Seoul 2A · 서울대 한국어 2A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 2A · Bài 2

31 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    사진을 찍다

    Sa-jin-eul jjik-da

    Chụp ảnh, chụp hình

    경치가 아름다워서 사진을 많이 찍었어요.

    Gyeong-chi-ga a-reum-da-wo-seo sa-jin-eul man-i jji-geot-seo-yo.

    Phong cảnh đẹp nên tôi đã chụp rất nhiều ảnh.

  • 2
    음악을 듣다

    Eum-ag-eul deut-da

    Nghe nhạc

    방에서 조용히 클래식 음악을 들어요.

    Bang-e-seo jo-yong-hi kheul-lae-sik eum-ag-eul deul-eo-yo.

    Tôi ngồi trong phòng yên tĩnh lắng nghe nhạc cổ điển.

  • 3
    춤(을) 추다

    Chum(-eul) chu-da

    Nhảy múa, khiêu vũ

    음악에 맞춰서 신나게 춤을 춰요.

    Eum-ag-e mat-chwo-seo sin-na-ge chum-eul chwo-yo.

    Tôi hào hứng nhảy theo điệu nhạc.

  • 4
    그림을 그리다

    Geu-rim-eul geu-ri-da

    Vẽ tranh

    주말마다 야외에 나가서 그림을 그려요.

    Ju-mal-ma-da ya-oe-e na-ga-seo geu-rim-eul geu-ryeo-yo.

    Mỗi dịp cuối tuần tôi lại ra ngoài trời để vẽ tranh.

  • 5
    인형을 모으다

    In-hyeong-eul mo-eu-da

    Sưu tầm búp bê

    어릴 때부터 예쁜 인형을 모으고 있어요.

    Eo-ril ttae-bu-theo ye-ppeun in-hyeong-eul mo-eu-go it-seo-yo.

    Từ thuở nhỏ tôi đã có sở thích sưu tầm búp bê xinh đẹp.

  • 6
    인터넷을 하다

    In-theo-nes-eul ha-da

    Lướt mạng Internet

    저녁에 컴퓨터로 인터넷을 해요.

    Jeo-nyeog-e kheom-phyu-theo-ro in-theo-nes-eul hae-yo.

    Buổi tối tôi dùng máy tính để lướt mạng Internet.

  • 7
    영화 감상

    Yeong-hwa gam-sang

    Thưởng thức phim ảnh, xem phim

    제 취미는 주말에 영화 감상이에요.

    Je chwi-mi-neun ju-mal-e yeong-hwa gam-sang-i-e-yo.

    Sở thích của tôi là xem phim vào dịp cuối tuần.

  • 8
    음악 감상

    Eum-ak gam-sang

    Thưởng thức âm nhạc, nghe nhạc thư giãn

    음악 감상을 하면서 피로를 풀어요.

    Eum-ak gam-sang-eul ha-myeon-seo phi-ro-reul phul-eo-yo.

    Tôi vừa nghe nhạc vừa giải tỏa mệt mỏi.

  • 9
    등산

    Deung-san

    Leo núi

    가을에 북한산으로 등산을 가요.

    Ga-eul-e Buk-han-san-eu-ro deung-san-eul ga-yo.

    Mùa thu tôi đi leo núi Bukhansan.

  • 10
    독서

    Dok-seo

    Đọc sách (danh từ sở thích)

    가을은 독서의 계절이라고 해요.

    Ga-eul-eun dok-seo-ui gye-jeol-i-ra-go hae-yo.

    Người ta nói mùa thu là mùa của việc đọc sách.

  • 11
    여행

    Yeo-haeng

    Du lịch (sở thích)

    새로운 곳으로 여행을 떠나고 싶어요.

    Sae-ro-un god-eu-ro yeo-haeng-eul tteo-na-go si-pheo-yo.

    Tôi muốn lên đường đi du lịch đến những vùng đất mới.

  • 12
    요리

    Yo-ri

    Nấu ăn, nghệ thuật ẩm thực

    요리가 제 취미라서 친구들에게 대접해요.

    Yo-ri-ga je chwi-mi-ra-seo chin-gu-deul-e-ge dae-jeob-hae-yo.

    Nấu ăn là sở thích của tôi nên tôi thường nấu chiêu đãi bạn bè.

  • 13
    낚시

    Nak-si

    Câu cá

    주말에 바다에서 낚시를 했어요.

    Ju-mal-e ba-da-e-seo nak-si-reul haet-seo-yo.

    Cuối tuần tôi đã đi câu cá ở biển.

  • 14
    운동

    Un-dong

    Vận động, thể thao rèn luyện sức khỏe

    건강을 위해 매일 아침 운동을 해요.

    Geon-gang-eul wi-hae mae-il a-chim un-dong-eul hae-yo.

    Vì sức khỏe mỗi sáng tôi đều tập thể dục.

  • 15
    컴퓨터 게임

    Kheom-phyu-theo ge-im

    Trò chơi vi tính, game PC

    스트레스가 쌓이면 컴퓨터 게임을 해요.

    Seu-theu-re-seu-ga ssa-i-myeon kheom-phyu-theo ge-im-eul hae-yo.

    Khi bị căng thẳng tôi chơi game máy tính.

  • 16
    아주

    A-ju

    Rất, vô cùng (mức độ cao)

    수진 씨는 요리를 아주 잘해요.

    Su-jin ssi-neun yo-ri-reul a-ju jal-hae-yo.

    Sujin nấu ăn rất là giỏi.

  • 17
    별로

    Byeol-ro

    Không... lắm (luôn đi với phủ định)

    저는 운동을 별로 좋아하지 않아요.

    Jeo-neun un-dong-eul byeol-ro joh-a-ha-ji anh-a-yo.

    Tôi không thích thể thao cho lắm.

  • 18
    전혀

    Jeon-hyeo

    Hoàn toàn không (luôn đi với phủ định tuyệt đối)

    스케이트를 전혀 탈 줄 몰라요.

    Seu-khe-i-theu-reul jeon-hyeo thal jul mol-la-yo.

    Tôi hoàn toàn không biết trượt băng.

  • 19
    야구(를) 하다

    Ya-gu(-reul) ha-da

    Chơi bóng chày

    주말마다 동네 친구들과 야구를 해요.

    Ju-mal-ma-da dong-ne chin-gu-deul-gwa ya-gu-reul hae-yo.

    Mỗi dịp cuối tuần tôi chơi bóng chày cùng các bạn trong xóm.

  • 20
    외국어

    Oe-guk-eo

    Ngoại ngữ

    외국어를 배우면 시야가 넓어져요.

    Oe-guk-eo-reul bae-u-myeon si-ya-ga neolb-eo-jyeo-yo.

    Học ngoại ngữ giúp tầm nhìn của bạn được mở rộng.

  • 21
    라틴 댄스

    Ra-thin daen-seu

    Điệu nhảy Latin (Latin dance)

    취미로 라틴 댄스를 배우고 있어요.

    Chwi-mi-ro ra-thin daen-seu-reul bae-u-go it-seo-yo.

    Tôi đang học khiêu vũ điệu nhảy Latin như một sở thích.

  • 22
    동호회

    Dong-ho-hoe

    Câu lạc bộ những người có chung sở thích

    등산 동호회에 가입해서 사람들을 사귀었어요.

    Deung-san dong-ho-hoe-e ga-ip-hae-seo sa-ram-deul-eul sa-gwi-eot-seo-yo.

    Tôi đã gia nhập câu lạc bộ leo núi và kết bạn với mọi người.

  • 23
    가입하다

    Ga-ip-ha-da

    Gia nhập, đăng ký tham gia (hội nhóm)

    사진 동호회에 가입하고 싶어요.

    Sa-jin dong-ho-hoe-e ga-ip-ha-go si-pheo-yo.

    Tôi muốn tham gia câu lạc bộ nhiếp ảnh.

  • 24
    모이다

    Mo-i-da

    Tụ họp, tập hợp lại

    매주 토요일마다 동호회 회원들이 모여요.

    Mae-ju tho-yo-il-ma-da dong-ho-hoe hoe-won-deul-i mo-yeo-yo.

    Thứ bảy hàng tuần các thành viên câu lạc bộ lại tụ họp.

  • 25
    회비

    Hoe-bi

    Hội phí, tiền đóng quỹ nhóm

    한 달 회비는 만 원입니다.

    Han dal hoe-bi-neun man won-im-ni-da.

    Tiền hội phí một tháng là 10.000 won.

  • 26
    연습실

    Yeon-seup-sil

    Phòng tập luyện (múa, nhạc)

    댄스 연습실에서 밤늦게까지 연습했어요.

    Daen-seu yeon-seup-sil-e-seo bam-neut-ge-kka-ji yeon-seup-haet-seo-yo.

    Tôi đã luyện tập ở phòng tập nhảy đến tận đêm muộn.

  • 27
    블로그

    Beul-ro-geu

    Trang blog, nhật ký mạng

    여행 사진을 제 블로그에 올렸어요.

    Yeo-haeng sa-jin-eul je beul-ro-geu-e ol-lyeot-seo-yo.

    Tôi đã đăng ảnh chuyến du lịch lên blog của mình.

  • 28
    (사진을) 올리다

    (Sa-jin-eul) ol-li-da

    Đăng tải (ảnh/bài viết) lên mạng

    인터넷 게시판에 질문 글을 올렸어요.

    In-theo-net ge-si-phan-e jil-mun geul-eul ol-lyeot-seo-yo.

    Tôi đã đăng câu hỏi lên bảng tin mạng Internet.

  • 29
    문화 센터

    Mun-hwa sen-theo

    Trung tâm văn hóa

    문화 센터에서 한국 요리 강좌를 들어요.

    Mun-hwa sen-theo-e-seo Han-guk yo-ri gang-jwa-reul deul-eo-yo.

    Tôi tham gia lớp học nấu ăn Hàn Quốc ở trung tâm văn hóa.

  • 30
    참

    Cham

    Thực sự, rất / À mà này

    오늘 날씨가 참 맑고 화창하네요.

    O-neul nal-ssi-ga cham malg-go hwa-chang-ha-ne-yo.

    Hôm nay thời tiết thực sự rất trong lành và rực rỡ.

  • 31
    여러 가지

    Yeo-reo ga-ji

    Nhiều loại, đa dạng các thứ

    여러 가지 취미 중에서 수영이 제일 좋아요.

    Yeo-reo ga-ji chwi-mi jung-e-seo su-yeong-i je-il joh-a-yo.

    Trong nhiều sở thích khác nhau, tôi thích bơi lội nhất.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.