Seoul 2B · 서울대 한국어 2B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 2B · Bài 11

67 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    감기약

    gam-gi-yak

    Thuốc cảm cúm

    감기 기운이 있어서 약국에서 감기약을 사 먹었어요.

    Gam-gi gi-u-ni i-sseo-seo yak-kku-ge-seo gam-gi-ya-geul sa meo-geo-sseo-yo.

    Thấy chớm cảm nên tôi đã ra hiệu thuốc mua thuốc cảm uống.

  • 2
    계속

    gye-sok

    Liên tục, tiếp tục không ngừng

    목이 아프고 기침이 계속 나와서 병원에 갔어요.

    Mo-gi a-peu-go gi-chi-mi gye-sok na-wa-seo byeong-wo-ne ga-sseo-yo.

    Cổ họng đau và ho liên tục nên tôi đã đi bệnh viện.

  • 3
    고민

    go-min

    Nỗi lo âu, băn khoăn, phiền muộn

    진로 문제 때문에 요즘 고민이 많아요.

    Jin-ro mun-je ttae-mu-ne yo-jeum go-mi-ni ma-na-yo.

    Dạo này tôi có nhiều nỗi băn khoăn về định hướng tương lai.

  • 4
    그래도

    geu-rae-do

    Dù vậy, tuy thế nhưng

    비가 오지만 그래도 산책을 나가고 싶어요.

    Bi-ga o-ji-man geu-rae-do san-chae-geul na-ga-go si-peo-yo.

    Dù trời mưa nhưng tôi vẫn muốn ra ngoài đi dạo.

  • 5
    그러나

    geu-reo-na

    Tuy nhiên, nhưng

    열심히 공부했다. 그러나 시험 문제는 어려웠다.

    Yeol-sim-hi gong-bu-haet-tta. Geu-reo-na si-heom mun-je-neun eo-ryeo-wot-tta.

    Tôi đã học hành chăm chỉ. Tuy nhiên đề thi vẫn rất khó.

  • 6
    기운이 없다

    gi-u-ni eop-tta

    Uể oải, kiệt sức, không có sức lực

    밥을 제대로 못 먹어서 하루 종일 기운이 없어요.

    Ba-beul je-dae-ro mot meo-geo-seo ha-ru jong-il gi-u-ni eop-sseo-yo.

    Không ăn uống đàng hoàng nên cả ngày tôi uể oải không còn chút sức lực nào.

  • 7
    기침이 나다

    gi-chi-mi na-da

    Bị ho, ho khục khặc

    목이 간질간질하면서 자꾸 기침이 나요.

    Mo-gi gan-jil-gan-jil-ha-myeon-seo ja-kku gi-chi-mi na-yo.

    Cổ ngứa ngáy và cứ liên tục bị ho.

  • 8
    나가다

    na-ga-da

    Tham gia đều đặn, đi dự (câu lạc bộ, lớp)

    건강을 위해 매주 주말마다 동호회에 나가요.

    Geon-gang-eul wi-hae mae-ju ju-mal-ma-da dong-ho-hwoe-e na-ga-yo.

    Để rèn luyện sức khỏe mỗi cuối tuần tôi đều đi sinh hoạt câu lạc bộ.

  • 9
    나비

    na-bi

    Con bướm

    따뜻한 봄날 들판에 노란 나비가 날아다녀요.

    Tta-tteu-than bom-nal deul-pa-ne no-ran na-bi-ga na-ra-da-nyeo-yo.

    Vào ngày xuân ấm áp đàn bướm vàng bay lượn trên cánh đồng.

  • 10
    낫다

    nat-tta

    Khỏi bệnh, bình phục, lành lặn

    푹 자고 약을 먹었더니 감기가 말끔히 나았어요.

    Puk ja-go ya-geul meo-geot-tteo-ni gam-gi-ga mal-kkeum-hi na-a-sseo-yo.

    Ngủ một giấc sâu và uống thuốc nên cơn cảm cúm đã khỏi hẳn.

  • 11
    내과

    nae-kwa

    Khoa nội (phòng khám nội khoa)

    배가 심하게 아파서 근처 내과를 찾아갔어요.

    Bae-ga sim-ha-ge a-pa-seo geun-cheo nae-kwa-reul cha-ja-ga-sseo-yo.

    Bụng đau dữ dội nên tôi đã tìm tới phòng khám nội khoa gần nhà.

  • 12
    (안약을) 넣다

    an-ya-geul neo-ta

    Nhỏ thuốc (vào mắt)

    눈이 뻑뻑해서 안약을 한 방울 넣었어요.

    Nu-ni ppeok-ppeok-hae-seo an-ya-geul han bang-ul neo-eo-sseo-yo.

    Mắt bị cộm khô nên tôi đã nhỏ một giọt thuốc nhỏ mắt.

  • 13
    노력하다

    no-ryeo-kha-da

    Nỗ lực, gắng sức

    건강한 생활 습관을 만들기 위해 열심히 노력하고 있어요.

    Geon-gang-han saeng-hwal seup-kwa-neul man-deul-gi wi-hae yeol-sim-hi no-ryeo-kha-go i-sseo-yo.

    Tôi đang hết sức nỗ lực để tạo dựng thói quen sinh hoạt lành mạnh.

  • 14
    다리를 다치다

    da-ri-reul da-chi-da

    Bị thương ở chân

    축구를 하다가 넘어져서 다리를 심하게 다쳤어요.

    Chuk-kku-reul ha-da-ga neo-meo-jyeo-seo da-ri-reul sim-ha-ge da-chyeo-sseo-yo.

    Đang đá bóng thì bị ngã nên tôi bị thương nặng ở chân.

  • 15
    덜

    deol

    Bớt, ít hơn

    건강을 위해 짠 음식을 덜 먹기로 결심했어요.

    Geon-gang-eul wi-hae jjan eum-si-geul deol meok-kki-ro gyeol-ssim-hae-sseo-yo.

    Vì sức khỏe tôi đã quyết tâm ăn bớt đồ mặn lại.

  • 16
    두통약

    du-tong-nyak

    Thuốc giảm đau đầu

    머리가 깨질 듯이 아파서 두통약을 먹었어요.

    Meo-ri-ga kkae-jil deu-si a-pa-seo du-tong-nya-geul meo-geo-sseo-yo.

    Đầu đau như búa bổ nên tôi đã uống thuốc đau đầu.

  • 17
    (돈이) 들다

    do-ni deul-da

    Tốn kém tiền bạc, chi phí

    치과 치료는 생각보다 돈이 많이 들어요.

    Chi-kwa chi-ryo-neun saeng-gak-ppo-da do-ni ma-ni deu-reo-yo.

    Điều trị nha khoa tốn nhiều tiền hơn tôi tưởng.

  • 18
    만지다

    man-ji-da

    Chạm vào, sờ mó

    눈병에 걸렸을 때는 손으로 눈을 만지면 안 돼요.

    Nun-ppyeong-e geol-lyeot-sseul ttae-neun so-neu-ro nu-neul man-ji-myeon an dwoe-yo.

    Khi bị đau mắt thì tuyệt đối không được lấy tay dụi chạm vào mắt.

  • 19
    (약을) 먹다

    ya-geul meok-tta

    Uống thuốc

    식사 후에 잊지 말고 약을 꼭 챙겨 드세요.

    Sik-ssa hu-e it-jji mal-go ya-geul kkok chaeng-gyeo deu-se-yo.

    Sau bữa ăn xin đừng quên mà hãy uống thuốc đều đặn nhé.

  • 20
    멀미를 하다

    meol-mi-reul ha-da

    Bị say tàu xe, say sóng

    배를 타면 항상 멀미를 심하게 해요.

    Bae-reul ta-myeon hang-sang meol-mi-reul sim-ha-ge hae-yo.

    Cứ mỗi lần đi tàu thủy là tôi lại bị say sóng nặng.

  • 21
    멀미약

    meol-mi-yak

    Thuốc chống say xe, say sóng

    버스 타기 30분 전에 멀미약을 미리 마셨어요.

    Beo-seu ta-gi sam-sip-ppun jeo-ne meol-mi-ya-geul mi-ri ma-syeo-sseo-yo.

    Trước khi lên xe buýt 30 phút tôi đã uống sẵn thuốc chống say xe.

  • 22
    모든

    mo-deun

    Tất cả, mọi

    모든 질병은 미리 예방하는 것이 가장 중요해요.

    Mo-deun jil-ppyeong-eun mi-ri ye-bang-ha-neun geo-si ga-jang jung-yo-hae-yo.

    Đối với mọi bệnh tật thì việc phòng ngừa trước là quan trọng nhất.

  • 23
    몸살이 나다

    mom-sa-ri na-da

    Bị cảm mạo kiệt sức, nhức mỏi toàn thân

    과로를 했더니 온몸이 쑤시고 몸살이 났어요.

    Gwa-ro-reul haet-tteo-ni on-mo-mi ssu-si-go mom-sa-ri na-sseo-yo.

    Làm việc quá sức nên khắp người đau nhức và tôi bị ốm liệt giường.

  • 24
    (연고를) 바르다

    yeon-go-reul ba-reu-da

    Bôi (thuốc mỡ)

    상처 부위에 소독약을 바르고 연고를 발랐어요.

    Sang-cheo bu-wi-e so-dong-nya-geul ba-reu-go yeon-go-reul bal-la-sseo-yo.

    Tôi thoa thuốc sát trùng lên vết thương rồi bôi thuốc mỡ.

  • 25
    배탈이 나다

    bae-ta-ri na-da

    Bị đau bụng đi ngoài, rối loạn tiêu hóa

    찬 음료수를 너무 많이 마셔서 배탈이 났어요.

    Chan eum-ryo-su-reul neo-mu ma-ni ma-syeo-seo bae-ta-ri na-sseo-yo.

    Uống quá nhiều nước lạnh nên tôi đã bị đau bụng tiêu chảy.

  • 26
    붓다

    but-tta

    Sưng phồng lên, phù nề

    발목을 삐어서 빨갛게 부어올랐어요.

    Bal-mo-geul ppi-eo-seo ppal-ga-ke bu-eo-ol-la-sseo-yo.

    Bị trật mắt cá chân nên chân sưng đỏ cả lên.

  • 27
    (파스를) 붙이다

    pa-seu-reul bu-chi-da

    Dán (miếng dán giảm đau)

    어깨가 결려서 파스를 붙이고 잤어요.

    Eo-kkae-ga gyeol-lyeo-seo pa-seu-reul bu-chi-go ja-sseo-yo.

    Khớp vai mỏi nhừ nên tôi dán miếng dán giảm đau rồi đi ngủ.

  • 28
    생활비

    saeng-hwal-bi

    Sinh hoạt phí, chi phí sinh hoạt

    매달 나가는 생활비를 아끼기 위해 가계부를 써요.

    Mae-dal na-ga-neun saeng-hwal-bi-reul a-kki-gi wi-hae ga-gye-bu-reul sseo-yo.

    Để tiết kiệm sinh hoạt phí hàng tháng tôi ghi chép sổ chi tiêu.

  • 29
    소화가 안되다

    so-hwa-ga an-dwoe-da

    Khó tiêu, đầy bụng

    급하게 밥을 먹었더니 소화가 잘 안돼요.

    Geup-ha-ge ba-beul meo-geot-tteo-ni so-hwa-ga jal an-dwae-yo.

    Ăn vội vàng quá nên tôi bị đầy bụng khó tiêu.

  • 30
    소화제

    so-hwa-je

    Thuốc tiêu hóa

    속이 더부룩할 때는 소화제를 한 알 드세요.

    So-gi deo-bu-ru-khal ttae-neun so-hwa-je-reul han al deu-se-yo.

    Khi bụng cồn cào ậm ạch hãy uống một viên thuốc tiêu hóa nhé.

  • 31
    속이 안 좋다

    so-gi an jo-ta

    Bụng khó chịu, cồn cào trong dạ dày

    아침부터 속이 안 좋아서 죽을 먹었어요.

    A-chim-bu-teo so-gi an jo-a-seo ju-geul meo-geo-sseo-yo.

    Từ sáng bụng dạ đã khó chịu nên tôi chỉ ăn cháo.

  • 32
    스트레스가 풀리다

    seu-teu-re-seu-ga pul-li-da

    Được giải tỏa căng thẳng

    땀 흘리며 운동을 하고 나면 스트레스가 싹 풀려요.

    Ttam heul-li-myeo un-dong-eul ha-go na-myeon seu-teu-re-seu-ga ssak pul-lyeo-yo.

    Sau khi đổ mồ hôi tập thể dục bao nhiêu căng thẳng đều tan biến hết.

  • 33
    습관

    seup-kwan

    Thói quen

    아침에 일찍 일어나는 좋은 습관을 들였어요.

    A-chi-me il-jjik i-reo-na-neun jo-eun seup-kwa-neul deu-ryeo-sseo-yo.

    Tôi đã rèn được thói quen tốt là dậy sớm vào buổi sáng.

  • 34
    식후

    sik-hu

    Sau khi ăn cơm

    이 약은 식후 30분에 따뜻한 물과 함께 드세요.

    I ya-geun sik-hu sam-sip-ppun-e tta-tteu-than mul-gwa ham-kke deu-se-yo.

    Thuốc này xin uống với nước ấm sau bữa ăn 30 phút.

  • 35
    싱겁다

    sing-geop-tta

    Nhạt, nhạt muối

    음식이 싱거우면 소금을 조금 더 넣으세요.

    Eum-si-gi sing-geo-u-myeon so-geu-meul jo-geum deo neo-eu-se-yo.

    Nếu món ăn nhạt thì hãy cho thêm chút muối vào nhé.

  • 36
    씩

    ssik

    Mỗi lần (lượng đếm)

    하루에 세 번, 한 알씩 복용하세요.

    Ha-ru-e se beon, han al-ssik bok-yong-ha-se-yo.

    Hãy uống mỗi ngày 3 lần, mỗi lần một viên.

  • 37
    안과

    an-kwa

    Khoa mắt, chuyên khoa mắt

    시력이 떨어진 것 같아서 안과에 진료받으러 갔어요.

    Si-ryeo-gi tteo-reo-jin geot ga-ta-seo an-kwa-e jin-ryo-ba-deu-reo ga-sseo-yo.

    Cảm thấy thị lực giảm sút nên tôi đã đến khoa mắt khám.

  • 38
    안약

    an-yak

    Thuốc nhỏ mắt

    눈이 피로할 때 안약을 넣으면 시원해져요.

    Nu-ni pi-ro-hal ttae an-ya-geul neo-eu-myeon si-won-hae-jyeo-yo.

    Khi mắt mỏi nhỏ thuốc mắt vào sẽ thấy rất sảng khoái dịu mắt.

  • 39
    알

    al

    Viên (đơn vị đếm thuốc viên, quả trứng nhỏ)

    감기약 두 알을 물과 함께 삼켰어요.

    Gam-gi-yak du a-reul mul-gwa ham-kke sam-kyeo-sseo-yo.

    Tôi đã nuốt hai viên thuốc cảm cùng với nước.

  • 40
    어지럽다

    eo-ji-reop-tta

    Chóng mặt, choáng váng

    갑자기 일어서니까 눈앞이 핑 돌고 어지러워요.

    Gap-jja-gi i-reo-seo-ni-kka nun-a-pi ping dol-go eo-ji-reo-wo-yo.

    Đột nhiên đứng dậy làm mắt tôi hoa lên và thấy chóng mặt.

  • 41
    얼굴에 뭐가 나다

    eol-gu-re mwo-ga na-da

    Nổi mụn, mọc nốt trên mặt

    잠을 못 잤더니 얼굴에 여드름 같은 게 났어요.

    Ja-meul mot jat-tteo-ni eol-gu-re yeo-deu-reum ga-teun ge na-sseo-yo.

    Mất ngủ nên mặt tôi nổi những nốt mụn li ti.

  • 42
    연고

    yeon-go

    Thuốc mỡ bôi da

    상처가 덧나지 않게 항생제 연고를 발라 주세요.

    Sang-cheo-ga deon-na-ji an-ke hang-saeng-je yeon-go-reul bal-la ju-se-yo.

    Hãy bôi thuốc mỡ kháng sinh để vết thương không bị nhiễm trùng nhé.

  • 43
    영양제

    yeong-yang-je

    Thuốc bổ, vitamin thực phẩm chức năng

    건강 관리를 위해 매일 비타민 영양제를 챙겨 먹어요.

    Geon-gang gwan-ri-reul wi-hae mae-il bi-ta-min yeong-yang-je-reul chaeng-gyeo meo-geo-yo.

    Để chăm sóc sức khỏe mỗi ngày tôi đều uống bổ sung vitamin.

  • 44
    예방하다

    ye-bang-ha-da

    Phòng ngừa, ngăn chặn trước

    손을 깨끗이 씻는 것만으로도 감기를 예방할 수 있어요.

    So-neul kkae-kkeu-si ssin-neun geom-ma-neu-ro-do gam-gi-reul ye-bang-hal su i-sseo-yo.

    Chỉ cần rửa tay sạch sẽ là có thể phòng ngừa được bệnh cảm cúm.

  • 45
    외출하다

    oe-chul-ha-da

    Đi ra ngoài, ra khỏi nhà

    미세먼지가 심한 날에는 외출을 자제하세요.

    Mi-se-meon-ji-ga sim-han na-re-neun oe-chu-reul ja-je-ha-se-yo.

    Vào những ngày bụi mịn nồng độ cao hãy hạn chế ra ngoài đường.

  • 46
    을/를 위해(서)

    eul/reul wi-hae(-seo)

    Vì, cho (mục đích)

    가족의 행복을 위해서 밤낮으로 열심히 일해요.

    Ga-jo-gui haeng-bo-geul wi-hae-seo bam-na-seu-ro yeol-sim-hi il-hae-yo.

    Vì hạnh phúc của gia đình tôi làm việc chăm chỉ ngày đêm.

  • 47
    이비인후과

    i-bi-in-hu-kwa

    Khoa tai mũi họng

    목감기가 심하게 걸려서 이비인후과에 다녀왔어요.

    Mok-kam-gi-ga sim-ha-ge geol-lyeo-seo i-bi-in-hu-kwa-e da-nyeo-wa-sseo-yo.

    Bị viêm họng nặng nên tôi đã đi khám ở khoa tai mũi họng.

  • 48
    입맛이 없다

    im-ma-si eop-tta

    Chán ăn, ăn không thấy ngon

    열이 나고 몸이 아프니까 통 입맛이 없네요.

    Yeo-ri na-go mo-mi a-peu-ni-kka tong im-ma-si eom-ne-yo.

    Bị sốt và đau nhức người nên tôi chẳng thấy ngon miệng tí nào.

  • 49
    잎

    ip

    Lá cây

    가을이 되자 나뭇잎의 색깔이 붉게 변했어요.

    Ga-eu-ri dwi-ja na-mun-ni-pui saek-kka-ri bul-ke byeon-hae-sseo-yo.

    Khi mùa thu sang màu sắc của lá cây đã chuyển sang đỏ thắm.

  • 50
    자꾸

    ja-kku

    Cứ, liên tục tái diễn

    기침이 멈추지 않고 자꾸 나와서 괴로워요.

    Gi-chi-mi meom-chu-ji an-ko ja-kku na-wa-seo gwoe-ro-wo-yo.

    Cơn ho không dứt mà cứ ho liên tục làm tôi rất khó chịu.

  • 51
    잠을 잘 못 자다

    ja-meul jal mot ja-da

    Ngủ không ngon, mất ngủ

    걱정거리가 있어서 밤새 잠을 잘 못 잤어요.

    Geok-jjeong-geo-ri-ga i-sseo-seo bam-sae ja-meul jal mot ja-sseo-yo.

    Vì có chuyện lo nghĩ nên cả đêm tôi trằn trọc ngủ không ngon.

  • 52
    젓다

    jeot-tta

    Khuấy, đảo đều

    따뜻한 물에 유자청을 넣고 숟가락으로 잘 저었어요.

    Tta-tteu-than mu-re yu-ja-cheong-eul neo-ko sut-kka-ra-geu-ro jal jeo-eo-sseo-yo.

    Tôi cho mứt thanh yên vào nước ấm rồi dùng thìa khuấy đều.

  • 53
    정형외과

    jeong-hyeong-oe-kwa

    Khoa chỉnh hình (xương khớp)

    허리를 삐끗해서 정형외과에서 물리치료를 받았어요.

    Heo-ri-reul ppi-kkeu-thae-seo jeong-hyeong-oe-kwa-e-seo mul-li-chi-ryo-reul ba-da-sseo-yo.

    Bị trẹo lưng nên tôi đã đến khoa chỉnh hình làm vật lý trị liệu.

  • 54
    조언

    jo-eon

    Lời khuyên, lời chỉ dẫn bảo ban

    선생님의 따뜻한 조언 덕분에 큰 힘을 얻었어요.

    Seon-saeng-ni-mui tta-tteu-than jo-eon deok-ppu-ne keun hi-meul eo-deo-sseo-yo.

    Nhờ lời khuyên ấm áp của thầy giáo mà tôi có thêm động lực to lớn.

  • 55
    진료를 받다

    jin-ryo-reul bat-tta

    Nhận khám bệnh, được bác sĩ khám

    오전에 예약하고 병원에서 의사 선생님께 진료를 받았어요.

    O-jeo-ne ye-yak-ha-go byeong-wo-ne-seo ui-sa seon-saeng-nim-kke jin-ryo-reul ba-da-sseo-yo.

    Tôi đã đặt hẹn buổi sáng và được bác sĩ tại bệnh viện khám bệnh.

  • 56
    (건물을, 이름을) 짓다

    jit-tta

    Xây dựng (nhà), đặt (tên)

    할아버지께서 손자의 이름을 정성껏 지어 주셨어요.

    Ha-ra-beo-ji-kke-seo son-ja-ui i-reu-meul jeong-seong-kkot ji-eo ju-syeo-sseo-yo.

    Ông nội đã dồn hết tâm huyết đặt tên cho cháu trai.

  • 57
    채소

    chae-so

    Rau xanh, rau củ

    매 끼니마다 신선한 채소를 골고루 섭취하세요.

    Mae kki-ni-ma-da sin-seon-han chae-so-reul gol-go-ru seop-chwi-ha-se-yo.

    Mỗi bữa ăn hãy ăn đầy đủ các loại rau xanh tươi ngon nhé.

  • 58
    첫인상

    cheo-tin-sang

    Ấn tượng đầu tiên

    그 사람의 밝은 미소가 아주 좋은 첫인상을 주었어요.

    Geu sa-ra-mui bal-geun mi-so-ga a-ju jo-eun cheo-tin-sang-eul ju-eo-sseo-yo.

    Nụ cười rạng rỡ của người ấy đã mang lại ấn tượng đầu tiên rất tốt đẹp.

  • 59
    치과

    chi-kwa

    Nha khoa, phòng khám răng

    충치가 생겨서 치료를 받으러 치과에 갔어요.

    Chung-chi-ga saeng-gyeo-seo chi-ryo-reul ba-deu-reo chi-kwa-e ga-sseo-yo.

    Bị sâu răng nên tôi đã tới phòng khám nha khoa để chữa.

  • 60
    토하다

    to-ha-da

    Nôn mửa, ói

    체해서 속이 메스껍더니 결국 다 토해 버렸어요.

    Che-hae-seo so-gi me-seu-kkeop-tteo-ni gyeol-guk da to-hae beo-ryeo-sseo-yo.

    Bị trúng thực bụng dạ buồn nôn nên rốt cuộc tôi đã nôn hết ra.

  • 61
    특별하다

    teuk-ppyeol-ha-da

    Đặc biệt

    오늘은 제 생일이라 아주 특별한 하루예요.

    O-neu-reun je saeng-i-ri-ra a-ju teuk-ppyeol-han ha-ru-ye-yo.

    Hôm nay là sinh nhật tôi nên là một ngày vô cùng đặc biệt.

  • 62
    특별히

    teuk-ppyeol-hi

    Đặc biệt là, riêng biệt

    주말에는 특별히 좋아하는 취미 생활을 즐겨요.

    Ju-ma-re-neun teuk-ppyeol-hi jo-a-ha-neun chwi-mi saeng-hwa-reul jeul-gyeo-yo.

    Vào cuối tuần tôi dành thời gian riêng tận hưởng sở thích yêu thích.

  • 63
    파스

    pa-seu

    Cao dán giảm đau (patch)

    손목이 시큰거려서 약국에서 파스를 샀어요.

    Son-mo-gi si-keun-geo-ryeo-seo yak-kku-ge-seo pa-seu-reul sa-sseo-yo.

    Cổ tay mỏi buốt nên tôi ra hiệu thuốc mua miếng dán giảm đau.

  • 64
    평소

    pyeong-so

    Bình thường, ngày thường

    평소에 운동을 꾸준히 하면 면역력이 높아져요.

    Pyeong-so-e un-dong-eul kku-jun-hi ha-myeon myeon-yeok-ryeo-gi no-pa-jyeo-yo.

    Bình thường nếu kiên trì tập thể dục thì sức đề kháng sẽ tăng cao.

  • 65
    피부과

    pi-bu-kwa

    Khoa da liễu

    피부에 두드러기가 나서 피부과에 찾아갔어요.

    Pi-bu-e du-deu-reo-gi-ga na-seo pi-bu-kwa-e cha-ja-ga-sseo-yo.

    Trên da nổi mề đay nên tôi đã tới bác sĩ da liễu khám.

  • 66
    해열제

    hae-yeol-je

    Thuốc hạ sốt

    아기 열이 39도까지 올라가서 급히 해열제를 먹였어요.

    A-gi yeo-ri sam-sip-kku-do-kka-ji ol-la-ga-seo geu-phi hae-yeol-je-reul meo-gyeo-sseo-yo.

    Em bé sốt cao lên đến 39 độ nên tôi đã cho uống thuốc hạ sốt gấp.

  • 67
    화해하다

    hwa-hae-ha-da

    Làm lành, hòa giải

    친구와 다툰 후에 서로 사과하고 화해했어요.

    Chin-gu-wa da-tun hu-e seo-ro sa-gwa-ha-go hwa-hae-hae-sseo-yo.

    Sau khi cãi nhau với bạn hai đứa đã xin lỗi và làm lành với nhau.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.