Seoul 3B · 서울대 한국어 3B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 3B · Bài 14

45 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가축(을) 키우다

    (Ga-chug-eul) khi-u-da

    Chăn nuôi gia súc (bò, lợn, dê)

    시골 농장에서 소와 닭 같은 가축을 키우며 살고 싶어요.

    Si-gol nong-jang-e-seo so-wa dalg ga-theun ga-chug-eul khi-u-myeo sal-go sip-eo-yo.

    Tôi muốn về sống ở trang trại miền quê và chăn nuôi gia súc gia cầm như bò và gà.

  • 2
    공기가 맑다

    Gong-gi-ga malg-da

    Không khí trong lành

    산속에 오니 매연도 없고 공기가 맑아서 가슴이 뻥 뚫려요.

    San-sok-e o-ni mae-yeon-do eop-go gong-gi-ga malg-a-seo ga-seum-i ppeong tthul-ryeo-yo.

    Lên núi không có khói bụi xe cộ, không khí trong lành làm lồng ngực khoan khoái vô cùng.

  • 3
    공해가 심하다

    Gong-hae-ga sim-ha-da

    Ô nhiễm môi trường trầm trọng

    대도시는 자동차 매연과 공장 매연으로 공해가 심합니다.

    Dae-do-si-neun ja-dong-cha mae-yeon-gwa gong-jang mae-yeon-eu-ro gong-hae-ga sim-ham-ni-da.

    Ở các thành phố lớn, ô nhiễm trầm trọng do khói xe và khí thải công nghiệp.

  • 4
    농사(를) 짓다

    Nong-sa(-reul) jit-da

    Làm ruộng, làm nông, trồng trọt

    부모님께서는 고향 마을에서 평생 쌀농사를 지으셨어요.

    Bu-mo-nim-kke-seo-neun go-hyang ma-eul-e-seo phyeong-saeng ssal-nong-sa-reul ji-eu-syeot-seo-yo.

    Bố mẹ tôi đã gắn bó cả cuộc đời với nghề trồng lúa ở làng quê.

  • 5
    따분하다

    Tta-bun-ha-da

    Buồn chán, tẻ nhạt

    하루 종일 할 일 없이 집에만 있으려니 너무 따분해요.

    Ha-ru jong-il hal il eop-si jib-e-man it-eu-ryeo-ni neo-mu tta-bun-hae-yo.

    Cả ngày chỉ quanh quẩn ở nhà chẳng có việc gì làm thấy tẻ nhạt vô cùng.

  • 6
    물고기(를) 잡다

    Mul-go-gi(-reul) jap-da

    Bắt cá, câu cá

    어릴 적 시골 시냇가에서 맨손으로 물고기를 잡곤 했어요.

    Eo-ril jeok si-gol si-naet-ga-e-seo maen-son-eu-ro mul-go-gi-reul jab-gon haet-seo-yo.

    Hồi nhỏ tôi hay bắt cá bằng tay không bên dòng suối ở vùng quê.

  • 7
    불편하다

    Bul-phyeon-ha-da

    Bất tiện

    시골은 버스가 자주 안 다녀서 대중교통 이용이 조금 불편해요.

    Si-gol-eun beo-seu-ga ja-ju an da-nyeo-seo dae-jung-gyo-thong i-yong-i jo-geum bul-phyeon-hae-yo.

    Ở quê xe buýt không chạy thường xuyên nên việc đi lại bằng phương tiện công cộng hơi bất tiện.

  • 8
    시간 가는 줄 모르다

    Si-gan ga-neun jul mo-reu-da

    Mải mê quên cả thời gian

    친구와 옛날이야기를 나누다 보니 시간 가는 줄 몰랐어요.

    Chin-gu-wa yet-nal-i-ya-gi-reul na-nu-da bo-ni si-gan ga-neun jul mol-rat-seo-yo.

    Mải ôn lại những chuyện xưa với bạn bè mà tôi quên béng cả thời gian.

  • 9
    여유가 없다/있다

    Yeo-yu-ga eop-da/it-da

    Không rảnh rỗi, tất bật / Thong thả, có thời gian thư thái

    도시의 바쁜 생활에서 벗어나 시골에서 여유 있게 지내고 싶어요.

    Do-si-ui ba-ppun saeng-hwal-e-seo beot-eo-na si-gol-e-seo yeo-yu it-ge ji-nae-go sip-eo-yo.

    Tôi muốn thoát khỏi nhịp sống hối hả nơi thành thị để về quê sống một cách an nhàn thư thái.

  • 10
    잔디(를) 깎다

    Jan-di(-reul) kkak-da

    Cắt cỏ, xén cỏ sân vườn

    주말 아침에 마당의 무성하게 자란 잔디를 말끔히 깎았어요.

    Ju-mal a-chim-e ma-dang-ui mu-seong-ha-ge ja-ran jan-di-reul mal-kkeum-hi kkak-at-seo-yo.

    Sáng cuối tuần tôi cắt tỉa gọn gàng lớp cỏ mọc um tùm trước sân.

  • 11
    정원(을) 가꾸다

    Jeong-won(-eul) ga-kku-da

    Chăm sóc sân vườn

    예쁜 꽃과 나무를 심으며 정원을 아름답게 가꾸는 취미가 있어요.

    Ye-ppeun kkot-gwa na-mu-reul sim-eu-myeo jeong-won-eul a-reum-dap-ge ga-kku-neun chwi-mi-ga it-seo-yo.

    Tôi có sở thích trồng hoa cây cảnh để chăm sóc khu vườn thật xinh đẹp.

  • 12
    채소(를) 심다

    Chae-so(-reul) sim-da

    Trồng rau xanh

    텃밭에 상추와 고추 같은 유기농 채소를 심었습니다.

    Theot-bat-e sang-chu-wa go-chu ga-theun yu-gi-nong chae-so-reul sim-eot-seum-ni-da.

    Tôi đã trồng các loại rau hữu cơ như xà lách và ớt trong mảnh vườn nhỏ.

  • 13
    편의 시설이 잘 되어 있다

    Phyeon-ui si-seol-i jal doe-eo it-da

    Cơ sở vật chất tiện ích đầy đủ, hiện đại

    아파트 단지 주변에 병원과 마트 등 편의 시설이 잘 되어 있어요.

    A-pha-theu dan-ji ju-byeon-e byeong-won-gwa ma-theu deung phyeon-ui si-seol-i jal doe-eo it-seo-yo.

    Quanh khu chung cư có đầy đủ các tiện ích như bệnh viện và siêu thị.

  • 14
    평화롭다

    Phyeong-hwa-rop-da

    Thanh bình, yên ả, thái bình

    푸른 들판과 강이 어우러진 시골 풍경이 참 평화로워 보여요.

    Phu-reun deul-phan-gwa gang-i eo-u-reo-jin si-gol phung-gyeong-i cham phyeong-hwa-ro-wo bo-yeo-yo.

    Khung cảnh đồng quê hòa quyện giữa cánh đồng xanh mướt và dòng sông trông thật thanh bình.

  • 15
    활기차다

    Hwal-gi-cha-da

    Tràn đầy sức sống, sôi nổi náo nhiệt

    새벽 수산시장은 상인들과 손님들로 언제나 활기차요.

    Sae-byeok su-san-si-jang-eun sang-in-deul-gwa son-nim-deul-ro eon-je-na hwal-gi-cha-yo.

    Chợ hải sản buổi sớm lúc nào cũng tấp nập tràn trề sức sống với kẻ bán người mua.

  • 16
    몰라보다

    Mol-ra-bo-da

    Không nhận ra nổi (vì đổi khác quá nhiều)

    10년 만에 고향에 돌아왔더니 몰라볼 정도로 발전했더군요.

    Sip-nyeon man-e go-hyang-e dol-a-wat-deo-ni mol-ra-bol jeong-do-ro bal-jeon-haet-deo-gun-yo.

    Sau 10 năm trở về quê hương, nơi đây phát triển đến mức tôi không thể nhận ra nổi.

  • 17
    변하다

    Byeon-ha-da

    Thay đổi, biến đổi

    세월이 흐르면서 옛 시골 마을의 모습도 많이 변했습니다.

    Se-weol-i heu-reu-myeon-seo yet si-gol ma-eul-ui mo-seub-do man-i byeon-haet-seum-ni-da.

    Năm tháng trôi qua, diện mạo của ngôi làng quê xưa cũng đã đổi thay nhiều.

  • 18
    사라지다

    Sa-ra-ji-da

    Biến mất, tiêu tan

    개발이 진행되면서 울창했던 숲이 흔적도 없이 사라졌어요.

    Gae-bal-i jin-haeng-doe-myeon-seo ul-chang-haet-deon sup-i heun-jeok-do eop-si sa-ra-jyeot-seo-yo.

    Đô thị hóa diễn ra khiến khu rừng bạt ngàn xưa kia biến mất không còn dấu vết.

  • 19
    상상이 되다/안 되다

    Sang-sang-i doe-da/an doe-da

    Tưởng tượng được / Không thể nào hình dung nổi

    논밭이던 이곳이 고층 빌딩 숲으로 변했다니 상상이 안 돼요.

    Non-bat-i-deon i-gos-i go-cheung bil-ding sup-eu-ro byeon-haet-da-ni sang-sang-i an dwae-yo.

    Nơi này từng là ruộng đồng mà giờ biến thành rừng cao ốc chọc trời, thật không thể nào tưởng tượng nổi.

  • 20
    생기다

    Saeng-gi-da

    Mọc lên, xuất hiện, phát sinh

    마을 어귀에 대형 마트와 지하철역이 새로 생겼어요.

    Ma-eul eo-gwi-e dae-hyeong ma-theu-wa ji-ha-cheol-yeog-i sae-ro saeng-gyeot-seo-yo.

    Ở đầu làng mới mọc lên một siêu thị lớn và nhà ga tàu điện ngầm.

  • 21
    눈을 뗄 수가 없다

    Nun-eul ttel su-ga eop-da

    Không thể rời mắt khỏi, đăm đăm ngắm nhìn

    노을 지는 호수의 환상적인 풍경에서 눈을 뗄 수가 없었어요.

    No-eul ji-neun ho-su-ui hwan-sang-jeok-in phung-gyeong-e-seo nun-eul ttel su-ga eop-seot-seo-yo.

    Cảnh tượng hoàng hôn buông xuống mặt hồ huyền ảo đến mức tôi không thể rời mắt được.

  • 22
    퉁퉁

    Thung-thung

    Sưng vù, sưng húp

    오래 걸었더니 다리가 퉁퉁 부어올랐어요.

    O-rae geol-eot-deo-ni da-ri-ga thung-thung bu-eo-ol-rat-seo-yo.

    Đi bộ lâu làm chân tôi sưng vù cả lên.

  • 23
    어디가 어디인지

    Eo-di-ga eo-di-in-ji

    Đâu là đâu, mất phương hướng không nhận ra nổi

    도시가 너무 많이 바뀌어서 어디가 어디인지 분간하기 힘들어요.

    Do-si-ga neo-mu man-i ba-kkwi-eo-seo eo-di-ga eo-di-in-ji bun-gan-ha-gi him-deul-eo-yo.

    Thành phố đổi thay nhiều quá làm tôi khó phân biệt được đâu là đâu.

  • 24
    논

    Non

    Ruộng lúa nước

    가을이 오면 넓은 논에 황금빛 벼가 물결쳐요.

    Ga-eul-i o-myeon neolb-eun non-e hwang-geum-bit byeo-ga mul-gyeol-chyeo-yo.

    Mùa thu đến, trên thửa ruộng rộng bao la sóng lúa vàng óng ả dập dờn.

  • 25
    밭

    Bat

    Nương rẫy, ruộng hoa màu

    할머니께서는 밭에서 갓 수확한 고추와 배추를 보내 주셨어요.

    Hal-meo-ni-kke-seo-neun bat-e-seo gat su-hwak-han go-chu-wa bae-chu-reul bo-nae ju-syeot-seo-yo.

    Bà gửi cho tôi ớt và cải thảo vừa mới thu hoạch ngoài nương rẫy.

  • 26
    벼

    Byeo

    Cây lúa (ngoài đồng)

    ‘벼는 익을수록 고개를 숙인다’는 한국 속담이 있습니다.

    ‘Byeo-neun ig-eul-su-rok go-gae-reul sug-in-da’neun Han-guk sok-dam-i it-seum-ni-da.

    Ở Hàn Quốc có câu tục ngữ: 'Cây lúa càng chín thì càng cúi đầu'.

  • 27
    익다

    Ik-da

    Chín (lúa chín vàng, trái cây chín)

    들판의 곡식이 누렇게 익어가는 수확의 계절이에요.

    Deul-phan-ui gok-sig-i nu-reoh-ge ig-eo-ga-neun su-hwag-ui gye-jeol-i-e-yo.

    Đây là mùa thu hoạch khi ngũ cốc ngoài đồng đang chín vàng ươm.

  • 28
    과수원

    Gwa-su-won

    Vườn cây ăn quả

    사과 과수원에서 탐스럽게 열린 빨간 사과를 땄어요.

    Sa-gwa gwa-su-won-e-seo tham-seu-reop-ge yeol-lin ppal-gan sa-gwa-reul ttat-seo-yo.

    Trong vườn táo, tôi đã hái những trái táo đỏ mọng trĩu quả.

  • 29
    나이가 들다/나이를 먹다

    Na-i-ga deul-da/na-i-reul meok-da

    Lớn tuổi đi, già đi theo năm tháng

    나이가 들수록 어릴 적 자란 고향이 더 그리워져요.

    Na-i-ga deul-su-rok eo-ril jeok ja-ran go-hyang-i deo geu-ri-wo-jyeo-yo.

    Càng nhiều tuổi, tôi lại càng nhớ da diết quê hương nơi mình sinh ra lớn lên.

  • 30
    연을 날리다

    Yeon-eul nal-li-da

    Thả diều

    정월 대보름에 언덕에 올라 소원을 적은 연을 높이 날렸어요.

    Jeong-weol dae-bo-reum-e eon-deog-e ol-ra so-won-eul jeog-eun yeon-eul nop-i nal-lyeot-seo-yo.

    Vào rằm tháng Giêng, chúng tôi lên đồi thả cánh diều ghi những điều ước lên cao vút.

  • 31
    썰매

    Sseol-mae

    Xe trượt tuyết, trượt băng (썰매를 타다: chơi trượt tuyết)

    겨울방학이 되면 꽁꽁 얼어붙은 논에서 썰매를 탔습니다.

    Gyeo-ul-bang-hag-i doe-myeon kkong-kkong eol-eo-bu-teun non-e-seo sseol-mae-reul that-seum-ni-da.

    Mỗi dịp nghỉ đông, chúng tôi lại trượt xe trượt tuyết trên những thửa ruộng đóng băng cứng ngắt.

  • 32
    환경

    Hwan-gyeong

    Môi trường sống, hoàn cảnh môi sinh

    아이들이 자연과 교감하며 자랄 수 있는 좋은 환경이에요.

    A-i-deul-i ja-yeon-gwa gyo-gam-ha-myeo ja-ral su it-neun jo-eun hwan-gyeong-i-e-yo.

    Đây là môi trường tuyệt vời để trẻ thơ có thể lớn lên chan hòa cùng thiên nhiên.

  • 33
    공기놀이

    Gong-gi-no-ri

    Trò chơi thảy đá (Gonggi truyền thống Hàn Quốc)

    방 안에 옹기종기 모여 앉아 친구들과 공기놀이를 했어요.

    Bang an-e ong-gi-jong-gi mo-yeo an-ja chin-gu-deul-gwa gong-gi-no-ri-reul haet-seo-yo.

    Tụ tập quây quần trong phòng, chúng tôi chơi trò thảy đá cùng chúng bạn.

  • 34
    주말농장

    Ju-mal-nong-jang

    Nông trại cuối tuần

    주말농장을 분양받아 가족들과 함께 무공해 채소를 가꿔요.

    Ju-mal-nong-jang-eul bun-yang-ba-da ga-jok-deul-gwa ham-kke mu-gong-hae chae-so-reul ga-kwo-yo.

    Thuê một góc nông trại cuối tuần, cả gia đình tôi cùng nhau trồng rau sạch không hóa chất.

  • 35
    팽이치기

    Phaeng-i-chi-gi

    Trò chơi đánh cù, đánh quay truyền thống

    겨울철 얼음판 위에서 팽이치기를 하며 신나게 놀았습니다.

    Gyeo-ul-cheol eol-eum-phan wi-e-seo phaeng-i-chi-gi-reul ha-myeo sin-na-ge nol-at-seum-ni-da.

    Trên mặt băng mùa đông, chúng tôi chơi đánh quay thật thỏa thích.

  • 36
    나무꾼

    Na-mu-kkun

    Chàng tiều phu, người đốn củi

    전래 동화 속에 등장하는 착한 나무꾼 이야기를 들었어요.

    Jeon-rae dong-hwa sok-e deung-jang-ha-neun chak-han na-mu-kkun i-ya-gi-reul deul-eot-seo-yo.

    Tôi đã được nghe câu chuyện về chàng tiều phu nhân hậu trong truyện cổ tích dân gian.

  • 37
    나무를 하다

    Na-mu-reul ha-da

    Đốn củi, đi kiếm củi trên núi

    옛날에는 아침 일찍 지게를 지고 산으로 나무를 하러 갔어요.

    Yen-nal-e-neun a-chim il-jjik ji-ge-reul ji-go san-eu-ro na-mu-reul ha-reo gat-seo-yo.

    Thời xưa, người ta thường mang gùi củi lên núi từ sáng sớm để đốn củi.

  • 38
    낡다

    Nalg-da

    Cũ kỹ, sờn cũ, xập xệ

    비록 낡은 기와집이지만 고향집 특유의 따뜻함이 묻어납니다.

    Bi-rok nalg-eun gi-wa-jib-i-ji-man go-hyang-jip theuk-yu-ui tta-tteut-ham-i mud-eo-nam-ni-da.

    Dù là ngôi nhà mái ngói cũ kỹ nhưng luôn đượm vẻ ấm cúng đặc trưng của chốn quê nhà.

  • 39
    도낏자루

    Do-kkit-ja-ru

    Cán rìu

    ‘신선놀음에 도낏자루 썩는 줄 모른다’는 옛말이 있어요.

    ‘Sin-seon-no-reum-e do-kkit-ja-ru sseok-neun jul mo-reun-da’neun yet-mal-i it-seo-yo.

    Có câu thành ngữ xưa: 'Mải xem tiên đánh cờ mà mục cả cán rìu' (mải vui quên thời gian).

  • 40
    동굴

    Dong-gul

    Hang động

    깊은 산속 천연 동굴 안에서 신비로운 종유석을 구경했어요.

    Gip-eun san-sok cheon-yeon dong-gul an-e-seo sin-bi-ro-un jong-yu-seog-eul gu-gyeong-haet-seo-yo.

    Trong hang động tự nhiên sâu trong lòng núi, tôi đã ngắm những khối thạch nhũ huyền bí.

  • 41
    바둑을 두다

    Ba-dug-eul du-da

    Đánh cờ vây

    동네 어르신들이 마을 정자 아래 모여 바둑을 두고 계세요.

    Dong-ne eo-reu-sin-deul-i ma-eul jeong-ja a-rae mo-yeo ba-dug-eul du-go gye-se-yo.

    Các cụ già trong xóm đang tụ tập dưới đình làng để chơi cờ vây.

  • 42
    썩다

    Sseok-da

    Mục nát, thối rữa, ôi thiu

    습한 땅에 오래 방치된 통나무가 까맣게 썩었어요.

    Seup-han ttang-e o-rae bang-chi-doen thong-na-mu-ga kka-mah-ge sseog-eot-seo-yo.

    Khúc gỗ để lâu ngày trên nền đất ẩm ướt đã bị mục nát đen sì.

  • 43
    기우제

    Gi-u-je

    Lễ cầu mưa (nghi lễ cầu mong trời mưa khi hạn hán)

    가뭄이 극심해지자 임금과 백성들이 정성을 다해 기우제를 지냈습니다.

    Ga-mum-i geuk-sim-hae-ji-ja im-geum-gwa baek-seong-deul-i jeong-seong-eul da-hae gi-u-je-reul ji-naet-seum-ni-da.

    Khi hạn hán hoành hành dữ dội, nhà vua và muôn dân đã hết lòng làm lễ cầu mưa.

  • 44
    추수하다

    Chu-su-ha-da

    Thu hoạch, gặt hái vụ mùa

    농부들은 가을에 땀 흘려 가꾼 곡식을 기쁨으로 추수해요.

    Nong-bu-deul-eun ga-eul-e ttam heul-ryeo ga-kkun gok-sig-eul gi-ppum-eu-ro chu-su-hae-yo.

    Vào mùa thu, những người nông dân hân hoan gặt hái những hạt thóc vàng mà mình đã đổ mồ hôi gầy dựng.

  • 45
    팥죽

    Phat-juk

    Cháo đậu đỏ (Patjuk)

    동짓날에는 나쁜 기운을 쫓기 위해 새알심을 넣은 팥죽을 끓여 먹어요.

    Dong-jit-nal-e-neun na-ppun gi-un-eul jjot-gi wi-hae sae-al-sim-eul neo-eun phat-jug-eul kkeul-yeo meog-eo-yo.

    Vào ngày Đông chí, người ta nấu cháo đậu đỏ có viên bột nếp để xua đuổi điều xui xẻo.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.