Seoul 2A · 서울대 한국어 2A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 2A · Bài 7

43 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    사거리

    sa-geo-ri

    Ngã tư, giao lộ 4 ngả

    사거리에서 오른쪽으로 돌아가세요.

    Sa-geo-ri-e-seo o-reun-jjok-eu-ro do-ra-ga-se-yo.

    Hãy rẽ phải ở ngã tư nhé.

  • 2
    신호등

    sin-ho-deung

    Đèn giao thông, cột đèn tín hiệu

    신호등이 초록 불로 바뀌었을 때 길을 건넜어요.

    Sin-ho-deung-i cho-rok bul-lo ba-kkwi-eot-sseul ttae gi-reul geon-neo-sseo-yo.

    Khi đèn giao thông chuyển sang đèn xanh tôi đã qua đường.

  • 3
    지하철역

    ji-ha-cheol-yeok

    Ga tàu điện ngầm

    가장 가까운 지하철역이 어디에 있나요?

    Ga-jang ga-kka-un ji-ha-cheol-yeo-gi eo-di-e in-na-yo?

    Ga tàu điện ngầm gần nhất ở đâu ạ?

  • 4
    버스 정류장

    beo-seu jeong-nyu-jang

    Trạm dừng xe buýt, bến xe buýt

    집 앞 버스 정류장에서 100번 버스를 타요.

    Jip ap beo-seu jeong-nyu-jang-e-seo baek-ppeon beo-seu-reul ta-yo.

    Tôi đón xe buýt số 100 ở bến xe buýt trước nhà.

  • 5
    택시 정류장

    taek-ssi jeong-nyu-jang

    Bến đỗ taxi, điểm đón taxi

    택시 정류장에서 줄을 서서 택시를 기다렸어요.

    Taek-ssi jeong-nyu-jang-e-seo ju-reul seo-seo taek-ssi-reul gi-da-ryeo-sseo-yo.

    Tôi xếp hàng ở bến taxi chờ xe.

  • 6
    지하도

    ji-ha-do

    Hầm đi bộ ngầm, đường ngầm qua đường

    길을 건너려고 계단을 내려가서 지하도를 이용했어요.

    Gi-reul geon-neo-ryeo-go gye-da-neul nae-ryeo-ga-seo ji-ha-do-reul i-yong-hae-sseo-yo.

    Để sang đường tôi đã đi xuống cầu thang và dùng đường hầm đi bộ.

  • 7
    육교

    yuk-kkyo

    Cầu vượt bộ hành

    도로를 건널 때 안전하게 육교를 건너갔어요.

    Do-ro-reul geon-neol ttae an-jeon-ha-ge yuk-kkyo-reul geon-neo-ga-sseo-yo.

    Khi qua đường lớn tôi đã đi cầu vượt bộ hành cho an toàn.

  • 8
    횡단보도

    hoeng-dan-bo-do

    Vạch sang đường cho người đi bộ

    횡단보도를 건널 때는 좌우를 잘 살펴야 해요.

    Hoeng-dan-bo-do-reul geon-neol ttae-neun jwa-u-reul jal sal-pyeo-ya hae-yo.

    Khi qua vạch sang đường cần chú ý quan sát hai bên.

  • 9
    쭉 가다

    jjuk ga-da

    Đi thẳng, tiến thẳng một mạch

    이 길을 따라 앞으로 쭉 가시면 병원이 나와요.

    I gi-reul tta-ra a-peu-ro jjuk ga-si-myeon byeong-wo-ni na-wa-yo.

    Đi thẳng theo con đường này thì bệnh viện sẽ hiện ra.

  • 10
    왼쪽으로 돌아가다

    oen-jjok-eu-ro do-ra-ga-da

    Rẽ sang bên trái, quẹo trái

    편의점 모퉁이에서 왼쪽으로 돌아가세요.

    Pyeon-ui-jeom mo-tung-i-e-seo oen-jjok-eu-ro do-ra-ga-se-yo.

    Hãy rẽ trái ở góc cửa hàng tiện lợi nhé.

  • 11
    오른쪽으로 돌아가다

    o-reun-jjok-eu-ro do-ra-ga-da

    Rẽ sang bên phải, quẹo phải

    첫 번째 골목에서 오른쪽으로 돌아가면 약국이 있어요.

    Cheot beon-jjae gol-mo-ge-seo o-reun-jjok-eu-ro do-ra-ga-myeon yak-kku-gi i-sseo-yo.

    Rẽ phải ở ngõ đầu tiên sẽ thấy hiệu thuốc.

  • 12
    나가다

    na-ga-da

    Đi ra ngoài, bước ra ngoài

    3번 출구로 나가시면 버스 정류장이 보입니다.

    Sam-beon chul-gu-ro na-ga-si-myeon beo-seu jeong-nyu-jang-i bo-im-ni-da.

    Đi ra cửa số 3 quý khách sẽ thấy trạm xe buýt.

  • 13
    건너다[건너가다]

    geon-neo-da [geon-neo-ga-da]

    Băng qua, vượt qua (đường, cầu)

    신호가 바뀌자마자 사람들이 길을 건너갔어요.

    Sin-ho-ga ba-kkwi-ja-ma-ja sa-ram-deu-ri gi-reul geon-neo-ga-sseo-yo.

    Ngay khi tín hiệu đèn đổi mọi người đã băng qua đường.

  • 14
    세우다

    se-u-da

    Dừng xe, đỗ xe

    저기 은행 앞에 차를 좀 세워 주세요.

    Jeo-gi eun-haeng a-pe cha-reul jom se-wo ju-se-yo.

    Làm ơn cho tôi dừng xe trước ngân hàng kia với ạ.

  • 15
    직진하다

    jik-jjin-ha-da

    Đi thẳng (hướng đi)

    여기서 200미터 정도 직진하세요.

    Yeo-gi-seo i-baek-mi-teo jeong-do jik-jjin-ha-se-yo.

    Từ đây hãy đi thẳng khoảng 200 mét.

  • 16
    좌회전하다

    jwa-hwoe-jeon-ha-da

    Rẽ trái (lái xe)

    다음 교차로에서 좌회전하세요.

    Da-um gyo-cha-ro-e-seo jwa-hwoe-jeon-ha-se-yo.

    Hãy rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.

  • 17
    우회전하다

    u-hwoe-jeon-ha-da

    Rẽ phải (lái xe)

    주유소를 지나서 우회전하시면 됩니다.

    Ju-yu-so-reul ji-na-seo u-hwoe-jeon-ha-si-myeon dwoem-ni-da.

    Đi qua cây xăng rồi rẽ phải là được ạ.

  • 18
    가져가다

    ga-jyeo-ga-da

    Mang đi, mang theo

    친구가 빌려준 책을 집으로 가져갔어요.

    Chin-gu-ga bil-lyeo-jun chae-geul ji-beu-ro ga-jyeo-ga-sseo-yo.

    Tôi đã mang cuốn sách bạn cho mượn về nhà.

  • 19
    학생회관

    hak-ssaeng-hwoe-gwan

    Tòa nhà sinh viên, hội quán sinh viên

    학생회관 1층에 학생 식당이 있어요.

    Hak-ssaeng-hwoe-gwan il-cheung-e hak-ssaeng sik-ttang-i i-sseo-yo.

    Ở tầng 1 nhà sinh viên có căng tin trường.

  • 20
    근처

    geun-cheo

    Gần đây, khu vực lân cận, quanh đây

    우리 집 근처에는 산책하기 좋은 공원이 있어요.

    U-ri jip geun-cheo-e-neun san-chae-kha-gi jo-eun gong-wo-ni ma-na-yo.

    Gần nhà tôi có công viên đi dạo rất thích.

  • 21
    출구

    chul-gu

    Lối ra, cửa ra

    지하철 5번 출구 앞에서 만나요.

    Ji-ha-cheol o-beon chul-gu a-pe-seo man-na-yo.

    Chúng mình gặp nhau ở trước cửa ra số 5 tàu điện ngầm nhé.

  • 22
    친구를 사귀다

    chin-gu-reul sa-gwi-da

    Kết bạn, làm quen bạn bè

    한국에 와서 좋은 친구들을 많이 사귀었어요.

    Han-gu-ge wa-seo jo-eun chin-gu-deu-reul ma-ni sa-gwi-eo-sseo-yo.

    Đến Hàn Quốc tôi đã kết bạn được với rất nhiều người bạn tốt.

  • 23
    한옥마을

    Han-ong-ma-eul

    Làng Hanok (làng nhà cổ truyền thống)

    주말에 전주 한옥마을로 여행을 떠났어요.

    Ju-ma-re Jeon-ju Han-ong-ma-eul-lo yeo-haeng-eul tteo-na-sseo-yo.

    Cuối tuần tôi đã đi du lịch tới làng Hanok Jeonju.

  • 24
    경복궁

    Gyeong-bok-kkung

    Cung Cảnh Phúc (Cung điện Gyeongbokgung)

    한복을 입고 경복궁을 관람했어요.

    Han-bo-geul ip-kko Gyeong-bok-kku-ngeul gwal-lam-hae-sseo-yo.

    Tôi mặc Hanbok đi tham quan cung Gyeongbokgung.

  • 25
    명동성당

    Myeong-dong-seong-dang

    Nhà thờ lớn Myeongdong

    명동성당은 아름다운 고딕 양식 건축물이에요.

    Myeong-dong-seong-dang-eun a-reum-da-un go-dik yang-sik geon-chung-mu-ri-e-yo.

    Nhà thờ Myeongdong là công trình kiến trúc phong cách Gothic rất đẹp.

  • 26
    나오다

    na-o-da

    Bước ra, đi ra, xuất hiện

    골목을 빠져나오면 큰 길이 나와요.

    Gol-mo-geul ppa-jyeo-na-o-myeon keun gi-ri na-wa-yo.

    Bước ra khỏi ngõ nhỏ là đường lớn sẽ xuất hiện.

  • 27
    한참

    han-cham

    Một lúc lâu, một quãng lâu

    친구를 만나려고 약속 장소에서 한참 기다렸어요.

    Chin-gu-reul man-na-ryeo-go yak-ssok jang-so-e-seo han-cham gi-da-ryeo-sseo-yo.

    Tôi đã đợi một lúc lâu ở chỗ hẹn để gặp người bạn.

  • 28
    사고가 나다

    sa-go-ga na-da

    Xảy ra tai nạn

    눈길에 미끄러져서 사고가 났어요.

    Nun-ggi-re mi-kkeu-reo-jyeo-seo sa-go-ga na-sseo-yo.

    Bị trơn trượt trên đường tuyết nên đã xảy ra tai nạn.

  • 29
    걸어오다

    geo-reo-o-da

    Đi bộ đến

    날씨가 좋아서 회사까지 걸어왔어요.

    Nal-ssi-ga jo-a-seo hwoe-sa-kka-ji geo-reo-wa-sseo-yo.

    Thời tiết đẹp nên tôi đã đi bộ đến công ty.

  • 30
    미터

    mi-teo

    Mét (đơn vị đo chiều dài)

    앞으로 백 미터만 더 가면 돼요.

    A-peu-ro baek mi-teo-man deo ga-myeon dwoe-yo.

    Chỉ cần đi thêm 100 mét nữa là tới nơi.

  • 31
    올라오다

    ol-la-o-da

    Đi lên, leo lên đến nơi

    계단을 걸어서 3층으로 올라왔어요.

    Gye-da-neul geo-reo-seo sam-cheung-eu-ro ol-la-wa-sseo-yo.

    Tôi đã đi bộ cầu thang leo lên tầng 3.

  • 32
    잊다

    it-tta

    Quên, lãng quên

    친구의 전화번호를 깜빡 잊었어요.

    Chin-gu-ui jeon-hwa-beon-ho-reul kkam-ppak i-jeo-sseo-yo.

    Tôi bỗng đãng trí quên mất số điện thoại của bạn.

  • 33
    지나다

    ji-na-da

    Trôi qua, đi ngang qua

    약국을 지나서 조금만 더 직진하세요.

    Yak-kku-geul ji-na-seo jo-geum-man deo jik-jjin-ha-se-yo.

    Hãy đi qua hiệu thuốc rồi đi thẳng thêm một chút nữa.

  • 34
    잡채

    jap-chae

    Miến trộn Hàn Quốc (Japchae)

    생일상에 맛있는 잡채를 올렸어요.

    Saeng-il-ssang-e ma-sin-neun jap-chae-reul ol-lyeo-sseo-yo.

    Tôi đã chuẩn bị món miến trộn thơm ngon trên bàn tiệc sinh nhật.

  • 35
    약도

    yak-tto

    Sơ đồ chỉ đường, bản đồ vắn tắt

    청첩장에 결혼식장 약도가 그려져 있어요.

    Cheong-cheop-jjang-e gyeol-hon-sik-jjang yak-tto-ga geu-ryeo-jyeo i-sseo-yo.

    Trên thiệp cưới có vẽ sơ đồ đường đến hội trường lễ cưới.

  • 36
    내려가다

    nae-ryeo-ga-da

    Đi xuống, bước xuống

    에스컬레이터를 타고 지하로 내려갔어요.

    E-seu-keol-re-i-teo-reul ta-go ji-ha-ro nae-ryeo-ga-sseo-yo.

    Tôi đi thang cuốn bước xuống tầng hầm.

  • 37
    보건소

    bo-geon-so

    Trạm y tế công cộng, trung tâm y tế

    예방접종을 맞으러 보건소에 갔어요.

    Ye-bang-jeop-jjong-eul ma-jeu-reo bo-geon-so-e ga-sseo-yo.

    Tôi đến trạm y tế để tiêm phòng vắc-xin.

  • 38
    광장

    gwang-jang

    Quảng trường

    시민들이 광장에 모여 행사를 즐겼어요.

    Si-min-deu-ri gwang-jang-e mo-yeo haeng-sa-reul jeul-gyeo-sseo-yo.

    Người dân tụ họp ở quảng trường cùng thưởng thức sự kiện.

  • 39
    기념하다

    gi-nyeom-ha-da

    Kỷ niệm, tưởng niệm

    광복절을 기념하는 행사가 열렸어요.

    Gwang-bok-jjeo-reul gi-nyeom-ha-neun haeng-sa-ga yeol-lyeo-sseo-yo.

    Lễ kỷ niệm ngày Quốc khánh đã được tổ chức.

  • 40
    동상

    dong-sang

    Tượng đồng

    광화문 광장 한가운데에 세종대왕 동상이 있어요.

    Gwang-hwa-mun gwang-jang han-ga-un-de-e Se-jong-dae-wang dong-sang-i i-sseo-yo.

    Ở giữa quảng trường Gwanghwamun có bức tượng đồng vua Sejong.

  • 41
    장군

    jang-gun

    Tướng quân, đại tướng

    이순신 장군은 한국의 위대한 영웅이에요.

    I-sun-sin jang-gu-neun han-gu-gui wi-dae-han yeong-ung-i-e-yo.

    Tướng quân Lý Thuấn Thuần (Yi Sun-sin) là người anh hùng vĩ đại của Hàn Quốc.

  • 42
    조선 시대

    Jo-seon si-dae

    Thời đại Triều Tiên, triều đại Joseon

    경복궁은 조선 시대의 대표적인 궁궐이에요.

    Gyeong-bok-kkung-eun Jo-seon si-dae-ui dae-pyo-jeo-gin gung-gwo-ri-e-yo.

    Gyeongbokgung là cung điện tiêu biểu của thời đại Joseon.

  • 43
    이름을 붙이다

    i-reu-meul bu-chi-da

    Đặt tên, gán tên gọi

    새로 태어난 아기에게 예쁜 이름을 붙여 주었어요.

    Sae-ro tae-eo-nan a-gi-e-ge ye-ppeun i-reu-meul bu-chyeo ju-eo-sseo-yo.

    Họ đã đặt cho em bé mới chào đời một cái tên thật đẹp.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.