Seoul 3A · 서울대 한국어 3A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 3A · Bài 6

51 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    깔끔하다

    Kkal-kkeum-ha-da

    Gọn gàng, sạch sẽ, tươm tất

    새로 오픈한 식당의 인테리어가 아주 깔끔해요.

    Sae-ro o-pheun-han sik-dang-ui in-the-ri-eo-ga a-ju kkal-kkeum-hae-yo.

    Không gian nội thất của nhà hàng mới mở rất sạch sẽ và tươm tất.

  • 2
    분위기가 좋다

    Bun-wi-gi-ga jo-tha

    Bầu không khí tuyệt vời, có không gian đẹp

    조용하고 음악이 잔잔해서 분위기가 참 좋은 카페예요.

    Jo-yong-ha-go eum-ag-i jan-jan-hae-seo bun-wi-gi-ga cham jo-eun kha-phe-ye-yo.

    Đây là một quán cà phê rất tuyệt vì yên tĩnh và có nhạc êm dịu.

  • 3
    불평을 하다

    Bul-phyeong-eul ha-da

    Than phiền, phàn nàn, càu nhàu

    그 사람은 식당 서비스에 대해 계속 불평을 했어요.

    Geu sa-ram-eun sik-dang seo-bi-seu-e dae-hae gye-sok bul-phyeong-eul haet-seo-yo.

    Người ấy cứ liên tục phàn nàn về cung cách phục vụ của nhà hàng.

  • 4
    아늑하다

    A-neuk-ha-da

    Ấm cúng, thoải mái dễ chịu

    조명이 은은해서 카페 방 안이 아주 아늑하게 느껴져요.

    Jo-myeong-i eun-eun-hae-seo kha-phe bang an-i a-ju a-neuk-ha-ge neu-kyeo-jyeo-yo.

    Ánh đèn dịu nhẹ làm góc phòng quán cà phê đem lại cảm giác rất ấm cúng.

  • 5
    편안하다

    Phyeon-an-ha-da

    Bình yên, thư thái, thoải mái

    오랜 친구와 대화를 나누고 있으면 마음이 편안해져요.

    O-raen chin-gu-wa dae-hwa-reul na-nu-go it-eu-myeon ma-eum-i phyeon-an-hae-jyeo-yo.

    Trò chuyện cùng người bạn thân lâu năm làm lòng tôi cảm thấy thật nhẹ nhõm bình yên.

  • 6
    평범하다

    Phyeong-beom-ha-da

    Bình thường, giản dị, phổ thông

    겉모습은 평범한 식당이지만 음식 맛은 일품이에요.

    Geot-mo-seub-eun phyeong-beom-han sik-dang-i-ji-man eum-sik mas-eun il-phum-i-e-yo.

    Bề ngoài là một quán ăn bình thường nhưng hương vị món ăn thì ngon tuyệt hảo.

  • 7
    한산하다

    Han-san-ha-da

    Vắng vẻ, thưa thớt, không đông đúc

    평일 오후 시간대라 거리가 매우 한산했어요.

    Phyeong-il o-hu si-gan-dae-ra geo-ri-ga mae-u han-san-haet-seo-yo.

    Do là buổi chiều ngày thường nên đường phố rất vắng vẻ.

  • 8
    가격이 저렴하다

    Ga-gyeog-i jeo-ryeom-ha-da

    Giá cả rẻ, phải chăng hợp túi tiền

    학교 앞 분식집은 음식 양도 많고 가격이 저렴해요.

    Hak-gyo ap bun-sik-jib-eun eum-sik yang-do man-ko ga-gyeog-i jeo-ryeom-hae-yo.

    Quán ăn nhanh trước cổng trường đồ ăn vừa nhiều mà giá cả lại rất rẻ.

  • 9
    메뉴가 다양하다

    Me-nyu-ga da-yang-ha-da

    Thực đơn phong phú, đa dạng món

    그 뷔페 식당은 한식, 중식, 양식 등 메뉴가 다양해요.

    Geu bwi-phe sik-dang-eun han-sik, jung-sik, yang-sik deung me-nyu-ga da-yang-hae-yo.

    Nhà hàng buffet đó thực đơn phong phú từ món Hàn, món Trung tới món Tây.

  • 10
    (날짜를) 잡다

    (Nal-jja-reul) jap-da

    Chọn ngày, ấn định ngày hẹn

    이번 주말에 친구들과 모임 날짜를 잡기로 했어요.

    I-beon ju-mal-e chin-gu-deul-gwa mo-im nal-jja-reul jab-gi-ro haet-seo-yo.

    Cuối tuần này chúng tôi dự định chốt ngày tụ họp bạn bè.

  • 11
    재료가 신선하다

    Jae-ryo-ga sin-seon-ha-da

    Nguyên liệu tươi ngon

    매일 아침 공수해 온 해산물이라 재료가 아주 신선해요.

    Mae-il a-chim gong-su-hae on hae-san-mul-i-ra ja-ryo-ga a-ju sin-seon-hae-yo.

    Vì là hải sản vận chuyển về mỗi sớm nên nguyên liệu cực kỳ tươi ngon.

  • 12
    (장소를) 정하다

    (Jang-so-reul) jeong-ha-da

    Ấn định địa điểm, chọn chỗ gặp

    모두가 오기 편하게 강남역 근처로 만날 장소를 정했습니다.

    Mo-du-ga o-gi phyeon-ha-ge Gang-nam-yeok geun-cheo-ro man-nal jang-so-reul jeong-haet-seum-ni-da.

    Chúng tôi đã chọn điểm hẹn gần ga Gangnam để mọi người tiện đi lại.

  • 13
    (약속을) 지키다

    (Yak-sog-eul) ji-khi-da

    Giữ lời hẹn, đúng hẹn

    신뢰를 얻기 위해서는 정해진 약속 시간을 꼭 지켜야 해요.

    Sin-roe-reul eot-gi wi-hae-seo jeong-hae-jin yak-sok si-gan-eul kkok ji-kyeo-ya hae-yo.

    Để xây dựng niềm tin, nhất định phải giữ đúng giờ giấc đã hẹn.

  • 14
    (시간을) 어기다

    (Si-gan-eul) eo-gi-da

    Vi phạm giờ giấc, trễ hẹn sai hẹn

    약속 시간을 자주 어기면 다른 사람에게 실례가 됩니다.

    Yak-sok si-gan-eul ja-ju eo-gi-myeon da-reun sa-ram-e-ge sil-rye-ga doem-ni-da.

    Nếu thường xuyên trễ giờ hẹn thì sẽ là hành động thất lễ đối với người khác.

  • 15
    음식이 입에 맞다

    Eum-sig-i ib-e mat-da

    Món ăn hợp khẩu vị, vừa miệng

    외국 음식이지만 간이 세지 않아서 제 입에 딱 맞아요.

    Oe-guk eum-sig-i-ji-man gan-i se-ji an-a-seo je ib-e ttak ma-ja-yo.

    Dù là món nước ngoài nhưng không bị nêm nếm mặn quá nên rất hợp khẩu vị tôi.

  • 16
    아끼다

    A-kki-da

    Tiết kiệm, trân quý, giữ gìn

    용돈을 아껴 써서 부모님 생신 선물을 샀어요.

    Yong-don-eul a-kyeo sseo-seo bu-mo-nim saeng-sin seon-mul-eul sat-seo-yo.

    Tôi tiết kiệm tiền tiêu vặt để mua quà sinh nhật cho bố mẹ.

  • 17
    블라우스

    Beul-ra-u-seu

    Áo cánh phụ nữ (Blouse)

    스커트와 어울리는 연한 분홍색 블라우스를 입었어요.

    Seu-kheo-theu-wa eo-ul-li-neun yeon-han bun-hong-saek beul-ra-u-seu-reul ib-eot-seo-yo.

    Tôi mặc chiếc áo blouse màu hồng nhạt rất hợp với chân váy.

  • 18
    데

    De

    Nơi, chốn, chỗ (danh từ phụ thuộc)

    조용히 책 읽고 공부하기에 좋은 데를 알아요.

    Jo-yong-hi chaek ilk-go gong-bu-ha-gi-e jo-eun de-reul al-a-yo.

    Tôi biết một nơi rất lý tưởng để yên tĩnh đọc sách và học bài.

  • 19
    일단

    Il-dan

    Trước mắt, tạm thời, trước hết

    일단 커피숍에 가서 자리를 잡고 친구들을 기다립시다.

    Il-dan kheo-phi-syob-e ga-seo ja-ri-reul jab-go chin-gu-deul-eul gi-da-rip-si-da.

    Trước mắt chúng ta cứ vào quán cà phê chọn chỗ ngồi rồi đợi bạn bè tới nhé.

  • 20
    마중 나오다

    Ma-jung na-o-da

    Ra đón (ai đó tới)

    공항 출구까지 친구가 직접 차를 몰고 마중 나왔어요.

    Gong-hang chul-gu-kka-ji chin-gu-ga jik-jeop cha-reul mol-go ma-jung na-wat-seo-yo.

    Bạn tôi đã tự lái xe ra tận cửa sân bay để đón tôi.

  • 21
    바라보다

    Ba-ra-bo-da

    Ngắm nhìn, dõi nhìn theo

    창가에 앉아 석양으로 물드는 저녁노을을 바라보았습니다.

    Chang-ga-e an-ja seok-yang-eu-ro mul-deu-neun jeo-nyeok-no-eul-eul ba-ra-bo-at-seum-ni-da.

    Ngồi bên cửa sổ, tôi dõi mắt ngắm nhìn ráng chiều hoàng hôn đang nhuộm đỏ.

  • 22
    뛰어가다

    Twi-eo-ga-da

    Chạy tới, chạy vội lại

    약속 시간에 늦을까 봐 지하철역으로 허겁지겁 뛰어갔어요.

    Yak-sok si-gan-e neuj-eul-kka bwa ji-ha-cheol-yeog-eu-ro heo-geop-ji-geop twi-eo-gat-seo-yo.

    Sợ muộn giờ hẹn nên tôi vội vã chạy thục mạng tới ga tàu điện ngầm.

  • 23
    금방

    Geum-bang

    Ngay lập tức, chẳng mấy chốc, vừa mới

    잠깐 기다려 줘, 금방 준비하고 나갈게.

    Jam-kkan gi-da-ryeo jwo, geum-bang jun-bi-ha-go na-gal-ge.

    Chờ mình một lát nhé, mình chuẩn bị xong sẽ ra ngay đây.

  • 24
    맞은편

    Maj-eun-phyeon

    Phía đối diện, bên kia đường

    약속 장소는 지하철역 출구 바로 맞은편 건물에 있어요.

    Yak-sok jang-so-neun ji-ha-cheol-yeok chul-gu ba-ro maj-eun-phyeon geon-mul-e it-seo-yo.

    Điểm hẹn nằm ở tòa nhà đối diện ngay cổng ra ga tàu điện ngầm.

  • 25
    숙박

    Suk-bak

    Lưu trú, trọ lại qua đêm

    휴가철에는 관광지의 호텔 숙박 요금이 비쌉니다.

    Hyu-ga-cheol-e-neun gwan-gwang-ji-ui ho-thel suk-bak yo-geum-i bi-ssam-ni-da.

    Vào mùa nghỉ lễ, giá lưu trú khách sạn tại các điểm du lịch rất đắt đỏ.

  • 26
    묵다

    Muk-da

    Trọ lại, nghỉ lại (khách sạn, homestay)

    부산 여행 동안 바다가 바로 보이는 펜션에 묵었어요.

    Bu-san yeo-haeng dong-an ba-da-ga ba-ro bo-i-neun phen-syeon-e mug-eot-seo-yo.

    Suốt chuyến du lịch Busan, tôi đã nghỉ trọ tại một homestay nhìn thẳng ra biển.

  • 27
    변경

    Byeon-gyeong

    Thay đổi, biến đổi

    급한 사정이 생겨서 비행기 예약 일정을 변경해야 해요.

    Geup-han sa-jeong-i saeng-gyeo-seo bi-haeng-gi ye-yak il-jeong-eul byeon-gyeong-hae-ya hae-yo.

    Có việc đột xuất phát sinh nên tôi phải thay đổi lịch trình vé máy bay.

  • 28
    건물

    Geon-mul

    Tòa nhà, công trình xây dựng

    그 카페는 빨간 벽돌로 지어진 3층 건물에 있어요.

    Geu kha-phe-neun ppal-gan byeok-dol-ro ji-eo-jin sam-cheung geon-mul-e it-seo-yo.

    Quán cà phê đó nằm trong một tòa nhà 3 tầng xây bằng gạch đỏ.

  • 29
    꺼내다

    Kkeo-nae-da

    Lấy ra, rút ra, lôi ra

    가방에서 지갑을 꺼내어 커피값을 지불했어요.

    Ga-bang-e-seo ji-gab-eul kkeo-nae-eo kheo-phi-gabs-eul ji-bul-haet-seo-yo.

    Tôi lấy ví tiền từ trong túi ra để thanh toán tiền cà phê.

  • 30
    느낌

    Neu-kkim

    Cảm giác, ấn tượng

    전통 가옥의 따뜻하고 편안한 느낌이 정말 좋았어요.

    Jeon-thong ga-ok-ui tta-tteut-ha-go phyeon-an-han neu-kkim-i jeong-mal jo-at-seo-yo.

    Cảm giác ấm cúng, thư thái của ngôi nhà truyền thống thật là tuyệt.

  • 31
    리필

    Ri-phil

    Được rót đầy lại, làm đầy lại đồ uống miễn phí (Refill)

    이 식당은 음료수를 다 마시면 무료로 리필해 줍니다.

    I sik-dang-eun eum-ryo-su-reul da ma-si-myeon mu-ryo-ro ri-phil-hae jum-ni-da.

    Nhà hàng này nếu uống hết nước ngọt sẽ được rót thêm miễn phí.

  • 32
    마음대로

    Ma-eum-dae-ro

    Tùy ý thích, theo ý muốn của mình

    뷔페에서는 좋아하는 음식을 마음대로 골라 먹을 수 있어요.

    Bwi-phe-e-seo-neun jo-a-ha-neun eum-sig-eul ma-eum-dae-ro gol-ra meog-eul su it-seo-yo.

    Tại tiệc buffet, bạn có thể thoải mái chọn ăn các món yêu thích tùy ý.

  • 33
    실내 장식

    Sil-nae jang-sik

    Trang trí nội thất trong nhà

    아기자기한 소품들로 실내 장식을 예쁘게 꾸몄어요.

    A-gi-ja-gi-han so-phum-deul-ro sil-nae jang-sig-eul ye-ppeu-ge kku-myeot-seo-yo.

    Quán đã trang trí nội thất trong phòng rất xinh xắn bằng các món đồ phụ kiện nhỏ.

  • 34
    작가

    Jak-ga

    Tác giả, nhà văn, nghệ sĩ sáng tác

    내가 좋아하는 베스트셀러 작가의 팬 사인회에 다녀왔어요.

    Nae-ga jo-a-ha-neun be-seu-theu-sel-reo jak-ga-ui phaen sa-in-hoe-e da-nyeo-wat-seo-yo.

    Tôi đã đi dự buổi ký tặng người hâm mộ của tác giả sách bán chạy mà mình mến mộ.

  • 35
    전체

    Jeon-che

    Toàn thể, toàn bộ

    전체 동아리 회원이 모여서 회의를 진행했습니다.

    Jeon-che dong-a-ri hoe-won-i mo-yeo-seo hoe-ui-reul jin-haeng-haet-seum-ni-da.

    Toàn bộ thành viên câu lạc bộ đã họp mặt để tiến hành cuộc họp.

  • 36
    짜리

    Jja-ri

    Mệnh giá, trị giá (gắn sau số tiền, đồ vật)

    오천 원짜리 지폐 한 장을 내고 잔돈을 받았습니다.

    O-cheon won-jja-ri ji-phye han jang-eul nae-go jan-don-eul ba-dat-seum-ni-da.

    Tôi đưa tờ tiền mệnh giá 5.000 won và nhận lại tiền lẻ.

  • 37
    참고하다

    Cham-go-ha-da

    Tham khảo, tra cứu thêm

    블로그 맛집 후기를 참고해서 저녁 식사 장소를 골랐어요.

    Beul-ro-geu mat-jip hu-gi-reul cham-go-hae-seo jeo-nyeok sik-sa jang-so-reul gol-rat-seo-yo.

    Tôi đã tham khảo bài review quán ăn trên blog để chọn chỗ ăn tối.

  • 38
    평가

    Phyeong-ga

    Đánh giá, nhận xét

    손님들의 평가가 워낙 좋아서 기대를 많이 했어요.

    Son-nim-deul-ui phyeong-ga-ga wo-nak jo-a-seo gi-dae-reul man-i haet-seo-yo.

    Đánh giá của thực khách tốt quá chừng nên tôi đã rất kỳ vọng.

  • 39
    후기

    Hu-gi

    Bài viết cảm nhận sau khi dùng, review

    호텔 예약 사이트에서 실제 이용객들의 후기를 읽어 보았습니다.

    Ho-thel ye-yak sa-i-theu-e-seo sil-je i-yong-gaek-deul-ui hu-gi-reul ilk-eo bo-at-seum-ni-da.

    Tôi đã đọc những bài nhận xét review của khách thực tế trên trang đặt phòng khách sạn.

  • 40
    가요

    Ga-yo

    Ca khúc, bài hát nhạc trẻ đại chúng

    라디오에서 흘러나오는 옛날 가요를 흥얼거렸어요.

    Ra-di-o-e-seo heul-reo-na-o-neun yen-nal ga-yo-reul heung-eol-geo-ryeot-seo-yo.

    Tôi ngân nga theo bài ca khúc nhạc xưa phát ra từ radio.

  • 41
    귀찮다

    Gwi-chan-ta

    Phiền phức, ngại, lười biếng chẳng buồn làm

    주말에는 외출하기가 귀찮아서 집에서만 쉬었어요.

    Ju-mal-e-neun oe-chul-ha-gi-ga gwi-chan-a-seo jib-e-seo-man swi-eot-seo-yo.

    Cuối tuần ngại ra ngoài nên tôi chỉ nghỉ ngơi ở nhà.

  • 42
    놀이터

    No-ri-theo

    Khu vui chơi, sân chơi trẻ em

    아파트 단지 놀이터에서 아이들이 그네를 타고 놀아요.

    A-pha-theu dan-ji no-ri-theo-e-seo a-i-deul-i geu-ne-reul tha-go nol-a-yo.

    Lũ trẻ đang chơi xích đu ở sân chơi trong khu chung cư.

  • 43
    도구

    Do-gu

    Dụng cụ, công cụ, đồ nghề

    그림을 그리기 위한 미술 도구를 가방에 챙겼습니다.

    Geu-rim-eul geu-ri-gi wi-han mi-sul do-gu-reul ga-bang-e chaeng-gyeot-seum-ni-da.

    Tôi chuẩn bị các dụng cụ mỹ thuật vẽ tranh bỏ vào túi.

  • 44
    클래식

    Kheul-rae-sik

    Nhạc cổ điển (Classical music)

    마음을 차분하게 가라앉히고 싶을 때 클래식 음악을 들어요.

    Ma-eum-eul cha-bun-ha-ge ga-ra-an-hi-go sip-eul ttae kheul-rae-sik eum-ag-eul deu-reo-yo.

    Mỗi khi muốn lòng mình lắng dịu lại, tôi đều nghe nhạc cổ điển.

  • 45
    다방

    Da-bang

    Quán trà truyền thống kiểu xưa

    골목길 옛날 다방에서 따뜻한 쌍화차를 한 잔 마셨어요.

    Gol-mok-gil yen-nal da-bang-e-seo tta-tteut-han ssang-hwa-cha-reul han jan ma-syeot-seo-yo.

    Tôi uống một tách trà Ssanghwa ấm áp tại quán trà xưa trong con ngõ nhỏ.

  • 46
    당시

    Dang-si

    Đương thời, thời điểm đó, lúc bấy giờ

    그 시절 당시에는 다방이 젊은이들의 만남의 장소였어요.

    Geu si-jeol dang-si-e-neun da-bang-i jeolm-eun-i-deul-ui man-nam-ui jang-so-yeot-seo-yo.

    Vào thời bấy giờ, quán trà kiểu xưa chính là nơi hò hẹn gặp gỡ của giới trẻ.

  • 47
    대형

    Dae-hyeong

    Cỡ lớn, quy mô lớn

    도심 한가운데에 대형 서점이 새로 문을 열었습니다.

    Do-sim han-ga-un-de-e dae-hyeong seo-jeom-i sae-ro mun-eul yeol-eot-seum-ni-da.

    Một hiệu sách quy mô lớn vừa mới khai trương ngay giữa trung tâm thành phố.

  • 48
    미팅

    Mi-thing

    Buổi hẹn hò nhóm, giao lưu gặp gỡ giới trẻ

    대학교 신입생 때 다른 과 친구들과 첫 미팅을 했어요.

    Dae-hak-gyo sin-ip-saeng ttae da-reun gwa chin-gu-deul-gwa cheot mi-thing-eul haet-seo-yo.

    Thời năm nhất đại học, tôi đã có buổi hẹn giao lưu nhóm đầu tiên với các bạn khoa khác.

  • 49
    예술가

    Ye-sul-ga

    Nghệ sĩ, người làm nghệ thuật

    인사동 거리에는 개성 넘치는 예술가들이 많이 모여요.

    In-sa-dong geo-ri-e-neun gae-seong neom-chi-neun ye-sul-ga-deul-i man-i mo-yeo-yo.

    Khu phố Insadong là nơi tụ hội của rất nhiều nghệ sĩ giàu cá tính.

  • 50
    전문점

    Jeon-mun-jeom

    Cửa hàng chuyên môn, quán chuyên đặc sản

    골목 안쪽에 오랜 전통을 자랑하는 핸드드립 커피 전문점이 있어요.

    Gol-mok an-jjog-e o-raen jeon-thong-eul ja-rang-ha-neun haen-deu-deu-rip kheo-phi jeon-mun-jeom-i it-seo-yo.

    Sâu trong ngõ có một quán chuyên cà phê pha phin thủ công lâu đời đáng tự hào.

  • 51
    휴식

    Hyu-sik

    Nghỉ ngơi, giải lao

    바쁜 일상에서 벗어나 조용한 숲에서 달콤한 휴식을 즐겼어요.

    Ba-ppun il-sang-e-seo beot-eo-na jo-yong-han sup-e-seo dal-khom-han hyu-sig-eul jeul-gyeot-seo-yo.

    Rời xa cuộc sống thường nhật bận rộn, tôi tận hưởng những giây phút nghỉ ngơi ngọt ngào nơi khu rừng yên tĩnh.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.