Seoul 3A · 서울대 한국어 3A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 3A · Bài 9

48 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    개천절

    Gae-cheon-jeol

    Ngày Khai Thiên (3/10, ngày lập quốc của Hàn Quốc)

    10월 3일 개천절은 단군이 나라를 처음 세운 날을 기념해요.

    Si-weol sam-il gae-cheon-jeol-eun Dan-gun-i na-ra-reul cheo-eum se-un nal-eul gi-nyeom-hae-yo.

    Ngày Khai Thiên mùng 3 tháng 10 kỷ niệm ngày vua Đan Quân dựng nên đất nước đầu tiên.

  • 2
    광복절

    Gwang-bok-jeol

    Ngày Giải phóng, ngày Quốc khánh Hàn Quốc (15/8)

    8월 15일 광복절에는 집집마다 태극기를 게양합니다.

    Phal-weol sip-o-il gwang-bok-jeol-e-neun jip-jip-ma-da thae-geuk-gi-reul ge-yang-ham-ni-da.

    Vào ngày Giải phóng 15 tháng 8, nhà nhà đều treo quốc kỳ Thái cực.

  • 3
    근로자의 날

    Geun-ro-ja-ui nal

    Ngày Quốc tế Lao động (1/5)

    근로자의 날을 맞아 직장인들이 휴일을 즐깁니다.

    Geun-ro-ja-ui nal-eul ma-ja jik-jang-in-deul-i hyu-il-eul jeul-gim-ni-da.

    Nhân ngày Quốc tế Lao động, nhân viên văn phòng được nghỉ ngơi.

  • 4
    기념하다

    Gi-nyeom-ha-da

    Kỷ niệm, tưởng niệm

    우리의 결혼 10주년을 기념하기 위해 여행을 떠났어요.

    U-ri-ui gyeol-hon sip-ju-nyeon-eul gi-nyeom-ha-gi wi-hae yeo-haeng-eul tteo-nat-seo-yo.

    Chúng tôi đi du lịch để kỷ niệm 10 năm ngày cưới.

  • 5
    나라를 세우다

    Na-ra-reul se-u-da

    Dựng nước, thành lập đất nước

    단군왕검은 고조선이라는 나라를 세웠습니다.

    Dan-gun-wang-geom-eun Go-jo-seon-i-ra-neun na-ra-reul se-wot-seum-ni-da.

    Đan Quân Vương Kiệm đã dựng nên đất nước Cổ Triều Tiên.

  • 6
    독립하다

    Dong-rip-ha-da

    Độc lập, giành độc lập

    한국은 오랜 시련을 이겨내고 마침내 독립했습니다.

    Han-guk-eun o-raen si-ryeon-eul i-gyeo-nae-go ma-chim-nae dong-rip-haet-seum-ni-da.

    Hàn Quốc đã vượt qua bao sóng gió thử thách và cuối cùng giành độc lập.

  • 7
    삼일절

    Sam-il-jeol

    Ngày kỷ niệm phong trào Độc lập 1/3 (Samiljeol)

    삼일절에는 일제에 맞서 독립 만세를 외쳤던 선열들을 기려요.

    Sam-il-jeol-e-neun il-je-e mat-seo dong-rip man-se-reul oe-chyeot-deon seon-yeol-deul-eul gi-ryeo-yo.

    Vào ngày mùng 1 tháng 3, người ta tưởng nhớ các bậc tiền liệt sĩ đã hô vang độc lập vạn tuế chống phát xít Nhật.

  • 8
    스승의 날

    Seu-seung-ui nal

    Ngày Nhà giáo (15/5 ở Hàn Quốc)

    스승의 날에 선생님 가슴에 감사의 붉은 카네이션을 달아 드렸어요.

    Seu-seung-ui nal-e seon-saeng-nim ga-seum-e gam-sa-ui bulg-eun kha-ne-i-syeon-eul dal-a deu-ryeot-seo-yo.

    Vào ngày Nhà giáo, tôi đã cài đóa hoa cẩm chướng đỏ tri ân lên ngực áo thầy cô.

  • 9
    식목일

    Sing-mok-il

    Ngày Tết trồng cây (5/4)

    식목일을 맞이하여 산에 푸른 나무를 심었습니다.

    Sing-mok-il-eul ma-ji-ha-yeo san-e phu-reun na-mu-reul sim-eot-seum-ni-da.

    Nhân ngày Tết trồng cây, chúng tôi đã trồng những cây xanh trên núi.

  • 10
    어버이날

    Eo-beo-i-nal

    Ngày Cha Mẹ (8/5 ở Hàn Quốc)

    어버이날에 부모님께 감사 편지와 선물을 전해 드렸어요.

    Eo-beo-i-nal-e bu-mo-nim-kke gam-sa phyeon-ji-wa seon-mul-eul jeon-hae deu-ryeot-seo-yo.

    Vào ngày Cha Mẹ, tôi gửi tặng bố mẹ bức thư cảm ơn cùng món quà tri ân.

  • 11
    어린이날

    Eo-rin-i-nal

    Ngày Tết thiếu nhi (5/5)

    어린이날에 놀이공원은 가족 단위 나들이객들로 가득 찼어요.

    Eo-rin-i-nal-e no-ri-gong-won-eun ga-jok dan-wi na-deul-i-gaek-deul-ro ga-deuk chat-seo-yo.

    Vào ngày Tết thiếu nhi, công viên giải trí chật kín các gia đình đi dã ngoại.

  • 12
    왕이 태어나다

    Wang-i thae-eo-na-da

    Vua ra đời, vua đản sinh

    세종대왕이 태어난 날을 기념하여 스승의 날이 제정되었습니다.

    Se-jong-dae-wang-i thae-eo-nan nal-eul gi-nyeom-ha-yeo seu-seung-ui nal-i je-jeong-doe-eot-seum-ni-da.

    Ngày Nhà giáo Hàn Quốc được định ra nhằm kỷ niệm ngày vua Sejong Đại đế đản sinh.

  • 13
    통일하다

    Thong-il-ha-da

    Thống nhất đất nước

    신라는 삼국을 통일하여 새로운 번영을 이루었습니다.

    Sil-la-neun sam-gug-eul thong-il-ha-yeo sae-ro-un beon-yeong-eul i-ru-eot-seum-ni-da.

    Nước Silla đã thống nhất thời Tam Quốc và kiến tạo nên sự phồn vinh mới.

  • 14
    현충일

    Hyeon-chung-il

    Ngày Tưởng niệm thương binh liệt sĩ (6/6)

    현충일 오전 열 시에 전국에 사이렌이 울리며 순국선열에 묵념해요.

    Hyeon-chung-il o-jeon yeol si-e jeon-gug-e sa-i-ren-i ul-li-myeo sun-guk-seon-yeol-e muk-nyeom-hae-yo.

    Vào 10 giờ sáng ngày Liệt sĩ, còi báo động vang khắp toàn quốc và mọi người cùng mặc niệm các anh hùng liệt sĩ.

  • 15
    기념식을 하다

    Gi-nyeom-sig-eul ha-da

    Tổ chức lễ kỷ niệm

    세종문화회관에서 뜻깊은 한글날 기념식을 거행했습니다.

    Se-jong-mun-hwa-hoe-gwan-e-seo tteut-gip-eun Han-geul-nal gi-nyeom-sig-eul geo-haeng-haet-seum-ni-da.

    Tại Trung tâm Văn hóa Sejong, buổi lễ kỷ niệm ngày chữ Hangeul đầy ý nghĩa đã được tổ chức long trọng.

  • 16
    꽃을 달다

    Kkot-eul dal-da

    Cài hoa (lên áo)

    어버이날 아침에 부모님 가슴에 빨간 카네이션 꽃을 달아 드렸어요.

    Eo-beo-i-nal a-chim-e bu-mo-nim ga-seum-e ppal-gan kha-ne-i-syeon kkot-eul dal-a deu-ryeot-seo-yo.

    Sáng ngày Cha Mẹ, tôi cài bông hoa cẩm chướng đỏ lên ngực áo cho bố mẹ.

  • 17
    나무를 심다

    Na-mu-reul sim-da

    Trồng cây xanh

    식목일에 가족과 함께 마당에 작은 감나무를 심었습니다.

    Sing-mok-il-e ga-jok-gwa ham-kke ma-dang-e jag-eun gam-na-mu-reul sim-eot-seum-ni-da.

    Nhân ngày Trồng cây, tôi cùng gia đình trồng một cây hồng nhỏ trước sân.

  • 18
    국기를 달다

    Guk-gi-reul dal-da

    Treo cờ tổ quốc

    국경일 아침 일찍 아파트 베란다에 국기를 달았어요.

    Guk-gyeong-il a-chim il-jjik a-pha-theu be-ran-da-e guk-gi-reul dal-at-seo-yo.

    Sáng sớm ngày lễ quốc khánh, tôi đã treo cờ tổ quốc ngoài ban công chung cư.

  • 19
    행진을 하다

    Haeng-jin-eul ha-da

    Diễu hành, tuần hành

    축제 행렬 참가자들이 거리를 따라 활기차게 행진을 했어요.

    Chuk-je haeng-ryeol cham-ga-ja-deul-i geo-ri-reul tta-ra hwal-gi-cha-ge haeng-jin-eul haet-seo-yo.

    Đoàn người tham gia diễu hành lễ hội rảo bước đầy sôi nổi dọc theo con phố.

  • 20
    건강식품

    Geon-gang-sik-pum

    Thực phẩm chức năng, đồ bổ dưỡng

    명절 선물로 어르신들께 드릴 건강식품 세트를 준비했어요.

    Myeong-jeol seon-mul-ro eo-reu-sin-deul-kke deu-ril geon-gang-sik-pum se-theu-reul jun-bi-haet-seo-yo.

    Tôi chuẩn bị bộ quà tặng thực phẩm chức năng bồi bổ sức khỏe để biếu người lớn tuổi dịp lễ.

  • 21
    기억나다

    Gi-eok-na-da

    Nhớ ra, sực nhớ lại

    어릴 적 친구들과 운동장에서 뛰놀던 추억이 문득 기억나요.

    Eo-ril jeok chin-gu-deul-gwa un-dong-jang-e-seo ttwi-nol-deon chu-eog-i mun-deuk gi-eok-na-yo.

    Bất chợt tôi nhớ lại ký ức thời thơ ấu cùng bạn bè nô đùa trên sân trường.

  • 22
    독감

    Dok-gam

    Cảm cúm nặng (Influenza)

    독감에 걸리면 열이 펄펄 나고 온몸이 쑤셔요.

    Dok-gam-e geol-li-myeon yeol-i pheol-pheol na-go on-mom-i ssu-syeo-yo.

    Khi bị cảm cúm nặng thì sốt hầm hập và đau nhức khắp toàn thân.

  • 23
    돈을 벌다

    Don-eul beol-da

    Kiếm tiền

    방학 동안 아르바이트를 열심히 해서 등록금에 보탤 돈을 벌었어요.

    Bang-hak dong-an a-reu-ba-i-theu-reul yeol-sim-hi hae-seo deung-rok-geum-e bo-thael don-eul beol-eot-seo-yo.

    Suốt kỳ nghỉ tôi làm thêm chăm chỉ để kiếm tiền phụ giúp tiền học phí.

  • 24
    예방 주사

    Ye-bang ju-sa

    Tiêm phòng, tiêm vắc xin ngừa bệnh

    겨울이 오기 전에 미리 독감 예방 주사를 맞았습니다.

    Gyeo-ul-i o-gi jeon-e mi-ri dok-gam ye-bang ju-sa-reul ma-jat-seum-ni-da.

    Trước khi mùa đông đến, tôi đã đi tiêm phòng cúm trước.

  • 25
    홍삼 제품

    Hong-sam je-phum

    Sản phẩm hồng sâm

    피로 해소와 면역력 증진에 좋은 홍삼 제품을 매일 챙겨 먹어요.

    Phi-ro hae-so-wa myeon-yeok-ryeok jeung-jin-e jo-eun hong-sam je-phum-eul mae-il chaeng-gyeo meog-eo-yo.

    Tôi dùng sản phẩm hồng sâm đều đặn mỗi ngày để xua tan mệt mỏi và tăng cường miễn dịch.

  • 26
    공휴일

    Gong-hyu-il

    Ngày nghỉ lễ quốc gia

    달력에 빨간색으로 표시된 날은 국가 공휴일이에요.

    Dal-ryeog-e ppal-gan-saeg-eu-ro phyo-si-doen nal-eun guk-ga gong-hyu-il-i-e-yo.

    Những ngày được đánh dấu màu đỏ trên lịch là ngày nghỉ lễ quốc gia.

  • 27
    인생

    In-saeng

    Cuộc đời, đời người, nhân sinh

    인생에서 가장 소중한 것은 돈이 아니라 사람 사이의 정입니다.

    In-saeng-e-seo ga-jang so-jung-han geot-eun don-i a-ni-ra sa-ram sa-i-ui jeong-im-ni-da.

    Điều quý giá nhất trong đời người không phải là tiền tài mà là tình cảm giữa con người với nhau.

  • 28
    진심

    Jin-sim

    Chân tâm, tấm lòng thật dạ

    말 한마디에도 상대방을 위하는 진심이 담겨 있어야 해요.

    Mal han-ma-di-e-do sang-dae-bang-eul wi-ha-neun jin-sim-i dam-gyeo it-eo-ya hae-yo.

    Dù chỉ một lời nói cũng cần chứa đựng sự chân thành nghĩ cho đối phương.

  • 29
    곳곳

    Got-got

    Khắp nơi, chốn chốn, nhiều nơi

    봄이 오자 도시 곳곳에 향기로운 꽃들이 활짝 피었습니다.

    Bom-i o-ja do-si got-gos-e hyang-gi-ro-un kkot-deul-i hwal-jjak phi-eot-seum-ni-da.

    Mùa xuân về làm muôn hoa ngát hương nở rộ khắp nơi trong thành phố.

  • 30
    묵념

    Mung-nyeom

    Mặc niệm (phút mặc niệm tưởng nhớ)

    참석자들은 고개를 숙이고 1분 동안 경건하게 묵념을 올렸습니다.

    Cham-seok-ja-deul-eun go-gae-reul sug-i-go il-bun dong-an gyeong-geon-ha-ge mung-nyeom-eul ol-lyeot-seum-ni-da.

    Những người tham dự cúi đầu và trang nghiêm dành một phút mặc niệm.

  • 31
    표시되다

    Phyo-si-doe-da

    Được đánh dấu, được hiển thị

    지도 위에 현재 나의 위치가 파란 점으로 표시됩니다.

    Ji-do wi-e hyeon-jae na-ui wi-chi-ga pha-ran jeom-eu-ro phyo-si-doem-ni-da.

    Vị trí hiện tại của tôi được hiển thị bằng một chấm xanh trên bản đồ.

  • 32
    연주회장

    Yeon-ju-hoe-jang

    Phòng hòa nhạc, hội trường biểu diễn âm nhạc

    연주회장에 울려 퍼지는 오케스트라 선율이 웅장했어요.

    Yeon-ju-hoe-jang-e ul-lyeo pheo-ji-neun o-khe-seu-theu-ra seon-yul-i ung-jang-haet-seo-yo.

    Giai điệu dàn nhạc giao hưởng vang vọng khắp phòng hòa nhạc thật hùng tráng.

  • 33
    격려

    Gyeok-ryeo

    Sự khích lệ, động viên

    선생님의 따뜻한 격려 덕분에 자신감을 되찾았습니다.

    Seon-saeng-nim-ui tta-tteut-han gyeok-ryeo deok-bun-e ja-sin-gam-eul doe-cha-jat-seum-ni-da.

    Nhờ lời động viên ấm áp của thầy cô mà tôi đã lấy lại được sự tự tin.

  • 34
    수상 소감

    Su-sang so-gam

    Cảm nghĩ nhận giải thưởng

    대상을 받은 배우는 눈물을 흘리며 감동적인 수상 소감을 밝혔어요.

    Dae-sang-eul ba-deun bae-u-neun nun-mul-eul heul-ri-myeo gam-dong-jeok-in su-sang so-gam-eul bal-khyeot-seo-yo.

    Diễn viên đoạt giải thưởng lớn đã rơi nước mắt chia sẻ lời cảm nghĩ nhận giải đầy xúc động.

  • 35
    수상자

    Su-sang-ja

    Người đoạt giải, người trúng giải

    시상식 무대에 오른 수상자들에게 관객들이 큰 박수를 보냈습니다.

    Si-sang-sik mu-dae-e o-reun su-sang-ja-deul-e-ge gwan-gaek-deul-i keun bak-su-reul bo-naet-seum-ni-da.

    Khán giả đã dành tràng pháo tay giòn giã cho những người đoạt giải bước lên sân khấu trao giải.

  • 36
    위로

    Wi-ro

    Lời an ủi, sự vỗ về an ủi

    힘든 일을 겪은 친구에게 진심 어린 위로의 말을 건넸어요.

    Him-deun il-eul gyeok-eun chin-gu-e-ge jin-sim eor-in wi-ro-ui mal-eul geon-net-seo-yo.

    Tôi gửi những lời an ủi chân thành tới người bạn vừa trải qua biến cố vất vả.

  • 37
    주제

    Ju-je

    Chủ đề, đề tài

    이번 말하기 대회의 주제는 한국의 전통문화입니다.

    I-beon mal-ha-gi dae-hoe-ui ju-je-neun Han-guk-ui jeon-thong-mun-hwa-im-ni-da.

    Chủ đề của cuộc thi nói lần này là Văn hóa truyền thống Hàn Quốc.

  • 38
    진심으로

    Jin-sim-eu-ro

    Một cách chân thành, thật tâm từ đáy lòng

    친구의 생일을 진심으로 축하해 주었습니다.

    Chin-gu-ui saeng-il-eul jin-sim-eu-ro chuk-ha-hae ju-eot-seum-ni-da.

    Tôi đã chúc mừng sinh nhật bạn mình bằng tất cả tấm lòng chân thành.

  • 39
    힘이 되다

    Him-i doe-da

    Trở thành nguồn động lực, tiếp thêm sức mạnh

    어려울 때 곁에 있어 준 친구의 말이 큰 힘이 되었어요.

    Eo-ryeo-ul ttae gyeot-e it-eo jun chin-gu-ui mal-i keun him-i doe-eot-seo-yo.

    Những lời nói của người bạn luôn ở bên cạnh khi khó khăn đã tiếp thêm sức mạnh to lớn cho tôi.

  • 40
    성년식

    Seong-nyeon-sik

    Lễ trưởng thành (khi tròn 19-20 tuổi)

    한국에서는 5월 셋째 월요일에 성년의 날을 기념하는 성년식을 열어요.

    Han-guk-e-seo-neun o-weol set-jjae wol-yo-il-e seong-nyeon-ui nal-eul gi-nyeom-ha-neun seong-nyeon-sig-eul yeol-eo-yo.

    Ở Hàn Quốc, vào ngày thứ Hai tuần thứ ba của tháng Năm thường tổ chức lễ mừng ngày trưởng thành.

  • 41
    투표

    Thu-phyo

    Bỏ phiếu, bầu cử

    성인이 되면 선거에 참여하여 소중한 한 표를 투표할 수 있습니다.

    Seong-in-i doe-myeon seon-geo-e cham-yeo-ha-yeo so-jung-han han phyo-reul thu-phyo-hal su it-seum-ni-da.

    Khi trở thành người trưởng thành, bạn có thể tham gia bầu cử và bỏ lá phiếu quý báu của mình.

  • 42
    향수

    Hyang-su

    Nước hoa

    성년의 날 선물로 장미꽃 스무 송이와 향수를 선물 받았어요.

    Seong-nyeon-ui nal seon-mul-ro jang-mi-kkot seu-mu song-i-wa hyang-su-reul seon-mul ba-dat-seo-yo.

    Làm quà tặng ngày trưởng thành, tôi đã được tặng 20 bông hồng cùng một chai nước hoa.

  • 43
    장미

    Jang-mi

    Hoa hồng

    향기로운 붉은 장미꽃 다발을 연인에게 선물했습니다.

    Hyang-gi-ro-un bulg-eun jang-mi-kkot da-bal-eul yeon-in-e-ge seon-mul-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã tặng bó hoa hồng đỏ ngát hương cho người yêu.

  • 44
    반대하다

    Ban-dae-ha-da

    Phản đối

    훈민정음 창제 당시 일부 신하들은 새 문자 창제를 반대했어요.

    Hun-min-jeong-eum chang-je dang-si il-bu sin-ha-deul-eun sae mun-ja chang-je-reul ban-dae-haet-seo-yo.

    Vào thời điểm sáng tạo huấn dân chính âm, một số đại thần đã phản đối việc tạo chữ viết mới.

  • 45
    세상

    Se-sang

    Thế gian, thế giới, đời

    백성들이 배우기 쉬운 세상을 만들기 위해 한글을 만드셨습니다.

    Baek-seong-deul-i bae-u-gi swi-un se-sang-eul man-deul-gi wi-hae Han-geul-eul man-deu-syeot-seum-ni-da.

    Ngài đã sáng tạo ra chữ Hangeul nhằm kiến tạo một thế gian mà muôn dân đều dễ dàng học được.

  • 46
    한자

    Han-ja

    Chữ Hán

    한글이 만들어지기 전에는 어려운 한자를 빌려 글을 썼어요.

    Han-geul-i man-deul-eo-ji-gi jeon-e-neun eo-ryeo-un han-ja-reul bil-ryeo geul-eul sseot-seo-yo.

    Trước khi chữ Hangeul ra đời, người ta phải mượn chữ Hán phức tạp để viết chữ.

  • 47
    우수하다

    U-su-ha-da

    Xuất sắc, ưu việt, vượt trội

    한글은 과학적이고 독창적이어서 세계적으로 우수한 문자로 인정받아요.

    Han-geul-eun gwa-hak-jeok-i-go dok-chang-jeog-i-eo-seo se-gye-jeok-eu-ro u-su-han mun-ja-ro in-jeong-ba-da-yo.

    Chữ Hangeul mang tính khoa học và độc đáo nên được công nhận là một hệ chữ viết ưu việt trên toàn thế giới.

  • 48
    점점

    Jeom-jeom

    Dần dần, ngày càng

    K-POP과 한국 드라마의 인기로 한글을 배우는 사람이 점점 늘고 있어요.

    Khei-phap-gwa han-guk deu-ra-ma-ui in-gi-ro Han-geul-eul bae-u-neun sa-ram-i jeom-jeom neul-go it-seo-yo.

    Nhờ sức hút của K-POP và phim truyền hình Hàn Quốc, số người học tiếng Hàn ngày càng tăng lên.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.