Seoul 2B · 서울대 한국어 2B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 2B · Bài 14

35 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    고개를 돌리고 마시다

    go-gae-reul dol-li-go ma-si-da

    Quay mặt sang bên khi uống rượu (trước người lớn)

    어른 앞에서 술을 마실 때는 고개를 돌리고 마셔야 해요.

    Eo-reun a-pe-seo su-reul ma-sil ttae-neun go-gae-reul dol-li-go ma-syeo-ya hae-yo.

    Khi uống rượu trước mặt người lớn tuổi phải quay mặt sang một bên.

  • 2
    고개를 숙여서 인사하다

    go-gae-reul su-gyeo-seo in-sa-ha-da

    Cúi đầu chào cung kính

    처음 만난 분께 고개를 정중히 숙여서 인사했어요.

    Cheo-eum man-nan bun-kke go-gae-reul jeong-jung-hi su-gyeo-seo in-sa-hae-sseo-yo.

    Tôi đã cúi đầu cung kính chào người mới gặp lần đầu.

  • 3
    그릇

    geu-reut

    Bát, chén đĩa

    한국에서는 밥그릇을 손에 들고 먹지 않아요.

    Han-gu-ge-seo-neun bap-kkeu-reu-seul so-ne deul-go meok-jji an-a-yo.

    Ở Hàn Quốc người ta không bưng bát cơm lên tay khi ăn.

  • 4
    금연

    geum-yeon

    Cấm hút thuốc

    이 건물의 모든 구역은 금연 구역입니다.

    I geon-mu-rui mo-deun gu-yeo-geun geum-yeon gu-yeo-gim-ni-da.

    Tất cả các khu vực trong tòa nhà này đều là khu vực cấm hút thuốc.

  • 5
    나이가 들다

    na-i-ga deul-da

    Có tuổi, lớn tuổi hơn

    나이가 들수록 건강 관리의 중요성을 느껴요.

    Na-i-ga deul-ssu-rok geon-gang gwan-ri-ui jung-yo-seong-eul neu-kki-eo-yo.

    Càng có tuổi tôi càng cảm nhận được tầm quan trọng của sức khỏe.

  • 6
    다리를 꼬고 앉다

    da-ri-reul kko-go an-tta

    Ngồi vắt chéo chân

    어른 앞에서는 다리를 꼬고 앉지 않는 것이 예의예요.

    Eo-reun a-pe-seo-neun da-ri-reul kko-go an-jji an-neun geo-si ye-ui-ye-yo.

    Trước mặt người lớn không ngồi vắt chéo chân là phép lịch sự.

  • 7
    두 손으로 드리다

    du so-neu-ro deu-ri-da

    Đưa bằng hai tay kính cẩn

    물건을 건넬 때는 두 손으로 공손하게 드려야 해요.

    Mul-geo-neul geon-nel ttae-neun du so-neu-ro gong-son-ha-ge deu-ryeo-ya hae-yo.

    Khi đưa đồ vật phải đưa bằng hai tay một cách cung kính.

  • 8
    들다

    deul-da

    Cầm lên, nhấc lên (bát cơm)

    식사할 때 밥그릇을 들지 않고 식탁에 놓고 먹어요.

    Sik-ssa-hal ttae bap-kkeu-reu-seul deul-ji an-ko sik-ta-ge no-ko meo-geo-yo.

    Khi dùng bữa không cầm bát cơm lên mà đặt trên bàn để ăn.

  • 9
    머리를 감다

    meo-ri-reul gam-tta

    Gội đầu

    외출하기 전에 샤워를 하고 머리를 깨끗이 감았어요.

    Oe-chul-ha-gi jeo-ne sya-wo-reul ha-go meo-ri-reul kkae-kkeu-si ga-ma-sseo-yo.

    Trước khi ra ngoài tôi đã tắm rửa và gội đầu sạch sẽ.

  • 10
    물론이다

    mul-lon-i-da

    Tất nhiên rồi, hẳn là vậy

    도움이 필요하면 물론 언제든 도와줄 수 있지요.

    Do-u-mi pi-ryo-ha-myeon mul-lon eon-je-deun do-wa-jul su it-jji-yo.

    Nếu cần giúp đỡ thì tất nhiên lúc nào tôi cũng sẵn lòng giúp.

  • 11
    반말을 하다

    ban-ma-reul ha-da

    Nói năng thân mật, nói trống không (không kính ngữ)

    처음 만난 사람에게 반말을 하면 큰 실례예요.

    Cheo-eum man-nan sa-ra-me-ge ban-ma-reul ha-myeon keun sil-lye-ye-yo.

    Mới gặp lần đầu mà nói trống không là điều vô cùng thất lễ.

  • 12
    비어 있다

    bi-eo it-tta

    Trống, còn chỗ trống

    이 자리는 비어 있으니 편하게 앉으세요.

    I ja-ri-neun bi-eo i-sseu-ni pyeon-ha-ge an-jeu-se-yo.

    Chỗ này còn trống nên bạn cứ ngồi tự nhiên nhé.

  • 13
    사진 촬영 금지

    sa-jin chwal-yeong geum-ji

    Cấm chụp ảnh

    박물관 내부 전시실은 사진 촬영 금지 구역이에요.

    Bang-mul-gwan nae-bu jeon-si-si-reun sa-jin chwal-yeong geum-ji gu-yeo-gi-e-yo.

    Phòng trưng bày bên trong bảo tàng là khu vực cấm chụp ảnh.

  • 14
    상관없다

    sang-gwan-eop-tta

    Không sao, không thành vấn đề

    어느 식당으로 가든 저는 전혀 상관없어요.

    Eo-neu sik-ttang-eu-ro ga-deun jeo-neun jeon-hyeo sang-gwan-eop-sseo-yo.

    Đi quán ăn nào cũng được, tôi hoàn toàn không câu nệ.

  • 15
    실수하다

    sil-su-ha-da

    Mắc lỗi, sơ suất thất lễ

    한국의 식사 예절을 잘 몰라서 실수를 했어요.

    Han-gu-gui sik-ssa ye-jeo-reul jal mol-la-seo sil-su-reul hae-sseo-yo.

    Chưa hiểu rõ phép tắc ăn uống của Hàn Quốc nên tôi đã sơ suất mắc lỗi.

  • 16
    쓰다

    sseu-da

    Dùng, sử dụng

    식사할 때 숟가락과 젓가락을 함께 써요.

    Sik-ssa-hal ttae sut-kka-rak-kwa jeot-kka-ra-geul ham-kke sseo-yo.

    Khi ăn cơm người ta dùng cả thìa và đũa cùng nhau.

  • 17
    쓰다듬다

    sseu-da-deum-tta

    Xoa, vuốt ve âu yếm

    귀여운 강아지의 등을 다정하게 쓰다듬어 주었어요.

    Gwi-yeo-un gang-a-ji-ui deung-eul da-jeong-ha-ge sseu-da-deu-meo ju-eo-sseo-yo.

    Tôi trìu mến vuốt ve lưng chú cún con đáng yêu.

  • 18
    안다

    an-tta

    Ôm vào lòng, ôm chầm

    오랜만에 만난 친구를 반갑게 꼭 안았어요.

    O-raen-ma-ne man-nan chin-gu-reul ban-gap-kke kkok a-na-sseo-yo.

    Gặp lại người bạn cũ lâu ngày tôi ôm chầm lấy bạn mừng rỡ.

  • 19
    야단(을) 맞다

    ya-dan(-eul) mat-tta

    Bị mắng, bị quở trách

    거짓말을 했다가 어머니께 크게 야단을 맞았어요.

    Geo-jin-ma-reul haet-tta-ga eo-meo-ni-kke keu-ge ya-da-neul ma-ja-sseo-yo.

    Nói dối nên tôi đã bị mẹ mắng cho một trận tơi bời.

  • 20
    어떤

    eo-tteon

    Nào, một số, dạng nào

    한국에는 외국과 다른 어떤 특별한 예절이 있나요?

    Han-gu-ge-neun oe-guk-gwa da-reun eo-tteon teuk-ppyeol-han ye-jeo-ri in-na-yo?

    Ở Hàn Quốc có những lễ nghi đặc biệt nào khác với nước ngoài không?

  • 21
    에 대한

    e dae-han

    Về, đối với

    한국 문화에 대한 책을 도서관에서 빌려 읽었어요.

    Han-guk mun-hwa-e dae-han chae-geul do-seo-gwa-ne-seo bil-lyeo il-geo-sseo-yo.

    Tôi đã mượn đọc cuốn sách về văn hóa Hàn Quốc ở thư viện.

  • 22
    영혼

    yeong-hon

    Linh hồn, tâm hồn

    아름다운 음악은 사람의 영혼을 맑게 해 줘요.

    A-reum-da-un eum-a-geun sa-ra-mui yeong-ho-neul mal-kke hae jwo-yo.

    Âm nhạc tuyệt diệu thanh lọc tâm hồn con người.

  • 23
    예절

    ye-jeol

    Lễ nghi, phép tắc cư xử lịch sự

    어른을 공경하는 것은 중요한 기본 예절이에요.

    Eo-reu-neul gong-gyeong-ha-neun geo-seun jung-yo-han gi-bon ye-jeo-ri-e-yo.

    Kính trọng người lớn là phép tắc lịch sự cơ bản quan trọng.

  • 24
    음식물 반입 금지

    eum-sik-mul ban-ip geum-ji

    Cấm mang đồ ăn thức uống vào

    도서관 열람실은 음식물 반입 금지 구역입니다.

    Do-seo-gwan yeol-lam-si-reun eum-sik-mul ban-ip geum-ji gu-yeo-gim-ni-da.

    Phòng đọc thư viện là khu vực cấm mang đồ ăn thức uống vào.

  • 25
    이름을 부르다

    i-reu-meul bu-reu-da

    Gọi tên (người khác)

    한국에서는 어른의 이름을 함부로 부르면 안 돼요.

    Han-gu-ge-seo-neun eo-reu-nui i-reu-meul ham-bu-ro bu-reu-myeon an dwoe-yo.

    Ở Hàn Quốc không được tùy tiện gọi thẳng tên của người lớn.

  • 26
    자리를 양보하다

    ja-ri-reul yang-bo-ha-da

    Nhường chỗ ngồi (trên xe bus/tàu)

    지하철에서 임산부에게 자리를 친절하게 양보했어요.

    Ji-ha-cheol-e-seo im-san-bu-e-ge ja-ri-reul chin-jeol-ha-ge yang-bo-hae-sseo-yo.

    Trên tàu điện tôi đã nhường ghế cho một phụ nữ mang thai.

  • 27
    자신

    ja-sin

    Bản thân mình

    자신의 행동에 대해 항상 책임을 져야 해요.

    Ja-si-nui haeng-dong-e dae-hae hang-sang chae-gi-meul jyeo-ya hae-yo.

    Phải luôn chịu trách nhiệm về hành vi của chính bản thân mình.

  • 28
    제도

    je-do

    Chế độ, quy định luật lệ

    사회 복지 제도가 잘 마련되어 있어요.

    Sa-hwoe bok-jji je-do-ga jal ma-ryeon-dwoe-eo i-sseo-yo.

    Chế độ phúc lợi xã hội được thiết lập rất hoàn thiện.

  • 29
    주차 금지

    ju-cha geum-ji

    Cấm đỗ xe

    소방 도로 입구에는 주차 금지 표지판이 세워져 있어요.

    So-bang do-ro ip-kku-e-neun ju-cha geum-ji pyo-ji-pa-ni se-wo-jyeo i-sseo-yo.

    Ở lối vào làn đường cứu hỏa có cắm biển cấm đỗ xe.

  • 30
    참다

    cham-tta

    Nhẫn nhịn, kiềm chế, chịu đựng

    공공장소에서는 큰 소리로 떠들고 싶어도 참아야 해요.

    Gong-gong-jang-so-e-seo-neun keun so-ri-ro tteo-deul-go si-peo-do cha-ma-ya hae-yo.

    Ở nơi công cộng dù muốn nói to cũng phải biết kiềm chế.

  • 31
    칭찬하다

    ching-chan-ha-da

    Khen ngợi, tán dương

    선생님께서 학생의 바른 행동을 칭찬해 주셨어요.

    Seon-saeng-nim-kke-seo hak-ssaeng-ui ba-reun haeng-dong-eul ching-chan-hae ju-syeo-sseo-yo.

    Thầy giáo đã khen ngợi hành vi đúng mực của học sinh.

  • 32
    한 손으로 받다

    han so-neu-ro bat-tta

    Nhận bằng một tay (coi là thất lễ với người lớn)

    어른이 주시는 물건을 한 손으로 받으면 버릇없어 보여요.

    Eo-reu-ni ju-si-neun mul-geo-neul han so-neu-ro ba-deu-myeon beo-reut-eop-sseo bo-yeo-yo.

    Nhận đồ người lớn đưa bằng một tay sẽ trông rất mất lịch sự.

  • 33
    할인

    ha-rin

    Giảm giá, chiết khấu

    학생증을 제시하면 입장료 20% 할인을 받아요.

    Hak-ssaeng-jeung-eul je-si-ha-myeon ip-jjang-nyo i-sip-ppeo-sen-teu ha-ri-neul ba-da-yo.

    Xuất trình thẻ học sinh sẽ được giảm 20% giá vé vào cửa.

  • 34
    휴대 전화 사용 금지

    hyu-dae jeon-hwa sa-yong geum-ji

    Cấm dùng điện thoại di động

    공연장 내부에서는 휴대 전화 사용 금지 규칙을 지켜 주세요.

    Gong-yeon-jang nae-bu-e-seo-neun hyu-dae jeon-hwa sa-yong geum-ji gyu-chi-geul ji-kyeo ju-se-yo.

    Trong khán phòng biểu diễn xin vui lòng tuân thủ quy định cấm dùng điện thoại.

  • 35
    높임말[존댓말]을 하다

    no-pim-mal [jon-daen-mal]-eul ha-da

    Nói năng bằng kính ngữ

    어르신께는 항상 예의 바르게 존댓말을 해야 합니다.

    Eo-reu-sin-kke-neun hang-sang ye-ui ba-reu-ge jon-daen-ma-reul hae-ya ham-ni-da.

    Với các bậc cao niên phải luôn lễ phép dùng kính ngữ.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.