Seoul 2B · 서울대 한국어 2B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 2B · Bài 15

35 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    거의

    geo-ui

    Hầu như, gần như

    숙제를 거의 다 끝내서 이제 쉴 수 있어요.

    Suk-jje-reul geo-ui da kkeun-nae-seo i-je swil su i-sseo-yo.

    Bài tập hầu như đã xong hết nên giờ tôi có thể nghỉ ngơi.

  • 2
    결혼하다

    gyeol-hon-ha-da

    Kết hôn, lấy vợ/chồng

    다음 달에 사랑하는 사람과 결혼식을 올려요.

    Da-um da-re sa-rang-ha-neun sa-ram-gwa gyeol-hon-si-geul ol-lyeo-yo.

    Tháng sau tôi tổ chức đám cưới với người tôi yêu.

  • 3
    고생하다

    go-saeng-ha-da

    Chịu vất vả, gian nan

    처음 한국에 왔을 때는 언어가 안 통해서 고생을 많이 했어요.

    Cheo-eum Han-gu-ge wa-sseul ttae-neun eon-eo-ga an tong-hae-seo go-saeng-eul ma-ni hae-sseo-yo.

    Hồi mới sang Hàn vì bất đồng ngôn ngữ nên tôi đã chịu nhiều vất vả.

  • 4
    기대가 되다

    gi-dae-ga dwoe-da

    Háo hức mong đợi, kỳ vọng

    다음 주에 떠날 제주도 여행이 정말 기대가 돼요.

    Da-um ju-e tteo-nal Je-ju-do yeo-haeng-i jeong-mal gi-dae-ga dwae-yo.

    Chuyến du lịch đảo Jeju vào tuần tới khiến tôi vô cùng háo hức ngóng chờ.

  • 5
    끓다

    kkeul-ta

    Sôi sùng sục, sôi lên

    찌개가 보글보글 끓기 시작하면 파를 넣으세요.

    Jji-gae-ga bo-geul-bo-geul kkeul-gi si-ja-kha-myeon pa-reul neo-eu-se-yo.

    Khi nồi canh bắt đầu sôi sùng sục hãy thả hành boa-rô vào.

  • 6
    다행이다

    da-haeng-i-da

    Thật may mắn, may phước

    시험에 무사히 합격해서 정말 다행이에요.

    Si-heo-me mu-sa-hi hap-kkyeok-hae-seo jeong-mal da-haeng-i-e-yo.

    Thi cử đỗ đạt suôn sẻ nên thật là may mắn quá.

  • 7
    내리다

    nae-ri-da

    Giảm xuống, hạ bớt (nhiệt độ, giá cả)

    기온이 내려가서 날씨가 제법 쌀쌀해졌어요.

    Gi-o-ni nae-ryeo-ga-seo nal-ssi-ga je-beop ssal-ssal-hae-jyeo-sseo-yo.

    Nhiệt độ hạ xuống nên thời tiết đã se lạnh hẳn.

  • 8
    늘다

    neul-da

    Tăng lên, tiến bộ (kỹ năng, số lượng)

    매일 연습했더니 한국어 실력이 몰라보게 늘었어요.

    Mae-il yeon-seup-haet-tteo-ni han-gu-geo sil-lyeo-gi mol-la-bo-ge neu-reo-sseo-yo.

    Chăm chỉ luyện tập mỗi ngày nên trình độ tiếng Hàn tiến bộ trông thấy.

  • 9
    발전하다

    bal-jjeon-ha-da

    Phát triển (kinh tế, công nghệ)

    한국의 정보기술(IT) 산업이 눈부시게 발전했어요.

    Han-gu-gui jeong-bo-gi-sul san-eo-bi nun-bu-si-ge bal-jjeon-hae-sseo-yo.

    Ngành công nghệ thông tin Hàn Quốc đã phát triển vượt bậc rực rỡ.

  • 10
    변호사

    byeon-ho-sa

    Luật sư

    법률 상담을 받기 위해 전문 변호사를 찾아갔어요.

    Beom-nyul sang-da-meul bat-kki wi-hae jeon-mun byeon-ho-sa-reul cha-ja-ga-sseo-yo.

    Tôi đã tìm tới luật sư chuyên nghiệp để được tư vấn pháp lý.

  • 11
    변화

    byeon-hwa

    Sự thay đổi, biến đổi

    서울에 살면서 계절의 빠른 변화를 느껴요.

    Seo-u-re sal-myeon-seo gye-jeo-rui ppa-reun byeon-hwa-reul neu-kki-eo-yo.

    Sống ở Seoul tôi cảm nhận được sự chuyển mùa thay đổi rất nhanh.

  • 12
    별일 없다

    byeo-ril eop-tta

    Bình an, không có chuyện gì bất thường

    고향 가족들에게 별일 없이 잘 지내고 있다고 전했어요.

    Go-hyang ga-jok-tteu-re-ge byeo-ril eop-ssi jal ji-nae-go it-tta-go jeon-hae-sseo-yo.

    Tôi báo cho gia đình ở quê biết là mình vẫn bình an vô sự khỏe mạnh.

  • 13
    봉사 활동을 하다

    bong-sa hwal-dong-eul ha-da

    Làm công tác tình nguyện

    주말마다 복지관에서 어르신들을 위해 봉사 활동을 해요.

    Ju-mal-ma-da bok-jji-gwa-ne-seo eo-reu-sin-deu-reul wi-hae bong-sa hwal-dong-eul hae-yo.

    Mỗi cuối tuần tôi làm tình nguyện giúp đỡ người cao tuổi ở viện dưỡng lão.

  • 14
    사랑에 빠지다

    sa-rang-e ppa-ji-da

    Phải lòng ai đó, trúng tiếng sét ái tình

    첫눈에 반해서 깊은 사랑에 빠졌어요.

    Cheon-nu-ne ban-hae-seo gi-peun sa-rang-e ppa-jyeo-sseo-yo.

    Vừa gặp đã mê nên tôi đã rơi vào lưới tình sâu đậm.

  • 15
    생기다

    saeng-gi-da

    Xuất hiện, hình thành, nảy sinh

    집 근처에 편리한 대형 마트가 새로 생겼어요.

    Jip geun-cheo-e pyeon-ri-han dae-hyeong ma-teu-ga sae-ro saeng-gyeo-sseo-yo.

    Gần nhà tôi mới mọc lên một siêu thị lớn rất tiện lợi.

  • 16
    승진하다

    seung-jin-ha-da

    Thăng chức, lên chức

    회사에서 능력을 인정받아 팀장으로 승진했어요.

    Hwoe-sa-e-seo neung-ryeo-geul in-jeong-ba-da tim-jang-eu-ro seung-jin-hae-sseo-yo.

    Được công ty công nhận năng lực nên anh ấy đã được thăng chức lên trưởng nhóm.

  • 17
    아기를 낳다

    a-gi-reul na-ta

    Sinh con, sinh em bé

    친구 부부가 어제 건강한 첫 아기를 낳았어요.

    Chin-gu bu-bu-ga eo-je geon-gang-han cheot a-gi-reul na-a-sseo-yo.

    Vợ chồng người bạn hôm qua đã sinh hạ đứa con đầu lòng khỏe mạnh.

  • 18
    아직도

    a-jik-tto

    Vẫn còn, đến tận bây giờ vẫn

    밤 11시인데 밖에는 아직도 불이 환하게 켜져 있어요.

    Bam yeol-han-si-in-de ba-kke-neun a-jik-tto bu-ri hwan-ha-ge kyeo-jyeo i-sseo-yo.

    Đã 11 giờ đêm mà ngoài kia đèn đường vẫn sáng rực rỡ.

  • 19
    어디에서나

    eo-di-e-seo-na

    Bất cứ nơi nào, ở đâu cũng

    스마트폰만 있으면 어디에서나 인터넷을 쓸 수 있어요.

    Seu-ma-teu-pon-man i-sseu-myeon eo-di-e-seo-na in-teo-ne-seul sseul su i-sseo-yo.

    Chỉ cần có điện thoại thông minh là ở đâu cũng có thể dùng mạng internet.

  • 20
    예전에

    ye-jeo-ne

    Trước đây, ngày xưa

    예전에는 이 동네가 한적한 시골 마을이었어요.

    Ye-jeo-ne-neun i dong-ne-ga han-jeok-han si-gol ma-eu-ri-eo-sseo-yo.

    Trước đây khu vực này từng là một ngôi làng nông thôn yên ả.

  • 21
    오래간만이다

    o-rae-gan-ma-ni-da

    Đã lâu không gặp nhỉ

    정말 오래간만이다! 그동안 어떻게 지냈어?

    Jeong-mal o-rae-gan-ma-ni-da! Geu-dong-an eo-tteo-ke ji-nae-sseo?

    Thực sự lâu lắm rồi không gặp! Dạo này cậu sống thế nào?

  • 22
    오르다

    o-reu-da

    Tăng lên, leo dốc (giá cả, bậc thang)

    물가가 올라서 장보기가 점점 부담스러워져요.

    Mul-kka-ga ol-la-seo jang-bo-gi-ga jeom-jeom bu-dam-seu-reo-wo-jyeo-yo.

    Vật giá leo thang khiến việc đi chợ ngày càng thêm áp lực.

  • 23
    은퇴하다

    eun-twi-ha-da

    Nghỉ hưu

    교직에서 30년간 일하시고 명예롭게 은퇴하셨어요.

    Gyo-ji-ge-seo sam-sip-nyeon-gan il-ha-si-go myeong-ye-rop-kke eun-twi-ha-syeo-sseo-yo.

    Sau 30 năm cống hiến cho ngành giảng dạy thầy đã nghỉ hưu trong danh dự.

  • 24
    이제

    i-je

    Bây giờ, giờ đây

    한국에 산 지 1년이 지나서 이제 한국 생활에 익숙해요.

    Han-gu-ge san ji il-lyeo-ni ji-na-seo i-je han-guk saeng-hwa-re ik-ssuk-hae-yo.

    Đã sống ở Hàn 1 năm nên giờ đây tôi đã quen với cuộc sống tại Hàn.

  • 25
    익숙하다

    ik-ssu-kha-da

    Quen thuộc, thành thạo thích ứng

    매일 지하철을 타다 보니 노선도가 눈에 익숙해졌어요.

    Mae-il ji-ha-cheo-reul ta-da bo-ni no-seon-do-ga nu-ne ik-ssu-khae-jyeo-sseo-yo.

    Ngày nào cũng đi tàu điện nên sơ đồ tuyến tàu đã trở nên quen thuộc trong mắt tôi.

  • 26
    인구

    in-gu

    Dân số

    서울은 인구가 천만 명에 달하는 대도시예요.

    Seo-u-reun in-gu-ga cheon-man myeong-e dal-ha-neun dae-do-si-ye-yo.

    Seoul là đại đô thị có dân số lên tới 10 triệu người.

  • 27
    입학하다

    i-pha-kha-da

    Nhập học, đỗ vào trường

    원하던 대학교에 입학해서 대학생이 되었어요.

    Won-ha-deon dae-hak-kkyo-e i-pha-khae-seo dae-hak-ssaeng-i dwoe-eo-sseo-yo.

    Đỗ vào trường đại học mơ ước tôi đã chính thức trở thành sinh viên.

  • 28
    잘되다

    jal-dwoe-da

    Thuận lợi, thành công suôn sẻ

    준비했던 사업이 아주 잘돼서 매장을 확장했어요.

    Jun-bi-haet-tteon sa-eo-bi a-ju jal-dwae-seo mae-jang-eul hwak-jjang-hae-sseo-yo.

    Dự án kinh doanh chuẩn bị rất thuận lợi nên tôi đã mở rộng cửa hàng.

  • 29
    졸업하다

    jo-reo-pha-da

    Tốt nghiệp

    대학을 졸업하고 사회인으로서 첫발을 내디뎠어요.

    Dae-ha-geul jo-reo-pha-go sa-hwoe-i-neu-ro-seo cheot-bba-reul nae-di-dyeo-sseo-yo.

    Tốt nghiệp đại học tôi đã bước những bước chân đầu tiên vào xã hội.

  • 30
    죽다

    juk-tta

    Chết, qua đời

    아끼던 화초가 물을 안 줘서 말라 죽었어요.

    A-kki-deon hwa-cho-ga mu-reul an jwo-seo mal-la ju-geo-sseo-yo.

    Chậu hoa tôi yêu quý vì quên tưới nước nên đã bị khô héo chết.

  • 31
    줄다

    jul-da

    Giảm sút, hao hụt

    식습관을 바꿨더니 몸무게가 3킬로그램 줄었어요.

    Sik-sseup-kwa-neul ba-kkwot-tteo-ni mom-mu-ge-ga sam-kil-lo-geu-raem ju-reo-sseo-yo.

    Thay đổi thói quen ăn uống nên cân nặng của tôi đã giảm 3 kg.

  • 32
    초등학교

    cho-deung-hak-kkyo

    Trường tiểu học (cấp 1)

    조카가 이번 봄에 초등학교에 입학했어요.

    Jo-ka-ga i-beon bo-me cho-deung-hak-kkyo-e i-pha-khae-sseo-yo.

    Cháu tôi mùa xuân này đã vào học trường tiểu học.

  • 33
    취직하다

    chwi-ji-kha-da

    Xin được việc làm, vào làm việc

    어려운 취업 경쟁을 뚫고 대기업에 취직했어요.

    Eo-ryeo-un chwi-eop gyeong-jaeng-eul ttul-ko dae-gi-eo-be chwi-ji-khae-sseo-yo.

    Vượt qua kỳ thi tuyển việc gay gắt anh ấy đã vào làm ở tập đoàn lớn.

  • 34
    친구를 사귀다

    chin-gu-reul sa-gwi-da

    Kết bạn, làm quen bạn mới

    동아리 활동을 하면서 다양한 친구들을 사귀었어요.

    Dong-a-ri hwal-dong-eul ha-myeon-seo da-yang-han chin-gu-deu-reul sa-gwi-eo-sseo-yo.

    Tham gia hoạt động câu lạc bộ tôi đã kết thân được với nhiều bạn mới.

  • 35
    태어나다

    tae-eo-na-da

    Sinh ra, chào đời

    저는 베트남 하노이에서 태어나고 자랐어요.

    Jeo-neun Be-teu-nam Ha-no-i-e-seo tae-eo-na-go ja-ra-sseo-yo.

    Tôi sinh ra và lớn lên ở Hà Nội, Việt Nam.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.