Seoul 3A · 서울대 한국어 3A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 3A · Bài 5

45 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    굽이 높다

    Gub-i nop-da

    Gót cao (giày cao gót)

    굽이 높은 구두를 오래 신었더니 발목이 아파요.

    Gub-i nop-eun gu-du-reul o-rae sin-eot-deo-ni bal-mog-i a-pha-yo.

    Mang giày cao gót lâu quá nên cổ chân tôi bị đau.

  • 2
    꽉 끼다

    Kkwak kki-da

    Bó sát, chật ních

    살이 쪄서 바지가 꽉 끼어 불편해요.

    Sal-i jjyeo-seo ba-ji-ga kkwak kki-eo bul-phyeon-hae-yo.

    Vì tăng cân nên chiếc quần bị bó sát chật ních rất khó chịu.

  • 3
    넉넉하다

    Neong-neok-ha-da

    Rộng rãi, thoải mái, dư dả

    활동하기 편하게 약간 넉넉한 사이즈의 티셔츠를 샀어요.

    Hwal-dong-ha-gi phyeon-ha-ge yak-gan neong-neok-han sa-i-jeu-ui thi-syeo-cheu-reul sat-seo-yo.

    Tôi đã mua chiếc áo thun cỡ hơi rộng rãi một chút để vận động cho thoải mái.

  • 4
    딱 맞다

    Ttak mat-da

    Vừa vặn, vừa in như in

    옷을 입어 보니까 맞춤옷처럼 내 몸에 딱 맞아요.

    Ot-eul ib-eo bo-ni-kka mat-chum-ot-cheo-reom nae mom-e ttak ma-ja-yo.

    Mặc thử vào thấy vừa như in với vóc dáng của mình như đồ may đo.

  • 5
    소매가 없다

    So-mae-ga eop-da

    Không có tay áo, áo cộc sát nách

    한여름에는 시원하게 소매가 없는 원피스를 즐겨 입어요.

    Han-yeo-reum-e-neun si-won-ha-ge so-mae-ga eop-neun won-phi-seu-reul jeul-gyeo ib-eo-yo.

    Giữa mùa hè tôi thích mặc váy liền sát nách cho mát mẻ.

  • 6
    적당하다

    Jeok-dang-ha-da

    Vừa phải, thích hợp, phải chăng

    옷 가격도 적당하고 디자인도 마음에 듭니다.

    Ot ga-gyeok-do jeok-dang-ha-go di-ja-in-do ma-eum-e deum-ni-da.

    Giá quần áo vừa phải mà kiểu dáng cũng rất vừa ý.

  • 7
    치수가 작다

    Chi-su-ga jak-da

    Kích cỡ nhỏ, size bé

    주문한 옷 치수가 작아서 한 치수 큰 걸로 교환해야겠어요.

    Ju-mun-han ot chi-su-ga jag-a-seo han chi-su kheun geol-ro gyo-hwan-hae-ya-get-seo-yo.

    Bộ đồ tôi đặt cỡ nhỏ quá nên phải đổi sang cỡ lớn hơn một size.

  • 8
    통이 넓다

    Thong-i neolb-da

    Ống rộng (ống quần, tay áo rộng)

    요즘은 통이 넓은 바지가 다시 유행하고 있어요.

    Yo-jeum-eun thong-i neolb-eun ba-ji-ga da-si yu-haeng-ha-go it-seo-yo.

    Dạo gần đây quần ống rộng lại đang mốt trở lại.

  • 9
    품이 크다

    Phum-i kheu-da

    Rộng thân áo, vạt áo rộng

    코트의 품이 커서 바람이 솔솔 들어와요.

    Kho-theu-ui phum-i kheo-seo ba-ram-i sol-sol deu-reo-wa-yo.

    Thân áo khoác rộng quá nên gió cứ lùa vào.

  • 10
    헐렁하다

    Heol-reong-ha-da

    Rộng thùng thình, lỏng lẻo

    허리가 너무 헐렁해서 바지에 벨트를 매야 해요.

    Heo-ri-ga neo-mu heol-reong-hae-seo ba-ji-e bel-theu-reul mae-ya hae-yo.

    Vòng eo rộng thùng thình nên tôi phải thắt thắt lưng cho quần.

  • 11
    결제하다

    Gyeol-je-ha-da

    Thanh toán (tiền hàng)

    물건값을 신용카드로 결제했습니다.

    Mul-geon-gabs-eul sin-yong-kha-deu-ro gyeol-je-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã thanh toán tiền mua hàng bằng thẻ tín dụng.

  • 12
    구입하다

    Gu-ip-ha-da

    Mua, sắm vào (mua sắm)

    백화점 세일 기간에 겨울 코트를 저렴하게 구입했어요.

    Baek-hwa-jeom se-il gi-gan-e gyeo-ul kho-theu-reul jeo-ryeom-ha-ge gu-ip-haet-seo-yo.

    Tôi đã mua được chiếc áo khoác mùa đông giá hời trong đợt giảm giá trung tâm thương mại.

  • 13
    금액

    Geum-aek

    Số tiền, khoản tiền

    영수증에 찍힌 총 금액을 다시 한번 확인해 보세요.

    Yeong-su-jeung-e jjik-hin chong geum-aeg-eul da-si han-beon hwag-in-hae bo-se-yo.

    Hãy kiểm tra lại một lần nữa tổng số tiền in trên hóa đơn.

  • 14
    반품하다

    Ban-phum-ha-da

    Trả hàng, hoàn trả sản phẩm

    사이즈가 맞지 않아서 인터넷 쇼핑몰에 상품을 반품했어요.

    Sa-i-jeu-ga mat-ji an-a-seo in-theo-net syo-phing-mol-e sang-pum-eul ban-phum-haet-seo-yo.

    Do kích cỡ không vừa nên tôi đã hoàn trả hàng cho shop mua sắm trên mạng.

  • 15
    배송비

    Bae-song-bi

    Phí vận chuyển, phí giao hàng

    3만 원 이상 구매하면 배송비가 무료예요.

    Sam-man won i-sang gu-mae-ha-myeon bae-song-bi-ga mu-ryo-ye-yo.

    Nếu mua từ 30.000 won trở lên sẽ được miễn phí vận chuyển.

  • 16
    상품

    Sang-pum

    Sản phẩm, hàng hóa

    주문한 상품이 내일 오전에 도착할 예정입니다.

    Ju-mun-han sang-pum-i nae-il o-jeon-e do-chak-hal ye-jeong-im-ni-da.

    Hàng hóa bạn đã đặt dự kiến sẽ đến nơi vào sáng mai.

  • 17
    일시불

    Il-si-bul

    Trả một lần, thanh toán một lần hết toàn bộ

    할부로 하시겠어요, 일시불로 계산하시겠어요?

    Hal-bu-ro ha-si-get-seo-yo, il-si-bul-ro gye-san-ha-si-get-seo-yo?

    Quý khách muốn trả góp hay thanh toán một lần luôn ạ?

  • 18
    할부

    Hal-bu

    Trả góp định kỳ

    비싼 전자제품을 사서 6개월 할부로 결제했어요.

    Bi-ssan jeon-ja-je-phum-eul sa-seo yuk-gae-weol hal-bu-ro gyeol-je-haet-seo-yo.

    Tôi mua đồ điện tử đắt tiền nên thanh toán trả góp trong 6 tháng.

  • 19
    할인

    Hal-in

    Giảm giá, chiết khấu

    학생증을 보여주면 10% 할인을 받을 수 있습니다.

    Hak-saeng-jeung-eul bo-yeo-ju-myeon sip-pheo-sen-theu hal-in-eul ba-deul su it-seum-ni-da.

    Nếu xuất trình thẻ sinh viên, bạn sẽ được giảm giá 10%.

  • 20
    망설이다

    Mang-seol-i-da

    Lưỡng lự, phân vân chần chừ

    살까 말까 한참을 망설이다가 결국 사지 않았어요.

    Sal-kka mal-kka han-cham-eul mang-seol-i-da-ga gyeol-guk sa-ji an-at-seo-yo.

    Tôi phân vân mãi xem nên mua hay không, cuối cùng quyết định không mua.

  • 21
    재킷

    Jae-khit

    Áo khoác jacket

    봄가을에 가볍게 걸쳐 입기 좋은 캐주얼 재킷이에요.

    Bom-ga-eul-e ga-byeop-ge geol-chyeo ib-gi jo-eun khae-ju-eol jae-khis-i-e-yo.

    Đây là chiếc áo khoác jacket thường ngày rất tiện để khoác nhẹ vào mùa xuân thu.

  • 22
    아무래도

    A-mu-rae-do

    Dù sao thì, có lẽ thế nào đi nữa

    아무래도 이 색상보다 파란색이 너한테 더 잘 어울려.

    A-mu-rae-do i saek-sang-bo-da pha-ran-saeg-i neo-han-the deo jal eo-ul-lyeo.

    Dù sao đi nữa thì so với màu này, màu xanh nước biển hợp với bạn hơn đấy.

  • 23
    줄이다

    Jul-i-da

    Cắt ngắn, thu nhỏ, sửa bớt (kích thước)

    바지 길이가 길어서 수선집에서 길이를 줄였어요.

    Ba-ji gil-i-ga gil-eo-seo su-seon-jib-e-seo gil-i-reul jul-yeot-seo-yo.

    Chiều dài quần bị dài quá nên tôi đã đem ra tiệm sửa cắt bớt ngắn lại.

  • 24
    와이셔츠

    Wa-i-syeo-cheu

    Áo sơ mi nam công sở

    면접을 볼 때 깔끔한 흰색 와이셔츠를 입었습니다.

    Myeon-jeob-eul bol ttae kkal-kkeum-han huin-saek wa-i-syeo-cheu-reul ib-eot-seum-ni-da.

    Khi đi phỏng vấn, tôi mặc chiếc áo sơ mi trắng tinh gọn gàng.

  • 25
    설악산

    Seol-ak-san

    Núi Seoraksan (ngọn núi danh tiếng ở Gangwon-do)

    가을 단풍 구경을 하러 설악산에 등산하러 갔어요.

    Ga-eul dan-phung gu-gyeong-eul ha-reo Seol-ak-san-e deung-san-ha-reo gat-seo-yo.

    Tôi đã đi leo núi Seoraksan để ngắm lá phong rực rỡ mùa thu.

  • 26
    원두커피

    Won-du-kheo-phi

    Cà phê hạt rang xay (Brewed coffee)

    아침마다 원두커피를 직접 내려 마시는 취미가 있어요.

    A-chim-ma-da won-du-kheo-phi-reul jik-jeop nae-ryeo ma-si-neun chwi-mi-ga it-seo-yo.

    Mỗi sáng tôi có sở thích tự xay và pha cà phê hạt nguyên chất.

  • 27
    찬밥

    Chan-bap

    Cơm nguội

    냉장고에 남은 찬밥으로 김치볶음밥을 맛있게 볶았어요.

    Naeng-jang-go-e nam-eun chan-bab-eu-ro gim-chi-bok-eum-bab-eul ma-sit-ge bok-at-seo-yo.

    Tôi lấy cơm nguội còn lại trong tủ lạnh rang món cơm rang kim chi ngon lành.

  • 28
    고객

    Go-gaek

    Khách hàng, quý khách

    고객 만족을 위해 항상 친절한 서비스를 제공합니다.

    Go-gaek man-jog-eul wi-hae hang-sang chin-jeol-han seo-bi-seu-reul je-gong-ham-ni-da.

    Chúng tôi luôn mang lại dịch vụ thân thiện để làm hài lòng quý khách.

  • 29
    더럽다

    Deo-reop-da

    Bẩn, dơ bẩn

    비 오는 날 진흙탕을 걸어서 신발이 더러워졌어요.

    Bi o-neun nal jin-heulk-thang-eul geol-eo-seo sin-bal-i deo-reo-wo-jyeot-seo-yo.

    Đi qua bãi bùn lầy ngày mưa làm giày của tôi bị lấm lem bẩn hết.

  • 30
    떨어지다

    Tteol-eo-ji-da

    Rụng ra, đứt rơi ra (cúc áo)

    옷을 입다가 단추 하나가 땅에 툭 떨어졌어요.

    Ot-eul ib-da-ga dan-chu ha-na-ga ttang-e thuk tteol-eo-jyeot-seo-yo.

    Đang mặc áo thì một chiếc cúc bị đứt rơi bịch xuống sàn.

  • 31
    바느질

    Ba-neu-jil

    May vá, khâu vá

    단추가 떨어진 자리에 바느질로 단추를 다시 달았어요.

    Dan-chu-ga tteol-eo-jin ja-ri-e ba-neu-jil-lo dan-chu-reul da-si dal-at-seo-yo.

    Tôi dùng kim chỉ may vá đính lại chiếc cúc áo vào chỗ bị rơi.

  • 32
    얼룩

    Eol-ruk

    Vết ố, vết bẩn loang lổ

    흰 셔츠에 튄 커피 얼룩이 세탁해도 잘 안 빠져요.

    Huin syeo-cheu-e thwin kheo-phi eol-rug-i se-thak-hae-do jal an ppa-jyeo-yo.

    Vết ố cà phê bắn vào áo sơ mi trắng giặt mãi mà không hết sạch.

  • 33
    장식

    Jang-sik

    Đồ trang trí, họa tiết đính kèm

    가방 앞면에 달린 반짝이는 금색 장식이 멋져요.

    Ga-bang amp-myeon-e dal-rin ban-jjak-i-neun geum-saek jang-sig-i meot-jyeo-yo.

    Họa tiết trang trí bằng kim loại sáng lấp lánh mặt trước túi xách trông rất đẹp.

  • 34
    튀다

    Thwi-da

    Bắn, văng tóe (dầu mỡ, nước canh)

    국물을 먹다가 옷에 국물이 빨갛게 튀었어요.

    Guk-mul-eul meok-da-ga ot-e guk-mul-i ppal-gah-ge thwi-eot-seo-yo.

    Đang húp canh thì nước canh đỏ bị bắn văng vào áo.

  • 35
    진하다

    Jin-ha-da

    Đậm (màu sắc đậm đà, mùi hương nồng)

    너무 진한 색깔보다 은은한 파스텔톤 색상이 좋아요.

    Neo-mu jin-han saek-kkal-bo-da eun-eun-han pha-seu-thel-thon saek-sang-i jo-a-yo.

    Thay vì màu quá đậm thì tôi thích tông màu pastel nhẹ nhàng hơn.

  • 36
    붐비다

    Bum-bi-da

    Đông đúc, chen chúc nhộn nhịp

    주말 백화점 세일 행사장에는 쇼핑객들로 붐볐어요.

    Ju-mal baek-hwa-jeom se-il haeng-sa-jang-e-neun syo-phing-gaek-deul-ro bum-byeot-seo-yo.

    Tại khu vực giảm giá của trung tâm thương mại cuối tuần đông nghẹt khách mua sắm.

  • 37
    제품

    Je-phum

    Sản phẩm, mặt hàng

    친환경 소재로 만든 품질 좋은 제품을 추천해 드립니다.

    Chin-hwan-gyeong so-jae-ro man-deun phum-jil jo-eun je-phum-eul chu-cheon-hae deu-rim-ni-da.

    Tôi xin gợi ý cho bạn sản phẩm chất lượng cao làm từ chất liệu thân thiện với môi trường.

  • 38
    홈쇼핑

    Hom-syo-phing

    Mua sắm qua truyền hình (Home shopping)

    TV 홈쇼핑 방송을 보다가 마음에 드는 가방을 주문했어요.

    Thi-bi hom-syo-phing bang-song-eul bo-da-ga ma-eum-e deu-neun ga-bang-eul ju-mun-haet-seo-yo.

    Đang xem chương trình mua sắm trên truyền hình thì tôi đã đặt một chiếc túi ưng ý.

  • 39
    버튼

    Beo-theun

    Nút bấm (trên thiết bị điện tử, nút bấm áo)

    주문하려면 화면 오른쪽 아래의 구매 버튼을 누르세요.

    Ju-mun-ha-ryeo-myeon hwa-myeon o-reun-jjok a-rae-ui gu-mae beo-theun-eul nu-reu-se-yo.

    Nếu muốn đặt hàng, xin hãy nhấn nút Mua hàng ở góc dưới bên phải màn hình.

  • 40
    불꽃놀이를 하다

    Bul-kkot-no-ri-reul ha-da

    Bắn pháo hoa

    여름 축제의 마지막 날 밤에 해변에서 불꽃놀이를 했어요.

    Yeo-reum chuk-je-ui ma-ji-mak nal bam-e hae-byeon-e-seo bul-kkot-no-ri-reul haet-seo-yo.

    Đêm cuối của lễ hội mùa hè, chúng tôi đã tổ chức bắn pháo hoa trên bờ biển.

  • 41
    상태

    Sang-thae

    Tình trạng, trạng thái (của đồ vật, cơ thể)

    택배 상자를 열어 물건의 상태를 꼼꼼히 확인했습니다.

    Thaek-bae sang-ja-reul yeol-eo mul-geon-ui sang-thae-reul kkom-kkom-hi hwag-in-haet-seum-ni-da.

    Tôi mở hộp bưu kiện chuyển phát và kiểm tra kỹ tình trạng món hàng.

  • 42
    클릭하다

    Kheul-rik-ha-da

    Bấm chuột, nhấp chuột (Click)

    원하는 상품 이미지를 클릭하면 상세 페이지로 이동합니다.

    Won-ha-neun sang-pum i-mi-ji-reul kheul-rik-ha-myeon sang-se phe-i-ji-ro i-dong-ham-ni-da.

    Bấm nhấp chuột vào hình sản phẩm muốn xem để chuyển tới trang chi tiết.

  • 43
    액세서리

    Aek-se-seo-ri

    Đồ phụ kiện, trang sức phụ kiện (Accessories)

    심플한 원피스에 화려한 목걸이 액세서리로 포인트를 주었어요.

    Sim-pheul-han won-phi-seu-e hwa-ryeo-han mok-geol-i aek-se-seo-ri-ro pho-in-theu-reul ju-eot-seo-yo.

    Tôi tạo điểm nhấn cho chiếc đầm đơn giản bằng sợi dây chuyền phụ kiện lộng lẫy.

  • 44
    전자 제품

    Jeon-ja je-phum

    Đồ điện tử, thiết bị điện tử

    전자 상가에서 최신형 노트북과 전자 제품을 둘러보았어요.

    Jeon-ja sang-ga-e-seo choe-sin-hyeong no-thu-bug-gwa jeon-ja je-phum-eul dul-reo-bo-at-seo-yo.

    Tôi dạo quanh trung tâm thương mại điện tử để ngắm laptop đời mới và các đồ điện tử.

  • 45
    온라인

    On-ra-in

    Trực tuyến (Online)

    요즘은 온라인 쇼핑몰을 이용해 장을 보는 사람이 많습니다.

    Yo-jeum-eun on-ra-in syo-phing-mol-eul i-yong-hae jang-eul bo-neun sa-ram-i man-seum-ni-da.

    Dạo này rất nhiều người đi chợ mua đồ qua các trang mua sắm trực tuyến.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.