Seoul 2B · 서울대 한국어 2B
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 2B · Bài 16
37 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1가이드북
ga-i-deu-buk
Sách hướng dẫn du lịch
여행지에 대한 정보가 가이드북에 자세히 나와 있어요.
Yeo-haeng-ji-e dae-han jeong-bo-ga ga-i-deu-bu-ge ja-se-hi na-wa i-sseo-yo.
Thông tin về điểm đến du lịch được trình bày chi tiết trong sách hướng dẫn.
- 2강강술래
gang-gang-sul-lae
Điệu múa vòng tròn truyền thống Ganggangsullae (dịp Trung thu)
추석 보름달 아래에서 다 함께 손을 잡고 강강술래를 추었어요.
Chu-seok bo-reum-dal a-rae-e-seo da ham-kke so-neul jap-kko gang-gang-sul-lae-reul chu-eo-sseo-yo.
Dưới ánh trăng rằm Trung thu mọi người nắm tay nhau múa điệu Ganggangsullae.
- 3고향에 가다
go-hyang-e ga-da
Về quê
명절이 되면 가족들을 만나러 고향에 내려가요.
Myeong-jeo-ri dwi-myeon ga-jok-tteu-reul man-na-reo go-hyang-e nae-ryeo-ga-yo.
Mỗi khi đến dịp lễ tết tôi lại về quê thăm gia đình.
- 4곡식
gok-ssik
Ngũ cốc, hoa màu thu hoạch
가을 들판에 황금빛 곡식이 풍성하게 익었어요.
Ga-eul deul-pa-ne hwang-geum-bit gok-ssi-gi pung-seong-ha-ge i-geo-sseo-yo.
Trên cánh đồng mùa thu ngũ cốc chín vàng ươm trĩu hạt.
- 5끓이다
kkeu-ri-da
Đun sôi, nấu sôi (canh, nước)
아침에 떡과 사골 육수를 넣고 떡국을 끓였어요.
A-chi-me tteok-kwa sa-gol yuk-ssu-reul neo-ko tteok-kku-geul kkeul-yeo-sseo-yo.
Buổi sáng tôi nấu canh bánh gạo với nước hầm xương bò.
- 6나누다
na-nu-da
Chia sẻ, san sẻ
추석에 이웃들과 맛있는 명절 음식을 서로 나누어 먹었어요.
Chu-seo-ge i-ut-tteul-gwa ma-sin-neun myeong-jeol eum-si-geul seo-ro na-nu-eo meo-geo-sseo-yo.
Dịp Tết Trung thu chúng tôi chia sẻ những món ăn truyền thống với bà con lối xóm.
- 7농사
nong-sa
Nghề nông, việc làm ruộng
시골에서 평생 동안 정직하게 농사를 지으셨어요.
Si-go-re-seo pyeong-saeng dong-an jeong-ji-kha-ge nong-sa-reul ji-eu-syeo-sseo-yo.
Ở quê ông bà tôi cả đời lam lũ gắn bó với nghề nông.
- 8떡국
tteok-kkuk
Canh bánh gạo Tteokguk (món ăn truyền thống ngày Tết)
설날 아침에 떡국을 한 그릇 먹으면 한 살 더 먹는다고 해요.
Seol-lal a-chi-me tteok-kku-geul han geu-reut meo-geu-myeon han sal deo meong-neun-da-go hae-yo.
Người Hàn bảo rằng sáng mùng một Tết ăn một bát canh bánh gạo sẽ thêm một tuổi.
- 9맡다
mat-tta
Đảm nhận, phụ trách (công việc)
명절 음식 준비에서 저는 전 부치는 역할을 맡았어요.
Myeong-jeol eum-sik jun-bi-e-seo jeo-neun jeon bu-chi-neun yeok-hwa-reul ma-ta-sseo-yo.
Trong việc chuẩn bị cỗ Tết tôi đảm nhận phần rán bánh jeon.
- 10명절
myeong-jeol
Ngày lễ Tết truyền thống
한국의 대표적인 명절은 설날과 추석이에요.
Han-gu-gui dae-pyo-jeo-gin myeong-jeo-reun Seol-lal-gwa Chu-seo-gi-e-yo.
Hai ngày lễ tết tiêu biểu nhất của Hàn Quốc là Tết Seollal và Tết Chuseok.
- 11방을 닦다
bang-eul dak-tta
Lau chùi phòng
물걸레로 거실 바닥과 방을 깨끗이 닦았어요.
Mul-geol-re-ro geo-sil ba-dak-kwa bang-eul kkae-kkeu-si da-kka-sseo-yo.
Tôi dùng khăn ướt lau sàn phòng khách và các phòng sạch bóng.
- 12보름달
bo-reum-dal
Trăng tròn ngày rằm
추석날 밤하늘에 뜬 둥근 보름달을 보며 소원을 빌었어요.
Chu-seong-nal bam-ha-neu-re tteun dung-geun bo-reum-da-reul bo-myeo so-wo-neul bi-reo-sseo-yo.
Ngắm nhìn vầng trăng rằm tròn vành vạnh đêm Trung thu tôi đã ước một điều ước.
- 13보여 주다
bo-yeo ju-da
Cho xem, chỉ cho thấy
외국인 친구에게 한국의 명절 풍습 사진을 보여 주었어요.
Oe-gu-gin chin-gu-e-ge han-gu-gui myeong-jeol pung-seup sa-jin-eul bo-yeo ju-eo-sseo-yo.
Tôi đã cho người bạn ngoại quốc xem ảnh phong tục lễ tết ở Hàn Quốc.
- 14빈대떡
bin-dae-tteok
Bánh kếp đậu xanh (Bindaetteok)
전통 시장에서 갓 부쳐낸 고소한 빈대떡을 사 먹었어요.
Jeon-tong si-jang-e-seo gat bu-chyeo-naen go-so-han bin-dae-tteo-geul sa meo-geo-sseo-yo.
Ở chợ truyền thống tôi mua chiếc bánh kếp đậu xanh mới rán thơm lừng ăn rất ngon.
- 15빈대떡을 부치다
bin-dae-tteo-geul bu-chi-da
Rán bánh kếp đậu xanh
기름을 넉넉히 두르고 프라이팬에 빈대떡을 부쳤어요.
Gi-reu-meul neong-neo-khi du-reu-go peu-ra-i-pae-ne bin-dae-tteo-geul bu-chyeo-sseo-yo.
Tôi cho nhiều dầu vào chảo rán rồi chiên bánh kếp đậu xanh giòn rụm.
- 16설거지(를) 하다
seol-geo-ji(-reul) ha-da
Rửa bát đĩa
식사를 마친 후에 설거지를 도왔어요.
Sik-ssa-reul ma-chin hu-e seol-geo-ji-reul do-wa-sseo-yo.
Sau khi ăn cơm xong tôi đã giúp rửa bát đĩa.
- 17성묘(를) 하다
seong-myo(-reul) ha-da
Đi viếng mộ tổ tiên, tảo mộ
명절 아침에 차례를 지내고 조상님 산소에 성묘를 하러 갔어요.
Myeong-jeol a-chi-me cha-rye-reul ji-nae-go jo-sang-nim san-so-e seong-myo-reul ha-reo ga-sseo-yo.
Sáng ngày lễ tết sau khi làm lễ cúng xong chúng tôi lên phần mộ tổ tiên tảo mộ.
- 18세배(를) 하다
se-bae(-reul) ha-da
Lạy chào chúc Tết năm mới (cho người lớn)
설날에 한복을 차려입고 어른들께 세배를 드렸어요.
Seol-la-re han-bo-geul cha-ryeo-ip-kko eo-reun-deul-kke se-bae-reul deu-ryeo-sseo-yo.
Vào ngày Tết tôi mặc lễ phục Hanbok cung kính lạy chào chúc Tết ông bà cha mẹ.
- 19세탁기를 돌리다
se-tak-kki-reul dol-li-da
Bật máy giặt, giặt quần áo
빨랫감이 많이 쌓여서 주말에 세탁기를 두 번 돌렸어요.
Ppal-laet-kka-mi ma-ni ssa-yeo-seo ju-ma-re se-tak-kki-reul du beon dol-lyeo-sseo-yo.
Quần áo bẩn dồn nhiều nên cuối tuần tôi đã giặt hai mẻ máy giặt.
- 20소원을 빌다
so-wo-neul bil-da
Cầu nguyện, cầu xin điều ước
새해 첫날 일출을 보며 가족의 건강을 위한 소원을 빌었어요.
Sae-hae cheon-nal il-chu-reul bo-myeo ga-jo-gui geon-gang-eul wi-han so-wo-neul bi-reo-sseo-yo.
Ngắm bình minh ngày đầu năm mới tôi đã ước nguyện cho gia đình luôn mạnh khỏe.
- 21송편
song-pyeon
Bánh bao gạo hình bán nguyệt Songpyeon (bánh Trung thu)
추석 전날 밤 온 가족이 둘러앉아 예쁜 송편을 빚었어요.
Chu-seok jeon-nal bam on ga-jo-gi dul-leo-an-ja ye-ppeun song-pyeo-neul bi-jeo-sseo-yo.
Đêm trước rằm Trung thu cả nhà quây quần nặn những chiếc bánh Songpyeon xinh xắn.
- 22식혜
sik-hye
Nước gạo ngọt truyền thống Sikhye
기름진 명절 음식을 먹은 뒤에 시원한 식혜를 마시면 소화가 잘돼요.
Gi-reum-jin myeong-jeol eum-si-geul meo-geun dwi-e si-won-han sik-hye-reul ma-si-myeon so-hwa-ga jal-dwae-yo.
Sau khi ăn đồ ăn ngày lễ ngấy dầu mỡ uống bát nước gạo ngọt mát sẽ rất dễ tiêu.
- 23실내
sil-nae
Trong nhà, không gian bên trong
추운 겨울에는 실내 온도를 따뜻하게 유지해야 해요.
Chu-un gyeo-u-re-neun sil-nae on-do-reul tta-tteu-tha-ge yu-ji-hae-ya hae-yo.
Vào mùa đông giá rét phải giữ nhiệt độ trong nhà thật ấm áp.
- 24연휴
yeon-hyu
Kỳ nghỉ dài ngày, đợt nghỉ lễ liên tục
이번 설날 연휴는 나흘 동안 이어져요.
I-beon Seol-lal yeon-hyu-neun na-heul dong-an i-eo-jyeo-yo.
Kỳ nghỉ Tết năm nay kéo dài liên tục 4 ngày.
- 25원고
won-go
Bản thảo bài viết/bài nói
말하기 대회를 위해 정성스럽게 발표 원고를 작성했어요.
Mal-ha-gi dae-hwoe-reul wi-hae jeong-seong-seu-reop-kke bal-pyo won-go-reul jak-sseong-hae-sseo-yo.
Để chuẩn bị cho cuộc thi nói tôi đã soạn bản thảo bài phát biểu rất công phu.
- 26윷놀이(를) 하다
yun-no-ri(-reul) ha-da
Chơi trò đổ xúc xắc gỗ Yutnori
명절에 친척들과 함께 편을 나누어 윷놀이를 했어요.
Myeong-jeo-re chin-cheok-tteul-gwa ham-kke pyeo-neul na-nu-eo yun-no-ri-reul hae-sseo-yo.
Vào ngày lễ tết tôi cùng họ hàng chia phe chơi trò ném thanh gỗ Yutnori.
- 27음식을 차리다
eum-si-geul cha-ri-da
Dọn mâm cỗ, bày biện bàn ăn
정성껏 명절 음식을 차려 조상님께 제사를 올렸어요.
Jeong-seong-kkot myeong-jeol eum-si-geul cha-ryeo jo-sang-nim-kke je-sa-reul ol-lyeo-sseo-yo.
Chúng tôi cẩn thận bày biện cỗ bàn dâng lễ cúng tổ tiên.
- 28이웃
i-ut
Hàng xóm, người láng giềng
가까운 이웃과 서로 돕고 정을 나누며 살아요.
Ga-kka-un i-ut-gwa seo-ro dop-kko jeong-eul na-nu-myeo sa-ra-yo.
Sống chan hòa tối lửa tắt đèn có nhau cùng hàng xóm láng giềng.
- 29장을 보다
jang-eul bo-da
Đi chợ, mua sắm chuẩn bị
명절 제사 음식을 준비하려고 전통 시장에서 장을 봤어요.
Myeong-jeol je-sa eum-si-geul jun-bi-ha-ryeo-go jeon-tong si-jang-e-seo jang-eul bwa-sseo-yo.
Để chuẩn bị cỗ cúng ngày lễ tôi đã ra chợ truyền thống sắm sanh đồ đạc.
- 30재료
jae-ryo
Nguyên liệu chế biến
신선한 재료로 음식을 만들어야 맛이 좋아요.
Sin-seon-han jae-ryo-ro eum-si-geul man-deu-reo-ya ma-si jo-a-yo.
Phải nấu bằng nguyên liệu tươi ngon thì thức ăn mới ngon được.
- 31정리(를) 하다
jeong-ri(-reul) ha-da
Dọn dẹp, sắp xếp
손님이 오시기 전에 집 안 구석구석을 깨끗이 정리했어요.
Son-ni-mi o-si-gi jeo-ne jip an gu-seok-kku-seo-geul kkae-kkeu-si jeong-ri-hae-sseo-yo.
Trước khi khách đến tôi đã dọn dẹp khắp mọi ngóc ngách trong nhà sạch sẽ.
- 32조상
jo-sang
Tổ tiên, ông bà tiền nhân
명절은 조상님의 은덕을 기리고 감사하는 날이에요.
Myeong-jeo-reun jo-sang-ni-mui eun-deo-geul gi-ri-go gam-sa-ha-neun na-ri-e-yo.
Ngày lễ tết là dịp tưởng nhớ và tri ân công đức của tổ tiên.
- 33차례를 지내다
cha-rye-reul ji-nae-da
Làm lễ cúng tổ tiên (ngày Tết/Trung thu)
설날 아침 온 가족이 모여 정성껏 차례를 지냈어요.
Seol-lal a-chim on ga-jo-gi mo-yeo jeong-seong-kkot cha-rye-reul ji-nae-sseo-yo.
Sáng mùng một Tết cả gia đình tề tựu làm lễ cúng gia tiên thành kính.
- 34청소기를 돌리다
cheong-so-gi-reul dol-li-da
Dùng máy hút bụi dọn nhà
거실 바닥의 먼지를 없애려고 청소기를 돌렸어요.
Geo-sil ba-da-gui meon-ji-reul eop-ssae-ryeo-go cheong-so-gi-reul dol-lyeo-sseo-yo.
Tôi đã bật máy hút bụi để dọn sạch bụi bẩn trên sàn phòng khách.
- 35추수하다
chu-su-ha-da
Thu hoạch mùa màng, gặt lúa
가을철 농부들이 땀 흘려 가꾼 벼를 추수했어요.
Ga-eul-cheol nong-bu-deu-ri ttam heul-lyeo ga-kkun byeo-reul chu-su-hae-sseo-yo.
Mùa thu đến những người nông dân thu hoạch những bông lúa đã dày công vun trồng.
- 36한과
han-gwa
Bánh kẹo truyền thống Hàn Quốc
달콤하고 바삭한 한과는 명절에 빠질 수 없는 간식이에요.
Dal-kom-ha-go ba-sa-khan han-gwa-neun myeong-jeo-re ppa-jil su eop-neun gan-si-gi-e-yo.
Món bánh ngọt truyền thống giòn rụm là món ăn vặt không thể thiếu dịp lễ tết.
- 37한복을 입다
han-bo-geul ip-tta
Mặc trang phục truyền thống Hanbok
명절에 곱게 한복을 차려입고 인사를 드렸어요.
Myeong-jeo-re gop-kke han-bo-geul cha-ryeo-ip-kko in-sa-reul deu-ryeo-sseo-yo.
Vào ngày lễ tết tôi diện bộ Hanbok rực rỡ cung kính đi chúc mừng người lớn.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.