Seoul 2B · 서울대 한국어 2B
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 2B · Bài 17
58 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1가지다
ga-ji-da
Cầm lấy, mang theo
비가 올지도 모르니 우산을 꼭 가지고 가세요.
Bi-ga ol-ji-do mo-reu-ni u-sa-neul kkok ga-ji-go ga-se-yo.
Có thể trời sẽ mưa nên nhất định hãy mang ô theo nhé.
- 2갈색
gal-saek
Màu nâu
가을 분위기가 물씬 나는 갈색 코트를 샀어요.
Ga-eul bun-wi-gi-ga mul-ssin na-neun gal-saek ko-teu-reul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua một chiếc áo khoác màu nâu đậm chất thu.
- 3걸리다
geol-li-da
Được treo lên
벽에 예쁜 풍경화 액자가 걸려 있어요.
Byeo-ge ye-ppeun pung-gyeong-hwa aek-jja-ga geol-lyeo i-sseo-yo.
Trên tường có treo một bức tranh phong cảnh tuyệt đẹp.
- 4경찰관
gyeong-chal-gwan
Cảnh sát viên, chú công an
길을 잃어버렸을 때 친절한 경찰관이 도와주셨어요.
Gi-reul i-reo-beo-ryeot-sseul ttae chin-jeol-han gyeong-chal-gwa-ni do-wa-ju-syeo-sseo-yo.
Khi tôi bị lạc đường một chú cảnh sát tốt bụng đã giúp đỡ tôi.
- 5고장이 나다
go-jang-i na-da
Bị hỏng hóc, trục trặc
휴대폰이 갑자기 고장이 나서 서비스 센터에 갔어요.
Hyu-dae-po-ni gap-jja-gi go-jang-i na-seo seo-bi-seu ssen-teo-e ga-sseo-yo.
Điện thoại bỗng dưng bị hỏng nên tôi phải ra trung tâm bảo hành.
- 6까만색[검은색]
kka-man-saek [geom-eun-saek]
Màu đen
깔끔하고 단정한 검은색 정장을 입었어요.
Kkal-kkeum-ha-go dan-jeong-han geom-eun-saek jeong-jang-eul i-beo-sseo-yo.
Tôi đã mặc bộ vest màu đen gọn gàng và lịch sự.
- 7까맣다
kka-mat-tta
Đen kịt, đen nhánh
그 친구는 흑단처럼 까만 생머리가 매력적이에요.
Geu chin-gu-neun heuk-ttan-cheo-reom kka-man saeng-meo-ri-ga mae-ryeok-jjeo-gi-e-yo.
Bạn ấy có mái tóc thẳng đen nhánh như gỗ mun rất cuốn hút.
- 8깜빡 졸다
kkam-ppak jol-da
Ngủ gật trong chốc lát, chợp mắt quên mất
지하철에서 깜빡 졸다가 내릴 역을 지나쳤어요.
Ji-ha-cheol-e-seo kkam-ppak jol-da-ga nae-ril yeo-geul ji-na-chyeo-sseo-yo.
Ngủ gật trên tàu điện một lát mà tôi bị đi quá mất ga cần xuống.
- 9꽃무늬
kkon-mu-nui
Hoa văn hoa lá
화사한 꽃무늬 원피스를 입고 소풍을 갔어요.
Hwa-sa-han kkon-mu-nui won-pi-seu-reul ip-kko so-pung-eul ga-sseo-yo.
Tôi mặc chiếc đầm hoa văn tươi tắn đi dã ngoại.
- 10끈
kkeun
Dây quai, dây buộc
가방 끈이 끊어져서 수선집에 맡겼어요.
Ga-bang kkeu-ni kkeun-eo-jyeo-seo su-seon-jji-be mat-ggyeo-sseo-yo.
Dây quai túi xách bị đứt nên tôi đã mang ra tiệm sửa.
- 11넘어지다
neo-meo-ji-da
Ngã, trượt ngã nhào
길이 미끄러워서 발을 헛디뎌 넘어졌어요.
Gi-ri mi-kkeu-reo-wo-seo ba-reul heot-tti-dyeo neo-meo-jyeo-sseo-yo.
Đường trơn trượt nên tôi hụt chân bị té ngã.
- 12노란색
no-ran-saek
Màu vàng
비 오는 날 눈에 잘 띄는 노란색 우산을 썼어요.
Bi o-neun nal nu-ne jal ttwi-neun no-ran-saek u-sa-neul sseo-yo.
Ngày mưa tôi dùng chiếc ô màu vàng nổi bật dễ nhận biết.
- 13노랗다
no-rat-tta
Vàng ươm, vàng rực
가을이 되자 은행나무 잎이 노랗게 물들었어요.
Ga-eu-ri dwi-ja eun-haeng-na-mu i-pi no-ra-ke mul-deu-reo-sseo-yo.
Mùa thu sang lá cây ngân hạnh chuyển sang màu vàng rực rỡ.
- 14녹색[초록색]
nok-ssaek [cho-rok-ssaek]
Màu xanh lá cây
신호등의 초록색 불이 켜지면 길을 건너세요.
Sin-ho-deung-ui cho-rok-ssaek bu-ri kyeo-ji-myeon gi-reul geon-neo-se-yo.
Khi đèn giao thông bật màu xanh lá hãy sang đường nhé.
- 15놓이다
no-i-da
Được đặt, nằm ở trên
식탁 위에 맛있는 과일 바구니가 놓여 있어요.
Sik-ta-gui-e ma-sin-neun gwa-il ba-gu-ni-ga no-yeo i-sseo-yo.
Trên bàn ăn có đặt một giỏ hoa quả tươi ngon.
- 16놓치다
no-chi-da
Lỡ (xe, tàu, cơ hội)
차가 막혀서 약속 시간 기차를 놓치고 말았어요.
Cha-ga ma-khyeo-seo yak-ssok si-gan gi-cha-reul no-chi-go ma-ra-sseo-yo.
Vì tắc đường nên tôi đã lỡ mất chuyến tàu đã định.
- 17눕다
nup-tta
Nằm xuống
피곤해서 침대에 편하게 누워 잠시 쉬었어요.
Pi-gon-hae-seo chim-dae-e pyeon-ha-ge nu-wo jam-si swi-eo-sseo-yo.
Mệt quá nên tôi nằm xuống giường nghỉ ngơi một chút.
- 18달리다
dal-li-da
Được đính vào, được treo
옷에 달린 단추가 떨어져서 다시 달았어요.
O-se dal-lin dan-chu-ga tteo-reo-jyeo-seo da-si da-ra-sseo-yo.
Chiếc cúc áo bị tuột nên tôi đã đính lại.
- 19데리다
de-ri-da
Dẫn theo, dắt theo (người nhỏ hơn)
주말에 아이를 데리고 동물원에 다녀왔어요.
Ju-ma-re a-i-reul de-ri-go dong-mul-wo-ne da-nyeo-wa-sseo-yo.
Cuối tuần tôi dắt con nhỏ đi sở thú chơi.
- 20돌려주다
dol-lyeo-ju-da
Trả lại, hoàn trả cho chủ
도서관에서 빌린 책을 기한 내에 돌려주었어요.
Do-seo-gwa-ne-seo bil-lin chae-geul gi-han nae-e dol-lyeo-ju-eo-sseo-yo.
Tôi đã trả lại cuốn sách mượn ở thư viện đúng thời hạn.
- 21돌잔치
dol-jan-chi
Tiệc thôi nôi (mừng sinh nhật 1 tuổi của em bé)
조카의 첫 번째 생일을 축하하러 돌잔치에 갔어요.
Jo-ka-ui cheot beon-jjae saeng-i-reul chuk-ha-ha-reo dol-jan-chi-e ga-sseo-yo.
Tôi đến dự tiệc thôi nôi chúc mừng sinh nhật tròn 1 tuổi của cháu.
- 22두다
du-da
Đặt, để lại
책상 위에 지갑을 두고 나와서 다시 가지러 갔어요.
Chaek-ssang wi-e ji-ga-beul du-go na-wa-seo da-si ga-ji-reo ga-sseo-yo.
Tôi để quên ví trên bàn làm việc nên phải quay lại lấy.
- 23떨어뜨리다
tteo-reo-tteu-ri-da
Làm rơi, đánh rớt
주머니에서 핸드폰을 꺼내다가 바닥에 떨어뜨렸어요.
Ju-meo-ni-e-seo haen-deu-po-neul kkeo-nae-da-ga ba-da-ge tteo-reo-tteu-ryeo-sseo-yo.
Lấy điện thoại ra khỏi túi tôi vô ý đánh rơi xuống sàn.
- 24모시다
mo-si-da
Đưa đón, phụng dưỡng (kính ngữ người lớn)
부모님을 모시고 따뜻한 온천으로 효도 관광을 다녀왔어요.
Bu-mo-ni-meul mo-si-go tta-tteu-than on-cheo-neu-ro hyo-do gwan-gwang-eul da-nyeo-wa-sseo-yo.
Tôi đưa cha mẹ đi du lịch suối nước nóng để tỏ lòng hiếu thảo.
- 25무지개
mu-ji-gae
Cầu vồng
소나기가 그친 뒤 하늘에 일곱 빛깔 무지개가 떴어요.
So-na-gi-ga geu-chin dwi ha-neu-re il-gop bit-kkal mu-ji-gae-ga tteo-sseo-yo.
Sau cơn mưa rào cầu vồng bảy sắc lung linh hiện lên giữa trời.
- 26물방울무늬
mul-bang-ul-mu-nui
Họa tiết chấm bi (polka dots)
귀여운 빨간색 물방울무늬 우산을 선물받았어요.
Gwi-yeo-un ppal-gan-saek mul-bang-ul-mu-nui u-sa-neul seon-mul-ba-da-sseo-yo.
Tôi được tặng một chiếc ô chấm bi màu đỏ rất đáng yêu.
- 27보라색
bo-ra-saek
Màu tím
향기로운 보라색 라벤더 꽃밭에서 사진을 찍었어요.
Hyang-gi-ro-un bo-ra-saek ra-ben-deo kkot-ppa-te-seo sa-ji-neul jji-geo-sseo-yo.
Tôi đã chụp ảnh ở cánh đồng hoa oải hương màu tím ngát hương.
- 28부딪히다
bu-dit-hi-da
Va chạm, đâm phải
골목길에서 자전거와 부딪힐 뻔해서 깜짝 놀랐어요.
Gol-mok-kki-re-seo ja-jeon-geo-wa bu-dit-hil ppeon-hae-seo kkam-jjak nol-la-sseo-yo.
Suýt va quẹt phải xe đạp ở ngõ hẻm làm tôi giật bắn cả mình.
- 29분실물
bun-sil-mul
Đồ thất lạc, vật đánh rơi
지하철에 두고 내린 분실물을 찾으러 갔어요.
Ji-ha-cheo-re du-go nae-rin bun-sil-mu-reul cha-jeu-reo ga-sseo-yo.
Tôi đến nhận lại đồ thất lạc bỏ quên trên tàu điện ngầm.
- 30분실물 센터
bun-sil-mul ssen-teo
Trung tâm tìm kiếm đồ thất lạc
물건을 잃어버렸을 때는 분실물 센터에 즉시 문의하세요.
Mul-geo-neul i-reo-beo-ryeot-sseul ttae-neun bun-sil-mul ssen-teo-e jeuk-ssi mun-ui-ha-se-yo.
Khi đánh rơi đồ vật hãy liên hệ ngay với trung tâm đồ thất lạc.
- 31분홍색
bun-hong-saek
Màu hồng
봄바람에 흩날리는 분홍색 벚꽃 잎이 참 예뻐요.
Bom-ba-ra-me heut-nal-li-neun bun-hong-saek beot-kkot i-pi cham ye-ppeo-yo.
Những cánh hoa anh đào màu hồng bay phấp phới trong gió xuân thật đẹp.
- 32불(이) 나다
bu-ri na-da
Xảy ra hỏa hoạn, cháy
근처 건물에서 불이 나서 소방차가 긴급 출동했어요.
Geun-cheo geon-mu-re-seo bu-ri na-seo so-bang-cha-ga gin-geup chul-dong-hae-sseo-yo.
Tòa nhà gần đó bị cháy nên xe cứu hỏa đã khẩn cấp tới hiện trường.
- 33붙다
but-tta
Được dán dính, bám chặt vào
우편물 겉봉투에 예쁜 기념 우표가 붙어 있어요.
U-pyeon-mul geot-ppong-tu-e ye-ppeun gi-nyeom u-pyo-ga bu-teo i-sseo-yo.
Trên phong bì thư có dán một con tem kỷ niệm rất đẹp.
- 34빨간색
ppal-gan-saek
Màu đỏ
빨간색 사과가 나무에 탐스럽게 열렸어요.
Ppal-gan-saek sa-gwa-ga na-mu-e tam-seu-reop-kke yeol-lyeo-sseo-yo.
Những quả táo màu đỏ mọng chín trĩu trên cành.
- 35빨갛다
ppal-gat-tta
Đỏ ửng, đỏ rực
부끄러워서 양 볼이 빨갛게 물들었어요.
Bu-kkeu-reo-wo-seo yang bo-ri ppal-ga-ke mul-deu-reo-sseo-yo.
Vì ngượng ngùng nên hai bên má cô ấy đỏ ửng cả lên.
- 36사고가 나다
sa-go-ga na-da
Xảy ra sự cố, tai nạn
빙판길에서 미끄러지는 접촉 사고가 났어요.
Bing-pan-kki-re-seo mi-kkeu-reo-ji-neun jeop-chok sa-go-ga na-sseo-yo.
Đã xảy ra một vụ va quẹt do trơn trượt trên đường đóng băng.
- 37색동저고리
saek-dong-jeo-go-ri
Áo Saekdong (áo truyền thống cánh tay nhiều dải màu sặc sỡ)
아이들이 명절에 알록달록한 색동저고리를 입었어요.
A-i-deu-ri myeong-jeo-re al-lok-ttal-lok-han saek-dong-jeo-go-ri-reul i-beo-sseo-yo.
Các em nhỏ mặc áo Saekdong nhiều dải màu rực rỡ vào dịp lễ tết.
- 38서다
seo-da
Đứng, dừng lại
신호 대기선 앞에 자동차들이 일제히 섰어요.
Sin-ho dae-gi-seon a-pe ja-dong-cha-deu-ri il-jje-hi seo-sseo-yo.
Những chiếc ô tô đồng loạt dừng lại trước vạch chờ đèn tín hiệu.
- 39소중하다
so-jung-ha-da
Quý giá, trân quý
가족 사진이 든 지갑이라 저에게는 아주 소중해요.
Ga-jok sa-ji-ni deun ji-ga-bi-ra jeo-e-ge-neun a-ju so-jung-hae-yo.
Chiếc ví có ảnh gia đình nên đối với tôi nó vô cùng trân quý.
- 40수첩
su-cheop
Sổ tay nhỏ
중요한 일정과 메모는 작은 수첩에 적어 둬요.
Jung-yo-han il-jjeong-gwa me-mo-neun ja-geun su-cheo-be jeo-geo dwo-yo.
Những lịch trình và ghi chú quan trọng tôi ghi vào cuốn sổ tay nhỏ.
- 41신고
sin-go
Khai báo, trình báo cơ quan chức năng
물건을 잃어버려서 즉시 경찰서에 분실 신고를 했어요.
Mul-geo-neul i-reo-beo-ryeo-seo jeuk-ssi gyeong-chal-seo-e bun-sil sin-go-reul hae-sseo-yo.
Bị mất đồ nên tôi đã đến đồn công an khai báo mất ngay.
- 42연두색
yeon-du-saek
Màu xanh non, xanh đọt chuối
봄이 오자 나무마다 연두색 새싹이 돋아났어요.
Bo-mi o-ja na-mu-ma-da yeon-du-saek sae-ssa-gi do-da-na-sseo-yo.
Khi xuân sang mỗi nhành cây đều nhú những chồi non xanh mướt.
- 43열리다
yeol-li-da
Được mở ra
바람에 창문이 스르륵 활짝 열렸어요.
Ba-ra-me chang-mu-ni seu-reu-reuk hwal-jjak yeol-lyeo-sseo-yo.
Gió lùa vào làm cánh cửa sổ từ từ mở toang ra.
- 44유실물 센터
yu-sil-mul ssen-teo
Trung tâm xử lý đồ thất lạc
기차에 두고 내린 가방을 유실물 센터에서 무사히 찾았어요.
Gi-cha-e du-go nae-rin ga-bang-eul yu-sil-mul ssen-teo-e-seo mu-sa-hi cha-ja-sseo-yo.
Tôi đã tìm lại an toàn chiếc túi bỏ quên trên tàu tại trung tâm đồ thất lạc.
- 45이름표
i-reum-pyo
Biển tên, thẻ ghi tên (gắn hành lý/áo)
짐을 잃어버리지 않도록 캐리어에 이름표를 달았어요.
Ji-meul i-reo-beo-ri-ji an-to-rok kae-ri-eo-e i-reum-pyo-reul da-ra-sseo-yo.
Tôi gắn thẻ tên vào va li để hành lý không bị thất lạc.
- 46잃어버리다
i-reo-beo-ri-da
Đánh mất, làm thất lạc
소중한 반지를 어디선가 잃어버려서 너무 속상해요.
So-jung-han ban-ji-reul eo-di-seon-ga i-reo-beo-ryeo-seo neo-mu sok-ssang-hae-yo.
Tôi làm rơi chiếc nhẫn quý ở đâu mất nên buồn lòng quá.
- 47정신(이) 없다
jeong-si-ni eop-tta
Bấn loạn, quay cuồng vì quá bận
오늘 하루 종일 일하느라 정신이 하나도 없었어요.
O-neul ha-ru jong-il il-ha-neu-ra jeong-si-ni ha-na-do eop-sseo-sseo-yo.
Hôm nay cả ngày túi bụi làm việc nên đầu óc tôi quay cuồng cả lên.
- 48조카
jo-ka
Cháu (con của anh chị em)
귀여운 조카에게 줄 예쁜 인형을 샀어요.
Gwi-yeo-un jo-ka-e-ge jul ye-ppeun in-hyeong-eul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua một con búp bê xinh xắn để tặng đứa cháu đáng yêu.
- 49주황색
ju-hwang-saek
Màu da cam
노을이 질 때 하늘이 주황색으로 아름답게 물들어요.
No-eu-ri jil ttae ha-neu-ri ju-hwang-sae-geu-ro a-reum-dap-kke mul-deu-reo-yo.
Lúc hoàng hôn buông xuống bầu trời nhuộm sắc cam tuyệt đẹp.
- 50줄무늬
jul-mu-nui
Hoa văn kẻ sọc
시원해 보이는 파란색 줄무늬 셔츠를 입었어요.
Si-won-hae bo-i-neun pa-ran-saek jul-mu-nui syeo-cheu-reul i-beo-sseo-yo.
Tôi đã mặc chiếc áo sơ mi kẻ sọc màu xanh trông rất mát mắt.
- 51체크무늬
che-keu-mu-nui
Hoa văn caro (checkered)
클래식한 체크무늬 목도리를 목에 둘렀어요.
Keul-lae-si-khan che-keu-mu-nui mok-tto-ri-reul mo-ge dul-leo-sseo-yo.
Tôi quàng chiếc khăn len họa tiết caro cổ điển ấm áp.
- 52추억
chu-eok
Kỷ niệm, ký ức đẹp
학창 시절의 사진을 보며 옛 추억에 잠겼어요.
Hak-cang si-jeo-rui sa-ji-neul bo-myeo yet chu-eo-ge jam-gyeo-sseo-yo.
Xem lại những bức ảnh thời đi học tôi chìm đắm trong những kỷ niệm xưa.
- 53큰일이 나다
keun-i-ri na-da
Gặp chuyện lớn, có rắc rối to
여권을 잃어버려서 공항에서 정말 큰일이 날 뻔했어요.
Yeo-gwo-neul i-reo-beo-ryeo-seo gong-hang-e-seo jeong-mal keun-i-ri nal ppeon-hae-sseo-yo.
Đánh mất hộ chiếu nên ở sân bay tôi suýt nữa gặp rắc rối to.
- 54파란색
pa-ran-saek
Màu xanh da trời, xanh lam
맑은 날씨에 파란색 하늘을 바라보니 기분이 상쾌해요.
Mal-geun nal-ssi-e pa-ran-saek ha-neu-reul ba-ra-bo-ni gi-bu-ni sang-kwae-hae-yo.
Thời tiết quang đãng ngắm nhìn bầu trời xanh thẳm tâm trạng tôi thật sảng khoái.
- 55파랗다
pa-rat-tta
Xanh ngắt, xanh biếc
제주도 바다는 물이 아주 파랗고 투명해요.
Je-ju-do ba-da-neun mu-ri a-ju pa-ra-ko tu-myeong-hae-yo.
Biển đảo Jeju nước trong veo và xanh biếc một màu.
- 56하얀색[흰색]
ha-yan-saek [huin-saek]
Màu trắng
순백의 하얀색 웨딩드레스를 입은 신부가 아름다워요.
Sun-bae-gui ha-yan-saek we-ding-deu-re-seu-reul i-beun sin-bu-ga a-reum-da-wo-yo.
Cô dâu mặc chiếc váy cưới màu trắng tinh khôi trông vô cùng xinh đẹp.
- 57하얗다
ha-yat-tta
Trắng xóa, trắng muốt
밤새 내린 눈으로 온 세상이 하얗게 덮였어요.
Bam-sae nae-rin nu-neu-ro on se-sang-i ha-ya-ke deo-pyeo-sseo-yo.
Tuyết rơi suốt đêm phủ trắng xóa khắp không gian.
- 58회색
hwoe-saek
Màu xám
어떤 옷에도 잘 어울리는 모던한 회색 바지를 샀어요.
Eo-tteon o-se-do jal eo-ul-li-neun mo-deon-han hwoe-saek ba-ji-reul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua chiếc quần màu xám hiện đại rất dễ phối với mọi trang phục.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.