Seoul 2B · 서울대 한국어 2B
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 2B · Bài 13
58 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1가스 요금
ga-seu yo-geum
Tiền gas, hóa đơn khí đốt
겨울철 난방 때문에 가스 요금이 많이 나왔어요.
Gyeo-ul-cheol nan-bang ttae-mu-ne ga-seu yo-geu-mi ma-ni na-wa-sseo-yo.
Vì sưởi ấm mùa đông nên hóa đơn tiền gas tăng nhiều.
- 2거실
geo-sil
Phòng khách
가족들이 저녁마다 거실에 모여 이야기를 나눠요.
Ga-jok-tteu-ri jeo-nyeong-ma-da geo-si-re mo-yeo i-ya-gi-reul na-nwo-yo.
Gia đình tôi mỗi tối đều quây quần ở phòng khách trò chuyện.
- 3결정하다
gyeol-jjeong-ha-da
Quyết định
신중하게 고민한 후에 이사할 집을 결정했어요.
Sin-jung-ha-ge go-min-han hu-e i-sa-hal ji-beul gyeol-jjeong-hae-sseo-yo.
Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng tôi đã quyết định chọn ngôi nhà để dọn đến.
- 4계약
gye-yak
Hợp đồng (thuê nhà, mua bán)
마음에 드는 집을 찾아서 부동산에서 계약을 맺었어요.
Ma-eu-me deu-neun ji-beul cha-ja-seo bu-dong-sa-ne-seo gye-ya-geul mae-jeo-sseo-yo.
Tìm được căn nhà ưng ý nên tôi đã ký hợp đồng tại văn phòng bất động sản.
- 5고시원
go-si-won
Phòng trọ mini gosiwon (dành cho người đi học, đi làm)
월세를 아끼려고 학교 앞 작은 고시원에서 살았어요.
Wol-sse-reul a-kki-ryeo-go hak-kkyo ap ja-geun go-si-wo-ne-seo sa-ra-sseo-yo.
Để tiết kiệm tiền trọ tôi đã sống ở phòng trọ gosiwon nhỏ trước trường.
- 6공기
gong-gi
Không khí
산 근처에 있는 동네라 공기가 아주 맑고 상쾌해요.
San geun-cheo-e in-neun dong-ne-ra gong-gi-ga a-ju mal-ko sang-kwae-hae-yo.
Vì là khu phố gần núi nên không khí rất trong lành sảng khoái.
- 7관리비
gwan-ri-bi
Phí quản lý (tòa nhà, chung cư)
아파트 관리비 고지서가 매달 말에 나와요.
A-pa-teu gwan-ri-bi go-ji-seo-ga mae-dal ma-re na-wa-yo.
Giấy báo tiền phí quản lý chung cư gửi đến vào cuối mỗi tháng.
- 8교통비
gyo-tong-bi
Tiền đi lại, chi phí giao thông
교통카드를 충전해서 대중교통 교통비를 절약해요.
Gyo-tong-ka-deu-reul chung-jeon-hae-seo dae-jung-gyo-tong gyo-tong-bi-reul jeol-yak-hae-yo.
Nạp thẻ giao thông để tiết kiệm chi phí đi lại bằng phương tiện công cộng.
- 9교통이 편리하다
gyo-tong-i pyeon-ri-ha-da
Giao thông thuận tiện, đi lại tiện lợi
지하철역과 버스 정류장이 가까워서 교통이 편리해요.
Ji-ha-cheol-yeok-gwa beo-seu jeong-nyu-jang-i ga-kka-wo-seo gyo-tong-i pyeon-ri-hae-yo.
Gần ga tàu điện ngầm và trạm dừng xe buýt nên giao thông rất thuận tiện.
- 10구하다
gu-ha-da
Tìm kiếm, tìm thuê (nhà, phòng)
학교 근처에서 혼자 살 만한 깨끗한 방을 구하고 있어요.
Hak-kkyo geun-cheo-e-seo hon-ja sal man-han kkae-kkeut-han bang-eul gu-ha-go i-sseo-yo.
Tôi đang tìm một căn phòng sạch sẽ gần trường để ở một mình.
- 11그렇지 않아도
geu-reot-ji an-a-do
Đang định thế, đúng lúc đó thì
그렇지 않아도 방금 너한테 전화하려던 참이었어.
Geu-reot-ji an-a-do bang-geum neo-han-te jeon-hwa-ha-ryeo-deon cha-mi-eo-sseo.
Đúng lúc đó tôi cũng đang định gọi điện thoại cho bạn đấy.
- 12기숙사
gi-suk-ssa
Ký túc xá
대학교 기숙사에서 룸메이트와 함께 생활해요.
Dae-hak-kkyo gi-suk-ssa-e-seo rum-me-i-teu-wa ham-kke saeng-hwal-hae-yo.
Tôi sinh hoạt cùng bạn cùng phòng ở ký túc xá trường đại học.
- 13기타
gi-ta
Khác, vân vân
보증금, 월세, 관리비 외에 기타 비용을 확인하세요.
Bo-jeung-geum, wol-sse, gwan-ri-bi oe-e gi-ta bi-yong-eul hwa-gin-ha-se-yo.
Ngoài tiền cọc, tiền nhà, phí quản lý, hãy kiểm tra cả các chi phí khác nữa.
- 14대부분
dae-bu-bun
Hầu hết, phần lớn
이 아파트 주민들은 대부분 직장인들이에요.
I a-pa-teu ju-min-deu-reun dae-bu-bun jik-jjang-in-deu-ri-e-yo.
Cư dân của khu chung cư này phần lớn là dân công sở.
- 15떠들다
tteo-deul-da
Làm ồn, ầm ĩ
늦은 밤에는 이웃을 위해 복도에서 떠들지 마세요.
Neu-jeun ba-me-neun i-u-seul wi-hae bok-tto-e-seo tteo-deul-ji ma-se-yo.
Vào đêm muộn vì hàng xóm xin đừng làm ồn ở hành lang.
- 16마침
ma-chim
Đúng lúc, vừa vặn may thay
마침 좋은 조건의 원룸이 하나 나왔어요.
Ma-chim jo-eun jo-ggeo-nui won-ru-mi ha-na na-wa-sseo-yo.
Đúng lúc lại có một căn phòng studio điều kiện tốt vừa được đăng cho thuê.
- 17매매
mae-mae
Giao dịch mua bán nhà đất
전세 대신 아파트를 아예 매매하기로 결정했어요.
Jeon-se dae-sin a-pa-teu-reul a-ye mae-mae-ha-gi-ro gyeol-jjeong-hae-sseo-yo.
Thay vì thuê cọc trọn gói tôi quyết định mua đứt luôn căn chung cư.
- 18민속촌
min-sok-chon
Làng dân tộc dân gian (mô hình làng cổ truyền thống)
주말에 가족들과 한국 민속촌에 놀러 갔어요.
Ju-ma-re ga-jok-tteul-gwa han-guk min-sok-cho-ne nol-leo ga-sseo-yo.
Cuối tuần tôi cùng gia đình đi chơi làng văn hóa dân gian Hàn Quốc.
- 19바뀌다
ba-kkwi-da
Bị thay đổi, đổi khác
새 집으로 이사한 후에 기분과 생활 패턴이 바뀌었어요.
Sae ji-beu-ro i-sa-han hu-e gi-bun-gwa saeng-hwal pae-teo-ni ba-kkwi-eo-sseo-yo.
Sau khi dọn về nhà mới tâm trạng và nhịp sinh hoạt đã đổi khác.
- 20바람이 통하다
ba-ra-mi tong-ha-da
Thông gió, thoáng khí mát mẻ
창문이 마주 보고 있어서 바람이 아주 잘 통해요.
Chang-mu-ni ma-ju bo-go i-sseo-seo ba-ra-mi a-ju jal tong-hae-yo.
Cửa sổ đối diện nhau nên gió lưu thông thông thoáng rất mát.
- 21바로
ba-ro
Ngay sát, chính là
집 바로 옆에 대형 마트가 있어서 장보기 편해요.
Jip ba-ro yeo-pe dae-hyeong ma-teu-ga i-sseo-seo jang-bo-gi pyeon-hae-yo.
Ngay sát cạnh nhà có siêu thị lớn nên đi chợ rất tiện.
- 22방
bang
Căn phòng
햇빛이 잘 들어오는 따뜻한 방이에요.
Haet-bbi-chi jal deu-reo-o-neun tta-tteu-than bang-i-e-yo.
Đây là căn phòng ấm áp đón nhiều ánh nắng.
- 23방값이 싸다
bang-kap-ssi ssa-da
Giá thuê phòng rẻ
학교에서 조금 멀지만 방값이 싸서 만족해요.
Hak-kkyo-e-seo jo-geum meol-ji-man bang-kap-ssi ssa-seo man-jok-hae-yo.
Hơi xa trường một chút nhưng giá thuê phòng rẻ nên tôi thấy hài lòng.
- 24방이 넓다
bang-i neol-tta
Phòng rộng rãi
혼자 살기에는 방이 꽤 넓고 쾌적해요.
Hon-ja sal-gi-e-neun bang-i kkwae neol-ko kwae-jeok-hae-yo.
Để ở một mình thì căn phòng khá rộng rãi và thoáng đãng.
- 25베란다
be-ran-da
Ban công, hiên nhà
베란다에 화분을 놓고 빨래를 널었어요.
Be-ran-da-e hwa-bu-neul no-ko ppal-lae-reul neo-reo-sseo-yo.
Tôi đặt chậu cây cảnh ở ban công và phơi quần áo.
- 26보증금
bo-jeung-geum
Tiền đặt cọc thuê nhà
보증금 500만 원에 월세 40만 원짜리 방이에요.
Bo-jeung-geum o-baek-man won-e wol-sse sa-sip-man won-jja-ri bang-i-e-yo.
Đây là căn phòng cọc 5 triệu won và tiền thuê tháng 400 nghìn won.
- 27부동산
bu-dong-san
Văn phòng nhà đất, bất động sản
방을 구하려고 동네 부동산을 여러 군데 돌았어요.
Bang-eul gu-ha-ryeo-go dong-ne bu-dong-sa-neul yeo-reo gun-de do-ra-sseo-yo.
Để tìm phòng tôi đã ghé qua nhiều văn phòng môi giới nhà đất trong khu vực.
- 28부엌
bu-eok
Nhà bếp
부엌이 분리되어 있어서 음식 냄새가 방으로 안 들어와요.
Bu-eo-ki bun-ri-dwoe-eo i-sseo-seo eum-sik naem-sae-ga bang-eu-ro an deu-reo-wa-yo.
Nhà bếp tách biệt riêng nên mùi thức ăn không bay vào phòng ngủ.
- 29빌라
bil-la
Biệt thự mini, chung cư mini thấp tầng
조용한 주택가에 있는 4층짜리 빌라에 살아요.
Jo-yong-han ju-taek-kka-e in-neun sa-cheung-jja-ri bil-la-e sa-ra-yo.
Tôi sống trong căn chung cư mini 4 tầng ở khu dân cư yên tĩnh.
- 30새로 지었다
sae-ro ji-eot-tta
Mới xây dựng xong, nhà mới tinh
새로 지은 건물이라 모든 시설이 깨끗해요.
Sae-ro ji-eun geon-mu-ri-ra mo-deun si-seo-ri kkae-kkeut-hae-yo.
Vì là tòa nhà mới xây nên mọi tiện nghi đều sạch bóng.
- 31수도 요금
su-do yo-geum
Tiền nước máy
수도 요금은 관리비에 포함되어 함께 청구돼요.
Su-do yo-geu-meun gwan-ri-bi-e po-ham-dwoe-eo ham-kke cheong-gu-dwae-yo.
Tiền nước được tính gộp chung vào phí quản lý hàng tháng.
- 32시끄럽다
si-kkeu-reop-tta
Ồn ào, huyên náo
도로변이라 밤에도 자동차 소리 때문에 시끄러워요.
Do-ro-byeo-ni-ra ba-me-do ja-dong-cha so-ri ttae-mu-ne si-kkeu-reo-wo-yo.
Vì sát mặt đường nên ban đêm tiếng xe cộ vẫn rất ồn ào.
- 33시설이 잘되어 있다
si-seo-ri jal-dwoe-eo it-tta
Cơ sở vật chất tiện nghi tốt
헬스장과 독서실 등 아파트 단지 내 시설이 잘되어 있어요.
Hel-seu-jang-gwa dok-seo-sil deung a-pa-teu dan-ji nae si-seo-ri jal-dwoe-eo i-sseo-yo.
Tiện ích nội khu chung cư như phòng gym, phòng tự học được trang bị rất tốt.
- 34식비
sik-bbi
Tiền ăn uống
외식을 줄이고 직접 요리해서 식비를 많이 아꼈어요.
Oe-si-geul ju-ri-go jik-jjeop yo-ri-hae-seo sik-bbi-reul ma-ni a-kkyeo-sseo-yo.
Giảm bớt ăn ngoài và tự nấu ăn nên tôi đã tiết kiệm được nhiều tiền ăn.
- 35아파트
a-pa-teu
Căn hộ chung cư cao tầng
보안이 철저하고 편리한 대단지 아파트로 이사했어요.
Bo-an-i cheol-jeo-ha-go pyeon-ri-han dae-dan-ji a-pa-teu-ro i-sa-hae-sseo-yo.
Tôi đã chuyển tới khu chung cư lớn an ninh nghiêm ngặt và tiện nghi.
- 36오피스텔
o-pi-seu-tel
Căn hộ kết hợp văn phòng (Officetel)
역세권 오피스텔이라 출퇴근하기가 정말 편해요.
Yeok-sse-gwon o-pi-seu-te-ri-ra chul-twi-geun-ha-gi-ga jeong-mal pyeon-hae-yo.
Căn hộ officetel ngay cạnh ga nên việc đi làm rất thuận tiện.
- 37원룸
won-rum
Căn hộ studio 1 phòng khép kín
가구와 가전제품이 다 갖춰진 풀옵션 원룸이에요.
Ga-gu-wa ga-jeon-je-pu-mi da gat-chwo-jin pul-op-ssyeon won-ru-mi-e-yo.
Đây là căn studio một phòng khép kín đầy đủ nội thất và đồ điện tử.
- 38월세
wol-sse
Tiền thuê nhà trả theo tháng
매달 25일에 집주인 통장으로 월세를 보내요.
Mae-dal i-si-bo-i-re jip-jju-in tong-jang-eu-ro wol-sse-reul bo-nae-yo.
Vào ngày 25 hàng tháng tôi gửi tiền nhà vào tài khoản của chủ nhà.
- 39위치
wi-chi
Vị trí
집 위치가 지하철역에서 도보 5분 거리예요.
Jip wi-chi-ga ji-ha-cheol-yeo-ge-seo do-bo o-bun geo-ri-ye-yo.
Vị trí ngôi nhà chỉ cách ga tàu điện ngầm 5 phút đi bộ.
- 40유학
yu-hak
Du học
한국으로 유학을 와서 새로운 문화를 배우고 있어요.
Han-gu-geu-ro yu-ha-geul wa-seo sae-ro-un mun-hwa-reul bae-u-go i-sseo-yo.
Sang Hàn Quốc du học tôi đang được tìm hiểu nền văn hóa mới.
- 41이하
i-ha
Trở xuống, dưới mức
월세 50만 원 이하의 방을 찾고 있어요.
Wol-sse o-sip-man won i-ha-ui bang-eul chat-kko i-sseo-yo.
Tôi đang tìm căn phòng có giá thuê từ 500 nghìn won trở xuống.
- 42입학
i-phak
Nhập học, vào trường
다음 달에 대학교 한국어과에 입학해요.
Da-um da-re dae-hak-kkyo han-gu-geo-kwa-e i-pha-khae-yo.
Tháng sau tôi sẽ nhập học khoa tiếng Hàn tại trường đại học.
- 43장을 보다
jang-eul bo-da
Đi chợ, mua sắm thực phẩm
주말마다 대형 마트에 가서 일주일 치 장을 봐요.
Ju-mal-ma-da dae-hyeong ma-teu-e ga-seo il-jju-il chi jang-eul bwa-yo.
Cuối tuần nào tôi cũng ra siêu thị lớn đi chợ mua thức ăn cho cả tuần.
- 44전기 요금
jeon-gi yo-geum
Tiền điện sinh hoạt
여름에 에어컨을 많이 켰더니 전기 요금이 많이 나왔어요.
Yeo-reu-me e-eo-keo-neul ma-ni kyeot-tteo-ni jeon-gi yo-geu-mi ma-ni na-wa-sseo-yo.
Mùa hè bật điều hòa nhiều nên tiền điện tháng này tăng vọt.
- 45전망이 좋다
jeon-mang-i jo-ta
Tầm nhìn đẹp, view thoáng đãng
고층이라 창밖으로 한강이 내려다보여서 전망이 참 좋아요.
Go-cheung-i-ra chang-bak-kkeu-ro han-gang-i nae-ryeo-da-bo-yeo-seo jeon-mang-i cham jo-a-yo.
Ở tầng cao nhìn ra sông Hàn qua cửa sổ nên tầm nhìn cực kỳ đẹp.
- 46전세
jeon-se
Thuê nhà đặt cọc trọn gói không mất tiền tháng (Jeonse)
월세 부담을 줄이려고 전세 대출을 알아봤어요.
Wol-sse bu-da-meul ju-ri-ryeo-go jeon-se dae-chu-reul a-ra-bwa-sseo-yo.
Để giảm gánh nặng tiền thuê nhà hàng tháng tôi đã tìm hiểu khoản vay thuê Jeonse.
- 47전화 요금
jeon-hwa yo-geum
Cước điện thoại
알뜰폰 요금제로 바꾸고 전화 요금을 절반으로 줄였어요.
Al-tteul-pon yo-geum-je-ro ba-kku-go jeon-hwa yo-geu-meul jeol-ba-neu-ro ju-ryeo-sseo-yo.
Đổi sang gói cước giá rẻ tôi đã giảm được một nửa tiền điện thoại.
- 48조건
jo-geon
Điều kiện
가격과 위치 등 모든 조건이 마음에 쏙 들어요.
Ga-gyeok-gwa wi-chi deung mo-deun jo-ggeo-ni ma-eu-me ssok deu-reo-yo.
Mọi điều kiện từ giá cả đến vị trí đều rất hợp ý tôi.
- 49주변 환경
ju-byeon hwan-gyeong
Môi trường sống xung quanh
공원과 도서관이 가까워서 주변 환경이 쾌적해요.
Gong-won-gwa do-seo-gwa-ni ga-kka-wo-seo ju-byeon hwan-gyeong-i kwae-jeok-hae-yo.
Gần công viên và thư viện nên môi trường sống xung quanh rất dễ chịu.
- 50주변이 조용하다
ju-byeo-ni jo-yong-ha-da
Xung quanh yên tĩnh
번화가에서 떨어져 있어서 주변이 조용하고 살기 좋아요.
Beon-hwa-ga-e-seo tteo-reo-jyeo i-sseo-seo ju-byeo-ni jo-yong-ha-go sal-gi jo-a-yo.
Cách xa khu phố sầm uất nên xung quanh rất yên tĩnh và dễ sống.
- 51주택
ju-taek
Nhà riêng, nhà ở độc lập
마당이 있는 아담한 단독 주택에 살고 싶어요.
Ma-dang-i in-neun a-dam-han dan-dok ju-tae-ge sal-go si-peo-yo.
Tôi ước mơ được sống trong một ngôi nhà riêng ấm cúng có sân vườn.
- 52집세
jip-sse
Tiền thuê nhà
교통이 편리한 곳은 집세가 비싼 편이에요.
Gyo-tong-i pyeon-ri-han go-seun jip-sse-ga bi-ssan pyeo-ni-e-yo.
Những nơi giao thông thuận tiện thì tiền thuê nhà thường khá đắt.
- 53집주인이 좋다
jip-jju-i-ni jo-ta
Chủ nhà tốt bụng, thân thiện
집주인이 친절하고 좋아서 오래 살고 있어요.
Jip-jju-i-ni chin-jeol-ha-go jo-a-seo o-rae sal-go i-sseo-yo.
Bác chủ nhà tốt bụng và thân thiện nên tôi đã thuê trọ ở đây rất lâu.
- 54크기
keu-gi
Kích cỡ, diện tích phòng
방 크기가 혼자 지내기에 딱 적당해요.
Bang keu-gi-ga hon-ja ji-nae-gi-e ttak jeok-ttang-hae-yo.
Diện tích phòng vừa vặn chuẩn để ở một mình.
- 55하숙집
ha-suk-jjip
Nhà trọ bao ăn cơm (Hasukjib)
하숙집 아주머니께서 매일 아침 따뜻한 밥을 차려 주세요.
Ha-suk-jjip a-ju-meo-ni-kke-seo mae-il a-chim tta-tteu-than ba-beul cha-ryeo ju-se-yo.
Bác gái chủ nhà trọ hasuk mỗi sáng đều nấu bữa cơm nóng sốt cho tôi.
- 56현관
hyeon-gwan
Hành lang cửa vào, tiền sảnh nhà
현관 입구에 신발을 가지런히 정리해 두었어요.
Hyeon-gwan ip-kku-e sin-ba-reul ga-ji-reon-hi jeong-ri-hae du-eo-sseo-yo.
Ở ngay cửa vào tôi đã xếp giày dép ngay ngắn thẳng hàng.
- 57화장실
hwa-jang-sil
Nhà vệ sinh, phòng tắm
방 안에 깨끗한 개인 화장실이 딸려 있어요.
Bang a-ne kkae-kkeut-han gae-in hwa-jang-si-ri ttal-lyeo i-sseo-yo.
Bên trong phòng có nhà vệ sinh riêng sạch sẽ đi kèm.
- 58회사를 옮기다
hwoe-sa-reul ol-gi-da
Chuyển công ty, đổi nơi làm việc
회사를 강남 쪽으로 옮겨서 그 근처로 이사해야 해요.
Hwoe-sa-reul Gang-nam jjo-geu-ro ol-gyeo-seo geu geun-cheo-ro i-sa-hae-ya hae-yo.
Tôi vừa chuyển công ty về mạn Gangnam nên phải dọn nhà về gần đó.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.