Seoul 2A · 서울대 한국어 2A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 2A · Bài 1

45 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    성명

    Seong-myeong

    Họ và tên (dùng trong văn bản, biểu mẫu)

    신청서에 성명과 연락처를 적어 주세요.

    Sin-cheong-seo-e seong-myeong-gwa yeol-lak-cheo-reul jeog-eo ju-se-yo.

    Xin vui lòng điền họ tên và thông tin liên lạc vào đơn đăng ký.

  • 2
    성별

    Seong-byeol

    Giới tính (nam/nữ)

    지원서의 성별 칸에 표시해 주세요.

    Ji-won-seo-ui seong-byeol khan-e phyo-si-hae ju-se-yo.

    Xin vui lòng tích vào ô giới tính trong đơn ứng tuyển.

  • 3
    생년월일

    Saeng-nyeon-weol-il

    Ngày tháng năm sinh

    생년월일을 여권과 똑같이 쓰세요.

    Saeng-nyeon-weol-il-eul yeo-gwon-gwa ttok-ga-chi sseu-se-yo.

    Hãy viết ngày tháng năm sinh giống hệt như trên hộ chiếu.

  • 4
    직업

    Jik-eop

    Nghề nghiệp

    직업이 무엇입니까? - 저는 회사원입니다.

    Jig-eob-i mu-eos-im-ni-kka? - Jeo-neun hoe-sa-won-im-ni-da.

    Nghề nghiệp của bạn là gì? - Tôi là nhân viên công ty.

  • 5
    국적

    Guk-jeok

    Quốc tịch

    다양한 국적의 학생들이 함께 공부해요.

    Da-yang-han guk-jeog-ui hak-saeng-deul-i ham-kke gong-bu-hae-yo.

    Các học sinh mang nhiều quốc tịch khác nhau cùng nhau học tập.

  • 6
    종교

    Jong-gyo

    Tôn giáo

    종교가 있으세요? - 네, 불교예요.

    Jong-gyo-ga it-seu-se-yo? - Ne, bul-gyo-ye-yo.

    Bạn có theo tôn giáo nào không? - Vâng, tôi theo đạo Phật.

  • 7
    연락처

    Yeol-lak-cheo

    Thông tin liên lạc (số điện thoại, email)

    연락처를 남겨 주시면 곧 연락드리겠습니다.

    Yeol-lak-cheo-reul nam-gyeo ju-si-myeon got yeol-lak-deu-ri-get-seum-ni-da.

    Nếu bạn để lại thông tin liên lạc, chúng tôi sẽ sớm liên hệ lại ạ.

  • 8
    주소

    Ju-so

    Địa chỉ

    한국 주소를 자세히 알려 주세요.

    Han-guk ju-so-reul ja-se-hi al-lyeo ju-se-yo.

    Làm ơn cho tôi biết chi tiết địa chỉ tại Hàn Quốc của bạn.

  • 9
    전화

    Jeon-hwa

    Điện thoại / Số điện thoại

    사무실 전화로 연락해 보세요.

    Sa-mu-sil jeon-hwa-ro yeol-lak-hae bo-se-yo.

    Hãy thử liên lạc bằng số điện thoại văn phòng xem sao.

  • 10
    이메일

    I-me-il

    Thư điện tử, email

    자료를 이메일로 보내 드렸습니다.

    Ja-ryo-reul i-me-il-ro bo-nae deu-ryeot-seum-ni-da.

    Tôi đã gửi tài liệu qua email cho bạn rồi ạ.

  • 11
    매일

    Mae-il

    Mỗi ngày, hàng ngày

    매일 아침 한국어 단어를 외워요.

    Mae-il a-chim Han-guk-eo dan-eo-reul oe-wo-yo.

    Mỗi buổi sáng tôi đều học thuộc từ vựng tiếng Hàn.

  • 12
    매주

    Mae-ju

    Mỗi tuần, hàng tuần

    매주 일요일에 동아리 모임이 있어요.

    Mae-ju il-yo-il-e dong-a-ri mo-im-i it-seo-yo.

    Vào mỗi chủ nhật đều có buổi họp mặt câu lạc bộ.

  • 13
    매달

    Mae-dal

    Mỗi tháng, hàng tháng

    매달 25일은 월급날이에요.

    Mae-dal i-sib-o-il-eun weol-geub-nal-i-e-yo.

    Ngày 25 hàng tháng là ngày nhận lương.

  • 14
    매년

    Mae-nyeon

    Mỗi năm, hàng năm

    매년 여름 휴가 때 고향에 가요.

    Mae-nyeon yeo-reum hyu-ga ttae go-hyang-e ga-yo.

    Hàng năm vào kỳ nghỉ hè tôi đều về quê.

  • 15
    항상

    Hang-sang

    Luôn luôn, lúc nào cũng

    저는 아침 식사를 항상 챙겨 먹어요.

    Jeo-neun a-chim sik-sa-reul hang-sang chaeng-gyeo meog-eo-yo.

    Tôi luôn luôn ăn bữa sáng đầy đủ.

  • 16
    자주

    Ja-ju

    Thường xuyên, hay

    주말에 친구들과 자주 영화를 봐요.

    Ju-mal-e chin-gu-deul-gwa ja-ju yeong-hwa-reul bwa-yo.

    Vào cuối tuần tôi thường xem phim cùng bạn bè.

  • 17
    가끔

    Ga-kkeum

    Thỉnh thoảng, đôi khi

    기분이 울적할 때 가끔 한강에 가요.

    Gi-bun-i ul-jeok-hal ttae ga-kkeum Han-gang-e ga-yo.

    Khi tâm trạng buồn rầu, thỉnh thoảng tôi lại ra sông Hàn.

  • 18
    안

    An

    Không (phủ định tần suất / hành động)

    저는 커피를 전혀 안 마셔요.

    Jeo-neun kheo-phi-reul jeon-hyeo an ma-syeo-yo.

    Tôi hoàn toàn không uống cà phê.

  • 19
    처음 뵙겠습니다

    Cheo-eum boep-get-seum-ni-da

    Hân hạnh lần đầu gặp bạn (lời chào trang trọng)

    처음 뵙겠습니다. 김민수라고 합니다.

    Cheo-eum boep-get-seum-ni-da. Gim Min-su-ra-go ham-ni-da.

    Hân hạnh lần đầu gặp bạn. Tôi tên là Kim Minsoo.

  • 20
    뵙다

    Boep-da

    Gặp, diện kiến (kính ngữ khiêm tốn của 만나다)

    선생님을 오랜만에 뵈어서 반갑습니다.

    Seon-saeng-nim-eul o-raen-man-e boe-eo-seo ban-gap-seum-ni-da.

    Lâu lắm mới được diện kiến thầy, em rất vui ạ.

  • 21
    (이름을) 부르다

    (I-reum-eul) bu-reu-da

    Gọi tên, xướng tên

    선생님께서 학생들의 이름을 부르셨어요.

    Seon-saeng-nim-kke-seo hak-saeng-deul-ui i-reum-eul bu-reu-syeot-seo-yo.

    Thầy giáo đã điểm danh gọi tên các học sinh.

  • 22
    (학교에) 들어가다

    (Hak-gyo-e) deul-eo-ga-da

    Nhập học, vào học (trường học)

    동생이 이번 봄에 대학교에 들어가요.

    Dong-saeng-i i-beon bom-e dae-hak-gyo-e deul-eo-ga-yo.

    Em tôi sẽ vào đại học vào mùa xuân này.

  • 23
    그냥

    Geu-nyang

    Cứ, chỉ là, tự nhiên

    특별한 이유는 없고 그냥 집에 있었어요.

    Theuk-byeol-han i-yu-neun eop-go geu-nyang jib-e it-seot-seo-yo.

    Không có lý do gì đặc biệt cả, tôi chỉ ở nhà thôi.

  • 24
    이유

    I-yu

    Lý do, nguyên cớ

    한국어를 배우는 이유가 무엇입니까?

    Han-guk-eo-reul bae-u-neun i-yu-ga mu-eos-im-ni-kka?

    Lý do bạn học tiếng Hàn là gì?

  • 25
    평일

    Pyeong-il

    Ngày thường (từ thứ hai đến thứ sáu)

    평일에는 회사에서 열심히 일해요.

    Pyeong-il-e-neun hoe-sa-e-seo yeol-sim-hi il-hae-yo.

    Vào các ngày trong tuần tôi làm việc chăm chỉ ở công ty.

  • 26
    초대(를) 받다

    Cho-dae(-reul) bat-da

    Được mời, nhận lời mời

    친구의 생일 파티에 초대를 받았어요.

    Chin-gu-ui saeng-il pha-thi-e cho-dae-reul ba-dat-seo-yo.

    Tôi đã nhận được lời mời đến dự tiệc sinh nhật của bạn.

  • 27
    사 오다

    Sa o-da

    Mua mang về, mua mang đến

    퇴근길에 맛있는 빵을 사 왔어요.

    Thoe-geun-gil-e mad-it-neun ppang-eul sa wat-seo-yo.

    Trên đường đi làm về tôi đã mua bánh mì ngon mang về.

  • 28
    소설책

    So-seol-chaek

    Sách tiểu thuyết

    주말에는 카페에서 소설책을 읽어요.

    Ju-mal-e-neun kha-phe-e-seo so-seol-chaeg-eul ilg-eo-yo.

    Cuối tuần tôi ngồi ở quán cà phê đọc sách tiểu thuyết.

  • 29
    액션 영화

    Aek-syeon yeong-hwa

    Phim hành động

    스트레스를 풀려고 액션 영화를 봤어요.

    Seu-theu-re-seu-reul phul-lyeo-go aek-syeon yeong-hwa-reul bwas-seo-yo.

    Để giải tỏa căng thẳng tôi đã xem một bộ phim hành động.

  • 30
    코미디 영화

    Kho-mi-di yeong-hwa

    Phim hài, phim hài kịch

    코미디 영화를 보면서 많이 웃었어요.

    Kho-mi-di yeong-hwa-reul bo-myeon-seo man-i ut-eot-seo-yo.

    Xem phim hài kịch tôi đã cười rất nhiều.

  • 31
    시간이 나다

    Si-gan-i na-da

    Có thời gian rảnh

    주말에 시간이 나면 같이 등산 갈래요?

    Ju-mal-e si-gan-i na-myeon ga-chi deung-san gal-lae-yo?

    Cuối tuần nếu có thời gian rảnh bạn có muốn cùng đi leo núi không?

  • 32
    언어

    Eon-eo

    Ngôn ngữ, tiếng nói

    새로운 언어를 배우는 것은 흥미로워요.

    Sae-ro-un eon-eo-reul bae-u-neun geos-eun heung-mi-ro-wo-yo.

    Việc học một ngôn ngữ mới rất thú vị.

  • 33
    문화

    Mun-hwa

    Văn hóa

    한국의 전통 문화를 체험하고 싶어요.

    Han-guk-ui jeon-thong mun-hwa-reul che-heom-ha-go si-pheo-yo.

    Tôi muốn trải nghiệm văn hóa truyền thống của Hàn Quốc.

  • 34
    정도

    Jeong-do

    Khoảng chừng, mức độ

    한국에서 1년 정도 살았어요.

    Han-guk-e-seo il-nyeon jeong-do sal-at-seo-yo.

    Tôi đã sống ở Hàn Quốc được khoảng chừng một năm.

  • 35
    중남미

    Jung-nam-mi

    Khu vực Trung Nam Mỹ

    방학 때 중남미 지역을 배낭여행했어요.

    Bang-hak ttae Jung-nam-mi ji-yeog-eul bae-nang-yeo-haeng-haet-seo-yo.

    Kỳ nghỉ tôi đã đi du lịch bụi khắp khu vực Trung Nam Mỹ.

  • 36
    스페인어

    Seu-phe-in-eo

    Tiếng Tây Ban Nha

    스페인어를 유창하게 잘해요.

    Seu-phe-in-eo-reul yu-chang-ha-ge jal-hae-yo.

    Anh ấy nói tiếng Tây Ban Nha rất lưu loát.

  • 37
    에 대해서

    E dae-hae-seo

    Về, đối với (chủ đề đề cập)

    한국 역사에 대해서 발표를 준비해요.

    Han-guk yeok-sa-e dae-hae-seo bal-phyo-reul jun-bi-hae-yo.

    Tôi đang chuẩn bị bài thuyết trình về lịch sử Hàn Quốc.

  • 38
    발표하다

    Bal-phyo-ha-da

    Phát biểu, thuyết trình

    수업 시간에 자기소개를 발표했어요.

    Su-eop si-gan-e ja-gi-so-gae-reul bal-phyo-haet-seo-yo.

    Trong giờ học tôi đã thuyết trình phần tự giới thiệu bản thân.

  • 39
    유명하다

    Yu-myeong-ha-da

    Nổi tiếng

    이 식당은 비빔밥으로 아주 유명해요.

    I sik-dang-eun bi-bim-bab-eu-ro a-ju yu-myeong-hae-yo.

    Quán ăn này rất nổi tiếng với món cơm trộn bibimbap.

  • 40
    성

    Seong

    Họ (trong họ và tên)

    한국 사람들의 성은 김, 이, 박이 많아요.

    Han-guk sa-ram-deul-ui seong-eun Gim, I, Bag-i manh-a-yo.

    Họ của người Hàn Quốc phần nhiều là họ Kim, Lee, Park.

  • 41
    형제들

    Hyeong-je-deul

    Anh chị em ruột thịt

    형제들이 모두 몇 명이에요?

    Hyeong-je-deul-i mo-du myeot myeong-i-e-yo?

    Anh chị em ruột của bạn có tất cả mấy người?

  • 42
    친하다

    Chin-ha-da

    Thân thiết, gần gũi

    민수 씨와 저는 아주 친한 친구예요.

    Min-su ssi-wa jeo-neun a-ju chin-han chin-gu-ye-yo.

    Minsoo và tôi là đôi bạn rất thân thiết.

  • 43
    제일

    Je-il

    Nhất, số một (nhất)

    한국 음식 중에서 불고기를 제일 좋아해요.

    Han-guk eum-sik jung-e-seo bul-go-gi-reul je-il joh-a-hae-yo.

    Trong các món ăn Hàn Quốc, tôi thích nhất là thịt nướng Bulgogi.

  • 44
    글자

    Geul-ja

    Chữ cái, con chữ

    한글은 과학적인 글자예요.

    Han-geul-eun gwa-hak-jeog-in geul-ja-ye-yo.

    Hangeul là một hệ chữ cái mang tính khoa học.

  • 45
    빼다

    Ppae-da

    Trừ ra, bỏ ra, bớt đi

    커피에 설탕을 빼고 주세요.

    Kheo-phi-e seol-thang-eul ppae-go ju-se-yo.

    Làm ơn cho cà phê không đường (bỏ đường ra).

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.