Seoul 3A · 서울대 한국어 3A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 3A · Bài 2

54 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    다리를 꼬다

    Da-ri-reul kko-da

    Vắt chéo chân

    의자에 앉을 때 다리를 꼬면 골반 건강에 안 좋아요.

    Ui-ja-e an-jeul ttae da-ri-reul kko-myeon gol-ban geon-gang-e an jo-a-yo.

    Khi ngồi ghế mà vắt chéo chân thì không tốt cho xương chậu.

  • 2
    다리를 떨다

    Da-ri-reul tteol-da

    Rung chân, giũ chân

    한국 어르신들은 복이 달아난다고 다리를 떨지 말라고 하세요.

    Han-guk eo-reu-sin-deul-eun bog-i dal-a-nan-da-go da-ri-reul tteol-ji mal-ra-go ha-se-yo.

    Người lớn tuổi Hàn Quốc bảo đừng rung chân vì sẽ bay mất tài lộc.

  • 3
    손톱을 깨물다

    Son-thob-eul kkae-mul-da

    Cắn móng tay

    긴장할 때마다 손톱을 깨무는 버릇이 있어요.

    Gin-jang-hal ttae-ma-da son-thob-eul kkae-mu-neun beo-reus-i it-seo-yo.

    Mỗi khi căng thẳng tôi lại có thói quen cắn móng tay.

  • 4
    머리를 긁다

    Meo-ri-reul geuk-da

    Gãi đầu (khi lúng túng, bối rối)

    그 사람은 쑥스러울 때 뒷머리를 긁적여요.

    Geu sa-ram-eun ssuk-seu-reo-ul ttae dwit-meo-ri-reul geuk-jeog-yeo-yo.

    Người ấy mỗi khi ngại ngùng lại hay gãi sau đầu.

  • 5
    이를 갈다

    I-reul gal-da

    Nghiến răng (khi ngủ)

    룸메이트가 잘 때 이를 갈아서 잠을 설쳤어요.

    Rum-me-i-theu-ga jal ttae i-reul gal-a-seo jam-eul seol-chyeot-seo-yo.

    Bạn cùng phòng khi ngủ nghiến răng làm tôi bị mất giấc ngủ.

  • 6
    코를 골다

    Kho-reul gol-da

    Ngáy (khi ngủ)

    피곤한 날에는 나도 모르게 코를 골며 자요.

    Phi-gon-han nal-e-neun na-do mo-reu-ge kho-reul gol-myeo ja-yo.

    Vào những ngày mệt mỏi, tôi thường ngủ ngáy mà không hề hay biết.

  • 7
    잠꼬대를 하다

    Jam-kko-dae-reul ha-da

    Nói mê, nói mớ khi ngủ

    꿈을 꾸면서 소리를 지르고 잠꼬대를 했어요.

    Kkum-eul kku-myeon-seo so-ri-reul ji-reu-go jam-kko-dae-reul haet-seo-yo.

    Tôi mơ thấy ác mộng nên đã hét lên và nói mớ trong giấc ngủ.

  • 8
    한숨을 쉬다

    Han-sum-eul swi-da

    Thở dài

    답답한 일이 많은지 깊은 한숨을 쉬었어요.

    Dap-dap-han il-i man-eun-ji gip-eun han-sum-eul swi-eot-seo-yo.

    Có lẽ có nhiều chuyện ngột ngạt phiền lòng nên anh ấy thở dài một hơi thật sâu.

  • 9
    버릇을 고치다

    Beo-reus-eul go-chi-da

    Sửa tật xấu, bỏ thói quen xấu

    나쁜 습관이나 버릇을 고치는 데는 시간이 걸려요.

    Na-ppun seup-gwan-i-na beo-reus-eul go-chi-neun de-neun si-gan-i geol-lyeo-yo.

    Sửa thói hư tật xấu cần phải có thời gian.

  • 10
    습관을 기르다

    Seup-gwan-eul gi-reu-da

    Rèn luyện, nuôi dưỡng thói quen tốt

    매일 아침 일찍 일어나는 좋은 습관을 기르고 있어요.

    Mae-il a-chim il-jjik il-eo-na-neun jo-eun seup-gwan-eul gi-reu-go it-seo-yo.

    Tôi đang rèn luyện thói quen tốt là thức dậy sớm mỗi buổi sáng.

  • 11
    마음먹다

    Ma-eum-meok-da

    Hạ quyết tâm, quyết lòng

    올해는 담배를 꼭 끊겠다고 단단히 마음먹었어요.

    Ol-hae-neun dam-bae-reul kkok kkeun-get-da-go dan-dan-hi ma-eum-meog-eot-seo-yo.

    Năm nay tôi đã hạ quyết tâm nhất định sẽ bỏ thuốc lá.

  • 12
    실천하다

    Sil-cheon-ha-da

    Thực hành, đưa vào hành động thực tế

    계획만 세우지 말고 바로 실천하는 것이 중요해요.

    Gye-hoek-man se-u-ji mal-go ba-ro sil-cheon-ha-neun geot-i jung-yo-hae-yo.

    Đừng chỉ lập kế hoạch mà việc bắt tay thực hiện ngay mới là quan trọng.

  • 13
    포기하다

    Pho-gi-ha-da

    Bỏ cuộc, từ bỏ

    아무리 힘들어도 끝까지 포기하지 마세요.

    A-mu-ri him-deul-eo-do kkeut-kka-ji pho-gi-ha-ji ma-se-yo.

    Dù có vất vả thế nào cũng xin đừng bỏ cuộc giữa chừng.

  • 14
    잔소리를 하다

    Jan-so-ri-reul ha-da

    Cằn nhằn, nói dai

    엄마는 방을 정리하라고 잔소리를 하셨어요.

    Eom-ma-neun bang-eul jeong-ri-ha-ra-go jan-so-ri-reul ha-syeot-seo-yo.

    Mẹ cằn nhằn bảo tôi phải dọn dẹp phòng ốc.

  • 15
    야단을 치다

    Ya-dan-eul chi-da

    Mắng mỏ, la mắng

    선생님은 거짓말을 한 학생에게 크게 야단을 치셨어요.

    Seon-saeng-nim-eun geo-jit-mal-eul han hak-saeng-e-ge keu-ge ya-dan-eul chi-syeot-seo-yo.

    Thầy giáo đã la mắng nghiêm khắc học sinh vì nói dối.

  • 16
    조언(을) 하다

    Jo-eon(-eul) ha-da

    Khuyên bảo, cho lời khuyên

    진로 문제로 고민할 때 선배가 따뜻하게 조언을 해 줬어요.

    Jin-ro mun-je-ro go-min-hal ttae seon-bae-ga tta-tteut-ha-ge jo-eon-eul hae jwot-seo-yo.

    Khi tôi băn khoăn về con đường tương lai, tiền bối đã cho tôi những lời khuyên ấm áp.

  • 17
    불조심

    Bul-jo-sim

    Cẩn thận củi lửa, phòng cháy

    건조한 겨울철에는 특히 불조심을 해야 합니다.

    Geon-jo-han gyeo-ul-cheol-e-neun theuk-hi bul-jo-sim-eul hae-ya ham-ni-da.

    Vào mùa đông khô hanh, đặc biệt cần phải cẩn thận củi lửa phòng hỏa hoạn.

  • 18
    조교

    Jo-gyo

    Trợ giảng (ở trường đại học)

    궁금한 사항은 학과 사무실 조교 선생님께 여쭤보세요.

    Gung-geum-han sa-hang-eun hak-gwa sa-mu-sil jo-gyo seon-saeng-nim-kke yeo-jjwo-bo-se-yo.

    Những điều thắc mắc xin hãy hỏi thầy trợ giảng ở văn phòng khoa.

  • 19
    1인실

    Il-in-sil

    Phòng đơn (dành cho một người)

    기숙사에서 혼자 편하게 지내려고 1인실을 신청했어요.

    Gi-suk-sa-e-seo hon-ja phyeon-ha-ge ji-nae-ryeo-go il-in-sil-eul sin-cheong-haet-seo-yo.

    Tôi đã đăng ký phòng đơn ở ký túc xá để ở một mình cho thoải mái.

  • 20
    한숨도 못 자다

    Han-sum-do mot ja-da

    Không chợp mắt được tí nào (mất ngủ cả đêm)

    내일 시험 걱정 때문에 밤에 한숨도 못 잤어요.

    Nae-il si-heom geok-jeong ttae-mun-e bam-e han-sum-do mot jat-seo-yo.

    Vì lo lắng bài thi ngày mai nên cả đêm tôi không chợp mắt được chút nào.

  • 21
    밤새도록

    Bam-sae-do-rok

    Suốt cả đêm, thâu đêm

    친구와 이야기하느라 밤새도록 잠을 안 잤어요.

    Chin-gu-wa i-ya-gi-ha-neu-ra bam-sae-do-rok jam-eul an jat-seo-yo.

    Vì mải trò chuyện với bạn nên tôi đã thức trắng suốt đêm.

  • 22
    음악을 틀다

    Eum-ag-eul theul-da

    Bật nhạc, mở nhạc

    공부할 때 조용한 클래식 음악을 틀어 놓아요.

    Gong-bu-hal ttae jo-yong-han kheul-rae-sik eum-ag-eul theul-eo no-a-yo.

    Khi học bài tôi thường bật một bản nhạc cổ điển êm dịu.

  • 23
    뒤척거리다

    Dwi-cheok-geo-ri-da

    Trằn trọc, trăn trở trở mình qua lại

    잠이 안 와서 침대에서 이리저리 뒤척거렸어요.

    Jam-i an wa-seo chim-dae-e-seo i-ri-jeo-ri dwi-cheok-geo-ryeot-seo-yo.

    Không ngủ được nên tôi cứ trằn trọc qua lại trên giường.

  • 24
    옮기다

    Om-gi-da

    Chuyển, dời (địa điểm, phòng, đồ đạc)

    다음 달에 더 조용한 방으로 짐을 옮기기로 했어요.

    Da-eum dal-e deo jo-yong-han bang-eu-ro jim-eul om-gi-gi-ro haet-seo-yo.

    Tháng sau tôi dự định chuyển đồ đạc sang một căn phòng yên tĩnh hơn.

  • 25
    괴롭다

    Goe-rop-da

    Khổ sở, đau khổ, phiền muộn

    이웃집 소음 때문에 스트레스를 받아서 너무 괴로워요.

    I-ut-jip so-eum ttae-mun-e seu-theu-re-seu-reul ba-da-seo neo-mu goe-ro-wo-yo.

    Tiếng ồn nhà hàng xóm khiến tôi bị stress và rất khổ sở.

  • 26
    게다가

    Ge-da-ga

    Hơn nữa, thêm vào đó, vả lại

    비가 내리고 게다가 바람까지 강하게 불어요.

    Bi-ga nae-ri-go ge-da-ga ba-ram-kka-ji gang-ha-ge bul-eo-yo.

    Trời đang mưa, hơn nữa gió lại thổi rất mạnh.

  • 27
    개강파티

    Gae-gang-pha-thi

    Tiệc khai giảng (đầu học kỳ mới)

    개강파티에서 오랜만에 동기들을 다 만났어요.

    Gae-gang-pha-thi-e-seo o-raen-man-e dong-gi-deul-eul da man-nat-seo-yo.

    Tại bữa tiệc khai giảng, lâu lắm rồi tôi mới được gặp lại các bạn cùng khóa.

  • 28
    사정이 있다

    Sa-jeong-i it-da

    Có lý do riêng, có hoàn cảnh riêng

    개인적인 사정이 있어서 모임에 참석하지 못했습니다.

    Gae-in-jeok-in sa-jeong-i it-seo-seo mo-im-e cham-seok-ha-ji mot-haet-seum-ni-da.

    Vì có hoàn cảnh riêng nên tôi đã không thể tham dự buổi họp mặt.

  • 29
    깜빡

    Kkam-ppak

    Thoáng quên, đãng trí quên bẵng đi

    약속 시간을 깜빡 잊어버리고 늦게 출발했어요.

    Yak-sok si-gan-eul kkam-ppak ij-eo-beo-ri-go neut-ge chul-bal-haet-seo-yo.

    Tôi quên bẵng mất giờ hẹn nên đã xuất phát muộn.

  • 30
    대신

    Dae-sin

    Thay vì, thay thế cho, bù lại

    커피 대신 따뜻한 녹차를 마시기로 했어요.

    Kheo-phi dae-sin tta-tteut-han nok-cha-reul ma-si-gi-ro haet-seo-yo.

    Thay vì uống cà phê, tôi đã chọn uống trà xanh ấm.

  • 31
    실은

    Sil-eun

    Thực ra là, 사실은 (thật lòng mà nói)

    실은 어제 그 일 때문에 조금 속상했어요.

    Sil-eun eo-je geu il ttae-mun-e jo-geum sok-sang-haet-seo-yo.

    Thực ra thì hôm qua tôi thấy hơi buồn vì chuyện đó.

  • 32
    어쩔 수가 없다

    Eo-jjeol su-ga eop-da

    Không còn cách nào khác, đành phải chịu

    이미 지나간 일이니 어쩔 수가 없어요.

    I-mi ji-na-gan il-i-ni eo-jjeol su-ga eop-seo-yo.

    Chuyện đã qua rồi nên cũng đành chịu thôi.

  • 33
    하는 수 없다

    Ha-neun su eop-da

    Chẳng còn cách nào ngoài việc...

    버스가 끊겼으니 하는 수 없이 택시를 타야겠어요.

    Beo-seu-ga kkeun-gyeot-eu-ni ha-neun su eop-si thaek-si-reul tha-ya-get-seo-yo.

    Hết xe buýt rồi nên chẳng còn cách nào khác là phải đi taxi thôi.

  • 34
    화를 풀다

    Hwa-reul phul-da

    Nguôi giận, giải tỏa cơn giận

    내가 잘못했으니 이제 그만 화를 풀어요.

    Nae-ga jal-mot-haet-eu-ni i-je geu-man hwa-reul phul-eo-yo.

    Mình sai rồi, bạn hãy nguôi giận đi nhé.

  • 35
    도망가다

    Do-mang-ga-da

    Bỏ chạy, trốn thoát

    도둑이 경찰을 보고 골목으로 도망갔어요.

    Do-dug-i gyeong-chal-eul bo-go gol-mog-eu-ro do-mang-gat-seo-yo.

    Tên trộm thấy cảnh sát liền bỏ chạy vào ngõ hẻm.

  • 36
    절대로

    Jeol-dae-ro

    Tuyệt đối (thường đi với phủ định)

    약속한 비밀은 절대로 다른 사람에게 말하지 마세요.

    Yak-sok-han bi-mil-eun jeol-dae-ro da-reun sa-ram-e-ge mal-ha-ji ma-se-yo.

    Bí mật đã hứa thì tuyệt đối đừng nói cho người khác biết nhé.

  • 37
    권력

    Gwon-ryeok

    Quyền lực

    권력보다 사람들의 행복이 더 소중합니다.

    Gwon-ryeog-bo-da sa-ram-deul-ui haeng-bog-i deo so-jung-ham-ni-da.

    Hạnh phúc của con người còn quý giá hơn cả quyền lực.

  • 38
    명예

    Myeong-ye

    Danh dự, danh tiếng

    그 학자는 돈보다 학자로서의 명예를 지켰습니다.

    Geu hak-ja-neun don-bo-da hak-ja-ro-seo-ui myeong-ye-reul ji-kyeot-seum-ni-da.

    Học giả đó đã giữ gìn danh dự của một người nghiên cứu hơn là tiền bạc.

  • 39
    반대

    Ban-dae

    Sự đối lập, trái ngược, phản đối

    내 생각은 너의 의견과 정반대야.

    Nae saeng-gag-eun neo-ui ui-gyeon-gwa jeong-ban-dae-ya.

    Suy nghĩ của tôi hoàn toàn trái ngược với ý kiến của bạn.

  • 40
    마찬가지

    Ma-chan-ga-ji

    Cũng như nhau, tương tự vậy

    누구나 실패를 겪는 것은 다 마찬가지예요.

    Nu-gu-na sil-phae-reul gyeok-neun geot-eun da ma-chan-ga-ji-ye-yo.

    Ai cũng trải qua thất bại, mọi người đều như nhau cả thôi.

  • 41
    미루다

    Mi-ru-da

    Trì hoãn, hoãn lại

    오늘 할 일을 내일로 미루지 맙시다.

    O-neul hal il-eul nae-il-ro mi-ru-ji map-si-da.

    Chúng ta đừng trì hoãn việc hôm nay sang ngày mai.

  • 42
    성공하다

    Seong-gong-ha-da

    Thành công

    어려움을 극복하고 사업에 크게 성공했습니다.

    Eo-ryeo-um-eul geuk-bok-ha-go sa-eob-e keu-ge seong-gong-haet-seum-ni-da.

    Anh ấy đã vượt qua khó khăn và thành công rực rỡ trong kinh doanh.

  • 43
    실패하다

    Sil-phae-ha-da

    Thất bại

    한 번 실패하더라도 다시 도전하면 돼요.

    Han beon sil-phae-ha-deo-ra-do da-si do-jeon-ha-myeon dwae-yo.

    Dù có thất bại một lần nhưng tiếp tục thử thách lại là được.

  • 44
    왜냐하면

    Wae-nya-ha-myeon

    Bởi vì, lý do là vì

    저는 오늘 못 가요. 왜냐하면 약속이 있거든요.

    Jeo-neun o-neul mot ga-yo. Wae-nya-ha-myeon yak-sog-i it-geo-deun-yo.

    Hôm nay tôi không đi được, bởi vì tôi có hẹn trước rồi.

  • 45
    예를 들면

    Ye-reul deul-myeon

    Ví dụ như, chẳng hạn

    건강을 지키려면, 예를 들면 운동을 꾸준히 해야 해요.

    Geon-gang-eul ji-khi-ryeo-myeon, ye-reul deul-myeon un-dong-eul kku-jun-hi hae-ya hae-yo.

    Nếu muốn giữ gìn sức khỏe, ví dụ như phải tập thể dục đều đặn.

  • 46
    자신 있다

    Ja-sin it-da

    Tự tin

    열심히 연습했기 때문에 발표할 때 자신 있어요.

    Yeol-sim-hi yeon-seup-haet-gi ttae-mun-e bal-phyo-hal ttae ja-sin it-seo-yo.

    Vì đã luyện tập chăm chỉ nên khi phát biểu tôi rất tự tin.

  • 47
    올해

    Ol-hae

    Năm nay

    올해 세운 목표를 모두 이루고 싶어요.

    Ol-hae se-un mok-phyo-reul mo-du i-ru-go sip-eo-yo.

    Tôi muốn hoàn thành tất cả các mục tiêu đã đặt ra trong năm nay.

  • 48
    껌을 씹다

    Kkeom-eul ssip-da

    Nhai kẹo cao su

    수업 시간에 껌을 씹는 것은 예의가 아니에요.

    Su-eop si-gan-e kkeom-eul ssip-neun geot-eun ye-ui-ga a-ni-e-yo.

    Nhai kẹo cao su trong giờ học là điều thất lễ.

  • 49
    매니큐어

    Mae-ni-khyu-eo

    Sơn móng tay (Manicure)

    기분 전환을 하려고 손톱에 빨간색 매니큐어를 발랐어요.

    Gi-bun jeon-hwan-eul ha-ryeo-go son-thob-e ppal-gan-saek mae-ni-khyu-eo-reul bal-rat-seo-yo.

    Để đổi tâm trạng, tôi đã sơn móng tay màu đỏ.

  • 50
    적다

    Jeok-da

    Viết lại, ghi chép lại

    중요한 내용은 잊어버리지 않게 수첩에 적어 두세요.

    Jung-yo-han nae-yong-eun ij-eo-beo-ri-ji an-ge su-cheob-e jeog-eo du-se-yo.

    Nội dung quan trọng thì hãy ghi vào sổ tay để khỏi quên.

  • 51
    칠하다

    Chil-ha-da

    Sơn, quét sơn, tô màu

    방 벽을 산뜻한 파란색 페인트로 칠했습니다.

    Bang byeog-eul san-tteut-han pha-ran-saek phe-in-theu-ro chil-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã sơn tường phòng bằng một màu xanh nước biển tươi mát.

  • 52
    게으르다

    Ge-eu-reu-da

    Lười biếng

    게으른 생활 습관을 바꾸지 않으면 발전하기 힘들어요.

    Ge-eu-reun saeng-hwal seup-gwan-eul ba-kku-ji an-eu-myeon bal-jeon-ha-gi him-deul-eo-yo.

    Nếu không thay đổi thói quen lười biếng thì khó mà tiến bộ được.

  • 53
    게으름뱅이

    Ge-eu-reum-baeng-i

    Kẻ lười biếng, kẻ lười nhác

    하루 종일 누워서 TV만 보는 게으름뱅이가 되지 마라.

    Ha-ru jong-il nu-wo-seo thi-bi-man bo-neun ge-eu-reum-baeng-i-ga doe-ji ma-ra.

    Đừng trở thành kẻ lười biếng suốt ngày chỉ nằm xem tivi.

  • 54
    부지런하다

    Bu-ji-reon-ha-da

    Chăm chỉ, cần cù, siêng năng

    그 친구는 매일 새벽같이 일어나는 아주 부지런한 사람이에요.

    Geu chin-gu-neun mae-il sae-byeok-ga-chi il-eo-na-neun a-ju bu-ji-reon-han sa-ram-i-e-yo.

    Bạn ấy là một người rất siêng năng, ngày nào cũng dậy từ sáng sớm.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.