Seoul 3B · 서울대 한국어 3B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 3B · Bài 16

65 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가슴이 뛰다

    Ga-seum-i ttwi-da

    Tim đập rộn ràng, háo hức hồi hộp

    국악 공연을 보러 가는 길에 가슴이 쿵쾅쿵쾅 뛰었어요.

    Guk-ak gong-yeon-eul bo-reo ga-neun gil-e ga-seum-i khung-khwang-khung-khwang ttwi-eot-seo-yo.

    Trên đường đi xem buổi biểu diễn âm nhạc truyền thống, tim tôi đập rộn ràng háo hức.

  • 2
    누르다

    Nu-reu-da

    Nhấn, ấn (dây đàn, phím nhạc)

    가야금 줄을 손가락으로 꾹 누르며 농현을 표현해요.

    Ga-ya-geum jul-eul son-ga-rag-eu-ro kkuk nu-reu-myeo nong-hyeon-eul phyo-hyeon-hae-yo.

    Dùng ngón tay nhấn chặt dây đàn Gayageum để thể hiện kỹ thuật rung dây Nonghyeon.

  • 3
    마음에 여유가 생기다

    Ma-eum-e yeo-yu-ga saeng-gi-da

    Tâm hồn trở nên thư thái, có được sự thảnh thơi

    은은한 국악 선율을 듣고 있으면 마음에 여유가 생겨요.

    Eun-eun-han guk-ak seon-yul-eul deut-go it-eu-myeon ma-eum-e yeo-yu-ga saeng-gyeo-yo.

    Lắng nghe giai điệu nhạc truyền thống êm dịu giúp tâm hồn tôi trở nên thư thái nhẹ nhõm.

  • 4
    마음이 설레다

    Ma-eum-i seol-re-da

    Lòng xao xuyến, bồi hồi rạo rực

    처음으로 전통 악기를 배울 생각에 마음이 무척 설렜어요.

    Cheo-eum-eu-ro jeon-thong ak-gi-reul bae-ul saeng-gag-e ma-eum-i mu-cheok seol-ret-seo-yo.

    Nghĩ đến việc lần đầu tiên được học nhạc cụ truyền thống làm lòng tôi xao xuyến khôn nguôi.

  • 5
    마음이 편안해지다

    Ma-eum-i phyeon-an-hae-ji-da

    Lòng trở nên bình yên, thanh thản

    자연의 소리를 닮은 가야금 소리에 마음이 편안해집니다.

    Ja-yeon-ui so-ri-reul dalm-eun ga-ya-geum so-ri-e ma-eum-i phyeon-an-hae-jim-ni-da.

    Tiếng đàn Gayageum tựa như âm thanh của thiên nhiên khiến lòng tôi cảm thấy vô cùng thanh thản.

  • 6
    불다

    Bul-da

    Thổi (sáo, kèn)

    대나무로 만든 대금을 입술에 대고 맑은 소리로 불었어요.

    Dae-na-mu-ro man-deun dae-geum-eul ip-sul-e dae-go malg-eun so-ri-ro bul-eot-seo-yo.

    Đặt cây sáo trúc Daegeum lên môi và thổi ra những âm thanh trong trẻo.

  • 7
    신이 나다

    Sin-i na-da

    Hào hứng, phấn chấn thích thú

    신명 나는 사물놀이 장단에 맞춰 어깨춤을 추며 신이 났어요.

    Sin-myeong na-neun sa-mul-no-ri jang-dan-e mat-chwo eo-kkae-chum-eul chu-myeo sin-i nat-seo-yo.

    Hòa theo nhịp điệu rộn ràng của tiết mục Samulnori, tôi nhún nhảy vai đầy phấn chấn.

  • 8
    켜다

    Kheo-da

    Kéo (đàn vĩ cầm, đàn nhị Haegeum)

    활로 해금 줄을 문지르며 애절한 가락을 켰습니다.

    Hwal-ro hae-geum jul-eul mun-ji-reu-myeo ae-jeol-han ga-rag-eul kheot-seum-ni-da.

    Dùng cung vĩ miết trên dây đàn Haegeum và kéo lên những khúc nhạc da diết.

  • 9
    튕기다

    Twing-gi-da

    Gảy (dây đàn)

    오른손 손가락 끝으로 가야금 줄을 맑게 튕겼어요.

    O-reun-son son-ga-rak kkeut-eu-ro ga-ya-geum jul-eul malg-ge twing-gyeot-seo-yo.

    Tôi dùng đầu ngón tay phải gảy những nốt nhạc trong trẻo trên dây đàn Gayageum.

  • 10
    힘이 나다

    Him-i na-da

    Có thêm sức lực, tràn đầy hưng phấn

    힘찬 북소리를 들으니 지쳤던 몸에 다시 힘이 났어요.

    Him-chan buk-so-ri-reul deu-reu-ni ji-chyeot-deon mom-e da-si him-i nat-seo-yo.

    Nghe tiếng trống hào hùng vang dội làm cơ thể đang mệt mỏi lại bừng bừng sức sống.

  • 11
    치다

    Chi-da

    Đánh, gõ (trống, chiêng)

    꽹과리와 징을 힘차게 치며 풍물놀이를 즐겼습니다.

    Kkwaeng-gwa-ri-wa jing-eul him-cha-ge chi-myeo phung-mul-no-ri-reul jeul-gyeot-seum-ni-da.

    Chúng tôi gõ mạnh chiêng và phèng la, thưởng thức nghệ thuật gõ truyền thống Pungmulnori.

  • 12
    거칠다

    Geo-chil-da

    Thô ráp, xù xì, sần sùi

    오랜 세월을 견딘 바위의 표면이 몹시 거칠어요.

    O-raen se-weol-eul gyeon-din ba-wi-ui phyo-myeon-i mop-si geo-chil-eo-yo.

    Bề mặt tảng đá trải qua bao năm tháng vô cùng thô ráp xù xì.

  • 13
    네모

    Ne-mo

    Hình tứ giác, hình vuông

    색종이를 반듯하게 접어 네모 모양 상자를 만들었어요.

    Saek-jong-i-reul ban-deut-ha-ge jeob-eo ne-mo mo-yang sang-ja-reul man-deul-eot-seo-yo.

    Tôi gấp tờ giấy màu vuông vắn để làm một chiếc hộp hình vuông.

  • 14
    동그라미

    Dong-geu-ra-mi

    Hình tròn, vòng tròn

    스케치북 위에 컴퍼스로 예쁜 동그라미를 그렸습니다.

    Seu-khe-chi-buk wi-e kheom-pheo-seu-ro ye-ppeun dong-geu-ra-mi-reul geu-ryeot-seum-ni-da.

    Tôi dùng compa vẽ một vòng tròn tuyệt đẹp trên cuốn sổ phác thảo.

  • 15
    둥글다

    Dung-geul-da

    Tròn trịa, có hình tròn

    추석날 밤하늘에 둥근 보름달이 환하게 떠올랐어요.

    Chu-seok-nal bam-ha-neul-e dung-geun bo-reum-dal-i hwan-ha-ge tteo-ol-rat-seo-yo.

    Đêm rằm Trung thu, vầng trăng tròn vành vạnh tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời.

  • 16
    딱딱하다

    Ttak-ttak-ha-da

    Cứng rắn, cứng đơ

    오래된 바게트 빵이 돌처럼 딱딱하게 굳어 버렸어요.

    O-rae-doen ba-ge-theu ppang-i dol-cheo-reom ttak-ttak-ha-ge gud-eo beo-ryeot-seo-yo.

    Chiếc bánh mì baguette để lâu đã đông cứng ngắc như đá.

  • 17
    마름모

    Ma-reum-mo

    Hình thoi

    전통 창살 문양 속에서 정교한 마름모 형태를 발견했어요.

    Jeon-thong chang-sal mun-yang sok-e-seo jeong-gyo-han ma-reum-mo hyeong-thae-reul bal-gyeon-haet-seo-yo.

    Tôi nhận ra những hình thoi tinh xảo trong hoa văn khung cửa truyền thống.

  • 18
    매끄럽다

    Mae-kkeu-reop-da

    Mịn màng, bóng nhẵn, trơn láng

    도자기를 손으로 만져 보니 표면이 비단처럼 매끄러워요.

    Do-ja-gi-reul son-eu-ro man-jyeo bo-ni phyo-myeon-i bi-dan-cheo-reom mae-kkeu-reo-wo-yo.

    Chạm tay vào chiếc bình gốm thấy bề mặt bóng mịn như dải lụa.

  • 19
    부드럽다

    Bu-deu-reop-da

    Mềm mại, êm dịu

    한복의 천연 실크 옷감이 아주 부드럽고 가벼워요.

    Han-bog-ui cheon-yeon sil-kheu ot-gam-i a-ju bu-deu-reop-go ga-byeo-wo-yo.

    Chất liệu lụa tơ tằm tự nhiên của bộ Hanbok rất mềm mại và nhẹ nhàng.

  • 20
    뾰족하다

    Ppyo-jok-ha-da

    Nhọn hoắt, sắc nhọn

    연필심을 연필깎이로 뾰족하게 깎아서 글씨를 썼어요.

    Yeon-phil-sim-eul yeon-phil-kkak-i-ro ppyo-jok-ha-ge kkak-a-seo geul-ssi-reul sseot-seo-yo.

    Tôi gọt ngòi bút chì nhọn hoắt rồi nắn nót viết chữ.

  • 21
    세모

    Se-mo

    Hình tam giác

    샌드위치를 세모 모양으로 반을 잘라 접시에 담았습니다.

    Saen-deu-wi-chi-reul se-mo mo-yang-eu-ro ban-eul jal-ra jeop-si-e dam-at-seum-ni-da.

    Tôi cắt đôi chiếc bánh sandwich thành hình tam giác rồi bày ra đĩa.

  • 22
    울퉁불퉁하다

    Ul-thung-bul-thung-ha-da

    Gồ ghề, mấp mô, lồi lõm

    산길이 울퉁불퉁해서 조심해서 걸어야 발목을 다치지 않아요.

    San-gil-i ul-thung-bul-thung-hae-seo jo-sim-hae-seo geol-eo-ya bal-mog-eul da-chi-ji an-a-yo.

    Đường núi gồ ghề mấp mô nên phải bước cẩn thận kẻo trẹo cổ chân.

  • 23
    평평하다

    Phyeong-phyeong-ha-da

    Bằng phẳng

    텐트를 치기 위해 바위가 없는 평평한 풀밭을 골랐어요.

    Then-theu-reul chi-gi wi-hae ba-wi-ga eop-neun phyeong-phyeong-han phul-bat-eul gol-rat-seo-yo.

    Để dựng lều, tôi đã chọn một bãi cỏ bằng phẳng không có đá sỏi.

  • 24
    캠핑

    Khaem-phing

    Cắm trại (Camping)

    주말에 가족들과 계곡으로 1박 2일 캠핑을 다녀왔습니다.

    Ju-mal-e ga-jok-deul-gwa gye-gog-eu-ro il-bak i-il khaem-phing-eul da-nyeo-wat-seum-ni-da.

    Cuối tuần tôi cùng gia đình đi cắm trại 2 ngày 1 đêm bên khe suối.

  • 25
    가야금

    Ga-ya-geum

    Đàn tranh 12 dây truyền thống Gayageum

    가야금은 오동나무 판 위에 명주실 12줄을 얹어 만든 악기예요.

    Ga-ya-geum-eun o-dong-na-mu phan wi-e myeong-ju-sil sip-i-jul-eul eon-jeo man-deun ak-gi-ye-yo.

    Gayageum là nhạc cụ làm bằng cách căng 12 sợi tơ tằm trên tấm ván gỗ ngô đồng.

  • 26
    나무판

    Na-mu-phan

    Tấm ván gỗ, mặt gỗ

    두꺼운 나무판에 전통 문양을 정성껏 조각했습니다.

    Du-kkeo-un na-mu-phan-e jeon-thong mun-yang-eul jeong-seong-kkeot jo-gak-haet-seum-ni-da.

    Tôi chạm khắc hoa văn truyền thống một cách tỉ mỉ lên tấm ván gỗ dày.

  • 27
    모래시계

    Mo-rae-si-gye

    Đồng hồ cát

    장구의 가운데 잘록한 모양은 모래시계를 쏙 빼닮았어요.

    Jang-gu-ui ga-un-de jal-rok-han mo-yang-eun mo-rae-si-gye-reul ssok ppae-dalm-at-seo-yo.

    Phần thắt eo ở giữa của trống Janggu trông giống hệt như một chiếc đồng hồ cát.

  • 28
    부분

    Bu-bun

    Bộ phận, phần

    악기의 소리를 조율하는 윗부분을 조심스럽게 만졌습니다.

    Ak-gi-ui so-ri-reul jo-yul-ha-neun wit-bu-bun-eul jo-sim-seu-reop-ge man-jyeot-seum-ni-da.

    Tôi cẩn thận chỉnh phần trên của nhạc cụ dùng để lên dây âm thanh.

  • 29
    음치

    Eum-chi

    Người mù âm nhạc, hát lạc tông lệch nhịp

    저는 심한 음치라서 노래방에 가면 노래를 잘 안 불러요.

    Jeo-neun sim-han eum-chi-ra-seo no-rae-bang-e ga-myeon no-rae-reul jal an bul-leo-yo.

    Tôi hát rất hay bị lạc tông nên khi đi hát karaoke tôi ít khi cầm mic.

  • 30
    장구

    Jang-gu

    Trống đồng hồ cát Janggu (nhạc cụ gõ Hàn Quốc)

    사물놀이에서 장구는 음악의 전체적인 장단을 이끌어요.

    Sa-mul-no-ri-e-seo jang-gu-neun eum-ag-ui jeon-che-jeok-in jang-dan-eul i-kkeul-eo-yo.

    Trong dàn nhạc Samulnori, trống Janggu đóng vai trò giữ nhịp điệu chính cho toàn bài.

  • 31
    채

    Chae

    Dùi gõ trống, que đánh nhạc cụ

    양손에 장구 채를 쥐고 신명 나게 가락을 쳤습니다.

    Yang-son-e jang-gu chae-reul gwi-go sin-myeong na-ge ga-rag-eul chyeot-seum-ni-da.

    Hai tay cầm dùi trống Janggu, tôi gõ lên những nhịp điệu rộn ràng.

  • 32
    야경

    Ya-gyeong

    Cảnh đêm, cảnh sắc ban đêm

    남산 서울타워에서 내려다본 서울의 야경이 환상적이에요.

    Nam-san Seo-ul-tha-wo-e-seo nae-ryeo-da-bon Seo-ul-ui ya-gyeong-i hwan-sang-jeog-i-e-yo.

    Cảnh đêm Seoul nhìn từ tháp Namsan Seoul thật là huyền ảo.

  • 33
    주사

    Ju-sa

    Mũi tiêm, ống tiêm

    여행 전 감염병 예방을 위해 보건소에서 예방 주사를 맞았어요.

    Yeo-haeng jeon gam-yeom-byeong ye-bang-eul wi-hae bo-geon-so-e-seo ye-bang ju-sa-reul ma-jat-seo-yo.

    Trước chuyến đi, tôi đến trạm y tế tiêm mũi vắc xin phòng ngừa bệnh truyền nhiễm.

  • 34
    하회 마을

    Ha-hoe ma-eul

    Làng cổ Hahoe (ở thành phố Andong)

    안동 하회 마을에서 조선 시대 전통 한옥의 아름다움을 느꼈어요.

    An-dong Ha-hoe ma-eul-e-seo Jo-seon si-dae jeon-thong han-og-ui a-reum-da-um-eul neu-kyeot-seo-yo.

    Tại làng cổ Hahoe ở Andong, tôi đã cảm nhận được nét đẹp của nhà Hanok truyền thống thời Joseon.

  • 35
    동강

    Dong-gang

    Sông Donggang (danh thắng nổi tiếng Gangwon)

    강원도 영월의 동강은 굽이치는 물줄기와 절벽이 비경이에요.

    Gang-won-do Yeong-weol-ui Dong-gang-eun gub-i-chi-neun mul-jul-gi-wa jeol-byeog-i bi-gyeong-i-e-yo.

    Sông Donggang ở Yeongwol, tỉnh Gangwon có dòng nước uốn lượn và vách đá là một tuyệt cảnh.

  • 36
    래프팅

    Rae-phu-thing

    Chèo thuyền vượt ghềnh thác (Rafting)

    거친 물살을 가르며 동강에서 짜릿한 래프팅을 즐겼습니다.

    Geo-chin mul-sal-eul ga-reu-myeo Dong-gang-e-seo jja-rit-han rae-phu-thing-eul jeul-gyeot-seum-ni-da.

    Rẽ sóng nước cuồn cuộn, tôi đã tận hưởng trải nghiệm chèo thuyền vượt thác đầy thót tim trên sông Donggang.

  • 37
    만리장성

    Man-ri-jang-seong

    Vạn Lý Trường Thành

    끝없이 이어진 만리장성의 거대한 웅장함에 압도되었어요.

    Kkeut-eop-si i-eo-jin Man-ri-jang-seong-ui geo-dae-han ung-jang-ham-e ap-do-doe-eot-seo-yo.

    Tôi hoàn toàn bị choáng ngợp trước sự hùng vĩ bao la nối dài vô tận của Vạn Lý Trường Thành.

  • 38
    베토벤

    Be-tho-ben

    Nhà soạn nhạc Beethoven

    오케스트라가 연주하는 베토벤 운명 교향곡을 감상했어요.

    O-khe-seu-theu-ra-ga yeon-ju-ha-neun Be-tho-ben un-myeong gyo-hyang-gog-eul gam-sang-haet-seo-yo.

    Tôi đã thưởng thức bản giao hưởng Định mệnh của Beethoven do dàn nhạc giao hưởng trình diễn.

  • 39
    캠핑장

    Khaem-phing-jang

    Bãi cắm trại, khu cắm trại

    주말마다 시설이 잘 갖춰진 숲속 캠핑장을 찾는 사람들이 많아요.

    Ju-mal-ma-da si-seol-i jal gat-chwo-jin sup-sok khaem-phing-jang-eul chat-neun sa-ram-deul-i man-a-yo.

    Mỗi cuối tuần có rất nhiều người tìm đến các bãi cắm trại trong rừng tiện nghi đầy đủ.

  • 40
    한탄강

    Han-than-gang

    Sông Hantangang (hẻm núi bazan nổi tiếng)

    한탄강의 기암절벽과 주상절리는 유네스코 세계지질공원으로 지정되었어요.

    Han-than-gang-ui gi-am-jeol-byeok-gwa ju-sang-jeol-ri-neun Yu-ne-seu-kho se-gye-ji-jil-gong-won-eu-ro ji-jeong-doe-eot-seo-yo.

    Những vách đá kỳ vĩ và cột đá bazan ở sông Hantangang đã được công nhận là Công viên Địa chất Toàn cầu UNESCO.

  • 41
    경상도

    Gyeong-sang-do

    Tỉnh Gyeongsang (vùng Đông Nam Hàn Quốc)

    경상도 지역에는 유서 깊은 문화유산과 명소가 많습니다.

    Gyeong-sang-do ji-yeog-e-neun yu-seo gip-eun mun-hwa-yu-san-gwa myeong-so-ga man-seum-ni-da.

    Khu vực Gyeongsang-do có rất nhiều di sản văn hóa và danh lam thắng cảnh lâu đời.

  • 42
    내장산

    Nae-jang-san

    Núi Naejangsan (danh thắng lá đỏ nổi tiếng)

    가을철 붉은 단풍 터널로 유명한 내장산에 단풍놀이를 다녀왔어요.

    Ga-eul-cheol bulg-eun dan-phung theo-neol-ro yu-myeong-han Nae-jang-san-e dan-phung-no-ri-reul da-nyeo-wat-seo-yo.

    Tôi đã đi ngắm lá phong tại núi Naejangsan, ngọn núi nức danh với những con đường hầm rực rỡ lá đỏ mùa thu.

  • 43
    산악 오토바이

    San-ak o-tho-ba-i

    Xe mô tô địa hình đồi núi (ATV)

    울퉁불퉁한 오프로드 코스에서 산악 오토바이를 타며 스릴을 맛봤어요.

    Ul-thung-bul-thung-han o-pheu-ro-deu kho-seu-e-seo san-ak o-tho-ba-i-reul tha-myeo seu-ril-eul mat-bwat-seo-yo.

    Tôi đã thử cảm giác mạnh đầy phấn khích khi lái mô tô địa hình trên cung đường hiểm trở gồ ghề.

  • 44
    싣다

    Sit-da

    Chất lên, chở lên (hành lý lên xe)

    캠핑 장비와 텐트를 자동차 트렁크에 가득 실었습니다.

    Khaem-phing jang-bi-wa then-theu-reul ja-dong-cha theu-reong-kheu-e ga-deuk sil-eot-seum-ni-da.

    Tôi chất đầy các thiết bị cắm trại và lều bạt vào cốp xe ô tô.

  • 45
    잠자리

    Jam-ja-ri

    Chỗ ngủ, giường nằm

    텐트 바닥에 푹신한 매트를 깔아서 아늑한 잠자리를 마련했어요.

    Then-theu ba-dag-e phuk-sin-han mae-theu-reul kkal-a-seo a-neuk-han jam-ja-ri-reul ma-ryeon-haet-seo-yo.

    Trải tấm đệm êm ái lên đáy lều để tạo một chỗ ngủ ấm cúng.

  • 46
    전라도

    Jeon-ra-do

    Tỉnh Jeolla (vùng Tây Nam Hàn Quốc, nổi tiếng ẩm thực)

    전라도는 맛있는 남도 한정식으로 전국에서 제일 유명해요.

    Jeon-ra-do-neun ma-sit-neun nam-do han-jeong-sig-eu-ro jeon-guk-e-seo je-il yu-myeong-hae-yo.

    Tỉnh Jeolla nổi tiếng khắp cả nước với những bữa cơm truyền thống Hanjeongsik tuyệt hảo.

  • 47
    주왕산

    Ju-wang-san

    Núi Juwangsan (công viên quốc gia)

    기암괴석과 폭포가 장관을 이루는 주왕산 국립공원을 등산했습니다.

    Gi-am-goe-seok-gwa phok-pho-ga jang-gwan-eul i-ru-neun Ju-wang-san guk-rip-gong-won-eul deung-san-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã leo núi Juwangsan, nơi có những khối đá kỳ vĩ và thác nước tạo nên cảnh quan ngoạn mục.

  • 48
    폭포

    Phok-pho

    Thác nước

    높은 바위 절벽에서 시원한 물줄기가 쏟아지는 폭포를 구경했어요.

    Nop-eun ba-wi jeol-byeog-e-seo si-won-han mul-jul-gi-ga ssod-a-ji-neun phok-pho-reul gu-gyeong-haet-seo-yo.

    Tôi đã ngắm nhìn dòng thác nước mát lạnh trút ào ào từ vách đá cao xuống.

  • 49
    빙어 낚시

    Bing-eo nak-si

    Câu cá ốt me trên băng (Smelt fishing)

    겨울 축제장에서 얼음 구멍을 뚫고 빙어 낚시를 체험했어요.

    Gyeo-ul chuk-je-jang-e-seo eol-eum gu-meong-eul tthul-ko bing-eo nak-si-reul che-heom-haet-seo-yo.

    Tại lễ hội mùa đông, tôi đã khoan lỗ trên băng và trải nghiệm câu cá trên băng.

  • 50
    수상 스키

    Su-sang seu-khi

    Lướt ván nước (Water-ski)

    시원한 강바람을 맞으며 물살 위를 가르는 수상 스키를 탔어요.

    Si-won-han gang-ba-ram-eul maj-eu-myeo mul-sal wi-reul ga-reu-neun su-sang seu-khi-reul that-seo-yo.

    Đón cơn gió sông mát rượi, tôi lướt ván nước rẽ sóng tung bọt trắng xóa.

  • 51
    스킨스쿠버

    Seu-khin-seu-khu-beo

    Lặn có bình dưỡng khí (Scuba diving)

    제주도 푸른 바닷속에 들어가 스킨스쿠버 다이빙을 즐겼습니다.

    Je-ju-do phu-reun ba-dat-sok-e deu-reo-ga seu-khin-seu-khu-beo da-i-bing-eul jeul-gyeot-seum-ni-da.

    Tôi lặn xuống làn nước biển xanh biếc của đảo Jeju để trải nghiệm lặn biển Scuba.

  • 52
    암벽 등반

    Am-byeok deung-ban

    Leo núi đá dốc (Rock climbing)

    전문 장비를 착용하고 가파른 암벽 등반 코스에 도전했어요.

    Jeon-mun jang-bi-reul chak-yong-ha-go ga-pha-reun am-byeok deung-ban kho-seu-e do-jeon-haet-seo-yo.

    Trang bị dụng cụ chuyên nghiệp, tôi đã thử thách bản thân với cung leo vách đá dựng đứng.

  • 53
    청평

    Cheong-phyeong

    Vùng Cheongpyeong (điểm nghỉ dưỡng Gyeonggi)

    서울 근교 청평 호수에서 수상 레저 스포츠를 즐겼어요.

    Seo-ul geun-gyo Cheong-phyeong ho-su-e-seo su-sang re-jeo seu-pho-cheu-reul jeul-gyeot-seo-yo.

    Tôi đã tận hưởng các môn thể thao giải trí dưới nước ở hồ Cheongpyeong ngoại ô Seoul.

  • 54
    레일바이크

    Re-il-ba-i-kheu

    Xe đạp đường ray (Rail bike)

    옛 철길을 따라 시원한 바람을 맞으며 레일바이크를 탔습니다.

    Yet cheol-gil-eul tta-ra si-won-han ba-ram-eul maj-eu-myeo re-il-ba-i-kheu-reul that-seum-ni-da.

    Đón gió mát dọc theo tuyến đường sắt cũ, chúng tôi đã đạp xe đạp đường ray.

  • 55
    미만

    Mi-man

    Dưới, chưa tới (mức hạn định)

    이 놀이기구는 키 120cm 미만의 어린이는 탑승할 수 없습니다.

    I no-ri-gi-gu-neun khi baek-i-sip-sen-thi-mi-theo mi-man-ui eo-rin-i-neun thap-seung-hal su eop-seum-ni-da.

    Trò chơi này trẻ em có chiều cao dưới 120cm không được phép lên chơi.

  • 56
    비수기

    Bi-su-gi

    Mùa thấp điểm (du lịch)

    비수기에는 항공권과 호텔 요금이 성수기보다 훨씬 저렴해요.

    Bi-su-gi-e-neun hang-gong-gwon-gwa ho-thel yo-geum-i seong-su-gi-bo-da hwol-ssin jeo-ryeom-hae-yo.

    Vào mùa thấp điểm, giá vé máy bay và khách sạn rẻ hơn nhiều so với mùa cao điểm.

  • 57
    성수기

    Seong-su-gi

    Mùa cao điểm (du lịch)

    여름 휴가철 성수기에는 미리 숙소를 예약해 두어야 합니다.

    Yeo-reum hyu-ga-cheol seong-su-gi-e-neun mi-ri suk-so-reul ye-yak-hae du-eo-ya ham-ni-da.

    Vào mùa cao điểm nghỉ hè, bạn cần phải đặt chỗ nghỉ trước.

  • 58
    인공 암벽장

    In-gong am-byeok-jang

    Tường leo núi nhân tạo

    실내 인공 암벽장에서 클라이밍 기본 기술을 익혔어요.

    Sil-nae in-gong am-byeok-jang-e-seo kheul-ra-i-ming gi-bon gi-sul-eul ik-hyeot-seo-yo.

    Tôi đã rèn luyện các kỹ năng leo núi cơ bản tại tường leo núi nhân tạo trong nhà.

  • 59
    천국

    Cheon-guk

    Thiên đường

    에메랄드빛 바다가 펼쳐진 이곳은 진정한 휴양의 천국이에요.

    E-me-ral-deu-bit ba-da-ga phyeol-chyeo-jin i-gos-eun jin-jeong-han hyu-yang-ui cheon-gug-i-e-yo.

    Nơi bãi biển màu ngọc bích trải dài này thực sự là một thiên đường nghỉ dưỡng đích thực.

  • 60
    공예품

    Gong-ye-pum

    Đồ thủ công mỹ nghệ

    인사동 전통 공예품 상점에서 나전칠기 보석함을 샀어요.

    In-sa-dong jeon-thong gong-ye-pum sang-jeom-e-seo na-jeon-chil-gi bo-seok-ham-eul sat-seo-yo.

    Tại cửa hàng đồ thủ công mỹ nghệ Insadong, tôi đã mua một chiếc hộp đựng trang sức khảm xà cừ.

  • 61
    뛰어나다

    Ttwi-eo-na-da

    Xuất sắc, vượt trội

    그 장인은 솜씨가 뛰어나 정교한 전통 악기를 제작해요.

    Geu jang-in-eun som-ssi-ga ttwi-eo-na jeong-gyo-han jeon-thong ak-gi-reul je-jak-hae-yo.

    Nghệ nhân đó có tay nghề xuất sắc, chế tác nên những nhạc cụ truyền thống vô cùng tinh xảo.

  • 62
    보관

    Bo-gwan

    Bảo quản, lưu giữ cất giữ

    전통 목공예품은 직사광선을 피해 서늘한 곳에 보관해야 해요.

    Jeon-thong mok-gong-ye-pum-eun jik-sa-gwang-seon-eul phi-hae seo-neul-han gos-e bo-gwan-hae-ya hae-yo.

    Đồ thủ công mỹ nghệ bằng gỗ cần tránh ánh nắng chiếu trực tiếp và bảo quản ở nơi râm mát.

  • 63
    예술품

    Ye-sul-pum

    Tác phẩm nghệ thuật

    박물관에는 선조들의 혼이 담긴 귀중한 예술품들이 전시되어 있어요.

    Bang-mul-gwan-e-neun seon-jo-deul-ui hon-i dam-gin gwi-jung-han ye-sul-pum-deul-i jeon-si-doe-eo it-seo-yo.

    Trong viện bảo tàng trưng bày nhiều tác phẩm nghệ thuật quý giá chứa đựng linh hồn tiền nhân.

  • 64
    포장하다

    Pho-jang-ha-da

    Đóng gói, bọc gói (quà, đồ vật)

    선물용 전통 다기 세트를 한지로 고급스럽게 포장했습니다.

    Seon-mul-yong jeon-thong da-gi se-theu-reul han-ji-ro go-geup-seu-reop-ge pho-jang-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã dùng giấy Hanji bọc gói sang trọng bộ ấm chén truyền thống làm quà biếu.

  • 65
    햇빛을 가리다

    Haet-bit-eul ga-ri-da

    Che ánh nắng mặt trời, che nắng

    야외 활동을 할 때는 넓은 챙 모자를 써서 햇빛을 가리세요.

    Ya-oe hwal-dong-eul hal ttae-neun neolb-eun chaeng mo-ja-reul sseo-seo haet-bit-eul ga-ri-se-yo.

    Khi hoạt động ngoài trời, hãy đội nón rộng vành để che bớt ánh nắng mặt trời.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.