Seoul 2A · 서울대 한국어 2A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 2A · Bài 6

67 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    우표를 붙이다

    u-pyo-reul bu-chi-da

    Dán tem

    봉투 오른쪽 위에 우표를 붙이세요.

    Bong-tu o-reun-jjok wi-e u-pyo-reul bu-chi-se-yo.

    Hãy dán tem vào góc trên bên phải phong bì nhé.

  • 2
    주소를 쓰다

    ju-so-reul sseu-da

    Viết địa chỉ

    받는 사람의 주소를 정확하게 썼어요.

    Ban-neun sa-ra-mui ju-so-reul jeong-hwa-kha-ge sseo-sseo-yo.

    Tôi đã viết chính xác địa chỉ của người nhận.

  • 3
    봉투에 넣다

    bong-tu-e neo-ta

    Bỏ vào phong bì, cho vào bao thư

    편지를 접어서 편지 봉투에 넣었어요.

    Pyeon-ji-reul jeo-beo-seo pyeon-ji bong-tu-e neo-eo-sseo-yo.

    Tôi gấp lá thư lại rồi bỏ vào phong bì thư.

  • 4
    편지를 부치다[보내다]

    pyeon-ji-reul bu-chi-da [bo-nae-da]

    Gửi thư

    우체국에 가서 고향으로 편지를 부쳤어요.

    U-che-gu-ge ga-seo go-hyang-eu-ro pyeon-ji-reul bu-chyeo-sseo-yo.

    Tôi ra bưu điện gửi một lá thư về quê.

  • 5
    엽서를 부치다[보내다]

    yeop-sseo-reul bu-chi-da [bo-nae-da]

    Gửi bưu thiếp

    여행지에서 친구에게 예쁜 엽서를 보냈어요.

    Yeo-haeng-ji-e-seo chin-gu-e-ge ye-ppeun yeop-sseo-reul bo-nae-sseo-yo.

    Tôi đã gửi cho bạn một tấm bưu thiếp đẹp từ điểm du lịch.

  • 6
    소포를 포장하다

    so-po-reul po-jang-ha-da

    Đóng gói bưu phẩm, gói kiện hàng

    깨지기 쉬운 물건이라 상자에 잘 포장했어요.

    Kkae-ji-gi swi-un mul-geo-ni-ra sang-ja-e jal po-jang-hae-sseo-yo.

    Vì là đồ dễ vỡ nên tôi đã đóng gói cẩn thận vào thùng các tông.

  • 7
    입금

    ip-kkeum

    Gửi tiền vào tài khoản, nạp tiền

    월급이 통장에 입금되었어요.

    Wol-geu-bi tong-jang-e ip-kkeum-dwoe-eo-sseo-yo.

    Tiền lương đã được gửi vào tài khoản ngân hàng của tôi.

  • 8
    출금

    chul-geum

    Rút tiền ra khỏi tài khoản

    현금이 필요해서 은행에서 출금을 했어요.

    Hyeon-geu-mi pi-ryo-hae-seo eun-haeng-e-seo chul-geu-meul hae-sseo-yo.

    Cần tiền mặt nên tôi đã rút tiền từ ngân hàng.

  • 9
    환전

    hwan-jeon

    Đổi tiền ngoại tệ

    해외여행을 가기 전에 달러로 환전했어요.

    Hae-woe-yeo-haeng-eul ga-gi jeo-ne dal-leo-ro hwan-jeon-hae-sseo-yo.

    Trước khi đi du lịch nước ngoài tôi đã đổi sang tiền đô la Mỹ.

  • 10
    송금

    song-geum

    Chuyển khoản, bắn tiền qua tài khoản

    어머니께 생활비를 은행에서 송금해 드렸어요.

    Eo-meo-ni-kke saeng-hwal-bi-reul eun-haeng-e-seo song-geum-hae deu-ryeo-sseo-yo.

    Tôi đã chuyển khoản tiền sinh hoạt phí qua ngân hàng cho mẹ.

  • 11
    창구

    chang-gu

    Quầy giao dịch (ngân hàng, bưu điện)

    번호표를 뽑고 창구 앞에서 기다렸어요.

    Beon-ho-pyo-reul ppop-kko chang-gu a-pe-seo gi-da-ryeo-sseo-yo.

    Tôi rút số thứ tự rồi ngồi chờ trước quầy giao dịch.

  • 12
    현금 인출기

    hyeon-geum in-chul-gi

    Cây rút tiền tự động, máy ATM

    현금 인출기에서 돈을 5만 원 찾았어요.

    Hyeon-geum in-chul-gi-e-seo do-neul o-man won cha-ja-sseo-yo.

    Tôi đã rút 50.000 won ở máy rút tiền tự động ATM.

  • 13
    돈을 넣다

    do-neul neo-ta

    Gửi tiền vào, nạp tiền

    통장에 돈을 넣으러 은행에 왔어요.

    Tong-jang-e do-neul neo-eu-reo eun-haeng-e wa-sseo-yo.

    Tôi đến ngân hàng để nạp tiền vào sổ tài khoản.

  • 14
    돈을 찾다

    do-neul chat-tta

    Rút tiền

    급하게 쓸 돈을 찾으려고 카드를 넣었어요.

    Geu-pha-ge sseul do-neul cha-jeu-ryeo-go ka-deu-reul neo-eo-sseo-yo.

    Tôi cho thẻ vào để rút tiền cần dùng gấp.

  • 15
    돈을 바꾸다

    do-neul ba-kku-da

    Đổi tiền, quy đổi tiền tệ

    한국 돈을 베트남 돈으로 바꿨어요.

    Han-guk do-neul Be-teu-nam do-neu-ro ba-kkwos-seo-yo.

    Tôi đã đổi tiền Hàn Quốc sang tiền Việt Nam.

  • 16
    돈을 보내다

    do-neul bo-nae-da

    Gửi tiền, chuyển tiền đi

    스마트폰 뱅킹으로 친구에게 돈을 보냈어요.

    Seu-ma-teu-pon baeng-king-eu-ro chin-gu-e-ge do-neul bo-nae-sseo-yo.

    Tôi chuyển tiền cho người bạn bằng ứng dụng ngân hàng di động.

  • 17
    신분증

    sin-bun-jjeung

    Giấy tờ tùy thân, căn cước, CMND

    은행 업무를 볼 때는 신분증을 꼭 가져가야 해요.

    Eun-haeng eom-mu-reul bol ttae-neun sin-bun-jjeung-eul kkok ga-jyeo-ga-ya hae-yo.

    Khi giao dịch ngân hàng bạn nhất định phải mang theo giấy tờ tùy thân.

  • 18
    통장

    tong-jang

    Sổ ngân hàng, sổ tiết kiệm

    처음으로 제 이름의 은행 통장을 만들었어요.

    Cheo-eu-meu-ro je i-reu-mui eun-haeng tong-jang-eul man-deu-reo-sseo-yo.

    Lần đầu tiên tôi mở cuốn sổ ngân hàng mang tên mình.

  • 19
    도장

    do-jang

    Con dấu, mộc cá nhân

    서류에 서명 대신 도장을 찍었어요.

    Seo-ryu-e seo-myeong dae-sin do-jang-eul jji-geo-sseo-yo.

    Tôi đã đóng dấu thay vì ký tên vào hồ sơ.

  • 20
    현금 카드

    hyeon-geum ka-deu

    Thẻ rút tiền mặt, thẻ ATM ghi nợ

    현금 카드로 ATM에서 돈을 인출했어요.

    Hyeon-geum ka-deu-ro e-i-ti-em-e-seo do-neul in-chul-hae-sseo-yo.

    Tôi đã rút tiền từ cây ATM bằng thẻ rút tiền mặt.

  • 21
    신용 카드

    sin-yong ka-deu

    Thẻ tín dụng (credit card)

    물건값을 신용 카드로 결제했어요.

    Mul-geon-kkap-sseul sin-yong ka-deu-ro gyeol-jje-hae-sseo-yo.

    Tôi đã thanh toán tiền mua hàng bằng thẻ tín dụng.

  • 22
    길이 막히다

    gi-ri ma-ki-da

    Tắc đường, kẹt xe

    비가 와서 도로에 길이 많이 막혀요.

    Bi-ga wa-seo do-ro-e gi-ri ma-ni ma-khyeo-yo.

    Trời mưa nên đường sá bị kẹt xe rất nhiều.

  • 23
    퇴근 시간

    twi-geun si-gan

    Giờ tan sở, giờ tan làm

    퇴근 시간에는 지하철에 사람이 정말 많아요.

    Twi-geun si-ga-ne-neun ji-ha-cheo-re sa-ra-mi jeong-mal ma-na-yo.

    Vào giờ tan tầm trên tàu điện ngầm đông người ghê gớm.

  • 24
    들다

    deul-da

    Chứa, đựng bên trong

    이 상자 안에 무엇이 들어 있어요?

    I sang-ja a-ne mu-eo-si deu-reo i-sseo-yo?

    Bên trong chiếc hộp này đựng cái gì thế?

  • 25
    저울

    jeo-ul

    Cái cân

    무게를 재려고 소포를 저울 위에 올렸어요.

    Mu-ge-reul jae-ryeo-go so-po-reul jeo-ul wi-e ol-lyeo-sseo-yo.

    Tôi đặt gói hàng lên cân để đo trọng lượng.

  • 26
    올리다

    ol-li-da

    Đặt lên, để lên trên

    짐을 선반 위에 올려놓으세요.

    Ji-meul seon-ban wi-e ol-lyeo-no-eu-se-yo.

    Xin hãy để hành lý lên trên giá để đồ.

  • 27
    상자

    sang-ja

    Hộp, thùng, cái thùng

    작은 상자에 선물을 정성껏 담았어요.

    Ja-geun sang-ja-e seon-mu-reul jeong-seong-kkot da-ma-sseo-yo.

    Tôi đã cẩn thận cho món quà vào chiếc hộp nhỏ.

  • 28
    다르다

    da-reu-da

    Khác biệt, khác nhau

    쌍둥이지만 성격이 서로 완전히 달라요.

    Ssang-dung-i-ji-man seong-gyeo-gi seo-ro wan-jeon-hi dal-la-yo.

    Là anh em sinh đôi nhưng tính cách hoàn toàn khác nhau.

  • 29
    맞다

    mat-tta

    Đúng, chính xác

    이 답이 맞는지 선생님께 확인했어요.

    I da-bi man-neun-ji seon-saeng-nim-kke hwa-gin-hae-sseo-yo.

    Tôi đã xác nhận với thầy giáo xem đáp án này có đúng không.

  • 30
    빠르다

    ppa-reu-da

    Nhanh chóng

    지하철이 버스보다 훨씬 빠르고 편해요.

    Ji-ha-cheo-ri beo-seu-bo-da hwol-ssin ppa-reu-go pyeon-hae-yo.

    Tàu điện ngầm nhanh và tiện lợi hơn xe buýt rất nhiều.

  • 31
    서두르다

    seo-du-reu-da

    Vội vã, gấp rút, khẩn trương

    비행기 시간에 늦지 않으려면 서둘러야 해요.

    Bi-haeng-gi si-ga-ne neut-jji a-neu-ryeo-myeon seo-du-lleo-ya hae-yo.

    Nếu không muốn trễ giờ bay thì phải khẩn trương lên thôi.

  • 32
    오르다

    o-reu-da

    Tăng lên, leo lên

    물가가 계속 올라서 걱정이에요.

    Mul-kka-ga gye-sok ol-la-seo geok-jjeong-i-e-yo.

    Vật giá liên tục leo thang nên tôi thấy lo lắng.

  • 33
    (노래를) 부르다

    no-rae-reul bu-reu-da

    Hát (bài hát)

    노래방에서 신나게 노래를 불렀어요.

    No-rae-bang-e-seo sin-na-ge no-rae-reul bul-leo-sseo-yo.

    Tôi đã hát hò thỏa thích trong quán karaoke.

  • 34
    가져오다

    ga-jyeo-o-da

    Mang đến, đem lại đây

    숙제를 깜빡 잊고 안 가져왔어요.

    Suk-jje-reul kkam-ppak it-kko an ga-jyeo-wa-sseo-yo.

    Tôi đã đãng trí quên không mang bài tập đến.

  • 35
    잃어버리다

    i-reo-beo-ri-da

    Làm mất, đánh rơi mất

    길에서 지갑을 잃어버려서 경찰서에 갔어요.

    Gi-re-seo ji-ga-beul i-reo-beo-ryeo-seo gyeong-chal-seo-e ga-sseo-yo.

    Tôi làm rơi mất ví trên đường nên đã đến đồn cảnh sát.

  • 36
    차비

    cha-bi

    Tiền xe, tiền vé tàu xe

    주머니에 차비가 없어서 걸어갔어요.

    Ju-meo-ni-e cha-bi-ga eop-sseo-seo geo-reo-ga-sseo-yo.

    Trong túi không có tiền xe nên tôi đã đi bộ.

  • 37
    벌써

    beol-sseo

    Đã, rồi (nhanh hơn dự tính)

    한국에 온 지 벌써 반년이 지났네요.

    Han-gu-ge on ji beol-sseo ban-nyeo-ni ji-nan-ne-yo.

    Thế mà đã nửa năm trôi qua kể từ khi tôi đến Hàn Quốc rồi đấy.

  • 38
    외국인등록증

    oe-gu-gin deung-nok-jjeung

    Thẻ cư trú của người nước ngoài

    한국에 장기 체류하려면 외국인등록증을 발급받아야 해요.

    Han-gu-ge jang-gi che-ryu-ha-ryeo-myeon oe-gu-gin deung-nok-jjeung-eul bal-geup-bba-da-ya hae-yo.

    Muốn lưu trú dài hạn ở Hàn Quốc thì phải được cấp thẻ người nước ngoài.

  • 39
    내리다

    nae-ri-da

    Hạ xuống, giảm xuống

    오후가 되자 기온이 조금 내렸어요.

    O-hu-ga dwi-ja gi-o-ni jo-geum nae-ryeo-sseo-yo.

    Vừa sang buổi chiều thì nhiệt độ đã giảm xuống một chút.

  • 40
    위안

    wi-an

    Đồng Nhân dân tệ (Yuan Trung Quốc)

    중국 여행을 가기 위해 위안화로 바꿨어요.

    Jung-guk yeo-haeng-eul ga-gi wi-hae wi-an-hwa-ro ba-kkwos-seo-yo.

    Tôi đã đổi sang đồng Nhân dân tệ để đi du lịch Trung Quốc.

  • 41
    유로

    yu-ro

    Đồng Euro

    유럽 배낭여행을 갈 때 유로를 챙겼어요.

    Yu-reop bae-nang-yeo-haeng-eul gal ttae yu-ro-reul chaeng-gyeo-sseo-yo.

    Khi đi du lịch bụi châu Âu tôi đã chuẩn bị sẵn tiền Euro.

  • 42
    엔

    en

    Đồng Yên (Yen Nhật)

    도쿄에 가려고 엔화로 환전했습니다.

    Do-kyo-e ga-ryeo-go en-hwa-ro hwan-jeon-haet-ssum-ni-da.

    Tôi đã đổi sang đồng Yên Nhật để đến Tokyo.

  • 43
    전부

    jeon-bu

    Toàn bộ, tất cả

    제가 가진 돈의 전부를 다 썼어요.

    Je-ga ga-jin do-nui jeon-bu-reul da sseo-sseo-yo.

    Tôi đã tiêu hết toàn bộ số tiền mình có.

  • 44
    환율

    hwan-nyul

    Tỷ giá hối đoái

    요즘 달러 환율이 많이 올랐어요.

    Yo-jeum dal-leo hwan-nyu-ri ma-ni ol-la-sseo-yo.

    Dạo này tỷ giá đồng đô la đã tăng lên rất nhiều.

  • 45
    경비실

    gyeong-bi-sil

    Phòng bảo vệ

    택배 기사님이 물건을 경비실에 맡기셨어요.

    Taek-ppae gi-sa-ni-mi mul-geo-neul gyeong-bi-si-re mat-ggi-syeo-sseo-yo.

    Chú nhân viên giao hàng đã gửi lại kiện đồ ở phòng bảo vệ.

  • 46
    맡기다

    mat-ggi-da

    Gửi gắm, giao phó

    여행 가는 동안 친구에게 강아지를 맡겼어요.

    Yeo-haeng ga-neun dong-an chin-gu-e-ge gang-a-ji-reul mat-ggyeo-sseo-yo.

    Trong lúc đi du lịch tôi đã gửi chú cún cưng cho bạn tôi trông.

  • 47
    방문하다

    bang-mun-ha-da

    Ghé thăm, đến thăm

    오후에 고객의 집을 직접 방문했어요.

    O-hu-e go-gae-gui ji-beul jik-jjeop bang-mun-hae-sseo-yo.

    Buổi chiều tôi đã trực tiếp đến thăm nhà khách hàng.

  • 48
    택배

    taek-ppae

    Chuyển phát nhanh tận nhà, bưu kiện giao tận nơi

    어제 주문한 옷이 오늘 택배로 왔어요.

    Eo-je ju-mun-han o-si o-neul taek-ppae-ro wa-sseo-yo.

    Quần áo đặt hôm qua thì hôm nay đã được giao tận nhà rồi.

  • 49
    택배 기사

    taek-ppae gi-sa

    Nhân viên giao hàng, anh shipper

    택배 기사님이 친절하게 배송해 주셨어요.

    Taek-ppae gi-sa-ni-mi chin-jeol-ha-ge bae-song-hae ju-syeo-sseo-yo.

    Chú nhân viên giao hàng đã giao hàng rất thân thiện.

  • 50
    신청하다

    sin-cheong-ha-da

    Đăng ký, xin cấp

    온라인으로 어학당 수업을 신청했어요.

    On-ra-i-neu-ro eo-hak-ttang su-eo-beul sin-cheong-hae-sseo-yo.

    Tôi đã đăng ký lớp học tiếng tại trung tâm ngôn ngữ qua mạng.

  • 51
    수량

    su-ryang

    Số lượng

    주문할 물건의 수량을 입력해 주세요.

    Ju-mun-hal mul-geo-nui su-ryang-eul im-nyeok-hae ju-se-yo.

    Xin vui lòng nhập số lượng hàng cần đặt.

  • 52
    품명

    pum-myeong

    Tên mặt hàng, danh mục hàng hóa

    송장에 물품의 품명을 정확하게 적었어요.

    Song-jang-e mul-pu-mui pum-myeong-eul jeong-hwa-kha-ge jeo-geo-sseo-yo.

    Tôi đã ghi chính xác tên mặt hàng lên hóa đơn vận chuyển.

  • 53
    바로

    ba-ro

    Ngay lập tức, thẳng

    수업이 끝나고 바로 집으로 돌아갔어요.

    Su-eo-bi kkeun-na-go ba-ro ji-beu-ro do-ra-ga-sseo-yo.

    Vừa tan học là tôi đi thẳng về nhà ngay.

  • 54
    등록하다

    deung-nong-ha-da

    Đăng ký, ghi danh (khóa học, thẻ xe)

    헬스장에 가서 3개월 회원권을 등록했어요.

    Hel-seu-jang-e ga-seo sam-gae-wol hwoe-won-gwo-neul deung-nong-hae-sseo-yo.

    Tôi đã đến phòng gym đăng ký thẻ thành viên 3 tháng.

  • 55
    접수하다

    jeop-ssu-ha-da

    Tiếp nhận hồ sơ, nhận đăng ký

    안내 데스크에서 신청서를 접수했어요.

    An-nae de-seu-keu-e-seo sin-cheong-seo-reul jeop-ssu-hae-sseo-yo.

    Tôi đã nộp đơn đăng ký tại bàn tiếp nhận thông tin.

  • 56
    배치 시험

    bae-chi si-heom

    Kỳ thi xếp lớp, phân lớp

    한국어 수준에 맞게 반을 정하려고 배치 시험을 봤어요.

    Han-gu-geo su-ju-ne mat-kke ba-neul jeong-ha-ryeo-go ba-chi si-heo-meul bwa-sseo-yo.

    Tôi đã thi xếp lớp để được chia vào lớp đúng trình độ tiếng Hàn.

  • 57
    우편

    u-pyeon

    Bưu phẩm, dịch vụ bưu chính thư từ

    중요한 서류를 빠른 우편으로 발송했어요.

    Jung-yo-han seo-ryu-reul ppa-reun u-pyeo-neu-ro bal-song-hae-sseo-yo.

    Tôi đã gửi giấy tờ quan trọng qua đường bưu điện chuyển phát nhanh.

  • 58
    뽑다

    ppop-tta

    Rút ra (số thứ tự), tuyển chọn

    은행에 도착해서 대기 번호표를 뽑았어요.

    Eun-haeng-e do-cha-khae-seo dae-gi beon-ho-pyo-reul ppo-ba-sseo-yo.

    Đến ngân hàng tôi rút phiếu số thứ tự chờ.

  • 59
    간판

    gan-pan

    Biển hiệu, bảng hiệu cửa hàng

    밤이 되자 화려한 네온사인 간판이 켜졌어요.

    Ba-mi dwi-ja hwa-ryeo-han ne-on-sa-in gan-pa-ni kyeo-jyeo-sseo-yo.

    Đến tối những tấm biển hiệu đèn neon rực rỡ bắt đầu sáng đèn.

  • 60
    빨간색

    ppal-gan-saek

    Màu đỏ

    신호등의 빨간색 불을 보고 멈췄어요.

    Sin-ho-deung-ui ppal-gan-saek bu-reul bo-go meom-chwo-sseo-yo.

    Nhìn thấy tín hiệu đèn đỏ tôi đã dừng lại.

  • 61
    새

    sae

    Con chim

    아침마다 창문 밖에서 새가 지저귀어요.

    A-chim-ma-da chang-mun ba-kke-seo sae-ga ji-jeo-gwi-eo-yo.

    Mỗi sáng chim chóc lại hót líu lo ngoài cửa sổ.

  • 62
    제비

    je-bi

    Chim én

    봄이 오면 따뜻한 곳으로 제비가 날아와요.

    Bo-mi o-myeon tta-tteu-than go-seu-ro je-bi-ga na-ra-wa-yo.

    Khi mùa xuân đến chim én lại bay về nơi ấm áp.

  • 63
    전하다

    jeon-ha-da

    Truyền đạt, chuyển lời, gửi gắm

    부모님께 안부 인사를 전해 드렸어요.

    Bu-mo-nim-kke an-bu in-sa-reul jeon-hae deu-ryeo-sseo-yo.

    Tôi đã chuyển lời hỏi thăm sức khỏe tới cha mẹ.

  • 64
    표지판

    pyo-ji-pan

    Biển báo, bảng chỉ dẫn

    길을 잃지 않으려면 도로 표지판을 잘 봐야 해요.

    Gi-reul il-chi an-eu-ryeo-myeon do-ro pyo-ji-pa-neul jal bwa-ya hae-yo.

    Để không bị lạc đường cần quan sát kỹ biển chỉ dẫn trên đường.

  • 65
    의미

    ui-mi

    Ý nghĩa

    이 단어의 정확한 의미를 알고 싶어요.

    I da-neo-ui jeong-hwa-khan ui-mi-reul al-go si-peo-yo.

    Tôi muốn biết ý nghĩa chính xác của từ vựng này.

  • 66
    소식

    so-sik

    Tin tức, tin lành

    오랜만에 친구에게서 기쁜 소식을 들었어요.

    O-raen-ma-ne chin-gu-e-ge-seo gi-ppeun so-si-geul deu-reo-sseo-yo.

    Lâu lắm rồi tôi mới nghe được tin vui từ người bạn.

  • 67
    꽃집

    kkot-jjip

    Cửa hàng hoa, tiệm hoa tươi

    어머니 생신 선물로 꽃집에서 꽃다발을 샀어요.

    Eo-meo-ni saeng-sin seon-mul-lo kkot-jji-be-seo kkot-tta-ba-reul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua một bó hoa ở tiệm hoa làm quà sinh nhật cho mẹ.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.