Seoul 2A · 서울대 한국어 2A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 2A · Bài 8

42 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    기분이 좋다

    gi-bu-ni jo-ta

    Tâm trạng vui vẻ, cảm thấy phấn chấn

    날씨가 맑아서 아침부터 기분이 좋아요.

    Nal-ssi-ga mal-ga-seo a-chim-bu-teo gi-bu-ni jo-a-yo.

    Thời tiết trong xanh nên từ sáng tâm trạng tôi đã rất sảng khoái.

  • 2
    기분이 나쁘다

    gi-bu-ni na-ppeu-da

    Tâm trạng khó chịu, bực dọc, buồn

    약속을 일방적으로 취소당해서 기분이 나빴어요.

    Yak-ssok-eul il-bang-jeo-geu-ro chwi-so-dang-hae-seo gi-bu-ni na-ppa-sseo-yo.

    Bị hủy hẹn vô cớ nên tâm trạng tôi rất khó chịu.

  • 3
    기쁘다

    gi-ppeu-da

    Vui sướng, hoan hỉ, phấn khởi

    시험에 합격했다는 소식을 듣고 정말 기뻤어요.

    Si-heo-me hap-kkyeok-haet-tta-neun so-si-geul deut-kko jeong-mal gi-ppeo-sseo-yo.

    Nghe tin thi đỗ tôi đã mừng rỡ vô cùng.

  • 4
    슬프다

    seul-peu-da

    Đau buồn, buồn rầu, sầu muộn

    영화를 보고 너무 슬퍼서 눈물이 났어요.

    Yeong-hwa-reul bo-go neo-mu seul-peo-seo nun-mu-ri na-sseo-yo.

    Xem xong bộ phim buồn quá nên nước mắt tôi trào ra.

  • 5
    즐겁다

    jeul-geop-tta

    Vui vẻ, vui tươi, thích thú

    친구들과 함께 여행을 가서 즐거운 시간을 보냈어요.

    Chin-gu-deul-gwa ham-kke yeo-haeng-eul ga-seo jeul-geo-un si-ga-neul bo-nae-sseo-yo.

    Tôi đã có khoảng thời gian vui vẻ khi đi du lịch cùng bạn bè.

  • 6
    외롭다

    oe-rop-tta

    Cô đơn, lẻ loi, quạnh quẽ

    혼자 외국에서 생활하니까 가끔 외로워요.

    Hon-ja oe-gu-ge-seo saeng-hwal-ha-ni-kka ga-kkeum oe-ro-wo-yo.

    Sống một mình ở nước ngoài nên đôi lúc tôi thấy cô đơn.

  • 7
    창피하다

    chang-pi-ha-da

    Xấu hổ, ngượng ngùng, bẽ mặt

    사람들 앞에서 넘어져서 너무 창피했어요.

    Sa-ram-deul a-pe-seo neo-meo-jyeo-seo neo-mu chang-pi-hae-sseo-yo.

    Ngã lăn ra trước bao nhiêu người nên tôi xấu hổ muốn chết.

  • 8
    속상하다

    sok-ssang-ha-da

    Buồn lòng, ấm ức, tổn thương

    열심히 준비한 시험을 망쳐서 속상해요.

    Yeol-sim-hi jun-bi-han si-heo-meul mang-chyeo-seo sok-ssang-hae-yo.

    Kỳ thi dày công chuẩn bị bị hỏng bét nên tôi buồn lòng lắm.

  • 9
    답답하다

    dap-tta-pha-da

    Bức bối, ngột ngạt, bế tắc khó chịu

    방 안에 환기가 안 돼서 공기가 답답해요.

    Bang a-ne hwan-gi-ga an dwae-seo gong-gi-ga dap-tta-phae-yo.

    Phòng không thông gió nên không khí bức bối quá.

  • 10
    긴장되다

    gin-jang-dwoe-da

    Hồi hộp, căng thẳng

    무대에 올라가기 전에는 항상 긴장돼요.

    Mu-dae-e ol-la-ga-gi jeo-ne-neun hang-sang gin-jang-dwoe-yo.

    Trước khi bước lên sân khấu lúc nào tôi cũng hồi hộp.

  • 11
    걱정되다

    geok-jjeong-dwoe-da

    Lo lắng, bất an

    아이가 늦게까지 안 들어와서 걱정돼요.

    A-i-ga neut-kke-kka-ji an deu-reo-wa-seo geok-jjeong-dwoe-yo.

    Con chưa về dù trời đã muộn nên tôi rất lo lắng.

  • 12
    화(가) 나다

    hwa(-ga) na-da

    Nổi giận, cáu, bực tức

    거짓말을 들었을 때 몹시 화가 났어요.

    Geo-jin-ma-reul deu-reo-sseul ttae mop-ssi hwa-ga na-sseo-yo.

    Khi phát hiện lời nói dối tôi đã vô cùng nổi giận.

  • 13
    짜증이 나다

    jja-jeung-i na-da

    Cáu kỉnh, bực bội, khó chịu

    일이 뜻대로 안 풀려서 자꾸 짜증이 나요.

    I-ri teut-ttae-ro an pul-lyeo-seo ja-kku jja-jeung-i na-yo.

    Mọi chuyện không theo ý muốn nên tôi cứ cáu kỉnh bực bội.

  • 14
    스트레스를 받다

    seu-teu-re-seu-reul bat-tta

    Bị căng thẳng, chịu stress

    시험 기간에는 공부 때문에 스트레스를 많이 받아요.

    Si-heom gi-ga-ne-neun gong-bu ttae-mu-ne seu-teu-re-seu-reul ma-ni ba-da-yo.

    Vào mùa thi cử tôi chịu nhiều áp lực vì học hành.

  • 15
    힘들다

    him-deul-da

    Vất vả, khó khăn, mệt nhoài

    하루 종일 서서 일했더니 다리가 너무 힘들어요.

    Ha-ru jong-il seo-seo il-haet-tteo-ni da-ri-ga neo-mu him-deu-reo-yo.

    Cả ngày đứng làm việc nên đôi chân mỏi nhừ vất vả.

  • 16
    교통사고가 나다

    gyo-tong-sa-go-ga na-da

    Gặp tai nạn giao thông

    빗길에서 미끄러져 교통사고가 났어요.

    Bit-kki-re-seo mi-kkeu-reo-jyeo gyo-tong-sa-go-ga na-sseo-yo.

    Trơn trượt trên đường mưa nên đã xảy ra tai nạn giao thông.

  • 17
    이사를 가다

    i-sa-reul ga-da

    Chuyển nhà đi, dọn nhà đi

    직장 근처로 다음 달에 이사를 가요.

    Jik-jjang geun-cheo-ro da-um da-re i-sa-reul ga-yo.

    Tháng sau tôi chuyển nhà về gần nơi làm việc.

  • 18
    퇴원하다

    twi-won-ha-da

    Xuất viện

    건강이 많이 회복되어 내일 퇴원해요.

    Geon-gang-i ma-ni hwoe-bok-twoe-eo nae-il twi-won-hae-yo.

    Sức khỏe đã hồi phục nhiều nên ngày mai tôi xuất viện.

  • 19
    고장이 나다

    go-jang-i na-da

    Bị hỏng hóc, bị hư hỏng

    세탁기가 갑자기 고장이 나서 빨래를 못 했어요.

    Se-tak-kki-ga gap-jja-gi go-jang-i na-seo ppal-lae-reul mot hae-sseo-yo.

    Máy giặt đột nhiên bị hỏng nên tôi không giặt đồ được.

  • 20
    노트북

    no-teu-buk

    Máy tính xách tay (laptop)

    수업 때 필기하려고 가벼운 노트북을 샀어요.

    Su-eop ttae pil-gi-ha-ryeo-go ga-byeo-un no-teu-bu-geul sa-sseo-yo.

    Tôi đã mua chiếc laptop gọn nhẹ để ghi chép khi học.

  • 21
    큰 소리로

    keun so-ri-ro

    Bằng giọng to, lớn tiếng

    선생님 말씀을 큰 소리로 따라 읽었어요.

    Seon-saeng-nim mal-sseu-meul keun so-ri-ro tta-ra il-geo-sseo-yo.

    Tôi đọc theo lời thầy giáo bằng giọng thật to.

  • 22
    잘못

    jal-mot

    Lỗi lầm, sai lầm, nhầm lẫn

    제 잘못을 솔직하게 인정하고 사과했어요.

    Je jal-mo-seul sol-jji-kha-ge in-jeong-ha-go sa-gwa-hae-sseo-yo.

    Tôi đã thành thật nhận lỗi của mình và xin lỗi.

  • 23
    생각(이) 나다

    saeng-ga-gi na-da

    Chợt nhớ ra, nghĩ ra

    잊고 있었던 약속이 갑자기 생각났어요.

    It-kko i-sseot-tteon yak-sso-gi gap-jja-gi saeng-gang-na-sseo-yo.

    Tôi đột nhiên nhớ ra cuộc hẹn đã quên bấy lâu.

  • 24
    답

    dap

    Đáp án, câu trả lời

    아무리 풀어 봐도 문제의 답을 모르겠어요.

    A-mu-ri pu-reo bwa-do mun-je-ui da-beul mo-reu-get-sseo-yo.

    Dù cố giải thế nào tôi cũng không tìm ra đáp án của bài toán.

  • 25
    넘어지다

    neo-meo-ji-da

    Ngã xuống, vấp té

    빙판길에서 미끄러져 엉덩방아를 찧으며 넘어졌어요.

    Bing-pan-kki-re-seo mi-kkeu-reo-jyeo eong-deong-bang-a-reul jji-eu-myeo neo-meo-jyeo-sseo-yo.

    Tôi trượt trên đường đóng băng và ngã ngửa ra sau.

  • 26
    놓치다

    no-chi-da

    Bỏ lỡ, tuột mất (chuyến xe, cơ hội)

    늦잠을 자서 공항 리무진 버스를 놓쳤어요.

    Neut-jja-meul ja-seo gong-hang ri-mu-jin beo-seu-reul no-chyeo-sseo-yo.

    Ngủ quên nên tôi đã lỡ mất chuyến xe buýt ra sân bay.

  • 27
    운이 없다

    u-ni eop-tta

    Xui xẻo, không may mắn, đen đủi

    비도 오고 우산도 없으니 오늘은 정말 운이 없네요.

    Bi-do o-go u-san-do eop-sseu-ni o-neu-reun jeong-mal u-ni eom-ne-yo.

    Trời vừa mưa vừa không có ô, hôm nay đúng là xui xẻo thật.

  • 28
    외우다

    oe-u-da

    Học thuộc lòng, ghi nhớ

    매일 한국어 단어를 열 개씩 외우고 있어요.

    Mae-il han-gu-geo da-neo-reul yeol gae-ssik oe-u-go i-sseo-yo.

    Mỗi ngày tôi đều học thuộc lòng 10 từ vựng tiếng Hàn.

  • 29
    잠이 들다

    ja-mi deul-da

    Chìm vào giấc ngủ, thiếp đi

    책을 읽다가 피곤해서 스르륵 잠이 들었어요.

    Chae-geul ik-tta-ga pi-gon-hae-seo seu-reu-reuk ja-mi deu-reo-sseo-yo.

    Đang đọc sách thì vì mệt quá nên tôi thiếp đi lúc nào không hay.

  • 30
    졸다

    jol-da

    Ngủ gật

    수업 시간에 너무 졸려서 꾸벅꾸벅 졸았어요.

    Su-eop si-ga-ne neo-mu jol-lyeo-seo kku-beok-kku-beok jo-ra-sseo-yo.

    Trong giờ học buồn ngủ quá nên tôi đã ngủ gật gà gật gù.

  • 31
    종점

    jong-jeom

    Bến cuối, trạm cuối

    깜빡 잠들어서 종점까지 가 버렸어요.

    Kkam-ppak jam-deu-reo-seo jong-jeom-kka-ji ga beo-ryeo-sseo-yo.

    Ngủ quên mất nên tôi đã bị đi tít tới tận trạm cuối.

  • 32
    지나가다

    ji-na-ga-da

    Đi lướt qua, trôi qua

    세월이 정말 눈 깜짝할 사이에 지나갔어요.

    Se-wo-ri jeong-mal nun kkam-jja-khal sa-i-e ji-na-ga-sseo-yo.

    Năm tháng trôi qua nhanh như một cái chớp mắt.

  • 33
    방송국

    bang-song-guk

    Đài truyền hình, đài phát thanh

    방송국에서 인기 프로그램을 견학했어요.

    Bang-song-gu-ge-seo in-kki peu-ro-geu-rae-meul gyeon-ha-khae-sseo-yo.

    Tôi đã đi tham quan đài truyền hình xem chương trình ăn khách.

  • 34
    인터뷰

    in-teo-byu

    Phỏng vấn (phóng viên, báo chí)

    길거리에서 방송 리포터와 짧은 인터뷰를 했어요.

    Gil-kgeo-ri-e-seo bang-song ri-po-teo-wa jjal-beun in-teo-byu-reul hae-sseo-yo.

    Tôi đã có cuộc phỏng vấn ngắn với phóng viên truyền hình trên phố.

  • 35
    시간을 내다

    si-ga-neul nae-da

    Dành thời gian, thu xếp thì giờ

    바쁘신 와중에도 시간을 내주셔서 감사합니다.

    Ba-ppeu-sin wa-jung-e-do si-ga-neul nae-ju-syeo-seo gam-sa-ham-ni-da.

    Cảm ơn bạn dù bận rộn vẫn dành thời gian cho tôi.

  • 36
    스트레스를 풀다

    seu-teu-re-seu-reul pul-da

    Giải tỏa căng thẳng, xả stress

    주말에 신나는 음악을 들으며 스트레스를 풀어요.

    Ju-ma-re sin-na-neun eum-a-geul deu-reu-myeo seu-teu-re-seu-reul pu-reo-yo.

    Cuối tuần tôi nghe nhạc sôi động để xả stress.

  • 37
    무엇보다

    mu-eot-bbo-da

    Hơn bất cứ điều gì, trên hết

    건강이 인생에서 무엇보다 가장 중요해요.

    Geon-gang-i in-saeng-e-seo mu-eot-bbo-da ga-jang jung-yo-hae-yo.

    Sức khỏe là điều quan trọng nhất trên hết trong cuộc đời.

  • 38
    당황하다

    dang-hwang-ha-da

    Bối rối, lúng túng, hoang mang

    예상치 못한 질문을 받아서 몹시 당황했어요.

    Ye-sang-chi mot-than jil-mu-neul ba-da-seo mop-ssi dang-hwang-hae-sseo-yo.

    Gặp phải câu hỏi không lường trước nên tôi vô cùng bối rối.

  • 39
    대답하다

    dae-da-pha-da

    Trả lời, đáp lại

    선생님의 질문에 또박또박 대답했어요.

    Seon-saeng-ni-mui jil-mu-ne tto-bak-tto-bak dae-da-phae-sseo-yo.

    Tôi đã trả lời câu hỏi của thầy giáo rành mạch rõ ràng.

  • 40
    사 가다

    sa ga-da

    Mua mang đi, mua đem về

    퇴근길에 가족들과 먹을 빵을 사 갔어요.

    Twi-geun-kki-re ga-jok-tteul-gwa meo-geul ppang-eul sa ga-sseo-yo.

    Trên đường tan sở tôi mua bánh mì đem về cho gia đình cùng ăn.

  • 41
    설명하다

    seol-myeong-ha-da

    Giải thích, thuyết minh

    사용법을 알기 쉽게 차근차근 설명해 주었어요.

    Sa-yong-bbeo-beul al-gi swip-kke cha-geun-cha-geun seol-myeong-hae ju-eo-sseo-yo.

    Họ đã kiên nhẫn giải thích cách sử dụng rất dễ hiểu.

  • 42
    표현하다

    pyo-hyeon-ha-da

    Biểu lộ, thể hiện, diễn đạt

    고마운 마음을 말로 솔직하게 표현했어요.

    Go-ma-un ma-eu-meul mal-lo sol-jji-kha-ge pyo-hyeon-hae-sseo-yo.

    Tôi đã thật lòng bày tỏ tấm lòng cảm kích bằng lời nói.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.