Seoul 3A · 서울대 한국어 3A
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 3A · Bài 1
52 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1동아리
Dong-a-ri
Câu lạc bộ (sinh viên, học sinh)
대학교에 입학하면 동아리에 가입하고 싶어요.
Dae-hak-gyo-e ip-hak-ha-myeon dong-a-ri-e ga-ip-ha-go sip-eo-yo.
Nếu vào đại học, tôi muốn tham gia một câu lạc bộ.
- 2(동아리에) 가입하다
(Dong-a-ri-e) ga-ip-ha-da
Gia nhập, tham gia (câu lạc bộ)
사진 동아리에 가입해서 사진 찍는 법을 배워요.
Sa-jin dong-a-ri-e ga-ip-hae-seo sa-jin jjik-neun beob-eul bae-wo-yo.
Tôi gia nhập câu lạc bộ nhiếp ảnh và học cách chụp ảnh.
- 3신입생 환영회
Sin-ip-saeng hwan-yeong-hoe
Tiệc chào đón tân sinh viên
오늘 저녁에 신입생 환영회가 열립니다.
O-neul jeo-nyeog-e sin-ip-saeng hwan-yeong-hoe-ga yeol-lim-ni-da.
Tối nay sẽ tổ chức buổi tiệc chào đón tân sinh viên.
- 4오리엔테이션
O-ri-en-te-i-syeon
Buổi định hướng (Orientation)
신입생들은 내일 오리엔테이션에 참석해야 합니다.
Sin-ip-saeng-deul-eun nae-il o-ri-en-te-i-syeon-e cham-seok-hae-ya ham-ni-da.
Các tân sinh viên phải tham gia buổi định hướng vào ngày mai.
- 5입학식
Ip-hak-sik
Lễ khai giảng, lễ nhập học
입학식에는 가족들이 모두 함께 왔어요.
Ip-hak-sig-e-neun ga-jok-deul-i mo-du ham-kke wat-seo-yo.
Cả gia đình đều cùng đến tham dự lễ nhập học.
- 6졸업식
Jol-eop-sik
Lễ tốt nghiệp
졸업식에서 친구들과 기념사진을 찍었습니다.
Jol-eop-sig-e-seo chin-gu-deul-gwa gi-nyeom-sa-jin-eul jji-geot-seum-ni-da.
Tôi đã chụp ảnh lưu niệm cùng bạn bè tại lễ tốt nghiệp.
- 7축제
Chuk-je
Lễ hội (trường học, lễ hội truyền thống)
우리 대학교 축제는 5월에 열려요.
U-ri dae-hak-gyo chuk-je-neun o-weol-e yeol-lyeo-yo.
Lễ hội trường đại học của chúng tôi được tổ chức vào tháng Năm.
- 8과목
Gwa-mok
Môn học
이번 학기에는 전공 과목을 많이 들어요.
I-beon hak-gi-e-neun jeon-gong gwa-mog-eul man-i deu-reo-yo.
Kỳ học này tôi học nhiều môn chuyên ngành.
- 9강의
Gang-ui
Bài giảng, tiết giảng
교수님의 강의가 아주 재미있고 유익해요.
Gyo-su-nim-ui gang-ui-ga a-ju jae-mi-it-go yu-ik-hae-yo.
Bài giảng của giáo sư rất hay và bổ ích.
- 10전공
Jeon-gong
Chuyên ngành
대학에서 한국어와 문학을 전공했어요.
Dae-hag-e-seo han-guk-eo-wa mun-hag-eul jeon-gong-haet-seo-yo.
Tôi đã học chuyên ngành tiếng Hàn và văn học ở đại học.
- 11학점
Hak-jeom
Tín chỉ, điểm tín chỉ
이번 학기에는 18학점을 신청할 생각이에요.
I-beon hak-gi-e-neun sip-pal-hak-jeom-eul sin-cheong-hal saeng-gag-i-e-yo.
Kỳ này tôi dự định đăng ký 18 tín chỉ.
- 12성적
Seong-jeok
Thành tích học tập, điểm số
열심히 공부해서 좋은 성적을 받았어요.
Yeol-sim-hi gong-bu-hae-seo jo-eun seong-jeog-eul ba-dat-seo-yo.
Tôi đã học chăm chỉ và nhận được kết quả học tập tốt.
- 13장학금
Jang-hak-geum
Học bổng
성적이 좋아서 장학금을 받게 되었어요.
Seong-jeog-i jo-a-seo jang-hak-geum-eul bat-ge doe-eot-seo-yo.
Vì thành tích học tập tốt nên tôi đã được nhận học bổng.
- 14(장학금을) 신청하다
(Jang-hak-geum-eul) sin-cheong-ha-da
Đăng ký, xin (học bổng)
다음 주까지 장학금을 신청해야 합니다.
Da-eum ju-kka-ji jang-hak-geum-eul sin-cheong-hae-ya ham-ni-da.
Phải nộp đơn xin học bổng trước tuần sau.
- 15(시험에) 합격하다
(Si-heom-e) hap-gyeok-ha-da
Đỗ, thi đậu (kỳ thi)
한국어능력시험 고급에 드디어 합격했어요.
Han-guk-eo-neung-ryeok-si-heom go-geub-e deu-di-eo hap-gyeok-haet-seo-yo.
Cuối cùng tôi đã thi đỗ kỳ thi năng lực tiếng Hàn cao cấp.
- 16(대학교에) 지원하다
(Dae-hak-gyo-e) ji-won-ha-da
Nộp đơn, ứng tuyển (vào trường đại học)
서울대학교 대학원에 지원하기로 결정했어요.
Seo-ul-dae-hak-gyo dae-hak-won-e ji-won-ha-gi-ro gyeol-jeong-haet-seo-yo.
Tôi đã quyết định nộp đơn vào viện cao học của Đại học Quốc gia Seoul.
- 17(입학식에) 참석하다
(Ip-hak-sig-e) cham-seok-ha-da
Tham dự, có mặt (lễ nhập học)
모든 신입생은 입학식에 꼭 참석해 주세요.
Mo-deun sin-ip-saeng-eun ip-hak-sig-e kkok cham-seok-hae ju-se-yo.
Tất cả tân sinh viên hãy nhớ tham dự lễ nhập học.
- 18(체육 대회에) 참가하다
(Che-yuk dae-hoe-e) cham-ga-ha-da
Tham gia (đại hội thể thao)
이번 체육 대회에 우리 반 대표로 참가해요.
I-beon che-yuk dae-hoe-e u-ri ban dae-phyo-ro cham-ga-hae-yo.
Tôi tham gia hội thao lần này với tư cách đại diện của lớp.
- 19게시판
Ge-si-pan
Bảng thông báo
게시판에서 시험 일정 공지를 확인하세요.
Ge-si-phan-e-seo si-heom il-jeong gong-ji-reul hwag-in-ha-se-yo.
Hãy kiểm tra thông báo về lịch thi trên bảng tin.
- 20고등학생
Go-deung-hak-saeng
Học sinh trung học phổ thông (học sinh cấp 3)
동생은 아직 고등학생이라서 수능을 준비해요.
Dong-saeng-eun a-jik go-deung-hak-saeng-i-ra-seo su-neung-eul jun-bi-hae-yo.
Em tôi vẫn còn là học sinh cấp 3 nên đang chuẩn bị cho kỳ thi đại học.
- 21기회
Gi-hoe
Cơ hội, dịp
한국 문화를 직접 체험할 좋은 기회예요.
Han-guk mun-hwa-reul jik-jeop che-heom-hal jo-eun gi-hoe-ye-yo.
Đây là cơ hội tốt để trực tiếp trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc.
- 22도움이 되다
Do-um-i doe-da
Có ích, giúp ích được
선배의 조언이 저에게 큰 도움이 되었어요.
Seon-bae-ui jo-eon-i jeo-e-ge keun do-um-i doe-eot-seo-yo.
Lời khuyên của tiền bối đã giúp ích rất nhiều cho tôi.
- 23상금
Sang-geum
Tiền thưởng
말하기 대회에서 1등을 해서 상금을 탔어요.
Mal-ha-gi dae-hoe-e-seo il-deung-eul hae-seo sang-geum-eul tat-seo-yo.
Tôi đã đạt giải nhất cuộc thi nói và nhận được tiền thưởng.
- 24설명회
Seol-myeong-hoe
Buổi thuyết minh, buổi giới thiệu/giải thích
교환학생 프로그램 설명회가 강당에서 열려요.
Gyo-hwan-hak-saeng pheu-ro-geu-raem seol-myeong-hoe-ga gang-dang-e-seo yeol-lyeo-yo.
Buổi giới thiệu chương trình trao đổi sinh viên được tổ chức tại hội trường.
- 25강당
Gang-dang
Hội trường, giảng đường lớn
학생들이 모두 강당에 모여서 행사를 시작했습니다.
Hak-saeng-deul-i mo-du gang-dang-e mo-yeo-seo haeng-sa-reul si-jak-haet-seum-ni-da.
Tất cả học sinh đã tập trung ở hội trường để bắt đầu sự kiện.
- 26노래자랑
No-rae-ja-rang
Cuộc thi hát, hội diễn văn nghệ
축제 때 열리는 노래자랑에 나가서 노래를 불렀어요.
Chuk-je ttae yeol-li-neun no-rae-ja-rang-e na-ga-seo no-rae-reul bul-leot-seo-yo.
Tôi đã tham gia cuộc thi hát trong dịp lễ hội và biểu diễn một bài hát.
- 27일시
Il-si
Ngày giờ, thời gian cụ thể
행사 일시와 장소는 초대장에 적혀 있습니다.
Haeng-sa il-si-wa jang-so-neun cho-dae-jang-e jeok-hyeo it-seum-ni-da.
Ngày giờ và địa điểm tổ chức sự kiện được ghi rõ trong thiệp mời.
- 28제공하다
Je-gong-ha-da
Cung cấp, đem lại
참가자 전원에게 기념품과 점심을 제공합니다.
Cham-ga-ja jeon-won-e-ge gi-nyeom-pum-gwa jeom-sim-eul je-gong-ham-ni-da.
Chúng tôi cung cấp quà lưu niệm và bữa trưa cho toàn bộ người tham gia.
- 29주차장
Ju-cha-jang
Bãi đỗ xe
학교 건물 뒤편에 넓은 주차장이 있어요.
Hak-gyo geon-mul dwi-phyeon-e neolb-eun ju-cha-jang-i it-seo-yo.
Phía sau tòa nhà của trường có một bãi đỗ xe rộng.
- 30학기
Hak-gi
Học kỳ
새 학기가 시작되면 더 열심히 공부할 거예요.
Sae hak-gi-ga si-jak-doe-myeon deo yeol-sim-hi gong-bu-hal geo-ye-yo.
Khi học kỳ mới bắt đầu, tôi sẽ học chăm chỉ hơn nữa.
- 31한글날
Han-geul-nal
Ngày kỷ niệm chữ Hangeul (9/10)
한글날을 기념하여 글짓기 대회가 열렸습니다.
Han-geul-nal-eul gi-nyeom-ha-yeo geul-jit-gi dae-hoe-ga yeol-lyeot-seum-ni-da.
Nhân dịp ngày lễ Hangeul, một cuộc thi viết văn đã được tổ chức.
- 32귓속말
Gwit-sok-mal
Lời nói thầm, nói nhỏ vào tai
친구가 나에게 다가와서 귓속말로 속삭였어요.
Chin-gu-ga na-e-ge da-ga-wa-seo gwit-sok-mal-lo sok-sag-yeot-seo-yo.
Bạn tôi tiến lại gần và nói thầm vào tai tôi.
- 33수강
Su-gang
Sự nghe giảng, sự tiếp nhận bài giảng/khóa học
다음 주부터 수강 신청 기간이 시작됩니다.
Da-eum ju-bu-teo su-gang sin-cheong gi-gan-i si-jak-doem-ni-da.
Thời gian đăng ký môn học (thụ giảng) sẽ bắt đầu từ tuần tới.
- 34사회
Sa-hoe
Xã hội / Vai trò dẫn chương trình (MC)
선배가 환영회 행사에서 사회를 맡았어요.
Seon-bae-ga hwan-yeong-hoe haeng-sa-e-seo sa-hoe-reul ma-tat-seo-yo.
Tiền bối đã đảm nhận vai trò dẫn chương trình trong buổi tiệc chào đón.
- 35아랍어
A-rab-eo
Tiếng Ả Rập
대학교에서 제2외국어로 아랍어를 배우고 있어요.
Dae-hak-gyo-e-seo je-i-oe-guk-eo-ro a-rab-eo-reul bae-u-go it-seo-yo.
Ở trường đại học, tôi đang học tiếng Ả Rập như một ngoại ngữ thứ hai.
- 36독일어
Dog-il-eo
Tiếng Đức
그 친구는 독일어를 유창하게 잘 구사해요.
Geu chin-gu-neun dog-il-eo-reul yu-chang-ha-ge jal gu-sa-hae-yo.
Người bạn đó sử dụng tiếng Đức rất lưu loát.
- 37이해
I-hae
Sự hiểu biết, thấu hiểu, lý giải
선생님의 설명을 들으니 문법에 대한 이해가 잘 돼요.
Seon-saeng-nim-ui seol-myeong-eul deu-reu-ni mun-bbeob-e dae-han i-hae-ga jal dwae-yo.
Nghe thầy giải thích xong là tôi hiểu ngữ pháp rất tốt.
- 38인기가 많다
In-gi-ga man-ta
Được yêu thích nhiều, nổi tiếng, phổ biến
이 강의는 교수님이 훌륭해서 인기가 많아요.
I gang-ui-neun gyo-su-nim-i hul-lyung-hae-seo in-gi-ga man-a-yo.
Môn học này rất được ưa chuộng vì giáo sư rất giỏi.
- 39철학
Cheol-hak
Triết học
철학 수업을 듣고 깊이 생각하는 법을 배웠습니다.
Cheol-hak su-eob-eul deut-go gip-i saeng-gak-ha-neun beob-eul bae-wot-seum-ni-da.
Sau khi học tiết triết học, tôi đã học được cách tư duy sâu sắc.
- 40하늘의 별 따기
Ha-neul-ui byeol tta-gi
Khó như hái sao trên trời (việc vô cùng khó khăn)
인기 있는 수업을 신청하는 것은 하늘의 별 따기예요.
In-gi it-neun su-eob-eul sin-cheong-ha-neun geot-eun ha-neul-ui byeol tta-gi-ye-yo.
Đăng ký được lớp học nổi tiếng khó tựa như hái sao trên trời vậy.
- 41자원봉사
Ja-won-bong-sa
Hoạt động tình nguyện
방학 동안 주말마다 고아원에서 자원봉사를 했어요.
Bang-hak dong-an ju-mal-ma-da go-a-won-e-seo ja-won-bong-sa-reul haet-seo-yo.
Trong kỳ nghỉ, mỗi cuối tuần tôi đều đi làm tình nguyện ở trại trẻ mồ côi.
- 42씨름
Ssi-reum
Vật truyền thống Hàn Quốc (Ssireum)
명절에는 텔레비전에서 민속 씨름 대회를 중계해 줘요.
Myeong-jeol-e-neun tel-le-bi-jeon-e-seo min-sok ssi-reum dae-hoe-reul jung-gye-hae jwo-yo.
Vào dịp tết lễ, ti vi thường phát sóng trực tiếp giải đấu vật truyền thống.
- 43버리다
Beo-ri-da
Vứt bỏ, bỏ đi
쓰레기는 쓰레기통에 잘 버려 주세요.
Sseu-re-gi-neun sseu-re-gi-tong-e jal beo-ryeo ju-se-yo.
Xin hãy vứt rác cẩn thận vào thùng rác.
- 44쓰레기봉투
Sseu-re-gi-bong-thu
Túi đựng rác
슈퍼마켓에서 종량제 쓰레기봉투를 사 왔어요.
Syu-pheo-ma-khes-e-seo jong-ryang-je sseu-re-gi-bong-thu-reul sa wat-seo-yo.
Tôi đã mua túi đựng rác theo quy định từ siêu thị về.
- 45일반 쓰레기
Il-ban sseu-re-gi
Rác thải thông thường
재활용품이 아닌 것은 일반 쓰레기로 분리해 버리세요.
Jae-hwal-yong-pum-i a-nin geot-eun il-ban sseu-re-gi-ro bun-ri-hae beo-ri-se-yo.
Những thứ không thể tái chế thì hãy phân loại và vứt vào rác thông thường.
- 46재활용 쓰레기
Jae-hwal-yong sseu-re-gi
Rác tái chế
종이와 플라스틱은 재활용 쓰레기로 따로 모아요.
Jong-i-wa pheul-ra-seu-tig-eun jae-hwal-yong sseu-re-gi-ro tta-ro mo-a-yo.
Giấy và đồ nhựa được gom riêng thành rác tái chế.
- 47캔
Khaen
Lon, đồ hộp kim loại (can)
다 마신 음료수 캔은 찌그러뜨려서 버립니다.
Da ma-sin eum-ryo-su khaen-eun jji-geu-reo-tteu-ryeo-seo beo-rim-ni-da.
Vỏ lon nước giải khát đã uống hết thì bóp bẹp lại rồi vứt đi.
- 48리터
Ri-teo
Lít (đơn vị dung tích)
종량제 봉투 20리터짜리 두 장을 샀습니다.
Jong-ryang-je bong-thu i-sip-ri-teo-jja-ri du jang-eul sat-seum-ni-da.
Tôi đã mua 2 túi rác loại 20 lít.
- 49입국
Ip-guk
Nhập cảnh
한국에 입국할 때 공항에서 입국 심사를 받아요.
Han-guk-e ip-guk-hal ttae gong-hang-e-seo ip-guk sim-sa-reul ba-da-yo.
Khi nhập cảnh Hàn Quốc, bạn sẽ làm thủ tục nhập cảnh tại sân bay.
- 50약
Yak
Khoảng, chừng (ước chừng)
기숙사에서 학교까지 걸어서 약 10분 걸립니다.
Gi-suk-sa-e-seo hak-gyo-kka-ji geol-eo-seo yak sip-bun geol-lim-ni-da.
Từ ký túc xá đi bộ đến trường mất khoảng 10 phút.
- 51환승 할인
Hwan-seung hal-in
Giảm giá khi đổi tuyến/chuyển phương tiện
지하철에서 버스로 갈아탈 때 환승 할인을 받을 수 있어요.
Ji-ha-cheol-e-seo beo-seu-ro gal-a-thal ttae hwan-seung hal-in-eul ba-deul su it-seo-yo.
Khi chuyển từ tàu điện ngầm sang xe buýt, bạn có thể được giảm giá chuyển tuyến.
- 52따라 하다
Tta-ra ha-da
Làm theo, bắt chước làm theo
선생님의 발음을 듣고 소리 내어 따라 해 보세요.
Seon-saeng-nim-ui bal-eum-eul deut-go so-ri nae-eo tta-ra hae bo-se-yo.
Hãy lắng nghe phát âm của giáo viên và phát âm theo thật to.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.