Seoul 3A · 서울대 한국어 3A
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 3A · Bài 3
51 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1가뭄이 들다
Ga-mum-i deul-da
Gặp hạn hán, bị hạn hán
오랫동안 비가 오지 않아서 가뭄이 들었어요.
O-raet-dong-an bi-ga o-ji an-a-seo ga-mum-i deul-eot-seo-yo.
Đã lâu trời không mưa nên xảy ra hạn hán.
- 2홍수가 나다
Hong-su-ga na-da
Xảy ra lũ lụt
폭우 때문에 강물이 넘쳐서 홍수가 났습니다.
Phok-u ttae-mun-e gang-mul-i neom-chyeo-seo hong-su-ga nat-seum-ni-da.
Mưa lớn làm nước sông dâng cao gây ra lũ lụt.
- 3폭우가 내리다
Phok-u-ga nae-ri-da
Mưa như trút nước, mưa bão lớn
갑자기 거센 폭우가 내려서 도로가 물에 잠겼어요.
Gap-ja-gi geo-sen phok-u-ga nae-ryeo-seo do-ro-ga mul-e jam-gyeot-seo-yo.
Cơn mưa lớn như trút bất ngờ đổ xuống làm đường sá ngập nước.
- 4폭설이 내리다
Phok-seol-i nae-ri-da
Tuyết rơi dày đặc, bão tuyết lớn
밤새 폭설이 내려서 온 세상이 하얗게 변했어요.
Bam-sae phok-seol-i nae-ryeo-seo on se-sang-i ha-yah-ge byeon-haet-seo-yo.
Suốt đêm tuyết rơi dữ dội khiến khắp nơi biến thành màu trắng xóa.
- 5태풍이 오다
Thae-phung-i o-da
Bão ập đến
강한 태풍이 오고 있으니 외출을 삼가시기 바랍니다.
Gang-han thae-phung-i o-go it-eu-ni oe-chul-eul sam-ga-si-gi ba-ram-ni-da.
Cơn bão mạnh đang đổ bộ nên xin hãy hạn chế ra ngoài.
- 6소나기가 오다
So-na-gi-ga o-da
Có mưa rào
여름철 오후에는 갑자기 소나기가 올 때가 많아요.
Yeo-reum-cheol o-hu-e-neun gap-ja-gi so-na-gi-ga ol ttae-ga man-a-yo.
Vào những buổi chiều mùa hè thường hay bất chợt có mưa rào.
- 7안개가 끼다
An-gae-ga kki-da
Có sương mù bao phủ
새벽에 안개가 짙게 끼어서 운전하기 위험해요.
Sae-byeog-e an-gae-ga jit-ge kki-eo-seo un-jeon-ha-gi wi-heom-hae-yo.
Sáng sớm sương mù dày đặc nên lái xe rất nguy hiểm.
- 8천둥이 치다
Cheon-dung-i chi-da
Sấm sét rền vang, có tiếng sấm
하늘이 어두워지더니 우르릉 쾅쾅 천둥이 쳤어요.
Ha-neul-i eo-du-wo-ji-deo-ni u-reu-reung khwang-khwang cheon-dung-i chyeot-seo-yo.
Trời tối sầm lại rồi tiếng sấm ầm ầm vang dội.
- 9번개가 치다
Beon-gae-ga chi-da
Chớp giật, sét đánh
번개가 치고 곧이어 큰 천둥소리가 들렸습니다.
Beon-gae-ga chi-go god-i-eo keun cheon-dung-so-ri-ga deul-lyeot-seum-ni-da.
Tia chớp giật lóe lên và ngay sau đó tiếng sấm lớn vang lên.
- 10일기 예보
Il-gi ye-bo
Dự báo thời tiết
외출하기 전에 오늘 날씨 일기 예보를 확인했어요.
Oe-chul-ha-gi jeon-e o-neul nal-ssi il-gi ye-bo-reul hwag-in-haet-seo-yo.
Trước khi ra ngoài tôi đã xem dự báo thời tiết hôm nay.
- 11최고 기온
Choe-go gi-on
Nhiệt độ cao nhất
오늘 서울의 낮 최고 기온은 33도까지 올라가겠습니다.
O-neul seo-ul-ui nat choe-go gi-on-eun sam-sip-sam-do-kka-ji ol-ra-ga-get-seum-ni-da.
Hôm nay nhiệt độ cao nhất ban ngày tại Seoul sẽ lên đến 33 độ.
- 12최저 기온
Choe-jeo gi-on
Nhiệt độ thấp nhất
내일 아침 최저 기온은 영하 5도로 쌀쌀하겠습니다.
Nae-il a-chim choe-jeo gi-on-eun yeong-ha o-do-ro ssal-ssal-ha-get-seum-ni-da.
Nhiệt độ thấp nhất sáng mai là âm 5 độ, trời sẽ se lạnh.
- 13영상
Yeong-sang
Nhiệt độ trên 0 độ C, độ dương
기온이 영상 10도로 올라가서 봄 날씨 같아요.
Gi-on-i yeong-sang sip-do-ro ol-ra-ga-seo bom nal-ssi ga-thae-yo.
Nhiệt độ lên tới dương 10 độ nên thời tiết như mùa xuân.
- 14영하
Yeong-ha
Nhiệt độ dưới 0 độ C, độ âm
겨울에는 영하로 내려가서 물이 쉽게 얼어요.
Gyeo-ul-e-neun yeong-ha-ro nae-ryeo-ga-seo mul-i swip-ge eol-eo-yo.
Vào mùa đông nhiệt độ xuống âm nên nước rất dễ đóng băng.
- 15도
Do
Độ (đơn vị đo nhiệt độ)
오늘 기온은 어제보다 3도 낮습니다.
O-neul gi-on-eun eo-je-bo-da sam-do nat-seum-ni-da.
Nhiệt độ hôm nay thấp hơn hôm qua 3 độ.
- 16떨어지다
Tteol-eo-ji-da
Giảm xuống, hạ xuống (nhiệt độ, giá cả)
찬 바람이 불면서 기온이 뚝 떨어졌어요.
Chan ba-ram-i bul-myeon-seo gi-on-i ttuk tteol-eo-jyeot-seo-yo.
Gió lạnh thổi về làm nhiệt độ giảm sút mạnh.
- 17무너지다
Mu-neo-ji-da
Sụp đổ, đổ sập (nhà cửa, công trình)
폭우로 인해 산비탈의 흙과 축대가 무너졌습니다.
Phok-u-ro in-hae san-bi-thal-ui heulk-gwa chuk-dae-ga mu-neo-jyeot-seum-ni-da.
Do mưa lớn nên đất đồi và bờ kè đã sụp đổ.
- 18부서지다
Bu-seo-ji-da
Vỡ nát, đổ vỡ, tan vỡ
태풍의 강풍에 창문 유리가 부서졌어요.
Thae-phung-ui gang-phung-e chang-mun yu-ri-ga bu-seo-jyeot-seo-yo.
Cửa kính đã bị vỡ vụn trước gió bão dữ dội.
- 19쓰러지다
Sseu-reo-ji-da
Ngã gục, đổ rạp (cây cối, người)
강한 바람에 큰 가로수가 길가에 쓰러졌어요.
Gang-han ba-ram-e keun ga-ro-su-ga gil-ga-e sseu-reo-jyeot-seo-yo.
Cây xanh lớn bên đường đã bị ngã đổ vì cơn gió mạnh.
- 20사업
Sa-eop
Sự nghiệp, công việc kinh doanh
대학교를 졸업한 뒤에 무역 사업을 시작했습니다.
Dae-hak-gyo-reul jol-eop-han dwi-e mu-yeok sa-eob-eul si-jak-haet-seum-ni-da.
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi bắt đầu công việc kinh doanh thương mại.
- 21살을 빼다
Sal-eul ppae-da
Giảm cân
건강을 위해 매일 조깅을 하며 살을 빼고 있어요.
Geon-gang-eul wi-hae mae-il jo-ging-eul ha-myeo sal-eul ppae-go it-seo-yo.
Để giữ gìn sức khỏe, tôi chạy bộ mỗi ngày để giảm cân.
- 22여쭈다
Yeo-jju-da
Hỏi (kính ngữ của 묻다)
선생님께 모르는 문제에 대해 여쭤보았습니다.
Seon-saeng-nim-kke mo-reu-neun mun-je-e dae-hae yeo-jjwo-bo-at-seum-ni-da.
Tôi đã hỏi thầy giáo về câu hỏi mà mình chưa hiểu.
- 23연예인
Yeon-ye-in
Nghệ sĩ, người nổi tiếng trong giới giải trí
공항에 수많은 팬들이 유명 연예인을 보러 모였어요.
Gong-hang-e su-man-eun phaen-deul-i yu-myeong yeon-ye-in-eul bo-reo mo-yeot-seo-yo.
Rất đông người hâm mộ đã tụ tập ở sân bay để đón xem nghệ sĩ nổi tiếng.
- 24관광객
Gwan-gwang-gaek
Khách du lịch
제주도에는 사계절 내내 국내외 관광객이 많이 찾아요.
Je-ju-do-e-neun sa-gye-jeol nae-nae guk-nae-oe gwan-gwang-gaeg-i man-i cha-ja-yo.
Đảo Jeju thu hút rất đông khách du lịch trong và ngoài nước suốt bốn mùa.
- 25약간
Yak-gan
Một chút, hơi hơi
오늘 날씨가 어제보다 약간 쌀쌀하네요.
O-neul nal-ssi-ga eo-je-bo-da yak-gan ssal-ssal-ha-ne-yo.
Hôm nay thời tiết hơi se lạnh một chút so với hôm qua.
- 26올레길
Ol-le-gil
Đường mòn Olle (đường đi bộ nổi tiếng ở đảo Jeju)
제주도 올레길을 걸으며 바다 풍경을 감상했어요.
Je-ju-do ol-le-gil-eul geol-eu-myeo ba-da phung-gyeong-eul gam-sang-haet-seo-yo.
Tôi đi bộ trên đường mòn Olle ở đảo Jeju và ngắm nhìn cảnh biển.
- 27진해
Jin-hae
Jinhae (địa danh nổi tiếng với lễ hội hoa anh đào)
봄이 되면 진해에는 벚꽃을 보러 온 사람들로 붐벼요.
Bom-i doe-myeon jin-hae-e-neun beot-kkot-eul bo-reo on sa-ram-deul-ro bum-byeo-yo.
Vào mùa xuân, Jinhae đông nghẹt người đến ngắm hoa anh đào.
- 28탈춤 축제
Thal-chum chuk-je
Lễ hội múa mặt nạ (ở Andong)
안동에 가서 전통 탈춤 축제를 재미있게 관람했습니다.
An-dong-e ga-seo jeon-thong thal-chum chuk-je-reul jae-mi-it-ge gwan-ram-haet-seum-ni-da.
Tôi đã đến Andong và xem lễ hội múa mặt nạ truyền thống rất thú vị.
- 29홍콩
Hong-khong
Hồng Kông
홍콩의 야경은 화려하고 아름답기로 유명해요.
Hong-khong-ui ya-gyeong-eun hwa-ryeo-ha-go a-reum-dap-gi-ro yu-myeong-hae-yo.
Cảnh đêm ở Hồng Kông nổi tiếng hoa lệ và tuyệt đẹp.
- 30굵다
Guk-da
To, dày, thô (hạt mưa to, cọng dày)
하늘에서 굵은 빗방울이 하나둘 떨어지기 시작했어요.
Ha-neul-e-seo gulg-eun bit-bang-ul-i ha-na-dul tteol-eo-ji-gi si-jak-haet-seo-yo.
Những hạt mưa to bắt đầu rơi từng giọt từ trên bầu trời.
- 31그치다
Geu-chi-da
Tạnh, dứt, ngừng (mưa, gió, tuyết)
비가 그치고 하늘에 맑은 무지개가 떴어요.
Bi-ga geu-chi-go ha-neul-e malg-eun mu-ji-gae-ga tteot-seo-yo.
Mưa tạnh và cầu vồng trong vắt xuất hiện trên bầu trời.
- 32빗방울
Bit-bang-ul
Hạt mưa, giọt mưa
유리창에 빗방울이 부딪히는 소리가 들려요.
Yu-ri-chang-e bit-bang-ul-i bu-dit-hi-neun so-ri-ga deul-lyeo-yo.
Tôi nghe thấy tiếng những hạt mưa đập vào cửa kính.
- 33빗줄기
Bit-jul-gi
Vệt mưa, dòng mưa xối xả
빗줄기가 점점 굵어지더니 온통 비로 뒤덮였어요.
Bit-jul-gi-ga jeom-jeom gulg-eo-ji-deo-ni on-thong bi-ro dwi-deop-yeot-seo-yo.
Dòng mưa ngày một dày thêm rồi đất trời ngập chìm trong mưa.
- 34수족관
Su-jok-gwan
Thủy cung, bể nuôi sinh vật biển
아이들과 함께 수족관에 가서 바다생물을 구경했어요.
A-i-deul-gwa ham-kke su-jok-gwan-e ga-seo ba-da-saeng-mul-eul gu-gyeong-haet-seo-yo.
Tôi cùng các con đến thủy cung để ngắm nhìn các loài sinh vật biển.
- 35유람선
Yu-ram-seon
Tàu du lịch, du thuyền ngắm cảnh
한강에서 유람선을 타고 야경을 즐겼습니다.
Han-gang-e-seo yu-ram-seon-eul tha-go ya-gyeong-eul jeul-gyeot-seum-ni-da.
Tôi đã đi du thuyền trên sông Hàn và ngắm cảnh đêm rực rỡ.
- 36챙기다
Chaeng-gi-da
Chuẩn bị, mang theo, gom nhặt sắp xếp đồ
비가 올지 모르니 가방에 우산을 챙기세요.
Bi-ga ol-ji mo-reu-ni ga-bang-e u-san-eul chaeng-gi-se-yo.
Không biết chừng trời sẽ mưa nên hãy mang theo ô trong ba lô nhé.
- 37특이하다
Theuk-i-ha-da
Đặc biệt, độc đáo, khác thường
이 지역은 기후가 특이해서 다양한 식물이 자라요.
I ji-yeog-eun gi-hu-ga theuk-i-hae-seo da-yang-han sik-mul-i ja-ra-yo.
Vùng này khí hậu rất đặc thù nên nhiều loài thực vật sinh trưởng phong phú.
- 38기온이 떨어지다
Gi-on-i tteol-eo-ji-da
Nhiệt độ giảm xuống, tụt dốc
해가 지고 나면 기온이 급격히 떨어집니다.
Hae-ga ji-go na-myeon gi-on-i geup-gyeok-hi tteol-eo-jim-ni-da.
Khi mặt trời lặn, nhiệt độ giảm xuống một cách nhanh chóng.
- 39따로
Tta-ro
Riêng biệt, tách riêng
비에 젖은 옷은 따로 모아서 세탁해야 해요.
Bi-e jeoj-eun ot-eun tta-ro mo-a-seo se-thak-hae-ya hae-yo.
Quần áo bị ướt mưa phải gom riêng ra để giặt.
- 40모래
Mo-rae
Cát
바닷가 백사장의 부드러운 모래를 맨발로 걸었어요.
Ba-dat-ga baek-sa-jang-ui bu-deu-reo-un mo-rae-reul maen-bal-ro geol-eot-seo-yo.
Tôi đi chân trần trên bãi cát mịn màng của bờ biển.
- 41반드시
Ban-deu-si
Nhất định, chắc chắn
등산할 때는 반드시 안전 수칙을 지켜야 합니다.
Deung-san-hal ttae-neun ban-deu-si an-jeon su-chig-eul ji-kyeo-ya ham-ni-da.
Khi leo núi nhất định phải tuân thủ các quy tắc an toàn.
- 42빛나다
Bit-na-da
Tỏa sáng, lấp lánh
밤하늘에 수많은 별들이 아름답게 빛나고 있어요.
Bam-ha-neul-e su-man-eun byeol-deul-i a-reum-dap-ge bit-na-go it-seo-yo.
Vô số vì sao đang lấp lánh tuyệt đẹp trên bầu trời đêm.
- 43사하라
Sa-ha-ra
Sa mạc Sahara
사하라 사막은 낮과 밤의 기온 차이가 매우 큽니다.
Sa-ha-ra sa-mag-eun nat-gwa bam-ui gi-on cha-i-ga mae-u keum-ni-da.
Sa mạc Sahara có sự chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm rất lớn.
- 44수많은
Su-man-eun
Vô số, muôn vàn, hàng vạn
그 산에는 수많은 종류의 야생화가 피어 있습니다.
Geu san-e-neun su-man-eun jong-ryu-ui ya-saeng-hwa-ga phi-eo it-seum-ni-da.
Trên ngọn núi đó có vô số loài hoa dại đang nở.
- 45오지
O-ji
Vùng sâu vùng xa, chốn hẻo lánh
그 탐험가는 문명의 손길이 닿지 않은 오지를 찾아갔어요.
Geu tham-heom-ga-neun mun-myeong-ui son-gil-i dah-ji an-eun o-ji-reul cha-ja-gat-seo-yo.
Nhà thám hiểm ấy đã tìm đến vùng hẻo lánh chưa từng có dấu chân văn minh.
- 46일교차
Il-gyo-cha
Biên độ nhiệt ngày đêm (chênh lệch nhiệt độ trong ngày)
환절기에는 일교차가 심하니 감기 조심하세요.
Hwan-jeol-gi-e-neun il-gyo-cha-ga sim-ha-ni gam-gi jo-sim-ha-se-yo.
Vào thời điểm giao mùa nhiệt độ ngày đêm chênh lệch lớn nên hãy cẩn thận kẻo cảm lạnh.
- 47준비물
Jun-bi-mul
Đồ dùng chuẩn bị (cho chuyến đi, học tập)
여행 준비물을 빠짐없이 메모지에 적어 두었어요.
Yeo-haeng jun-bi-mul-eul ppa-jim-eop-si me-mo-ji-e jeog-eo du-eot-seo-yo.
Tôi đã ghi chép đầy đủ các đồ dùng cần chuẩn bị cho chuyến đi vào giấy nhớ.
- 48하룻밤
Ha-rut-bam
Một đêm
산장 휴게소에서 하룻밤을 묵고 다시 산행을 시작했습니다.
San-jang hyu-ge-so-e-seo ha-rut-bam-eul muk-go da-si san-haeng-eul si-jak-haet-seum-ni-da.
Sau khi nghỉ lại một đêm ở nhà nghỉ trên núi, chúng tôi lại tiếp tục leo núi.
- 49꽁꽁
Kkong-kkong
Đóng băng cứng ngắt, cứng nhắc (đông cứng)
한겨울 추위에 강물이 꽁꽁 얼어붙었어요.
Han-gyeo-ul chu-wi-e gang-mul-i kkong-kkong eol-eo-bu-teot-seo-yo.
Trước cái lạnh giữa mùa đông, nước sông đã đóng băng cứng ngắt.
- 50얼어붙다
Eol-eo-but-da
Đóng băng cứng, lạnh cóng
눈이 온 뒤에 기온이 떨어져서 도로가 얼어붙었습니다.
Nun-i on dwi-e gi-on-i tteol-eo-jyeo-seo do-ro-ga eol-eo-bu-teot-seum-ni-da.
Sau khi tuyết rơi nhiệt độ hạ thấp khiến đường sá đóng băng cứng lại.
- 51시집가다
Si-jip-ga-da
Đi lấy chồng, vu quy (dành cho người phụ nữ)
누나는 지난주에 따뜻한 남쪽 지방으로 시집갔어요.
Nu-na-neun ji-nan-ju-e tta-tteut-han nam-jjok ji-bang-eu-ro si-jip-gat-seo-yo.
Chị gái tôi tuần trước đã lấy chồng về một miền nam ấm áp.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.