Seoul 3A · 서울대 한국어 3A
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 3A · Bài 7
52 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1이상한 소리가 나다
I-sang-han so-ri-ga na-da
Phát ra âm thanh lạ
세탁기에서 덜컹거리며 이상한 소리가 나요.
Se-thak-gi-e-seo deol-kheong-geo-ri-myeo i-sang-han so-ri-ga na-yo.
Từ máy giặt phát ra tiếng kêu lọc cọc rất kỳ lạ.
- 2전원이 꺼지다
Jeon-won-i kkeo-ji-da
Bị sập nguồn, nguồn điện tự tắt
스마트폰 배터리가 방전되어 갑자기 전원이 꺼졌어요.
Seu-ma-theu-phon bae-theo-ri-ga bang-jeon-doe-eo gap-ja-gi jeon-won-i kkeo-jyeot-seo-yo.
Điện thoại thông minh cạn pin nên đột nhiên bị sập nguồn.
- 3전화가 끊기다
Jeon-hwa-ga kkeun-khi-da
Điện thoại bị ngắt tín hiệu, đứt cuộc gọi
지하에 들어가자마자 통화 신호가 약해져 전화가 끊겼어요.
Ji-ha-e deu-reo-ga-ja-ma-ja thong-hwa sin-ho-ga yak-hae-jyeo jeon-hwa-ga kkeun-khyeot-seo-yo.
Vừa vào tầng hầm một cái là sóng yếu đi làm cuộc gọi bị ngắt quãng.
- 4종이가 걸리다
Jong-i-ga geol-li-da
Bị kẹt giấy (máy in, máy photocopy)
보고서를 인쇄하다가 프린터 안에 종이가 걸렸습니다.
Bo-go-seo-reul in-swae-ha-da-ga pheu-rin-theo an-e jong-i-ga geol-lyeot-seum-ni-da.
Đang in bản báo cáo thì giấy bị kẹt cứng trong máy in.
- 5채소가 얼다
Chae-so-ga eol-da
Rau củ bị đông đá/đóng băng
냉장고 온도를 너무 낮춰 놓았더니 채소가 얼었어요.
Naeng-jang-go on-do-reul neo-mu nat-chwo no-at-deo-ni chae-so-ga eol-eot-seo-yo.
Chỉnh nhiệt độ tủ lạnh thấp quá làm rau củ bị đóng băng cứng ngắt.
- 6탈수가 안 되다
Thal-su-ga an doe-da
Không vắt được khô (lỗi máy giặt)
세탁기는 돌아가는데 탈수가 안 돼서 빨래가 축축해요.
Se-thak-gi-neun dol-a-ga-neun-de thal-su-ga an dwae-seo ppal-rae-ga chuk-chuk-hae-yo.
Máy giặt vẫn chạy nhưng không vắt được nên quần áo vẫn còn ướt sũng.
- 7화면이 안 나오다
Hwa-myeon-i an na-o-da
Màn hình không hiển thị, không lên hình
컴퓨터 본체는 켜졌는데 모니터 화면이 안 나와요.
Kheom-phyu-theo bon-che-neun kheo-jyeon-neun-de mo-ni-theo hwa-myeon-i an na-o-yo.
Cây máy tính đã bật rồi mà màn hình hiển thị không lên hình.
- 8온도 조절이 안 되다
On-do jo-jeol-i an doe-da
Không điều chỉnh được nhiệt độ
에어컨의 온도 조절이 안 돼서 방이 너무 추워요.
E-eo-kheon-ui on-do jo-jeol-i an dwae-seo bang-i neo-mu chu-wo-yo.
Điều hòa không chỉnh được nhiệt độ nên trong phòng lạnh buốt.
- 9액정이 나가다
Aek-jeong-i na-ga-da
Màn hình cảm ứng LCD bị hỏng/vỡ chập
휴대폰을 바닥에 떨어뜨려서 액정이 나갔어요.
Hyu-dae-phon-eul ba-dag-e tteol-eo-tteu-ryeo-seo aek-jeong-i na-gat-seo-yo.
Tôi làm rơi điện thoại xuống đất khiến màn hình cảm ứng bị hỏng tối om.
- 10(시동을) 걸다/끄다
(Si-dong-eul) geol-da/kkeu-da
Khởi động / Tắt máy (động cơ xe)
차에 타서 시동을 걸고 목적지로 출발했습니다.
Cha-e tha-seo si-dong-eul geol-go mok-jeok-ji-ro chul-bal-haet-seum-ni-da.
Lên xe xong tôi nổ máy khởi động rồi xuất phát về điểm đến.
- 11(플러그를) 꽂다/빼다
(Pheur-reo-geu-reul) kkot-da/ppae-da
Cắm / Rút phích cắm điện
외출하기 전에는 안전을 위해 콘센트에서 플러그를 빼세요.
Oe-chul-ha-gi jeon-e-neun an-jeon-eul wi-hae khon-sen-theu-e-seo pheul-reo-geu-reul ppae-se-yo.
Trước khi ra ngoài, vì an toàn hãy rút phích cắm khỏi ổ điện.
- 12(먼지가) 끼다
(Meon-ji-ga) kki-da
Bám bụi bẩn, đóng bụi
선풍기 날개에 먼지가 많이 껴서 깨끗이 닦았어요.
Seon-phung-gi nal-gae-e meon-ji-ga man-i kkyo-seo kkae-kkeut-i dak-at-seo-yo.
Cánh quạt bám nhiều bụi bẩn nên tôi đã lau chùi sạch sẽ.
- 13(땅에) 떨어뜨리다
(Ttang-e) tteol-eo-tteu-ri-da
Làm rơi rớt xuống đất
실수로 스마트폰을 길바닥에 세게 떨어뜨렸어요.
Sil-su-ro seu-ma-theu-phon-eul gil-ba-dag-e se-ge tteol-eo-tteu-ryeot-seo-yo.
Tôi lỡ tay làm rơi mạnh điện thoại thông minh xuống mặt đường.
- 14(물에) 빠뜨리다
(Mul-e) ppa-tteu-ri-da
Làm rơi rớt vào nước
설거지를 하다가 핸드폰을 물에 빠뜨리고 말았어요.
Seol-geo-ji-reul ha-da-ga haen-deu-phon-eul mul-e ppa-tteu-ri-go mal-at-seo-yo.
Đang rửa bát thì tôi lỡ làm rơi điện thoại vào trong bồn nước.
- 15(음료수를) 쏟다
(Eum-ryo-su-reul) ssot-da
Làm đổ, làm tràn nước giải khát
노트북 키보드 위에 커피를 쏟아서 깜짝 놀랐어요.
No-thu-buk khi-bo-deu wi-e kheo-phi-reul ssod-a-seo kkam-jjak nol-rat-seo-yo.
Tôi giật bắn mình vì lỡ làm đổ cà phê lên bàn phím laptop.
- 16(전원을) 켜다/끄다
(Jeon-won-eul) kheo-da/kkeu-da
Bật / Tắt nguồn điện
기기가 멈추면 전원을 껐다가 다시 켜 보세요.
Gi-gi-ga meom-chu-myeon jeon-won-eul kkeot-da-ga da-si kheo bo-se-yo.
Nếu thiết bị bị đơ, bạn hãy thử tắt nguồn rồi bật lại xem sao.
- 17(수돗물을) 틀다/잠그다
(Su-dot-mul-eul) theul-da/jam-geu-da
Mở / Khóa vòi nước máy
양치질할 때는 물을 낭비하지 않게 수도꼭지를 잠그세요.
Yang-chi-jil-hal ttae-neun mul-eul nang-bi-ha-ji an-ge su-do-kkok-ji-reul jam-geu-se-yo.
Khi đánh răng hãy khóa vòi nước lại để không lãng phí nước.
- 18배터리
Bae-theo-ri
Pin, ắc quy (Battery)
오래 사용했더니 배터리가 금방 닳아서 교체해야겠어요.
O-rae sa-yong-haet-deo-ni bae-theo-ri-ga geum-bang dal-a-seo gyo-che-hae-ya-get-seo-yo.
Dùng lâu rồi nên pin tụt rất nhanh, tôi phải thay pin mới thôi.
- 19엔진
En-jin
Động cơ xe, máy móc (Engine)
자동차 엔진 오일을 주기적으로 갈아 주어야 합니다.
Ja-dong-cha en-jin o-il-eul ju-gi-jeok-eu-ro gal-a ju-eo-ya ham-ni-da.
Cần phải thay dầu động cơ ô tô một cách định kỳ.
- 20찢다
Jjit-da
Xé rách, làm rách
비밀번호가 적힌 메모지를 다른 사람이 못 보게 찢었어요.
Bi-mil-beon-ho-ga jeok-hin me-mo-ji-reul da-reun sa-ram-i mot bo-ge jjit-eot-seo-yo.
Tôi xé mảnh giấy ghi mật khẩu để người khác không nhìn thấy.
- 21갈다
Gal-da
Thay thế, đổi mới (bóng đèn, linh kiện)
방 전등이 깜빡거려서 새 전구로 갈았습니다.
Bang jeon-deung-i kkam-ppak-geo-ryeo-seo sae jeon-gu-ro gal-at-seum-ni-da.
Bóng đèn phòng chập chờn nên tôi đã thay bóng mới.
- 22손보다
Son-bo-da
Chỉnh sửa, sửa chữa lại
고장 난 자전거 브레이크를 기술자가 직접 손보았어요.
Go-jang nan ja-jeon-geo beu-re-i-kheu-reul gi-sul-ja-ga jik-jeop son-bo-at-seo-yo.
Người thợ đã trực tiếp sửa chữa lại chiếc phanh xe đạp bị hỏng.
- 23분명히
Bun-myeong-hi
Rõ ràng, chắc chắn
가방 안에 열쇠를 분명히 넣어 두었는데 안 보여요.
Ga-bang an-e yeol-swae-reul bun-myeong-hi neo-eo du-eot-neun-de an bo-yeo-yo.
Rõ ràng là tôi đã cất chìa khóa trong túi xách mà giờ tìm không thấy.
- 24수리 기사
Su-ri gi-sa
Thợ sửa chữa, nhân viên kỹ thuật bảo trì
서비스 센터에 연락해서 수리 기사 방문을 예약했습니다.
Seo-bi-seu sen-theo-e yeon-rak-hae-seo su-ri gi-sa bang-mun-eul ye-yak-haet-seum-ni-da.
Tôi đã gọi tới trung tâm dịch vụ để hẹn thợ sửa chữa đến tận nhà.
- 25윙
Wing
Vù vù, vo ve (tiếng máy mô tơ quay)
선풍기가 윙 소리를 내며 세차게 돌아가고 있어요.
Seon-phung-gi-ga wing so-ri-reul nae-myeo se-cha-ge dol-a-ga-go it-seo-yo.
Chiếc quạt máy phát tiếng vù vù và quay tít mù.
- 26이상
I-sang
Sự bất thường, sự cố, trục trặc
기계를 꼼꼼히 점검해 봤지만 아무런 이상도 없었어요.
Gi-gye-reul kkom-kkom-hi jeom-geom-hae bwat-ji-man a-mu-reon i-sang-do eop-seot-seo-yo.
Tôi đã kiểm tra kỹ máy móc rồi nhưng không có trục trặc bất thường nào cả.
- 27과장님
Gwa-jang-nim
Trưởng phòng, khoa trưởng
과장님께 결재 서류를 올리고 검토를 부탁드렸습니다.
Gwa-jang-nim-kke gyeol-jae seo-ryu-reul ol-ri-go geom-tho-reul bu-thak-deu-ryeot-seum-ni-da.
Tôi đã trình tài liệu phê duyệt lên trưởng phòng và nhờ anh xem xét.
- 28우선
U-seon
Trước hết, trước mắt
문제가 생기면 우선 전원 플러그부터 뽑으세요.
Mun-je-ga saeng-gi-myeon u-seon jeon-won pheul-reo-geu-bu-theo ppob-eu-se-yo.
Khi có vấn đề phát sinh, trước hết hãy rút phích cắm điện ra ngay.
- 29워크숍
Wo-kheu-syop
Buổi hội thảo chuyên đề, tập huấn (Workshop)
우리 부서는 이번 주말에 팀 워크숍을 떠납니다.
U-ri bu-seo-neun i-beon ju-mal-e thim wo-kheu-syob-eul tteo-nam-ni-da.
Bộ phận chúng tôi cuối tuần này sẽ đi dự buổi hội thảo tập huấn nhóm.
- 30그저께
Geu-jeok-kke
Hôm kia (ngày trước hôm qua)
그저께 산 이어폰이 벌써 한쪽 소리가 안 들려요.
Geu-jeok-kke san i-eo-phon-i beol-sseo han-jjok so-ri-ga an deul-lyeo-yo.
Chiếc tai nghe mới mua hôm kia mà một bên tai đã tịt không nghe thấy gì.
- 31(며칠) 전
(Myeo-chil) jeon
Mấy ngày trước
며칠 전에 노트북 수리를 맡겼는데 다 고쳐졌나요?
Myeo-chil jeon-e no-thu-buk su-ri-reul mat-gyeot-neun-de da go-chyeo-jyeon-na-yo?
Mấy ngày trước tôi có gửi sửa laptop, máy đã sửa xong chưa ạ?
- 32흐려지다
Heu-ryeo-ji-da
Bị mờ đi, nhòe đi (màn hình, chữ viết)
모니터 화면이 흐려져서 글씨를 읽기가 힘들어요.
Mo-ni-theo hwa-myeon-i heu-ryeo-jyeo-seo geul-ssi-reul ilk-gi-ga him-deul-eo-yo.
Màn hình vi tính bị mờ đi nên rất khó đọc chữ.
- 33기계
Gi-gye
Máy móc, thiết bị
정밀한 기계는 충격을 받지 않도록 조심히 다뤄야 해요.
Jeong-mil-han gi-gye-neun chung-gyeog-eul bat-ji an-tho-rok jo-sim-hi da-rwo-ya hae-yo.
Máy móc chính xác cần phải sử dụng cẩn thận để không bị va đập.
- 34복사기
Bok-sa-gi
Máy photocopy
사무실 복사기에 토너가 다 떨어져서 교체했습니다.
Sa-mu-sil bok-sa-gi-e tho-neo-ga da tteol-eo-jyeo-seo gyo-che-haet-seum-ni-da.
Máy photocopy văn phòng hết sạch mực nên tôi đã thay hộp mực mới.
- 35복사하다
Bok-sa-ha-da
Photocopy, sao chép tài liệu
회의 자료를 참석 인원수만큼 복사해 주세요.
Hoe-ui ja-ryo-reul cham-seok in-won-su-man-kheum bok-sa-hae ju-se-yo.
Xin hãy photocopy tài liệu cuộc họp đủ với số lượng người tham gia.
- 36해결
Hae-gyeol
Giải quyết (vấn đề, trục trặc)
서비스 센터 직원의 도움으로 시스템 오류 문제를 해결했어요.
Seo-bi-seu sen-theo jik-won-ui do-um-eu-ro si-seu-them o-ryu mun-je-reul hae-gyeol-haet-seo-yo.
Nhờ sự trợ giúp của nhân viên trung tâm dịch vụ mà lỗi hệ thống đã được giải quyết.
- 37상담
Sang-dam
Tư vấn, trao đổi giải đáp
고객센터에 전화를 걸어 환불 상담을 받았습니다.
Go-gaek-sen-theo-e jeon-hwa-reul geol-eo hwan-bul sang-dam-eul ba-dat-seum-ni-da.
Tôi đã gọi tới trung tâm khách hàng để nhận tư vấn về việc hoàn tiền.
- 38검색하다
Geom-saek-ha-da
Tìm kiếm, tra cứu thông tin
인터넷 포털 사이트에서 기기 고장 원인을 검색해 봤어요.
In-theo-net pho-theol sa-i-theu-e-seo gi-gi go-jang won-in-eul geom-saek-hae bwat-seo-yo.
Tôi đã tra cứu nguyên nhân hỏng hóc thiết bị trên cổng thông tin internet.
- 39거품
Geo-phum
Bọt, bọt xà phòng
세제를 너무 많이 넣어서 세탁기 밖으로 거품이 넘쳐흘렀어요.
Se-je-reul neo-mu man-i neo-eo-seo se-thak-gi bakk-eu-ro geo-phum-i neom-chyeo-heul-reot-seo-yo.
Cho quá nhiều bột giặt làm bọt xà phòng trào ra ngoài cả máy giặt.
- 40사용 설명서
Sa-yong seol-myeong-seo
Sách/Bản hướng dẫn sử dụng
새 제품을 쓰기 전에 사용 설명서를 꼼꼼히 읽어 보았습니다.
Sae je-phum-eul sseu-gi jeon-e sa-yong seol-myeong-seo-reul kkom-kkom-hi ilk-eo bo-at-seum-ni-da.
Trước khi dùng sản phẩm mới, tôi đọc kỹ bản hướng dẫn sử dụng.
- 41속
Sok
Bên trong, trong lòng
청소기 먼지통 속을 열어 먼지를 깨끗하게 비웠어요.
Cheong-so-gi meon-ji-thong sok-eul yeol-eo meon-ji-reul kkae-kkeut-ha-ge bi-wot-seo-yo.
Tôi mở bên trong hộp chứa bụi của máy hút bụi và đổ sạch bụi ra.
- 42수도꼭지
Su-do-kkok-ji
Vòi nước máy
수도꼭지가 헐거워져서 물이 한 방울씩 똑똑 떨어져요.
Su-do-kkok-ji-ga heol-geo-wo-jyeo-seo mul-i han bang-ul-ssik ttok-ttok tteol-eo-jyeo-yo.
Vòi nước bị lỏng ren nên nước cứ nhỏ giọt từng giọt tí tách.
- 43엉키다
Eong-khi-da
Bị rối, quấn rối vào nhau (dây điện, dây cáp)
서랍 속에 넣어 둔 이어폰 줄이 복잡하게 엉켰어요.
Seo-rap sok-e neo-eo dun i-eo-phon jul-i bok-jap-ha-ge eong-khyeot-seo-yo.
Dây tai nghe cất trong ngăn kéo bị quấn rối tung rối mù vào nhau.
- 44펴다
Phyeo-da
Trải ra, vuốt phẳng, mở ra
구겨진 종이를 손으로 조심스럽게 펴서 복사기에 넣었어요.
Gu-gyeo-jin jong-i-reul son-eu-ro jo-sim-seu-reop-ge phyeo-seo bok-sa-gi-e neo-eot-seo-yo.
Tôi dùng tay vuốt phẳng tờ giấy bị nhàu rồi cho vào máy photocopy.
- 45핀
Phin
Ghim, kẹp ghim, chân cắm (Pin)
스마트폰 유심칩을 빼려면 전용 핀이 필요해요.
Seu-ma-theu-phon yu-sim-chib-eul ppae-ryeo-myeon jeon-yong phin-i phil-yo-hae-yo.
Để tháo thẻ USIM của điện thoại thì cần có cây que chọc SIM chuyên dụng.
- 46흔들리다
Heun-deul-ri-da
Rung lắc, chao đảo, lung lay
바람이 세게 불어서 창문이 덜컹거리며 흔들려요.
Ba-ram-i se-ge bul-eo-seo chang-mun-i deol-kheong-geo-ri-myeo heun-deul-lyeo-yo.
Gió thổi mạnh làm cửa sổ va đập rung lắc rầm rầm.
- 47닳다
Dal-ta
Bị mòn, hao mòn
신발 밑창이 다 닳아서 비 올 때 쉽게 미끄러져요.
Sin-bal mit-chang-i da dal-a-seo bi ol ttae swip-ge mi-kkeu-reo-jyeo-yo.
Đế giày bị mòn vẹt hết rồi nên khi trời mưa rất dễ trượt chân ngã.
- 48답변
Dap-byeon
Câu trả lời, lời phản hồi
고객센터 게시판에 문의 글을 남기자 곧 친절한 답변이 달렸습니다.
Go-gaek-sen-theo ge-si-phan-e mun-ui geul-eul nam-gi-ja got chin-jeol-han dap-byeon-i dal-lyeot-seum-ni-da.
Vừa để lại câu hỏi trên bảng tin chăm sóc khách hàng, ngay sau đó tôi nhận được câu trả lời thân thiện.
- 49터지다
Theo-ji-da
Bị nổ, bục vỡ, rò rỉ mạnh
겨울철 혹한에 수도 배관이 얼어 터지는 사고가 났어요.
Gyeo-ul-cheol hok-han-e su-do bae-gwan-i eol-eo theo-ji-neun sa-go-ga nat-seo-yo.
Trời đông rét buốt dẫn tới sự cố ống nước đóng băng rồi nứt vỡ bục ra.
- 50장점
Jang-jeom
Ưu điểm, thế mạnh
이 전자기기의 가장 큰 장점은 배터리가 오래간다는 점이에요.
I jeon-ja-gi-gi-ui ga-jang keun jang-jeom-eun bae-theo-ri-ga o-rae-gan-da-neun jeom-i-e-yo.
Ưu điểm lớn nhất của thiết bị điện tử này là thời lượng pin dùng được rất lâu.
- 51세기
Se-gi
Thế kỷ / Cường độ, độ mạnh nhẹ
바람 세기를 3단계로 조절할 수 있는 미니 선풍기를 샀어요.
Ba-ram se-gi-reul sam-dan-gye-ro jo-jeol-hal su it-neun mi-ni seon-phung-gi-reul sat-seo-yo.
Tôi đã mua chiếc quạt mini có thể điều chỉnh 3 mức cường độ gió.
- 52때리다
Ttae-ri-da
Đánh, đập, vỗ nhẹ (vào máy móc để thử tiếp xúc)
옛날에는 TV가 안 나오면 손으로 옆면을 툭툭 때리곤 했어요.
Yen-nal-e-neun thi-bi-ga an na-o-myeon son-eu-ro yeop-myeon-eul thuk-thuk ttae-ri-gon haet-seo-yo.
Ngày xưa mỗi khi ti vi không lên hình, người ta hay lấy tay vỗ vỗ vào bên sườn máy.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.