Seoul 2A · 서울대 한국어 2A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 2A · Bài 5

67 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    기간

    gi-gan

    Khoảng thời gian, thời hạn, kỳ hạn

    여행 기간은 총 일주일이에요.

    Yeo-haeng gi-ga-neun chong il-jju-i-ri-e-yo.

    Thời gian chuyến du lịch tổng cộng là một tuần.

  • 2
    교통편

    gyo-tong-pyeon

    Phương tiện giao thông, cách đi lại

    제주도까지 가는 교통편을 알아봤어요.

    Je-ju-do-kka-ji ga-neun gyo-tong-pyeo-neul a-ra-bwa-sseo-yo.

    Tôi đã tìm hiểu phương tiện giao thông đi đến đảo Jeju.

  • 3
    숙소

    suk-sso

    Chỗ trọ, nơi nghỉ ngơi (khách sạn, nhà nghỉ)

    경치가 좋은 바닷가 근처에 숙소를 잡았어요.

    Gyeong-chi-ga jo-eun ba-dat-kka geun-cheo-e suk-sso-reul ja-ba-sseo-yo.

    Tôi đã đặt chỗ ở gần bờ biển có cảnh đẹp.

  • 4
    요금

    yo-geum

    Tiền cước, tiền phí, giá vé

    택시 요금이 밤에는 더 비싸져요.

    Taek-ssi yo-geu-mi ba-me-neun deo bi-ssa-jyeo-yo.

    Tiền cước taxi vào ban đêm sẽ đắt hơn.

  • 5
    일정

    il-jjeong

    Lịch trình, kế hoạch theo ngày

    여행 일정을 꼼꼼하게 계획했어요.

    Yeo-haeng il-jjeong-eul kkom-kkom-ha-ge gye-hwoek-hae-sseo-yo.

    Tôi đã lên lịch trình du lịch một cách rất tỉ mỉ.

  • 6
    항공료

    hang-gong-nyo

    Tiền vé máy bay, cước hàng không

    성수기에는 항공료가 두 배로 올라요.

    Seong-su-gi-e-neun hang-gong-nyo-ga du bae-ro ol-la-yo.

    Vào mùa cao điểm thì giá vé máy bay tăng gấp đôi.

  • 7
    숙박비

    suk-ppak-bbi

    Tiền phòng, chi phí lưu trú

    숙박비를 아끼려고 게스트하우스에 묵었어요.

    Suk-ppak-bbi-reul a-kki-ryeo-go ge-seu-teu-ha-u-seu-e mu-geo-sseo-yo.

    Để tiết kiệm tiền phòng tôi đã ở nhà trọ guesthouse.

  • 8
    식비

    sik-bbi

    Tiền ăn, chi phí ăn uống

    여행 중에 식비가 제일 많이 들었어요.

    Yeo-haeng jung-e sik-bbi-ga je-il ma-ni deu-reo-sseo-yo.

    Trong chuyến du lịch thì tiền ăn uống là tốn kém nhất.

  • 9
    입장료

    ip-jjang-nyo

    Vé vào cổng, phí vào cửa

    박물관 학생 입장료는 무료예요.

    Bang-mul-gwan hak-ssaeng ip-jjang-nyo-neun mu-ryo-ye-yo.

    Vé vào cửa bảo tàng dành cho học sinh là miễn phí.

  • 10
    여행자 보험료

    yeo-haeng-ja bo-heom-nyo

    Phí bảo hiểm du lịch

    안전한 여행을 위해 여행자 보험료를 냈어요.

    An-jeon-han yeo-haeng-eul wi-hae yeo-haeng-ja bo-heom-nyo-reul nae-sseo-yo.

    Để có chuyến đi an toàn tôi đã đóng phí bảo hiểm du lịch.

  • 11
    항공권

    hang-gong-gwon

    Vé máy bay

    인터넷으로 왕복 항공권을 예매했어요.

    In-teo-ne-seu-ro wang-bok hang-gong-gwo-neul ye-mae-hae-sseo-yo.

    Tôi đã đặt vé máy bay khứ hồi qua mạng.

  • 12
    왕복

    wang-bok

    Khứ hồi, đi và về hai chiều

    서울과 부산을 왕복하는 기차표를 샀어요.

    Seo-ul-gwa Bu-sa-neul wang-bok-ha-neun gi-cha-pyo-reul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua vé tàu khứ hồi Seoul - Busan.

  • 13
    편도

    pyeon-do

    Một chiều (vé, hành trình)

    돌아오는 날짜가 정해지지 않아서 편도 표만 샀어요.

    Do-ra-o-neun nal-jja-ga jeong-hae-ji-ji a-na-seo pyeon-do pyo-man sa-sseo-yo.

    Vì chưa chốt ngày về nên tôi chỉ mua vé một chiều.

  • 14
    출발

    chul-bal

    Khởi hành, xuất phát

    기차가 오전 9시에 정각에 출발해요.

    Gi-cha-ga o-jeon gu-si-e jeong-ga-ge chul-bal-hae-yo.

    Tàu hỏa xuất phát đúng 9 giờ sáng.

  • 15
    도착

    do-chak

    Đến nơi, cập bến

    비행기가 인천공항에 안전하게 도착했습니다.

    Bi-haeng-gi-ga In-cheon-gong-hang-e an-jeon-ha-ge do-cha-khaet-ssum-ni-da.

    Máy bay đã hạ cánh an toàn xuống sân bay Incheon.

  • 16
    출국 날짜

    chul-guk nal-jja

    Ngày xuất cảnh, ngày bay đi

    출국 날짜가 다가와서 짐을 싸기 시작했어요.

    Chul-guk nal-jja-ga da-ga-wa-seo ji-meul ssa-gi si-ja-khae-sseo-yo.

    Ngày xuất cảnh cận kề nên tôi bắt đầu thu dọn hành lý.

  • 17
    귀국 날짜

    gwi-guk nal-jja

    Ngày về nước, ngày nhập cảnh trở lại

    귀국 날짜를 이틀 뒤로 연기했어요.

    Gwi-guk nal-jja-reul i-teul dwi-ro yeon-gi-hae-sseo-yo.

    Tôi đã hoãn ngày về nước lùi lại hai ngày.

  • 18
    좌석

    jwa-seok

    Chỗ ngồi, ghế ngồi

    창문 쪽 좌석으로 부탁드립니다.

    Chang-mun jjok jwa-seo-geu-ro bu-tak-tteu-rim-ni-da.

    Làm ơn cho tôi ghế ngồi ở phía cửa sổ.

  • 19
    일반석

    il-ban-seok

    Hạng ghế phổ thông (economy)

    비행기 표는 일반석으로 예약했어요.

    Bi-haeng-gi pyo-neun il-ban-seo-geu-ro ye-yak-hae-sseo-yo.

    Vé máy bay tôi đã đặt hạng phổ thông.

  • 20
    비즈니스석

    bi-jeu-ni-seu-seok

    Hạng ghế thương gia (business)

    비즈니스석은 자리가 넓고 편안해요.

    Bi-jeu-ni-seu-seo-geun ja-ri-ga neol-ko pyeon-an-hae-yo.

    Hạng thương gia ghế rộng rãi và thoải mái.

  • 21
    일등석

    il-tteung-seok

    Hạng nhất (first class)

    일등석 서비스는 아주 특별하고 훌륭해요.

    Il-tteung-seok seo-bi-seu-neun a-ju teuk-ppyeol-ha-go hul-lyung-hae-yo.

    Dịch vụ hạng nhất vô cùng đặc biệt và tuyệt vời.

  • 22
    거리

    geo-ri

    Khoảng cách, cự ly

    역에서 호텔까지 거리가 가까워요.

    Yeo-ge-seo ho-tel-kka-ji geo-ri-ga ga-kka-wo-yo.

    Khoảng cách từ ga đến khách sạn rất gần.

  • 23
    공연

    gong-yeon

    Buổi biểu diễn, công diễn nghệ thuật

    저녁에 한국 전통 무용 공연을 관람했어요.

    Jeo-nyeo-ge han-guk jeon-tong mu-yong gong-yeo-neul gwal-lam-hae-sseo-yo.

    Buổi tối tôi đã đi thưởng thức buổi biểu diễn múa truyền thống Hàn Quốc.

  • 24
    느끼다

    neu-kki-da

    Cảm nhận, cảm thấy

    시골에 오니까 고향의 따뜻함을 느껴요.

    Si-go-re o-ni-kka go-hyang-ui tta-tteu-tha-meul neu-kki-eo-yo.

    Về quê tôi cảm nhận được sự ấm áp của quê hương.

  • 25
    알아보다

    a-ra-bo-da

    Tìm hiểu, tra cứu thông tin

    여행 가기 전에 맛집을 미리 알아봤어요.

    Yeo-haeng ga-gi jeo-ne mat-jji-beul mi-ri a-ra-bwa-sseo-yo.

    Trước khi đi du lịch tôi đã tìm hiểu trước các quán ăn ngon.

  • 26
    전통문화

    jeon-tong-mun-hwa

    Văn hóa truyền thống

    인사동에서 한국의 전통문화를 체험했어요.

    In-sa-dong-e-seo han-gu-gui jeon-tong-mun-hwa-reul che-eom-hae-sseo-yo.

    Tôi đã trải nghiệm văn hóa truyền thống Hàn Quốc ở Insadong.

  • 27
    패키지여행

    pae-ki-ji-yeo-haeng

    Du lịch trọn gói (tour package)

    처음 가는 곳이라 패키지여행을 신청했어요.

    Cheo-eum ga-neun go-si-ra pae-ki-ji-yeo-haeng-eul sin-cheong-hae-sseo-yo.

    Vì là lần đầu đến đó nên tôi đã đăng ký tour du lịch trọn gói.

  • 28
    담배를 끊다

    dam-bae-reul kkeun-ta

    Bỏ thuốc lá, cai thuốc

    건강을 위해 올해부터 담배를 끊었어요.

    Geon-gang-eul wi-hae ol-hae-bu-teo dam-bae-reul kkeun-eo-sseo-yo.

    Vì sức khỏe nên từ năm nay tôi đã bỏ thuốc lá.

  • 29
    돈을 모으다

    do-neul mo-eu-da

    Tiết kiệm tiền, dành dụm tiền

    해외여행을 가려고 돈을 모으고 있어요.

    Hae-woe-yeo-haeng-eul ga-ryeo-go do-neul mo-eu-go i-sseo-yo.

    Tôi đang dành dụm tiền để đi du lịch nước ngoài.

  • 30
    아마

    a-ma

    Có lẽ, chắc là, có thể

    내일은 아마 날씨가 맑을 거예요.

    Nae-i-reun a-ma nal-ssi-ga mal-geul geo-ye-yo.

    Ngày mai có lẽ thời tiết sẽ trong xanh.

  • 31
    며칠

    myeo-chil

    Mấy ngày, vài ngày

    며칠 동안 푹 쉬고 싶어요.

    Myeo-chil dong-an puk swi-go si-peo-yo.

    Tôi muốn nghỉ ngơi thật thoải mái trong vài ngày.

  • 32
    박

    bak

    Đêm (đơn vị đếm số đêm lưu trú)

    제주도로 2박 3일 여행을 다녀왔어요.

    Je-ju-do-ro i-bak sam-il yeo-haeng-eul da-nyeo-wa-sseo-yo.

    Tôi vừa đi du lịch đảo Jeju 3 ngày 2 đêm về.

  • 33
    바라다

    ba-ra-da

    Hy vọng, mong muốn, ước mong

    모든 일이 잘 되기를 바랍니다.

    Mo-deun i-ri jal dwi-gi-reul ba-ram-ni-da.

    Mong rằng mọi chuyện sẽ đều tốt đẹp.

  • 34
    방법

    bang-beop

    Phương pháp, cách thức

    한국어를 재미있게 공부하는 좋은 방법이에요.

    Han-gu-geo-reul jae-mi-it-kko gong-bu-ha-neun jo-eun bang-beo-bi-e-yo.

    Đó là một cách hay để học tiếng Hàn thú vị.

  • 35
    여행지

    yeo-haeng-ji

    Điểm đến du lịch, nơi du lịch

    한국에서 가장 인기 있는 여행지는 어디예요?

    Han-gu-ge-seo ga-jang in-kki in-neun yeo-haeng-ji-neun eo-di-ye-yo?

    Điểm du lịch được yêu thích nhất ở Hàn Quốc là nơi nào?

  • 36
    자세하다

    ja-se-ha-da

    Chi tiết, tỉ mỉ, tường tận

    일정에 대해 자세하게 설명해 주세요.

    Il-jjeong-e dae-hae ja-se-ha-ge seol-myeong-hae ju-se-yo.

    Xin hãy giải thích chi tiết cho tôi về lịch trình.

  • 37
    마치다

    ma-chi-da

    Kết thúc, hoàn thành xong

    회의를 마치고 점심을 먹으러 갔어요.

    Hwoe-ui-reul ma-chi-go jeom-si-meul meo-geu-reo ga-sseo-yo.

    Sau khi kết thúc cuộc họp, chúng tôi đã đi ăn trưa.

  • 38
    생각하다

    saeng-ga-kha-da

    Nghĩ, suy nghĩ, cân nhắc

    어디로 갈지 곰곰이 생각하고 있어요.

    Eo-di-ro gal-ji gom-go-mi saeng-ga-kha-go i-sseo-yo.

    Tôi đang suy nghĩ kỹ xem nên đi đâu.

  • 39
    대학원

    dae-hang-won

    Cao học, trường đào tạo sau đại học

    대학교를 졸업한 후에 대학원에 진학했어요.

    Dae-hak-kkyo-reul jo-ro-phan hu-e dae-hang-wo-ne jin-ha-khae-sseo-yo.

    Sau khi tốt nghiệp đại học tôi đã học lên cao học.

  • 40
    당일

    dang-il

    Trong ngày, chính ngày hôm đó

    시간이 없어서 당일치기 여행을 다녀왔어요.

    Si-ga-ni eop-sseo-seo dang-il-chi-gi yeo-haeng-eul da-nyeo-wa-sseo-yo.

    Vì không có nhiều thời gian nên tôi đã đi du lịch về trong ngày.

  • 41
    여행 상품

    yeo-haeng sang-pum

    Tour du lịch, sản phẩm du lịch

    여행사에서 저렴한 여행 상품을 찾았어요.

    Yeo-haeng-sa-e-seo jeo-ryeom-han yeo-haeng sang-pu-meul cha-ja-sseo-yo.

    Tôi đã tìm được tour du lịch giá rẻ ở công ty lữ hành.

  • 42
    포함되어 있다

    po-ham-dwoe-eo it-tta

    Được bao gồm, đã tính kèm vào

    호텔 요금에 아침 식사가 포함되어 있어요.

    Ho-tel yo-geu-me a-chim sik-ssa-ga po-ham-dwoe-eo i-sseo-yo.

    Bữa sáng đã được bao gồm trong giá phòng khách sạn.

  • 43
    거제도

    Geo-je-do

    Đảo Geoje (hòn đảo du lịch đẹp ở Hàn Quốc)

    거제도는 바다 풍경이 정말 아름다워요.

    Geo-je-do-neun ba-da pung-gyeong-i jeong-mal a-reum-da-wo-yo.

    Đảo Geoje có phong cảnh biển thực sự rất đẹp.

  • 44
    부석사

    Bu-seok-ssa

    Chùa Buseoksa (ngôi cổ tự danh tiếng)

    가을에 부석사에 가면 단풍이 멋져요.

    Ga-eu-re Bu-seok-ssa-e ga-myeon dan-pung-i meot-jjeo-yo.

    Mùa thu đến chùa Buseoksa ngắm lá phong rất tuyệt.

  • 45
    추천하다

    chu-cheon-ha-da

    Gợi ý, tiến cử, đề xuất

    친구에게 좋은 여행 코스를 추천해 줬어요.

    Chin-gu-e-ge jo-eun yeo-haeng ko-seu-reul chu-cheon-hae jwo-sseo-yo.

    Tôi đã gợi ý lịch trình du lịch thú vị cho người bạn.

  • 46
    빈방

    bin-bbang

    Phòng trống, chỗ trống

    휴가철이라 호텔에 빈방이 하나도 없어요.

    Hyu-ga-cheo-ri-ra ho-te-re bin-bbang-i ha-na-do eop-sseo-yo.

    Đang mùa nghỉ mát nên khách sạn chẳng còn phòng trống nào.

  • 47
    가이드

    ga-i-deu

    Hướng dẫn viên du lịch (guide)

    가이드의 친절한 설명을 들으며 구경했어요.

    Ga-i-deu-ui chin-jeol-han seol-myeong-eul deu-reu-myeo gu-gyeong-hae-sseo-yo.

    Chúng tôi vừa ngắm cảnh vừa nghe hướng dẫn viên thuyết minh tận tình.

  • 48
    건축물

    geon-chung-mul

    Công trình kiến trúc, tòa nhà kiến trúc

    서울에는 현대적인 건축물이 많아요.

    Seo-u-re-neun hyeon-dae-jeo-gin geon-chung-mu-ri ma-na-yo.

    Ở Seoul có rất nhiều công trình kiến trúc hiện đại.

  • 49
    다양하다

    da-yang-ha-da

    Đa dạng, nhiều phong phú

    한국에는 다양한 축제가 열려요.

    Han-gu-ge-neun da-yang-han chuk-jje-ga yeol-lyeo-yo.

    Ở Hàn Quốc có rất nhiều lễ hội đa dạng được tổ chức.

  • 50
    동서양

    dong-seo-yang

    Đông Tây, phương Đông và phương Tây

    동서양의 문화가 조화를 이루고 있어요.

    Dong-seo-yang-ui mun-hwa-ga jo-hwa-reul i-ru-go i-sseo-yo.

    Văn hóa Đông Tây đang hòa quyện cùng nhau.

  • 51
    동양

    dong-yang

    Phương Đông

    동양의 전통 사상을 배우고 싶어요.

    Dong-yang-ui jeon-tong sa-sang-eul ba-u-go si-peo-yo.

    Tôi muốn học hỏi tư tưởng truyền thống phương Đông.

  • 52
    서양

    seo-yang

    Phương Tây

    서양 음악과 동양 음악은 느낌이 달라요.

    Seo-yang eum-ak-kwa dong-yang eum-a-geun neu-kki-mi dal-la-yo.

    Âm nhạc phương Tây và âm nhạc phương Đông mang lại cảm giác khác nhau.

  • 53
    사이

    sa-i

    Khoảng cách giữa, mối quan hệ giữa

    두 사람 사이가 아주 가까워 보여요.

    Du sa-ram sa-i-ga a-ju ga-kka-wo bo-yeo-yo.

    Quan hệ giữa hai người họ trông rất thân thiết.

  • 54
    오래되다

    o-rae-dwoe-da

    Lâu đời, cổ kính, cũ kỹ

    이 절은 천 년이 넘은 아주 오래된 절이에요.

    I jeo-reun cheon nyeo-ni neo-meun a-ju o-rae-doen jeo-ri-e-yo.

    Ngôi chùa này rất cổ kính, đã hơn một ngàn năm tuổi.

  • 55
    자연

    ja-yeon

    Thiên nhiên, tự nhiên

    아름다운 자연 속에서 힐링했어요.

    A-reum-da-un ja-yeon so-ge-seo hil-ling-hae-sseo-yo.

    Tôi đã chữa lành và thư giãn giữa thiên nhiên tươi đẹp.

  • 56
    가지고 가다

    ga-ji-go ga-da

    Mang theo đi, đem theo

    비가 올지도 모르니까 우산을 가지고 가세요.

    Bi-ga ol-ji-do mo-reu-ni-kka u-sa-neul ga-ji-go ga-se-yo.

    Có thể trời sẽ mưa nên hãy đem theo ô nhé.

  • 57
    게스트하우스

    ge-seu-teu-ha-u-seu

    Nhà khách, nhà trọ tập thể (guesthouse)

    외국인 친구들과 게스트하우스에서 만났어요.

    Woe-guk-in chin-gu-deul-gwa ge-seu-teu-ha-u-seu-e-seo man-na-sseo-yo.

    Tôi đã gặp gỡ những người bạn nước ngoài ở nhà khách guesthouse.

  • 58
    민박

    min-bak

    Homestay, nhà trọ dân gian

    제주도 민박집에서 따뜻한 정을 느꼈어요.

    Je-ju-do min-bak-jji-be-seo tta-tteu-than jeong-eul neu-kkyoeo-sseo-yo.

    Tôi đã cảm nhận được tình cảm ấm áp ở căn nhà trọ homestay tại Jeju.

  • 59
    콘도

    kon-do

    Khu nghỉ dưỡng căn hộ (condo)

    가족들과 함께 스키장 콘도에서 묵었어요.

    Ga-jok-tteul-gwa ham-kke seu-ki-jang kon-do-e-seo mu-geo-sseo-yo.

    Tôi đã cùng gia đình nghỉ lại căn hộ khu trượt tuyết.

  • 60
    펜션

    pen-syeon

    Biệt thự nghỉ dưỡng ngoại ô (pension)

    주말에 친구들과 바닷가 펜션에 놀러 갔어요.

    Ju-ma-re chin-gu-deul-gwa ba-dat-kka pen-syeo-ne nol-leo ga-sseo-yo.

    Cuối tuần tôi đi chơi cùng bạn bè ở căn biệt thự ven biển.

  • 61
    한옥

    han-ok

    Nhà Hanok (nhà truyền thống kiểu Hàn)

    전주 한옥마을에서 한옥 체험을 했어요.

    Jeon-ju han-ong-ma-eu-re-seo han-ok che-eom-eul hae-sseo-yo.

    Tôi đã trải nghiệm ở nhà truyền thống Hanok tại làng Hanok Jeonju.

  • 62
    전통적

    jeon-tong-jeok

    Mang tính truyền thống

    이곳은 한국의 전통적인 멋을 잘 간직하고 있어요.

    I-go-seun han-gu-gui jeon-tong-jeo-gin meo-seul jal gan-ji-kha-go i-sseo-yo.

    Nơi này lưu giữ rất trọn vẹn nét đẹp truyền thống Hàn Quốc.

  • 63
    분위기

    bun-wi-gi

    Bầu không khí, cảm giác không gian

    카페 분위기가 아주 아늑하고 좋아요.

    Ka-pe bun-wi-gi-ga a-ju a-neu-kha-go jo-a-yo.

    Bầu không khí của quán cà phê rất ấm cúng và dễ chịu.

  • 64
    이용하다

    i-yong-ha-da

    Sử dụng, tận dụng (dịch vụ, tiện ích)

    대중교통을 이용하면 환경을 지킬 수 있어요.

    Dae-jung-gyo-tong-eul i-yong-ha-myeon hwan-gyeong-eul ji-kil su i-sseo-yo.

    Sử dụng phương tiện công cộng có thể bảo vệ môi trường.

  • 65
    대통령

    dae-tong-nyeong

    Tổng thống

    대통령이 해외 순방을 마치고 돌아왔어요.

    Dae-tong-nyeong-i hae-woe sun-bang-eul ma-chi-go do-ra-wa-sseo-yo.

    Tổng thống đã trở về sau chuyến công du nước ngoài.

  • 66
    등록금

    deung-nok-kkeum

    Học phí (đại học, cao học)

    다음 학기 등록금을 은행에 납부했어요.

    Da-eum hak-kki deung-nok-kkeu-meul eun-haeng-e nap-ppu-hae-sseo-yo.

    Tôi đã nộp học phí học kỳ sau vào ngân hàng.

  • 67
    종류

    jong-nyu

    Loại, chủng loại

    이 가게에는 다양한 종류의 차가 있어요.

    I ga-ge-e-neun da-yang-han jong-nyu-ui cha-ga i-sseo-yo.

    Ở quán này có nhiều loại trà phong phú.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.