Seoul 2A · 서울대 한국어 2A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 2A · Bài 3

57 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    콘서트

    Khon-seo-theu

    Buổi hòa nhạc, liveshow ca nhạc (concert)

    주말에 좋아하는 가수의 콘서트에 갔어요.

    Ju-mal-e joh-a-ha-neun ga-su-ui khon-seo-theu-e gas-seo-yo.

    Cuối tuần tôi đã đi xem liveshow ca nhạc của ca sĩ mình yêu thích.

  • 2
    음악회

    Eum-ak-hoe

    Buổi hòa nhạc cổ điển / thính phòng

    예술의전당에서 클래식 음악회를 관람했어요.

    Ye-sul-ui-jeon-dang-e-seo kheul-lae-sik eum-ak-hoe-reul gwal-lam-haet-seo-yo.

    Tôi đã thưởng thức buổi hòa nhạc cổ điển tại Trung tâm Nghệ thuật Seoul.

  • 3
    연극

    Yeon-geuk

    Vở kịch sân khấu

    대학로에 가서 재미있는 연극을 봤어요.

    Dae-hak-ro-e ga-seo jae-mi-it-neun yeon-geug-eul bwas-seo-yo.

    Tôi đã đến phố Daehangno xem một vở kịch rất thú vị.

  • 4
    뮤지컬

    Myu-ji-kheol

    Vở nhạc kịch (musical)

    뮤지컬 배우들의 노래 실력이 대단해요.

    Myu-ji-kheol bae-u-deul-ui no-rae sil-ryeog-i dae-dan-hae-yo.

    Tài năng ca hát của các diễn viên nhạc kịch thật tuyệt vời.

  • 5
    전시회

    Jeon-si-hoe

    Buổi triển lãm

    미술관에서 유명 화가의 전시회가 열려요.

    Mi-sul-gwan-e-seo yu-myeong hwa-ga-ui jeon-si-hoe-ga yeol-lyeo-yo.

    Tại bảo tàng mỹ thuật đang mở triển lãm của họa sĩ nổi tiếng.

  • 6
    축제

    Chuk-je

    Lễ hội, ngày hội

    대학교 축제 때 연예인들이 많이 왔어요.

    Dae-hak-gyo chuk-je ttae yeon-ye-in-deul-i man-i wat-seo-yo.

    Dịp lễ hội trường đại học có rất nhiều nghệ sĩ nổi tiếng đến.

  • 7
    불꽃놀이

    Bul-kkot-nol-i

    Bắn pháo hoa

    여의도 한강 공원에서 불꽃놀이를 구경했어요.

    Yeo-ui-do Han-gang gong-won-e-seo bul-kkot-nol-i-reul gu-gyeong-haet-seo-yo.

    Tôi đã ngắm màn bắn pháo hoa ở công viên sông Hàn Yeouido.

  • 8
    사물놀이

    Sa-mul-nol-i

    Nghệ thuật gõ 4 nhạc cụ truyền thống Samulnori

    신명 나는 사물놀이 공연을 감상했어요.

    Sin-myeong na-neun sa-mul-nol-i gong-yeon-eul gam-sang-haet-seo-yo.

    Tôi đã thưởng thức màn biểu diễn Samulnori đầy phấn khởi.

  • 9
    배낭여행

    Bae-nang-yeo-haeng

    Du lịch ba lô, du lịch bụi

    혼자 유럽으로 배낭여행을 떠났어요.

    Hon-ja Yu-reob-eu-ro bae-nang-yeo-haeng-eul tteo-nas-seo-yo.

    Tôi đã một mình khoác ba lô lên đường đi du lịch bụi châu Âu.

  • 10
    아르바이트

    A-reu-ba-i-theu

    Việc làm thêm bán thời gian (part-time)

    방학 동안 카페에서 아르바이트를 해요.

    Bang-hak dong-an kha-phe-e-seo a-reu-ba-i-theu-reul hae-yo.

    Trong kỳ nghỉ tôi đi làm thêm ở quán cà phê.

  • 11
    번지 점프

    Beon-ji jeom-pheu

    Trò nhảy bungee jump

    가평에 가서 높은 다리에서 번지 점프를 했어요.

    Ga-pyeong-e ga-seo nop-eun da-ri-e-seo beon-ji jeom-pheu-reul haet-seo-yo.

    Tôi đã đến Gapyeong và nhảy bungee từ trên cây cầu cao.

  • 12
    스쿠버 다이빙

    Seu-khu-beo da-i-bing

    Lặn biển có bình khí (scuba diving)

    제주도 바다에서 스쿠버 다이빙을 배웠어요.

    Je-ju-do ba-da-e-seo seu-khu-beo da-i-bing-eul bae-wot-seo-yo.

    Tôi đã học lặn biển scuba diving ở vùng biển đảo Jeju.

  • 13
    박물관

    Bang-mul-gwan

    Bảo tàng lịch sử

    국립중앙박물관에 가서 문화재를 관람했어요.

    Gung-nip-jung-ang-bang-mul-gwan-e ga-seo mun-hwa-jae-reul gwal-lam-haet-seo-yo.

    Tôi đã đến Bảo tàng Trung ương Quốc gia để chiêm ngưỡng các di sản văn hóa.

  • 14
    미술관

    Mi-sul-gwan

    Bảo tàng mỹ thuật

    현대 미술관에서 멋진 조각 작품을 감상했어요.

    Hyeon-dae mi-sul-gwan-e-seo meot-jin jo-gak jak-phum-eul gam-sang-haet-seo-yo.

    Tôi đã thưởng lãm các tác phẩm điêu khắc tuyệt đẹp tại bảo tàng mỹ thuật hiện đại.

  • 15
    공연장

    Gong-yeon-jang

    Sân khấu biểu diễn, hội trường nghệ thuật

    공연장에 관객들이 가득 찼어요.

    Gong-yeon-jang-e gwan-gaek-deul-i ga-deuk chas-seo-yo.

    Khán giả đã lấp kín khán phòng biểu diễn.

  • 16
    놀이공원

    Nol-i-gong-won

    Công viên giải trí, khu vui chơi

    주말에 롯데월드 놀이공원에 가서 롤러코스터를 탔어요.

    Ju-mal-e Lot-de-weol-deu nol-i-gong-won-e ga-seo rol-leo-kho-seu-theo-reul thas-seo-yo.

    Cuối tuần tôi đã đến công viên giải trí Lotte World chơi tàu lượn siêu tốc.

  • 17
    시간

    Si-gan

    Tiếng đồng hồ (đơn vị đếm thời lượng)

    어제 세 시간 동안 푹 잤어요.

    Eo-je se si-gan dong-an phuk jat-seo-yo.

    Hôm qua tôi đã ngủ say sưa suốt 3 tiếng đồng hồ.

  • 18
    달

    Dal

    Tháng (đơn vị thuần Hàn: 한 달, 두 달...)

    한국에 온 지 두 달 되었어요.

    Han-guk-e on ji du dal doe-eot-seo-yo.

    Tôi đến Hàn Quốc được hai tháng rồi.

  • 19
    분

    Bun

    Phút (đơn vị đếm thời gian)

    집에서 역까지 15분 걸려요.

    Jib-e-seo yeok-kka-ji sib-o-bun geol-lyeo-yo.

    Từ nhà đến nhà ga mất 15 phút.

  • 20
    일

    Il

    Ngày (đơn vị đếm số ngày)

    제주도에서 4일 동안 머물렀어요.

    Je-ju-do-e-seo sa-il dong-an meo-mul-leot-seo-yo.

    Tôi đã lưu lại ở đảo Jeju suốt 4 ngày.

  • 21
    주[주일]

    Ju [Ju-il]

    Tuần, tuần lễ (đơn vị đếm số tuần)

    방학이 이제 일주일 남았어요.

    Bang-hag-i i-je il-ju-il nam-at-seo-yo.

    Kỳ nghỉ hè giờ chỉ còn lại đúng một tuần nữa.

  • 22
    개월

    Gae-weol

    Tháng (đơn vị đếm số tháng Hán Hàn: 1개월, 3개월...)

    한국어 과정을 6개월 동안 수강했어요.

    Han-guk-eo gwa-jeong-eul yuk-gae-weol dong-an su-gang-haet-seo-yo.

    Tôi đã theo học khóa tiếng Hàn suốt 6 tháng.

  • 23
    년

    Nyeon

    Năm (đơn vị đếm số năm)

    저는 2년 전에 한국에 왔어요.

    Jeo-neun i-nyeon jeon-e Han-guk-e wat-seo-yo.

    Tôi đã đến Hàn Quốc từ 2 năm trước.

  • 24
    한류

    Hal-lyu

    Làn sóng văn hóa Hàn Quốc (Hallyu)

    한류 덕분에 K-POP이 세계적으로 인기예요.

    Hal-lyu deok-bun-e K-POP-i se-gye-jeog-eu-ro in-gi-ye-yo.

    Nhờ làn sóng Hallyu mà K-POP được yêu thích trên toàn cầu.

  • 25
    온천

    On-cheon

    Suối nước nóng

    겨울에 온천에 가서 피로를 풀었어요.

    Gyeo-ul-e on-cheon-e ga-seo phi-ro-reul phul-eot-seo-yo.

    Vào mùa đông tôi đi suối nước nóng để xua tan mệt nhọc.

  • 26
    사흘

    Sa-heul

    Ba ngày (từ đếm ngày thuần Hàn)

    사흘 동안 감기로 앓아누웠어요.

    Sa-heul dong-an gam-gi-ro alh-a-nu-wot-seo-yo.

    Tôi đã ốm nằm liệt giường suốt ba ngày vì bị cảm.

  • 27
    다시

    Da-si

    Lại, một lần nữa

    한국에 꼭 다시 오고 싶어요.

    Han-guk-e kkok da-si o-go si-pheo-yo.

    Tôi nhất định muốn quay trở lại Hàn Quốc thêm một lần nữa.

  • 28
    빌려 주다

    Bil-lyeo ju-da

    Cho mượn, cho vay

    친구에게 한국어 책을 빌려 줬어요.

    Chin-gu-e-ge Han-guk-eo chaeg-eul bil-lyeo jwot-seo-yo.

    Tôi đã cho bạn mượn cuốn sách tiếng Hàn.

  • 29
    영화제

    Yeong-hwa-je

    Liên hoan phim

    부산국제영화제에 참가했어요.

    Bu-san-guk-je-yeong-hwa-je-e cham-ga-haet-seo-yo.

    Tôi đã tham dự Liên hoan phim Quốc tế Busan.

  • 30
    재즈

    Jae-jeu

    Nhạc Jazz

    자라섬 재즈 축제에 갔어요.

    Ja-ra-seom jae-jeu chuk-je-e gas-seo-yo.

    Tôi đã đi dự lễ hội nhạc Jazz ở đảo Jarasum.

  • 31
    벚꽃

    Beot-kkot

    Hoa anh đào

    봄이 되면 거리에 벚꽃이 활짝 펴요.

    Bom-i doe-myeon geo-ri-e beot-kkoch-i hwal-jjak phyeo-yo.

    Mùa xuân về hoa anh đào nở rộ khắp các nẻo đường.

  • 32
    국제

    Guk-je

    Quốc tế

    국제 교류 프로그램에 신청했어요.

    Guk-je gyo-ryu pheu-ro-geu-raem-e sin-cheong-haet-seo-yo.

    Tôi đã đăng ký chương trình giao lưu quốc tế.

  • 33
    닭

    Dak

    Con gà

    복날에 삼계탕을 끓이려고 닭을 샀어요.

    Bong-nal-e sam-gye-thang-eul kkeulh-i-lyeo-go dag-eul sat-seo-yo.

    Vào ngày Boknal tôi mua gà về để nấu canh gà hầm sâm.

  • 34
    생선회

    Saeng-seon-hoe

    Gỏi cá sống, sashimi

    바닷가 횟집에서 싱싱한 생선회를 먹었어요.

    Ba-dat-ga hoet-jib-e-seo sing-sing-han saeng-seon-hoe-reul meog-eot-seo-yo.

    Ở quán ven biển tôi đã ăn món gỏi cá tươi sống.

  • 35
    사막

    Sa-mak

    Sa mạc

    사막에서는 물이 매우 귀해요.

    Sa-mag-e-seo-neun mul-i mae-u gwi-hae-yo.

    Ở sa mạc nước vô cùng quý giá.

  • 36
    갔다 오다

    Gat-da o-da

    Đã từng đi... về (trải nghiệm)

    방학 때 제주도에 갔다 왔어요.

    Bang-hak ttae Je-ju-do-e gat-da wat-seo-yo.

    Kỳ nghỉ hè tôi đã đi đảo Jeju về.

  • 37
    왕

    Wang

    Vua, quốc vương

    세종대왕은 훈민정음을 창제하셨어요.

    Se-jong-dae-wang-eun Hun-min-jeong-eum-eul chang-je-ha-syeot-seo-yo.

    Vua Sejong Đại đế đã sáng lập ra bộ chữ Huấn dân chính âm.

  • 38
    한라산

    Hal-la-san

    Núi Hallasan (đỉnh núi cao nhất Hàn Quốc ở đảo Jeju)

    한라산 정상의 백록담을 봤어요.

    Hal-la-san jeong-sang-ui Baek-rok-dam-eul bwas-seo-yo.

    Tôi đã chiêm ngưỡng hồ Baeknokdam trên đỉnh núi Hallasan.

  • 39
    존경하다

    Jon-gyeong-ha-da

    Kính trọng, tôn kính

    훌륭한 인품의 은사님을 존경해요.

    Hul-lyung-han in-phum-ui eun-sa-nim-eul jon-gyeong-hae-yo.

    Tôi kính trọng người thầy có nhân phẩm ưu tú.

  • 40
    자리

    Ja-ri

    Chỗ ngồi, ghế ngồi

    공연장 앞자리에 앉았어요.

    Gong-yeon-jang aph-ja-ri-e an-jat-seo-yo.

    Tôi đã ngồi ở hàng ghế phía trước trong khán phòng.

  • 41
    출장

    Chul-jang

    Chuyến công tác xa

    다음 주에 부산으로 출장을 가요.

    Da-eum ju-e Bu-san-eu-ro chul-jang-eul ga-yo.

    Tuần sau tôi có chuyến đi công tác ở Busan.

  • 42
    덕수궁

    Deok-su-gung

    Cung điện Deoksugung ở Seoul

    덕수궁 돌담길을 친구와 함께 걸었어요.

    Deok-su-gung dol-dam-gil-eul chin-gu-wa ham-kke geol-eot-seo-yo.

    Tôi đã dạo bước cùng bạn dọc con đường tường đá cung Deoksugung.

  • 43
    꼭

    Kkok

    Nhất định, chắc chắn

    약속 시간을 꼭 지켜 주세요.

    Yak-sok si-gan-eul kkok ji-khyeo ju-se-yo.

    Xin bạn nhất định hãy giữ đúng giờ hẹn.

  • 44
    중요하다

    Jung-yo-ha-da

    Quan trọng

    건강을 지키는 것은 인생에서 가장 중요해요.

    Geon-gang-eul ji-khi-neun geos-eun in-saeng-e-seo ga-jang jung-yo-hae-yo.

    Gìn giữ sức khỏe là điều quan trọng nhất trong cuộc đời.

  • 45
    글쎄요

    Geul-sse-yo

    Để xem nào, tôi cũng chưa rõ lắm

    이번 주말에 약속 있어요? - 글쎄요, 아직 계획 없어요.

    I-beon ju-mal-e yak-sok it-seo-yo? - Geul-sse-yo, a-jik gye-hoek eob-seo-yo.

    Cuối tuần này bạn có hẹn không? - Để xem nào, hiện tại tôi vẫn chưa có kế hoạch gì.

  • 46
    배우

    Bae-u

    Diễn viên

    그 영화배우는 연기를 참 잘해요.

    Geu yeong-hwa-bae-u-neun yeon-gi-reul cham jal-hae-yo.

    Diễn viên điện ảnh đó diễn xuất thực sự rất cừ.

  • 47
    감독

    Gam-dok

    Đạo diễn (phim ảnh)

    유명한 영화감독의 신작을 봤어요.

    Yu-myeong-han yeong-hwa-gam-dog-ui sin-jag-eul bwas-seo-yo.

    Tôi đã xem tác phẩm mới của đạo diễn điện ảnh nổi tiếng.

  • 48
    가장

    Ga-jang

    Nhất (so sánh nhất: 가장 좋다, 가장 크다)

    한국에서 가 본 곳 중 제주도가 가장 좋았어요.

    Han-guk-e-seo ga bon got jung Je-ju-do-ga ga-jang joh-at-seo-yo.

    Trong số những nơi từng đi ở Hàn Quốc, đảo Jeju là nơi tuyệt vời nhất.

  • 49
    기억에 남다

    Gi-eog-e nam-da

    Đọng lại trong ký ức, đáng nhớ

    친구들과의 배낭여행이 오래 기억에 남아요.

    Chin-gu-deul-gwa-ui bae-nang-yeo-haeng-i o-rae gi-eog-e nam-a-yo.

    Chuyến du lịch ba lô cùng bạn bè đọng lại mãi trong ký ức tôi.

  • 50
    특히

    Theuk-hi

    Đặc biệt là, nhất là

    저는 한국 과일 중 특히 딸기를 좋아해요.

    Jeo-neun Han-guk gwa-il jung theuk-hi ttal-gi-reul joh-a-hae-yo.

    Trong các loại hoa quả Hàn Quốc, tôi đặc biệt thích dâu tây.

  • 51
    여러 나라

    Yeo-reo na-ra

    Nhiều quốc gia

    배낭여행을 하면서 여러 나라 사람들을 만났어요.

    Bae-nang-yeo-haeng-eul ha-myeon-seo yeo-reo na-ra sa-ram-deul-eul man-nat-seo-yo.

    Khi đi du lịch bụi tôi đã gặp gỡ con người từ nhiều quốc gia khác nhau.

  • 52
    낙타

    Nak-tha

    Con lạc đà

    몽골 사막에서 낙타를 타 봤어요.

    Mong-gol sa-mag-e-seo nak-tha-reul tha bwas-seo-yo.

    Tôi đã cưỡi lạc đà ở sa mạc Mông Cổ.

  • 53
    유럽

    Yu-reop

    Châu Âu

    대학생 때 한 달 동안 유럽 여행을 했어요.

    Dae-hak-saeng ttae han dal dong-an Yu-reop yeo-haeng-eul haet-seo-yo.

    Hồi còn là sinh viên tôi đã đi du lịch châu Âu trong một tháng.

  • 54
    대회에 나가다

    Dae-hoe-e na-ga-da

    Tham dự cuộc thi, đi thi đấu

    한국어 말하기 대회에 나가서 발표했어요.

    Han-guk-eo mal-ha-gi dae-hoe-e na-ga-seo bal-phyo-haet-seo-yo.

    Tôi đã tham dự cuộc thi nói tiếng Hàn và thuyết trình.

  • 55
    말하기 대회

    Mal-ha-gi dae-hoe

    Cuộc thi hùng biện / nói (ngoại ngữ)

    외국인 한국어 말하기 대회가 다음 주에 열려요.

    Oe-guk-in Han-guk-eo mal-ha-gi dae-hoe-ga da-eum ju-e yeol-lyeo-yo.

    Cuộc thi nói tiếng Hàn cho người nước ngoài sẽ được tổ chức vào tuần tới.

  • 56
    상을 받다

    Sang-eul bat-da

    Nhận giải thưởng, đoạt giải

    말하기 대회에서 일등 상을 받았어요.

    Mal-ha-gi dae-hoe-e-seo il-deung sang-eul ba-dat-seo-yo.

    Tôi đã đạt giải nhất trong cuộc thi hùng biện.

  • 57
    경험

    Gyeong-heom

    Kinh nghiệm, trải nghiệm

    한국에서의 유학 생활은 값진 경험이에요.

    Han-guk-e-seo-ui yu-hak saeng-hwal-eun gap-jin gyeong-heom-i-e-yo.

    Cuộc sống du học tại Hàn Quốc là một trải nghiệm vô giá.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.