kết thúc thành công tốt đẹp.

  • 26
    부서

    Bu-seo

    Phòng ban, bộ phận công tác

    우리 부서는 사내 분위기가 화기애애하고 팀워크가 좋아요.

    U-ri bu-seo-neun sa-nae bun-wi-gi-ga hwa-gi-ae-ae-ha-go thim-wo-kheu-ga jo-a-yo.

    Phòng ban của chúng tôi có bầu không khí rất chan hòa và tinh thần đồng đội tuyệt vời.

  • 27
    오히려

    O-hi-ryeo

    Ngược lại, trái lại

    비싼 옷보다 수수한 옷이 오히려 더 고급스러워 보여요.

    Bi-ssan ot-bo-da su-su-han ot-i o-hi-ryeo deo go-geup-seu-reo-wo bo-yeo-yo.

    Bộ đồ giản dị trái lại trông còn sang trọng hơn cả đồ đắt tiền.

  • 28
    장기 자랑

    Jang-gi ja-rang

    Tiết mục thi thố tài năng, hội diễn văn nghệ

    회사 워크숍 저녁에 사원들의 장기 자랑 대회가 열렸습니다.

    Hoe-sa wo-kheu-syop jeo-nyeog-e sa-won-deul-ui jang-gi ja-rang dae-hoe-ga yeol-lyeot-seum-ni-da.

    Vào buổi tối của chuyến tập huấn công ty, cuộc thi khoe tài năng của các nhân viên đã diễn ra.

  • 29
    부케

    Bu-khe

    Bó hoa cưới cô dâu cầm tay (Bouquet)

    결혼식이 끝난 후 신부가 던진 부케를 절친한 친구가 받았어요.

    Gyeol-hon-sig-i kkeut-nan hu sin-bu-ga deon-jin bu-khe-reul jeol-chin-han chin-gu-ga ba-dat-seo-yo.

    Sau khi lễ cưới kết thúc, cô bạn thân nhất đã bắt được bó hoa cưới do cô dâu tung.

  • 30
    가죽

    Ga-juk

    Da thuộc (chất liệu)

    고급 천연 가죽으로 만든 구두는 신을수록 발이 편안해요.

    Go-geup cheon-yeon ga-jug-eu-ro man-deun gu-du-neun sin-eul-su-rok bal-i phyeon-an-hae-yo.

    Đôi giày làm từ da tự nhiên cao cấp càng đi càng thấy êm chân.

  • 31
    기금

    Gi-geum

    Quỹ, ngân quỹ từ thiện

    불우 이웃을 돕기 위해 자선 바자회 기금을 모금했습니다.

    Bul-u i-ut-eul dop-gi wi-hae ja-seon ba-ja-hoe gi-geum-eul mo-geum-haet-seum-ni-da.

    Chúng tôi đã quyên góp ngân quỹ từ hội chợ từ thiện để giúp đỡ những hoàn cảnh khó khăn.

  • 32
    다큐멘터리

    Da-khyu-men-theo-ri

    Phim tài liệu

    지구 온난화와 생태계 위기를 다룬 다큐멘터리를 시청했어요.

    Ji-gu on-nan-hwa-wa saeng-thae-gye wi-gi-reul da-run da-khyu-men-theo-ri-reul si-cheong-haet-seo-yo.

    Tôi đã xem bộ phim tài liệu đề cập đến hiện tượng nóng lên toàn cầu và khủng hoảng hệ sinh thái.

  • 33
    단체

    Dan-che

    Tập thể, đoàn thể, tổ chức

    환경 보호 단체에 정기 후원을 신청하여 활동을 돕고 있어요.

    Hwan-gyeong bo-ho dan-che-e jeong-gi hu-won-eul sin-cheong-ha-yeo hwal-dong-eul dop-go it-seo-yo.

    Tôi đã đăng ký quyên góp định kỳ cho tổ chức bảo vệ môi trường để hỗ trợ hoạt động của họ.

  • 34
    멸종

    Myeol-jong

    Tuyệt chủng

    야생 동물의 서식지가 파괴되면서 많은 생물이 멸종 위기에 처했어요.

    Ya-saeng dong-mul-ui seo-sik-ji-ga pha-goe-doe-myeon-seo man-eun saeng-mul-i myeol-jong wi-gi-e cheo-haet-seo-yo.

    Nơi cư trú bị tàn phá khiến nhiều loài động vật hoang dã rơi vào nguy cơ tuyệt chủng.

  • 35
    모피

    Mo-phi

    Da lông thú, áo khoác lông thú

    동물 보호를 위해 천연 모피 코트를 입지 말자는 캠페인이 열렸어요.

    Dong-mul bo-ho-reul wi-hae cheon-yeon mo-phi kho-theu-reul ip-ji mal-ja-neun khaem-phe-in-i yeol-lyeot-seo-yo.

    Một chiến dịch kêu gọi không mặc áo lông thú tự nhiên để bảo vệ động vật đã được tổ chức.

  • 36
    바자회

    Ba-ja-hoe

    Hội chợ từ thiện (Bazaar)

    학교 바자회에서 아끼던 책과 옷을 기부하여 판매했습니다.

    Hak-gyo ba-ja-hoe-e-seo a-kki-deon chaek-gwa ot-eul gi-bu-ha-yeo phan-mae-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã quyên góp những cuốn sách và bộ quần áo yêu quý để bán tại hội chợ từ thiện của trường.

  • 37
    보호

    Bo-ho

    Bảo vệ, gìn giữ

    자연환경 보호는 미래 세대를 위한 우리의 소중한 의무예요.

    Ja-yeon-hwan-gyeong bo-ho-neun mi-rae se-dae-reul wi-han u-ri-ui so-jung-han ui-mu-ye-yo.

    Bảo vệ môi trường tự nhiên là nghĩa vụ thiêng liêng của chúng ta dành cho các thế hệ tương lai.

  • 38
    뷔페

    Bwi-phe

    Tiệc đứng, tiệc buffet

    결혼식이 끝난 후 호텔 뷔페 식당에서 맛있는 식사를 했습니다.

    Gyeol-hon-sig-i kkeut-nan hu ho-thel bwi-phe sik-dang-e-seo ma-sit-neun sik-sa-reul haet-seum-ni-da.

    Sau lễ cưới, chúng tôi dùng bữa ngon lành tại nhà hàng buffet của khách sạn.

  • 39
    상영하다

    Sang-yeong-ha-da

    Chiếu phim, công chiếu (tại rạp)

    극장에서 환경 문제를 다룬 독립 영화를 특별 상영하고 있어요.

    Geuk-jang-e-seo hwan-gyeong mun-je-reul da-run dong-rip yeong-hwa-reul theuk-byeol sang-yeong-ha-go it-seo-yo.

    Rạp chiếu bóng đang tổ chức suất chiếu đặc biệt bộ phim độc lập về đề tài môi trường.

  • 40
    위기

    Wi-gi

    Nguy cơ, cơn khủng hoảng

    기후 변화로 인한 식량 위기를 극복하기 위해 지혜를 모아야 합니다.

    Gi-hu byeon-hwa-ro in-han sik-ryang wi-gi-reul geuk-bok-ha-gi wi-hae ji-hye-reul mo-a-ya ham-ni-da.

    Chúng ta cần tập hợp trí tuệ để vượt qua cuộc khủng hoảng lương thực do biến đổi khí hậu gây ra.

  • 41
    채식

    Chae-sik

    Chế độ ăn chay, ăn thanh đạm

    건강과 환경을 생각해서 일주일에 하루는 채식을 실천해요.

    Geon-gang-gwa hwan-gyeong-eul saeng-gak-hae-seo il-ju-il-e ha-ru-neun chae-sig-eul sil-cheon-hae-yo.

    Nghĩ đến sức khỏe và môi trường nên mỗi tuần tôi duy trì ăn chay một ngày.

  • 42
    천

    Cheon

    Vải, chất liệu vải

    여름철 옷은 통풍이 잘되는 시원한 마 천으로 만들어요.

    Yeo-reum-cheol ot-eun thong-phung-i jal-doe-neun si-won-han ma cheon-eu-ro man-deul-eo-yo.

    Quần áo mùa hè thường được may bằng chất liệu vải gai mát mẻ thoáng khí.

  • 43
    의식

    Ui-sik

    Nghi lễ, nghi thức / Ý thức

    엄숙한 분위기 속에서 전통 혼례 의식이 치러졌습니다.

    Eom-suk-han bun-wi-gi sok-e-seo jeon-thong hon-rye ui-sig-i chi-reo-jyeot-seum-ni-da.

    Nghi thức hôn lễ truyền thống đã được cử hành trong một bầu không khí vô cùng trang nghiêm.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.