Seoul 3A · 서울대 한국어 3A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 3A · Bài 8

59 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    과속을 하다

    Gwa-sog-eul ha-da

    Chạy quá tốc độ quy định

    비 오는 날 과속을 하면 빗길에 미끄러져 위험해요.

    Bi o-neun nal gwa-sog-eul ha-myeon bit-gil-e mi-kkeu-reo-jyeo wi-heom-hae-yo.

    Chạy quá tốc độ vào ngày mưa rất nguy hiểm vì dễ bị trượt trên đường mưa.

  • 2
    사고가 나다

    Sa-go-ga na-da

    Xảy ra tai nạn

    사거리에서 버스와 승용차 간의 교통사고가 났어요.

    Sa-geo-ri-e-seo beo-seu-wa seung-yong-cha gan-ui gyo-thong-sa-go-ga nat-seo-yo.

    Tại ngã tư đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông giữa xe buýt và ô tô con.

  • 3
    사고를 내다

    Sa-go-reul nae-da

    Gây ra tai nạn

    음주 운전자는 신호를 무시하고 큰 사고를 냈습니다.

    Eum-ju un-jeon-ja-neun sin-ho-reul mu-si-ha-go keun sa-go-reul naet-seum-ni-da.

    Tài xế say rượu đã phớt lờ đèn tín hiệu và gây ra tai nạn nghiêm trọng.

  • 4
    사고를 당하다

    Sa-go-reul dang-ha-da

    Bị tai nạn, gặp tai nạn

    횡단보도를 건너다가 불의의 교통사고를 당했어요.

    Hoeng-dan-bo-do-reul geon-neo-da-ga bul-ui-ui gyo-thong-sa-go-reul dang-haet-seo-yo.

    Khi đang qua vạch sang đường thì người ấy không may gặp phải tai nạn giao thông.

  • 5
    신호를 어기다

    Sin-ho-reul eo-gi-da

    Vượt đèn đỏ, vi phạm tín hiệu giao thông

    빨간 불인데 신호를 어기고 지나가면 절대 안 됩니다.

    Ppal-gan bul-in-de sin-ho-reul eo-gi-go ji-na-ga-myeon jeol-dae an doem-ni-da.

    Đang đèn đỏ mà vi phạm tín hiệu băng qua là tuyệt đối không được.

  • 6
    안전벨트를 매다

    An-jeon-bel-theu-reul mae-da

    Thắt dây an toàn

    차에 타면 출발하기 전에 반드시 안전벨트를 매세요.

    Cha-e tha-myeon chul-bal-ha-gi jeon-e ban-deu-si an-jeon-bel-theu-reul mae-se-yo.

    Khi lên xe, trước khi lăn bánh nhất định phải thắt dây an toàn.

  • 7
    음주 운전을 하다

    Eum-ju un-jeon-eul ha-da

    Lái xe sau khi uống rượu bia (vi phạm nồng độ cồn)

    음주 운전은 자신뿐만 아니라 타인의 생명을 위협해요.

    Eum-ju un-jeon-eun ja-sin-ppun-man a-ni-ra tha-in-ui saeng-myeong-eul wi-hyeop-hae-yo.

    Lái xe khi say rượu không chỉ đe dọa bản thân mà còn cả tính mạng người khác.

  • 8
    제한 속도를 지키다

    Je-han sok-do-reul ji-khi-da

    Tuân thủ tốc độ giới hạn

    어린이 보호구역에서는 시속 30km 제한 속도를 지켜야 합니다.

    Eo-rin-i bo-ho-gu-yeog-e-seo-neun si-sok sam-sip-khil-ro-mi-theo je-han sok-do-reul ji-kyeo-ya ham-ni-da.

    Trong khu vực bảo vệ trẻ em, phải tuân thủ tốc độ giới hạn 30km/h.

  • 9
    주위를 살피다

    Ju-wi-reul sal-phi-da

    Quan sát xung quanh

    길을 건널 때는 좌우 주위를 잘 살피고 건너세요.

    Gil-eul geon-neol ttae-neun jwa-u ju-wi-reul jal sal-phi-go geon-neo-se-yo.

    Khi sang đường, hãy quan sát kỹ xung quanh trái phải rồi mới bước qua.

  • 10
    (엘리베이터에) 갇히다

    (El-li-be-i-theo-e) gat-hi-da

    Bị mắc kẹt (trong thang máy)

    정전으로 엘리베이터에 갇혔을 때 침착하게 비상벨을 눌렀어요.

    Jeong-jeon-eu-ro el-li-be-i-theo-e gat-hyeos-eul ttae chim-chak-ha-ge bi-sang-bel-eul nul-reot-seo-yo.

    Khi bị kẹt trong thang máy do mất điện, tôi bình tĩnh nhấn chuông khẩn cấp.

  • 11
    꿰매다

    Kkwe-mae-da

    Khâu lại (vết thương y tế)

    유리 조각에 베인 상처가 깊어서 응급실에서 다섯 바늘을 꿰맸어요.

    Yu-ri jo-gag-e be-in sang-cheo-ga gip-eo-seo eung-geup-sil-e-seo da-seot ba-neul-eul kkwe-maet-seo-yo.

    Vết cắt do mảnh kính quá sâu nên tôi phải khâu 5 mũi tại phòng cấp cứu.

  • 12
    (지하철 문에) 끼이다

    (Ji-ha-cheol mun-e) kki-i-da

    Bị kẹt vào cửa (cửa tàu điện ngầm)

    급하게 타려다가 가방 끈이 지하철 문에 끼였어요.

    Geup-ha-ge tha-ryeo-da-ga ga-bang kkeun-i ji-ha-cheol mun-e kki-yeot-seo-yo.

    Vì vội vã lên tàu nên quai túi xách bị kẹt vào cửa tàu điện ngầm.

  • 13
    문병을 가다

    Mun-byeong-eul ga-da

    Đi thăm người bệnh ở viện

    교통사고로 입원한 직장 동료에게 과일을 사 들고 문병을 갔어요.

    Gyo-thong-sa-go-ro ip-won-han jik-jang dong-ryo-e-ge gwa-il-eul sa deul-go mun-byeong-eul gat-seo-yo.

    Tôi mua hoa quả đến viện thăm người đồng nghiệp nằm viện vì tai nạn xe cộ.

  • 14
    (뱀에) 물리다

    (Baem-e) mul-ri-da

    Bị (rắn) cắn

    풀숲에서 독사에게 물리면 즉시 119에 신고해야 합니다.

    Phul-sub-e-seo dok-sa-e-ge mul-ri-myeon jeuk-si il-il-gu-e sin-go-hae-ya ham-ni-da.

    Nếu bị rắn độc cắn trong bụi cỏ, phải lập tức gọi cấp cứu 119.

  • 15
    (눈길에) 미끄러지다

    (Nun-gil-e) mi-kkeu-reo-ji-da

    Bị trượt ngã (trên đường tuyết trơn)

    빙판 눈길에 미끄러져서 엉덩방아를 찧었어요.

    Bing-phan nun-gil-e mi-kkeu-reo-jyeo-seo eong-deong-bang-a-reul jjih-eot-seo-yo.

    Tôi bị trượt trên đoạn đường đóng băng có tuyết rồi ngã đập mông xuống đất.

  • 16
    부러지다

    Bu-reo-ji-da

    Bị gãy (xương, cành cây)

    넘어지면서 손을 잘못 짚어 팔뼈가 부러졌어요.

    Neom-eo-ji-myeon-seo son-eul jal-mot jiph-eo phal-ppyeo-ga bu-reo-jyeot-seo-yo.

    Khi ngã tôi chống tay không đúng cách nên bị gãy xương cánh tay.

  • 17
    (물에) 빠지다

    (Mul-e) ppa-ji-da

    Bị ngã chìm xuống nước, đuối nước

    아이가 수영장 깊은 물에 빠져서 안전요원이 신속하게 구했습니다.

    A-i-ga su-yeong-jang gip-eun mul-e ppa-jyeo-seo an-jeon-yo-won-i sin-sok-ha-ge gu-haet-seum-ni-da.

    Đứa bé bị ngã xuống vùng nước sâu ở hồ bơi và được nhân viên cứu hộ cứu kịp thời.

  • 18
    삐다

    Ppi-da

    Bị trật khớp, bong gân

    계단을 내려오다가 발목을 삐어서 걷기가 힘들어요.

    Gye-dan-eul nae-ryeo-o-da-ga bal-mog-eul ppi-eo-seo geot-gi-ga him-deul-eo-yo.

    Đang bước xuống cầu thang thì tôi bị trật mắt cá chân nên rất khó đi lại.

  • 19
    수술하다

    Su-sul-ha-da

    Phẫu thuật, mổ

    맹장염이 심해져서 종합병원에서 응급으로 수술했습니다.

    Maeng-jang-yeom-i sim-hae-jyeo-seo jong-hap-byeong-won-e-seo eung-geub-eu-ro su-sul-haet-seum-ni-da.

    Viêm ruột thừa trở nặng nên tôi đã được phẫu thuật cấp cứu tại bệnh viện đa khoa.

  • 20
    입원하다

    Ip-won-ha-da

    Nhập viện

    건강 상태가 나빠져서 정밀 검사를 받기 위해 병원에 입원했어요.

    Geon-gang sang-thae-ga na-ppa-jyeo-seo jeong-mil geom-sa-reul bat-gi wi-hae byeong-won-e ip-won-haet-seo-yo.

    Tình trạng sức khỏe giảm sút nên tôi đã nhập viện để làm kiểm tra chi tiết.

  • 21
    깁스를 하다

    Gip-seu-reul ha-da

    Bó bột (y tế)

    다리 뼈에 금이 가서 한 달 동안 깁스를 하고 지내야 해요.

    Da-ri ppyeo-e geum-i ga-seo han dal dong-an gip-seu-reul ha-go ji-nae-ya hae-yo.

    Xương chân bị rạn nên tôi phải bó bột suốt một tháng trời.

  • 22
    찢어지다

    Jjit-eo-ji-da

    Bị rách toác (vết rách ngoài da)

    유리에 긁혀 이마가 찢어져서 피가 많이 났어요.

    Yu-ri-e geulk-hyeo i-ma-ga jjit-eo-jyeo-seo phi-ga man-i nat-seo-yo.

    Trán bị kính cào rách toác chảy rất nhiều máu.

  • 23
    퇴원하다

    Thoe-won-ha-da

    Xuất viện

    치료를 잘 받고 건강을 회복해서 드디어 오늘 퇴원합니다.

    Chi-ryo-reul jal bat-go geon-gang-eul hoe-bok-hae-seo deu-di-eo o-neul thoe-won-ham-ni-da.

    Được điều trị tốt và bình phục sức khỏe nên cuối cùng hôm nay tôi được xuất viện.

  • 24
    근무 시간

    Geun-mu si-gan

    Thời gian làm việc, giờ làm

    근무 시간 중에는 개인적인 전화 통화를 자제해 주세요.

    Geun-mu si-gan jung-e-neun gae-in-jeok-in jeon-hwa thong-hwa-reul ja-je-hae ju-se-yo.

    Trong giờ làm việc xin hãy hạn chế các cuộc gọi cá nhân.

  • 25
    들키다

    Deul-khi-da

    Bị bắt quả tang, bị lộ tẩy

    근무 시간에 몰래 게임을 하다가 부장님께 딱 들켰어요.

    Geun-mu si-gan-e mol-rae ge-im-eul ha-da-ga bu-jang-nim-kke ttak deul-khyeot-seo-yo.

    Đang lén chơi game trong giờ làm việc thì bị trưởng phòng bắt quả tang ngay tại trận.

  • 26
    딴

    Ttan

    Khác, ngoài lề (không liên quan)

    선생님 말씀에 집중하지 않고 딴 생각을 하고 있었어요.

    Seon-saeng-nim mal-ssum-e jip-jung-ha-ji an-ko ttan saeng-gag-eul ha-go it-seot-seo-yo.

    Tôi không tập trung vào lời thầy giáo mà đang nghĩ ngợi chuyện đâu đâu.

  • 27
    만화책

    Man-hwa-chaek

    Truyện tranh (Manga/Manhwa)

    학창 시절에 수업 시간 몰래 만화책을 보던 기억이 나요.

    Hak-chang si-jeol-e su-eop si-gan mol-rae man-hwa-chaeg-eul bo-deon gi-eog-i na-yo.

    Tôi nhớ lại kỷ niệm hồi đi học lén đọc truyện tranh trong giờ học.

  • 28
    채팅을 하다

    Chae-thing-eul ha-da

    Nhắn tin trực tuyến, chat

    외국인 친구와 메신저 앱으로 실시간 채팅을 나누었어요.

    Oe-guk-in chin-gu-wa me-sin-jeo aeb-eu-ro sil-si-gan chae-thing-eul na-nu-eot-seo-yo.

    Tôi trò chuyện chat trực tiếp với người bạn ngoại quốc qua ứng dụng nhắn tin.

  • 29
    하수구

    Ha-su-gu

    Cống thoát nước, hố ga

    길을 걷다가 실수로 하수구 구멍 속으로 차 키를 빠뜨렸어요.

    Gil-eul geot-da-ga sil-su-ro ha-su-gu gu-meong sok-eu-ro cha khi-reul ppa-tteu-ryeot-seo-yo.

    Đang đi trên đường tôi lỡ tay làm rơi chìa khóa xe xuống lỗ cống thoát nước.

  • 30
    검사를 받다

    Geom-sa-reul bat-da

    Làm kiểm tra, khám xét nghiệm y tế

    정확한 진단을 위해 내일 병원에서 엑스레이 검사를 받기로 했어요.

    Jeong-hwak-han jin-dan-eul wi-hae nae-il byeong-won-e-seo ek-seu-re-i geom-sa-reul bat-gi-ro haet-seo-yo.

    Để có chẩn đoán chính xác, ngày mai tôi sẽ đi chụp X-quang kiểm tra ở bệnh viện.

  • 31
    부딪치다

    Bu-dit-chi-da

    Va chạm, đâm vào, húc phải

    골목길에서 자전거와 행인이 서로 부딪치는 사고가 났어요.

    Gol-mok-gil-e-seo ja-jeon-geo-wa haeng-in-i seo-ro bu-dit-chi-neun sa-go-ga nat-seo-yo.

    Trong ngõ hẻm đã xảy ra va chạm giữa người đi xe đạp và người đi bộ.

  • 32
    치이다

    Chi-i-da

    Bị tông, bị va quẹt (bởi phương tiện giao thông)

    과속으로 달리던 오토바이에 치여서 길가로 넘어졌습니다.

    Gwa-sog-eu-ro dal-li-deon o-tho-ba-i-e chi-yeo-seo gil-ga-ro neom-eo-jyeot-seum-ni-da.

    Bị chiếc xe máy chạy quá tốc độ va quẹt trúng khiến người ấy ngã xuống ven đường.

  • 33
    편찮으시다

    Phyeon-chan-eu-si-da

    Ốm, không khỏe (kính ngữ của 아프다)

    시골에 계신 할머니께서 편찮으시다는 소식을 듣고 찾아뵈었어요.

    Si-gol-e gye-sin hal-meo-ni-kke-seo phyeon-chan-eu-si-da-neun so-sig-eul deut-go cha-ja-boe-eot-seo-yo.

    Nghe tin bà nội ở quê không được khỏe, tôi đã về thăm bà.

  • 34
    몸조리를 하다

    Mom-jo-ri-reul ha-da

    Tĩnh dưỡng, chăm sóc hồi phục cơ thể

    퇴원 후에도 무리하지 말고 집에서 몸조리를 잘하세요.

    Thoe-won hu-e-do mu-ri-ha-ji mal-go jib-e-seo mom-jo-ri-reul jal ha-se-yo.

    Sau khi xuất viện cũng đừng làm việc quá sức mà hãy tĩnh dưỡng cơ thể thật tốt ở nhà.

  • 35
    계단

    Gye-dan

    Cầu thang bộ, bậc thang

    미끄러운 계단에서는 난간을 잡고 조심히 내려가세요.

    Mi-kkeu-reo-un gye-dan-e-seo-neun nan-gan-eul jab-go jo-sim-hi nae-ryeo-ga-se-yo.

    Ở những bậc thang trơn trượt hãy vịn vào tay vịn và bước xuống cẩn thận.

  • 36
    코뼈

    Kho-ppyeo

    Xương mũi

    농구를 하다가 공에 얼굴을 맞아 코뼈에 금이 갔어요.

    Nong-gu-reul ha-da-ga gong-e eol-gul-eul ma-ja kho-ppyeo-e geum-i gat-seo-yo.

    Đang chơi bóng rổ thì bị bóng đập trúng mặt làm rạn xương mũi.

  • 37
    기대다

    Gi-dae-da

    Tựa vào, dựa vào (cửa, tường)

    운행 중인 지하철 출입문에 몸을 기대면 위험합니다.

    Un-haeng jung-in ji-ha-cheol chul-ip-mun-e mom-eul gi-dae-myeon wi-heom-ham-ni-da.

    Dựa người vào cửa lên xuống tàu điện ngầm đang chạy là rất nguy hiểm.

  • 38
    비밀

    Bi-mil

    Bí mật

    너한테만 말해 주는 거니까 비밀을 꼭 지켜 줘.

    Neo-han-the-man mal-hae ju-neun geo-ni-kka bi-mil-eul kkok ji-kyeo jwo.

    Mình chỉ nói cho mỗi bạn biết thôi nên hãy giữ kín bí mật nhé.

  • 39
    비상 전화

    Bi-sang jeon-hwa

    Điện thoại khẩn cấp, đường dây cứu hộ

    터널 안에서 사고가 나면 비상 전화를 이용해 신고하세요.

    Theo-neol an-e-seo sa-go-ga na-myeon bi-sang jeon-hwa-reul i-yong-hae sin-go-ha-se-yo.

    Nếu gặp tai nạn trong hầm, hãy dùng điện thoại khẩn cấp để báo tin.

  • 40
    신고하다

    Sin-go-ha-da

    Khai báo, trình báo (cảnh sát, cơ quan chức năng)

    화재가 발생했을 때는 119에 즉시 신고해야 합니다.

    Hwa-jae-ga bal-saeng-haes-eul ttae-neun il-il-gu-e jeuk-si sin-go-hae-ya ham-ni-da.

    Khi có hỏa hoạn xảy ra, phải lập tức báo ngay cho số 119.

  • 41
    (김) 모

    (Gim) mo

    Người họ (Kim) nọ (dùng trong tin tức báo chí)

    경찰은 교통사고 뺑소니 용의자 김 모 씨를 검거했습니다.

    Gyeong-chal-eun gyo-thong-sa-go ppaeng-so-ni yong-ui-ja Gim mo ssi-reul geom-geo-haet-seum-ni-da.

    Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm họ Kim trong vụ tai nạn giao thông bỏ trốn.

  • 42
    데뷔하다

    De-bwi-ha-da

    Ra mắt công chúng (Debut)

    그 아이돌 그룹은 작년에 첫 앨범을 내며 가요계에 데뷔했어요.

    Geu a-i-dol geu-rub-eun jak-nyeon-e cheot ael-beom-eul nae-myeo ga-yo-gye-e de-bwi-haet-seo-yo.

    Nhóm nhạc thần tượng đó đã ra mắt làng nhạc vào năm ngoái với album đầu tay.

  • 43
    담당

    Dam-dang

    Đảm nhận, phụ trách

    사고 현장 조사를 위해 담당 경찰관이 파견되었습니다.

    Sa-go hyeon-jang jo-sa-reul wi-hae dam-dang gyeong-chal-gwan-i pha-gyeon-doe-eot-seum-ni-da.

    Cảnh sát phụ trách đã được cử đến để điều tra hiện trường vụ tai nạn.

  • 44
    목격자

    Mok-gyeok-ja

    Nhân chứng, người mục kích

    경찰은 사고 당시 상황을 목격한 목격자의 진술을 확보했어요.

    Gyeong-chal-eun sa-go dang-si sang-hwang-eul mok-gyeok-han mok-gyeok-ja-ui jin-sul-eul hwak-bo-haet-seo-yo.

    Cảnh sát đã thu thập được lời khai của nhân chứng nhìn thấy vụ tai nạn lúc bấy giờ.

  • 45
    사망하다

    Sa-mang-ha-da

    Tử vong, qua đời

    고속도로 연쇄 추돌 사고로 안타깝게도 두 명이 사망했습니다.

    Go-sok-do-ro yeon-swae chu-dol sa-go-ro an-tha-kkap-ge-do du myeong-i sa-mang-haet-seum-ni-da.

    Vụ tai nạn đâm xe liên hoàn trên cao tốc đáng tiếc đã làm 2 người tử vong.

  • 46
    촬영

    Chwal-yeong

    Quay phim, chụp hình

    사고 현장을 스마트폰 카메라로 촬영하여 증거를 남겼어요.

    Sa-go hyeon-jang-eul seu-ma-theu-phon kha-me-ra-ro chwal-yeong-ha-yeo jeung-geo-reul nam-gyeot-seo-yo.

    Tôi đã quay chụp lại hiện trường tai nạn bằng điện thoại để lưu lại bằng chứng.

  • 47
    한

    Han

    Một... nọ / Khoảng chừng

    어제저녁 서울의 한 교차로에서 승용차가 가로수를 들이받았습니다.

    Eo-je-jeo-nyeok Seo-ul-ui han gyo-cha-ro-e-seo seung-yong-cha-ga ga-ro-su-reul deul-i-ba-dat-seum-ni-da.

    Tối qua tại một ngã tư ở Seoul, xe ô tô con đã đâm sầm vào cây xanh bên đường.

  • 48
    깨다

    Kkae-da

    Làm vỡ, làm bể (đồ sành sứ, kính)

    설거지하다가 실수로 접시를 떨어뜨려 와장창 깼어요.

    Seol-geo-ji-ha-da-ga sil-su-ro jeop-si-reul tteol-eo-tteu-ryeo wa-jang-chang kkaet-seo-yo.

    Lúc rửa bát tôi lỡ tay làm rơi vỡ toang chiếc đĩa.

  • 49
    꺼지다

    Kkeo-ji-da

    Tắt ngấm, dập tắt (lửa)

    소방관들의 신속한 진화 작업 덕분에 불길이 완전히 꺼졌어요.

    So-bang-gwan-deul-ui sin-sok-han jin-hwa jak-eop deok-bun-e bul-gil-i wan-jeon-hi kkeo-jyeot-seo-yo.

    Nhờ công tác dập lửa kịp thời của các lính cứu hỏa mà đám cháy đã tắt hoàn toàn.

  • 50
    불만

    Bul-man

    Bất mãn, nỗi bất bình

    승객들은 열차 지연 운행에 대해 큰 불만을 표시했습니다.

    Seung-gaek-deul-eun yeol-cha ji-yeon un-haeng-e dae-hae keun bul-man-eul phyo-si-haet-seum-ni-da.

    Các hành khách đã tỏ rõ nỗi bất bình trước sự việc tàu bị trễ chuyến.

  • 51
    설마

    Seol-ma

    Lẽ nào, chẳng lẽ (không thể tin)

    설마 대낮에 도심 한복판에서 그런 사고가 났을 리가 없어요.

    Seol-ma dae-nat-e do-sim han-bok-phan-e-seo geu-reon sa-go-ga nas-eul ri-ga eop-seo-yo.

    Chẳng lẽ giữa thanh thiên bạch nhật ngay trung tâm thành phố lại xảy ra tai nạn như vậy.

  • 52
    안전띠

    An-jeon-tti

    Dây đai an toàn

    고속버스에 타면 좌석의 안전띠를 반드시 착용해야 합니다.

    Go-sok-beo-seu-e tha-myeon jwa-seog-ui an-jeon-tti-reul ban-deu-si chak-yong-hae-ya ham-ni-da.

    Khi lên xe buýt cao tốc, bắt buộc phải cài dây đai an toàn ở ghế ngồi.

  • 53
    안전선

    An-jeon-seon

    Vạch ranh giới an toàn

    열차가 들어올 때는 승강장 노란색 안전선 밖으로 물러서세요.

    Yeol-cha-ga deu-reo-ol ttae-neun seung-gang-jang no-ran-saek an-jeon-seon bakk-eu-ro mul-reo-seo-se-yo.

    Khi tàu đang tiến vào, xin hãy lùi ra ngoài vạch an toàn màu vàng trên sân ga.

  • 54
    정지선

    Jeong-ji-seon

    Vạch dừng xe

    적색 신호등 앞에서는 정지선을 넘지 않고 멈춰 서야 해요.

    Jeok-saek sin-ho-deung amp-e-seo-neun jeong-ji-seon-eul neom-ji an-ko meom-chwo seo-ya hae-yo.

    Trước đèn tín hiệu màu đỏ, xe phải dừng lại không được đè qua vạch dừng.

  • 55
    주의

    Ju-ui

    Chú ý, cẩn thận

    도로 공사 중이니 서행하며 각별한 주의를 기울이시기 바랍니다.

    Do-ro gong-sa jung-i-ni seo-haeng-ha-myeo gak-byeol-han ju-ui-reul gi-ul-i-si-gi ba-ram-ni-da.

    Đường đang thi công nên xin hãy giảm tốc độ và hết sức chú ý quan sát.

  • 56
    큰불

    Kheun-bul

    Đám cháy lớn, trận hỏa hoạn

    작은 담배꽁초 불씨 하나가 산 전체로 번져 큰불이 되었어요.

    Jag-eun dam-bae-kkong-cho bul-ssi ha-na-ga san jeon-che-ro beon-jyeo kheun-bul-i doe-eot-seo-yo.

    Một tàn thuốc lá nhỏ đã lan ra toàn bộ ngọn núi thành một trận hỏa hoạn lớn.

  • 57
    표어

    Phyo-eo

    Khẩu hiệu tuyên truyền, tiêu ngữ

    교통안전 표어 공모전에 참가하여 우수상을 받았습니다.

    Gyo-thong-an-jeon phyo-eo gong-mo-jeon-e cham-ga-ha-yeo u-su-sang-eul ba-dat-seum-ni-da.

    Tôi tham gia cuộc thi sáng tác khẩu hiệu an toàn giao thông và đạt giải xuất sắc.

  • 58
    표지

    Phyo-ji

    Biển báo, dấu hiệu chỉ dẫn

    도로변에 설치된 위험 경고 표지를 잘 확인하세요.

    Do-ro-byeon-e seol-chi-doen wi-heom gyeong-go phyo-ji-reul jal hwag-in-ha-se-yo.

    Hãy quan sát kỹ biển báo cảnh báo nguy hiểm đặt bên lề đường.

  • 59
    필수

    Phil-su

    Bắt buộc, điều kiện tiên quyết, thiết yếu

    오토바이를 탈 때는 헬멧 착용이 선택이 아닌 필수입니다.

    O-tho-ba-i-reul thal ttae-neun hel-met chak-yong-i seon-thaek-i a-nin phil-su-im-ni-da.

    Khi đi xe máy thì đội mũ bảo hiểm là bắt buộc chứ không phải sự lựa chọn.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.