Seoul 2A · 서울대 한국어 2A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 2A · Bài 9

50 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    전화를 걸다

    jeon-hwa-reul geol-da

    Gọi điện thoại

    친구에게 안부를 물으려고 전화를 걸었어요.

    Chin-gu-e-ge an-bu-reul mu-reu-ryeo-go jeon-hwa-reul geo-reo-sseo-yo.

    Tôi gọi điện thoại để hỏi thăm bạn.

  • 2
    전화가 오다

    jeon-hwa-ga o-da

    Có điện thoại gọi đến

    회의 중에 중요한 전화가 왔어요.

    Hwoe-ui jung-e jung-yo-han jeon-hwa-ga wa-sseo-yo.

    Trong lúc đang họp thì có cuộc điện thoại quan trọng gọi đến.

  • 3
    전화를 받다

    jeon-hwa-reul bat-tta

    Nghe điện thoại, nhấc máy

    벨 소리가 울리자마자 바로 전화를 받았어요.

    Bel so-ri-ga ul-li-ja-ma-ja ba-ro jeon-hwa-reul ba-da-sseo-yo.

    Chuông vừa reo là tôi nhấc máy nghe ngay.

  • 4
    전화를 바꾸다

    jeon-hwa-reul ba-kku-da

    Chuyển máy cho ai đó

    담당자분께 전화를 바꿔 드리겠습니다.

    Dam-dang-ja-bun-kke jeon-hwa-reul ba-kkwo deu-ri-get-ssum-ni-da.

    Tôi xin phép chuyển máy cho người phụ trách ạ.

  • 5
    통화를 하다

    tong-hwa-reul ha-da

    Nói chuyện điện thoại

    오랜만에 친구와 한 시간 동안 통화를 했어요.

    O-raen-ma-ne chin-gu-wa han si-gan dong-an tong-hwa-reul hae-sseo-yo.

    Lâu lắm rồi tôi mới nói chuyện điện thoại với người bạn suốt 1 tiếng.

  • 6
    전화를 끊다

    jeon-hwa-reul kkeun-ta

    Cúp máy, tắt cuộc gọi

    인사를 나눈 후에 조용히 전화를 끊었어요.

    In-sa-reul na-nun hu-e jo-yong-hi jeon-hwa-reul kkeun-eo-sseo-yo.

    Sau khi chào tạm biệt tôi nhẹ nhàng cúp máy.

  • 7
    문자를 보내다

    mun-ja-reul bo-nae-da

    Gửi tin nhắn văn bản

    약속 시간에 늦을 것 같아서 문자를 보냈어요.

    Yak-ssok si-ga-ne neu-jeul geot ga-ta-seo mun-ja-reul bo-nae-sseo-yo.

    Sợ muộn giờ hẹn nên tôi đã nhắn tin báo trước.

  • 8
    문자를 받다

    mun-ja-reul bat-tta

    Nhận tin nhắn

    은행에서 결제 확인 문자를 받았어요.

    Eun-haeng-e-seo gyeol-jje hwa-gin mun-ja-reul ba-da-sseo-yo.

    Tôi đã nhận được tin nhắn xác nhận thanh toán từ ngân hàng.

  • 9
    문자를 지우다

    mun-ja-reul ji-u-da

    Xóa tin nhắn

    스팸 문자가 너무 많이 와서 바로 지웠어요.

    Seu-paem mun-ja-ga neo-mu ma-ni wa-seo ba-ro ji-wo-sseo-yo.

    Tin nhắn rác nhiều quá nên tôi xóa đi ngay.

  • 10
    대상

    dae-sang

    Đối tượng áp dụng, đối tượng tham gia

    이번 한국어 말하기 대회의 대상은 외국인 유학생이에요.

    I-beon han-gu-geo mal-ha-gi dae-hwoe-ui dae-sang-eun oe-gu-gin yu-hak-ssaeng-i-e-yo.

    Đối tượng tham gia cuộc thi nói tiếng Hàn lần này là lưu học sinh người nước ngoài.

  • 11
    장소

    jang-so

    Địa điểm, nơi chốn

    모임 장소가 시청역 근처 식당으로 정해졌어요.

    Mo-im jang-so-ga Si-cheong-nyeok geun-cheo sik-ttang-eu-ro jeong-hae-jyeo-sseo-yo.

    Địa điểm buổi họp mặt được ấn định ở một quán ăn gần ga Tòa thị chính.

  • 12
    기간

    gi-gan

    Thời hạn, khoảng thời gian

    신청 접수 기간은 이번 주 금요일까지예요.

    Sin-cheong jeop-ssu gi-ga-neun i-beon ju geum-yo-il-kka-ji-ye-yo.

    Thời hạn tiếp nhận đơn đăng ký là đến thứ Sáu tuần này.

  • 13
    참가비

    cham-ga-bi

    Phí tham gia, tiền lệ phí tham dự

    체험 프로그램의 참가비는 만 원이에요.

    Che-eom peu-ro-geu-rae-mui cham-ga-bi-neun man wo-ni-e-yo.

    Lệ phí tham gia chương trình trải nghiệm là 10.000 won.

  • 14
    접수

    jeop-ssu

    Tiếp nhận đơn, đăng ký ghi danh

    온라인 홈페이지에서 바로 접수가 가능해요.

    On-ra-in hom-pe-i-ji-e-seo ba-ro jeop-ssu-ga ga-neung-hae-yo.

    Có thể đăng ký trực tiếp ngay trên trang chủ trực tuyến.

  • 15
    문의

    mun-ui

    Hỏi đáp, tra cứu thắc mắc

    자세한 사항은 고객센터로 문의해 주세요.

    Ja-se-han sa-hang-eun go-gaek-ssen-teo-ro mun-ui-hae ju-se-yo.

    Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ hỏi trung tâm khách hàng.

  • 16
    공사

    gong-sa

    Công trình thi công, công trường

    지하철 공사 때문에 도로가 혼잡해요.

    Ji-ha-cheol gong-sa ttae-mu-ne do-ro-ga hon-ja-phae-yo.

    Do thi công tàu điện ngầm nên đường sá bị ùn tắc.

  • 17
    부탁하다

    bu-ta-kha-da

    Nhờ vả, thỉnh cầu, phiền giúp

    선생님께 추천서를 한 장 써 달라고 부탁드렸어요.

    Seon-saeng-nim-kke chu-cheon-seo-reul han jang sseo dal-la-go bu-tak-tteu-ryeo-sseo-yo.

    Tôi đã nhờ thầy viết giúp cho một lá thư giới thiệu.

  • 18
    김치박물관

    Gim-chi-bang-mul-gwan

    Bảo tàng Kimchi

    김치박물관에서 김치의 역사를 배웠어요.

    Gim-chi-bang-mul-gwa-ne-seo gim-chi-ui yeok-ssa-reul bae-wo-sseo-yo.

    Tôi đã tìm hiểu lịch sử kim chi ở Bảo tàng Kimchi.

  • 19
    국립국악원

    Gung-nip-kku-gang-won

    Viện Âm nhạc Truyền thống Quốc gia

    국립국악원에서 판소리 공연을 감상했어요.

    Gung-nip-kku-gang-wo-ne-seo pan-so-ri gong-yeo-neul gam-sang-hae-sseo-yo.

    Tôi đã thưởng thức tiết mục Pansori tại Viện Âm nhạc Truyền thống Quốc gia.

  • 20
    국립극장

    Gung-nip-kkeuk-jjang

    Nhà hát Quốc gia Hàn Quốc

    국립극장에서 대형 뮤지컬을 관람했어요.

    Gung-nip-kkeuk-jjang-e-seo dae-hyeong myu-ji-keo-reul gwal-lam-hae-sseo-yo.

    Tôi đã xem một vở nhạc kịch quy mô lớn tại Nhà hát Quốc gia.

  • 21
    국악

    gu-gak

    Âm nhạc truyền thống Hàn Quốc

    국악은 한국의 전통적인 가락과 리듬이 매력적이에요.

    Gu-ga-geun han-gu-gui jeon-tong-jeo-gin ga-rak-kwa ri-deu-mi mae-ryeok-jjeo-gi-e-yo.

    Âm nhạc truyền thống Hàn Quốc có giai điệu và tiết tấu rất cuốn hút.

  • 22
    동양화

    dong-yang-hwa

    Tranh thủy mặc phương Đông

    먹으로 그린 은은한 동양화 한 점을 감상했어요.

    Meo-geu-ro geu-rin eun-eun-han dong-yang-hwa han jeo-meul gam-sang-hae-sseo-yo.

    Tôi đã thưởng lãm một bức tranh thủy mặc vẽ bằng mực tàu tao nhã.

  • 23
    외국인

    oe-gu-gin

    Người nước ngoài

    한국에 사는 외국인들이 점점 늘어나고 있어요.

    Han-gu-ge sa-neun oe-gu-gin-deu-ri jeom-jeom neu-reo-na-go i-sseo-yo.

    Số lượng người nước ngoài sinh sống ở Hàn Quốc ngày càng tăng.

  • 24
    을/를 위한

    eul/reul wi-han

    Dành cho, hướng về

    어린이를 위한 인형극 공연이 열렸어요.

    Eo-rin-i-reul wi-han in-hyeong-geuk gong-yeo-ni yeol-lyeo-sseo-yo.

    Vở kịch rối dành cho trẻ em vừa được công diễn.

  • 25
    아프리카

    A-peu-ri-ka

    Châu Phi (Africa)

    언젠가 아프리카 대륙으로 여행을 떠나고 싶어요.

    Eon-jen-ga A-peu-ri-ka dae-ryu-geu-ro yeo-haeng-eul tteo-na-go si-peo-yo.

    Một ngày nào đó tôi muốn được lên đường du lịch tới lục địa châu Phi.

  • 26
    애니메이션

    ae-ni-me-i-syeon

    Phim hoạt hình (animation)

    주말마다 조카와 재미있는 애니메이션을 봐요.

    Ju-mal-ma-da jo-ka-wa jae-mi-in-neun ae-ni-me-i-syeo-neul bwa-yo.

    Cứ mỗi cuối tuần tôi lại xem phim hoạt hình thú vị với cháu.

  • 27
    상영

    sang-yeong

    Trình chiếu phim, chiếu bóng

    극장에서 최신 영화가 지금 상영 중이에요.

    Geuk-jjang-e-seo choe-sin yeong-hwa-ga ji-geum sang-yeong jung-i-e-yo.

    Bộ phim mới nhất đang được công chiếu tại rạp.

  • 28
    전시

    jeon-si

    Triển lãm, trưng bày hiện vật

    미술관에 유명 화가의 작품들이 전시되어 있어요.

    Mi-sul-gwa-ne yu-myeong hwa-ga-ui jak-ppum-deu-ri jeon-si-dwoe-eo i-sseo-yo.

    Tại bảo tàng mỹ thuật những tác phẩm của họa sĩ danh tiếng đang được trưng bày.

  • 29
    남다

    nam-da

    Còn lại, thừa lại

    시간이 조금 남아서 카페에서 커피를 마셨어요.

    Si-ga-ni jo-geum na-ma-seo ka-pe-e-seo keo-pi-reul ma-syeo-sseo-yo.

    Còn thừa một chút thời gian nên tôi ghé quán cà phê uống nước.

  • 30
    다도

    da-do

    Trà đạo, nghệ thuật thưởng trà

    마음을 차분하게 가라앉히는 다도를 배웠어요.

    Ma-eu-meul cha-bun-ha-ge ga-ra-an-chi-neun da-do-reul bae-wo-sseo-yo.

    Tôi đã học môn trà đạo giúp tâm hồn tĩnh lặng.

  • 31
    말씀하다

    mal-sseum-ha-da

    Nói, thưa (kính ngữ)

    선생님께서 좋은 조언을 많이 말씀해 주셨어요.

    Seon-saeng-nim-kke-seo jo-eun jo-eo-neul ma-ni mal-sseum-hae ju-syeo-sseo-yo.

    Thầy giáo đã ân cần chỉ bảo nhiều lời khuyên quý báu.

  • 32
    무료

    mu-ryo

    Miễn phí

    이 행사에는 누구나 무료로 입장할 수 있어요.

    I haeng-sa-e-neun nu-gu-na mu-ryo-ro ip-jjang-hal su i-sseo-yo.

    Sự kiện này ai ai cũng có thể vào cửa miễn phí.

  • 33
    태권도복

    tae-gwon-do-bok

    Võ phục Taekwondo

    하얀 태권도복을 입고 띠를 맸어요.

    Ha-yan tae-gwon-do-bo-geul ip-kko tti-reul mae-sseo-yo.

    Tôi mặc bộ võ phục Taekwondo màu trắng và thắt đai.

  • 34
    경희궁

    Gyeong-hui-gung

    Cung Khánh Hy (Cung điện Gyeonghuigung)

    경희궁은 한적하고 고즈넉해서 산책하기 좋아요.

    Gyeong-hui-gung-eun han-jeok-ha-go go-jeu-neo-khae-seo san-chae-kha-gi jo-a-yo.

    Cung Gyeonghuigung thanh tịnh và yên ả nên rất hợp để tản bộ.

  • 35
    악기

    ak-kki

    Nhạc cụ

    어렸을 때부터 여러 가지 악기를 배웠어요.

    Eo-ryeo-sseul ttae-bu-teo yeo-reo ga-ji ak-kki-reul bae-wo-sseo-yo.

    Từ nhỏ tôi đã học chơi nhiều loại nhạc cụ.

  • 36
    재료비

    jae-ryo-bi

    Chi phí nguyên vật liệu

    요리 수업은 수강료 외에 재료비가 따로 들어요.

    Yo-ri su-eo-beun su-gang-nyo oe-e jae-ryo-bi-ga tta-ro deu-reo-yo.

    Lớp học nấu ăn ngoài tiền học thì tiền nguyên vật liệu tính riêng.

  • 37
    체험

    che-eom

    Trải nghiệm thực tế, thực hành

    도자기 만들기 체험에 참여했어요.

    Do-ja-gi man-deul-gi che-eo-me cham-yeo-hae-sseo-yo.

    Tôi đã tham gia buổi trải nghiệm làm gốm sứ.

  • 38
    참가하다

    cham-ga-ha-da

    Tham gia, tham dự

    마라톤 대회에 많은 시민들이 참가했어요.

    Ma-ra-ton dae-hwoe-e ma-neun si-min-deu-ri cham-ga-hae-sseo-yo.

    Nhiều người dân đã tham gia cuộc thi chạy marathon.

  • 39
    퀴즈

    kwi-jeu

    Câu đố, đố vui (quiz)

    수업 시간에 깜짝 퀴즈를 맞혔어요.

    Su-eop si-ga-ne kkam-jjak kwi-jeu-reul ma-chyeo-sseo-yo.

    Tôi đã trả lời đúng câu đố vui bất ngờ trong giờ học.

  • 40
    프로그램

    peu-ro-geu-raem

    Chương trình (hoạt động, truyền hình)

    외국인을 위한 한국 문화 체험 프로그램이 다양해요.

    Oe-gu-gi-neul wi-han han-guk mun-hwa che-eom peu-ro-geu-rae-mi da-yang-hae-yo.

    Các chương trình trải nghiệm văn hóa Hàn dành cho người nước ngoài rất đa dạng.

  • 41
    한국학

    Han-gu-khak

    Hàn Quốc học (ngành nghiên cứu Hàn Quốc)

    대학교에서 한국학을 전공하고 있어요.

    Dae-hak-kkyo-e-seo han-gu-kha-geul jeon-gong-ha-go i-sseo-yo.

    Tôi đang theo học chuyên ngành Hàn Quốc học tại trường đại học.

  • 42
    궁금하다

    gung-geum-ha-da

    Tò mò, thắc mắc muốn biết

    결과가 어떻게 나올지 너무 궁금해요.

    Gyeol-gwa-ga eo-tteo-ke na-ol-ji neo-mu gung-geum-hae-yo.

    Tôi rất tò mò không biết kết quả sẽ ra sao.

  • 43
    갑자기

    gap-jja-gi

    Đột nhiên, bất thình lình

    맑았던 하늘에서 갑자기 소나기가 내렸어요.

    Mal-gat-tteon ha-neu-re-seo gap-jja-gi so-na-gi-ga nae-ryeo-sseo-yo.

    Trời đang trong xanh thì bỗng dưng đổ mưa rào bất chợt.

  • 44
    문제가 있다

    mun-je-ga it-tta

    Có vấn đề, có trục trặc

    컴퓨터 화면이 안 켜져서 문제가 있는 것 같아요.

    Keom-pyu-teo hwa-myeo-ni an kyeo-jyeo-seo mun-je-ga in-neun geot ga-ta-yo.

    Màn hình máy tính không lên có lẽ đã gặp trục trặc rồi.

  • 45
    상담원

    sang-dam-won

    Nhân viên tư vấn, điện thoại viên chăm sóc

    고객센터 상담원과 친절하게 통화했어요.

    Go-gaek-ssen-teo sang-dam-won-gwa chin-jeol-ha-ge tong-hwa-hae-sseo-yo.

    Tôi đã nói chuyện rất thân thiện với nhân viên tư vấn khách hàng.

  • 46
    서비스

    seo-bi-seu

    Dịch vụ, phục vụ (service)

    이 호텔은 고객 서비스가 매우 만족스러워요.

    I ho-te-reun go-gaek seo-bi-seu-ga mae-u man-jok-sseu-reo-wo-yo.

    Khách sạn này có dịch vụ chăm sóc khách hàng rất ưng ý.

  • 47
    치료를 받다

    chi-ryo-reul bat-tta

    Nhận điều trị, chữa bệnh

    다친 다리를 병원에서 치료받았어요.

    Da-chin da-ri-reul byeong-wo-ne-seo chi-ryo-ba-da-sseo-yo.

    Tôi đã được điều trị vết thương ở chân tại bệnh viện.

  • 48
    통역

    tong-yeok

    Thông dịch, phiên dịch viên

    국제 회의에서 동시통역을 맡았어요.

    Guk-jje hwoe-ui-e-seo dong-si-tong-yeo-geul ma-ta-sseo-yo.

    Tôi đã đảm nhận vai trò phiên dịch đồng thời tại hội nghị quốc tế.

  • 49
    통역하다

    tong-yeok-ha-da

    Thông dịch, dịch nói

    외국인 친구를 위해 한국어를 영어로 통역해 주었어요.

    Oe-gu-gin chin-gu-reul wi-hae han-gu-geo-reul yeong-eo-ro tong-yeo-khae ju-eo-sseo-yo.

    Tôi đã dịch tiếng Hàn sang tiếng Anh cho người bạn ngoại quốc.

  • 50
    정보를 얻다

    jeong-bo-reul eot-tta

    Thu thập thông tin, nhận thông tin hữu ích

    인터넷 검색을 통해 유용한 여행 정보를 얻었어요.

    In-teo-net geom-sae-geul tong-hae yu-yong-han yeo-haeng jeong-bo-reul eo-deo-sseo-yo.

    Qua tra cứu trên mạng tôi đã thu thập được rất nhiều thông tin du lịch bổ ích.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.