Seoul 2B · 서울대 한국어 2B
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 2B · Bài 12
44 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1글씨
geul-ssi
Chữ viết, nét chữ
그 친구는 손글씨를 아주 예쁘고 또박또박 써요.
Geu chin-gu-neun son-geul-ssi-reul a-ju ye-ppeu-go tto-bak-tto-bak sseo-yo.
Người bạn đó viết chữ tay rất đẹp và nắn nót rõ ràng.
- 2(성격이) 급하다
geu-pha-da
Tính nóng vội, hấp tấp
성격이 급해서 무슨 일이든 빨리 끝내야 직성이 풀려요.
Seong-gyeo-gi geu-phae-seo mu-seun i-ri-deun ppal-li kkeun-nae-ya jik-sseong-i pul-lyeo-yo.
Tính tình hấp tấp nên việc gì cũng phải làm thật nhanh mới vừa lòng.
- 3꼼꼼하다
kkom-kkom-ha-da
Tỉ mỉ, cẩn thận, chu đáo
서류를 꼼꼼하게 검토해서 실수를 줄였어요.
Seo-ryu-reul kkom-kkom-ha-ge geom-to-hae-seo sil-su-reul ju-ryeo-sseo-yo.
Tôi kiểm tra hồ sơ tỉ mỉ chu đáo nên đã giảm thiểu sai sót.
- 4날씬하다
nal-ssin-ha-da
Thon thả, mảnh mai
꾸준히 요가를 해서 몸매가 날씬해졌어요.
Kku-jun-hi yo-ga-reul hae-seo mom-mae-ga nal-ssin-hae-jyeo-sseo-yo.
Chăm chỉ tập yoga nên vóc dáng cô ấy trở nên thon thả.
- 5남성적이다
nam-seong-jeo-gi-da
Nam tính, mạnh mẽ
목소리가 굵고 행동이 아주 남성적이에요.
Mok-sso-ri-ga gul-ko haeng-dong-i a-ju nam-seong-jeo-gi-e-yo.
Giọng nói trầm ấm và hành động rất nam tính.
- 6내성적이다
nae-seong-jeo-gi-da
Hướng nội, kín đáo, e thẹn
성격이 내성적이라 낯선 사람들 앞에서는 말을 잘 못해요.
Seong-gyeo-gi nae-seong-jeo-gi-ra nat-sseon sa-ram-deul a-pe-seo-neun ma-reul jal mot-hae-yo.
Tính tình hướng nội nên trước mặt người lạ tôi rất ít nói.
- 7눈썹이 진하다[연하다]
nun-sseo-bi jin-ha-da [yeon-ha-da]
Lông mày rậm [nhạt]
눈썹이 진해서 인상이 뚜렷하고 또렷해 보여요.
Nun-sseo-bi jin-hae-seo in-sang-i ttu-ryeot-ha-go tto-ryeot-hae bo-yeo-yo.
Lông mày rậm nên đường nét khuôn mặt trông rất sắc sảo và rõ ràng.
- 8눈이 크다[작다]
nu-ni keu-da [jak-tta]
Mắt to [nhỏ]
동생은 눈이 크고 초롱초롱해서 귀여워요.
Dong-saeng-eun nu-ni keu-go cho-rong-cho-rong-hae-seo gwi-yeo-wo-yo.
Em tôi mắt to tròn long lanh trông rất đáng yêu.
- 9닮다
dam-tta
Giống nhau (ngoại hình, tính nết)
저는 아버지의 성격과 외모를 쏙 빼닮았어요.
Jeo-neun a-beo-ji-ui seong-gyeok-kwa oe-mo-reul ssok ppae-dal-ma-sseo-yo.
Tôi giống bố như đúc cả về tính cách lẫn ngoại hình.
- 10뚱뚱하다
ttung-ttung-ha-da
Mập mạp, béo
어렸을 때는 통통하고 조금 뚱뚱한 편이었어요.
Eo-ryeo-sseul ttae-neun tong-tong-ha-go jo-geum ttung-ttung-han pyeo-ni-eo-sseo-yo.
Hồi bé tôi thuộc dạng mũm mĩm và hơi béo một chút.
- 11마르다
ma-reu-da
Gầy, ốm nhom
밥을 잘 안 먹어서 살이 많이 빠지고 말랐어요.
Ba-beul jal an meo-geo-seo sa-ri ma-ni ppa-ji-go mal-la-sseo-yo.
Lười ăn cơm nên sút cân nhiều và người gầy hẳn đi.
- 12머리 모양
meo-ri mo-yang
Kiểu tóc
계절이 바뀌어서 산뜻하게 머리 모양을 바꿨어요.
Gye-jeo-ri ba-kkwi-eo-seo san-tteut-ha-ge meo-ri mo-yang-eul ba-kkwos-seo-yo.
Chuyển mùa nên tôi đổi sang kiểu tóc mới thanh lịch hơn.
- 13모델
mo-del
Người mẫu
키가 크고 비율이 좋아서 패션 모델 같아요.
Ki-ga keu-go bi-yu-ri jo-a-seo pae-syeon mo-del ga-ta-yo.
Dáng cao và tỷ lệ cơ thể đẹp nên trông bạn y như người mẫu thời trang.
- 14보통이다
bo-tong-i-da
Bình thường, tầm trung bình
제 키는 반 친구들 사이에서 딱 보통이에요.
Je ki-neun ban chin-gu-deul sa-i-e-seo ttak bo-tong-i-e-yo.
Chiều cao của tôi ở mức vừa tầm trung bình trong lớp.
- 15붕어빵
bung-eo-ppang
Bánh cá nhân đậu đỏ (Bungeoppang)
겨울철 길거리에서 따끈따끈한 붕어빵을 사 먹었어요.
Gyeo-ul-cheol gil-kgeo-ri-e-seo tta-kkeun-tta-kkeun-han bung-eo-ppang-eul sa meo-geo-sseo-yo.
Vào mùa đông tôi mua bánh cá nóng hổi ven đường ăn rất thích.
- 16새롭다
sae-rop-tta
Mới mẻ, tươi mới
오랜만에 머리를 자르니까 기분이 아주 새로워요.
O-raen-ma-ne meo-ri-reul ja-reu-ni-kka gi-bu-ni a-ju sae-ro-wo-yo.
Lâu lắm mới cắt tóc nên tâm trạng thấy rất mới mẻ phấn chấn.
- 17생기다
saeng-gi-da
Có vẻ ngoài, trông tướng mạo
눈이 크고 코가 오뚝하게 잘생겼어요.
Nu-ni keu-go ko-ga o-ttu-kha-ge jal-saeng-gyeo-sseo-yo.
Mắt to sống mũi cao trông tướng mạo rất khôi ngô tuấn tú.
- 18속마음
song-ma-eum
Nỗi lòng, tâm sự sâu kín bên trong
친한 친구에게만 제 속마음을 솔직히 털어놓았어요.
Chi-nan chin-gu-e-ge-man je song-ma-eu-meul sol-jji-khi teo-reo-no-a-sseo-yo.
Chỉ với người bạn thân thiết tôi mới bộc bạch tâm tư sâu kín của mình.
- 19스트레스가 쌓이다
seu-teu-re-seu-ga ssa-i-da
Căng thẳng dồn nén, áp lực tích tụ
야근이 계속되면서 스트레스가 많이 쌓였어요.
Ya-geun-i gye-sok-twoe-myeon-seo seu-teu-re-seu-ga ma-ni ssa-yeo-sseo-yo.
Tăng ca liên miên khiến áp lực căng thẳng dồn nén rất nhiều.
- 20시간을 지키다
si-ga-neul ji-ki-da
Đúng giờ, giữ đúng hẹn
사회생활에서는 약속 시간을 잘 지키는 것이 기본이에요.
Sa-hwoe-saeng-hwa-re-seo-neun yak-ssok si-ga-neul jal ji-ki-neun geo-si gi-bo-ni-e-yo.
Trong môi trường xã hội việc giữ đúng hẹn giờ giấc là điều cơ bản.
- 21쌍꺼풀이 있다[없다]
ssang-kkeo-pu-ri it-tta [eop-tta]
Có [không có] mí mắt đôi, hai mí
쌍꺼풀이 없어도 매력적인 눈을 가졌어요.
Ssang-kkeo-pu-ri eop-sseo-do mae-ryeok-jjeo-gin nu-neul ga-jyeo-sseo-yo.
Dù mắt một mí nhưng bạn có đôi mắt rất cuốn hút.
- 22앞머리를 다듬다
am-meo-ri-reul da-deum-tta
Tỉa tóc mái, cắt tỉa gọn
앞머리가 눈을 찔러서 미용실에서 살짝 다듬었어요.
Am-meo-ri-ga nu-neul jji-leo-seo mi-yong-si-re-seo sal-jjak da-deu-meo-sseo-yo.
Tóc mái dài chạm mắt nên tôi đã ghé tiệm tỉa bớt một chút.
- 23어깨가 넓다[좁다]
eo-kkae-ga neol-tta [jop-tta]
Bờ vai rộng [hẹp]
운동을 많이 해서 어깨가 딱 벌어지고 넓어요.
Un-dong-eul ma-ni hae-seo eo-kkae-ga ttak beo-reo-ji-go neol-beo-yo.
Tập gym nhiều nên bờ vai anh ấy vạm vỡ và rộng rãi.
- 24어른
eo-reun
Người lớn, người trưởng thành
어른을 만나면 공손하게 허리를 굽혀 인사해요.
Eo-reu-neul man-na-myeon gong-son-ha-ge heo-ri-reul gu-pyeo in-sa-hae-yo.
Khi gặp người lớn hãy cúi chào lễ phép.
- 25어리다
eo-ri-da
Nhỏ tuổi, còn bé, non nớt
나이가 어려도 생각이 아주 깊고 성숙해요.
Na-i-ga eo-ryeo-do saeng-ga-gi a-ju gip-kko seong-su-khae-yo.
Dù còn nhỏ tuổi nhưng suy nghĩ của bạn rất sâu sắc và chín chắn.
- 26여성적이다
yeo-seong-jeo-gi-da
Nữ tính, dịu dàng thướt tha
옷차림과 말투가 아주 부드럽고 여성적이에요.
Ot-cha-rim-gwa mal-tu-ga a-ju bu-deu-reop-kko yeo-seong-jeo-gi-e-yo.
Cách ăn mặc và lời nói của cô ấy rất nhẹ nhàng và nữ tính.
- 27염색을 하다
yeom-sae-geul ha-da
Nhuộm tóc
분위기를 바꾸려고 밝은 갈색으로 염색을 했어요.
Bun-wi-gi-reul ba-kku-ryeo-go bal-geun gal-sae-geu-ro yeom-sae-geul hae-sseo-yo.
Để thay đổi phong cách tôi đã nhuộm tóc màu nâu sáng.
- 28완전히
wan-jeon-hi
Hoàn toàn, triệt để
그 소식을 듣고 완전히 깜짝 놀랐어요.
Geu so-si-geul deut-kko wan-jeon-hi kkam-jjak nol-la-sseo-yo.
Nghe tin đó xong tôi hoàn toàn sững sờ ngạc nhiên.
- 29외모
oe-mo
Ngoại hình, diện mạo bên ngoài
외모보다 따뜻한 마음씨가 훨씬 더 중요해요.
Oe-mo-bo-da tta-tteu-than ma-eum-ssi-ga hwol-ssin deo jung-yo-hae-yo.
Tấm lòng ấm áp quan trọng hơn nhiều so với vẻ bề ngoài.
- 30이마가 넓다[좁다]
i-ma-ga neol-tta [jop-tta]
Trán rộng [hẹp]
이마가 시원하게 넓어서 인상이 훤해 보여요.
I-ma-ga si-won-ha-ge neol-beo-seo in-sang-i hwon-hae bo-yeo-yo.
Vầng trán rộng sáng sủa khiến gương mặt trông rất khôi ngô.
- 31이상형
i-sang-hyeong
Hình mẫu lý tưởng, người trong mộng
제 이상형은 배려심 많고 유머 감각이 있는 사람이에요.
Je i-sang-hyeong-eun bae-ryeo-sim man-ko yu-meo gam-ga-gi in-neun sa-ra-mi-e-yo.
Hình mẫu lý tưởng của tôi là người biết quan tâm và có khiếu hài hước.
- 32입술이 두껍다[얇다]
ip-ssu-ri du-kkeop-tta [yal-tta]
Đôi môi dày [mỏng]
입술이 도톰하고 예뻐서 립스틱이 잘 어울려요.
Ip-ssu-ri do-tom-ha-go ye-ppeo-seo rip-seu-ti-gi jal eo-ul-lyeo-yo.
Đôi môi đầy đặn xinh xắn nên đánh son rất hợp.
- 33입이 크다[작다]
i-bi keu-da [jak-tta]
Miệng rộng [nhỏ]
웃을 때 입이 시원스럽게 커서 호감을 줘요.
U-seul ttae i-bi si-won-seu-reop-kke keo-seo ho-ga-meul jwo-yo.
Khi cười khuôn miệng rộng rạng rỡ tạo nhiều thiện cảm.
- 34자르다
ja-reu-da
Cắt ngắn (tóc)
여름을 맞아 긴 머리를 단발로 짧게 잘랐어요.
Yeo-reu-meul ma-ja gin meo-ri-reul dan-bal-lo jjal-ke jal-la-sseo-yo.
Đón mùa hè tôi cắt phăng mái tóc dài thành tóc ngắn ngang vai.
- 35자매
ja-mae
Chị em gái
두 자매가 서로 얼굴뿐만 아니라 목소리도 닮았어요.
Du ja-mae-ga seo-ro eol-gul-ppun-man a-ni-ra mok-sso-ri-do dal-ma-sseo-yo.
Hai chị em gái không chỉ gương mặt mà cả giọng nói cũng giống nhau.
- 36정리(를) 하다
jeong-ri-reul ha-da
Sắp xếp, thu dọn gọn gàng
주말에 방 안의 책과 옷들을 깔끔하게 정리했어요.
Ju-ma-re bang a-nui chaek-kwa ot-tteu-reul kkal-kkeum-ha-ge jeong-ri-hae-sseo-yo.
Cuối tuần tôi dọn dẹp sắp xếp sách vở quần áo trong phòng gọn gàng.
- 37정확하다
jeong-hwa-kha-da
Chính xác, chuẩn xác
약속 시간과 장소를 정확하게 다시 확인했어요.
Yak-ssok si-gan-gwa jang-so-reul jeong-hwa-kha-ge da-si hwa-gin-hae-sseo-yo.
Tôi đã xác nhận lại chính xác thời gian và địa điểm hẹn.
- 38제스처
je-seu-cheo
Cử chỉ, điệu bộ (gesture)
말할 때 손으로 자연스러운 제스처를 취해요.
Mal-hal ttae so-neu-ro ja-yeon-seu-reo-un je-seu-cheo-reul chwi-hae-yo.
Khi nói chuyện bạn ấy dùng cử chỉ tay rất tự nhiên.
- 39졸업식
jo-reop-ssik
Lễ tốt nghiệp
대학교 졸업식에서 학사모를 던지며 축하했어요.
Dae-hak-kkyo jo-reop-ssi-ge-seo hak-ssa-mo-reul deon-ji-myeo chuk-ha-hae-sseo-yo.
Tại lễ tốt nghiệp đại học chúng tôi đã tung mũ cử nhân chúc mừng nhau.
- 40코가 높다[낮다]
ko-ga nop-tta [nat-tta]
Sống mũi cao [thấp]
코가 오뚝하게 높아서 옆모습이 참 멋져요.
Ko-ga o-ttu-kha-ge no-pa-seo yeom-mo-seu-bi cham meot-jjeo-yo.
Sống mũi cao thanh tú nên góc nghiêng trông rất đẹp.
- 41키가 크다[작다]
ki-ga keu-da [jak-tta]
Chiều cao cao [thấp]
농구 선수들은 대부분 키가 아주 커요.
Nong-gu seon-su-deu-reun dae-bu-bun ki-ga a-ju keo-yo.
Các vận động viên bóng rổ hầu hết đều có chiều cao rất khủng.
- 42파마를 하다
pa-ma-reul ha-da
Uốn tóc, làm tóc xoăn (perm)
생머리가 지루해서 미용실에서 파마를 했어요.
Saeng-meo-ri-ga ji-ru-hae-seo mi-yong-si-re-seo pa-ma-reul hae-sseo-yo.
Mái tóc thẳng thấy nhàm chán nên tôi đã ra tiệm uốn xoăn.
- 43행복하다
haeng-bo-kha-da
Hạnh phúc, mãn nguyện
사랑하는 사람들과 함께 있을 때 가장 행복해요.
Sa-rang-ha-neun sa-ram-deul-gwa ham-kke i-sseul ttae ga-jang haeng-bo-khae-yo.
Ở bên cạnh những người thân yêu là lúc tôi thấy hạnh phúc nhất.
- 44활발하다
hwal-ba-ra-da
Hoạt bát, sôi nổi, năng động
성격이 활발해서 누구와도 금방 친구가 돼요.
Seong-gyeo-gi hwal-ba-rae-seo nu-gu-wa-do geum-bang chin-gu-ga dwoe-yo.
Tính cách hoạt bát nên bạn ấy nhanh chóng kết bạn với bất cứ ai.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.