Seoul 2B · 서울대 한국어 2B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 2B · Bài 10

47 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    갈비찜

    gal-bi-jjim

    Sườn bò om mặn ngọt (món sườn hầm Hàn Quốc)

    생일 파티를 위해 맛있는 갈비찜을 만들었어요.

    Saeng-il pa-ti-reul wi-hae ma-sin-neun gal-bi-jji-meul man-deu-reo-sseo-yo.

    Tôi đã nấu món sườn om thơm ngon cho bữa tiệc sinh nhật.

  • 2
    감자탕

    gam-ja-tang

    Canh xương heo hầm khoai tây cay

    비 오는 날 친구들과 따뜻한 감자탕을 먹었어요.

    Bi o-neun nal chin-gu-deul-gwa tta-tteu-than gam-ja-tang-eul meo-geo-sseo-yo.

    Vào ngày mưa tôi đã cùng bạn bè ăn món canh sườn khoai tây cay ấm nóng.

  • 3
    값

    gap

    Giá tiền, giá cả

    이 식당은 음식 맛도 좋고 값도 저렴해요.

    I sik-ttang-eun eum-sik mat-tto jo-ko gap-tto jeo-ryeom-hae-yo.

    Quán ăn này đồ ăn ngon mà giá cả lại rẻ.

  • 4
    갖다 주다

    gat-tta ju-da

    Mang lại cho, mang đến tận bàn cho

    주문한 음식을 직원이 테이블로 갖다 주었어요.

    Ju-mun-han eum-si-geul ji-gwo-ni te-i-beul-lo gat-tta ju-eo-sseo-yo.

    Nhân viên đã mang món ăn đã gọi đến tận bàn cho tôi.

  • 5
    교통

    gyo-tong

    Giao thông, việc đi lại

    식당 위치가 지하철역 바로 앞이라 교통이 아주 편해요.

    Sik-ttang wi-chi-ga ji-ha-cheol-yeok ba-ro a-pi-ra gyo-tong-i a-ju pyeon-hae-yo.

    Vị trí quán ngay trước ga tàu điện ngầm nên giao thông rất thuận tiện.

  • 6
    김치찌개

    gim-chi-jji-gae

    Canh kim chi thịt heo

    점심에 얼큰한 돼지고기 김치찌개를 끓여 먹었어요.

    Jeom-si-me eol-keun-han dwae-ji-go-gi gim-chi-jji-gae-reul kkeul-yeo meo-geo-sseo-yo.

    Buổi trưa tôi nấu món canh kim chi thịt heo cay nồng ăn rất ngon.

  • 7
    냉면

    naeng-myeon

    Mì lạnh

    더운 여름에는 시원한 물냉면이 최고예요.

    Deo-un yeo-reu-me-neun si-won-han mul-laeng-myeo-ni choe-go-ye-yo.

    Vào mùa hè nóng bức thì món mì lạnh mát lạnh là tuyệt nhất.

  • 8
    높임말

    no-pim-mal

    Kính ngữ, lời nói tôn kính

    어르신들과 대화할 때는 항상 높임말을 써야 해요.

    Eo-reu-sin-deul-gwa dae-hwa-hal ttae-neun hang-sang no-pim-ma-reul sseo-ya hae-yo.

    Khi trò chuyện với người lớn tuổi phải luôn dùng kính ngữ.

  • 9
    달다

    dal-da

    Ngọt, có vị ngọt

    디저트로 나온 케이크가 아주 달고 부드러워요.

    Di-jeo-teu-ro na-on ke-i-keu-ga a-ju dal-go bu-deu-reo-wo-yo.

    Món bánh kem tráng miệng rất ngọt và mềm mịn.

  • 10
    돈이 아깝다

    do-ni a-kkap-tta

    Tiếc tiền, thấy phí tiền

    맛없는 음식에 돈을 내니까 돈이 너무 아까웠어요.

    Ma-seom-neun eum-si-ge do-neul nae-ni-kka do-ni neo-mu a-kka-wo-sseo-yo.

    Trả tiền cho món ăn dở tệ tôi thấy tiếc tiền ghê gớm.

  • 11
    동갑

    dong-gap

    Bằng tuổi nhau, cùng tuổi

    우리는 처음 만났지만 나이가 같은 동갑이에요.

    U-ri-neun cheo-eum man-nat-jji-man na-i-ga ga-teun dong-ga-bi-e-yo.

    Chúng tôi mới gặp lần đầu nhưng cùng bằng tuổi nhau.

  • 12
    된장찌개

    doen-jang-jji-gae

    Canh tương đậu Hàn Quốc

    어머니께서 구수한 된장찌개를 끓여 주셨어요.

    Eo-meo-ni-kke-seo gu-su-han doen-jang-jji-gae-reul kkeul-yeo ju-syeo-sseo-yo.

    Mẹ đã nấu cho tôi bát canh tương đậu thơm lừng đậm đà.

  • 13
    떡갈비

    tteok-kpal-bi

    Thịt bò băm nướng (Tteokgalbi)

    전라도 담양에서 유명한 떡갈비를 맛보았어요.

    Jeol-la-do Dam-yang-e-seo yu-myeong-han tteok-kpal-bi-reul mat-bwo-a-sseo-yo.

    Tôi đã thưởng thức món bánh thịt sườn nướng nổi tiếng ở Damyang.

  • 14
    말을 놓다

    ma-reul no-ta

    Nói năng thân mật, bỏ kính ngữ (nói trống không bạn bè)

    이제 친해졌으니까 우리 말 놓고 편하게 지내요.

    I-je chin-hae-jyeot-sseu-ni-kka u-ri mal no-ko pyeon-ha-ge ji-nae-yo.

    Giờ chúng mình thân rồi nên hãy nói chuyện thoải mái không cần kính ngữ nhé.

  • 15
    맛

    mat

    Vị, mùi vị thức ăn

    이 양념은 매콤하면서도 달콤한 맛이 나요.

    I yang-nyeom-eun mae-kom-ha-myeon-seo-do dal-kom-han ma-si na-yo.

    Gia vị này vừa có vị cay cay lại vừa ngòn ngọt.

  • 16
    맛집

    mat-jjip

    Quán ăn ngon, nhà hàng nổi tiếng

    인터넷에서 소문난 골목 맛집을 찾아갔어요.

    In-teo-ne-se-seo so-mun-nan gol-mok mat-jji-beul cha-ja-ga-sseo-yo.

    Tôi đã tìm đến một quán ăn ngon nổi tiếng trong ngõ trên mạng.

  • 17
    매운탕

    mae-un-tang

    Canh cá nấu cay

    생선회를 먹고 난 뒤에 얼큰한 매운탕을 먹었어요.

    Saeng-seon-hwoe-reul meok-kko nan dwi-e eol-keun-han mae-un-tang-eul meo-geo-sseo-yo.

    Sau khi ăn gỏi cá xong chúng tôi đã ăn món canh cá cay.

  • 18
    맵다

    mep-tta

    Cay

    떡볶이가 생각보다 많이 매우니까 조심하세요.

    Tteok-kpo-kki-ga saeng-gak-ppo-da ma-ni mae-u-ni-kka jo-sim-ha-se-yo.

    Món bánh gạo cay hơn tưởng tượng nhiều nên hãy cẩn thận nhé.

  • 19
    미리

    mi-ri

    Trước, sẵn

    주말 저녁에는 손님이 많아서 미리 예약해야 해요.

    Ju-mal jeo-nyeo-ge-neun son-ni-mi ma-na-seo mi-ri ye-yak-hae-ya hae-yo.

    Tối cuối tuần đông khách nên phải đặt bàn trước.

  • 20
    배달되다

    bae-dal-dwoe-da

    Được giao đến, ship tận nơi

    주문한 치킨이 30분 만에 집으로 배달되었어요.

    Ju-mun-han chi-ki-ni sam-sip-ppun ma-ne ji-beu-ro bae-dal-dwoe-eo-sseo-yo.

    Món gà rán vừa đặt đã được giao đến nhà chỉ trong 30 phút.

  • 21
    (1인)분

    (i-rin-)bun

    (Một) suất, phần ăn cho một người

    여기 삼겹살 2인분하고 공깃밥 두 개 주세요.

    Yeo-gi sam-gyeop-ssal i-in-bun-ha-go gong-git-ppap du gae ju-se-yo.

    Cho tôi 2 suất thịt ba chỉ và 2 bát cơm trắng ở đây ạ.

  • 22
    분위기

    bun-wi-gi

    Bầu không khí, không gian

    조명이 은은해서 식당 분위기가 참 아늑해요.

    Jo-myeong-i eun-eun-hae-seo sik-ttang bun-wi-gi-ga cham a-neu-khae-yo.

    Ánh đèn dịu nhẹ nên không khí quán ăn thực sự rất ấm cúng.

  • 23
    비빔국수

    bi-bim-guk-ssu

    Mì trộn xốt ớt cay chua ngọt

    새콤달콤한 비빔국수는 입맛을 돋워 줘요.

    Sae-kom-dal-kom-han bi-bim-guk-ssu-neun im-ma-seul do-dwo jwo-yo.

    Món mì trộn chua cay ngọt kích thích vị giác rất tốt.

  • 24
    삼겹살

    sam-gyeop-ssal

    Thịt ba chỉ nướng

    퇴근 후에 동료들과 삼겹살에 소주 한잔했어요.

    Twi-geun hu-e dong-ryo-deul-gwa sam-gyeop-ssa-re so-ju han-jan-hae-sseo-yo.

    Sau giờ làm tôi cùng đồng nghiệp ăn thịt ba chỉ uống chén soju.

  • 25
    상

    sang

    Bàn ăn, mâm cỗ

    손님이 오셔서 음식을 상다리가 부러지게 차렸어요.

    Son-ni-mi o-syeo-seo eum-si-geul sang-da-ri-ga bu-reo-ji-ge cha-ryeo-sseo-yo.

    Khách đến chơi nhà nên mâm cơm được bày biện thịnh soạn đầy ắp.

  • 26
    서비스

    seo-bi-seu

    Dịch vụ, đồ ăn tặng kèm (service)

    사장님께서 음료수를 서비스로 주셨어요.

    Sa-jang-nim-kke-seo eum-ryo-su-reul seo-bi-seu-ro ju-syeo-sseo-yo.

    Chủ quán đã tặng thêm nước ngọt miễn phí cho chúng tôi.

  • 27
    선배

    seon-bae

    Tiền bối, anh/chị khóa trên

    학교 선배가 맛있는 밥을 사 주었어요.

    Hak-kkyo seon-bae-ga ma-sin-neun ba-beul sa ju-eo-sseo-yo.

    Tiền bối cùng trường đã đãi tôi một bữa ăn ngon.

  • 28
    설렁탕

    seol-leong-tang

    Canh xương bò hầm seolleongtang

    진한 뽀얀 국물의 설렁탕에 깍두기를 얹어 먹었어요.

    Ji-nan ppo-yan guk-mu-rui seol-leong-tang-e kkak-ttu-gi-reul eon-jeo meo-geo-sseo-yo.

    Tôi ăn canh súp xương bò trắng đục kèm với củ cải muối kkakdugi.

  • 29
    순두부찌개

    sun-du-bu-jji-gae

    Canh đậu phụ non sốt cay

    부드러운 순두부찌개에 계란 하나를 톡 넣었어요.

    Bu-deu-reo-un sun-du-bu-jji-gae-e gye-ran ha-na-reul tok neo-eo-sseo-yo.

    Tôi đập thêm một quả trứng vào nồi canh đậu non xốt cay mềm mại.

  • 30
    시다

    si-da

    Chua, có vị chua

    레몬은 너무 셔서 그냥 먹기 힘들어요.

    Le-mo-neun neo-mu syeo-seo geu-nyang meok-kki him-deu-reo-yo.

    Chanh chua quá nên khó ăn trực tiếp được.

  • 31
    시키다

    si-ki-da

    Gọi món, gọi đồ ăn

    우리 피자 한 판 시켜서 같이 먹을까?

    U-ri pi-ja han pan si-kyeo-seo ga-chi meo-geul-kka?

    Bọn mình gọi một chiếc pizza cùng ăn nhé?

  • 32
    쓰다

    sseu-da

    Đắng, có vị đắng

    몸에 좋은 약이 입에는 쓰다는 말이 있어요.

    Mo-me jo-eun ya-gi i-be-neun sseu-da-neun ma-ri i-sseo-yo.

    Có câu thuốc tốt cho sức khỏe thì đắng miệng.

  • 33
    야채

    ya-chae

    Rau củ

    건강을 생각해서 매일 신선한 야채를 먹어요.

    Geon-gang-eul saeng-ga-khae-seo mae-il sin-seon-han ya-chae-reul meo-geo-yo.

    Vì sức khỏe nên mỗi ngày tôi đều ăn rau củ tươi.

  • 34
    오랜만에

    o-raen-ma-ne

    Lâu lắm rồi mới, sau thời gian dài

    오랜만에 고향 친구를 만나서 즐겁게 수다를 떨었어요.

    O-raen-ma-ne go-hyang chin-gu-reul man-na-seo jeul-geop-kke su-da-reul tteo-reo-sseo-yo.

    Lâu lắm rồi mới gặp lại người bạn cùng quê nên chúng tôi đã trò chuyện rôm rả.

  • 35
    이상

    i-sang

    Trở lên, vượt quá

    이 식당은 2인분 이상부터 주문이 가능해요.

    I sik-ttang-eun i-in-bun i-sang-bu-teo ju-mu-ni ga-neung-hae-yo.

    Quán ăn này chỉ nhận gọi món từ 2 suất trở lên.

  • 36
    입에 맞다

    i-be mat-tta

    Hợp khẩu vị, vừa miệng

    외국 음식이지만 제 입에 아주 잘 맞아요.

    Oe-guk eum-si-gi-ji-man je i-be a-ju jal ma-ja-yo.

    Dù là món ăn nước ngoài nhưng rất hợp khẩu vị của tôi.

  • 37
    자유 여행

    ja-yu yeo-haeng

    Du lịch tự túc

    패키지 대신 제 마음대로 일정을 짜는 자유 여행을 떠났어요.

    Pae-ki-ji dae-sin je ma-eum-dae-ro il-jjeong-eul jja-neun ja-yu yeo-haeng-eul tteo-na-sseo-yo.

    Thay vì đi tour tôi đã đi du lịch tự túc để tự lên lịch trình theo ý mình.

  • 38
    직원

    ji-gwon

    Nhân viên, người làm việc

    식당 직원들이 모두 친절하게 인사해 주었어요.

    Sik-ttang ji-gwon-deu-ri mo-du chin-jeol-ha-ge in-sa-hae ju-eo-sseo-yo.

    Tất cả nhân viên quán ăn đều niềm nở chào đón khách.

  • 39
    짜다

    jja-da

    Mặn, có vị mặn

    국이 좀 짜서 물을 더 부었어요.

    Gu-gi jom jja-seo mu-reul deo bu-eo-sseo-yo.

    Canh hơi mặn một chút nên tôi đã cho thêm nước vào.

  • 40
    추천

    chu-cheon

    Sự tiến cử, lời gợi ý đề xuất

    웨이터의 추천을 받아 오늘의 특선 메뉴를 주문했어요.

    We-i-teo-ui chu-cheo-neul ba-da o-neu-rui teuk-syeon me-nyu-reul ju-mun-hae-sseo-yo.

    Theo gợi ý của người phục vụ tôi đã đặt món đặc biệt của ngày hôm nay.

  • 41
    칼국수

    kal-guk-ssu

    Mì sợi cắt tay (Kalguksu)

    바지락이 듬뿍 들어간 시원한 칼국수를 먹었어요.

    Ba-ji-ra-gi deum-ppuk deu-reo-gan si-won-han kal-guk-ssu-reul meo-geo-sseo-yo.

    Tôi đã thưởng thức bát mì sợi cắt chan nước hầm nghêu thanh mát.

  • 42
    케밥

    ke-bap

    Món Kebab (thịt nướng kiểu Thổ Nhĩ Kỳ)

    이태원에 가면 맛있는 터키 케밥을 먹을 수 있어요.

    I-tae-wo-ne ga-myeon ma-sin-neun teo-ki ke-ba-beul meo-geul su i-sseo-yo.

    Đến Itaewon bạn có thể ăn món kebab Thổ Nhĩ Kỳ rất ngon.

  • 43
    판

    pan

    Chiếc, cái (đơn vị đếm bánh pizza)

    친구들과 피자 두 판을 시켜서 남김없이 다 먹었어요.

    Chin-gu-deul-gwa pi-ja du pa-neul si-kyeo-seo nam-gim-eop-ssi da meo-geo-sseo-yo.

    Tôi cùng các bạn gọi hai chiếc bánh pizza và ăn hết sạch không chừa miếng nào.

  • 44
    필요 없다

    pi-ryo eop-tta

    Không cần, không cần thiết

    영수증은 따로 필요 없으니 버려 주세요.

    Yeong-su-jeung-eun tta-ro pi-ryo eop-sseu-ni beo-ryeo ju-se-yo.

    Hóa đơn tôi không cần nên làm ơn bỏ đi giúp ạ.

  • 45
    한정식

    han-jeong-sik

    Bữa cơm truyền thống Hàn Quốc đầy đủ các món

    외국인 손님을 모시고 고급 한정식 집에 갔어요.

    Oe-gu-gin son-ni-meul mo-si-go go-geup han-jeong-sik ji-be ga-sseo-yo.

    Tôi đã đưa vị khách ngoại quốc tới một nhà hàng cơm Hàn truyền thống cao cấp.

  • 46
    후배

    hu-bae

    Hậu bối, đàn em khóa dưới

    새로 입학한 후배들에게 학교를 소개해 주었어요.

    Sae-ro i-pha-khan hu-bae-deu-re-ge hak-kkyo-reul so-gae-hae ju-eo-sseo-yo.

    Tôi đã dẫn các em khóa dưới mới nhập học đi tham quan trường.

  • 47
    후식

    hu-sik

    Món tráng miệng

    식사를 마치고 달콤한 과일로 후식을 먹었어요.

    Sik-ssa-reul ma-chi-go dal-kom-han gwa-il-lo hu-si-geul meo-geo-sseo-yo.

    Ăn xong bữa chính chúng tôi tráng miệng bằng trái cây ngọt mát.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.